Nội dung của báo cáo gồm: hiện trạng, diễn biến các thành phần môi trường và các vấn đề môi trường; tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường; phương hướng và giải pháp bảo vệ môi trường... Đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các đơn vị, phòng ban trong quá trình biên soạn báo cáo về công tác môi trường theo từng năm.
Trang 1UBND T NH QU NG NINH Ỉ Ả
Kính g i: B Tài nguyên và Môi trử ộ ường
Th c hi n Đi u 134 Lu t B o v môi trự ệ ề ậ ả ệ ường, Thông t s 19/2016/TTư ố BTNMT ngày 27/8/2016 c a B Tài nguyên và Môi trủ ộ ường v báo cáo côngề tác b o v môi trả ệ ường (sau đây vi t t t là Thông t s 19/2016/TTBTNMT),ế ắ ư ố trên c s t ng h p k t qu tri n khai th c hi n, S Tài nguyên và Môiơ ở ổ ợ ế ả ể ự ệ ở
trường Qu ng Ninh báo cáo k t qu th c hi n công tác b o v môi trả ế ả ự ệ ả ệ ườ ngnăm 2018 trên đ a bàn t nh Qu ng Ninh, c th nh sau:ị ỉ ả ụ ể ư
I. Gi i thiêu ớ ̣ chung
1. Điêu kiên t nhiêǹ ̣ ự
Qu ng Ninh n m phía Đông B c Vi t Nam, có ả ằ ở ắ ệ t ng di n tích tổ ệ ự nhiên là 12.227,8 km2 (đ t li n là 6.102,3 kmấ ề 2 và trên bi n 6.125,5 kmể 2), v íơ 2.772 hòn đ o (chi m 2/3 t ng s đ o c a c nả ế ổ ố ả ủ ả ước), b bi n dài trên 250 kmờ ể ;
G mồ 14 đ n v hành chính c p huy n (trong đó có 04 thành ph , 02 th xã vàơ ị ấ ệ ố ị
08 huy n).ệ
Qu ng Ninh có nh ng qu n th du l ch đ ng c p th gi i nh Di s nả ữ ầ ể ị ẳ ấ ế ớ ư ả thiên nhiên th gi i V nh H Long và vế ớ ị ạ ườn qu c gia Bái T Long – vố ử ườn di
s n ASEAN. Qu ng Ninh cũng có nhi u danh lam th ng c nh n i tr i v i 626ả ả ề ắ ả ổ ộ ớ
di tích l ch s , văn hóa, tín ngị ử ưỡng, có ti m năng l n v phát tri n các lo iề ớ ề ể ạ hình du l ch và ngành công nghi p văn hóa, gi i trí.ị ệ ả
Qu ng Ninh có nhi u lo i khoáng s n có giá tr công nghi p, quan tr ngả ề ạ ả ị ệ ọ
nh t là than đá, chi m trên 90% tr lấ ế ữ ượng c nả ước; Ti p đ n là đá vôi, sétế ế làm nguyên li u s n xu t xi măng; Các khoáng s n làm v t li u xây d ngệ ả ấ ả ậ ệ ự thông thường, pyrophylit, cát th y tinh, đá granit, nủ ước khoáng, nước khoáng nóng thiên nhiên…
Th m nh, ti m năng t nhiên và con ngế ạ ề ự ười, xã h i c a Qu ng Ninhộ ủ ả đem đ n nh ng c h i đ phát tri n kinh t b n v ng nh d ch v du l ch,ế ữ ơ ộ ể ể ế ề ữ ư ị ụ ị biên m u, h u c n c ng bi n; Đánh b t, nuôi tr ng ch bi n thu h i s n,ậ ậ ầ ả ể ắ ồ ế ế ỷ ả ả chăn nuôi gia súc gia c m; Đóng tàu; Khai thác tài nguyên khoáng s n; S nầ ả ả
xu t v t li u xây d ng và hi n đã tr thành m t trung tâm nhi t đi n l n nh tấ ậ ệ ự ệ ở ộ ệ ệ ớ ấ
Vi t Nam ệ
Trang 2V i đi u ki n t nhiên phong phú, Qu ng Ninh đớ ề ệ ự ả ược xác đ nh là m t đ aị ộ ị bàn đ ng l c c a vùng Kinh t tr ng đi m B c B có vai trò chi n lộ ự ủ ế ọ ể ắ ộ ế ược về kinh t , chính tr , qu c phòng, an ninh và đ i ngo i, là c a ngõ h i nh p v iế ị ố ố ạ ử ộ ậ ớ
th gi i c a vùng kinh t tr ng đi m B c B , n m trong khu v c h p tác haiế ớ ủ ế ọ ể ắ ộ ằ ự ợ hành lang, m t vành đai kinh t Vi t – Trung và k t n i v i khu v c ASEAN.ộ ế ệ ế ố ớ ự
trưởng kinh t (GRDP, giá so sánh năm 2010) ế ước đ t 12,6% ạ 1, vượ ết k ho chạ
và tăng trưởng cao so v i m t b ng chung c a c nớ ặ ằ ủ ả ước. Giá tr tăng thêm c aị ủ các ngành kinh t ế ước tăng 9,6% cùng k , trong đó: Nông, lâm, th y s n tăngỳ ủ ả 3,5%; Công nghi p xây d ng tăng 9,8%; D ch v tăng 14,2%, thu s n ph mệ ự ị ụ ế ả ẩ tăng 11,8%. Năng su t lao đ ng bình quân đ t 172,6 tri u đ ng/ngấ ộ ạ ệ ồ ười/năm, tăng 11,9% so v i cùng k ớ ỳ
S n xu t công nghi p, xây d ng tăng khá, xây d ng tăng khá. Giá tr tăngả ấ ệ ự ự ị thêm ngành công nghi p ệ ước đ t 43.588 t đ ng, tăng 8,4% cùng k S nạ ỷ ồ ỳ ả
lượng các s n ph m công nghi p ch y u đ u tăng so v i cùng k : Than khaiả ẩ ệ ủ ế ề ớ ỳ thác 38,2 tri u t n; đi n s n xu t 29,1 t kwh; xi măng 3,9 tri u t n; clinkerệ ấ ệ ả ấ ỷ ệ ấ 4,3 tri u t n; s i bông 223,8 nghìn t n; b t m 389 nghìn t n Giá tr tăngệ ấ ợ ấ ộ ỳ ấ ị thêm ngành xây d ng ự ước đ t 6.779 t đ ng, tăng 18,0% cùng k Th trạ ỷ ồ ỳ ị ườ ng
b t đ ng s n ti p t c có s c hút nhà đ u t , nh t là thành ph H Long, hìnhấ ộ ả ế ụ ứ ầ ư ấ ố ạ thành các trung tâm đô th hi n đ i. Nhi u d án, công trình đ ng l c l n đangị ệ ạ ề ự ộ ự ớ
đ c tri n khai tích c c.ượ ể ự
Công tác c i thi n môi trả ệ ường đ u t kinh doanh, nâng cao năng l cầ ư ự
c nh tranh c p t nh (PCI) và c p s , ngành, đ a phạ ấ ỉ ấ ở ị ương (DDCI) ti p t c đế ụ ượ cquan tâm, tri n khai tích c c, đ ng b trong toàn t nh, v i nhi u gi i pháp,ể ự ồ ộ ỉ ớ ề ả sáng ki n thi t th c, s d ng m ng xã h i (SNA) tế ế ự ử ụ ạ ộ ương tác v i ngớ ười dân và doanh nghi pệ Ho t đ ng xúc ti n, thu hút đ u t theo hạ ộ ế ầ ư ướng chuyên nghi p ệ thi t th c hi u qu , T nh đã đón ti p g n 40 đoàn nhà đ u t trong và ngoàiế ự ệ ả ỉ ế ầ ầ ư
nước đ n nghiên c u, khao sat va tìm hi u c h i đ u t ế ứ ̉ ́ ̀ ể ơ ộ ầ ư Ni m ề tin c a doanhủ nghi p, nhà đ u t đ i v i môi trệ ầ ư ố ớ ường đ u t , kinh doanh ti p t c đầ ư ế ụ ượ ủ c c ng
1 GRDP: quý I tăng 9,3%, quý II tăng 10,9%, quý III tăng 11,7%, quý IV ướ c tăng 12,3%
Trang 3c và tăng lên;ố nhi u nhà đ u t l n quan tâm, tìm hi u c h i, m r ng đ uề ầ ư ớ ể ơ ộ ở ộ ầ
t phát tri n các d án trên đ a bàn t như ể ự ị ỉ 2.
