Việc ứng dụng công nghệ thông tin đã mang lại bước đột phá mới cho công tác quản lý kho, giúp doanh nghiệp nắm bắt được thông tin về hàng hóa, vật tư, nguyên vật liệu và sản phẩm một cách chính xác kịp thời. Tham khảo đề tài Quản lý kho để hiểu hơn về vấn đề này.
Trang 1M c l cụ ụ
Lời mở đầu 4
Chương 1 : Khảo sát và đặt bài toán 6
1.Yêu cầu chung bài toán quản lý 6
2.Yêu cầu cụ thể của bài toán 6
2.1.Quản trị hệ thống 6
2.2.Quản lý sản phẩm 7
2.3.Quản lý kho 7
2.4.Quản lý khách hàng 13
2.5.Báo cáo thống kê 13
Chương 2 : Lựa chọn công nghệ và công cụ lập trình 14
1.Giới thiệu chung về hệ quản trị cơ sở dữ liệu và SQL Server 2000 14
1.1 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì? 14
1.2 Giới thiệu chung về SQL Server 2000 15
1.2.1 Các thành phần của SQL Server 2000 17
1.2.2 Các đối tượng cơ sở dữ liệu 17
1.2.3 Giới thiệu một số đối tượng cơ sở dữ liệu SQL Server 19
1.2.4 Kiểu dữ liệu - Data Type 21
2 Giới thiệu về Visual Studio 2005 22
2.1.Tổng quan về DOTNET 22
2.1.1.Tầm quan trọng của Visual Studio 2005 22
2.1.2.Lý do sử dụng công nghệ này 22
2.2.Môi trường DOTNET 23
2.3.Ngôn ngữ Visual Basic.NET 23
2.4.ADO.NET 24
2.4.1.Giới thiệu chung 24
2.4.2.So sánh với phiên bản ADO 24
2.4.3.Kiến trúc ADO.NET 26
2.4.4 Sử dụng ADO.NET trong Visual Basic.NET 27
Chương 3 : Phân tích thiết kế hệ thống 29
1.Phân tích các chức năng 29
1.1.Quản trị hệ thống 29
1.2.Quản lý sản phẩm 29
1.3.Quản lý kho 30
1.4.Quản lý khách hàng 30
1.5.Báo cáo thống kê 31
2.Sơ đồ phân rã chức năng 31
32
3.Sơ đồ luồng dữ liệu 32
4.Thiết kế cơ sở dữ liệu 35
4.1.Quản trị hê thống 35
4.1.4 tbl_RoleAndFunction - Vai trò và chức năng 36
36
Trang 24.1.5 tbl_Role - Vai trò 36
36
4.1.6 tbl_RoleAndEmployee - Vai trò và người dù 36
36
4.1.7 tbl_SystemLog - Lưu vết người dùng 37
37
4.2.Sản phẩm 37
4.2.1 tbl_Product – Sản phẩm 37
37
4.2.2 tbl_ProductType – Mẫu sản phẩm 38
38
4.2.3 tbl_Brand – Nhãn hiệu sản phẩm 38
38
4.2.4 tbl_ProductProperty – Thuộc tính sản phẩm 38
38
4.2.5 tbl_Supplier – Nhà cung cấp 39
39
4.2.6 tbl_ProductUnit – Đơn vị sản phẩm 39
39
4.2.7 tbl_ProductSeri – Mã sản phẩm 40
40
4.2.8 ProductState – Trạng thái sản phẩm 40
40
4.3.Kho 40
4.3.1 tbl_Import – Nhập hàng vào kho 40
4.3.2 tbl_ImportFromCustomer – Nhập từ nhà cung cấp 41
4.3.3 tbl_ImportKind – Kiểu hàng nhập 41
4.3.4 tbl_ImportProductSeri - Nhập sản phẩm theo seri 41
4.3.5 tbl_ImportFromOtherWH – Nhập hàng từ kho khác 41
4.3.6 tbl_Export - Xuất kho 42
4.3.7 tbl_ExportToOtherWareHouse – Xuất hàng sang kho khác 42
4.3.8 tbl_ExportReason – Lý do xuất hàng 42
4.3.9 tbl_ExportProductSeri - Xuất kho theo mã sản phẩm 42
5.Mô hình quan hệ 43
5.1.Quản trị hệ thống 43
5.2.Mô hình quản lý kho 44
Chương 4 : Cài đặt và chạy chương trình 45
1.Cài đặt 45
1.1.Môi trường chạy chương trình 45
1.2.Thiết lập cơ sở dữ liệu 45
1.2.1.Tạo cơ sở dữ liệu 45
45
1.2.2.Restore Databases 46
46
2.Một số giao diện chương trình 46
2.1.Thiết lập cấu hình kết nối cơ sở dữ liệu 46
47
2.2.Giao diện đăng nhập 47
48
Trang 32.3.Giao diện chính chương trình 48
2.3.1.Quản trị hệ thống 48
49
2.3.2.Quản lý sản phẩm 50
50
2.3.3.Quản lý kho 50
51
2.3.4.Quản lý khách hàng 52
52
2.3.5.Báo cáo thống kê 52
Kết luận 53
Tài liệu tham khảo 55
Trang 4L i m đ u ờ ở ầ
Ngày nay, cu c cách m ng khoa h c công ngh và nh ng thành t u c a nó đangộ ạ ọ ệ ữ ự ủ góp ph n làm bi n đ i nhanh chóng và sâu s c m i m t c a đ i s ng xã h i, tr thànhầ ế ổ ắ ọ ặ ủ ờ ố ộ ở công c không th thi u trong nhi u lĩnh v c ho t đ ng nh : kinh t , quân s , giáo d c, yụ ể ế ề ự ạ ộ ư ế ự ụ
t ,… Đ c bi t, trong công tác qu n lý, Công ngh thông tin (CNTT) đã kh ng đ nh đế ặ ệ ả ệ ẳ ị ượ c
th m nh rõ ràng và ngày càng thay th các phế ạ ế ương th c qu n lý th công.ứ ả ủ
Qu n lý kho trong doanh nghi p là m t công vi c quan tr ng đòi h i b ph n qu nả ệ ộ ệ ọ ỏ ộ ậ ả
lý ph i ti n hành nhi u nghi p v ph c t p. Các doanh nghi p không ch có mô hình t pả ế ề ệ ụ ứ ạ ệ ỉ ậ trung mà còn t ch c mô hình kho phân tán trên nhi u đ a đi m khác nhau. Do v y cáchổ ứ ề ị ể ậ
qu n lý kho theo phả ương pháp truy n th ng s không còn hi u qu ề ố ẽ ệ ả
Vi c ng d ng CNTT đã mang l i bệ ứ ụ ạ ước đ t phá m i cho công tác qu n lý kho,ộ ớ ả giúp doanh nghi p n m b t đệ ắ ắ ược thông tin v hàng hóa, v t t , nguyên v t li u và s nề ậ ư ậ ệ ả
