1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử HSG môn Toán 9 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Hồ Tông Thốc

5 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 445,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử HSG môn Toán 9 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Hồ Tông Thốc là tài liệu dành cho các bạn học sinh đang chuẩn bị thi thử HSG sắp tới. Ôn tập với đề thi giúp các em phát triển tư duy, năng khiếu môn học. Chúc các em đạt được điểm cao trong kì thi này nhé.

Trang 1

TRƯỜNG THCS H  TÔNG TH CỒ Ố Đ  THI TH   H C SINH GI I L P 9Ề Ử Ọ Ỏ Ớ

Năm h c 2018­2019

Môn: Toán 

Th i gian làm bài: 150 phút  ờ

Câu 1(5.0 đi m ể ):      

     a) Tìm s  t  nhiên n sao cho: n + 24 và n – 65 là hai s  chính phố ự ố ương

     b) Tìm 3 s  nguyên t  mà tích c a chúng b ng 5 l n t ng c a chúng.ố ố ủ ằ ầ ổ ủ      

     c) Tìm nghi m nguyên c a phệ ủ ương trình: x(y + 1) + 2y(x ­ 2) = 02

Câu 2(5.0 đi m ể ): 

      a) Gi i phả ương trình: 3x2 + 4x+ = 10 2 14x2 − 7

      b) Gi i phả ương trình:  3x ­ 5 +  7 ­ 3x  = 5x ­20x 222 +

      c)  Cho x, y là hai s  dố ương th a mãn : xỏ 2 + y2 = 4. 

Tìm giá tr  nh  nh t c a bi u th c : ị ỏ ấ ủ ể ứ

= + + +

 Câu 3(4.0 đi m ể ): 

 a) Cho abc = 1. Ch ng minh r ng:   ứ ằ a + b + c  = 1

ab + a + 1 bc + b + 1 ac + c + 1  b) Cho a, b, c > 0 : Ch ng minh  ứ a2

b c+  +   b2

c a+  +  c2

a b+     

2

a b c+ +

Câu 4: (4,0 đi m) ể

    Cho tam giác ABC nh n, ba đọ ường cao AD, BE, CF c t nhau t i H. G i I, K l nắ ạ ọ ầ  

lượt là hình chi u c a đi m D trên c nh AB, AC. G i O là giao đi m c a EF vàế ủ ể ạ ọ ể ủ   AD

    Ch ng minh r ng: ứ ằ

         a)  AE.AC = AF.AB  và  AI.AB = AK. AC

         b) Ch ng minh:  AD.CosBAC = AH.SinABC. SinACBứ

Câu 5(2 đi m ể ) ): Cho tam giác nh n ABC. Tìm đi m M trong c a tam giác sao cho:ọ ể ủ   MA.BC + MB. AC + MC.AB đ t giá tr  bé nh t.ạ ị ấ

Trang 2

1

A

2

65

24

h n

k n

k − 24 h = + 65

89 1 89

h k h k

44

45 1

89

h

k h

k

h k

       

V y:         n = 45ậ 2 – 24 = 2001      

0.5 0.5 0.5

0.5

B

Tìm 3 s  nguyên t  mà tích c a chúng b ng 5 l n t ng c a chúngố ố ủ ằ ầ ổ ủ

G i a, b, c là 3 s  nguyên t  c n tìmọ ố ố ầ

Ta có:     abc = 5(a+b+c)  abcM5mà 5 nguyên t , nên trong 3 s  a,ố ố  

b, c có m t s  b ng 5.ộ ố ằ

Không m t tính t ng quát, gi  s  a= 5, ta có: ấ ổ ả ử

     5bc = 5(5+b+c)  bc = + + 5 b c bc b c − − + = 1 6

b,c là các s  nguyên dố ương có vai trò nh  nhau nên ta có các h :ư ệ

       i)  1 1 2

       ii)  1 2 3

− = =

− = =   trường h p này lo i vì 4 là h p s ợ ạ ợ ố

V y 3 s  nguyên t  c n tìm là: 2; 5; 7ậ ố ố ầ

0.5

0.5

0.5

0.5

C Ta có: x(y + 1) + 2y(x ­ 2) = 02

       xy + x + 2yx ­ 4y = 02

       x(y + 1 + 2y) = 4y2 x(y+1)2 =4y

+ N u ế y= −1 thì 0= −4 (không tho  mãn).ả

+ N u ế y −1 thì: 

       x =  4y 2

(y 1)+  (1)

