Với kết cấu nội dung gồm 5 phần, đồ án Quá trình và thiết bị thiết kế hệ thống sấy băng tải chuối nguyên trái giới thiệu đến các bạn những nội dung về thuyết minh quy trình công nghệ, tính cân bằng vật chất và năng lượng, tính kích thước thiết bị sấy, tính toán và chọn thiết bị phụ,... Với các bạn đang học và nghiên cứu Công nghệ môi trường thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích.
Trang 1Đ ÁN QUÁ TRÌNH VÀ THI T BỒ Ế Ị
THI T K H TH NG S Y BĂNG T I CHU I NGUYÊN TRÁIẾ Ế Ệ Ố Ấ Ả Ố
Sinh viên th c hi n: Tr n Th Di m Thúyự ệ ầ ị ễMSSV: 61103515
GVHD: T Đăng Khoaạ
TP.HCM, tháng 12/2014
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Ph n 1: T ng Quanầ ổ ………4
Gi i thi u nguyên v t li u………ớ ệ ậ ệ4
Trang 41.1. Các lo i chu i chính Vi t Nam ạ ố ở ệ
Chu i có nhi u lo i nh ng có 3 lo i chính:ố ề ạ ư ạ
Chu i tiêu ( còn g i là chu i già )ố ọ ố
Chu i goòng ( còn g i là chu i tây, chu i s , chu i Xiêm )ố ọ ố ố ứ ố
Chu i bomố
Trang 51.2. Đ c đi m c b n c a chu i ặ ể ơ ả ủ ố
Chu i là m t lo i qu dài, v nh n và h u nh có quanh năm. Chu i có ngu n ố ộ ạ ả ỏ ẵ ầ ư ố ồ
g c t khu v c Malaysia. Lo i trái cây này b t đ u tr nên ph bi n trên th gi i t ố ừ ự ạ ắ ầ ở ổ ế ế ớ ừ
th k 20 và phát tri n t t nh t nh ng n i có khí h u nhi t đ i. Chúng đế ỉ ể ố ấ ở ữ ơ ậ ệ ớ ược tr ng ồ
ch y u ph c v cho m th c, cho vi c s n xu t s i bông, dùng trong ngành công ủ ế ụ ụ ẩ ự ệ ả ấ ợnghi p d t và ch t o gi y. Chúng ta có th thệ ệ ế ạ ấ ể ưởng th c lo i qu này b ng cách ăn ứ ạ ả ằ
tr c ti p qu khi chín, ho c có th ch bi n thành nhi u món ăn h p d n khác nhau tự ế ả ặ ể ế ế ề ấ ẫ ừ chu i, ch ng h n nh các lo i bãnh chu i, các món salad hoa qu , bánh nố ẳ ạ ư ạ ố ả ướng, các món tráng mi ng, ệ
Chu i cũng có nhi u màu s c và kích c khác nhau. Khi chín, qu chu i có th ố ề ắ ỡ ả ố ể
có màu vàng, màu đ s m, ho c màu tía (hay màu tr ng qu c). Có t t c h n 50 lo i ỏ ẫ ặ ứ ố ấ ả ơ ạchu i khác nhau trên th gi i. Đ c đi m chung v hình d ng c a chu i là qu chu i ố ế ớ ặ ể ề ạ ủ ố ả ố
được g n k t v i nhau thành bu ng, m i bu ng đắ ế ớ ồ ỗ ồ ược chia thành nhi u n i, và trên ề ả
m i n i có kho ng t 10 đ n 20 qu . Chu i là m t trong nh ng qu r t t t và có ỗ ả ả ừ ế ả ố ộ ữ ả ấ ốnhi u công d ng, đ c bi t là chu i chín cây. Khi chín, tinh b t có trong chu i s đề ụ ặ ệ ố ộ ố ẽ ược chuy n hóa thành để ường t nhiên, và vì th chu i chín thự ế ố ường có v ng t d u và th m.ị ọ ị ơ
