Quan điểm phát triển du lịch, mục tiêu phát triển du lịch, phát triển thị trường và sản phẩm du lịch, tổ chức không gian du lịch,... là những nội dung chính trong đề tài Chính sách phát triển du lịch tỉnh Lạng Sơn. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 1CHÍNH SÁCH PHÁT TRI N DU L CH T NH L NG S N Ể Ị Ỉ Ạ Ơ
1 Quan đi m phát tri n du l ch ể ể ị
1.1. Quan đi m chung ể
Phát tri n du l ch L ng S n b o đ m v i t c đ nhanh và b n v ng m t cáchể ị ạ ơ ả ả ớ ố ộ ề ữ ộ toàn di n v kinh t , văn hoá – xã h i, môi trệ ề ế ộ ường và an ninh qu c phòng g n v iố ắ ớ
vi c b o t n thiên nhiên, gìn gi và phát huy các giá tr văn hoá b n đ a; g n v i l iệ ả ồ ữ ị ả ị ắ ớ ợ ích c ng đ ng dân c , xoá đói gi m nghèo, t ng b c nâng cao đ i s ng nhân dânộ ồ ư ả ừ ướ ờ ố
và g n v i gi v ng an ninh qu c phòng b o đ m tr t t và an toàn xã h i khu v cắ ớ ữ ữ ố ả ả ậ ự ộ ự biên gi iớ
1.2. Quan đi m c th ể ụ ể
1.2.1.Phát huy th m nh v v trí “đ a đ u” c a t nh và h th ng các c a kh uế ạ ề ị ị ầ ủ ỉ ệ ố ử ẩ
qu c t , c a kh u chính đ tăng cố ế ử ẩ ể ường h p tác phát tri n du l ch v i t nhợ ể ị ớ ỉ
Qu ng Tây ( Trung Qu c) và qua đó v i các nả ố ớ ước khác trong khu v c.ự
1.2.2.B o t n và phát huy các giá tr b n s c văn hoá các dân t c vùng núiả ồ ị ả ắ ộ Đông Bác Vi t Nam, các di tích l ch s , các giá tr sinh thái hang đ ng vàệ ị ử ị ộ danh lam th ng c nh c a t nh đ xây d ng nên các lo i hình và s n ph mắ ả ủ ỉ ể ự ạ ả ẩ
du l ch đ c thù.ị ặ
1.2.3.Đ c bi t quan tâm đ n đ ng bào các dân t c, vùng sâu, vùng xa, núi caoặ ệ ế ồ ộ biên gi i, t ng bớ ừ ước th c hi n xã h i hoá phát tri n du l ch đ phát huy n iự ệ ộ ể ị ể ộ
l c t s c m nh t ng h p c a c ng đ ng các dân t c cùng chung s ngự ừ ứ ạ ổ ợ ủ ộ ồ ộ ố trên đ a bàn.ị
2 M c tiêu phát tri n du l ch ụ ể ị
2.1. M c tiêu chung ụ
2.1.1. V kinh t : ề ế Phát tri n du l ch góp ph n chuy n dich5 c c u kinh t , tăngể ị ầ ể ơ ấ ế thu nh p, nâng cao đ i s ng cho nhân dân đ c bi t là vùng nông thôn,ậ ờ ố ặ ệ vùng sâu, vùng xa, góp ph n xoá đói gi m nghèo; đ a du l ch t nh L ngầ ả ư ị ỉ ạ
S n tr thành m t trong nh ng đ a bàn tr ng đi m du l ch c a các t nhơ ở ộ ữ ị ọ ể ị ủ ỉ Trung du và mi n núi phía B c;ề ắ
Trang 22.1.2.V văn hoá xã h i và môi tr ng: ề ộ ườ Phát tri n du l ch góp ph n nâng caoể ị ầ dân trí, b o t n và phát huy giá tr c nh quan, di tích l ch s và môi trả ồ ị ả ị ử ường khu v c;ự
2.1.3.V an ninh qu c phòng: ề ố Phát tri n du l ch v i vai trò tăng cể ị ớ ường quan
h h p tác qu c t , phát tri n tình đoàn k t h u ngh anh em gi a các dânệ ợ ố ế ể ế ữ ị ữ
t c gi a Vi t Nam và Trung Qu c có chung đuòng biên gi i, góp ph n giộ ữ ệ ố ớ ầ ữ
