Đề án: Bảo vệ môi trường đơn giản của hộ kinh doanh Nguyễn Đức Cảnh bao gồm có ba chương. Trong đó, chương 1 - Mô tả tóm tắt cơ sở; chương 2 - Nguồn chất thải và biện pháp quản lý, xử lý, chương 3 - Kết luận, kiến nghị và cam kết. Mời các bạn tham khảo đề án để nắm bắt nội dung cụ thể.
Trang 1M C L CỤ Ụ
DANH M C T NG VI T T TỤ Ừ Ữ Ế Ắ
BOD: Nhu c u oxy sinh hóaầCOD: Nhu c u oxy hóa h cầ ọTSS: Ch t r n l l ngấ ắ ơ ửDO: N ng đ oxy hòa tanồ ộBVTV: B o v th c V tả ệ ự ậQCVN: Quy chu n Vi t Namẩ ệPCCC: Phòng cháy ch a cháyữUBND: Ủy Ban Nhân DânWHO: T ch c Y t Th gi iổ ứ ế ế ớCTNH: Ch t th i nguy h iấ ả ạ
Trang 2DANH M C B NGỤ Ả
DANH M C HÌNHỤ
Trang 3M Đ UỞ Ầ
Đ ng Nai là m t t nh nông nghi p v i các lo i cây ăn trái và cây công nghi p.ồ ộ ỉ ệ ớ ạ ệ
T i đây, n n nông nghi p là ti n đ thúc đ y s phát tri n c a các ngành côngạ ề ệ ề ề ẩ ự ể ủ nghi p ch bi n. Vì th lo i hình kinh doanh phân bón, thu c b o v th c v tệ ế ế ế ạ ố ả ệ ự ậ
nh m đáp ng nhu c u ph c v s n xu t nông nghi p tr nên ph bi n. N m b tằ ứ ầ ụ ụ ả ấ ệ ở ổ ế ắ ắ
được nhu c u s d ng các ti n b khoa h c vào nông nghi p đ tăng năng xu t, cầ ử ụ ế ộ ọ ệ ể ấ ơ
s kinh doanh buôn bán thu c b o v th c v t, phân bón Nguy n Đ c C nh đở ố ả ệ ự ậ ễ ứ ả ượ cthành l p v i tên kinh doanh H kinh doanh Nguy n Đ c C nh.ậ ớ ộ ễ ứ ả
H kinh doanh Nguy n Đ c C nh ộ ễ ứ ả ho t đ ng t i p Nam Hà, xã Xuân B o,ạ ộ ạ ấ ả huy n C m M , t nh Đ ng Nai ệ ẩ ỹ ỉ ồ Hoat đông theo Giây ch ng nhân đăng ky ̣ ̣ ́ ứ ̣ ́kinh doanh h kinh doanh cá thộ ể, sô: ́47K8001175 đăng ky lân đâu ngay ́ ̀ ̀ ̀ 19/05/2006 do Uỷ ban Nhân dân huy n C m M c p, ngày 27/01/2011.ệ ẩ ỹ ấ
Ch ng ch hành ngh buôn bán thu c b o v th c v t: s 392/2012 mang tênứ ỉ ề ố ả ệ ự ậ ố Nguy n Đ c C nh do s Nông Nghi p và PTNT Chi C c b o v th c v t Đ ngễ ứ ả ở ệ ụ ả ệ ự ậ ồ Nai c p, ngày 28 tháng 02 năm 2012.ấ
Tình tr ng hi n t i c a H kinh doanh Nguy n Đ c C nh đạ ệ ạ ủ ộ ễ ứ ả ược x p vào m cế ụ
a, kho n 1 Đi u 15 (ả ề C s không có m t trong các văn b n sau: Gi y xác nh n đăngơ ở ộ ả ấ ậ
ký đ t tiêu chu n môi trạ ẩ ường, gi y xác nh n đăng ký b n cam k t b o v môiấ ậ ả ế ả ệ
trường, văn b n thông báo v vi c ch p nh n đăng ký b n cam k t b o v môiả ề ệ ấ ậ ả ế ả ệ