II. Bao cao công tac bao vê môi tŕ ́ ́ ̉ ̣ ương.̀
1. Hi n tr ng, di n bi n các thành ph n môi trệ ạ ễ ế ầ ường và các v n đấ ề môi trường
1.1. Hi n tr ng và di n bi n các thành ph n môi trệ ạ ễ ế ầ ường
Toàn t nh có 422.937 ha di n tích đ t có r ng, t l che ph r ng toànỉ ệ ấ ừ ỷ ệ ủ ừ
t nh là 54,5%). Theo m c đích s d ng, r ng Qu ng Ninh có c 3 lo i r ng:ỉ ụ ử ụ ừ ả ả ạ ừ
R ng đ c d ng: 29.835,7 ha; r ng phòng h : 133.127,8 ha; r ng s n xu t:ừ ặ ụ ừ ộ ừ ả ấ 259.973,5 ha. Co 03 khu Bao tôn thiên nhiên chiêm diên tich 33.659,8 ha, 02́ ̉ ̀ ́ ̣ ́ Khu di san thiên nhiên v i diên tich 171,083 ha. Sô loai nguy câp, quy, hiêm̉ ớ ̣ ́ ́ ̀ ́ ́ ́
đượ ưc u tiên bao vê là 224 loai; sô loai ngoai lai xâm hai môi tr̉ ̣ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ương là 15 loai;̀ ̀
sô cây đ́ ược vinh danh la 144 cây. Di n tích m t ǹ ệ ặ ước, đ t ng p nấ ậ ước (ao, h ,ồ kênh, mương, sông, su i) là 53.005 ha. Di n tích đ t nông nghi p b m t doố ệ ấ ệ ị ấ chuy n đ i m c đích s d ng đ t, hoang m c hóa là 702,81 ha; do khai thácể ổ ụ ử ụ ấ ạ khoáng s n, v t li u xây d ng, công trình th y đi n là 88,85 ha.ả ậ ệ ự ủ ệ
- Di n bi n ch t lễ ế ấ ượng không khí trong các đô th , khu dân c trong nămị ư
2018 theo k t qu quan tr c ế ả ắ môi trường đ nh k do Trung tâm Quan tr c Tàiị ỳ ắ nguyên và Môi trường t nh Qu ng Ninh th c hi n (m ng đi m quan tr c đãỉ ả ự ệ ạ ể ắ
được UBND t nh phê duy t tai Quyêt đinh s 1927/QĐ UBND ngàyỉ ệ ̣ ́ ̣ ố 08/7/2015) cho th y h u h t cac thông sô quan trăc c a 10/10 đi m quan tr cấ ầ ế ́ ́ ́ ủ ể ắ
co gia tri năm trong gi i h n cho phép. ́ ́ ̣ ̀ ớ ạ M c n TB t i các ứ ồ ạ v trí quan tr c daoị ắ
đ ng t 53,1 đ n 68,7 dBA, n m trong GHCP c a QCVN ộ ừ ế ằ ủ 26:2010/BTNMT Quy chu n k thu t qu c gia v ti ng nẩ ỹ ậ ố ề ế ồ , hàm lượng b i l l ng TSP co giaụ ơ ử ́ ́ tri ̣dao đ ng t 67 đ n 375 ộ ừ ế µg/m3. Khu v c trung tâm m t s huy n, th xã trênự ộ ố ệ ị
đ a bàn t nh có ch t lị ỉ ấ ượng môi trường không khí tương đ i t t, đ m b o theoố ố ả ả quy chu n Vi t Nam.ẩ ệ
Tình hình ô nhi m các ngu n nễ ồ ước m t ph c v m c đích c p nặ ụ ụ ụ ấ ước sinh
ho t: ạ T t c các v trí quan tr c nấ ả ị ắ ước m t ph c v m c đích c p nặ ụ ụ ụ ấ ước sinh
2 Các T p đoàn: Vingroup, SunGroup, FLC, Thành Công, T p đoàn CEO, Công ty c ph n Viglacera Vân ậ ậ ổ ầ
H i, Công ty c ph n Crystal Bay Nha Trang, Công ty MBLand, T p đoàn Amata (Thái Lan)… ả ổ ầ ậ
3 Có 02 v trí Khu dân c xã Ti n Phong và Khu dân c xã Đoàn K t có hàm l ị ư ề ư ế ượ ng b i TSP cao h n GHCP, ụ ơ còn l i t i ạ ạ các v trí khác đ u n m trong GHCP c a QCVN ị ề ằ ủ 05:2013/BTNMT Quy chu n k thu t qu c gia v ẩ ỹ ậ ố ề
ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng không khí xung quanh (300 µg/m 3 )
Trang 4ho t (22 v trí) đ u có ít nh t m t thông s ô nhi m trong đ t quan tr c nămạ ị ề ấ ộ ố ễ ợ ắ
2018 Các thông s ô nhi mố ễ ch y u là TSS, BODủ ế 5, COD, NH4+, NO2, coliform; m t s v trí có hàm lộ ố ị ượ d u m ,ng ầ ỡ NO3, Cd, Fe vượ GHCP và giá t
tr pH n m ngoài GHCP c a ị ằ ủ QCVN 08MT: 2015/BTNMT (c t Aộ 2) (các v trí:ị Sông Vang Danh, sông Thac Nhoong, sông Đ ng Quăng, đ p Cao Vân, sông̀ ́ ̀ ồ ̣ ậ Diên Vong, hô Măt Rông, sông Tiên Yên, đ p Yên Hàn, sông Ha Côi, hỗ ̣ ̀ ́ ̀ ậ ̀ ́ ̀
Trương Xuân )̀ Căn c theo k t qu t ng h p quan tr c môi trứ ế ả ổ ợ ắ ường nướ c
m t đ nh k c a t nh, ph n l n các ngu n nặ ị ỳ ủ ỉ ầ ớ ồ ước c p trên đ a bàn t nh có d uấ ị ỉ ấ
hi u ô nhi m ch t h u c và dinh dệ ễ ấ ữ ơ ưỡng
Ch t lấ ượng n c m t ph c v m c đích t i tiêu th y l i: Trong s 4 vướ ặ ụ ụ ụ ướ ủ ợ ố ị trí quan tr c có 01/4 đi m quan tr c là h Yên Trung – TP. Uông Bí có ch tắ ể ắ ồ ấ
l ng nượ ướ ố ấ ảc t t, t t c các thông s quan tr c đ u n m trong GHCP c a QCVNố ắ ề ằ ủ 08MT:2015/BTNMT (c t B1). Các ngu n n c m t ph c v t i tiêu th y l iộ ồ ướ ặ ụ ụ ướ ủ ợ còn l i đ u có ít nh t m t thông s v t GHCP c a quy chu n theo t ng đ tạ ề ấ ộ ố ượ ủ ẩ ừ ợ quan tr c. Các thông s ô nhi m ch y u là TSS, COD, BODắ ố ễ ủ ế 5, NO2, coliform và
Fe (h C L có d u hi u b axit hóa; h Tân L p có d u hi u ô nhi m h u c ;ồ ổ ễ ấ ệ ị ồ ậ ấ ệ ễ ữ ơ
h Khe Cá có d u hi u ô nhi m vi sinh, hàm l ng NOồ ấ ệ ễ ượ 2, NH4+ và Fe cao)
Các ngu n nồ ước m t ph c v m c đích khác (ch y u là giao thôngặ ụ ụ ụ ủ ế
th y) có 04/14 đi m quan tr c có ch t lủ ể ắ ấ ượng nước đ t GHCP c a QCVN 08ạ ủMT:2015/BTNMT (c t B2). Các ngu n nộ ồ ước m t này g m: sông Sinh, sôngặ ồ Uông, Sông Ba Che đoan ha l u KCN Nam S n và ̃ ̣ ̣ ư ơ sông Pat Cap.̣ ̣ Các v tríị quan tr c còn l i đ u có ít nh t m t thông s ô nhi m. ắ ạ ề ấ ộ ố ễ Các thông s ô nhi mố ễ
ch y u là TSS, ủ ế COD, BOD5, NO2, NH4, coliform và Fe (Sông C m, suôi câuầ ́ ̀ Lim, sông Chanh, suôi Vao, ś ́ u i L Phong, câu suôi Lai, suôi Ha Lâm, su iố ộ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ố Moong c c 6, sông Mông Dọ ương )
Ch t lấ ượng nước bi n ven b v nh H Long – Bái T Long: Hàm lể ờ ị ạ ử ượ ngTSS dao đ ng t 3 – 85,21mg/l, có s bi n đ ng khá l n gi a các khu v c venộ ừ ự ế ộ ớ ữ ự
b và xa b , gi a khu v c t p trung ho t đ ng khai thác, ch bi n, kinh doanhờ ờ ữ ự ậ ạ ộ ế ế than và các khu v c khác. M c dù v y, hàm lự ặ ậ ượng TSS trong nước bi n v nhể ị
H Long – Bái T Long v n n m trong gi i h n cho phép theo QCVN 10MT:ạ ử ẫ ằ ớ ạ
2015 do các khu v c ven b có hàm lự ờ ượng TSS cao l i thu c khu v c khôngạ ộ ự
có gi i h n hàm lớ ạ ượng TSS theo QCVN 10MT: 2015. Hàm lượng các kim
lo i trong nạ ước bi n vể ượt GHCP t i các khu v c khai thác, ch bi n và kinhạ ự ế ế doanh than nh khu v c Cây S 6, Vũng Đ c, Bãi th i sàng tuy n than C aư ự ố ụ ả ể ử Ông Hàm lượng d u m khoáng trong nầ ỡ ước bi n dao đ ng t 0,01 –ể ộ ừ 0,7mg/l. T i h u h t các đi m quan tr c t i khu v c ven b đ u có hàmạ ầ ế ể ắ ạ ự ờ ề
lượng d u cao h n các khu v c khác. T i khu v c vùng b o v tuy t đ i Diầ ơ ự ạ ự ả ệ ệ ố
s n, h u h t các đi m quan tr c đ u phát hi n d u. Các khu v c có m c đ ôả ầ ế ể ắ ề ệ ầ ự ứ ộ nhi m d u cao t p trung t i các đi m có ho t đ ng giao thông th y, các c ng,ễ ầ ậ ạ ể ạ ộ ủ ả
đi m kinh doanh xăng d u nh c ng Cái Lân, c ng B12, c ng C a Ông. ể ầ ư ả ả ả ử
Trang 5Toàn t nh hi n có 0ỉ ệ 6 khu v c b ô nhi m t n l u, g m 2ự ị ễ ồ ư ồ 2 kho (trong đó: thành ph H Long: 06 kho; thành ph Móng Cái: 0ố ạ ố 2 kho; Th xã Đông Tri u:ị ề
03 kho; th xã Qu ng Yên: 0ị ả 8 kho; huy n Đ m Hà: 02 kho; huy n H i Hà: 01ệ ầ ệ ả kho).