v ng an ninh biên gi i, toàn v n lãnh th , n đ nh v chính tr và đ m b oữ ớ ẹ ổ ổ ị ề ị ả ả
tr t t , an toàn xã h i khu v c.ậ ự ộ ự
2.2. M c tiêu c th ụ ụ ể
2.2.1.Khách du l ch: ị Tăng cường thu hút khách du l ch, ph n đ u năm 2015 đónị ấ ấ
2 tri u 710 nghìn lệ ượt khách, trong đó có 830 nghìn lượt khách l u trú (80ư nghìn lượt khách qu c t và 750 nghìn lố ế ượt khách n i đ a); năm 2020 đón 3ộ ị tri u 725 nghìn lệ ượt khách, trong đó có 1 tri u 325 nghìn lệ ượt khách l u trúư (125 nghìn lượt khách qu c t và 1 tri u 450 nghìn lố ế ệ ượt khách n i đ a).ộ ị Ngày l u trú trung bình đ t t 1,2 đ n 2 ngày đ i v i khách du l ch qu c t ;ư ạ ừ ế ố ớ ị ố ế 1,8 đ n 2,5 đ i v i khách du l ch n i đ a.ế ố ớ ị ộ ị
2.2.2.Thu nh p t du l ch: ậ ừ ị Nâng cao ngu n đ u t t du l ch; năm 2015 thuồ ầ ư ừ ị
nh p du l ch đ t kho ng 67,9 tri u USD; đ a t ng giá tr GDP du l ch nămậ ị ạ ả ệ ư ổ ị ị
2015 đ t 48,5 tri u USD; n m 2020 đ t 132,6 tri u USD, GDP du l ch đ tạ ệ ặ ạ ệ ị ạ 75,5 tri u USD (chi m 6,85% GDP toàn t nh); năm 2030 đ t h n 381 tri uệ ế ỉ ạ ơ ệ USD, GDP du l ch đ t 217 tri u USD.ị ạ ệ
2.2.3.C s v t ch t k thu t du l ch: ơ ở ậ ấ ỹ ậ ị Phát tri n đ ng b h th ng c s v tể ồ ộ ệ ố ơ ở ậ
ch t k thu t du l ch, đ u t xây d ng m i, nâng c p h th ng c s v tấ ỹ ậ ị ầ ư ự ớ ấ ệ ố ơ ở ậ
ch t k thu t du l ch, tăng cấ ỹ ậ ị ường đ u t , xây d ng các khu, tuy n,đi m duầ ư ự ế ể
l ch, nâng c p và xây d ng m i các c s l u trú đ m b o đ n năm 2015ị ấ ự ớ ơ ở ư ả ả ế
có kho ng 3430 bu ng khách s n, trong đó có kho ng 600 bu ng đ tiêuả ồ ạ ả ồ ủ chu n x p h ng sao; năm 2020 kho ng 5700, trong đó 1200 bu ng đ tiêuẩ ế ạ ả ồ ủ chu n x p h ng sao; năm 2030 kho ng 7300 bu ng v i 2000 bu ng đẩ ế ạ ả ồ ớ ồ ủ tiêu chu n x p h ng sao.ẩ ế ạ
Ph n đ u đ n năm 2020 L ng S n có 1 khu du l ch qu c gia đ t tiêu chíấ ấ ế ạ ơ ị ố ạ
c a Lu t Du l ch, và m t s khu du l ch khác.ủ ậ ị ộ ố ị
2.2.4.Lao đ ng và vi c làm: ộ ệ T o thêm nhi u vi c làm cho xã h i; ph n đ u đ nạ ề ệ ộ ấ ấ ế năm 2015 đ m b o h n 6900 lao đ ng (trong đó có 2750 lao đ ng tr cả ả ơ ộ ộ ự
ti p); năm 2020 có 14200 (trong đó có 5700 lao đ ng tr c ti p), năm 2030ế ộ ự ế
có 18300 lao đ ng (trong đó có 7300 lao đ ng tr c ti p).ộ ộ ự ế
Trang 33 Phát tri n th tr ể ị ườ ng và s n ph m du l ch ả ẩ ị
3.1. Th tr ị ườ ng khách du l ch ị
3.1.1.Th tr ng tr ng đi m ị ườ ọ ể
a. Th tr ng khách Qu c t ị ườ ố ế
Th trị ường Trung Qu c, các nố ước Đông Bác Á nh Nh t B n, Hàn Qu c, Đàiư ậ ả ố Loan, kh i ASEAN là th trố ị ường tr ng đi m h ng đ u.ọ ể ả ầ
Th trị ường B c M (M , Cannada), th trắ ỹ ỹ ị ường Tây Âu (Đ c, Anh, Pháp), thứ ị
trường du l ch Úc c n đị ầ ược quan tâm khai thác
b. Th tr ng khách n i đ a: ị ườ ộ ị
