Với kết cấu nội dung gồm 4 chương, đồ án Ứng dụng PLC S7-200 của Siemens điều khiển mô hình phân loại sản phẩm giới thiệu đến các bạn những nội dung về phân tích yêu cầu công nghệ, vẽ sơ đồ ghép nối hệ thống với PLC S7 200 - CPU 224, thiết lập lưu đồ thuật toán,... Với các bạn chuyên ngành Kỹ thuật - Công nghệ thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.
Trang 2+ T ng s s n ph m trong 3 STORAGE1, 2, 3 b ng 100 ổ ố ả ẩ ằ + n nút d ng Ấ ừ
+ Ho c h th ng b l i ặ ệ ố ị ỗ
PH N THUY T MINHẦ Ế
Yêu c u v b c c n i dung: ầ ề ố ụ ộ
Chương 1: Phân tích yêu c u công ngh :ầ ệ
Tìm hi u và tính ch n các thi t b trên mô hình (c u t o, nguyênể ọ ế ị ấ ạ
lý, s đ chân…)ơ ồ
V s đ kh i và s đ nguyên lý m ch l cẽ ơ ồ ố ơ ồ ạ ự
Xác đ nh các tín hi u c n đi u khi nị ệ ầ ề ể
Chương 2: V s đ ghép n i h th ng v i PLC S7 200 CPU 224 ẽ ơ ồ ố ệ ố ớ
Xác đ nh các bi n c n đi u khi nị ế ầ ề ể
L p b ng đ a chậ ả ị ỉ
V s đ đ u dâyẽ ơ ồ ấ
Chương 3: Thi t l p l u đ thu t toánế ậ ư ồ ậ
Chương 4: Vi t chế ương trình đi u khi n trên PLC S7 200 CPU 224ề ể
Yêu c u v th i gian:ầ ề ờ
Ngày giao đ : 04/05/2014ề Ngày hoàn thành: 07/06/2015
Trang 3Các thành ph n c a kĩ thu t đi u khi n c a đi n và đi n t ngày càng đóngầ ủ ậ ề ể ủ ệ ệ ử
m t vai trò vô cùng to l n trong lĩnh v c t đ ng hóa ngày càng cao. Trongộ ớ ự ự ộ
nh ng năm g n đây, bên c nh vi c đi u khi n b ng ữ ầ ạ ệ ề ể ằ Relay và kh i đ ng t thìở ộ ừ
vi c đi u khi n có th l p trình đệ ề ể ể ậ ược càng phát tri n v i h th ng đóng m chể ớ ệ ố ạ
đi n t và l p trình b ng máy tính. Trong nhi u lĩnh v c các lo i đi u khi n cũệ ử ậ ằ ề ự ạ ề ể
đã được thay đ i b i các b đi u khi n có th l p trình đổ ở ộ ề ể ể ậ ược. có th g i là cácể ọ
b đi u khi n logic kh trình, vi t t t trong ti ng anh là PLC (ộ ề ể ả ế ắ ế Programmable Logic Controller)
S khác bi t gi a logic kh trình (thay đ i đự ệ ữ ả ổ ược quy trình ho t đ ng) và đi uạ ộ ề khi n theo k t n i c ngể ế ố ứ (không thay đ i đổ ược quy trình ho t đ ng): ạ ộ s k t n i ự ế ố dây không còn n a thay vào đó là ch ữ ươ ng trình.
