Với kết cấu nội dung gồm 4 chương, báo cáo tốt nghiệp Tìm hiểu quy trình công nghệ xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Tân Bình giới thiệu đến các bạn những nội dung về quy trình công nghệ xử lý nước thải tập trung tại khu công nghiệp Tân Bình, vận hành, sự cố và cách khắc phục sự cố,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1L I C M N Ờ Ả Ơ
Trong th i gian th c t p g n 2 tháng t i Nhà máy X lý Nờ ự ậ ầ ạ ử ước th i T p trungả ậ Khu Công nghi p Tân Bình. Em đã rút ra đệ ượ ấc r t nhi u kinh nghi m th c t màề ệ ự ế khi ng i trên ngh nhà trồ ế ường em ch a đư ược bi t.ế
Em xin chân thành c m n đ n:ả ơ ế
Cô Tr n Th Ng c Mai đã hầ ị ọ ướng d n t n tình trong quá trình th c t p và hoànẫ ậ ự ậ thành báo cáo
Anh Ph m Đ c Phạ ứ ương trưởng phòng đã t o đi u ki n cho em đạ ề ệ ược th c t pự ậ
t i nhà máy. Cùng các anh ch : Tâm, Vũ, Nh n, Bình, Thân, Hùng, Út, Nguyên đãạ ị ơ nhi t tình hệ ướng d n và ch b o đ em có đẫ ỉ ả ể ược nh ng kinh nghi m th c t trongữ ệ ự ế quá trình th c t p.ự ậ
Qua quá trình th c t p, em đã ti p thu nh ng ki n th c và nhi u bài h c kinhự ậ ế ữ ế ứ ề ọ nghi m th c t Nh ng kinh nghi m đó s giúp em r t nhi u trong vi c th c hi nệ ự ế ữ ệ ẽ ấ ề ệ ự ệ báo cáo t t nghi p và công vi c sau này.ố ệ ệ
Em xin chân thành cám n đ n gia đình, b n bè, nh ng ngơ ế ạ ữ ười luôn giúp đ emỡ trong su t quá trình h c t p và th c t p t t nghi p.ố ọ ậ ự ậ ố ệ
Cu i cùng em xin chúc toàn th quý th y cô, toàn th các anh ch trong nhàố ể ầ ể ị máy x lý nử ước th i t p trung Khu Công Nghi p Tân Bình, gia đình và b n bè luônả ậ ệ ạ luôn m nh kh e, h nh phúc và thành đ t.ạ ỏ ạ ạ
Sinh Viên Th c Hi nự ệ
Lê H u Hi nữ ề
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang 4DANH M C B NG Ụ Ả
B ng 2.1. L u lả ư ượng dòng nước th i thi t kả ế ế 8
B ng 2.2. Tính ch t nả ấ ước th i đ u vàoả ầ 9
B ng 2.3. B ng thông s thi t k song ch n rácả ả ố ế ế ắ 14
B ng 2.4.Thông s thi t k b gomả ố ế ế ể 15
B ng 2.5. Th ng s thi t k thi t b l c rác tinhả ố ố ế ế ế ị ọ 16
B ng 2.6. Thông s thi t k b tách d uả ố ế ế ể ầ 17
B ng 2.7. Th ng s thi t k b đi u hòaả ố ố ế ế ể ề 18
B ng 2.8. Thông s thi t k b SBRả ố ế ế ể 20
B ng 2.9. Thông s thi t k b kh trùngả ố ế ế ể ử 22
B ng 2.10. K t qu phân tích ch t lả ế ả ấ ượng nước th i đ u raả ầ 26
B ng 3.1. Ch s MLSS và cách x lýả ỉ ố ử 39
B ng 3.2. Ch s DO và cách x lýả ỉ ố ử 39
B ng 3.3. Ch s F/M và cách x lýả ỉ ố ử 30
B ng 3.4. Đánh giá ch t lả ấ ượng c a bùn ho t tính d a vào ch s SVIủ ạ ự ỉ ố 40
B ng 3.5. K ho ch b o trì – b o dả ế ạ ả ả ưỡng nhà máy 41
B ng 3.6. K ho ch trang b ph ki nả ế ạ ị ụ ệ 46
Trang 5DANH M C HÌNH Ụ
Hình 1.1. Nhà máy x lý nử ước th i t p trung KCN Tân Bìnhả ậ 1
Hình 1.2. B n đ h th ng đả ồ ệ ố ường ng thu gom nố ước th i KCN Tân Bìnhả 2
Hình 2.1. Song ch n rácắ 13
Hình 2.2. B gomể 14
Hình 2.3. Đường ng b m nố ơ ước và van 1 chi uề 14
Hình 2.4. Thi t b l c rác tinhế ị ọ 15
Hình 2.5. B tách d uể ầ 16
Hình 2.6. ng d n nỐ ẩ ước sang b đi u hòaể ề 17
Hình 2.7. B đi u hòaể ề 18
Hình 2.8. Đường ng d n nố ẫ ướ ủc c a 2 b m chìmơ 19
Hình 2.9. Máy khu y chìm Mixerấ 19
Hình 2.10. B SBR 1ể 19
Hình 2.11. Giai đo n c p nạ ấ ướ 20c Hình 2.12. Máy th i khíổ 20
Hình 2.13. Máy khu y và s c khí chìmấ ụ 21
Hình 2.14. Thi t b x nế ị ả ước Decanter 21
Hình 2.15. B kh trùng giai đo n 1ể ử ạ 22
Hình 2.16.B kh trùng giai đo n 2ể ử ạ 23
Hình 2.17. B ch a nể ứ ước sau x lýử 23
Hình 2.18. B nén bùnể 24
Hình 2.19. Máy b m bùn sang máy épơ 24
Hình 2.20. Máy ép bùn 25
Hình 3.1. B ng đi u khi n và t đi u khi nả ề ể ủ ề ể 29
Hình 3.2. Thi t b g t d u mế ị ạ ầ ỡ 29
Hình 3.3. Máy đo pH và nhi t đệ ộ 30
Hình 3.4. Thi t b c m bi n m c nế ị ả ế ự ướ 30c Hình 3.5. T v n hành máy ép bùnủ ậ 31