trường, gi y xác nh n đăng ký đ án b o v môi trấ ậ ề ả ệ ường) c a Thông t sủ ư ố 01/2012/TTBNTMT ngày 16/03/2012 c a B trủ ộ ưởng B Tài nguyên và Môi trộ ườ ngquy đ nh v l p, th m đ nh, phê duy t và ki m tra, xác nh n vi c th c hi n đ ánị ề ậ ẩ ị ệ ể ậ ệ ự ệ ề
b o v môi trả ệ ường chi ti t; l p và đăng ký đ án b o v môi trế ậ ề ả ệ ường đ n gi n. Nênơ ả nay h kinh doanh Nguy n Đ c C nh làm đ án này trình lên c quan có th mộ ễ ứ ả ề ơ ẩ quy n xem xét, hề ướng d n, giúp đ đ có th th c hi n t t đ án b o v môiẫ ỡ ể ể ự ệ ố ề ả ệ
trường này
Trang 4C s kinh doanh thu c b o v th c v t, phân bón Nguy n Đ c C nh t i đ aơ ở ố ả ệ ự ậ ễ ứ ả ạ ị
ch ỉ607 p Nam Hà, xã Xuân B oấ ả , huy n C m M , t nh Đ ng Nai.ệ ẩ ỹ ỉ ồ
V trí c s có t c n ti p giáp nh sau:ị ơ ở ứ ậ ế ư
Phía trước ti p giáp: m t đế ặ ường liên xã (kho ng 10m);ả
Phía sau ti p giáp: vế ườn cây ăn trái (kho ng 50m);ả
C s kinh doanh đơ ở ược xây d ng trên phân diên tich đât 234 mự ̀ ̣ ́ ́ 2 thuôc th a đâṭ́ ử
sô 440, t ban đô sô 14 co đia chi t i ́ ờ ̉ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ạ âṕ Nam Hà, xã Xuân B oả , huy n C m M , t nhệ ẩ ỹ ỉ
Đ ng Naiồ C s kinh doanh các m t hàng sau: mua bán thu c b o v th c v t,ơ ở ặ ố ả ệ ự ậ phân bón, nông c đ s t, đi n gia d ng, h t gi ng, ng nụ ồ ắ ệ ụ ạ ố ố ước,
Trang 5T ng di n tích c s kinh doanh thu c b o v th c v t, phân bón là: 150 mổ ệ ơ ở ố ả ệ ự ậ 2. Trong đó kho ch a thu c b o v th c v t 36 mứ ố ả ệ ự ậ 2 được xây d ng v i tự ớ ường gach,̣ mái tôn và có h th ng thoát khí t t nh m h n ch t i đa các h i dung môi t hóaệ ố ố ằ ạ ế ố ơ ừ
ch t BVTV.ấ
Công su t kho ch a và c s kinh doanh:ấ ứ ơ ở
+ Thu c b o v th c v t: 1 tân. Trong đo:ố ả ệ ự ậ ́ ́
ch s d ng, c m s d ngế ử ụ ấ ử ụ và Danh m c b sung gi ng cây tr ng đụ ổ ố ồ ược phép s nả
xu t, kinh doanh Vi t Nam .Tuy t đ i không buôn bán các m t hàng TBVTV c mấ ở ệ ệ ố ặ ấ
Trang 6chuy n t i c s t đó s phân lo i và l u tr t i kho c a c s cu i cùng c sể ớ ơ ở ừ ẽ ạ ư ữ ạ ủ ơ ở ố ơ ở
s hẽ ướng d n và bán l i cho ngẫ ạ ười dân s d ng.ử ụ
Công nhân: 1 người
C s đi vào ho t đ ng t tháng 5/2006.ơ ở ạ ộ ừ
Nhu c u s d ng đi n:ầ ử ụ ệ
C s s d ng ngu n đi n do Công ty TNHH MTV Đi n l c Đ ng Naiơ ở ử ụ ồ ệ ệ ự ồ