1.3. Giá tr dinh d ị ưỡ ng c a qu chu i ủ ả ố
Thành ph n hóa h c c b n c a qu chu iầ ọ ơ ả ủ ả ố
Bang: Thành ph n hóa h c c b n c a chu ỉ ầ ọ ơ ả ủ ố
Chu i ch a m t lố ứ ộ ượng l n protein và hyđratcacbon. Trong chu i còn baoớ ố
m t s lo i độ ố ạ ường khác nhau nh đư ường glucozo, đường lactoza, đường
mantoza, đường galactoze, đường sucrôza (đường mía), đường fructoza, và tinh
b t. Chu i cũng r t giàu các lo i vitamin nh Vitamin A, C,E, Vitamin B2, sinh ộ ố ấ ạ ư
t R, dố ưỡng ch t niacin, Vitamin B12 và m t s khoáng ch t nh s t, canxi, ấ ộ ố ấ ư ắ
Trang 6magiê, photpho, k m và florua. Ngoài ra còn có các axit amin thi t y u nh ch t ẽ ế ế ư ấtryptophan, lizin, leuxin, glyxin, khoáng ch t acginin… cũng có trong thành ph n ấ ầ
c a chu i. Trong m t qu chu i, nó có th ch a trung bình m t lủ ố ộ ả ố ể ứ ộ ượng calo là
100 đ n 125 calo. Có th nói, chu i là m t lo i qu r t t t cho s c kh e và là ế ể ố ộ ạ ả ấ ố ứ ỏ
m t lo i th c ph m r t giàu năng lộ ạ ự ẩ ấ ượng
1.4. Công d ng c a chu i ụ ủ ố
Chu i đố ược dùng nh m t phư ộ ương thu c ch a b nh r t hi u qu H nố ữ ệ ấ ệ ả ơ
n a, do chúng có ch a lữ ứ ượng đường khá cao nên cũng được xem nh m t lo iư ộ ạ
th c ph m giàu năng lự ẩ ượng. V i nh ng giá tr dinh dớ ữ ị ưỡng thi t y u, lo i hoaế ế ạ
qu này mang l i m t s l i ích cho s c kh e.ả ạ ộ ố ợ ứ ỏ
Chu i r t t t trong vi c c i thi n h tiêu hóa và khôi ph c ch c năngố ấ ố ệ ả ệ ệ ụ ứ
ho t đ ng c a ru t. Chu i cũng giúp ích gi m thi u b táo bón. Trong trạ ộ ủ ộ ố ả ể ị ườ ng
h p b tiêu ch y, c th chúng ta s m t m t lợ ị ả ơ ể ẽ ấ ộ ượng ch t đi n gi i quan tr ng,ấ ệ ả ọ
n u ăn chu i s giúp c th khôi ph c l i ch t đi n gi i, vì trong chu i cóế ố ẽ ơ ể ụ ạ ấ ệ ả ố
ch a lứ ượng kali cao
Axit béo có trong chu i xanh giúp nuôi dố ưỡng các t bào niêm m c dế ạ ạ dày. Nh ng t bào này r t có h u ích trong vi c h p th canxi m t cách hi uữ ế ấ ữ ệ ấ ụ ộ ệ
qu , r t c n thi t cho s phát tri n kh e m nh c a h xả ấ ầ ế ự ể ỏ ạ ủ ệ ương
Ch t amino acid tryptphan có trong chu i s đấ ố ẽ ược chuy n đ i thànhể ổ
ch t serotonin, giúp gi m thi u các tri u ch ng tr m c m và c i thi n tâmấ ả ể ệ ứ ầ ả ả ệ