Hình 3.6. Thùng ch a NaOHứ 32
Hình 3.7. Thùng ch a axit HClứ 33
Hình 3.8. Thùng ch a Polymerứ 34
Trang 8PLC Thi t b đi u khi n l p trìnhế ị ề ể ậ
QCVN Quy chu n Vi t Namẩ ệ
SBR Sequencing Bacth Reacto – B ph n ng sinh h c theo mể ả ứ ọ ẻSCADA Ph n m m l p trình và qu n lý d án c p đ caoầ ề ậ ả ự ấ ộ
SS Suspended Soil – Ch t r n l l ngấ ắ ơ ử
STT S th tố ứ ự
SVI Kh năng l ng và ch t lả ắ ấ ượng c a bùn ho t tínhủ ạ
SXDVMT S n xu t D ch v Môi trả ấ ị ụ ường
TCVN Tiêu chu n Vi t Namẩ ệ
TNMTQLMT Tài nguyên Môi trườngQu n lý Môi trả ường
UBNDTP U ban Nhân dân Thành phỷ ố
Trang 9qu c gia, nh t là đ i v i các nố ấ ố ớ ước đang phát tri n. Thành công c a s nghi p côngể ủ ự ệ nghi p hóa, hi n đ i hóa g n li n v i s hình thành và phát tri n c a các KCN.ệ ệ ạ ắ ề ớ ự ể ủ
Nh ng s ra đ i và ho t đ ng c a các khu công nghi p l i g n li n v i vi cư ự ờ ạ ộ ủ ệ ạ ắ ề ớ ệ phát sinh m t lộ ượng l n nớ ước th i, có m c đ ô nhi m cao. Tuy nhiên, cho đ nả ứ ộ ễ ế nay, ph n l n các KCN nầ ớ ở ước ta đ u ch a có h th ng x lý nề ư ệ ố ử ước th i t p trungả ậ hoàn ch nh và v n hành đúng quy đ nh. H u h t nỉ ậ ị ầ ế ước th i c a các nhà máy xíả ủ nghi p trong các khu công nghi p đ u ch a x lý đ t yêu c u trệ ệ ề ư ử ạ ầ ước khi th i ra môiả
trường. K t qu là t i tr ng ô nhi m trong h th ng ngu n ti p nh n ngày càng giaế ả ả ọ ễ ệ ố ồ ế ậ tăng nh ng kh năng t làm s ch c a các con sông , kênh thì có gi i h n. Hi n nayư ả ự ạ ủ ớ ạ ệ trên các sông, kênh r ch xung quanh vùng ho t đ ng c a khu công nghi p đang cóạ ạ ộ ủ ệ
d u hi u b ô nhi m, m t vài kênh r ch hi n đã b ô nhi m n ng không còn b oấ ệ ị ễ ộ ạ ệ ị ễ ặ ả
đ m cho b t c m c đích xây d ng nào. Do đó, vi c đ u t xây d ng nhà máy xả ấ ứ ụ ự ệ ầ ư ự ử
lý nước th i t p trung là c n thi t và b t bu c các KCN nói chung, và KCNả ậ ầ ế ắ ộ ở ở Tân Bình nói riêng.Vì v y em đã ch n đ tài này đ th c t p, v i mong mu n làậ ọ ề ể ự ậ ớ ố
h c h i kinh nghi m v n hành c a nhà máy và hi u rõ h n quy trình x lý c a họ ỏ ệ ậ ủ ể ơ ử ủ ệ
th ng.ố
Trong su t th i gian th c t p t i nhà máy em đã tìm hi u đố ờ ự ậ ạ ể ược cách v n hànhậ
h th ng, c u t o, ch c năng, nguyên lý ho t đ ng c a các công trình đ n v , các sệ ố ấ ạ ứ ạ ộ ủ ơ ị ự
c và cách kh c ph c.ố ắ ụ
Trang 10CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V Đ N V TH C T P Ổ Ề Ơ Ị Ự Ậ
1.1 L ch s hình thành và phát tri n c a nhà máy ị ử ể ủ
1.1.1.L ch s hình thành và phát tri nị ử ể
Nhà máy x lý nử ước th i t p trung KCN Tân Bình đả ậ ược thành l p và chínhậ
th c ho t đ ng vào ngày 12/06/2006, nhà máy đứ ạ ộ ược S Tài Nguyên & Môi Trở ườ ng
c p văn b n nghi m thu s 7272/TNMTQLMT cùng v i gi y phép x vào ngu nấ ả ệ ố ớ ấ ả ồ
ti p nh n. Nhà máy là m t b ph n c a Công ty C ph n S n xu t Kinh doanhế ậ ộ ộ ậ ủ ổ ầ ả ấ
Xu t Nh p kh u và Đ u t Tân Bình (Tanimex).ấ ậ ẩ ầ ư
Tên nhà máy: Nhà máy X lý Nử ước th i T p trung Khu Công nghi p Tânả ậ ệ Bình
,
Hình 1.1. Nhà máy x lý nử ước th i t p trung KCN Tân Bìnhả ậ
Đ a ch : Lô III – 9C, đị ỉ ường CN1, C m 3 – Nhóm Công Nghi p III – Khuụ ệ Công Nghi p Tân Bình.ệ
Website: http://www.tanimex.com.vn
Nhà máy được xây d ng trên di n tích 5.800mự ệ 2 đ x lý toàn b nể ử ộ ướ ừc t các nhà máy s n xu t trong khu công nghi p Tân Bình. Nhà máy ng d ng công nghả ấ ệ ứ ụ ệ
x lý sinh h c theo m (SBR) v i 4 b x lý chính có th luân phiên v n hành 3ử ọ ẻ ớ ể ử ể ậ
m /ngày. Nhà máy tuy m i đi vào ho t đ ng đẻ ớ ạ ộ ược h n 7 năm nh ng m i ngày nhàơ ư ỗ máy x lý v i t i lử ớ ả ượng l n 4000 mớ 3/ngày đêm
Trang 11 T ng công su t x lý nổ ấ ử ước th i là 4000 mả 3/ngày.đêm được xây d ng thành 2ự giai đo n:ạ