1.2. Các ngu n gây ô nhi m môi trồ ễ ường (quy mô, tính ch t và các tácấ
đ ng x u lên môi trộ ấ ường):
a) C s gây ô nhi m môi tr ơ ở ễ ườ ng nghiêm tr ng: ọ
Đã hoan thanh x lý 100% c s gây ô nhi m môi tr̀ ̀ ử ơ ở ễ ường nghiêm tr ngọ
t năm 2011; đ n nay trên đ a bàn t nh Qu ng Ninh không có c s gây ôừ ế ị ỉ ả ơ ở nhi m môi trễ ường nghiêm tr ng m i phát sinh.ọ ớ
b) Khu công nghi p, khu ch xu t, c m công nghi p, làng ngh ; khu đô ệ ế ấ ụ ệ ề
th , khu dân c t p trung ị ư ậ
* Quy mô, công su t khu công nghi pấ ệ , khu kinh tế:
Theo quy ho ch đạ ược Th tủ ướng Chính ph phê duy t, đ n năm 2020ủ ệ ế trên đ a bàn t nh Qu ng Ninh có 11 khu công nghi p (KCN Cái Lân, KCN Vi tị ỉ ả ệ ệ
H ng, KCN Đông Mai, KCN H i Yên, KCN C ng bi n H i Hà, KCN D chư ả ả ể ả ị
v Đ m Nhà M c; KCN Quán Tri u, KCN Sông Khoai, KCN Hoành B ,ụ ầ ạ ề ồ KCN ph tr ngành than, KCN Tiên Yên); 03 KKT c a kh u (KKTCK Móngụ ợ ử ẩ Cái, KKTCK Hoành Mô Đ ng Văn, KKTCK B c Phong Sinh) và 01 KKT venồ ắ
bi n Vân Đ nể ồ 4.
Có 05 Khu Công nghi p (ệ KCN) đã đi vào ho t đ ngạ ộ , g m: ồ
(1) KCN Cái Lân: V i t ng di n ớ ổ ệ tích là 301,58 ha. Đ n nay, KCN Cái Lânế giai đo n I đã đạ ược đ u t xây d ng hoàn ch nh h t ng k thu t trong đóầ ư ự ỉ ạ ầ ỹ ậ
tr m x ạ ử lý n c th i có quy mô 2.000 mướ ả 3/ngày đêm. Khu v c m r ng đã đ cự ở ộ ượ
đ u t m t sầ ư ộ ố h t ng thi t y u (đạ ầ ế ế ường giao thông, đi n, nệ ước) ph c v cácụ ụ
d án đ u t th c p; T l l p đ y KCN là 100%, s lự ầ ư ứ ấ ỷ ệ ấ ầ ố ượng d án đ u tự ầ ư
th c p t i KCN là 60 d án.ứ ấ ạ ự
(2) KCN Vi t H ng: Có t ng di n tích là 150,23 ha. Đ n nay, đã xâyệ ư ổ ệ ế
d ng tr m x lý nự ạ ử ước th i v i công su t 300 mả ớ ấ 3/ngày đêm, t l l p đ yỷ ệ ấ ầ KCN là 25%, s lố ượng d án đ u t th c p t i KCN là 08 d án. ự ầ ư ứ ấ ạ ự
4 Trong đó: 05 KCN đã đi vào ho t đ ng đã và đang tri n khai xây d ng c s h t ng cho nhà đ u t th ạ ộ ể ự ơ ở ạ ầ ầ ư ứ
c p thuê l i đ t đ th c hi n d án đ u t : KCN Cái Lân, KCN Vi t H ng, KCN H i Yên, KCN Đông Mai, ấ ạ ấ ể ự ệ ự ầ ư ệ ư ả KCN Texhong H i Hà giai đo n 1 thu c KCN C ng bi n H i Hà; 02 KCN đang trong giai đo n gi i phóng ả ạ ộ ả ể ả ạ ả
m t b ng chu n b xây d ng h t ng k thu t: KCN và C ng Nam Ti n Phong và T h p c ng bi n KCN ặ ằ ẩ ị ự ạ ầ ỹ ậ ả ề ổ ợ ả ể thu c KCN D ch v Đ m Nhà M c; 02 KCN đang ti n hành các th t c đ u t : KCN Hoành B , KCN ộ ị ụ ầ ạ ế ủ ụ ầ ư ồ Sông Khoai; 02 KCN đang thu hút, kêu g i các nhà đ u t : KCN Quán Tri u, KCN ph tr ngành than; 01 ọ ầ ư ề ụ ợ KCN Tiên Yên đang đ xu t đi u ch nh đ a ra kh i quy ho ch phát tri n KCN trên đ a bàn t nh; 04 KKT đã ề ấ ề ỉ ư ỏ ạ ể ị ỉ
đ ượ ơ c c quan có th m quy n phê duy t quy ho ch chung KKT ẩ ề ệ ạ
Trang 6(3) KCN H i Yên: Có t ng di n tích là 182,42 ha. Đ n nay, đã xây d ngả ổ ệ ế ự
tr m x lý nạ ử ước th i v i công su t 2×1.000 mả ớ ấ 3/ngày đêm; T l l p đ yỷ ệ ấ ầ KCN là 31%, s lố ượng d án đ u t th c p t i KCN là 04 d án. ự ầ ư ứ ấ ạ ự
(4) KCN Đông Mai: Có t ng di n tích theo quy ho ch là 158,48 ha. Đ nổ ệ ạ ế nay, đã xây d ng tr m x lý nự ạ ử ước th i t m th i v i công su t 300 mả ạ ờ ớ ấ 3/ngày đêm; T l l p đ y KCN là 920%, s lỷ ệ ấ ầ ố ượng d án đ u t th c p t i KCN làự ầ ư ứ ấ ạ
02 d án.ự
(5) KCN Texhong H i Hà thu c KCN C ng bi n H i Hà: Cả ộ ả ể ả ó t ng di nổ ệ tích là 660 ha; Đ n nay, Ch đ u t h t ng KCN đã xây d ng tr m x lýế ủ ầ ư ạ ầ ự ạ ử
nước th i v i quy mô 6.000 mả ớ 3/ngày đêm, t l l p đ y KCN là 30%, sỷ ệ ấ ầ ố
lượng d án đ u t th c p t i KCN là 10 d án.ự ầ ư ứ ấ ạ ự
Có 04 Khu Kinh t (ế KKT) đã được c quan có th m quy n phê duy tơ ẩ ề ệ quy ho ch chungạ , g m:ồ
(1) KKT Vân Đ n: ồ Được Th tủ ướng Chính ph thành l p theo Quy tủ ậ ế
đ nh s 120/2007/QĐTTg ngày 26/7/2007 ị ố và phê duy tệ Quy ho ch chung xâyạ
d ng ự t i Quy t đ nh s 1296/QĐTTg ngày 19/8/2009ạ ế ị ố , bao g m toàn b ranhồ ộ
gi i hành ớ chính huy n Vân Đ n, t ng di n tích 217.133 haệ ồ ổ ệ , đã thu hút đ c 52 dượ ự
án đ u t ầ ư
(2) KKTCK Móng Cái: được thành l p theo Quy t đ nh s 19/2012/QĐậ ế ị ốTTg ngày 10/4/2012 c a Th tủ ủ ướng Chính ph , có t ng di n tích 121.197 ha,ủ ổ ệ trong đó di n tích đ t li n là 66.197 ha và di n tích m t nệ ấ ề ệ ặ ước bi n là 55.000ể ha; đã thu hút được 97 d án (không bao g m KCN n m trong đ a bàn). ự ồ ằ ị
(3)KKTCK Hoành Mô Đ ng Văn: g n v i c a kh u qu c gia Hoành Môồ ắ ớ ử ẩ ố
có di n tích 14.232 ha, bao g m 2 xã Hoành Mô và Đ ng Văn thu c huy nệ ồ ồ ộ ệ Bình Liêu.được thành l p t i Quy t đ nh s 115/2002/QĐTTg ngày 13/9/2002ậ ạ ế ị ố
c a Th tủ ủ ướng Chính ph Hi n nay, UBND huy n Bình Liêu cùng Ban Qu nủ ệ ệ ả
lý Khu kinh t Qu ng Ninh ph i h p thu hút đ u t , l p quy ho ch chi ti t đế ả ố ợ ầ ư ậ ạ ế ể
qu n lý, hả ướng d n.ẫ
(4) KKTCK B c Phong Sinh: g n v i c a kh u qu c gia B c Phong Sinh,ắ ắ ớ ử ẩ ố ắ