c p v i lấ ớ ượng s d ng trung bình 200 kw/tháng ử ụ (Căn c hóa đ n ti n đi n các ứ ơ ề ệ tháng g n đây do H kinh doanh Nguy n Đ c C nh cung c p) ầ ộ ễ ứ ả ấ Tuy nhiên s li uố ệ trên ch có giá tr tham kh o vì đây là lỉ ị ả ượng đi n tiêu th chung cho c gia đình.ệ ụ ả Riêng c s kinh doanh thu c b o v th c v t ch s d ng ngu n đi n v i m cơ ở ố ả ệ ự ậ ỉ ử ụ ồ ệ ớ ụ đích chi u sáng và lế ượng s d ng không đáng k ử ụ ể
Nhu c u s d ng nầ ử ụ ước:
C s s d ng ngu n nơ ở ử ụ ồ ước th y c c t gi ng khoan v i lủ ụ ừ ế ớ ượng khai thác kho ng 1 mả 3/ngày s d ng cho các m c đích sinh ho t c a gia đình là chính. Lử ụ ụ ạ ủ ượ ng
nướ ử ục s d ng riêng cho c s kinh doanh thu c b o v th c v t là lơ ở ố ả ệ ự ậ ượng nướ ầ c c ncho nhu c u sinh ho t c a 1 công nhân làm vi c ta c s ầ ạ ủ ệ ị ơ ở Ước tính lượng nướ ử c s
d ng là 120 lít/ngụ ười/ngày
Trang 7CHƯƠNG 2: NGU N CH T TH I VÀ BI N PHÁP QU N LÝ, X LÝỒ Ấ Ả Ệ Ả Ử
2.1 Ngu n ch t th i r n h u c và vô c không nguy h i.ồ ấ ả ắ ữ ơ ơ ạ
Đ i v i c s thì ch t th i r n thông thố ớ ơ ở ấ ả ắ ường ch y u là rác th i t quá trìnhủ ế ả ừ sinh ho t c a ch c s ,công nhân và khách mua hàng, tính ch t c a ch t th i r nạ ủ ủ ơ ở ấ ủ ấ ả ắ
là ch t th i r n sinh ho t.ấ ả ắ ạ
Lượng ch t th i r n phát sinh đấ ả ắ ược tính:
0,5 kg/người/ngày x 1 người = 0.5 kg/ ngày
Ngu n: Vi n k thu t nhi t đ i và b o v môi tr ồ ệ ỹ ậ ệ ớ ả ệ ườ ng
Lượng ch t th i không nhi u nh ng không đấ ả ề ư ược qu n lý t t s gây tác đ ngả ố ẽ ộ
x u cho môi trấ ường và môi trường cho vi khu n lây lan các b nh do côn trùngẩ ệ (chu t, gián, ru i … ) nh hộ ồ ả ưởng đ n s c kh e c a con ngế ứ ỏ ủ ười. Ngoài ra còn gây ra mùi hôi th i gây m t v sinh và nh hố ấ ệ ả ưởng đ n cu c s ng con ngế ộ ố ười cũng nh mư ỹ quan c a c a hang.ủ ử ̀
Bi n pháp x lý:ệ ử
Trang 8Ch t th i r n phát sinh trong quá trình ho t đ ng c a c s và sinh ho t c aấ ả ắ ạ ộ ủ ơ ở ạ ủ công nhân được phân lo i t i ngu n. Tai c a hang co bô tri cac thung thu gom racạ ạ ồ ̣ ử ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ thai.̉
Rác th i đả ược phân ra:
+ Rác th i h u c : lả ữ ơ ượng rác th i này đả ược thu gom vào thùng rác l n có n pớ ắ
đ y đ t tai c a hang. Ch c s h p đ ng v i HTX d ch v v sinh môi trậ ặ ̣ ử ̀ ủ ơ ở ợ ồ ớ ị ụ ệ ườ ng
C m M thu gom và x lý. T n su t thu gom 1 ngày 1 l n.ẩ ỹ ử ầ ấ ầ