Giai đo n 1: Đạ ược đ a vào ho t đ ng vào 12/06/2006 v i công su tư ạ ộ ớ ấ 2000m3/ngày.đêm
Giai đo n 2: Đạ ược đ a vào ho t đ ng vào tháng 06/2012 v i công su tư ạ ộ ớ ấ 2000m3/ngày.đêm
V i t ng lớ ổ ượng nước th i l n c n x lý nh v y, nhà máy đã áp d ng cácả ớ ầ ử ư ậ ụ
bi n pháp, trang thi t b tiên ti n nên mang l i hi u qu x lý môi trệ ế ị ế ạ ệ ả ử ường t t, đ mố ả
b o ch t lả ấ ượng nước th i đ u ra và đáp ng yêu c u x lý toàn b nả ầ ứ ầ ử ộ ước th i trongả KCN Tân Bình
1.1.2.Tình hình ho t đ ngạ ộ
Hình 1.2. B n đ h th ng đả ồ ệ ố ường ng thu gom nố ước th i KCN Tân Bìnhả
Nhà máy luôn có nhân viên k thu t v n hành túc tr c 24/24 đ v n hànhỹ ậ ậ ự ể ậ giám sát theo dõi h th ng x lý, ki m tra b o trì, b o dệ ố ử ể ả ả ưỡng thi t b máy móc đ nhế ị ị
kì. Cũng nh thư ường xuyên l y nấ ước đ u vào và đ u ra c a nhà máy đ phân tíchầ ầ ủ ể
có đ t chu n cho phép không. Vì v y trong su t 7 năm qua t i nhà máy h u nhạ ẩ ậ ố ạ ầ ư không x y ra s c môi trả ự ố ường nào
Do chi u dài đề ường ng d n nố ẫ ước th i t các xí nghi p v nhà máy là kháả ừ ệ ề dài và đ a hình khu v c là tị ự ương đ i th p so v i cao đ trung bình c a thành phố ấ ớ ộ ủ ố
Trang 12nên đ đ m b o l u lể ả ả ư ượng nước th i v nhà máy luôn n đ nh, nhà máy b trí thêmả ề ổ ị ố
4 tr m b m d c theo các tuy n ng thu nạ ơ ọ ế ố ước th i các nhóm công nghi p.ả ở ệ
Hi n nay h u h t các doanh nghi p trong KCN đ u đã đ u n i đệ ầ ế ệ ề ấ ố ường ng xố ả
th i vào h th ng thu nả ệ ố ước th i chung c a KCN.ả ủ
Nước th i trả ước khi vào h th ng x lý đ u đệ ố ử ề ược x lý c c b t i m i doanhử ụ ộ ạ ỗ nghi p. Sau đó, nệ ước th i t các doanh nghi p theo đả ừ ệ ường ng d n nố ẫ ước th i ch yả ả
v nhà máy x lý, t i đây nề ử ạ ước th i ti p t c đả ế ụ ược x lý theo công ngh SBR đử ệ ể
đ t lo i B theo QCVN 40:2011/BTNMT thì đạ ạ ược phép x th i vào môi trả ả ường ti pế
nh n là kênh Tham Lậ ương hay đượ ử ục s d ng l i cho các m c đích khác c a KCNạ ụ ủ
nh : Tư ướ ậi c y trong KCN, khuôn viên nhà máy và dùng đ ch a cháy.ể ữ
Hi n nay nhà máy đang v n hành h th ng x lý v i l u lệ ậ ệ ố ử ớ ư ượng là 4000
m3/ngày.đêm và đ t hi u qu x lý cao.ạ ệ ả ử
1.2 T ng quan v nhà máy x lý n ổ ề ử ướ c th i t p trung khu công nghi p ả ậ ệ Tân Bình
Trang 13 Ca tr c đêm và tr c b o v nhà máy: 19h00 – 7h00 sáng hôm sau.ự ự ả ệ
Đ i v i cán b nhân viên nhà máyố ớ ộ
Ch p hành nghiêm ch nh th i gian tr c và làm vi c theo quy đ nh. Nhân viênấ ỉ ờ ự ệ ị
có m t làm vi c theo đúng l ch tr c đặ ệ ị ự ược phân công (không đượ ực t ý đ i ca ho cổ ặ hoán đ i ca tr c khi ch a đổ ự ư ượ ự ồc s đ ng ý c a Trủ ưởng b ph n nhà máy).ộ ậ
Không đượ ờc r i kh i nhà máy trong gi làm vi c, gi tr c khi không có yêuỏ ờ ệ ờ ự
l nh đ o c p trên.ả ạ ấ
Nh ng thi t b , d ng c , hóa ch t chuyên dùng c a nhà máy XLNT, cá nhânữ ế ị ụ ụ ấ ủ
qu n lý, s d ng ph i tuân theo nh ng quy t c sau:ả ử ụ ả ữ ắ
Không t ý di chuy n ho c mang ra ngoài nhà máy XLNT khi không có yêuự ể ặ
c u công tác s a ch a.ầ ử ữ
Không làm h h ng và s d ng không đúng m c đích, l p s theo dõi đư ỏ ử ụ ụ ậ ổ ể
ki m tra. Trể ường h p h h ng (không ph i nguyên nhân khách quan) m t mát ph iợ ư ỏ ả ấ ả
b i thồ ường
Trong quá trình pha hóa ch t đ x lý, ph i s d ng trang thi t b b o hấ ể ử ả ử ụ ế ị ả ộ lao đ ng (đeo găng tay cao su, m t kính b o h , kh u trang).ộ ắ ả ộ ẩ
Trang 14 Hóa ch t x lý và hóa ch t thí nghi m ph i đấ ử ấ ệ ả ượ ưc l u tr , b o qu n đúngữ ả ả
n i quy đ nh, tránh làm r i v i ra ngoài.ơ ị ơ ả
Tài li u, h s v n hành h th ng x lý nệ ồ ơ ậ ệ ố ử ước th i, phòng thí nghi m ph iả ệ ả
l u tr b o m t.ư ữ ả ậ
Ph i có ý th c tích ki m c a công nh :ả ứ ệ ủ ư
Không lãng phí hóa ch t x lý và hóa ch t phòng thí nghi m.ấ ử ấ ệ
Chú ý ki m tra ng t đi n, nể ắ ệ ước khi không s d ng.ử ụ