tr ng. Nh v y, chu i là m t phạ ư ậ ố ộ ương thu c r t t t nh m giàm căng th ng vàố ấ ố ằ ẳ tình tr ng b stress.ạ ị
Ăn chu i thố ường xuyên giúp gi m nguy c thoái hóa đi m vàng, m tả ơ ể ộ trong nh ng nguyên nhân gây gi m th l c ngữ ả ị ự ở ười cao tu i.ổ
Do ch a hàm lứ ượng kali cao và lượng natri th p, nên chu i chính là sấ ố ự
l a ch n thích h p đ gi m thi u nguy c b huy t áp cao và đ t qu ự ọ ợ ể ả ể ơ ị ế ộ ỵ
Chu i cũng r t giàu các h p ch t phenolic giúp ch ng lão hóa, vì th ănố ấ ợ ấ ố ế chu i thố ường xuyên còn giúp ngăn ng a nguy c ung th th n.ừ ơ ư ậ
Do hàm lượng s t cao nên chu i giúp tăng thành ph n hemoglobin trongắ ố ầ máu và gi m thi u b nh thi u máu.ả ể ệ ế
Trang 7+ Đ m c a chu i trộ ẩ ủ ố ước khi đ a vào s y: ư ấ ω1 = 75 – 80 % + Đ m c a chu i sau khi s y : ộ ẩ ủ ố ấ ω2 =15 – 20 %
2.2. Phân lo i quá trình s yạ ấ
Người ta phân bi t ra 2 lo i:ệ ạ
S y t nhiên: nh tác nhân chính là n ng, gió Phấ ự ờ ắ ương pháp này th iờ gian s y dài, t n di n tích sân ph i, khó đi u ch nh và đ m cu i cùngấ ố ệ ơ ề ỉ ộ ẩ ố
c a v t li u còn khá l n, ph thu c vào đi u ki n th i ti t khí h u.ủ ậ ệ ớ ụ ộ ề ệ ờ ế ậ
S y nhân t o: quá trình c n cung c p nhi t, nghĩa là ph i dùng đ n tácấ ạ ầ ấ ệ ả ế nhân s y nh khói lò, không khí nóng, h i quá nhi t…và nó đấ ư ơ ệ ược hút ra
kh i thi t b khi s y xong. Quá trình s y nhanh, d đi u khi n và tri t đỏ ế ị ấ ấ ễ ề ể ệ ể
h n s y t nhiên.ơ ấ ự
N u phân lo i phế ạ ương pháp s y nhân t o, ta có:ấ ạ
Phân lo i theo phạ ương th c truy n nhi t: ứ ề ệ
Phương pháp s y đ i l u:ấ ố ư ngu n nhi t cung c p cho quá trình s y làồ ệ ấ ấ nhi t truy n t môi ch t s y đ n v t li u s y b ng cách truy n nhi tệ ề ừ ấ ấ ế ậ ệ ấ ằ ề ệ
đ i l u. Đây là phố ư ương pháp được dùng r ng rãi h n c cho s y hoa quộ ơ ả ấ ả
Trang 8 Phương pháp s y thăng hoa:ấ được th c hi n b ng làm l nh v t s y đ ngự ệ ằ ạ ậ ấ ồ
th i hút chân không đ cho v t s y đ t đ n tr ng thái thăng hoa c aờ ể ậ ấ ạ ế ạ ủ
nước, nước thoát ra kh i v t s y nh quá trình thăng hoa. ỏ ậ ấ ờ
Phương pháp s y t ng sôi:ấ ầ ngu n nhi t t không khí nóng nh qu t th iồ ệ ừ ờ ạ ổ vào bu ng s y đ m nh và làm sôi l p h t, sau m t th i gian nh t đ nh,ồ ấ ủ ạ ớ ạ ộ ờ ấ ị
h t khô và đạ ược tháo ra ngoài
Phương pháp s y phun:ấ được dùng đ s y các s n ph m d ng l ng.ể ấ ả ẩ ạ ỏ