ph m m t cách chính xác k p th i. T đó, ngẩ ộ ị ờ ừ ười qu n lý doanh nghi p có th đ a ra cácả ệ ể ư
k ho ch và quy t đ nh đúng đ n, gi m chi phí và tăng kh năng c nh tranh, nâng cao k tế ạ ế ị ắ ả ả ạ ế
qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ả ạ ộ ả ấ
Nh đờ ượ ự ước s h ng d n c a th y Nguy n Đ c D trong bẫ ủ ầ ễ ứ ư ước đ u em đã nghiênầ
c u và v n d ng ki n th c đã h c đ xây d ng đứ ậ ụ ế ứ ọ ể ự ược chương trình đã đáp ng tứ ương đ iố
m t s yêu c u đ t ra nh trên. Tuy do ki n th c còn h n ch nên chộ ố ầ ặ ư ế ứ ạ ế ương trình ch cắ
ch n không tránh kh i các thi u sót, vì v y em r t mong đắ ỏ ế ậ ấ ượ ực s góp ý nh c nh c a cácắ ở ủ
Th y Cô và c a các b n đ có th t ng bầ ủ ạ ể ể ừ ước xây d ng chự ương trình ngày càng hoàn thi n và hi u qu h n.ệ ệ ả ơ
Em xin trân thành c m n các Th y Cô trong B môn Công Ngh Ph n M m vàả ơ ầ ộ ệ ầ ề khoa CNTT đã t o đi u ki n cho em hoàn thành đ tài t t nghi p này.ạ ề ệ ề ố ệ
Trang 5B c c đ án đố ụ ồ ược chia làm 4 chương :
Chương 1 : Kh o sát đ t bài toánả ặ
Chương 2 : L a ch n công ngh và công c l p trìnhự ọ ệ ụ ậ
Chương 3 : Phân tích thi t k h th ngế ế ệ ố
Chương 4 : Cài đ t chặ ương trình
Trang 6Ch ươ ng 1 : Kh o sát và đ t bài toán ả ặ
1.Yêu c u chung bài toán qu n lý ầ ả
M t doanh nghi p mu n tin h c hóa quá trình qu n lý c a mình, c th là các ph nộ ệ ố ọ ả ủ ụ ể ầ sau: qu n lý s n ph m; qu n lý kho; qu n tr h th ng; qu n lý thông tin cá nhân. Thìả ả ẩ ả ả ị ệ ố ả
vi c qu n lý ph i đ m b o phân lo i s n ph m đệ ả ả ả ả ạ ả ẩ ược theo các lo i, nhãn hi u, ngành c aạ ệ ủ
s n ph m. Đ ng th i t o ra đả ẩ ồ ờ ạ ược quan h gi a s n ph m.ệ ữ ả ẩ
Chương trình còn có ch c năng qu n tr h th ng, dùng đ : qu n lý tài kho n,ứ ả ị ệ ố ể ả ả nhóm tài kho n, phân quy n. Chả ề ương trình cũng có ph n t o ra các báo cáo theo các m uầ ạ ẫ
c a doanh nghi p (có kèm theo trong ph l c).ủ ệ ụ ụ
Chương trình ph i s d ng đả ử ụ ược cho t t c m i nhân viên trong doanh nghi p đóấ ả ọ ệ
và m i ngỗ ười dùng trong chương trình ch có m t s quy n và ch đỉ ộ ố ề ỉ ược thao tác m t sộ ố
ph n nh t đ nh đầ ấ ị ược ch ra trỉ ước. Chương trình c n th c s d dùng đ i v i ngay cầ ự ự ễ ố ớ ả
người có trình đ tin h c không cao trong doanh nghi p.ộ ọ ệ
2.Yêu c u c th c a bài toán ầ ụ ể ủ
Quy trình nghi p v qu n lý kho đệ ụ ả ược áp d ng cho toàn b quá trình xu t và nh pụ ộ ấ ậ hàng c a b ph n kho, quá trình qu n lý s p x p, phân b v trí trong kho. Công vi củ ộ ậ ả ắ ế ố ị ệ chính c a b ph n kho g m: nh p hàng, xu t hàng, phân b v trí trong kho, qu n lý thôngủ ộ ậ ồ ậ ấ ố ị ả tin hàng trong kho, hàng t n. Hàng hóa thu c kho không ch là các hàng doanh nghi p nh pồ ộ ỉ ệ ậ
t các doanh nghi p, đ n v khác mà c hàng hóa s n ph m t n ch a bán đừ ệ ơ ị ả ả ẩ ồ ư ược, hàng hóa
là tài s n c đ nh thu c công tyả ố ị ộ
Chương trình xây d ng nh m m c đích ph c v công vi c qu n kho t i kho côngự ằ ụ ụ ụ ệ ả ạ
ty máy tính, bao g m nh ng nghi p v chính sau:ồ ữ ệ ụ
2.1.Qu n tr h th ngả ị ệ ố
Là người qu n tr h th ng có các ch c năng:ả ị ệ ố ứ
Trang 7 Qu n tr tài kho n ng i dùngả ị ả ườ
Phân quy n cho ng i dùngề ườ
Nhân viên ph i thả ường xuyên ki m tra đ bi t để ể ế ược s lố ượng hàng hóa b hị ư
h ng, s p h t hay quá h n, khi đó ph i đ xu t ban đi u hành có k ho ch x lý.ỏ ắ ế ạ ả ề ấ ề ế ạ ử
T yêu c u bài toán qu n lý kho đáp ng đừ ầ ả ứ ược nh ng quy trình c th sau :ữ ụ ể
Trang 8 B ph n kho nh n độ ậ ậ ược các ch ng t , thông báo, h p đ ng …. V sứ ừ ợ ồ ề ố hàng c n nh p.ầ ậ
Nh p s bậ ơ ộ
Hàng được nh p v i nguyên hi n tr ng trong lô, gói, niêm phong l i.ậ ớ ệ ạ ạ
B ph n qu n lý kho và b ph n nh p kh u th c hi n các th t cộ ậ ả ộ ậ ậ ẩ ự ệ ủ ụ chuy n giao nh ki m tra hóa đ n, h p đ ng, báo cáo s b v vi cể ư ể ơ ợ ồ ơ ộ ề ệ
ki m tra c a đ n v nh p hàng.ể ủ ơ ị ậ
N u m t tình hu ng b t đ nh x y ra nh : b ph n qu n lý kho, bế ộ ố ấ ị ả ư ộ ậ ả ộ
ph n nh p hàng không th c hi n vi c chuy n giao, hàng s b niêmậ ậ ự ệ ệ ể ẽ ị phong, b ph n kho s có thông báo ho c khi u n i v i b ph n liênộ ậ ẽ ặ ế ạ ớ ộ ậ quan
N u các s n ph m đ y đ các thông tin gi ng hóa đ n thì th cế ả ẩ ầ ủ ố ơ ự
hi n vi c t o mã cho s n ph m đ l u vào kho.ệ ệ ạ ả ẩ ể ư