Không s d ng đi n th ai c quan đ liên h vi c riêng.ử ụ ệ ọ ơ ể ệ ệ
Ph i gi gìn v sinh văn phòng, sân bãi và các b x lý c a nhà máy s ch sả ữ ệ ể ử ủ ạ ẽ ngăn l p, b o dắ ả ưỡng h th ng máy móc thi t b theo k ho ch. Tệ ố ế ị ế ạ ưới cây xanh,
th m c bao quanh nhà máy hàng ngày. Tác phong làm vi c văn minh, l ch s vàả ỏ ệ ị ự
ph i nghiêm túc th c hi n đúng yêu c u đ ng ph c theo quy đ nh.ả ự ệ ầ ồ ụ ị
Th c hi n ký giao nh n s bàn giao ca tr c và hoàn toàn ch u trách nhi mự ệ ậ ổ ự ị ệ
n u đ x y ra m t mát, b phá ho i trong ca tr c c a mình ph trách.ế ể ả ấ ị ạ ự ủ ụ
Ph i thả ường xuyên ki m tra bên trong và xung quanh nhà máy đ k p th iể ể ị ờ phát hi n s c v máy móc, phòng k gian phá h ai, tr m c p tài s n c quan. Chúệ ự ố ề ẻ ọ ộ ắ ả ơ
ý n m v ng quy trình, quy đ nh v h th ng v n hàng nhà máy, an toàn PCCC vàắ ữ ị ề ệ ố ậ các s đi n tho i kh n khi c n.ố ệ ạ ẩ ầ
Trong ca tr c phát hi n có hi n tự ệ ệ ượng b t thấ ường t i các b x lý ho cạ ể ử ặ phòng đi u hành, phòng thí nghi m; ph i th c hi n các bi n pháp x lý s b theoề ệ ả ự ệ ệ ử ơ ộ
h s hồ ơ ướng d n v n hành, đ ng th i báo ngay cho trẫ ậ ồ ờ ưởng b ph n nhà máy đ cóộ ậ ể
bi n pháp x lý.ệ ử
Đ i v i khách đ n liên h công tác: Ph i đố ớ ế ệ ả ược cho phép c a trủ ưởng bộ
ph n Nhà máy ho c l nh đ o c p trên m i cho vào nhà máy, nh ng ph i đậ ặ ả ạ ấ ớ ư ả ượ ự c s
hướng d n và giám sát c a nhân viên tr c Nhà máy.ẫ ủ ự
Nghiêm c m u ng rấ ố ượu, c b c trong gi làm vi c, trong ca tr c không gâyờ ạ ờ ệ ự
g m t đoàn k t n i b ổ ấ ế ộ ộ
Trong ca tr c v n hành, công tác thăm và ki m tra các b x lý ph i có ítự ậ ể ể ử ả
nh t 02 nhân viên cùng th c hi n.ấ ự ệ
Ban ngày có nhân viên v n hành và nhân viên văn phòng th c hi n.ậ ự ệ
Ban đêm có nhân viên v n hành và 01 nhân viên b o v (nhân viên b o vậ ả ệ ả ệ
có nhi m v ph i h p nh m h tr s an toàn cho nhân viên v n hành) th c hi n.ệ ụ ố ợ ằ ổ ợ ự ậ ự ệ
Th i gian thăm và ki m tra đờ ể ược quy đ nh nh sau:ị ư
Trang 15 T 3h30 đ n 5h.ừ ế
T 5h30 đ n 6h30.ừ ế
T 18h đ n 19h.ừ ế
T 19h30 đ n 21h 30.ừ ế
Khi h th ng x lý nệ ố ử ước th i có s c b t thả ự ố ấ ường
1.2.3.An toàn lao đ ng và phòng cháy ch a cháyộ ữ
An toàn lao đ ng.ộ
An toàn lao đ ng là m c tiêu hàng đ u trong các ho t đ ng c a nhà máy. Độ ụ ầ ạ ộ ủ ể
th c hi n t t nh t v an toàn lao đ ng, nhà máy th c hi n các bi n pháp sau:ự ệ ố ấ ề ộ ự ệ ệ
Đào t o đ nh k v an toàn lao đ ng.ạ ị ỳ ề ộ
Cung c p các thi t b b o h lao đ ng nh : Giày, kính, mũ, găng tay anấ ế ị ả ộ ộ ư toàn…
Xây d ng tr m y t g n nhà máy.ự ạ ế ầ
Trang 16 Phòng cháy ch a cháy.ữ
Khi x y ra s c cháy n , ngoài vi c gây ra tác đ ng l n đ n môi trả ự ố ổ ệ ộ ớ ế ường còn
có th gây ra thi t h i v con ngể ệ ạ ề ười và tài s n. Do đó nhà máy x lý nả ử ước th i t pả ậ trung luôn đ t r i ro cháy n là tình hu ng kh n c p đ phòng ng a và ki m soát.ặ ủ ổ ố ẩ ấ ể ừ ể
Các bi n pháp phòng ng a nh sau: ệ ừ ư
Nhà đi u hành thoáng,nhi u c a s và l i thoát theo TCVN 262278 quyề ề ử ổ ố
C m tuy t đ i hút thu c lá trong nhà đi u hành.ấ ệ ố ố ề
L p đ t h th ng báo cháy và ch a cháy t i ch ắ ặ ệ ố ữ ạ ỗ
Đ t 4 b n ch a hoá ch t g m: 1 b n NaOH, 1 b n HCl, 2 b n Polymer.ặ ồ ứ ấ ồ ồ ồ ồ
B x lý chính c a giai đo n 2 g m: 1 b đi u hòa, 2 b SBR và 1 b khể ử ủ ạ ồ ể ề ể ể ử trùng
1.2.5.Ngu n ti p nh nồ ế ậ
Trang 17Nước th i sau khi x lý đ t lo i B theo QCVN 40:2011 thì đả ử ạ ạ ược x th i tr cả ả ự
ti p ra môi trế ường, v trí c ng x th i phía trị ố ả ả ở ước m t nhà máy. M t ph n nặ ộ ầ ướ c
th i đả ược nhà máy gi l i cho các m c đích khác c a KCN nh : Dùng đ tữ ạ ụ ủ ư ể ưới cây trong khu công nghi p, dùng ch a cháy và đệ ữ ược s d ng đ tử ụ ể ưới cây trong khuôn viên nhà máy.