+ Rác th i tái ch đả ế ược bao g m: gi y, báo, chai nh a, lon … các lo i ch t ồ ấ ự ạ ấ
th i này đả ược thu gom vào thùng rác có n p đ y và bán cho h thu mua ph li u.ắ ậ ộ ế ệ2.2 Ngu n ch t th i nguy h iồ ấ ả ạ
Ch t th i nguy h i đấ ả ạ ược có th phát sinh trong quá trình ho t đ ng c a c sể ạ ộ ủ ơ ở
và được phân theo hai lo i khác nhau gôm:ạ ̀
Chai, l , bao bì đ ng thu c BVTV b v , ráchọ ự ố ị ỡ
S đẽ ược thu gom vào thùng rác có n p đ y đ đ n v thu gom mang đi tiêu ắ ậ ể ơ ị
h y b ng cách đ t nhi t đ trên 1110ủ ằ ố ở ệ ộ 0C b ng lò đ t an toàn.ằ ố
Tuy nhiên, ho t đ ng c a C s hi n ạ ộ ủ ơ ở ệ ch a phát sinh r t ít ch t th i nguyư ấ ấ ả
h i. C s luôn cân đ i nhu c u tiêu dùng và nh p hàng v v i s lạ ơ ở ố ầ ậ ề ớ ố ượng thích h pợ
đ tránh hàng đ quá lâu và h t h n. C s cũng thể ể ế ạ ơ ở ường xuyên ki m kê lể ượng hàng
t n kho đ k p th i phát hi n nh ng m t hàng g n h t h n và nhanh chóng x lýồ ể ị ờ ệ ữ ặ ầ ế ạ ử
b ng cách bán cho ngằ ười dân có nhu c u s d ng ngay ho c báo cho công ty s nầ ử ụ ặ ả
xu t, đ n v phân ph i đ có hấ ơ ị ố ể ướng gi i quy t phù h p tránh gây nh hả ế ợ ả ưởng đ nế môi trường
Trang 9Trong quá trình ho t đ ng n u có phát sinh ch t th i chúng tôi s th c hi nạ ộ ế ấ ả ẽ ự ệ thu gom, l u gi và đăng ký theo đúng quy đ nh t i ư ữ ị ạ Thông t 12/2006/TTBTNMTư ngày 26/12/2006 c a B Tài nguyên và Môi trủ ộ ường quy đ nh v qu n lý ch t th iị ề ả ấ ả nguy h iạ
2.3 Ngu n ch t th i l ngồ ấ ả ỏ
2.3.1. Nước m a ch y trànư ả
Vào mùa m a, nư ước m a ch y tràn qua m t b ng c s s cu n theo đ t cát,ư ả ặ ằ ơ ở ẽ ố ấ rác, d u m và các t p ch t r i vãi trên m t đ t xu ng ngu n nầ ỡ ạ ấ ơ ặ ấ ố ồ ước. N u lế ượ ng
nước m a này không đư ược qu n lý t t cũng s gây tác đ ng tiêu c c đ n ngu nả ố ẽ ộ ự ế ồ
nước b m t, nề ặ ước ng m và đ i s ng th y sinh trong khu v c.ầ ờ ố ủ ự
c tính n ng đ các ch t ô nhi m trong n c m a ch y tràn theo WHO
Thường xuyên quét d n khu v c xung quanh và v sinh đọ ự ệ ường ng.ố
2.3.2. Nước th i trong quá trình ho t đ ng c a d ánả ạ ộ ủ ự
Hi n t i c a hang đã đi vào ho t đ ng n đ nh, v i s l ng công nhân 2ệ ạ ử ̀ ạ ộ ổ ị ớ ố ượ
ng i. N c th i sinh ho t phát sinh b ng 100% n c c p cho nhu c u sinh ho t c aườ ướ ả ạ ằ ướ ấ ầ ạ ủ
2 công nhân. Nh v y l ng n c th i sinh ho t là 0,24 mư ậ ượ ướ ả ạ 3/ngày