có di n tích t nhiên kho ng 9.302 ha, thu c ph m vi xã Qu ng Đ c, huy nệ ự ả ộ ạ ả ứ ệ
H i Hà. Đả ược thành l p t i Quy t đ nh s 115/2002/QĐTTg ngày 13/9/2002ậ ạ ế ị ố
c a Th tủ ủ ướng Chính ph ủ Hi n nay, UBND huy n H i Hà cùng Ban Qu n lýệ ệ ả ả Khu kinh t Qu ng Ninh ph i h p thu hút đ u t , l p quy ho ch chi ti t đế ả ố ợ ầ ư ậ ạ ế ể
qu n lý, hả ướng d n. ẫ
* Quy mô, công su t c m công nghi p: ấ ụ ệ
Trang 7Toàn t nh hi n có 06 c m công nghi p (CCN) đỉ ệ ụ ệ ược thành l p v i t ngậ ớ ổ
di n tích 323,7 ha, bao g m: (1) CCN Kim Sen, th xã Đông Tri u di n tíchệ ồ ị ề ệ 70,78 ha; (2) CCN Hà Khánh, TP H Long di n tích 50,1 ha; (3) CCN Hoànhạ ệ
B , huy n Hoành B di n tích 55,36ha; (4) CCN C m Th nh, TP C m Phồ ệ ồ ệ ẩ ị ẩ ả
di n tích 75 ha, (5) CCN Nam S n, huy n Ba Ch di n tích 47,55 ha, (6) CCNệ ơ ệ ẽ ệ liên phường Phương Đông – Phương Nam, TP. Uông Bí di n tích 25 ha. Trongệ
đó có 03 CCN đã đi vào ho t đ ng (CCN Hà Khánh, CCN Kim Sen, CCN Namạ ộ
S n), 02 CCN đã đ u t xây d ng ơ ầ ư ự h th ng x lý nệ ố ử ước th i t p trung v iả ậ ớ
t ng công su t x lý là 3.500mổ ấ ử 3/ngày đêm. Trong khi đó, CCN Kim SenĐông Tri u m c dù đã thu hút đề ặ ược các doanh nghi p th c p vào ho t đ ng trongệ ứ ấ ạ ộ CCN, nh ng ch a đ u t tr m x lý nư ư ầ ư ạ ử ước th i t p trung do CCN Kim Senả ậ bao g m các d án đ c l p đồ ự ộ ậ ược nhóm l i thành CCN, do đó khó khăn trongạ
vi c qu n lý th ng nh t v b o v môi trệ ả ố ấ ề ả ệ ường, x lý nử ước th i t p trung vàả ậ
(2) Đan ng c H ng H c xã Nam Hòa, Qu ng Yên v i 245 c s s nư ụ ư ọ ả ớ ơ ở ả
xu t/448 h (đấ ộ ược công nh n t i Quy t đ nh s 2867/QĐUBND ngàyậ ạ ế ị ố 17/11/2015 c a UBND t nh).ủ ỉ
c) Các ngu n th i l n ồ ả ớ
Nước th i t 1.000 mả ừ 3/ng.đ: 170 C s thu c 73 đ n v , trong đó Côngơ ở ộ ơ ị
ty TNHH MTV Môi trường – Vinacomin có 38 tr m XLNT t p trung ạ ậ
Khí th i: Bao g m các ngu n th i t các nhà máy nhi t đi n, xi măngả ồ ồ ả ừ ệ ệ 5
d) D án khai thác khoáng s n, v t li u xây d ng, th y đi n: ự ả ậ ệ ự ủ ệ
Hi n nay, trên đ a bàn T nh có 60 gi y phép khai thác còn hi u l c (tínhệ ị ỉ ấ ệ ự
đ n ngày 31/12/2018), trong đó: 22 gi y phép khai thác đá, 33 gi y phép khaiế ấ ấ thác sét, 04 gi y phép khai thác cát VLXD và cát san l p, 01 gi y phép khaiấ ấ ấ thác khoáng s n khác; 01 nhà máy th y đi n Khe Soong, công su t 3,6 MW. ả ủ ệ ấ1.3. Tình hình phát sinh ch t th i ấ ả
507 Nhà máy nhi t đi n bao g m: g m: Nhi t đi n Đông Tri u, Nhi t đi n Uông Bí, Nhi t đi n Qu ng ệ ệ ồ ồ ệ ệ ề ệ ệ ệ ệ ả Ninh, Nhi t đi n C m Ph , Nhi t đi n Thăng Long và 02 Nhà máy Nhi t đi n t i Mông D ệ ệ ẩ ả ệ ệ ệ ệ ạ ươ ng;
04 Nhà máy xi măngg m: Xi măng H Long, Xi măng Thăng Long, Xi măng C m Ph và Xi măng Lam ồ ạ ẩ ả
Th ch ạ
Trang 8a. Ch t th i nguy h i ấ ả ạ
Đ n h t năm 2018, t ng kh i lế ế ổ ố ượng ch t th i nguy h i phát sinh trên đ aấ ả ạ ị bàn T nh kho ng 5.123 t n.ỉ ả ấ
b. Ch t th i r n sinh ho t thông th ấ ả ắ ạ ườ ng t i đô th : ạ ị
T ng kh i lổ ố ượng ch t th i r n phát sinh: 1.120 t n/ngày;ấ ả ắ ấ
T ng lổ ượng ch t th i r n đấ ả ắ ược thu gom: 1.050 t n/ngày;ấ
T l ch t th i r n đỷ ệ ấ ả ắ ược thu gom: 93,7%;
c. Ch t th i r n công nghi p thông th ấ ả ắ ệ ườ ng:
Theo th ng kê t ng lố ổ ượng đ t đá bóc trong khai thác khoáng s n, v t li uấ ả ậ ệ xây d ng là trên 40 45 tri u mự ệ 3 (Than: 40 45 tri u mệ 3 ; Khoáng s n ngoàiả than: ch a có s li u th ng kê).ư ố ệ ố
e. N ướ c th i sinh ho t đô th , khu dân c t p trung: ả ạ ị ư ậ
H th ng thoát nệ ố ướ ỉc t nh Qu ng Ninh c b n là thoát nả ơ ả ước chung (bao
g m c nồ ả ước m a và nư ước th i). H th ng thoát nả ệ ố ước cũ c a các đô th đãủ ị
xu ng c p, nhi u tuy n c ng trong đô th đã b l n chi m, b i l p… Cácố ấ ề ế ố ị ị ấ ế ồ ấ tuy n c ng m i theo quy ho ch ch a đế ố ớ ạ ư ược đ u t đ ng b ầ ư ồ ộ
T c đ đô th hóa nhanh, các di n tích m t đ t và m t nố ộ ị ệ ặ ấ ặ ướ ực t nhiên (ao,
h , kênh mồ ương) b thu h p nh hị ẹ ả ưởng đáng k đ n vi c tiêu thoát nể ế ệ ước cho các đô th Ho t đ ng xây d ng, ch nh trang đô th làm nh hị ạ ộ ự ỉ ị ả ưởng đ n v nế ậ hành h th ng thoát nệ ố ước; công tác n o vét, b o trì h th ng thoát nạ ả ệ ố ước ch aư
đ m b o, m t s đo n c ng b gãy, v , các h ga b chôn l p.ả ả ộ ố ạ ố ị ỡ ố ị ấ
Hi n này, trên đ a bàn t nh Qu ng Ninh m i ch có thành ph H Long đãệ ị ỉ ả ớ ỉ ố ạ
đ u t xây d ng và v n hành h th ng thoát nầ ư ự ậ ệ ố ước và x lý nử ước th i đô thả ị
t p trung v i t ng công su t các nhà máy x lý nậ ớ ổ ấ ử ước th i ả 17.277 m3/ngày, đ tạ 35% lượng nước th i phát sinh c a Thành phả ủ ố
Các đô th trên đ a bàn t nh đang tri n khai công tác ch nh trang đô thị ị ỉ ể ỉ ị
k t h p v i vi c c i t o, nâng c p m r ng m ng lế ợ ớ ệ ả ạ ấ ở ộ ạ ưới thoát nước trên các tuy n ph đô th , tri n khai đ u t các d án thoát nế ố ị ể ầ ư ự ước và x lý nử ước th i đôả thị6