Ngu n ti p nh n là kênh Tham Lồ ế ậ ương, là h th ng kênh quan tr ng c a thànhệ ố ọ ủ
ph có nhi m v thoát nố ệ ụ ước cho các qu n phía b c thành ph sau đó đ ra sông Sàiậ ắ ố ổ Gòn. Hi n tr ng c a kênh là b ô nhi m n ng do nệ ạ ủ ị ễ ặ ước th i sinh ho t c a các khuả ạ ủ dân c ư
Ch t lấ ượng c a ngu n ti p nh n đủ ồ ế ậ ược ban qu n lý KCN giám sát ch t ch ,ả ặ ẽ
đ nh kì 6 tháng thì l y m u phân tích m t l n. Các v trí l y m u thị ấ ẫ ộ ầ ị ấ ẫ ường không cố
đ nh.ị
1.3 Nhi m v và ch c năng c a nhà máy ệ ụ ứ ủ
1.3.1.Nhi m vệ ụ
Nâng cao hi u qu x lý c a nhà máy.ệ ả ử ủ
Ti t ki m năng lế ệ ượng
Không đ x y ra s c môi trể ả ự ố ường v nề ước th i.ả
Đ m b o x lý tri t đ nả ả ử ệ ể ước th i c a các nhà máy, xí nghi p trong khu côngả ủ ệ nghi p Tân Bình đ t quy chu n.ệ ạ ẩ
Ngoài nhi m v x lý nệ ụ ử ước th i c a các doanh nghi p trong KCN, nhà máy cóả ủ ệ nhi m v giám sát tình tr ng môi trệ ụ ạ ường, l y m u phân tích nấ ẫ ước th i c a cácả ủ doanh nghi p đ ki m tra có đ t chu n cho phép v nhà máy x lý không.ệ ể ể ạ ẩ ề ử
1.3.2.Ch c năngứ
Nhà máy XLNT t p trung là n i x lý nậ ơ ử ước th i c a các nhà máy, xí nghi pả ủ ệ đang ho t đ ng trong KCN Tân Bình. Đ ng th i t b o v môi trạ ộ ồ ờ ổ ả ệ ường có nhi m vệ ụ thu th p thông tin liên quan đ n môi trậ ế ường c a các doanh nghi p, th c hi n cácủ ệ ự ệ báo cáo và gi y t liên quan do c quan ch c năng quy đ nh.ấ ờ ơ ứ ị
Trang 18CH ƯƠ NG 2: QUY TRÌNH CÔNG NGH X LÝ N Ệ Ử ƯỚ C TH I Ả
T P TRUNG T I KCN TÂN BÌNH Ậ Ạ
2.1. L u l ư ượ ng và tính ch t n ấ ướ c th i ả
2.1.1. L u lư ượng nước th iả
Nhà máy x lý nử ước th i t p trung KCN Tân Bình đả ậ ược thi t k v i t ngế ế ớ ổ công su t 4000mấ 3/ngày đêm, được chia thành 2 giai đo n.ạ
L u lư ượng nước th i giai đo n 1: Q = 2000mả ạ 3/ngày đêm
L u lư ượng nước th i trung bình: Qả tb = 83.33m3/h
H u h t các nhà máy xí nghi p trong KCN đ u ho t đ ng t 1 đ n 2 caầ ế ệ ề ạ ộ ừ ế
nh ng cũng có 1 s xí nghi p ho t đ ng đ n 3 ca. V i l u lư ố ệ ạ ộ ế ớ ư ượng nước th i trungả bình 83.33m3/h, có th ch n h s không đi u hòa c a nể ọ ệ ố ề ủ ước th i đ đ m b o hả ể ả ả ệ
th ng luôn ti p nh n đ y đ ngu n nố ế ậ ầ ủ ồ ước th i khi l u lả ư ượng l n nh t Kớ ấ t = 2.5
Do đó l u lư ượng l n nh t: Q = 83.33 x 2.5 = 210mớ ấ 3/h
B ng 2.1. L u lả ư ượng dòng nước th i thi t kả ế ế
L u lư ượng Giai đo n 1ạ C 2 giai đo nả ạ
a. Ngu n phát sinh nồ ước th iả
Nước th i KCN Tân Bình sinh ra t 3 ngu n chính:ả ừ ồ
Nước th i t ho t đ ng s n xu t c a các nhà máy trong KCN (hay cònả ừ ạ ộ ả ấ ủ
g i là nọ ước th i s n xu t).ả ả ấ
Nước th i t ho t đ ng sinh ho t c a công nhân viên. Khu v c c m dânả ừ ạ ộ ạ ủ ự ụ
c ph tr trong KCN.ư ụ ợ
Nước m a ch y tràn.ư ả
b. Đ c tính c a nặ ủ ước th iả
Nước th i s n xu t:ả ả ấ
Trong KCN Tân Bình có r t nhi u ngành ngh s n xu t khác nhau nh :ấ ề ề ả ấ ư May m c, th c ph m, hóa nh a, in bao bì, đi n – đi n t , Nên thành ph n nặ ự ẩ ự ệ ệ ử ầ ướ c
Trang 19th i ch a nhi u ch t khó phân h y và đả ứ ề ấ ủ ược quy vào ngu n th i nguy h i nh : D uồ ả ạ ư ầ khoáng, kim lo i n ng, Ngoài ra còn có m t s khâu khác trong quá trình s n xu tạ ặ ộ ố ả ấ cũng sinh ra khá nhi u nề ước th i nh : R a thi t b , nguyên li u.ả ư ử ế ị ệ
Nước th i sinh ho t: Ch y u phát sinh t ho t đ ng c a công nhân viên,ả ạ ủ ế ừ ạ ộ ủ