Trang 4Có th l p trình cho PLC b ng các ngôn ng l p trình đ n gi n đ c bi t đ i v iể ậ ằ ữ ậ ơ ả ặ ệ ố ớ
ngườ ử ụi s d ng không c n nh vào các ngôn ng l p trình khó khăn, cũng có thầ ờ ữ ậ ể
l p trình PLC đậ ược nh vào các liên k t logic đ n gi n.ờ ế ơ ả
Nh v y thi t b PLC làm nhi m v thay th ph n m ch đi u khi n trongư ậ ế ị ệ ụ ế ầ ạ ề ể khâu x lí s li u. nhi m v c a s đ m ch đi u khi n s đử ố ệ ệ ụ ủ ơ ồ ạ ề ể ẽ ược xác đ nh b iị ở
m t s h u h n các bộ ố ữ ạ ước th c hi n xác đ nh g i là chự ệ ị ọ ương trình. Chương trình này mô t các bả ước th c hi n g i m t ti n trình đi u khi n ti n trình này đự ể ọ ộ ế ề ể ế ượ c
l u vào b nh nên đư ộ ớ ược g i là đi u khi n theo l p trình nh hay đi u khi nọ ề ể ậ ớ ề ể
kh trình. Trên c s sả ơ ở ự khác nhau khâu x lí s li u có th bi u di n 2 h ở ử ố ệ ể ể ễ ệ
đi u khi n nh sau:ề ể ư
Khi thay đ i nhi m v đi u khi n thì ngổ ệ ụ ề ể ười ta thay đ i m ch đi u khi n:ổ ạ ề ể
L p l i m ch thay đ i các ph n t m i h đi u khi n b ng relay đi n. Trongắ ạ ạ ổ ầ ử ớ ở ệ ề ể ằ ệ khi đó khi thay đ i nhi m v đi u khi n h đi u khi n logic kh trình PLC thìổ ệ ụ ề ể ở ệ ề ể ả
người ta ch thay đ i chỉ ổ ương trình so n th o.ạ ả
* C u t o:ấ ạ
Trang 6 Có 256 b đ nh th i, 256 b đ mộ ị ờ ộ ế
1 c ng RS485ổ
* Nguyên lý làm vi cệ
CPU đi u khi n các ho t đ ng bên trong PLC. B x lý s đ c và ki m traề ể ạ ộ ộ ử ẽ ọ ể
chương trình được ch a trong b nh , sau đó s th c hi n th t t ng l nhứ ộ ớ ẽ ự ệ ứ ự ừ ệ trong chương trình, s đóng hay ng t các đ u ra. Các tr ng thái ngõ ra y đẽ ắ ầ ạ ấ ượ cphát t i các thi t b liên k t đ th c thi. Và toàn b các ho t đ ng th c thi đóớ ế ị ế ể ự ộ ạ ộ ự
đ u ph thu c vào chề ụ ộ ương trình đi u khi n đề ể ược gi trong b nh ữ ộ ớ
PLC th c ch t ch y b ng mã máy v i h th ng s nh phân, do đó t c đ quétự ấ ạ ằ ớ ệ ố ố ị ố ộ vòng chương trình có th đ t đ n vài ph n ngàn giây, các Software dùng đ l pể ạ ế ầ ể ậ trình PLC tích h p c ph n biên d ch. Các dòng l nh khi l p trình chúng ta đ aợ ả ầ ị ệ ậ ư
t chừ ương trình vào thì trình biên d ch s chuy n đ i sang mã máy và ghi t ng bitị ẽ ể ổ ừ
“0” hay bit “1” lên đúng vào v trí có đ a ch đã đị ị ỉ ược quy ước trước trong PLC lên
PC được th c thi x y ra ngự ả ượ ạc l i và trình biên d ch đã làm xong nhi m v c aị ệ ụ ủ mình trước khi tr chả ương trình lên Monitor
H th ng Bus là tuy n dùng đ truy n tín hi u, h th ng g m nhi u đệ ố ế ể ề ệ ệ ố ồ ề ường tín
hi u song song:ệ