m. Ph ph m nông nghi p: ụ ẩ ệ
6 D án thoát n ự ướ c và x lý n ử ướ c th i thành ph H Long s d ng ngu n v n vay u đãi (ODA) c a Chính ả ố ạ ử ụ ồ ố ư ủ
ph Nh t B n; Ti u d án thoát n ủ ậ ả ể ự ướ c và x lý n ử ướ c th i thành ph Móng Cái thu c D án phát tri n các đô ả ố ộ ự ể
th d c hành lang ti u vùng sông Mê Kông (GMS) l n th 2 t nh Qu ng Ninh; D án h th ng thoát n ị ọ ể ầ ứ ỉ ả ự ệ ố ướ c và
x lý n ử ướ c th i trên đ a bàn thành ph Uông Bí s d ng v n vay ODA c a Chính ph B ả ị ố ử ụ ố ủ ủ ỉ
Trang 9Qua đi u tra, rà soát, th ng kê hàng năm lề ố ượng thu c b o v th c v tố ả ệ ự ậ (BVTV) s d ng trong s n xu t nông nghi p đ phòng tr các đ i tử ụ ả ấ ệ ể ừ ố ượng sinh
v t gây h i trên cây tr ng t i Qu ng Ninh kho ng 180200 t n thu c BVTVậ ạ ồ ạ ả ả ấ ố thành ph m các lo i. Theo đó, n u tính kh i lẩ ạ ế ố ượng v bao gói thu c BVTVỏ ố (c lả ượng thu c còn t n đ ng trong bao bì) kho ng 10% thì trung bình m iố ồ ọ ả ỗ năm s có kho ng trên 1820 t n v bao gói thu c BVTV sau s d ng.Thànhẽ ả ấ ỏ ố ử ụ
ph n bao gói thu c BVTV ch y u là v d ng nilon và v d ng l nh a.ầ ố ủ ế ỏ ạ ỏ ạ ọ ự Trong đó: v d ng nilon chi m kho ng 60% tỏ ạ ế ả ương đương kho ng 1012 t n,ả ấ
v d ng l nh a chi m kho ng 40% tỏ ạ ọ ự ế ả ương đương kho ng 8 t n.ả ấ
Các ph ph m, ph ph m nông nghi p (r m, r , tr u ), m t ph n đụ ẩ ế ẩ ệ ơ ạ ấ ộ ầ ượ cnông dân t n d ng đ làm th c ăn d tr cho gia súc, m t ph n đậ ụ ể ứ ự ữ ộ ầ ược đ t t iố ạ
c a các tàu du l ch trên V nh (hi n có trên 500 tàu du l ch l u trú trên V nh),ủ ị ị ệ ị ư ị
nước th i ngành than (ch y u ô nhi m b i hàm lả ủ ế ễ ở ượng các kim lo i n ng doạ ặ
nướ ửc r a trôi b m t c a ngành Than hi n v n ch a đề ặ ủ ệ ẫ ư ược thu gom tri t đ );ệ ể
nước th i sinh ho t t l c đ a x ra bi n; các ho t đ ng nuôi tr ng th y s nả ạ ừ ụ ị ả ể ạ ộ ồ ủ ả cũng là nh ng ngu n ô nhi m đ i v i ch t lữ ồ ễ ố ớ ấ ượng nước bi n; các ho t đ ngể ạ ộ thi công xây d ng phát tri n h t ng đô th , h t ng giao thông đã làm thu h pự ể ạ ầ ị ạ ầ ẹ
di n tích bi n, m t th m th c v t, r ng đ u ngu n, r ng ng p m n, khi x yệ ể ấ ả ự ậ ừ ầ ồ ừ ậ ặ ả
ra tai bi n thiên nhiên, m a l n kéo dài k t h p v i tri u cế ư ớ ế ợ ớ ề ường d n đ n vi cẫ ế ệ
lũ l t, ng p úng là không th tránh kh i. ụ ậ ể ỏ
(2) Ch t lấ ượng nước m t đã có xu hặ ướng được c i thi n trong nh ngả ệ ữ năm g n đây nh ng do nh hầ ư ả ưởng t quá trình đô th hóa, gia tăng dân s d nừ ị ố ẫ
đ n tăng kh i lế ố ượng, thành ph n rác th i sinh ho t khi n môi trầ ả ạ ế ường nướ c
m t b ô nhi m c c b nhi u n i. Ngoài ra, ô nhi m ngu n các h th ngặ ị ễ ụ ộ ở ề ơ ễ ồ ệ ố sông xuyên biên gi i cũng có nguy c nh hớ ơ ả ưởng đ n môi trế ường nước m t,ặ
nước bi n c a T nh.ể ủ ỉ
(3) Môi trường không khí c a T nh hi n nay cũng đang ph i ch u nhủ ỉ ệ ả ị ả
hưởng t các ho t đ ng s n xu t thác than (khai thác, v n chuy n, ch bi n,ừ ạ ộ ả ấ ậ ể ế ế
Trang 10sàng tuy n); s n xu t xi măng, nhi t đi n; t ho t đ ng xây d ng, giao thôngể ả ấ ệ ệ ừ ạ ộ ự
v n t i đã gây ô nhi m c c b t i các đô th , các khu dân c t p trung.ậ ả ễ ụ ộ ạ ị ư ậ Ngoài ra, nguy c ô nhi m có th x y ra do ho t đ ng c a Nhà máy nhi tơ ễ ể ả ạ ộ ủ ệ
đi n h t nhân H ng Sa – Trung Qu c.ệ ạ ồ ố
(4) Ch t th i r n sinh ho t phát sinh t quá trình phát tri n kinh t , giaấ ả ắ ạ ừ ể ế tăng dân s và đô th hóa, lố ị ượng khách du l ch đ n Qu ng Ninh ngày càng tăngị ế ả nên kh i lố ượng phát th i ngày càng l n. H u h t các bãi rác trên đ a bàn t nhả ớ ầ ế ị ỉ
đ u là các bãi rác x lý theo hình th c chôn l p. Tr i qua th i gian v n hànhề ử ứ ấ ả ờ ậ nhi u năm, các bãi rác trên đ a bàn t nh đ u đã xu t hi n tình tr ng quá t i, cóề ị ỉ ề ấ ệ ạ ả nguy c gây ô nhi m ngu n nơ ễ ồ ước m t, nặ ước ng m, môi trầ ường không khí
Vi c tri n khai các d án đ u t x lý rác th i sinh ho t còn g p nhi u khóệ ể ự ầ ư ử ả ạ ặ ề khăn v công ngh , v trí quy ho ch. Bên c nh đó, m t s đi m t p k t rácề ệ ị ạ ạ ộ ố ể ậ ế
th i trên đ a bàn toàn T nh đ c bi t t i khu dân c t p trung, các xã đ o khôngả ị ỉ ặ ệ ạ ư ậ ả
đ m b o v sinh môi trả ả ệ ường, đ c bi t t i các khu v c nông thôn do lặ ệ ạ ự ượng rác
t i các đi m trung chuy n thạ ể ể ường t p k t t 2 – 3 ngày vì v y đã gây ra b cậ ế ừ ậ ứ xúc trong nhân dân do nhi m môi trễ ường t rác th i sinh ho t.ừ ả ạ
(5) Bi n đ i khí h u (vi t t t là BĐKH) đã và đang tác đ ng đ n t t cế ổ ậ ế ắ ộ ế ấ ả các ngành, lĩnh v c, đ a phự ị ương trên đ a bàn t nh Qu ng Ninh. Trong kho ngị ỉ ả ả
30 năm, nhi t đ trung bình năm và t ng m a năm t i Qu ng Ninh có xuệ ộ ổ ư ạ ả
hướng tăng theo th i gian. Nhi t đ th p nh t đã xu ng t i 5,3ờ ệ ộ ấ ấ ố ớ oC, nhi t đệ ộ cao nh t đã lên t i 36,7ấ ớ oC, lượng m a ngày l n nh t đo đư ớ ấ ược là 386,5mm.