c m dân c và m t ph n phát sinh t khu vui ch i gi i trí trong khu công nghi p.ụ ư ộ ầ ừ ơ ả ệ
Nước này thường ch a thành ph n ch t h u c cao, c n l l ng, các ch t dinhứ ầ ấ ữ ơ ặ ơ ử ấ
dưỡng và vi sinh v t gây b nh.ậ ệ
Nước m a ch y tràn: Nư ả ước m a ch y tràn có th cu n theo các m nh v n,ư ả ể ố ả ụ
d u m , đ t cát, Thành ph n nầ ỡ ấ ầ ước m a ch y tràn ph thu c các ch t ô nhi mư ả ụ ộ ấ ễ trong nước m a là không đáng k Nên chúng đư ể ược tách riêng theo h th ng tuy nệ ố ế
ng n c m a c a KCN và ch y th ng ra kênh Tham L ng
B ng 2.2. Tính ch t nả ấ ước th i đ u vàoả ầ
STT Ch tiêuỉ Đ n vơ ị Giá tr đ u vàoị ầ
Quy chu n x th iẩ ả ả
QCVN 40:2011/BTNMTLo i Bạ
Trang 20(Ngu n: Phi u k t qu phân tích t Vi n MT và TN – ĐH Qu c Gia TP.HCM)ồ ế ế ả ừ ệ ố
Nh n xét: ậ
T b ng tính ch t nừ ả ấ ước th i đ u vào Quy chu n x th i trên ta th y các chả ầ ẩ ả ả ấ ỉ tiêu nh : TSS (vư ượt g p 1.3 l n)ấ ầ , COD (vượt g p 1.5 l n)ấ ầ , BOD5 (vượt g p 2.4ấ
l n)ầ , Cr3+ (vượ ất g p 3.6 l n), Fe (vầ ượ ất g p 3 l n), T ng N (vầ ổ ượ ất g p 1.6 l n) ,ầ
T ng P (vổ ượ ất g p 2.8 l n),NNHầ 4+ (vượ ất g p 2.7 l n) và Coliforms (vầ ượ ất g p 1.55
l n ) đ u vầ ề ượt quy chu n cho phép x th i vào ngu n ti p nh n. T nh ng th ngẩ ả ả ồ ế ậ ừ ữ ố
kê trên nhà máy đã xây d ng h th ng x lý nự ệ ố ử ước th i phù h p đ x lý các ch tiêuả ợ ể ử ỉ
đ m b o đ t quy chu n x th i vào môi trả ả ạ ẩ ả ả ường
Trang 212.2. S đ công ngh x lý n ơ ồ ệ ử ướ c th i t p trung khu công nghi p Tân ả ậ ệ
Hóa ch tấ
Nước ép bùn
Nước th iả Rác
D u mầ ỡ
Khí
S đ 2.1. S đ công ngh x lý nơ ồ ơ ồ ệ ử ước th i t p trung khu công nghi p Tânả ậ ệ
Bình
Trang 22(Ngu n: Nhà máy x lý nồ ử ước th i t p trung khu công nghi p Tân Bình)ả ậ ệ
Trang 232.3. Thuy t minh s đ công ngh ế ơ ồ ệ
Nước th i c a KCN Tân Bình sau khi phát sinh s đi vào h th ng ng d n vàả ủ ẽ ệ ố ố ẫ
đượ ậc t p trung v 3 tr m trung chuy n b ng 3 đề ạ ể ằ ường ng. T 3 v trí này nố ừ ị ướ c
th i đả ượ ậc t p trung v 2 h gas, t đó s vào b thu gom nề ố ừ ẽ ể ước th i c a h th ngả ủ ệ ố
x lý. Nử ước th i vào b thu gom ph i qua song ch n rác thô v i kích thả ể ả ắ ớ ước khe là 10mm. T i đây các lo i rác có kích thạ ạ ướ ớc l n được gi l i và thu gom b ng phữ ạ ằ ươ ngpháp th công, sau đó rác đủ ược chuy n đ n bãi rác chung c a KCN.ể ế ủ
Nước th i t b thu gom đả ừ ể ược đ a lên thi t b l c rác tinh nh 3 máy b m.ư ế ị ọ ờ ơ
C 3 b m đ u l p van 1 chi u đ ngăn không cho nả ơ ề ắ ề ể ước tr l i khi máy không ho tở ạ ạ
đ ng, m t khác t i đây cũng l p đ ng h đi n t ghi l i lộ ặ ạ ắ ồ ồ ệ ử ạ ượng nước đã b m trongơ
su t th i gian ho t đ ng. Do b thu gom có mùi phát sinh t nố ờ ạ ộ ể ừ ước th i ch a x lýả ư ử nên ph i có n p đ y đ h n ch mùi.ả ắ ậ ể ạ ế
Nướ ừ ểc t b gom đi qua thi t b l c rác tinh v i kích thế ị ọ ớ ước khe là 0.75mm.T iạ đây, m t ph n ch t r n l l ng độ ầ ấ ắ ơ ử ược gi l i, nữ ạ ướ ẽ ực s t ch y vào b tách d u mả ể ầ ỡ
nh vào s b trí chênh l ch v đ cao.ờ ự ố ệ ề ộ
D u m đầ ỡ ược tách ra l p trên m t nở ớ ặ ước th i vào máng b ng máy g t, d uả ằ ạ ầ
m sau khi tách ra kh i nỡ ỏ ước th i đả ược ch a trong các can nh a và đ trong nhàứ ự ể