Address Bus: Bus đ a ch dùng đ truy n đ a ch đ n các Modul khác nhau.ị ỉ ể ề ị ỉ ế
Data Bus: Bus dùng đ truy n d li u.ể ề ữ ệ
Control Bus: Bus đi u khi n dùng đ truy n các tín hi u đ nh thì và đi u khi nề ể ể ề ệ ị ề ể
đ ng b các ho t đ ng trong PLC.ồ ộ ạ ộ
Trong PLC các s li u đố ệ ược trao đ i gi a b vi x lý và các modul vào ra thôngổ ữ ộ ử qua Data Bus. Address Bus và Data Bus g m 8 đồ ường, cùng th i đi m cho phépở ờ ể truy n 8 bit c a 1 byte m t cách đ ng th i hay song song.ề ủ ộ ồ ờ
N u m t modul đ u vào nh n đế ộ ầ ậ ược đ a ch c a nó trên Address Bus, nó sị ỉ ủ ẽ chuy n t t c tr ng thái đ u vào c a nó vào Data Bus. N u m t đ a ch byte c aể ấ ả ạ ầ ủ ế ộ ị ỉ ủ
8 đ u ra xu t hi n trên Address Bus, modul đ u ra tầ ấ ệ ầ ương ng s nh n đứ ẽ ậ ược dữ
li u t Data bus. Control Bus s chuy n các tín hi u đi u khi n vào theo dõi chuệ ừ ẽ ể ệ ề ể trình ho t đ ng c a PLC. Các đ a ch và s li u đạ ộ ủ ị ỉ ố ệ ược chuy n lên các Bus tể ươ ng
ng trong m t th i gian h n ch
H th ng Bus s làm nhi m v trao đ i thông tin gi a CPU, b nh và I/O. Bênệ ố ẽ ệ ụ ổ ữ ộ ớ
c ch đó, CPU đạ ược cung c p m t xung Clock có t n s t 1¸8 MHZ. Xung nàyấ ộ ầ ố ừ quy t đ nh t c đ ho t đ ng c a PLC và cung c p các y u t v đ nhth i, đ ngế ị ố ộ ạ ộ ủ ấ ế ố ề ị ờ ồ
h c a h th ng.ồ ủ ệ ố
Trang 7 Vòng quét c a chủ ương trình:
PLC th c hi n các công vi c (bao g m c chự ệ ệ ồ ả ương trình đi u khi n) theo chuề ể trình l p. M i vòng l p đặ ỗ ặ ược g i là m t vòng quét (scancycle). M i vòng quétọ ộ ỗ
được b t đàu b ng vi c chuy n d li u t các c ng vào s t i vùng b đ m oắ ằ ệ ể ữ ệ ừ ổ ố ớ ộ ệ ả
I, ti p theo là giai đo n th c hi n chế ạ ự ệ ương trình. Trong t ng vòng quét, chừ ươ ngtrình được th c hi n t l nh đ u tiên đ n l nh k t thúc c a kh i OB1.ự ệ ừ ệ ầ ế ệ ế ủ ố
Sau giai đo n th c hi n chạ ự ệ ương trình là giai đo n chuy n các n i dung c a bạ ể ộ ủ ộ
đ m o Q t i các c ng ra s Vòng quét đệ ả ớ ổ ố ược k t thúc b ng giai đo n x lý cácế ằ ạ ử yêu c u truy n thông (n u có) và ki m tra tr ng thái c a CPU. M i vòng quét cóầ ề ế ể ạ ủ ỗ
th mô t nh sau: ể ả ư
Chú ý: B đ m I và Q không liên quan t i các c ng vào/ra tộ ệ ớ ổ ương t nênự các l nh truy nh p c ng tệ ậ ổ ương t đự ược th c hi n tr c ti p v i c ng v t lý chự ệ ự ế ớ ổ ậ ứ không thông qua b đ m.ộ ệ
Th i gian c n thi t đ cho PLC th c hi n đờ ầ ế ể ự ệ ược m t vòng quét độ ược g i làọ
th i gian vòng quét (Scan time). Th i gian vòng quét không c đ nh, t c là khôngờ ờ ố ị ứ