Chú tr ng khai thác các ngu n đ n t các vùng đ ng b ng sông H ng, vùngọ ồ ế ừ ồ ằ ồ núi phía B c, các trung tâm du l ch l n nh Hà N i, H i Phòng, Qu ng Ninhắ ị ớ ư ộ ả ả
… và t trong t nh.ừ ỉ
3.1.2.Th tr ng ti m năng: ị ườ ề kh i B c Âu, Nga và kh i Đông Nam Âu,ố ắ ố NewZeaLand
3.2. Các s n ph m ch y u ả ẩ ủ ế
Du l ch g n v i văn hoá: Du l ch văn hoá tâm linh, tham quan di tích, nghiênị ắ ớ ị
c u , tìm hi u văn hoá l i s ng c a các dân đ c vùng Đông b c, m th c;ứ ể ố ố ủ ộ ắ ẩ ự
Du l ch g n v i sinh thái: Thai quan hang đ ng, nghĩ dị ắ ớ ộ ưỡng núi, du l ch thị ể thao m o hi m, nông nghi p công ngh cao, vui ch i gi i trí cu i tu n;ạ ể ệ ệ ơ ả ố ầ
Du l ch g n v i c a kh u: Than quan, mua s m, quá c nh, du l ch kèm theoị ắ ớ ử ẩ ắ ả ị các s ki n đ c bi t khác nh thự ệ ặ ệ ư ương m i, công v , h i ngh , h i th oạ ụ ộ ị ộ ả (MICE) …
4 T ch c không gian du lich ổ ứ
4.1. Các không gian du l ch ị
4.1.1.Không gian du l ch Trung tâm: Bao g m không gian khu Kinh t c a kh uị ồ ế ử ẩ
Đ ng Đăng – L ng S n và các xã còn l i c a huy n Cao L c.ồ ạ ơ ạ ủ ệ ộ
Trang 4Các s n ph m du l ch ch y u:ả ẩ ị ủ ế
+ G n v i nhân văn: ắ ớ Tham quan, tìm hi u di tích l ch s , văn hoá trungể ị ử tâm Thành ph L ng S n, L h i, tín ngố ạ ơ ễ ộ ưỡng (Đ n K Cùng).ề ỳ
+ G n v i t nhiên ắ ớ ự : Tham quan th ng c nh, ngh mát và VCGT, th thaoắ ả ỉ ể
cu i tu n.ố ầ
+ G n v i c a kh u: ắ ớ ử ẩ Tham quan, quá c nh, mua s m, Du l ch MICE.ả ắ ị Trung tâm du l ch: Thành ph L ng S n. ị ố ạ ơ
4.1.2.Không gian du l ch Tây nam: G m hai huy n Chi Lăng và H u Lũng (trị ồ ệ ữ ừ
xã Vân An)
Các s n ph m du l ch ch y u:ả ẩ ị ủ ế
+ G n v i nhân văn: ắ ớ Tham quan, tìm hi u di tích l ch s , văn hoá Chiể ị ử ở Lăng, B c L , L h i Chi Lăng và B c L huy n H u Lũng.ắ ệ ễ ộ ở ắ ệ ệ ữ
+ G n v i t nhiên: ắ ớ ự Tham quan, nghiên c u h sinh thái H u Liên, thứ ệ ở ữ ể thao leo núi, dã ngo i; K t h p t nh B c Giang khai thác du l ch sinh tháiạ ế ợ ỉ ắ ị
h C m S n.ồ ấ ơ
4.1.3.Không gian du l ch phía Tây: Bao g m các huy n Văn Quan, Bình Gia vàị ồ ệ
B c S n (tr xã Đ ng Giáp).ắ ơ ừ ồ
Các s n ph m du l ch ch y u:ả ẩ ị ủ ế
+ G n v i nhân văn: ắ ớ Tham quan, nghiên c u h th ng du ch kh o c ứ ệ ố ỉ ả ổ ở Bình Gia; Tham quan di tích l ch s , văn hoá B c S n; L h i.ị ử ở ắ ơ ễ ộ
+ G n v i t nhiên: ắ ớ ự Tham quan hang đ ng Th m Khuyên, Th m Hai.ộ ẩ ẩ
4.1.4.Không gian du l ch phía B c: Bao g m hai huy n Tr ng Đ nh và Vănị ắ ồ ệ ả ị Lãng (tr các xã Tân Thanh, Tân M ).ừ ỹ
4.1.5.Không gian du l ch Đông Nam: G m hai huy n L c Bình và Đình L p.ị ồ ệ ộ ậ
Các s n ph m du l ch ch y u:ả ẩ ị ủ ế
Trang 5+ G n v i c a kh u: Tham quan, quá c nh, mua s m c a kh u Chi ắ ớ ử ẩ ả ắ ở ử ẩ Ma.