N u các s n ph m: Sai v mã s hàng, tình tr ng, c u hình,ế ả ẩ ề ố ạ ấ các thành ph n không đúng v i hóa đ n xu t th c hi n thôngầ ớ ơ ấ ự ệ báo l i cho các b ph n nh p hàng, k toán, thông báo cho cạ ộ ậ ậ ế ơ quan v n chuy n, chuy n fax, nhà cung c p. Có th l u s nậ ể ể ấ ể ư ả
ph m đó l i ho c g i tr đ i v i nhà cung c p.ẩ ạ ặ ử ả ố ớ ấ
Nh p thông tin hàngậ
Trang 9 Mã s hàng có th đố ể ược đánh b ng tay ho c b ng barcode. Mã sằ ặ ằ ố
ph i đánh chu n. Đ i v i vi c t o mã b ng barcode thì mã s đả ẩ ố ớ ệ ạ ằ ố ượ c
t o ngay khi ki m tra s n ph m, mã này đạ ể ả ẩ ượ ạc t o và l u ngay khiư
đ c. V i m t s lo i s n ph m giá tr nh , kích thọ ớ ộ ố ạ ả ẩ ị ỏ ước, c u hìnhấ không l n cho phép t o mã theo nhóm, lo i. Vi c t o mã có th khôngớ ạ ạ ệ ạ ể
c n thi t khi hai bên nh p và xu t th ng nh t t i file d li u choầ ế ậ ấ ố ấ ả ữ ệ nhau ho c truy xu t d li u gi a h th ng hai bênặ ấ ữ ệ ữ ệ ố
Chú ý: Khi bên xu t đã niêm phong lô hàng ho c đóng gói và ch cấ ặ ắ
ch n gói hàng đó đã t o mã vi c t o mã s không ph i th c hi n.ắ ạ ệ ạ ẽ ả ự ệ
Nh p thông tin hàng vào h th ng, nh p v i t t c các thông tin vàậ ệ ố ậ ớ ấ ả
hi n tr ng c a hàng.ệ ạ ủ
B ph n kho đ a hàng vào kho và phân b v tríộ ậ ư ố ị
Đi u ki n trề ệ ước khi đ a vào kho: Các s n ph m ph i có mã s đ yư ả ẩ ả ố ầ
đ đúng quy đ nh. N u sai s n ph m đó s đủ ị ế ả ẩ ẽ ược đ a ra ngoài đ t oư ể ạ
Trang 10 Báo cáo th ng kê v s n ph m nh p, tình tr ng, s n ph m xu t, li tố ề ả ẩ ậ ạ ả ẩ ấ ệ
kê phân lo i các s n ph n sai, h ng cho b ph n k toán đ h cânạ ả ẩ ỏ ộ ậ ế ể ọ
đ i.ố
Đi u ki n b xungề ệ ổ
S x y ra trẽ ả ường h p khi hàng ch a đợ ư ược đ a vào kho s ph i xu t.ư ẽ ả ấ Trong trường h p này hàng s đợ ẽ ược ki m tra và đ a ra xu t v i đi uể ư ấ ớ ề
ki n có s xác nh n c a trệ ự ậ ủ ưởng phòng. Khi đó các th t c s đủ ụ ẽ ượ c
gi i quy t.ả ế
N u các đ n v , kho trong cùng m t công ty vi c xu t nh p hàng chế ơ ị ộ ệ ấ ậ ỉ
c n các ch ng t xu t và chuy n giao đ n đ n v đó. N u là các đ nầ ứ ừ ấ ể ế ơ ị ế ơ
v ho c các kho các công ty ho c các n i khác nhau bu c ph i cóị ặ ở ặ ơ ộ ả hóa đ n xu t và ch ng t liên quan.ơ ấ ứ ừ
M u phi u nh p kho(m u 01 – VT)ẫ ế ậ ẫ
Quy trình xu t khoấ
Trang 11 Xu t hàng s d ng cho chính các đ n v thu c công ty (xu t n i b )ấ ử ụ ơ ị ộ ấ ộ ộ
Xu t hàng tr l i nhà cung c p khi hàng đã nh p không đ tiêu chu nấ ả ạ ấ ậ ủ ẩ
ho c do h ng trong th i gian b o hành ặ ỏ ờ ả
Do tính ch t công vi c kinh doanh trong m t doanh nghi p các b ph nấ ệ ộ ệ ộ ậ khác nh b ph n kinh doanh, b ph n s a ch a, b ph n b o hành, bư ộ ậ ộ ậ ử ữ ộ ậ ả ộ
ph n k toán ph i liên t c c p nh t các thông tin t kho. Khi các b ph n cóậ ế ả ụ ậ ậ ừ ộ ậ nhu c u v hàng hóa v t t các đ n v s l p phi u d trù v t t n p cho bầ ề ậ ư ơ ị ẽ ậ ế ự ậ ư ộ ộ
ph n kho có s xác nh n c a b ph n k toán. B ph n kho xem xét vàậ ự ậ ủ ộ ậ ế ộ ậ duy t các thông tin v s lệ ề ố ượng, ch ng lo i v t t , quy cách, th i gian cungủ ạ ậ ư ờ
c p. ấ
N u trong kho có đ y đ các thông tin yêu c u :ế ầ ủ ầ
B ph n kho th c hi n làm phi u xu t hàng(có m u), ki m tra hàng,ộ ậ ự ệ ế ấ ẫ ể đóng gói, chuy n và xác nh n đã giao hàng cho b ph n giao hàng ho c cácể ậ ộ ậ ặ
b ph n liên quan.ộ ậ
N u trong kho không có đ y đ các thông tin yêu c u :ế ầ ủ ầ
B ph n kho th c hi n g i các thông tin v tình hình nhu c u và hi nộ ậ ự ệ ử ề ầ ệ
t i kho cho c p trên. L p phi u mua hàng g i nhà cung c p v s lạ ấ ậ ế ử ấ ề ố ượ ng
ch ng lo i, ch t lủ ạ ấ ượng, quy cách , th i gian giao hàng. B ph n kho th cờ ộ ậ ự
hi n vi c nh p kho và b o qu n v t t đ chu n b cung ng v t t cho cácệ ệ ậ ả ả ậ ư ể ẩ ị ứ ậ ư
đ n v liên quan. Th c hi n xu t kho cung c p cho các đ n v có nhu c u.ơ ị ự ệ ấ ấ ơ ị ầ
Trang 12Các phi u xu t thế ấ ường có s xác nh n c a th kho và các b ph nự ậ ủ ủ ộ ậ liên quan nh k toán, phòng kinh doanh. Các phi u xu t khi ch a có s xácư ế ế ấ ư ự
nh n c a th kho thì hàng ch a đậ ủ ủ ư ược xu t kho ra ngoài.ấ
M u phi u xu t kho (m u 02 – VT )ẫ ế ấ ẫ
Trang 13Tính toán s n ph m t n khoả ẩ ồ
Mô t : ả
Trên c s thông tin hàng nh p, thông tin hàng xu t, th i gian quyơ ở ậ ấ ờ
đ nh l u tr , th i gian b o hành, th i gian tính kh u hao B ph n kho cânị ư ữ ờ ả ờ ấ ộ ậ
đ i đ tính ra hàng là t n kho.ố ể ồ