Trang 10D a trên s li u c a T ch c Y t th gi i v t i lự ố ệ ủ ổ ứ ế ế ớ ề ả ượng các ch t ô nhi mấ ễ trong nước th i sinh ho t tính trên đ u ngả ạ ầ ườ ả ượi, t i l ng các ch t ô nhi m có thấ ễ ể phát sinh t i c a hang do quá trình sinh ho t c a công nhân đạ ử ̀ ạ ủ ược trình bày trong
)
T i lả ượng (kg/ngày)
N ng đồ ộ (mg/l)
QCVN 14:2008/BTNMT (c t B)ộ
So sánh v i QCVN 14:2008/BTNMT (m c B) cho th y n ng đ các ch t ôớ ứ ấ ồ ộ ấ nhi m có trong nễ ước th i sinh ho t đ u vả ạ ề ượt tiêu chu n cho phép. N u th i tr cẩ ế ả ự
Trang 11ti p ra môi trế ường s gây ô nhi m môi trẽ ễ ường nước, làm gi m hàm lả ượng oxy có trong nước, gi m kh năng t làm s ch c a nả ả ự ạ ủ ước.
+ Tác đ ng c a ch t h u c : các ch t h u c trong nộ ủ ấ ữ ơ ấ ữ ơ ước s gi m n ng đẽ ả ồ ộ oxy trong nước dưới 50% b o hòa có kh năng nh hả ả ả ưởng đ n s phát tri n t iế ự ể ớ tôm, cá và m t s loài th y sinh. Oxy hòa tan gi m làm nh hộ ố ủ ả ả ưởng đ n tài nguyênế
th y sinh còn nh hủ ả ưởng đ n quá trình t làm s ch c a nế ự ạ ủ ước
+ Tác đ ng c a ch t r n l l ng: S có m t cộ ủ ấ ắ ơ ử ự ặ ủ ch t r n l l ng s h n cha ấ ắ ơ ử ẽ ạ ế
s phát tán ánh sáng đ n t ng nự ế ầ ước gây nh hả ưởng đ n quá trình quang h p cế ợ ủ a
t o, rong, rêu … Gây nh hả ả ưởng gián ti p đ n các đ ng v t th y sinh. Các ch t r nế ế ộ ậ ủ ấ ắ
l l ng nh hơ ử ả ưởng đ n s phát tri n c a cá.ế ự ể ủ
+ Tác đ ng c a ch t dinh dộ ủ ấ ưỡng: s d th a c a ch t dinh dự ư ừ ủ ấ ưỡng d n đ nẫ ế bùng n các loài t o. S phân h y c a t o h p th r t nhi u oxy, thi u oxy cácổ ả ự ủ ủ ả ấ ụ ấ ề ế thành ph n khác trong nầ ướ ẽc s lên men và b c mùi hôi th i. Ngoài ra, quá trình n iố ố ổ trên m t nặ ước c a T o t o thành l p màng khi n cho t ng nủ ả ạ ớ ế ầ ước phía dưới không
có ánh sáng và thi u oxy. Lúc này quá trình quang h p c a th c v t phía dế ợ ủ ự ậ ưới suy
gi m. N ng đ c a Nit cao h n 1mg/l và photpho cao h n 0,01mg/l t i các dòngả ồ ộ ủ ơ ơ ơ ạ
ch y ch m t o đi u ki n t o n hoa (hi n tả ậ ạ ề ệ ả ở ệ ượng phú dưỡng hóa), tác đ ng x uộ ấ
đ n ch t lế ấ ượng nước và nh hả ưởng đ n công trình c p nế ấ ước
Bi n pháp x lý n ệ ử ướ c th i sinh ho t phát sinh ả ạ :