+ G n v i t nhiên: ắ ớ ự Tham quan th ng c nh, ngh mát và VCGT, th thaoắ ả ỉ ể
cu i tu n M u S n, su i Háng Cáu, thác Khuôn V n, su i Nà M u,ố ầ ở ẫ ơ ố ạ ố ẫ thác Nà Đâu vv
4.2. T ch c h th ng các đi m, khu du l ch, tuy n du l ch ổ ứ ệ ố ể ị ế ị
4.2.1.H th ng đi m du l ch ệ ố ể ị
a. Các đi m du l ch có ý nghĩa qu c gia ể ị ố
Thành ph L ng S n và ph c n: ố ạ ơ ụ ậ C m đi m tài nguyên du l ch ụ ể ị ở thành ph L ng S n có giá tr tham quan, nghiên c u, tìm hi u, muaố ạ ơ ị ứ ể
s m… Ngoài ra, thành ph L ng S n còn là n i t ch c các s ki nắ ố ạ ơ ơ ổ ứ ự ệ
đ c bi t (du l ch MICE).ặ ệ ị
M u S n: ẫ ơ M u S n là đi m du l ch cu i tu n và ngh dẫ ơ ể ị ố ầ ỉ ưỡng c n nghiênầ
c u quy ho ch theo hứ ạ ướng khu du l ch Qu c gia.ị ố
C m di tích Chi Lăng: ụ Tham quan di tích, tìm hi u v l ch s , giáo d cể ề ị ử ụ thu c không gian du l ch Tây – Nam.ộ ị
Khu kinh t Tân Thanh: ế Đi m du l ch c a kh u ph c v tham quanể ị ư ả ẩ ụ ụ mua s m cho khách du l ch trong c nắ ị ả ước, đ c bi t là Hà N i và cácặ ệ ộ
t nh lân c n.ỉ ậ
b. Các đi m du l ch có ý nghĩa vùng và đ a ph ng ể ị ị ươ
Khu b o t n thiên nhiên H u Liên: ả ồ ữ Là đi m du l ch tham quan, nghiênể ị
c u h sinh thái, th thao dã ngo i.ứ ệ ể ạ
C m di tích B c S n: ụ ắ ơ Là c m đi m tham quan các di tích, danh th ngụ ể ắ thu c không gian du l ch phía Tây.ộ ị
Khu di tích l u ni m Hoàng văn Th và L ư ệ ụ ươ ng Văn Trú: Đi m thamể quan, tìm hi u l ch s , tri ân và giáo d c, thu c không gian du l ch phíaể ị ử ụ ộ ị
B c và phía Tây.ắ
Hang Th m Khuyên, Th m Hai, Kéo Lèng: ẩ ẩ Là đi m nghĩn c u kh oể ứ ả
c và tham quan hang đ ng, thu6 c không gian du l ch phía Tây.ổ ộ ọ ị
Trang 6Đ n B c L : ề ắ ệ Là đi m tài nguyên tham quan du l ch đ ph c v duể ị ể ụ ụ khách t i l m u và văn c nh, thu c không gian du l ch Tây Nam.ớ ễ ẫ ả ộ ị
C m di tích g n v i Chi n th ng đ ụ ắ ớ ế ắ ườ ng 4: Là đi m tham quan di tíchể
l ch s , giáo d c cách m ng, thu c không gian du l ch phía B c.ị ử ụ ạ ộ ị ắ
Ngoài ra, có th phát tri n m t s đi m tham quan khác nh su i Longể ể ộ ố ể ư ố
Đ u, đ n Khánh S n, c a kh u Chi Ma (L c Bình), hang C c Mầ ề ơ ử ẩ ộ ố ười (Tràng Đ nh) v vị
4.2.2.T ch c tuy n du l ch ổ ứ ế ị
a. Tuy n du l ch n i t nh ế ị ộ ỉ
Tuy n n i thành Thành ph L ng S n: ế ộ ố ạ ơ
Nh t, Nh , Tam Thanh – Thành Nhà M c – Chùa Tiên – đ n K Cùng –ấ ị ạ ề ỳ