ph i vòng quét nào cũng đả ược th c hi n trong m t kho ng th i gian nh nhau.ự ệ ộ ả ờ ư
Có vòng quét được th c hi n lâu, có vòng quét đự ệ ược th c hi n nhanh tu thu cự ệ ỳ ộ vào s l nh trong chố ệ ương trình được th c hi n, vào kh i lự ệ ố ượng d li u truy nữ ệ ề thông. Trong vòng quét đó. Nh v y gi a vi c đ c d li u t đ i tư ậ ữ ệ ọ ữ ệ ừ ố ượngđ x lý,ể ử tính toán và vi c g i tín hi u đi u khi n đ n đ i tệ ử ệ ề ể ế ố ượng có m t kho ngth i gianộ ả ờ
tr đúng b ng th i gian vòng quét. Nói cách khác, th i gian vòng quét quy t đ nhễ ằ ờ ờ ế ị tính th i gian th c c a chờ ự ủ ương trình đi u khi n trong PLC. Th i gian vòng quétề ể ờ càng ng n, tính th i gian th c c a chắ ờ ự ủ ương trình càng cao
N u s d ng các kh i chế ử ụ ố ương trình đ c bi t có ch đ ng t, ví d kh iặ ệ ế ộ ắ ụ ố OB40, OB80, Chương trình c a các kh i đó s đủ ố ẽ ược th c hi n trong vòng quétự ệ khi xu t hi n tín hi u báo ng t cùng ch ng lo i. Các kh i chấ ệ ệ ắ ủ ạ ố ương trình này có
th th c hi n t i m i vòng quét ch không ph i b gò ép là ph i trong giaiể ự ệ ạ ọ ứ ả ị ả ở
đo n th c hi n chạ ự ệ ương trình. Ch ng h n m t tín hi u báo ng t xu t hi n khiẳ ạ ộ ệ ẵ ấ ệ PLC đang giai đo n truy n thông và ki m tra n i b , PLC s t m d ng côngở ạ ề ể ộ ộ ẽ ạ ừ
vi c truy n thông, ki m tra, đ th c hi n ng t nh v y, th i gian vòng quét sệ ề ể ể ự ệ ắ ư ậ ờ ẽ càng l n khi càng có nhi u tín hi u ng t xu t hi n trong vòng quét. Do đó đớ ề ệ ắ ấ ệ ể
Trang 8nâng cao tính th i gian th c cho chờ ự ương trình đi u khi n, tuy t đ i khôngề ể ệ ố nênvi t chế ương trình x lý ng t quá dài ho c quá l m d ng vi c s d ng chử ắ ặ ạ ụ ệ ử ụ ế
đ ng t trong chộ ắ ương trình đi u khi n.ề ể
T i th i đi m th c hi n l nh vào/ra, thông thạ ờ ể ự ệ ệ ường l nh không làm vi cệ ệ
tr c ti p v i c ng vào/ra mà ch thông qua b nh đ m c a c ng trong vùng nhự ế ớ ổ ỉ ộ ớ ệ ủ ổ ớ tham s Vi c truy n thông gi a b đêm o v i ngo i vi trong giai đo n 1 và 3ố ệ ề ữ ộ ả ớ ạ ạ
do h đi u hành CPU qu n lý. m t s modul CPU, khi g p l nh vào/ra ngayệ ề ả Ở ộ ố ặ ệ
l p t c h th ng s cho d ng m i công vi c khác, ngay c chậ ứ ệ ố ẽ ừ ọ ệ ả ương trình x lýử
ng t, đ th c hi n v i c ng vào/ra.ắ ể ự ệ ớ ổ
Trang 9S đ đ u chân PLC 224AC/DC/PLYơ ồ ấ
Trang 101.2. Đ ng c đi n m t chi u kéo băng t i.ộ ơ ệ ộ ề ả
C u t o:ấ ạ
1 2 3
4 5 6 7 8
9 10
M t c t d c đ ng c đi n.ặ ắ ọ ộ ơ ệ
C u t o:ấ ạ
1 v máy ( gông t )ỏ ừ2 c c t chínhự ừ
3 dây qu n c c t chínhấ ự ừ4 c c t phự ừ ụ