M c nứ ước bi n t i khu v c Qu ng Ninh dâng trung bình m i năm dângể ạ ự ả ỗ kho ng 2 mm. Càng ngày thiên tai di n ra càng b t thả ễ ấ ường và khó lường h n.ơ Bão di n ra v i cễ ớ ường đ m nh, độ ạ ường đi khó d báo và không theo mùa.ự Các hi n tệ ượng th i ti t c c đoan nh : M a l n, n ng nóng, rét h i và cácờ ế ự ư ư ớ ắ ạ
hi n tệ ượng c c đoan khác c a th i ti t di n ra c c b , tăng t n su t. Trự ủ ờ ế ễ ụ ộ ầ ấ ướ c
nh h ng c a BĐKH, các vùng, đ a ph ng trong T nh d b t n th ng
ch y u là các khu v c ven bi n nh : Qu ng Yên, H i Hà, Đ m Hà, Tiênủ ế ự ể ư ả ả ầ Yên, Vân Đ n, Hoành B , H Long, Móng Cái; các ngành, lĩnh v c ch u nhồ ồ ạ ự ị ả
hưởng tr c ti p là nuôi tr ng thu s n (ch y u Qu ng Yên, H i Hà, Đ mự ế ồ ỷ ả ủ ế ở ả ả ầ
Hà, Tiên Yên, Móng Cái ); nông nghi p (ch y u là tr ng lúa huy n Đôngệ ủ ế ồ ở ệ Tri u, Qu ng Yên, H i Hà, Đ m Hà ); lâm nghi p (huy n Bình Liêu, Baề ả ả ầ ệ ệ
Ch , Tiên Yên, Hoành B ); tài nguyên nẽ ồ ước, công nghi p, xây d ng đô th ,ệ ự ị năng lượng…
(6) H th ng s n xu t nông nghi p trên đ a bàn t nh còn nh l , manhệ ố ả ấ ệ ị ỉ ỏ ẻ mún, ch a hình thành nhi u vùng s n xu t t p trung. Do đó, công tác tuyênư ề ả ấ ậ truy n, thu gom, x lý bao gói thu c BVTV đ n ngề ử ố ế ười dân, cũng nh vi c bư ệ ố trí xây d ng các b ch a bao gói thu c BVTV còn g p nhi u khó khăn. M tự ể ứ ố ặ ề ặ
Trang 11khác, kh i lố ượng v bao gói thu c b o v th c v t hàng năm phát sinh nhi u,ỏ ố ả ệ ự ậ ề công tác x lý bao gói thu c BVTV sau s d ng hi n nay g p nhi u khó khănử ố ử ụ ệ ặ ề
b i ch t th i này đở ấ ả ược li t kê vào ch t th i nguy h i không th x lý tiêuệ ấ ả ạ ể ử
h y b ng phủ ằ ương pháp đ t thông thố ường, mà ph i tiêu h y đúng cách và c nả ủ ầ
có phương ti n v n chuy n chuyên d ng trong khi t nh ch a có khu x lýệ ậ ể ụ ỉ ư ử riêng ph i đ a đi các c s ngoài t nh đ x lý, tiêu h y vì v y kinh phí cao,ả ư ơ ở ỉ ể ử ủ ậ
m t nhi u th i gian x lý.ấ ề ờ ử
2. Tình hình, k t qu th c hi n công tác b o v môi trế ả ự ệ ả ệ ường
2.1. T ch c b máy qu n lý nhà nổ ứ ộ ả ước và ngu n l c b o v môiồ ự ả ệ
trường (t ch c b máy qu n lý nhà nổ ứ ộ ả ước; ngu n nhân l c; ngu n l cồ ự ồ ự tài chính; h t ng k thu t, máy móc, trang thi t b b o v môi trạ ầ ỹ ậ ế ị ả ệ ường):
a. Tô ch c b máy quan ly nhà n ̉ ứ ộ ̉ ́ ướ c.
Đ i v i c p t nh: ố ớ ấ ỉ
+ Chi cuc Bao vê môi tṛ ̉ ̣ ương tr c thu c S Tài nguyên và Môi tr̀ ự ộ ở ườ ng
v i 19 can bô, công ch c và ngớ ́ ̣ ứ ười lao đ ng; ộ
+ Phòng Qu n lý Môi trả ường tr c thu c Ban Qu n lý Khu kinh t có 06ự ộ ả ế cán b , công ch c;ộ ứ
+ Phòng K thu t môi trỹ ậ ường tr c thu c S Nông nghi p và PTNT có 08ự ộ ở ệ cán b , công ch c;ộ ứ
Đ i v i c p huy n: Đ u thành l p các Phong Tai nguyên va Môiố ớ ấ ệ ề ậ ̀ ̀ ̀
trương, co cán b chuyên môn vê môi tr̀ ́ ộ ̀ ương.̀
Đ i v i c p xã: Đa bô tri can bô đia chinh, can bô y tê hoăc can bô vănố ớ ấ ̃ ́ ́ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̣ ́ ̣ hoa lam kiêm nhiêm công tac bao vê môi tŕ ̀ ̣ ́ ̉ ̣ ương.̀
L c lự ượng Canh sat môi tr̉ ́ ương toàn t nh: Phòng C nh sát môi tr̀ ỉ ả ường – Công an T nh co 52 can bô chi n s đỉ ́ ́ ̣ ế ỹ ược bô tri trong 04 đôi công tac; Công ań ́ ̣ ́
14 đia pḥ ương b trí 60 cán b chi n s chuyên trách, kiêm nhi m th c hi nố ộ ế ỹ ệ ự ệ nhi m v c nh sát môi trệ ụ ả ường
b. Nguôn l c tai chinh.̀ ự ̀ ́
Theo Ngh quy t 236/2015/NQHĐND t nh ngày 12/12/2015 c a HĐNDị ế ỉ ủ
t nh v nh ng ch trỉ ề ữ ủ ương tăng cường công tác qu n lý, b o v môi trả ả ệ ườ ng
t nh Qu ng Ninh giai đo n 2016 – 2020, T nh đã đ a ra gi i pháp v chínhỉ ả ạ ỉ ư ả ề sách, tài chính nh : Đa d ng hóa các ngu n l c đ u t cho b o v môiư ạ ồ ự ầ ư ả ệ
trường, tăng đ u t và s d ng đúng m c đích, hi u qu ngu n chi thầ ư ử ụ ụ ệ ả ồ ườ ngxuyên t ngân sách cho s nghi p môi trừ ự ệ ường đ m b o m c chi hàng nămả ả ứ không dưới 3% t ng chi ngân sách và tăng d n t l này theo t c đ tăngổ ầ ỷ ệ ố ộ
Trang 12trưởng kinh t Trên c s đó và theo tình hình th c t , năm 2018 T nh đã chiế ơ ở ự ế ỉ 651.257 tri u đ ngệ ồ 7 đ t 5,58% chi thạ ường xuyên, t p trung ch y u cho cácậ ủ ế nhi m v nh thu gom, x lý rác th i, n o vét c ng rãnh, v sinh môi trệ ụ ư ử ả ạ ố ệ ườ ng
và tri n khai các nhi m v , d án, đ tài v môi trể ệ ụ ự ề ề ường, qua đó đ a ra cácư
gi i pháp kh c ph c, phòng ng a tình tr ng ô nhi m môi trả ắ ụ ừ ạ ễ ường gia tăng.
Đ ng th i, T nh ban hành nhi u c ch , chính sách tri n khai xã h i hóa cácồ ờ ỉ ề ơ ế ể ộ
ho t đ ng b o v môi trạ ộ ả ệ ường và đã thu hút được nhi u nhà đ u t tham giaề ầ ư vào công tác b o v môi trả ệ ường trên đ a bàn t nh, t p trung vào lĩnh v c vị ỉ ậ ự ệ sinh môi trường, x lý ch t th i; ch đ o đ y m nh mô hình h p tác công – tử ấ ả ỉ ạ ẩ ạ ợ ư (PPP) kêu g i đ u t đ tri n khai các d án u tiên b o v môi trọ ầ ư ể ể ự ư ả ệ ường t nh;ỉ kêu g i các ngu n l c, ngu n tài tr , các ngu n v n vay ODA t p trung choọ ồ ự ồ ợ ồ ố ậ
c i thi n ô nhi m môi trả ệ ễ ường khu v c v nh H Long – Di s n thiên nhiên thự ị ạ ả ế
gi i và các d án x lý nớ ự ử ước th i sinh ho t đô th ả ạ ị
Bên canh đo, cac đ n vi khai thac than co hoat đông trên đia ban thuôc Tâp̣ ́ ́ ơ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ đoan than va khoang san Viêt Nam va Tông công ty Đông Băc đam bao kinh phì ̀ ́ ̉ ̣ ̀ ̉ ́ ̉ ̉ ́ bao vê môi tr̉ ̣ ương nganh than. T p đoàn Công nghi p Than – Khoáng s ǹ ̀ ậ ệ ả
Vi t Nam đã chi kho ng 1,5% chi phí s n xu t c a ngành cho công tác b o vệ ả ả ấ ủ ả ệ môi trường, tương ng v i kho ng 800 t đ ng/năm, trong đo 50 % danh choứ ớ ả ỷ ồ ́ ̀ đâu t cac công trinh BVMT, 50% danh cho cac nhi m v BVMT th̀ ư ́ ̀ ̀ ́ ệ ụ ươ ng̀xuyên
c. H t ng k thu t, máy móc, trang thi t b b o v môi tr ạ ầ ỹ ậ ế ị ả ệ ườ ng.