Th ng c nh sông K Cùng. Tuy n ph c v khách tham quan, tìm hi u các diắ ả ỳ ế ụ ụ ể tích danh th ng trên đ a bàn thành ph L ng S n.ắ ị ố ạ ơ
Tuy n thu c không gian L ng S n và khu v c ph c n ế ộ ạ ơ ự ụ ậ
Thành ph L ng S n – c a kh u H u Ngh : Là tuy n du l ch c a kh u ph cố ạ ơ ử ẩ ữ ị ế ị ử ẩ ụ
v khách tham quan, mua s m.ụ ắ
Thành ph L ng S n – c a kh u Tân Thanh: Là tuy n du l ch c a kh uố ạ ơ ử ẩ ế ị ử ẩ
ph c v khách tham quan, mua s m.ụ ụ ắ
Tuy n liên k t các không gian du l ch ế ế ị
Thành ph L ng S n – M u S n. Tuy n du l ch cu i tu n ph c v kháchố ạ ơ ẫ ơ ế ị ố ầ ụ ụ ngh ng i, VCGT, th giãn.ỉ ơ ư
Thành ph L ng S n – H u Liên – B c S n. Tuy n du l ch t ng h p văn hoáố ạ ơ ữ ắ ơ ế ị ổ ợ
và sinh thái, ph c v khách tham quan, nghiên c u.ụ ụ ứ
Thành ph L ng S n – Chi Lăng – ph c n. Tuy n du l ch văn hoá, ph c vố ạ ơ ụ ậ ế ị ụ ụ khách tham quan
Thành ph L ng S n – Na S m – Th t Khê (theo Qu c l 4A). Tuy n du l chố ạ ơ ầ ấ ố ộ ế ị chuyên đ văn hoá l ch s , ph c v khách tham quan.ề ị ử ụ ụ
b. Tuy n du l ch liên t nh, khu v c n i đ a ế ị ỉ ự ộ ị
Các tuy n du l ch trong ti u vùng du l ch mi n núi Đông B c: ế ị ể ị ề ắ
Trang 7 Tuy n du l ch L ng S n – Móng Cái Trà C ế ị ạ ơ ổ
Tuy n L ng S n – H Long – Cát Bà – H i Phòng.ế ạ ơ ạ ả
L ng S n – Thái Nguyên – B c C n – Cao B ng, theo các qu c l 1B, qu cạ ơ ắ ạ ằ ố ộ ố
l 3 và qu c l 4A.ộ ố ộ
Các tuy n du l ch trong vùng Trung du mi n núi phía B c: ế ị ề ắ
Tuy n l ng S n – Cao B ng –Hà Giang – Lai Châu – Đi n Biên – S n La.ế ạ ơ ằ ệ ơ
Tuy n L ng S n – B c K n – Tuyên Quang – Yên Bái – Đi n Biên theoế ạ ơ ắ ạ ệ
qu c l 279.ố ộ
Các tuy n du l ch trong vùng du l ch B c B ế ị ị ắ ộ
Tuy n Đ ng Đăng – L ng S n – B c Giang – B c Ninh – Hà N i, theo qu cế ồ ạ ơ ắ ắ ộ ố
l 1A, ho c độ ặ ường s t.ắ
Ho c tuy n L ng S n – Bình Gia – B c S n – Thái Nguyên – Hà N i, theoặ ế ạ ơ ắ ơ ộ
qu c l 1B.ố ộ
c. Tuy n du l ch qu c t ế ị ố ế
L ng S n – C a kh u H u Ngh Qu ng Tây (Trung Qu c). Theo đạ ơ ử ẩ ữ ị ả ố ường bộ
ho c đặ ường s t liên v n. Tuy n du l ch này cũng là m t ph n c a tuy nắ ậ ế ị ộ ầ ủ ế xuyên Á
d. Tuy n du l ch theo chuyên đ ế ị ề
Tuy n du l ch tham quan, khám phá hang đ ng. Đây là tuy n du l ch quanế ị ộ ế ị trong và khai thác theo nhi u hình th c khác nhau.ề ứ