Trong quá trình ho t đ ng c a c a hang thì lạ ộ ủ ử ̀ ượng khách không n đ nh, côngổ ị nhân s d ng nử ụ ước ít (2 công nhân). Nước th i phát sinh trong quá trình v sinh c aả ệ ủ công nhân. Nước th i có tính ch t là nả ấ ước th i sinh ho t, nả ạ ước th i sinh ho t ả ạ ch aứ nhi u ch t h u c d b phân hu sinh h c, ngoài ra còn có c các thành ph n vôề ấ ữ ơ ễ ị ỷ ọ ả ầ
c , vi sinh v t và vi trùng gây b nh r t nguy hi m. Ch t h u c ch a trong nơ ậ ệ ấ ể ấ ữ ơ ứ ướ c
th i bao g m các h p ch t nh protein(4050%); hydrat cacbon(4050%). N ng đả ồ ợ ấ ư ồ ộ
ch t h u c trong nấ ữ ơ ước th i sinh ho t dao đ ng trong kho ng 150 450mg/l theoả ạ ộ ả
tr ng lọ ượng khô. Có kho ng 2040% ch t h u c khó b phân hu sinh h c.ả ấ ữ ơ ị ỷ ọ
Quy trình x lý c a nử ủ ước th i sinh ho t đả ạ ược mô t nh sau: B t ho i làả ư ể ự ạ công trình đ ng th i làm 2 ch c năng g m: l ng và phân h y c n l ng. ồ ờ ứ ồ ắ ủ ặ ắ B cho phépể
Trang 12tăng th i gian l u bùn, nh hi u su t x lý tăng trong khi lờ ư ờ ệ ấ ử ượng bùn c n x lý l iầ ử ạ
gi m. Các ngăn cu i cùng là ngăn l c k khí, có tác d ng làm s ch b sung nả ố ọ ỵ ụ ạ ổ ướ c
th i, nh các vi sinh v t k khí g n bám trên b m t các h t c a l p v t li u l c vàả ờ ậ ỵ ắ ề ặ ạ ủ ớ ậ ệ ọ ngăn c n l l ng trôi theo nặ ơ ử ước. C n l ng trong b dặ ắ ở ể ướ ải nh hưởng c a các viủ sinh v t k khí, các ch t h u c b phân h y, m t ph n t o thành các ch t khí vàậ ỵ ấ ữ ơ ị ủ ộ ầ ạ ấ
m t ph n t o thành các ch t vô c hòa tan. Do th i gian nộ ầ ạ ấ ơ ờ ướ ư ạc l u l i trong b l nể ớ nên hi u qu l ng khá t t. C n l ng đệ ả ắ ố ặ ắ ược gi l i trong b kho ng 36 tháng. Hi uữ ạ ể ả ệ
su t x lý c a b đ t 60 – 70%. ấ ử ủ ể ạ
Hình 2.1. S đ nguyên lý ho t đ ng b t ho i 3 ngăn ơ ồ ạ ộ ể ự ạ
B t ho i để ự ạ ược xây d ng 3 ngăn v i: Hai ngăn ch ng th m đự ớ ố ấ ược xây d ngự
b ng g ch đáy bê tông c t thép, ngăn th 3 là ngăn l c đằ ạ ố ứ ọ ược xây d ng b ng g chự ằ ạ đáy không ch ng th m và b trí l p v t li u l c bao g m đá l n, đá 4x6, vôi c c vàố ấ ố ớ ậ ệ ọ ồ ớ ụ cát m n. Nị ước sau khi được x lý t i 2 ngăn x lý sinh h c đử ạ ử ọ ược cho qua ngăn l c.ọ
Hình 2.2: S đ b t ho i 3 ngăn x lý n ơ ồ ể ự ạ ử ướ c th i ả
Nước sau x lý đ t Quy chu n qu c gia v nử ạ ẩ ố ề ước th i sinh ho t QCVNả ạ 14:2008/BTNMT, c t B và t th m vào khu v c đ t c a ch c s ộ ự ấ ự ấ ủ ủ ơ ở
2.4 Ngu n ch t th i khíồ ấ ả
2.4.1. Các ngu n phát sinh khí th i:ồ ả