ch a ch t th i nguy h i. Sau đó nứ ấ ả ạ ước th i t ch y vào b đi u hòa.T i b đi uả ự ả ể ề ạ ể ề hòa, đ u dò pH s ki m tra pH nầ ẽ ể ước th i, n u giá tr pH không n m trong giá tr choả ế ị ằ ị phép thì nó s báo h th ng đi u ch nh cho b m NaOH hay HCl vào b tách d u đẽ ệ ố ề ỉ ơ ể ầ ể trung hòa pH ngở ưỡng trung bình (pH = 6.5 – 7.5). Trong b đi u hòa có thi t bể ề ế ị khu y tr n chìm. Máy khu y ho t đ ng liên t c đ đi u hòa n ng đ đ u vào, ngănấ ộ ấ ạ ộ ụ ể ề ồ ộ ầ không cho quá trình l ng x y ra. Nắ ả ước trong b luôn luôn xáo tr n làm thoáng dòngể ộ
nước ch a trong b và cân b ng n ng đ trứ ể ằ ồ ộ ước khi đi qua b sinh h c hi u khíể ọ ế SBR. Đây là giai đo n ti n x lý c a SBR. Sau đó, B m chìm đạ ề ử ủ ơ ượ ử ục s d ng đ v nể ậ chuy n nể ước th i qua b SBR. ả ể
Ti p đ n nế ế ướ ừ ể ềc t b đi u hòa được b m qua b SBR và tr i qua 5 giai đo n:ơ ể ả ạ
Trang 24Các giai đo n này đạ ược v n hành liên t c và đậ ụ ược đi u khi n b i chề ể ở ương trình bán t đ ng và t đ ng.ự ộ ự ộ
Nước th i sau khi x lý b SBR x vào b kh trùng đ di t vi khu n gâyả ử ở ể ả ể ử ể ệ ẩ
b nh. Trong b này, Chlorine châm vào b v i li u lệ ể ể ớ ề ượng xác đ nh tùy thu c vàoị ộ
nước th i dòng ra đ kh trùng trả ể ử ước khi đ a ra ngu n ti p nh n. T c đ c a quáư ồ ế ậ ố ộ ủ trình kh trùng tăng khi n ng đ c a ch t kh trùng và nhi t đ nử ồ ộ ủ ấ ử ệ ộ ước tăng đ ngồ
th i ph thu c vào d ng không phân ly c a ch t kh trùng.ờ ụ ộ ạ ủ ấ ử
Bùn d t i b SBR v i đ m c a bùn kho ng 80 – 90%, bùn đư ạ ể ớ ộ ẩ ủ ả ược b m đ nơ ế
b nén bùn nh m cô đ c bùn s b đ n đ m 5 – 10%. Nể ằ ặ ơ ộ ế ộ ẩ ước tách t bùn t ch yừ ự ả
v h thu gom, bùn nén s b m đ n máy ép bùn b ng máy b m bùn. Ph n nề ố ẽ ơ ế ằ ơ ầ ướ csinh ra trong quá trình ép bùn trong mương ch y l i b thu gom. Bùn sau khi ép giaoả ạ ể cho Công ty S n xu t D ch v Môi trả ấ ị ụ ường Đ t M i x lý.ấ ớ ử
H th ng x lý giám sát và đi u khi n t đ ng hoàn toàn b ng h th ngệ ố ử ề ể ự ộ ằ ệ ố SCADA (ph n m m l p trình và qu n lý d án c p đ cao) v i màn hình c m ngầ ề ậ ả ự ấ ộ ớ ả ứ
đ t trong phòng đi u hành.ặ ề
Ngoài ra v n đ mùi cũng gi i quy t tri t đ V n d ng phấ ề ả ế ệ ể ậ ụ ương pháp sinh
h c là khu y đ ng và cung c p oxy, làm thoáng dòng nọ ấ ộ ấ ước trong b đi u hòa và đãể ề làm gi m n ng đ mùi. H th ng khu y tr n đã đ t hi u qu cho vi c kh mùi vàả ồ ộ ệ ố ấ ộ ạ ệ ả ệ ử
h p ch t mùi d bay h i. Đây là bợ ấ ễ ơ ước đ u tiên c a quy trình nh m lo i b mùi gâyầ ủ ằ ạ ỏ
ra do H2S và các h p ch t h u c gây mùi. Bên c nh đó các b nh b thu gom, bợ ấ ữ ơ ạ ể ư ể ể
đi u hòa, b nén bùn thi t k b ng bê tông c t thép có n p đ y kín và ng thu khíề ể ế ế ằ ố ắ ậ ố
đ h n ch mùi.ể ạ ế
Trang 252.4. Các công trình đ n v ơ ị
2.4.1. Song ch n rácắ
Hình 2.1. Song ch n rácắ
a. C u t oấ ạ
Song ch n rác đ t vuông góc v i dòng ch y, g m các thanh kim lo i không rắ ặ ớ ả ồ ạ ỉ
đ t cách nhau 10mm trong khung thép hình ch nh t, d dàng trặ ữ ậ ễ ượt lên xu ng d cố ọ theo 2 khe mở ương d n và có th kéo lên khi c n v sinh.ẫ ể ầ ệ
B ng 2.3. B ng thông s thi t k song ch n rácả ả ố ế ế ắ Tên thông số S li u thi t kố ệ ế ế
đi vào các công trình x lý sau. ử
Trang 27B ng 2.4. Thông s thi t k b gomả ố ế ế ể Tên thông số S li u thi t kố ệ ế ế
Nước th i t các doanh nghi p trong KCN đả ừ ệ ượ ậc t p trung và đượ ư ạ c l u l i
t i b thu gom trong kho ng th i gian ng n đ n đ nh l u lạ ể ả ờ ắ ể ổ ị ư ượng trước khi b mơ lên h th ng x lý. Sau đó nệ ố ử ước th i đả ược b m lên thi t b l c rác tinh nh hơ ế ị ọ ờ ệ