Tuy n du l ch th thao m o hi m, dã ngo i (H u Liên, sông K Cùng). ế ị ể ạ ể ạ ữ ỳ
5 Đ u t phát tri n du l ch ầ ư ể ị
5.1. Các khu v c t p trung đ u t ự ậ ầ ư
5.1.1.Khu v c thành ph L ng S n và ph c n ự ố ạ ơ ụ ậ
Phát tri n khu du l ch văn hoá tâm linh k t h p sinh thái, công viên vui ch iể ị ế ợ ơ
gi i trí khu v c Nh , Tam Thanh, núi Tô Th , thành Nhà M c, h Phai Lo n;ả ự ị ị ạ ồ ạ
C i t o môi trả ạ ường du l ch L ng S n trong đó có vi c quy ho ch thành phị ạ ơ ệ ạ ố theo hướng phát tri n m t đô th thể ộ ị ương m i – d ch v du l ch;ạ ị ụ ị
Trang 8 Phát tri n h th ng l u trú, d ch v nhà hàng và vui ch i gi i trí cao c p để ệ ố ư ị ụ ơ ả ấ ể thu hút khách du l ch qu t ;ị ố ế
Phát tri n l h i, h i ngh h i th o. h i ch ; d ch v mua s m, d ch vể ễ ộ ộ ị ộ ả ộ ợ ị ụ ắ ị ụ chuy n ti p.ể ế
Tôn t o h th ng các di tích l ch s văn hoá, công trình ki n trúc ngh thu t;ạ ệ ố ị ử ế ệ ậ
5.1.2.Khu v c núi M u S n: ự ẫ ơ Khu v c M u S n đ c xác đ nh u tiên đ u tự ẫ ơ ượ ị ư ầ ư phát tri n thành m t trong nh ng khu du l ch qu c gia, ngh cu i tu n c aể ộ ữ ị ố ỉ ố ầ ủ
th đô Hà N i và vùng ph c n v i các nhà ngh và d ch v ch t lủ ộ ụ ậ ớ ỉ ị ụ ấ ượng, các khu vui ch i gi i trí h p d n đ t o đ ng l c thúc đ y s phát tri n du l chơ ả ấ ẫ ể ạ ộ ự ẩ ự ể ị toàn t nh.ỉ
5.1.3.Khu v c Chi Lăng – H u Lũng: ự ữ Khu v c Chi Lăng là c m di tích quanự ụ
tr ng, c a ngõ và là đi m d ng chân t Hà N i đ n L ng S n, c n đọ ử ể ừ ừ ộ ế ạ ơ ầ ược quan tâm đ u t phát tri n thành tr ng đi m v du l ch văn hoá l ch s c aầ ư ể ọ ể ề ị ị ử ủ
t nh và c a khu v c.ỉ ủ ự
5.1.4.Khu v c B c S n – Bình Gia: ự ắ ơ Khu v c B c S n – Bình Gia là c m du l chự ắ ơ ụ ị
c a ngõ phìa Tây. V i các giá tr tài nguyên g n v i văn hoá l ch s và sinhử ớ ị ắ ớ ị ử thái đây là khu v c c n đ c u tiên đ u t H ng đ u t t p trung là xâyự ầ ượ ư ầ ư ướ ầ ư ậ
d ng m t s c s l u trú và các d ch v nhà h ng t i trung tâm du l ch,ự ộ ố ơ ở ư ị ụ ả ạ ị khu du l ch t i các đi m tài nguyên.ị ạ ể
5.2. Phân k đ u t ỳ ầ ư
5.2.1.Giai đo n 1 (đ n năm 2015): ạ ế Đây là giai đo n quan tr ng t o ti n đ phátạ ọ ạ ề ể tri n du l ch L ng S n theo quy ho ch, là c s l p k ho ch 5 năm phátể ị ạ ơ ạ ơ ở ậ ế ạ tri n du l ch.ể ị
Nhu c u v n cho c giai đo n kho ng 200 tri u USD tầ ố ả ạ ả ệ ương đương 3800
t đ ng. Giai đo n này c n u tiên đ u t phát tri n các h ng m c sau:ỷ ồ ạ ầ ư ầ ư ể ạ ụ