B c x : s d n truy n nhi t b c x t v t li u nóng đ n v t li u m.ứ ạ ự ẫ ề ệ ứ ạ ừ ậ ệ ế ậ ệ ẩPhân lo i theo tính ch t x lý v t li u m qua bu ng s y:ạ ấ ử ậ ệ ẩ ồ ấ
S y m : v t li u đ ng yên ho c chuy n đ ng qua bu ng s y nhi u l n,ấ ẻ ậ ệ ứ ặ ể ộ ồ ấ ề ầ
đ n khi hoàn t t s đế ấ ẽ ược tháo ra
S y liên t c: v t li u đấ ụ ậ ệ ược cung c p liên t c và s chuy n đ ng c a v tấ ụ ự ể ộ ủ ậ
li u m qua bu ng s y cũng x y ra liên t c.ệ ẩ ồ ấ ả ụ
Phân lo i theo s chuy n đ ng tạ ự ể ộ ương đ i gi a dòng khí và v t li u m:ố ữ ậ ệ ẩ
Lo i th i qua b m t.ạ ổ ề ặ
Lo i th i xuyên vuông góc v i v t li uạ ổ ớ ậ ệ
2.3. Nhân t nh h ố ả ưở ng đ n quá trình s y chu i ế ấ ố
Trong quá trình s y chu i qu x y ra m t lo t bi n đ i hóa sinh, hóa lý, c uấ ố ả ả ộ ạ ế ổ ấ trúc c h c và các bi n đ i b t l i khác, làm nh hơ ọ ế ổ ấ ợ ả ưởng t i ch t lớ ấ ượng s nả
ph m. Nh ng bi n đ i c h c bao g m s bi n d ng, n t, cong queo, bi n đ iẩ ữ ế ổ ơ ọ ồ ự ế ạ ứ ế ổ
đ x p S thay đ i h keo do pha r n (protein, tinh b t, độ ố ự ổ ệ ắ ộ ường, ) b bi nị ế tính thu c v nh ng bi n đ i hóa lý. Nh ng bi n đ i hóa sinh trong quá trìnhộ ề ữ ế ổ ữ ế ổ
s y là nh ng ph n ng t o thành melanoidin, caramen, nh ng ph n ng ôxy hóaấ ữ ả ứ ạ ữ ả ứ
và polyme hóa các h p ch t polifenol, phân h y vitamin và bi n đ i ch t màu.ợ ấ ủ ế ổ ấHàm lượng vitamin trong chu i qu s y thố ả ấ ường th p h n trong chu i quấ ơ ố ả
tươi vì chúng b phá h y m t ph n trong quá trình s y và x lý trị ủ ộ ầ ấ ử ước khi s y.ấ Trong các vitamin thì axit ascobic và caroten b t n th t là do quá trình ôxy hóa.ị ổ ấ Riboflavin nh y c m v i ánh sáng, còn thiamin b phá h y b i nhi t và s sunfitạ ả ớ ị ủ ở ệ ự hóa
Đ tránh ho c làm ch m các bi n đ i không thu n ngh ch y, cũng nhể ặ ậ ế ổ ậ ị ấ ư
t o đi u ki n đ m thoát ra kh i chu i qu m t cách d dàng, c n có ch đạ ề ệ ể ẩ ỏ ố ả ộ ễ ầ ế ộ
s y thích h p cho t ng lo i s n ph m.ấ ợ ừ ạ ả ẩ
Nhi t đ s y: Nhi t đ s y càng cao thì t c đ s y càng nhanh, quá trìnhệ ộ ấ ệ ộ ấ ố ộ ấ càng có hi u qu cao. Nh ng không th s d ng nhi t đ s y cao cho s yệ ả ư ể ử ụ ệ ộ ấ ấ chu i qu vì chu i qu là s n ph m ch u nhi t kém. Trong môi trố ả ố ả ả ẩ ị ệ ường m, n uẩ ế
Trang 9nhi t đ cao h n 60ệ ộ ơ oC thì protein đã b bi n tính; trên 90ị ế oC thì fructoza b t đ uắ ầ
b caramen hóa, các ph n ng t o ra melanoidin, polime hóa các h p ch t caoị ả ứ ạ ợ ấ phân t x y ra m nh. Còn nhi t đ cao h n n a, chu i qu có th b cháy Vìử ả ạ ở ệ ộ ơ ữ ố ả ể ị