Ki m tra: Nhân viên kho ho c th kho ki m tra các thông tin th c vể ặ ủ ể ự ề các m t hàng s n ph m trong kho.ặ ả ẩ
Th ng kê: Nhân viên th ng kê t ng h p và chi ti t các hàng hóa, s nố ố ổ ợ ế ả
ph m trong kho tính toán trên c s các thông tin hàng nh p vào, hàng xu tẩ ơ ở ậ ấ
ra, các s n ph m l u đ ng hàng tu n, hàng tháng ả ẩ ư ọ ầ
Báo cáo: Trên c s thông tin c a đã th ng kê nhân viên kho l p cácơ ở ủ ố ậ báo cáo t ng h p, báo cáo chi ti t v hàng t n kho g i c p trên theoổ ợ ế ề ồ ử ấ
tu n,tháng ho c quý.ầ ặ2.4.Qu n lý khách hàngả
Qu n lý thông tin v khách hàng khi mua hàng c a công ty, đ t đó ta có thông tinả ề ủ ể ừ chính xác v s n ph m đã đề ả ẩ ược bán cho ai t đó có k ho ch b o hành.ừ ế ạ ả
2.5.Báo cáo th ng kêố
Th ng kê đố ượ ược l ng hàng nh p vào kho, nh p t đ n vi nào, công ty nàoậ ậ ừ ơ
Th ng kê đố ượ ược l ng hàng xu t, xu t cho khách hàng nào cho công ty nàoấ ấ
Th ng kê s n ph m đang có trong khoố ả ẩ
Trang 14Ch ươ ng 2 : L a ch n công ngh và công c l p trình ự ọ ệ ụ ậ
1.Gi i thi u chung v h qu n tr c s d li u và SQL Server 2000 ớ ệ ề ệ ả ị ơ ở ữ ệ
1.1. H qu n tr c s d li u là gì?ệ ả ị ơ ở ữ ệ
M t h qu n tr c s d li u là m t h th ng các chộ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ộ ệ ố ương trình h tr các tác vỗ ợ ụ
qu n lý, khai thác d li u theo mô hình c s d li u quan h ả ữ ệ ơ ở ữ ệ ệ
SQL Server là m t h th ng qu n Lý c s d li u quan h (RDBMS) hay còn độ ệ ố ả ơ ở ữ ệ ệ ược g iọ
là Relation Database Management System. C s d li u quan h là c s d li u mà dơ ở ữ ệ ệ ơ ở ữ ệ ữ
li u bên trong nó đệ ượ ổc t ch c thành các b ng. Các b ng đứ ả ả ượ ổc t ch c b ng cách nhómứ ằ
d li u theo cùng ch đ và có ch a các c t và các hàng thông tin. Sau đó các b ng này l iữ ệ ủ ề ứ ộ ả ạ liên h v i nhau b i Database Engine khi có yêu c u. RDBMS là m t trong nh ng mô hìnhệ ớ ở ầ ộ ữ
c s d li u thông d ng nh t hi n nay.ơ ở ữ ệ ụ ấ ệ
Trang 151.2. Gi i thi u chung v SQL Server 2000ớ ệ ề
SQL (Structured Query Language) là ngôn ng dùng đ truy v n c s d li u, hayữ ể ấ ơ ở ữ ệ nói cách khác đây là ngôn ng truy v n cho phép l y thông tin v t các b ng d li u.ữ ấ ấ ề ừ ả ữ ệ
SQL Server 2000 t i u h n nhi u so v i c s d li u quan h Chúng phát tri nố ư ơ ề ớ ơ ở ữ ệ ệ ể
đ s d ng trên nhi u n b n nh : CE, Personal, Desktop Engine, Standard Developer,ể ử ụ ề ấ ả ư Enterprise
SQL Server 2000 h tr ki m tra khóa chính, ph thu c t n t i, mi n giá tr , … c aỗ ợ ể ụ ộ ồ ạ ề ị ủ
d li u bên trong các b ng m t cách ch t ch SQL Server 2000 h tr khá m nh cho cữ ệ ả ộ ặ ẽ ỗ ợ ạ ơ
s d li u đa truy c p, c s d li u m ng,…ở ữ ệ ậ ơ ở ữ ệ ạ
Nh ng thành ph n chính trong SQL Server 2000ữ ầ
H Th ngệ ố Di n Tễ ả Ấn B nả
SQL Server 2000 Đây là ph n chính c a h th ng, là ầ ủ ệ ố
trung tâm đi u hành nh ng ph n th c ề ữ ầ ựthi khác. V i Desktop Engine b n s ớ ạ ẽ
th y các d ch v trong h th ng nh : ấ ị ụ ệ ố ưSQL Server Profiler, và m t s côngộ ố
c khác.ụ
Desktop Engine Personal Standard Developer Enterprise
Full – Text Sarch Đây là ph n t ch n trong lúc cài đ t, ầ ự ọ ặ
n u b n mu n ch c năng tìm ki m thìế ạ ố ứ ế nên ch n h th ng này vì chúng khôngọ ệ ố
Personal (Except Win95) Standard Developer Enterprise
Trang 16là ph n m c nhiên. Full – Text Sarck ầ ặcung c p ch c năng tìm ki m (Word) ấ ứ ế
r t m nh, n u s d ng Iternet đ tìm ấ ạ ế ử ụ ể
ki m thì đây là m t gi i pháp tuy t ế ộ ả ệ
v i. N u b n mu n tìm ki m m t ờ ế ạ ố ế ộchu i con trong m t văn b n l n thì ỗ ộ ả ớđây là công c thích h p cho công vi cụ ợ ệ đó
English Query English Query cho phép ngườ ử ụ i s d ng
không có k thu t v SQL cũng có thỹ ậ ề ể
s d ng SQL Server, b ng cách đ t ử ụ ằ ặcâu h i chu i English sau đó đỏ ỗ ược
d ch ra Query mà có th th c thi trên ị ể ựSQL Server
Personal Standard Developer Enterprise
Analusis
Services
Ph n này không bao g m m c đ nh ầ ồ ặ ịtrong ph n cài đ t, chúng là d ng s n ầ ặ ạ ả
ph m t ch n, là công c phân tích ẩ ự ọ ụOLAP (Online Analysis Processing), sử
d ng cho c s d li u l n.ụ ơ ở ữ ệ ớ
PersonalStandard Developer Enterprise
Replication Ch c năng này cho phép tái t o m t ứ ạ ộ
Data Data Transformation Servise (DTS) Desktop Engine Personal
Trang 17Servise
được m r ng trong phiên b n SQL ở ộ ảServer 2000, bao g m nh ng ch c ồ ữ ứnăng trao đ i d li u gi a các c s ổ ữ ệ ữ ơ ở