5 dây qu n c c t phấ ự ừ ụ6 dây qu n ph n ngấ ầ ứ7 lõi s t ph n ngắ ầ ứ8 rãnh ph n ngầ ứ9 răng ph n ngầ ứ
Trang 1110 má c c tự ừ
Ph n tĩnh (stator):ầ
Đây là ph n đ ng yên c a máy, nó bao g m các b ph n chính sau: ầ ứ ủ ồ ộ ậ
C c t chính: là b ph n sinh ra t trự ừ ộ ậ ừ ường g m có lõi s t c c t và vàồ ắ ự ừ dây qu n kích t l ng ngoài lõi s t c c t Lõi s t c c t làm b ng nh ng láấ ừ ồ ắ ự ừ ắ ự ừ ằ ữ thép k thu t đi n hay thép cacbon dày 0.5 đ n 1mm ép l i và tán ch t. Dâyỹ ậ ệ ế ạ ặ
qu n kích t đấ ừ ược qu n b ng dây đ ng b c cách đi n k thành m t kh i và t mấ ằ ồ ọ ệ ỹ ộ ố ẩ
s n cách đi n trơ ệ ước khi đ t trên các c c t Các cu n dây kích t đ t trên cácặ ự ừ ộ ừ ặ
c c t này n i n i ti p vói nhau.ự ừ ố ố ế
C c t ph : c c t ph đ t gi a các t t chính và dùng đ c i thi nự ừ ụ ự ừ ụ ặ ữ ự ừ ể ả ệ
đ i chi u. Lõi thép c a c c t ph thổ ề ủ ự ừ ụ ường làm b ng thép kh i và trên thân c cằ ố ự
t ph có đ t dây qu n mà c u t o gi ng nh dây qu n c c t chính. C c từ ụ ặ ấ ấ ạ ố ư ấ ự ừ ự ừ
ph dụ ược g n vào v nh nh ng bulông.ắ ỏ ờ ữ
Gông t : gông t dùng đ làm m ch t n i li n các c c t , đ ng th iừ ừ ể ạ ừ ố ề ự ừ ồ ờ làm v máy. Trong máy đi n nh và v a thỏ ệ ỏ ừ ường dùng thép t m dày u n và hànấ ố
l i. Trong máy đi n l n thạ ệ ớ ường dùng thép đúc. Có khi trong máy đi n nh dùngệ ỏ gang làm võ máy
ch nh xong thì dùng vít c đ nh ch t l i.ỉ ố ị ặ ạ
Ph n quay (roto ):ầ
Đây là ph n quay (đ ng) c a đ ng c g m có các b ph n sau:ầ ộ ủ ộ ơ ồ ộ ậ
Lõi s t ph n ng: Là lõi s t dùng đ d n t Thắ ầ ứ ắ ể ẫ ừ ường dùng nh ng t mữ ấ thép k thu t đi n (thép h p kim silic) dày 0.5mm ph cách đi n m ng hai l pỹ ậ ệ ợ ủ ệ ỏ ở ớ
Trang 12m t r i ép ch t l i đ gi m t n hao do dòng đi n xoáy gây nên. Trên lá thép cóặ ồ ặ ạ ể ả ổ ệ
d p hình d ng rãnh đ sau khi ép l i thì đ t dây qu n vào.ậ ạ ể ạ ặ ấ
+ Trong nh ng máy c trung bình tr lên, ngữ ỡ ở ười ta còn d p nh ng l thôngậ ữ ỗ gió đ khi ép l i thành lõi s t có th t o để ạ ắ ể ạ ược nh ng l thông gió d c tr c.ữ ỗ ọ ụ
+ Trong nh ng máy h i l n thì lõi s t thữ ơ ớ ắ ường được chia thành t ng đo nừ ạ
nh Gi a các đo n y có đ m t khe h g i là khe thông gió ngang tr c. khiỏ ữ ạ ấ ể ộ ở ọ ụ máy làm vi c, gió th i qua các khe làm ngu i dây qu n và lõi s t.ệ ổ ộ ấ ắ
+ Trong máy đi n nh , lõi s t ph n ng đệ ỏ ắ ầ ứ ược ép tr c ti p vào tr c.ự ế ụ
Dây qu n ph n ng: Là ph n sinh ra su t đi n đ ng và có dòng đi nấ ầ ứ ầ ấ ệ ộ ệ