v y, đ s y chu i qu thậ ể ấ ố ả ường dùng ch đ s y ôn hòa, nhi t đ s y không quáế ộ ấ ệ ộ ấ cao
Ngoài ra, đ m tộ ẩ ương đ i c a chu i, đ m cân b ng … nh hố ủ ố ộ ẩ ằ ả ưởng tr cự
V vàng hai đ u xanh v ng t đ m đà, h i chát, h i c ng, ch a th t th m, ỏ ầ ị ọ ậ ơ ơ ứ ư ậ ơ
v còn ch c, chu i có hàm lỏ ắ ố ượng đường axit c c đ i, còn có tinh b t và tanin.ự ạ ộ
V vàng hoàn toàn v ng t, đ chát gi m, th m,v d bóc. Đỏ ị ọ ộ ả ơ ỏ ễ ường và axit
b t đ u gi m, tinh b t và tamin còn ít.ắ ầ ả ộ
V vàng có màu ch m nâu v ng t, th m, không chát, m m v d gãy. ỏ ấ ị ọ ơ ề ỏ ễ
Đường, axit h u c gi m, tinh b t h u nh không còn, tamin còn r t th p.ữ ơ ả ộ ầ ư ấ ấ
2.4.2. H tr vi c r a b t chu i b ng hoá ch tỗ ở ệ ử ộ ố ằ ấ
Trên b m t chu i có m t l p b t bao quanh n u không đề ặ ố ộ ớ ộ ế ược lo i b s ạ ỏ ẽlàm chu i có màu tr ng loang l và xù xì. Đ lo i b l p b t này ngố ắ ỗ ể ạ ỏ ớ ộ ười ta xoa chu i b ng tay trong ch u nố ằ ậ ước ch a kho ng 3kg chu i/3 lít nứ ả ố ước, m i m c nỗ ẻ ầ
2 – 3 phút.Vi c ch n hoá ch t đ h tr công vi c này nh m 2 m c đích:ệ ọ ấ ể ọ ở ệ ằ ụ
Gi m th i gian thao tác.ả ờ
C i thi n màu s n ph m.ả ệ ả ẩ
Hoá ch t đấ ược ch n ph i r , không đ c, không gây mùi v cho s n ọ ả ẽ ộ ị ả
ph m, không nh hẩ ả ưởng t i ngớ ười thao tác và d ng c , làm bong nhanh l p b t,ụ ụ ớ ộ
có tính kh Thông thử ường ch n m t s hoá ch t ph bi n sau:h n h p dung ọ ộ ố ấ ổ ế ỗ ợ
d ch (NaHSOị 3 và HCl) ho c h n h p dung d ch (NaHSOặ ỗ ợ ị 3 và Al2(SO4)3)…. T ổ
h p dung d ch hi u qu nh t là (HCl 0,05 % + Alợ ị ệ ả ấ 2(SO4)3) 0,5 % . HCl n ng đở ồ ộ trên không nh hả ưởng x u đ n ngấ ế ườ ải s n xu t và phấ ương ti n b o h lao ệ ả ộ
đ ng, d mua, d x lý, chi phí th p. Có tác d ng thay đ i môi trộ ễ ễ ử ấ ụ ổ ường các ph nả
ng hoá sinh không có l i và sát trùng nh Phèn chua n ng đ trên cũng có tác
Trang 10d ng sát trùng nh , tăng cụ ẹ ường b m t c u trúc cho chu i, không gây v chát, ề ặ ấ ố ịgiá r , d s d ng.ẽ ễ ử ụ
2.4.3. Hi u qu di t khu n c a tia c c tímệ ả ệ ẩ ủ ự
Sau khi s y khô chu i đấ ố ược làm ngu i và ph c h i tr ng thái do hút m tr ộ ụ ồ ạ ẩ ở