d li u, và giao ti p d li u gi a các ữ ệ ế ữ ệ ữ
c s d li u khác nhau, đây là nh ng ơ ở ữ ệ ữ
gi i pháp l p trình trên Visual Basic.ả ậ
Standard Developer Enterprise
1.2.1. Các thành ph n c a SQL Server 2000ầ ủ
Ki u d li u Data Typeể ữ ệ
RDBMS cũng nh SQL Server ch a đ ng nhi u đ i t ng bao g m:ư ứ ự ề ố ượ ồ
T p tin log: T p tin l u tr nh ng chuy n tát c a SQL.ậ ậ ư ữ ữ ể ủ
Users defined: Hàm do ng i dùng đ nh nghĩa.ườ ị
Users: Ng i s d ng c s d li u.ườ ử ụ ơ ở ữ ệ
Rules: Nh ng quy t c.ữ ắ
Defaults: Các giá tr m c nhiên.ị ặ
User defined data type: Ki u d li u do ng i dùng đ nh nghĩa.ể ữ ệ ườ ị
Full text catalogs: T p phân lo i d li u text.ậ ạ ữ ệ
1.2.2. Các đ i tố ượng c s d li uơ ở ữ ệ
Trang 18C s d li u là đ i tơ ở ữ ệ ố ượng có nh hả ưởng cao nh t khi b n làm vi c v i SQL Server,ấ ạ ệ ớ tuy nhiên nh ng đ i tữ ố ượng con c a c s d li u m i là thành ph n chính c a c s dủ ơ ở ữ ệ ớ ầ ủ ơ ở ữ
li u.ệ
B n thân SQL Server là m t h qu n tr c s d li u, chúng bao g m các đ i tả ộ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ồ ố ượ ng
nh database, table, view, procedure nêu trên cùng m t s c s d li u h tr khác.ư ộ ố ơ ở ữ ệ ỗ ợ
C s d li u SQL Server là c s d li u đa ngơ ở ữ ệ ơ ở ữ ệ ười dùng, v i m i Server b n ch cóớ ỗ ạ ỉ
m t h qu n tr c s d li u. N u mu n có nhi u h qu n tr c s d li u b n c n cóộ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ế ố ề ệ ả ị ơ ở ữ ệ ạ ầ nhi u Server tề ương ng.ứ
Truy c p c s d li u SQL Server d a vào nh ng tài kho n ngậ ơ ở ữ ệ ự ữ ả ười dùng riêng bi t vàệ
ng v i quy n truy nh p nh t đ nh. Cài đ t c s d li u SQL Server b n có 6 c s d
Model : C s d li u này ch a đ ng t t c Template dùng làm m u đ t o c sơ ở ữ ệ ứ ự ấ ả ẫ ể ạ ơ ở
d li u m i. Khi b n t o m t c s d li u thì SQL Server l y t t c các m uữ ệ ớ ạ ạ ộ ơ ở ữ ệ ấ ấ ả ẫ (bao g m b ng, view, ) t c s d li u model này.ồ ả ừ ơ ở ữ ệ
Xu t phát t tính ch t c s d li u m u giúp SQL Server th c hi n vi c tao m iấ ừ ấ ơ ở ữ ệ ẫ ự ệ ệ ớ
c s d li u cho ngơ ở ữ ệ ười dùng khi có yêu c u, b n không đầ ạ ược xóa c s d li uơ ở ữ ệ này
Trang 19Khi m t c s d li u độ ơ ở ữ ệ ượ ạc t o ra thì ít nh t c s d li u m i này cũng b ng vàấ ơ ở ữ ệ ớ ằ
Tempdb : Là m t trong nh ng c s d li u chính trong SQL Server. C s dộ ữ ơ ở ữ ệ ơ ở ữ
li u này cho phép ngệ ười dùng t o nh ng ng d ng tham kh o hay th c t p trạ ữ ứ ụ ả ự ậ ướ ckhi b n b t đ u v i c s d li u th c. Ngoài ra chúng còn giúp th c hi n nh ngạ ắ ầ ớ ơ ở ữ ệ ự ự ệ ữ thao tác v c s d li u m i khi SQL Server kh i đ ng.ề ơ ở ữ ệ ỗ ở ộ
Pubs : Ch a h u h t n i dung v h ng d n, tr giúp và sách tham kh o v SQLứ ầ ế ộ ề ướ ẫ ợ ả ề Server
Northwind : Cũng gi ng nh c s d li u Pubs, đây là c s d li u m u choố ư ơ ở ữ ệ ơ ở ữ ệ ẫ
người dùng tham kh o, ho c cho các l p trình viên Visual Basic hay Assces dùngả ặ ậ truy c p d li u SQL Server. C s d li u này đậ ữ ệ ơ ở ữ ệ ược cài đ t nh m t ph n c aặ ư ộ ầ ủ SQL Server, n u c n dùng c u trúc c a hai c s d li u này b n có th s d ngế ầ ấ ủ ơ ở ữ ệ ạ ể ử ụ hai file k ch b n script mang tên inspub.sql và insnwnd.sql.ị ả
T p tin Logậ : T p tin ch a đ ng nh ng ho t đ ng, hay t t c nh ng chuy n tácậ ứ ự ữ ạ ộ ấ ả ữ ể
c a c s d li u theo th i gian. Thông thủ ơ ở ữ ệ ờ ường khi c n tìm hi u s c x y ra v iầ ể ự ố ả ớ
c s d li u, ngơ ở ữ ệ ười ta ch c n tham kh o t p tin log s bi t đỉ ầ ả ậ ẽ ế ược nguyên nhân.1.2.3. Gi i thi u m t s đ i tớ ệ ộ ố ố ượng c s d li u SQL Serverơ ở ữ ệ
B ng – Table :ả
Trong c s d li u, b ng (Table) là ph n chính c a chúng. Do b ng là đ i tơ ở ữ ệ ả ầ ủ ả ố ượ ng
l u tr d li u th c, khi c n giao ti p v i c s d li u khác b ng là đ i tư ữ ữ ệ ự ầ ế ớ ơ ở ữ ệ ả ố ượ ng
Trang 20căn b n nh t trong b t k c s d li u nào, chúng đả ấ ấ ỳ ơ ở ữ ệ ược coi nh m t mi n dư ộ ề ữ
li u.ệ
M i b ng đỗ ả ược đ nh nghĩa nhi u trị ề ường, m i trỗ ường (Field còn g i là Columnọ name) ng v i m i lo i ki u d li u. D li u nh p vào có th ch p nh n ho c tứ ớ ỗ ạ ể ữ ệ ữ ệ ậ ể ấ ậ ặ ừ
ch i tùy thu c vào nguyên t c ràng bu c d li u ho c lo i d li u tố ộ ắ ộ ữ ệ ặ ạ ữ ệ ương thích do
h th ng hay ngệ ố ười dùng đ nh nghĩa.ị
Khi đ nh nghĩa b ng c s d li u b n c n quan tâm đ n các y u t sau:ị ả ơ ở ữ ệ ạ ầ ế ế ố
+ Key: Trường đó là khóa hay không (Primary key)?