ch y qua. Dây qu n ph n ng thạ ấ ầ ứ ường làm b ng dây đ ng có b c cách đi n.ằ ồ ọ ệ Trong máy đi n nh thệ ỏ ường dùng dây có thi t di n tròn. Trong máy đi n v a vàế ệ ệ ừ
l n, thớ ường dùng dây có ti t di n ch nh t dây qu n đế ệ ữ ậ ấ ược cách đi n c n th nệ ẩ ậ
v i rãnh c a lõi thép.ớ ủ
Đ tránh khi b văng ra do l c li tâm, mi ng rãnh có dùng nêm đ đè ch tể ị ự ở ệ ể ặ
ho c ph i đai ch t dây qu n. Nêm có th làm b ng tre, g hay bakelit.ặ ả ặ ấ ể ằ ỗ
C góp: C góp còn g i là vành góp hay vành đ i chi u, dùng đ đ iổ ổ ọ ổ ề ể ổ chi u dòng đi n xoay chi u thành m t chi u.ề ệ ề ộ ề
K t c u c a c góp g m nhi u phi n đ ng có hình đuôi nh n cách đi nế ấ ủ ổ ồ ề ế ồ ạ ệ
v i nhau b ng l p mica d y 0.4 đ n 1.2mm và h p thành hình tr tròn. Hai đ uớ ằ ớ ầ ế ợ ụ ầ
tr tròn dùng hai vành p hình ch V ép ch t l i. Gi a vành p và tr tròn cũngụ ố ữ ặ ạ ữ ố ụ cách đi n b ng mica. Đuôi vành góp có cao h n lên m t tí đ hàn các đ u dâyệ ằ ơ ộ ể ầ
c a các ph n t dây qu n vào các phi n góp đủ ầ ử ấ ế ược d dàng.ễ
Các b ph n khác: G m có cánh qu t và tr c máy:ộ ậ ồ ạ ụ
+ Cánh qu t: Dùng đ qu t gió làm ngu i máy. Máy đi n m t chi u thạ ể ạ ộ ệ ộ ề ườ ng
ch theo ki u b o v hai đ u n p máy có l thông gió. Cánh qu t l p trênế ể ả ệ Ở ầ ắ ỗ ạ ắ
tr c máy, khi máy quay cánh qu t hút gió t ngoài vào máy. Gió đi qua vành góp,ụ ạ ừ
c c t , lõi s t và dây qu n r i qua qu t gió ra ngoài làm ngu i máy.ự ừ ắ ấ ồ ạ ộ
+ Tr c máy: Là ph n trên đó đ t lõi s t ph n ng, c góp, cánh qu t và bi.ụ ầ ặ ắ ầ ứ ổ ạ ổ
Tr c máy thụ ường làm b ng thép cacbon t t.ằ ố
Các thông s đ nh m c .ố ị ứ
Trang 13Ch đ làm vi c đ nh m c c a máy đi n là ch đ làm vi c trong nh ng đi uế ộ ệ ị ứ ủ ệ ế ộ ệ ữ ề
ki n mà xệ ưởng ch t o đã qui đ nh. Ch đ đó đế ạ ị ế ộ ược đ c tr ng b ng nh ng đ iặ ư ằ ữ ạ
lượng ghi trên nhãn máy và g i là nh ng đ i lọ ữ ạ ượng đ nh m c. Trên nhãn máyị ứ
thường ghi nh ng đ i lữ ạ ượng sau:
Nguyên lý làm vi c c a đ ng c đi n m t chi u:ệ ủ ộ ơ ệ ộ ề
Đ ng c đi n m t chi u là m t máy đi n bi n đ i năng lộ ơ ệ ộ ề ộ ệ ế ổ ượng đi n c aệ ủ dòng m t chi u thành c năng. Trong quá trình bi n đ i đó, m t ph n năngộ ề ơ ế ổ ộ ầ
lượng c a dòng xoay chi u b tiêu tán do các t n th t trong m ch ph n ng vàủ ề ị ổ ấ ạ ầ ứ
m ch kích t , ph n còn l i năng lạ ừ ầ ạ ượng được bi n thành c năng trên tr c đ ngế ơ ụ ộ
c ơ
Khi có dòng đi n m t chi u ch y vào dây qu n kích thích và dây qu n ph nệ ộ ề ạ ấ ấ ầ
ng s sinh ra t tr ng ph n tĩnh. T tr ng này có tác d ng t ng h lên