th ng 3 b m chìm (v i 2 b m ho t đ ng, 1 b m d phòng) đ t trong b ố ơ ớ ơ ạ ộ ơ ự ặ ể
Ho t đ ng c a b m d a vào c m ng m c nạ ộ ủ ơ ự ả ứ ự ước. Các b m s cài đ t ho tơ ẽ ặ ạ
đ ng luân phiên nh vào thi t b trong PLC (thi t b đi u khi n l p trình). Khi m cộ ờ ế ị ế ị ề ể ậ ự
nước đ n m c “High level” thì còi báo s t đ ng cho bi t trên b ng đi u khi n.ế ứ ẽ ự ộ ế ả ề ể
M t l u lộ ư ượng k đi n t đ hi n th l u lế ệ ử ể ể ị ư ượng (đo l u lư ượng b m c aơ ủ các b m trong m t gi và t ng l u lơ ộ ờ ổ ư ượng nước đã b m) đơ ược đ t trên đặ ường ngố sau 3 b m và báo v t SCADA (ph n m m l p trình và qu n lý d án c p đ cao)ơ ề ủ ầ ề ậ ả ự ấ ộ
và màn hình ch m.ạ
2.4.3. Thi t b l c rác tinhế ị ọ
Hình 2.4. Thi t b l c rác tinhế ị ọ
a. C u t oấ ạ
Trang 28V trí: Đ t trên b đi u hòa.ị ặ ể ề
Đường kính ng d n nố ẫ ước vào 250mm
(Ngu n: Nhà máy x lý nồ ử ước th i t p trung khu công nghi p Tân Bình)ả ậ ệ
Theo đ nh kì nhân viên v n hành trong nhà máy s v sinh và b o trì đ đ mị ậ ẽ ệ ả ể ả
b o hi u qu ho t đ ng c a thi t b ả ệ ả ạ ộ ủ ế ị
2.4.4. B tách d uể ầ
Hình 2.5. B tách d uể ầ
Trang 29Đường kính ng d n nố ẫ ước ra 300mm
(Ngu n: Nhà máy x lý nồ ử ước th i t p trung khu công nghi p Tân Bình)ả ậ ệ
b. Nguyên t c ho t đ ngắ ạ ộ
Hình 2.6. ng d n nỐ ẩ ước sang b đi u hòaể ề
Nước th i sau khi qua máy l c rác tinh s ch y vào b g t d u, lúc này máyả ọ ẽ ả ể ạ ầ
g t d u s ho t đ ng g t b các ph n n i trên b m t nạ ầ ẽ ạ ộ ạ ỏ ầ ổ ề ặ ước th i vào mángả thu.Váng d u sau khi tách ra đầ ược thu gom vào các thùng ch a và đứ ược chuy n choể công ty x lý ch t th i nguy h i x lý.ử ấ ả ạ ử
T i đ u ra c a máy g t váng d u, nạ ầ ủ ạ ầ ước th i đả ược đi u ch nh pH, thi t bề ỉ ế ị
đi u ch nh pH s châm hóa ch t n u pH không n m trong ngề ỉ ẽ ấ ế ằ ưỡng ch p nh n (6.5 –ấ ậ 7.5), pH được đi u ch nh b ng cách châm NaOH ho c HCl, hóa ch t đề ỉ ằ ặ ấ ược c p b iấ ở
Trang 30b m đ nh lơ ị ượng riêng và ho t đ ng d a trên tín hi u c a đ u dò pH. Sau đó nạ ộ ự ệ ủ ầ ướ c
th i đả ược b m vào b đi u hòa.ơ ể ề
2.4.5.B đi u hòaể ề
Hình 2.7. B đi u hòaể ề
a. C u t oấ ạ
C u t o b ng bê tông c t thép.ấ ạ ằ ố
Được thi t k âm dế ế ướ ấi đ t 1m
B ng 2.7. Th ng s thi t k b đi u hòaả ố ố ế ế ể ề Tên thông số S li u thi t kố ệ ế ế
Nước th i t b g t d u ch y tràn qua b đi u hòa, t i đây 2 máy khu yả ừ ể ạ ầ ả ể ề ạ ấ
tr n s ho t đ ng, đ ng th i và liên t c đ tr n đ u thành ph n có trong nộ ẽ ạ ộ ồ ờ ụ ể ộ ề ầ ước th iả
và ngăn ng a quá trình l ng x y ra trong b ừ ắ ả ể
Ho t đ ng c a b m s ki m soát b i thi t b c m bi n m c nạ ộ ủ ơ ẽ ể ở ế ị ả ế ự ước và chu kì
ho t đ ng c a b SBR. Các b m đạ ộ ủ ể ơ ược cài đ t ho t đ ng luân phiên nhau.ặ ạ ộ
Trang 31Hình 2.8. Đường ng d n nố ẫ ướ ủc c a 2
b m chìmơ
Hình 2.9. Máy khu y chìm Mixerấ
Ngoài ra trong b đi u hòa có đ t thi t b đ u dò pH s đ c giá tr pH trongể ề ặ ế ị ầ ẽ ọ ị
b n u th p ho c cao h n m c cho phép thì nó s báo tín hi u đ t đ ng m cácể ế ấ ặ ơ ứ ẽ ệ ể ự ộ ở
Trang 32S m c a m i b ố ẻ ủ ỗ ể 2 m /ngàyẻ
Th tích rót đ y nể ầ ước trong 1 mẻ 334 m3/ngày
Công su t chuy n t i oxyấ ề ả 44 kgO2/ giờ
(Ngu n: Nhà máy x lý nồ ử ước th i t p trung khu công nghi p Tân Bình)ả ậ ệ
Đi m khác bi t c a giai đo n 2 so v i giai đo n 1 là giai đo n 2 s d ngể ệ ủ ạ ớ ạ ở ạ ử ụ đĩa phân ph i khí thay cho máy s c khí chìm c a giai đo n 1.ố ụ ủ ạ
b. Nguyên t c ho t đ ngắ ạ ộ