+ ID: Trường đó có thu c tính Indentity hay không?ộ
+ Column name: Tên c a trủ ường (c t )ộ
+ Data type: Lo i d li u cho trạ ữ ệ ường tương ngứ
+ Size: Kích thước trường d li uữ ệ
+ Allow null: Cho phép giá tr r ng l u trong trị ỗ ư ường này hay không
+ Default: Giá tr m c nhiên cho trị ặ ường
+ Identity: N u ta s d ng m t trế ử ụ ộ ường có giá tr t đ ng nh autonumber trongị ự ộ ư assces, trường này Not Null và Identity: Yes(No)
+ Identity Seed: N u trế ường (c t) này là Identity, c n s b t đ u là 1 ho c 2 ộ ầ ố ắ ầ ặ+ Identity Increament: S nh y cho m i l n tăng.ố ả ỗ ầ
Ch M c – Indexs :ỉ ụ
Đ i tố ượng ch m c (Indexs) ch t n t i trong b ng hay khung nhìn (view). Ch m cỉ ụ ỉ ồ ạ ả ỉ ụ
có nh hả ưởng đ n t c đ truy nh p s li u, nh t là khi c n tìm ki m thông tin trênế ố ộ ậ ố ệ ấ ầ ế
b ng. Ch m c giúp tăng t c cho vi c tìm ki m.ả ỉ ụ ố ệ ế
Trang 21+ Clustered: ng v i lo i ch m c này có m t b ng có th có nhi u ch m c và sứ ớ ạ ỉ ụ ộ ả ể ề ỉ ụ ố
li u đệ ượ ắc s p x p theo trế ường d li u mà b n tr đ n.ữ ệ ạ ỏ ế
Lược đ quan h Diagram :ồ ệ
Khi xây d ng c s d li u cho ng d ng hay thự ơ ở ữ ệ ứ ụ ương m i đi n t , thạ ệ ử ường đ uề
ph i d a trên trình phân tích và thi t k h th ng. Sau nh ng bả ự ế ế ệ ố ữ ước phân tích và thi t k , chúng ta s thi t l p quan h d li u gi a các th c th ERD (Entityế ế ẽ ế ậ ệ ữ ệ ữ ự ể relationship diagram)
Khung nhìn – View :
View là khung nhìn (hay b ng o) c a b ng. Cũng gi ng nh b ng nh ng viewả ả ủ ả ố ư ả ư không th ch a d li u, b n thân view có th t o nên trể ứ ữ ệ ả ể ạ ường m i d a vào nh ngớ ự ữ phép toán bi u th c c a SQL Server.ể ứ ủ
Th t c l u tr Stored Procedure :ủ ụ ư ữ
Stored Procedure còn g i là Spocs, ti p t c phát tri n nh m t ph n SQL trên c sọ ế ụ ể ư ộ ầ ơ ở
d li u. Stored Procedure cho phép khai báo bi n, nh n tham s cũng nh th c thiữ ệ ế ậ ố ư ự các phát bi u có đi u khi n. Stored Procedure có các u đi m l n nh sau.ể ề ể ư ể ớ ư
+ K th a t t c các phát bi u c a SQL, và là m t đ i tế ừ ấ ả ể ủ ộ ố ượng x lý s li u hi uử ố ệ ệ
qu nh t khi dùng SQL Server.ả ấ
+ Ti t ki m th i gian th c thi trên d li u.ế ệ ờ ự ữ ệ
+ Có th g i Stored Procedure theo cách g i th t c hay hàm trong ngôn ng l pể ọ ọ ủ ụ ữ ậ trình truy n th ng, đ ng th i s d ng l i khi yêu c u.ề ố ồ ờ ử ụ ạ ầ
S d ng ki u d li u Cursor (Cursor type) :ử ụ ể ữ ệ
Khi dùng c s d li u SQL Server, n u có nhu c u tính toán trên b ng s li u,ơ ở ữ ệ ế ầ ả ố ệ chuy n tác th c hi n trên t ng m u tin, ta nên nghĩ đ n ki u d li u Cursor.ể ự ệ ừ ẩ ế ể ữ ệ
1.2.4. Ki u d li u Data Typeể ữ ệ
Trang 22B t k trấ ỳ ường nào trong b ng (Table) c a c s d li u đ u ph i có ki u d li u.ả ủ ơ ở ữ ệ ề ả ể ữ ệ
M t s ki u d li u SQL Server cho phép đ nh nghĩa chi u dài c a ki u trong khi m t sộ ố ể ữ ệ ị ề ủ ể ộ ố
ki u khác thì không.ể
Cũng nh nh ng ngôn ng l p trình khác SQL Server cung c p đ y đ ki u dư ữ ữ ậ ấ ầ ủ ể ữ
li u c n thi t, nh : Ki u s nguyên (Binary, Int, TinyInt, ), ki u ti n t (Money,ệ ầ ế ư ể ố ể ề ệ SmallMoney, ), ki u chu i (Char, nchar, Varchar, Text, ) và nhi u ki u d li u khác.ể ỗ ề ể ữ ệ
Ngoài ra SQL Server cong cho phép chuy n đ i qua l i gi a các ki u d li u, tuyể ổ ạ ữ ể ữ ệ nhiên đi u này cũng có m t s h n ch đ i v i m t s ki u d li u. Ví d : ki u binaryề ộ ố ạ ế ố ớ ộ ố ể ữ ệ ụ ể không th nh n s chuy n đ i t d li u ki u Float hay Real, ể ậ ự ể ổ ừ ữ ệ ể
2. Gi i thi u v Visual Studio 2005 ớ ệ ề
2.1.T ng quan v DOTNETổ ề
2.1.1.T m quan tr ng c a Visual Studio 2005ầ ọ ủ
Trong nh ng năm qua, Visual Basic là công c l p trình r ng rãi nh t trên th gi i.ữ ụ ậ ộ ấ ế ớ Visual Basic.NET m r ng thêm kh năng cho l p trình viên thông qua c u trúc đi uở ộ ả ậ ấ ề khi n x lý l i, h tr th c thi đa tuy n threads, kh năng xây d ng ng d ng nhanhể ử ỗ ỗ ợ ự ế ả ự ứ ụ chóng và x d ng d ch v Web Services k t h p v i mô hình x lý c s d li u m iử ụ ị ụ ế ợ ớ ử ơ ở ữ ệ ớ ADO.NET và còn nhi u tính năng n a.ề ữ