dòng đi n trên dây qu n ph n ng t o ra mômen tác d ng lên roto làm cho rotoệ ấ ầ ứ ạ ụ quay. Nh có vành đ i chi u nên dòng đi n xoay chi u đờ ổ ề ệ ề ược ch nh l u thànhỉ ư dòng m t chi u đ a vào dây qu n ph n ng. Đi u này làm cho l c t tác d ngộ ề ư ấ ầ ứ ề ự ừ ụ lên thanh d n dây qu n ph n ng không b đ i chi u và làm đ ng c quay theoẫ ấ ầ ứ ị ổ ề ộ ơ
m t hộ ướng
Công su t ng v i mômen đi n t đ a ra đ i v i đ ng c g i là công su tấ ứ ớ ệ ừ ư ố ớ ộ ơ ọ ấ
đi n t và b ng:ệ ừ ằ
Pdt = M . = Eω ư .Iư Trong đó:
M : là mômen đi n t ;ệ ừ
Iư : Dòng đi n ph n ng ; ệ ầ ứ
Trang 14Eư : Su t đi n đ ng ph n ng ;ấ ệ ộ ầ ứ : T c đ góc ph n ng ; và = ;
Trang 15S đ chân và cách đ u n i đ ng cơ ồ ấ ố ộ ơ
Công t c t đắ ơ ược đi u khi n b iề ể ở
PLC gián ti p thông qua r le trung gian.ế ơ
Hình 3 Đ ng c v i b gi m t cộ ơ ớ ộ ả ố
Thông thường tr c c a đ ng cụ ủ ộ ơ
được g n v i b gi m t c đ có t c đắ ớ ộ ả ố ể ố ộ
và mô men phù h p v i t iợ ớ ả
Trang 16Băng t i có g n đ ng c v i h pả ắ ộ ơ ớ ộ
Khi c p khí vào xilanh thì pittong d ch chuy n, khi ng ng c p khí l c c a lò xoấ ị ể ừ ấ ự ủ
l p đ t bên trong đắ ặ ược thi t k đ t h i piston v v trí ban đ u c a nó v i t cế ế ể ự ồ ề ị ầ ủ ớ ố
đ cao dộ ưới đi u ki n không t i.ề ệ ả
Trang 17Xilanh MALSeriesCylinderMAL25100
Trang 19Nguyên lý ho t đ ng c a van 3/2ạ ộ ủ
Tr ng thái bình thạ ường van đóng, khi có tín hi u tác đ ng làm pit tông đi uệ ộ ề khi n d ch chuy n, khí đi t ngu n vào c a 1 ra c a 2. Khi m t tín hi u tác đ ngể ị ể ừ ồ ử ử ấ ệ ộ pit tông tr v v trí cũ đóng ngu n khí, khí m i c p đở ề ị ồ ớ ấ ược x qua c a 3.ả ử
Trang 201.5 Nút nấ
Khái ni mệ : Nút n còn g i là nút đi u khi n, là m t lo i khí c đi n dùng ấ ọ ề ể ộ ạ ụ ệ
đ đóng ng t t xa các thi t b đi n t khác nhau, các d ng c báo hi u…ể ắ ừ ế ị ệ ừ ụ ụ ệ C u t o, s đ chânấ ạ ơ ồ :
Nguyên lý:
+ Nút n thấ ường m : Khi nút b n thì m ch thông, khi thôi n nút, ở ị ấ ạ ấ
lò xo đ y nút lên và m ch b c t.ẩ ạ ị ắ
+ Nút n thấ ường đóng: nó ch c t m ch khi nút b n.ỉ ắ ạ ị ấ
ng d ng: Nút n thỨ ụ ấ ường được dùng đ đi u khi n các r le, công t cể ề ể ơ ắ
t , chuy n đ i m ch tín hi u, b o v …Ph bi n nh t là dùng nút n trongơ ể ổ ạ ệ ả ệ ổ ế ấ ấ
m ch đi u khi n đ ng c đ m máy, d ng và đ o chi u quay đi n.ạ ề ể ộ ơ ể ở ừ ả ề ệ
*L a ch n nút n:ự ọ ấ
+Tên nút n: LA38/20311ấ
Trang 21+ Nút n g m 2 c p ti p đi m: 1 NO, 1 NC.ấ ồ ặ ế ể+ Xu t x : YueQing Tianyi electric Co., LTD; Chinaấ ứ
Trang 22
1.6 C m bi n quang thu phát đ c l p (Through Beam)ả ế ộ ậ