l i đ có đ m m d o nh t đ nh (do s y đ n đ m dạ ể ộ ề ẻ ấ ị ấ ế ộ ẩ ưới 20%) r i m i đóng ồ ớgói. Th i gian này thờ ường t vài gi đ n vài ngày. Trong môi trừ ờ ế ường khí quy n ểthông thường và không th c hi n nghiêm ch nh v sinh công nghi p, s n ph m ự ệ ỉ ệ ệ ả ẩ
d b nhi m vi sinh v t. Nhi u c s đã s d ng đèn tia c c tím đ di t khu n ễ ị ễ ậ ề ơ ở ử ụ ự ể ệ ẩcoi đó là bi n pháp an toàn c n thi t cho v sinh th c ph m.ệ ầ ế ệ ự ẩ
2.4.4. Xác đ nh đ m cân b ng c a chu i s yị ộ ẩ ằ ủ ố ấ
Đ m cân b ng c a chu i s y là hàm lộ ẩ ằ ủ ố ấ ượng nướ ủc c a nó trong môi tr òng ưxác đ nh (t và xác đ nh c a không khí) mà không x y ra quá trình nhã nị φ ị ủ ẩ ước (b c h i) hay hút nố ơ ước (h p th ) gi a nó và môi trấ ụ ữ ường
Chu i sau khi s y đ n đ m dố ấ ế ộ ẩ ướ ộ ẩi đ m cân b ng thằ ường là 15 ÷ 20% sau vài gi đ n vài ngày đ ngoài không khí s tăng hàm lờ ế ể ẽ ượng m t i đ m cân ẩ ớ ộ ẩ
b ng. Xác đ nh đ m cân b ng c a chu i s y nh m ch n đ m có l i khi k tằ ị ộ ẩ ằ ủ ố ấ ằ ọ ộ ẩ ợ ế thúc s y và đ ra cách x lý đóng gói, b o qu n phù h p.ấ ề ử ả ả ợ
Mu n b o qu n chu i s y t t c n gi đ m c a nó dố ả ả ố ấ ố ầ ữ ộ ẩ ủ ưới 25 % t t nh t 22 ố ấ
%. Do v y sau khi s y khô nên qu t ngu i và l a ch n đóng gói ngay, không ậ ấ ạ ộ ự ọnên đ ngoài không khí lâu s làm cho đ m c a chu i s y th p h n đ m ể ẽ ộ ẩ ủ ố ấ ấ ơ ộ ẩcân b ng. N u ch a l a ch n bao gói ngay thì tr trong bao kín đ n i khô mát ằ ế ư ự ọ ữ ể ơ
đ hôm sau x lý. Bao bì c n làm t v t li u ch ng không khí m đi qua và dán ể ử ầ ừ ậ ệ ố ẩkín.
2.5 Công ngh s y chu i quệ ấ ố ả
Ta l a ch n công ngh s y là công ngh s y băng t i.ự ọ ệ ấ ệ ấ ả Tác nhân nhi t là ệkhông khí nóng được gia nhi t b ng calorife.ệ ằ
Yêu c u đ i v i chu i nhiên li u: Chu i qu phát tri n đ y đ , tầ ố ớ ố ệ ố ả ể ầ ủ ươ ối t t,
nguyên v n, s ch s V chu i m ng, d bóc, có màu t vàng toàn trái đ n ẹ ạ ẽ ỏ ố ỏ ễ ừ ếvàng có ch m nâu. Ru t chu i m m nh ng ch a nhũ, hấ ộ ố ề ư ư ương th m, v ng t, ơ ị ọkhông chát
Nhi t đ s y l a ch n là 80ệ ộ ấ ự ọ 0C, do s n ph m chu i ch s y đả ẩ ố ỉ ấ ượ ởc kho ng ảnhi t đ t 6090ệ ộ ừ 0C vì đ tránh t n th t vitamin.ể ổ ấ
Trang 11r a hóa ch t(l n 1)ử ấ ầ
r a l n2ử ầ
s yấphân lo iạđóng gói
s n ph mả ẩ
Thuy t minh quy trình ế : Chu i nguyên li u đem r a s ch, bóc v , c t đ u r i ố ệ ử ạ ỏ ắ ầ ồ
r a l i và lau nh đ làm s ch các l p trong v qu còn dính l i và l p ngoài ử ạ ẹ ể ạ ớ ỏ ả ạ ớ