C s h t ng t c p t nh đ n c p xã đơ ở ạ ầ ừ ấ ỉ ế ấ ược quan tâm đ u t đ ng b ,ầ ư ồ ộ trang b máy tính và các trang thi t b c n thi t đ ph c v gi i quy t côngị ế ị ầ ế ể ụ ụ ả ế
v 100% cán b , công ch c, ngụ ộ ứ ười lao đ ng s d ng m ng n i b (LAN)ộ ử ụ ạ ộ ộ trong trao đ i công vi c và s d ng th đi n t trong trao đ i công vi c.ổ ệ ử ụ ư ệ ử ổ ệ
Trung tâm Quan tr c Tài nguyên và Môi trắ ường t nh đỉ ược quan tâm đ uầ
t trang thi t b đ ng b ph c v cho vi c quan tr c, ki m soát các ngu nư ế ị ồ ộ ụ ụ ệ ắ ể ồ
th i l n trên đ a bàn t nh. T khi ho t đ ng đ n nay, Trung tâm đã đả ớ ị ỉ ừ ạ ộ ế ược đ uầ
t 03 d án nâng cao năng l c g m: 01 D án nâng cao năng l c quan tr c vàư ự ự ồ ự ự ắ phân tích môi trường năm 2006, 01 D án Tăng cự ường năng l c năm 2007 vàự
01 D án nâng cao năng l c năm 2013. Đ n nay, thi t b , máy móc và conự ự ế ế ị
ngườ ủi c a Trung tâm có đ kh năng th c hi n quan tr c, phân tích h u h tủ ả ự ệ ắ ầ ế các thông s môi trố ường theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam. Trung tâm đãị ủ ậ ệ
7 Kinh phí phân b cho kh i t nh và h tr m t s d án do UBND c p huy n làm ch đ u t là 67.000 tri u ổ ố ỉ ỗ ợ ộ ố ự ấ ệ ủ ầ ư ệ
đ ng; Kinh phí phân b cho kh i huy n là 584.257 tri u đ ng ồ ổ ố ệ ệ ồ
Trang 13được c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n ho t đ ng d ch v quan tr c môiấ ấ ứ ậ ủ ề ệ ạ ộ ị ụ ắ
trường.
Trung tâm đi u hành h th ng quan tr c môi trề ệ ố ắ ường t đ ng tr c thu cự ộ ự ộ Trung tâm Quan tr c Tài nguyên và Môi trắ ường được đ u t theo Quy t đ nhầ ư ế ị
s 2819/UBND ngày 18/10/2013 c a UBND T nh Qu ng Ninh bao g m: hố ủ ỉ ả ồ ệ
th ng trang thi t b CNTT ph c v vi c đi u hành quan tr c môi trố ế ị ụ ụ ệ ề ắ ường;
ph n m m ti p nh n d li u t các tr m quan tr c môi trầ ề ế ậ ữ ệ ừ ạ ắ ường t đ ng doự ộ hãng MCZ cung c p… Năm 2018, UBND T nh đã ban hành Quy t đ nh sấ ỉ ế ị ố 870/QĐUBND phê duy t Báo cáo nghiên c u kh thi d án Nâng cao năngệ ứ ả ự
l c quan trăc môi trự ́ ương t đông trên đia ban tinh Quang Ninh, v i n i dung:̀ ự ̣ ̣ ̀ ̉ ̉ ớ ộ
Đ u t nâng c p trung tâm đi u hành quan tr c môi trầ ư ấ ề ắ ường đ b o đ m cungể ả ả
c p chu i s li u tin c y, t c th i và liên t c 24/24 gi làm c s cho vi cấ ỗ ố ệ ậ ứ ờ ụ ờ ơ ở ệ phát hi n và c nh báo k p th i các v n đ môi trệ ả ị ờ ấ ề ường; Đ u t m r ng m ngầ ư ở ộ ạ
lưới các đi m/tr m quan tr c môi trể ạ ắ ường t đ ng đ i v i môi trự ộ ố ớ ường không khí và môi trường nước, nh m ph c v công tác giám sát ô nhi m và qu n lýằ ụ ụ ễ ả môi trường. Hi n d án đang ti n hành tri n khai th c hi n, d ki n hoànệ ự ế ể ự ệ ự ế thành trong tháng 6/2019
2.2. Hoàn thi n chính sách, pháp lu t, quy chu n v b o v môiệ ậ ẩ ề ả ệ
trường
Trong th i gian qua, dờ ướ ựi s lãnh đ o, ch đ o thạ ỉ ạ ường xuyên, sâu sát và
k p th i c a các c p y đ ng, chính quy n t t nh đ n đ a phị ờ ủ ấ ủ ả ề ừ ỉ ế ị ương, h th ngệ ố chính sách, pháp lu t v b o v môi trậ ề ả ệ ường c a T nh đã đủ ỉ ược ban hành khá
đ y đ , bao quát, t o đi u ki n thu n l i cho công tác b o v môi trầ ủ ạ ề ệ ậ ợ ả ệ ường,
t p trung vào các v n đ môi trậ ấ ề ường c th nh đ t, nụ ể ư ấ ước, không khí; quy
đ nh v các kho n phí, l phí, thu gom qu n lý ch t th i r n; v n đ môiị ề ả ệ ả ấ ả ắ ấ ề
trường đô th , nông thôn; ki m tra, x lý các c s gây ô nhi m môi trị ể ử ơ ở ễ ường;
đa d ng sinh h c; tăng trạ ọ ưởng xanh và phát tri n b n v ng c a đ a phể ề ữ ủ ị ương. Trong đó có nhi u văn b n quan tr ng, có tính đ nh hề ả ọ ị ướng cao8
8 Ngh quy t s 12NQ/TU ngày 12/3/2018 c a Ban Ch p hành Đ ng b t nh v b o v môi tr ị ế ố ủ ấ ả ộ ỉ ề ả ệ ườ ng t nh ỉ
Qu ng Ninh giai đo n 2018 – 2022; K ho ch s 09/KHUBND ngày 10/01/2018 c a UBND t nh v vi c ả ạ ế ạ ố ủ ỉ ề ệ
th c hi n ch đ năm 2018 v “B o v và nâng cao ch t l ự ệ ủ ề ề ả ệ ấ ượ ng môi tr ườ ng t nhiên” trên đ a bàn t nh Qu ng ự ị ỉ ả Ninh, Ch th s 10/CTUBND ngày 10/8/2017 v vi c th c hi n di d i các c s ti u th công nghi p gây ô ỉ ị ố ề ệ ự ệ ờ ơ ở ể ủ ệ nhi m môi tr ễ ườ ng ho c ph i di d i theo Quy ho ch xây d ng đô th trên đ a bàn t nh ra kh i khu dân c ;, ặ ả ờ ạ ự ị ị ỉ ỏ ư Quy t đ nh s 4012/QĐUBND ngày 30/11/2016 c a UBND t nh v vi c phê duy t đi u ch nh Quy ho ch ế ị ố ủ ỉ ề ệ ệ ề ỉ ạ
qu n lý ch t th i r n t nh Qu ng Ninh đ n năm 2030, t m nhìn đ n năm 2050, Thông báo s 12/TBUBND ả ấ ả ắ ỉ ả ế ầ ế ố ngày 17/01/2017 v vi c Thông báo k t lu n c a đ ng chí Nguy n Đ c Long Ch t ch y ban nhân dân t nh ề ệ ế ậ ủ ồ ễ ứ ủ ị Ủ ỉ
t i bu i làm vi c nghe báo cáo t ng th tình hình đ u t ho t đ ng h th ng quan tr c môi tr ạ ổ ệ ổ ể ầ ư ạ ộ ệ ố ắ ườ ng t đ ng ự ộ trên đ a bàn t nh… ị ỉ
Trang 14UBND T nh giao S Tài nguyên và Môi trỉ ở ường tham m u, xây d ng bư ự ộ quy chu n k thu t v môi trẩ ỹ ậ ề ường t nh Qu ng Ninh, đã tri n khai t thángỉ ả ể ừ 6/2017. Hi n t i S Tài nguyên và Môi trệ ạ ở ường đã hoàn thi n H s d th oệ ồ ơ ự ả quy chu n k thu t Qu ng Ninh theo cac y kiên tham gia, trình UBND t nh báoẩ ỹ ậ ả ́ ́ ́ ỉ cáo B Tài nguyên và Môi trộ ường ch p thu n ban hành theo quy đ nh. ấ ậ ị Ngày 25/12/2018, B Tài nguyên và Môi trộ ường có văn b n s 7059/BTNMTTCMTả ố
v vi c ý ki n v h s d th o Quy chu n k thu t đ a phề ệ ế ề ồ ơ ự ả ẩ ỹ ậ ị ương t nh Qu ngỉ ả Ninh, trong đó có n i dung “ộ B Tài nguyên và Môi tr ộ ườ ng đang trong quá trình s a đ i QCVN 22:2009/BTNMT ử ổ : Quy chu n k thu t qu c gia v khí ẩ ỹ ậ ố ề
th i công nghi p nhi t đi n ả ệ ệ ệ và d ki n ban hành trong năm 2019. Vì v y, B ự ế ậ ộ Tài nguyên và Môi tr ườ ng đ ngh y ban nhân dân t nh Qu ng Ninh xem xét, ề ị Ủ ỉ ả quy t đ nh vi c ban hành đ i v i Quy chu n k thu t đ a ph ế ị ệ ố ớ ẩ ỹ ậ ị ươ ng v khí th i ề ả nhà máy nhi t đi n (QCĐP 06: 2018/QN). Đ i v i 06 d th o Quy chu n k ệ ệ ố ớ ự ả ẩ ỹ thu t đ a ph ậ ị ươ ng còn l i, B Tài nguyên và Môi tr ạ ộ ườ ng ti p t c th m đ nh ế ụ ẩ ị theo ti n đ ế ộ”.