T p trung đ u t khu du l ch M u S n c b n đ t tiêu chí khu du l ch qu cậ ầ ư ị ẫ ơ ơ ả ạ ị ố gia, v i nhu c u v n kho ng 100 tri u USD. Bao g m:ớ ầ ố ả ệ ồ
+ L p quy ho ch; đ u t phát tri n h th ng h t ng khung và m t s côngậ ạ ầ ư ể ệ ố ạ ầ ộ ố trình v t ch t k thu t tr ng đi m: T năm 2011 – 2013.ậ ấ ỹ ậ ọ ể ừ
+ Đ u t phát tri n các công trình v t ch t k thu t, lo i hình và s n ph mầ ư ể ậ ấ ỹ ậ ạ ả ẩ
du l ch: T năm 2014 – 2015.ị ừ
Trang 9 Phát tri n và nâng cao ch t l ng h th ng d ch v du l ch, v i nhu c u v nể ấ ượ ệ ố ị ụ ị ớ ầ ố kho ng 95 tri u USD. Bao g m:ả ệ ồ
+ Phát tri n h th ng khách s n nhà hàng c v s lể ệ ố ạ ả ề ố ượng và ch t lấ ượng. Về
s lố ương đ t kho ng 3400 bu ng. V ch t lạ ả ồ ề ấ ượng, nâng c p s lấ ố ượng bu ngồ
đ t tiêu chu n lên kho ng 600 – 1000, trong đó có kho ng 15% đ t tiêuạ ẩ ả ả ạ chu n 3 sao tr lên;ẩ ở
+ Phát tri n các công trình vui ch i gi i trí, th thao, trung tâm h i ngh h iể ơ ả ể ộ ị ộ
th o; Phát triên khu du l ch văn hoá tâm linh k t h p sinh thái, công viên vuiả ị ế ợ
ch i gi i trí khu v c Nh , Tam Thanh, núi Tô Th , thành Nhà M c;ơ ả ự ị ị ạ
+ Ti p t c hoàn thi n các d án nh h Phai Lo n, đèo Giang – Văn Vi, Nế ụ ệ ự ư ồ ạ ả Tâm, Phai Gianh vv…
Đào t o và nâng cao trình đ nghi p v đ i ngũ lao đ ng ngành, xúc ti nạ ộ ệ ụ ộ ộ ế
qu ng bá du l ch L ng S n. Bao g m:ả ị ạ ơ ồ
+ Đào t o m i và đào t o l i đ i ngũ lao đ ng ngành.ạ ớ ạ ạ ộ ộ
+ Tuyên truy n qu ng bá và xây d ng thể ả ự ương hi u du l ch L ng S n.ệ ị ạ ơ
Các chương trình v đào t o ngu n nhân l c, xây d ng thề ạ ồ ự ự ương hi u du l chệ ị
c n tranh th s h tr đ c l c c a B Văn Hoá, Th thao và Du l ch, tr cầ ủ ự ỗ ợ ắ ự ủ ộ ể ị ự
ti p là T ng c c Du l ch v v n và n i dung.ế ổ ụ ị ề ố ộ
5.2.2.Giai đo n 2 (t 2016 – 2020): ạ ừ Nhu c u v n 302 tri u USD, tầ ố ệ ươg đương
5740 t đ ng, g m:ỷ ồ ồ
Ti p t c đ u t phát tri n khu du l ch M u S n đ t tiêu chu n khu du l chế ụ ầ ư ể ị ẫ ơ ạ ẩ ị
qu c gia, v i nhu c u v n kho ng 50 tri u USD;ố ớ ầ ố ả ệ
Phát tri n thêm m t s khu du l ch đ a phể ộ ố ị ị ương; m r ng quan h qu c tở ộ ệ ố ế phát tri n th trể ị ường khách;
Ti p t c đ u t phát tri n h th ng c s d ch v l u trú, vui ch i gi i trí, đ cế ụ ầ ư ể ệ ố ơ ở ị ụ ư ơ ả ặ
bi t chú tr ng nâng cao ch t l ng d ch v ;ệ ọ ấ ươ ị ụ