Trong môi trường .NET các chương trình được vi t b ng Visual Basic, C#, C++, sế ằ ẽ cùng s d ng phử ụ ương th c và l p th vi n do t ng di n d ch ngôn ng CRL(Commonứ ớ ư ệ ầ ễ ị ữ Languege Runtime) h tr Do m i ngôn ng l p trình s d ng cùng th vi n (c i ti n cỗ ợ ỗ ữ ậ ử ụ ư ệ ả ế ả trong trình biên d ch Visual Basic ) và các chị ương trình .NET s th c thi tẽ ự ương t nhau b tự ấ
ch p ngôn ng l p trình nào đấ ữ ậ ược dùng đ vi t ra ng d ngể ế ứ ụ
2.1.2.Lý do s d ng công ngh nàyử ụ ệ
Trang 23Do kh năng xây d ng ng d ng nhanh chóng và nh ng đ c đi m đã nêu trên.ả ự ứ ụ ữ ặ ể ở Nên em đã l a chon công ngh này đ làm đ án t t nghi p.ự ệ ể ồ ố ệ
2.2.Môi trường DOTNET
Đ i v i Visual Basic.NET (VB.NET), t t c m i th đ u thay đ i t n g c r M tố ớ ấ ả ọ ứ ề ổ ậ ố ễ ộ trong nh ng thành ph n quan tr ng c a .NET là .NET Framework. Đây là n n t ng choữ ầ ọ ủ ề ả
m i công c phát tri nọ ụ ể các ng d ng (application) .NETứ ụ
.NET Framework bao g m:ồ
* Môi trường v n hành n n (Base Runtime Environment)ậ ề
* B s u t p n n các lo i đ i tộ ư ậ ề ạ ố ượng (a set of foundation classes)
* Môi trường v n hành n n (Base Runtime Environment) ho t đ ng gi ng nh h đi u ậ ề ạ ộ ố ư ệ ềhành cung c p các d ch v trung gian gi a ng d ng (application) và các thành ph n ph c ấ ị ụ ữ ứ ụ ầ ứ
t p c a h th ng. B s u t p n n các lo i đ i tạ ủ ệ ố ộ ư ậ ề ạ ố ượng (a set of foundation classes) bao
g m 1 s l n các công d ng đã so n và ki m tra trồ ố ớ ụ ạ ể ước, t nh : giao l u v i h th ng t p ỷ ư ư ớ ệ ố ậtin (file system access) hay ngay c các quy ả ước v m ng (Internet protocols), … nh m ề ạ ằ
gi m thi u gánh n ng l p trình cho các chuyên gia Tin H c. Do đó, vi c tìm hi u .NET ả ể ặ ậ ọ ệ ểFramework giúp ta l p trình d dàng h n vì h u nh m i công d ng đ u đã đậ ễ ơ ầ ư ọ ụ ề ược y m ể
tr ợ
Ta xem .NET Framework nh là m t t ng công d ng tr u tư ộ ầ ụ ừ ượng cung c p d ch v trên h ấ ị ụ ệ
đi u hành (nhìn dề ưới khía c nh cung c p d ch v ):ạ ấ ị ụ
2.3.Ngôn ng Visual Basic.NETữ
Visual Basic.NET (VB.NET) là ngôn ng l p trình khuynh hữ ậ ướng đ i tố ượng (Object Oriented Programming Language) do Microsoft thi t k l i t con s không Visualế ế ạ ừ ố Basic.NET (VB.NET) không k th a VB6 hay b sung, phát tri n t VB6 mà là m t ngônế ừ ổ ể ừ ộ
ng l p trình hoàn toàn m i trên n n Microsoft ’s .NET Framework. Do đó, nó cũng khôngữ ậ ớ ề
ph i là VB phiên b n 7. Th t s , đây là ngôn ng l p trình m i và r t l i h i, khôngả ả ậ ự ữ ậ ớ ấ ợ ạ
nh ng l p n n t ng v ng ch c theo ki u m u đ i tữ ậ ề ả ữ ắ ể ẫ ố ượng nh các ngôn ng l p trình hùngư ữ ậ
m nh khác đã vang danh C++, Java mà còn d h c, d phát tri n và còn t o m i c h iạ ễ ọ ễ ể ạ ọ ơ ộ hoàn h o đ giúp ta gi i đáp nh ng v n đ khúc m c khi l p trình. H n n a, dù khôngả ể ả ữ ấ ề ắ ậ ơ ữ khó khăn gì khi c n tham kh o, h c h i hay đào sâu nh ng gì x y ra bên trong … h uầ ả ọ ỏ ữ ả ậ
Trang 24n n Windows và do đó, ta ch t p trung công s c vào các v n đ liên quan đ n d án, côngề ỉ ậ ứ ấ ề ế ự
vi c hay doanh nghi p mà thôi.ệ ệ
2.4.ADO.NET
2.4.1.Gi i thi u chungớ ệ
ADO.NET là m t ph n c a .NET Framework, nó độ ầ ủ ược xem là “b th vi n l p”ộ ư ệ ớ
ch u trách nhi m x lý d li u trong ngôn ng MS.NET. ADO.NET đị ệ ử ữ ệ ữ ược thi t k v iế ế ớ
d ng d li u “ng t k t n i”, nghĩa là chúng ta có th l y c m t c u trúc ph c t p c aạ ữ ệ ắ ế ố ể ấ ả ộ ấ ứ ạ ủ
d li u t database, sau đó ng t k t n i v i database r i m i th c hi n các thao tác c nữ ệ ừ ắ ế ố ớ ồ ớ ự ệ ầ thi t. Đây là m t s ti n b v m t thi t k b i vì thi t k ADO trế ộ ự ế ộ ề ặ ế ế ở ế ế ước đây luôn c n duyầ trì m t k t n i trong quá trình thao tác d li u.ộ ế ố ữ ệ
2.4.2.So sánh v i phiên b n ADOớ ả
Trước ADO.NET, Microsoft đã có ADO là m t b th vi n đ x lý các thao tácộ ộ ư ệ ể ử liên quan đ n d li u. ADO có tính linh ho t, d s d ng và đế ữ ệ ạ ễ ử ụ ược tích h p trong các ngônợ
ng nh Visual Basic, ASP 3.0.ữ ư