Do đó, UBND t nh đã lùi th i gian ban hành 07 quy chu n k thu t vỉ ờ ẩ ỹ ậ ề môi trường trên đ a bàn t nh Qu ng Ninh đ n tháng 6/2019 đ ng th i xác đ nhị ỉ ả ế ồ ờ ị
l trình áp d ng và hộ ụ ướng d n các đ n v , c s s n xu t kinh doanh tuân thẫ ơ ị ơ ở ả ấ ủ theo b quy chu n môi trộ ẩ ường c a T nh.ủ ỉ
2.3. T ch c th c hi n pháp lu t, công tác qu n lý và ho t đ ngổ ứ ự ệ ậ ả ạ ộ
b o v môi trả ệ ường
a) Tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t, nâng cao nh n th c và ề ổ ế ụ ậ ậ ứ xây d ng ý th c b o v môi tr ự ứ ả ệ ườ ng trong c ng đ ng, ng ộ ồ ườ i dân và doanh nghi p: ệ
Trong năm 2018, B Tài nguyên và Môi trộ ường đã ph i h p UBND T nhố ợ ỉ
t ch c L phát đ ng Tu n l Bi n và H i đ o Vi t Nam c p qu c gia, ho tổ ứ ễ ộ ầ ễ ể ả ả ệ ấ ố ạ
đ ng hộ ưởng ng ngày Đ i dứ ạ ương và ngày Môi trường th gi i 05/6 t i b nế ớ ạ ế
Do, C m Ph ẩ ả
Bên c nh đó, T nh đã ch đ o các S , ngành, đ a phạ ỉ ỉ ạ ở ị ương tri n khai cácể
ho t đ ng thi t th c nh m tuyên truy n ph bi n, giáo d c chính sách vàạ ộ ế ự ằ ề ổ ế ụ pháp lu t v b o v môi trậ ề ả ệ ườ nh t ch c các chng ư ổ ứ ương trình t p hu n, bôìậ ấ
dương nghiêp vũ ̣ ̣9, tri n khai các ho t đ ng ph i h p gi a c quan qu n lýể ạ ộ ố ợ ữ ơ ả
9 Tuyên truy n, ph bi n các văn b n pháp lu t v b o v môi tr ề ổ ế ả ậ ề ả ệ ườ ng: Ngh đ nh s 155/2016/NĐCP ngày ị ị ố 18/11/2016 c a Chính ph quy đ nh v x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c b o v môi tr ủ ủ ị ề ử ạ ạ ự ả ệ ườ ng, Ngh ị
đ nh s 154/2016/NĐCP ngày 16/11/2016 c a Chinh ph v phí b o v môi tr ị ố ủ ủ ề ả ệ ườ ng đ i v i n ố ớ ướ c th i; Bôì ả
d ươ ng nghiêp vu Quan ly nha n ̃ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ươ c vê Bao vê môi tr ́ ̀ ̉ ̣ ươ ng cho đôi t ̀ ́ ượ ng la Công ch c đia chinh môi tr ̀ ư ́ ̣ ́ ươ ng ̀ câp xa, ph ́ ̃ ươ ng trên đia ban Tinh… ̀ ̣ ̀ ̉
Trang 15nhà nước v i các tô ch c chinh tri xa hôi v b o v môi trớ ̉ ứ ́ ̣ ̃ ̣ ề ả ệ ường năm 201810; Ban hành k ho ch, ch đ o và hế ạ ỉ ạ ướng d n các c quan, t ch c tri n khai cácẫ ơ ổ ứ ể
ho t đ ng truy n thông, mít tinh, ra quân hạ ộ ề ưởng ng các Ngày l v môiứ ễ ề
trường, trong đó đã hướng d n các S , ngành, đ a phẫ ở ị ương t ch c các ho tổ ứ ạ
đ ng hộ ưởng ng Ngày đ t ng p nứ ấ ậ ước th gi i năm 2018 t i xã Đ ng Rui –ế ớ ạ ồ huy n Tiên Yên; T ch c h i th o “B o v và phát huy giá tr đa d ng sinhệ ổ ứ ộ ả ả ệ ị ạ
h c t nh Qu ng Ninh họ ỉ ả ưởng ng ngày Đa d ng sinh h c th gi i năm 2018;;ứ ạ ọ ế ớ
T ch c các ho t đ ng c a t nh Qu ng Ninh hổ ứ ạ ộ ủ ỉ ả ưởng ng Chi n d ch làm choứ ế ị
th gi i s ch h n năm 2018 t i huy n Đ m Hàế ớ ạ ơ ạ ệ ầ ; T ch c các ho t đ ng kổ ứ ạ ộ ỷ
ni m Ngày Nệ ước Th gi i, Ngày Khí tế ớ ượng Th gi i năm 2018 trên đ a bànế ớ ị
t nh Qu ng Ninh b ng nhi u hình th c: truy n thông qua các kênh báo chí,ỉ ả ằ ề ứ ề phát thanh, truy n hình; treo băng rôn, panô, ápphích, kh u hi u d c cácề ẩ ệ ọ tuy n đế ường trung tâm, các khu v c đông dân c ự ư
b) Xây d ng h th ng quan tr c, th c hi n các ch ự ệ ố ắ ự ệ ươ ng trình quan tr c, ắ xây d ng c s d li u và báo cáo v môi tr ự ơ ở ữ ệ ề ườ ng:
Hàng năm, Trung tâm Quan tr c Tài nguyên và Môi trắ ường t nh đã th cỉ ự
hi n các chệ ương trình quan tr c môi trắ ường t nh đ nh k trên ph m vi 14/14ỉ ị ỳ ạ huy n, th xã và thành ph theo Quy t đ nh s 1927/QĐUBND ngàyệ ị ố ế ị ố 08/7/2015 c a UBND t nh Qu ng Ninh v vi c “ủ ỉ ả ề ệ Phê duy t M ng đi m quan ệ ạ ể
tr c hi n tr ng môi tr ắ ệ ạ ườ ng t nh Qu ng Ninh đ n năm 2020 ỉ ả ế ”. K t qu quanế ả
tr c môi trắ ường đ nh k là c s d li u v ch t lị ỳ ơ ở ữ ệ ề ấ ượng môi trường c a t nhủ ỉ
đ ph c v cho công tác qu n lý, k ho ch phát tri n kinh t xã h i, báo cáoể ụ ụ ả ế ạ ể ế ộ
B Tài nguyên và Môi trộ ường theo quy đ nh t i ị ạ Thông t sô 02/2014/TTư ́BTNMT ngày 22/01/2014 c a B trủ ộ ưởng B Tài nguyên và Môi trộ ườ ng
Hi n nay, trên đ a bàn t nh có t ng s 89 tr m QTMTTĐ liên t c truy nệ ị ỉ ổ ố ạ ụ ề
s li u v trung tâm đi u hành c a S Tài nguyên và Môi trố ệ ề ề ủ ở ường đ qu n lý,ể ả giám sát, k p th i phát hi n, gi i quy t các v n đ môi trị ờ ệ ả ế ấ ề ường phát sinh trên
đ a bàn t nh; Ph n m m theo dõi s li u quan tr c t đ ng vào máy đi n tho iị ỉ ầ ề ố ệ ắ ự ộ ệ ạ
di đ ng c a các Đ ng chí lãnh đ o T nh y, HĐND và UBND t nh, các đ ngộ ủ ồ ạ ỉ ủ ỉ ồ chí Bí th , Ch t ch, trư ủ ị ưởng phòng tài nguyên c a 06 đ a phủ ị ương (Đông Tri u,ề Uông Bí, Hoành B , H Long, C m Ph , H i Hà) và Ch t ch UBND và cánồ ạ ẩ ả ả ủ ị
b đ a chính xã Đ ng Rui đ ph i h p theo dõi, giám sát quá trình phát th i.ộ ị ồ ể ố ợ ả Tri n khai l p đ t 06 màn hình hi n th thông tin quan tr c môi trể ắ ặ ể ị ắ ường tự
đ ng t i Trung tâm hành chính công c a 06 đ a phộ ạ ủ ị ương (Đông Tri u, Uông Bí,ề Hoành B , H Long, C m Ph , H i Hà) và công khai s li u QTMTTĐ trênồ ạ ẩ ả ả ố ệ
10 L p và tri n khai k ho ch ph i h p v tuyên truy n b o v môi tr ậ ể ế ạ ố ợ ề ề ả ệ ườ ng t i các tr ạ ườ ng ti u h c và trung ể ọ
h c ph thông trên đ a bàn thành ph H Long gi a S Tài nguyên và Môi tr ọ ổ ị ố ạ ữ ở ườ ng và S Giáo d c và Đào t o, ở ụ ạ UBND thành ph H Long; C cán b h tr tuyên truy n t i các tr ố ạ ử ộ ỗ ợ ề ạ ườ ng h c; Xây d ng bài gi ng v công ọ ự ả ề tác b o v môi tr ả ệ ườ ng, tăng tr ưở ng xanh và bi n đ i khí h u t i Qu ng Ninh… ế ổ ậ ạ ả