+ H i dung môi phát sinh t khu v c l u tr thu c BVTV t i c a hàng :ơ ừ ự ư ữ ố ạ ử
T t c các s n ph m t thu c BVTV c a c a hàng sau khi nh p v t cácấ ả ả ẩ ừ ố ủ ử ậ ề ừ
đ n v cung c p, s đơ ị ấ ẽ ược ki m traa b c x p chuy n vào khu v c l u tr thu cể ố ế ể ự ư ữ ố
Trang 13BVTV t i c a hàng. công đo n này , các lo i hóa ch t và h i dung môi h u c cóạ ử ở ạ ạ ấ ơ ữ ơ trong thu c BVTV ti p t c phát tán vào không khí nh ng v i n ng đ r t th p.ố ế ụ ư ớ ồ ộ ấ ấ
Đ ng th i h i dung môi thoát ra t c a hàng ch mang tính ch t s c bao g m cácồ ờ ơ ừ ử ỉ ấ ự ố ồ
lý do sau:
Quá trình v n chuy n các thùng ch a s n ph m thu c BVTV t i khu v c c aậ ể ứ ả ẩ ố ạ ự ủ
c a hàng.ử
Nút chai l , bao bì ch a s n ph m không đọ ứ ả ẩ ược đóng ch t, kín;ặ
Các s n ph m khi l u tr càng lâu s càng th t thoát h i dung môi vào môiả ẩ ư ữ ẽ ấ ơ
trường, t c đ bay h i ph thu c vào áp su t h i thu c đó và đi u ki n môiố ộ ơ ụ ộ ấ ơ ố ề ệ
trường
Các dung môi thu c các ngu n g c, ch ng lo i khác nhau t n l u trongộ ồ ố ủ ạ ồ ư không khí, có th tác d ng v i nhau, t o ra các ch t khí khác nhau;ể ụ ớ ạ ấ
H th ng thông thoáng c a kho ch a không đ t yêu c u và theo quy đ nh, làmệ ố ủ ứ ạ ầ ị
t n l u nhi u h i khí đ c h i;ồ ư ề ơ ộ ạ
Các d ng c , thi t b l u tr , v n chuy n va tr m v i các thùng ch a thu cụ ụ ế ị ư ữ ậ ể ạ ớ ứ ố BVTV thành ph m gây đ v chai l , bao bì, thùng ch a làm phát tán h iẩ ổ ỡ ọ ứ ơ dung môi
Các ngu n phát sinh này n u không có bi n pháp gi m thi u s làm nhồ ế ệ ả ể ẽ ả
hưởng t i s c kh o c a con ngớ ứ ẻ ủ ười, các v n đ v s c kh o liên quan t i thu cấ ề ề ứ ẻ ớ ố BVTV là quá trình c a s ti p xúc, ch y u thông qua m t s con đủ ự ế ủ ế ộ ố ường sau: Hô
h p; Tiêu hóa; Da. Các con đấ ường nhi m đ c r t khác nhau đ i v i t ng lo i thu cễ ộ ấ ố ớ ừ ạ ố BVTV, ví d : Dichlorvos (DDVP) d bay h i và d nhi m qua đụ ễ ơ ễ ễ ường hô h p; ho cấ ặ Chlorpyrisfos l i d lây nhi m qua đạ ễ ễ ường tiêu hóa
Tuy nhiên các s n ph m mà c s nh p v luôn đ m b o nguyên chai,ả ẩ ơ ở ậ ề ả ả nguyên gói, nguyên thùng theo đúng ch ng lo i m u mã c a đ n v s n xu t vàủ ạ ẫ ủ ơ ị ả ấ cung c p, nên v n đ có th gây phát tán ô nhi m không khí t i c a hàng có thấ ấ ề ể ễ ạ ử ể
gi m thi u và kh c ph c nhanh chóng.ả ể ắ ụ
+ Ngu n phát sinh t phồ ừ ương ti n giao thông:ệ