Có th coi ADO.NET là m t th h ti p theo c a ADO ADO.NET k th a t t cể ộ ế ệ ế ủ ế ừ ấ ả
nh ng u đi m c a ADO, đ ng th i v i ý tữ ư ể ủ ồ ờ ớ ưởng thi t k hoàn toàn m i ADO.NET cóế ế ớ
m t di n m o khác h n so v i ti n thân c a nó. M t vài đ c đi m n i b t c a ADO.NETộ ệ ạ ẳ ớ ề ủ ộ ặ ể ổ ậ ủ
mà ADO không có nh sau:ư
ADO.NET đ c thi t k hoàn toàn d a vào XML vì XML là chu n trao đ i d li uượ ế ế ự ẩ ổ ữ ệ
ti n b và t t nh t trên môi trế ộ ố ấ ường Internet hi n nay.ệ
ADO.NET đ c thi t k hoàn toàn h ng đ i t ng : đây là đ c đi m chi ph iượ ế ế ướ ố ượ ặ ể ố toàn b các s n ph m Microsoft .NET.ộ ả ẩ
2 đ c đi m trên là 2 đ c đi m c b n, và n i tr i c a ADO.NET mà ADO không có. Bâyặ ể ặ ể ơ ả ổ ộ ủ
gi chúng ta s so sánh chi ti t h n v t ng khía c nh c a ADO và ADO.NET.ờ ẽ ế ơ ề ừ ạ ủ
Trang 25Đ c đi mặ ể ADO ADO.NET
D li u x lý đữ ệ ử ược đ aư
vào b nh dộ ớ ướ ại d ng
Recordset : tương đương 1
b ng d li u trong ả ữ ệdatabase
Dataset : tương đương 1 database
Duy t d li uệ ữ ệ Recordset ch cho phép ỉ
D li u ng t k t n iữ ệ ắ ế ố Recordset cũng có th ể
Dataset được thi t k v i t ế ế ớ ư
tưởng ban đ u là “ng t k t ầ ắ ế
v y kh năng trao đ i d ậ ả ổ ữ
li u ADO qua Internet ệ
thường có nhi u h n ch ề ạ ế
ADO.NET trao đ i d li u quaổ ữ ệ Internet r t d dàng vì ấ ễ
ADO.NET được thi t k theo ế ếchu n XML, là chu n d li u ẩ ẩ ữ ệchính đượ ử ục s d ng đ trao ể
đ i trên Internet.ổ
Trang 26 Command : Đ i t ng th c hi n các câu l nh t ng tác truy v n, rút tríchố ượ ự ệ ệ ươ ấ
d li u t database khi đã thi t l p k t n i t i d li u và tr v k t qu ữ ệ ừ ế ậ ế ố ớ ữ ệ ả ề ế ả
Tương t nh Connection, Command cũng có 2 d ng tu theo ngu n d li uự ư ạ ỳ ồ ữ ệ
là gì (OleDb hay SQL Server) đó là OleDbCommand và SqlCommand
DataReader : Đ i t ng x lý đ c d li u, đ c thi t k phù h p cho cácố ượ ử ọ ữ ệ ượ ế ế ợ
ng d ng web. Ch X lý 1 dòng d li u t i m t th i đi m. Phù h p v i
ng d ng web vì x lý nhanh, nh không chi m b nh Cũng có 2 d ng tùy
theo d li u ngu n : OleDbDataReader và SqlDataReader. D li u c a đ iữ ệ ồ ữ ệ ủ ố
tượng được t o ra khi đ i tạ ố ượng Command th c hi n câu l nhự ệ ệ ExecuteReader()
DataAdapter : Đây là đ i t ng r t quan tr ng c a ADO.NET, nó là c uố ượ ấ ọ ủ ầ
n i c a database và dataset (dataset là đ i tố ủ ố ượng ng t k t n i), b i vì đ iắ ế ố ở ố
tượng “ng t k t n i” dataset không th liên l c tr c ti p v i database nên nóắ ế ố ể ạ ự ế ớ
c n m t đ i tầ ộ ố ượng trung gian l y d li u t database cho nó. Và đó chính làấ ữ ệ ừ DataAdapter. Vì DataAdpater khi thao tác v i Database v n ph i duy trì k tớ ẫ ả ế
Trang 27n i nên nó đố ược li t kê vào d ng “k t n i”, nh ng b n ch t là ph c v choệ ạ ế ố ư ả ấ ụ ụ
vi c “ng t k t n i”.ệ ắ ế ố
Ph n “ng t k t n i” : ch có m t đ i tầ ắ ế ố ỉ ộ ố ượng ch u trách nhi m ng t k t n i đó chínhị ệ ắ ế ố
là DataSet. DataSet không c n bi t gì v Database thu c ki u gì, k t n i ra sao.ầ ế ề ộ ể ế ố Nhi m v c a DataSet là nh n d li u v t DataAdapter và x lý nó. DataSet cóệ ụ ủ ậ ữ ệ ề ừ ử
th để ược xem nh 1 Database trong b nh g m t t c các b ng ,quan h … ư ộ ớ ồ ấ ả ả ệ DataSet có nhi u đ i tề ố ượng được xem là “con” t c là c p th p h n đi kèm v i nóứ ấ ấ ơ ớ
nh : DataTable ( tư ương đương v i 1 b ng trong database) , c p th p h n c aớ ả ấ ấ ơ ủ DataTable có các đ i tố ượng DataRow (tương đương v i 1 dòng)ớ ,DataColumn( tương đương v i 1 c t), DataRelation (tớ ộ ương đương v i các quanớ
h ) Ngoài ra còn có các đ i tệ ố ượng nhóm : vd DataTableCollection, DataRowCollection, DataColumnCollection. Vi c s d ng DataSet là m t ti n bệ ử ụ ộ ế ộ
l n c a ki n trúc ADO.NET tuy nhiên v i các ng d ng Web , vi c s d ngớ ủ ế ớ ứ ụ ệ ử ụ DataSet không được khuy n khích vì đ i tế ố ượng DataSet được xem là quá l n, n ngớ ặ
n khó thích h p cho đề ợ ường truy n trên web v n r t h n ch ề ố ấ ạ ế
2.4.4. S d ng ADO.NET trong Visual Basic.NETử ụ
Đ s d ng ADO.NET trong Visual Basic, ta ph i khai báo imports các namespaceể ử ụ ả sau đây :