Phát tri n c m di tích Chi Lăng thành đi m du l ch qu c gia.ể ụ ể ị ố
5.2.3.Giai đo n 3 (sau 2020): ạ Nhu c u v n kho ng 408 tri u USD, tầ ố ả ệ ương
đương 7750 t đ ng, đ u t phát tri n khu v c B c S n thành đi m du l chỷ ồ ầ ư ể ự ắ ơ ể ị
có ý nghĩa qu c gia, phát tri n khu v c Chóp Chài, hoàn thi n và nâng caoố ể ự ệ
Trang 10ch t lấ ượng các h ng m c đã đ xu t đ du l ch L ng S n đ t đạ ụ ề ấ ể ị ạ ơ ạ ược m cụ tiêu đ ra.ề
5.3. Các ch ươ ng trình và d án đ u t ự ầ ư
5.3.1.Các ch ng trình: ươ T nay đ n năm 2020 du l ch L ng S n đ u t phátừ ế ị ạ ơ ầ ư tri n theo 3 chể ương trình sau:
a – Phát tri n các khu du l ch, lo i hình và s n ph m du l ch, c s v t ch tể ị ạ ả ẩ ị ơ ở ậ ấ
k thu t du l ch.ỹ ậ ị
b B o t n, tôn t o và phát tri n tài nguyên, môi tr ng du l ch.ả ồ ạ ể ườ ị
c – Xúc ti n qu ng bá, đào t o nhân l c và m t s ch ng trình khác.ế ả ạ ự ộ ố ươ
5.3.2.Các d án đ u t : ự ầ ư Trên c s 5 d án đ u t mà quy ho ch đ n nămơ ở ự ầ ư ạ ế
2010 đã đ c p, ti p t c đ u t phát tri n các d án đang đ u t d dang,ề ậ ế ụ ầ ư ể ự ầ ư ở thay đ i m t s d án không còn phù h p và đ xu t m t s d án m i choổ ộ ố ự ợ ề ấ ộ ố ự ớ phù h p v i m c tiêu và quan đi m phát tri n ngành trong giai đo n m i.ợ ớ ụ ể ể ạ ớ Theo đó, du l ch L ng S n đ n năm 2030 đòi h i ti p t c các d án đ uị ạ ơ ế ỏ ế ụ ự ầ
t 20 d án, trong đó có 16 d án v phát tri n khu du l ch, c s v t ch tư ự ự ề ể ị ơ ở ậ ấ
k thu t và lo i hình du l ch; 1 d án v phát tri n ngu n nhân l c du l ch;ỹ ậ ạ ị ự ề ể ồ ự ị
1 d án xúc ti n qu ng bá và 2 d án tôn t o tài nguyên du l ch.ự ế ả ự ạ ị
5.3.3.Các d án u tiên đ u t : ự ư ầ ư Trong t ng s 20 d án, căn c tình hình th cổ ố ự ứ ự
t và m c tiêu phát tri n du l ch L ng S n c a quy ho ch, ngoài vi c ti pế ụ ể ị ạ Ơ ủ ạ ệ ế
t c th c hi n các d án nh h Phai Lo n, đèo Giang – Văn Vi, Nà Tâm,ụ ự ệ ự ư ồ ạ
h Phai Gianh vv… c n u tiên các d án đ u t phát tri n du l ch sau:ồ ầ ư ự ầ ư ể ị
1. Khu du l ch sinh thái, ngh d ng M u S n.ị ỉ ưỡ ẫ ơ
2. Khu du l ch văn hoá tâm linh k t h p sinh thái, vui ch i gi i trí Nh , tamị ế ợ ơ ả ị Thanh – núi Tô Th Thành Nhà M c.ị ạ
3. D án phát tri n các c s l u trí và d ch v du l ch, (trong đó có d ánự ể ơ ở ư ị ụ ị ự xây d ng khách s n Tô Th L ng S n, tiêu chu n 3 – 4 sao 11 t ngự ạ ị ạ ơ ẩ ầ
150 giường)
4. Khu du l ch sinh thái Chóp Chài.ị