ru t qu Sau đó đem x lý hóa ch t nh ngâm vào dung d ch canxi clorua ộ ả ử ấ ư ị(2÷4%), natri cacbonat (5%) nh ng hi u qu nh t là sunfit hóa b ng phư ệ ả ấ ằ ương pháp khô ho c b ng phặ ằ ương pháp ướt. Khi sunfit hóa, người ta nhúng ru t ộchu i vào dung d ch có hàm lố ị ượng SO2 t do là (0,2 ÷ 1)% trong (5÷20)phút. ựSau khi x lý b ng hóa ch t chu i đử ằ ấ ố ược cho đi trên băng t i r a x i đ r a b t ả ử ố ể ử ớ
ph n hóa ch t v a ngâm. S y nhi t đ 80ầ ấ ừ ấ ở ệ ộ 0C cho đ n khi đ m c a chu i ế ộ ẩ ủ ố
Trang 12đ t yêu c u. Sau khi s y xong, c n ti n hành phân lo i đ lo i b nh ng cá thạ ầ ấ ầ ế ạ ể ạ ỏ ữ ể không đ t ch t lạ ấ ượng (do cháy ho c ch a đ t đ m yêu c u. ặ ư ạ ộ ẩ ầ
Đóng gói: s n ph m đả ẩ ược bao gói b ng v t li u d o ho c h p nh a.ằ ậ ệ ẻ ặ ộ ự
PH N 3 Ầ
TÍNH CÂN B NG V T CH T VÀ NĂNG L Ằ Ậ Ấ ƯỢ NG
I CÁC THÔNG S C A T NG TR NG THÁI KHÍ: Ố Ủ Ừ Ạ
1 Không khí tr ước calorife:
Ch n tr ng thái vào c a không khí có: tọ ạ ủ 0 = 30 oC, j0 = 85%.
Áp su t h i bão hoà v i tấ ơ ớ o = 30 oC:
Pbo = exp (bar) ([1]) = exp= 0,0422 (bar)
Đ m:ộ ẩ
Trang 13I1 = 1,004t1 + d1(2500 + 1,842t1) ([1]) = 1,004.80 + 0,0236(2500 + 1,842.80) = 142,8 kJ/kg k2 khô
m3/kgk2khô
3 Không khí ra kh i bu ng s y: ỏ ồ ấ
Ch n tọ 2 = 40 oC, khi ra kh i thùng Iỏ 2 = I1 = 142,8 kJ/kg k 2 khô
Áp su t h i bão hoà v i tấ ơ ớ 2 = 50 oC:
Pb2 = exp (bar) ([1]) = exp= 0,0732(bar)
Lượng m dẩ 2:
d2 = ([1]) = kg m/ kg kẩ 2 khô
1. Quá trình s y lý thuy t:ấ ế
Lượng m tiêu hao riêng:ẩ
kg k2/kg m ([1])ẩ
Trang 142. Tính quá trình s y th c:ấ ự
a. T n th t do v t li u s y mang l i ổ ấ ậ ệ ấ ạ :
+ L y nhi t dung riêng c a VLK g n b ng c a thóc Cấ ệ ủ ầ ằ ủ vk = 1,0269kJ/kgK.+ Nhi t dung riêng c a VL ra kh i máy s y Cệ ủ ỏ ấ v2:
Cv2 = Cvk.(1 – ω2) + Ca.W2 ([1]) = 1,0269.(1 – 0,18) + 4,1816.0,18 =1,5947kJ/kgK
+ T n th t do VSL mang l i:ổ ấ ạ
Qv = G2.Cv2(tv2 – tv1) = 1000x1,5947(80 40) = 63788kJ/hkJ/h.kg aåm
b. Nhi t l ệ ượ ng do h i n ơ ướ c mang vào:
f. Xác đ nh các thông s c a TNS sau quá trình s y th c: ị ố ủ ấ ự
Nhi t dung riêng c a TNS trệ ủ ước quá trình s y: ấ
Trang 15 Lượng m dẩ 2 c a TNS sau quá trình sây th c:ủ ự t
L u lư ượng th tích trung bình trong quá trình s y th c:ể ấ ự
3. Ki m tra l i gi thuy t v TNSể ạ ả ế ề :
B ng cân b ng nhi t lả ằ ệ ượng:
Nhi t lệ ượng tiêu hao q:
B ng 3: B ng cân b ng nhi t l ả ả ằ ệ ượ ng