Vì y và y + 1 là 2 s  nguyên t  cùng nhau ( HS có th  ch ng minhố ố ể ứ  

ho c không ch ng minh) nên t  (1) đ  nghi mặ ứ ừ ể ệ x Z  thì 4 (y + 1)M 2

Suy ra: (y + 1)2 =1 ho c ặ (y + 1)2 =4

0.5

0.5

Trang 3

+) V i ớ (y + 1)2 =1 0

2

y y

=

= −

+) V i ớ (y + 1)2 =4 1

3

y y

=

= −

V y ta có 4 c p nghi m: ( 0;0), (­8;­2), (1;1), (­3;­3)ậ ặ ệ

0.5

0.5

2

A

2

3x ­ 5 +  7 ­ 3x  = 5x ­20x 22+ (**)

Đi u ki n: ề ệ 5 7

Áp d ng b t d ng th c Bunhiacopski ta có: ụ ấ ẳ ứ

3x ­ 5 +  7 ­ 3x (1 1 )(3x ­ 5 + 7 ­ 3x) = 4+

3x ­ 5 +  7 ­ 3x 2

M t khác ta có: ặ 2 ( )2

5x ­ 20x+ 22 5 x ­ 2= +2 2

Do đó: (**) 3x ­ 5 +  7 ­ 3x 22 2 2

2 5x ­20x 22 2

=

=

=

=

x

x

V y nghi m c a phậ ệ ủ ương trình đã cho là  x = 2

0.5

0.5

0.5

0.5

B

2 2

Áp d ng BĐT: ụ 1 1 4

a b a b+

+  v i  a > 0; b > 0. ớ

+

Áp d ng BĐT: ụ a b 2

b a+  v i a > 0; b > 0. ớ

Ta có x y 2 2 x y 4

V y giá tr  nh  nh t c a bi u th c E = 9 . D u  “=” x y ra khi x = y =ậ ị ỏ ấ ủ ể ứ ấ ả

2

0.5 0.5

0.5

0.5

V i abc = 1 ớ a 1

bc

=  Thay vào ta có: 

0.5

0.5

0.5

Trang 4

ab + a + 1 bc + b + 1 ac + c + 1

1

bc + b + 1

=

1 bc + b + 1 1 + bc + b

1

+ + + +

+ +

bc

b bc

0.5

 Ta có:         a2

b c+  +  

4

b c+          a   ( CôSi)

Tương t  :  ự b2

c a+  +  

4

a c+

        b ,    c2

a b+   +  

4

a b+

     c

  VT  +  1

2( a + b + c )      ( a + b + c )  

V y  ậ a2

b c+  +   b2

c a+  +  c2

a b+      

2

a b c+ +

0.5 0.5 0.5 0.5 4

A

Ta có ∆ABE vuông t i E và ∆ACF vuông t i F ( vì BE và CF là hai đ ạ ạ ườ ng 

cao c a ∆ABC)  ủ  CosᄋBAC = AE AF

AB = AC   AE.AC = AF.AB(1)

∆ADC vuông t i D có DK là đ ạ ườ ng cao   AD 2  = AK.AC

 L i có ∆ADB vuông t i D có DI là đ ạ ạ ườ ng cao   AD 2  = AI.AB

 Suy ra: AI.AB = AK. AC (2)

1 0.5 0.5

B Ta có ∆ADB vuông t i D ạ  SinABC = AD

AB

L i có ∆CBE vuông t i E và ∆AHE vuông t i E ạ ạ ạ

 mà  AHE = C( cùng bù  DHE)   Sin ACB = BE AE

BC = AH

0.5 0.5 0.5

E

H P

O F

N

I

C D

B

A

Trang 5

v y  ậ

AD

AH AE AD

AH AB AB

AE AH

AE AB

AD AB

AE SinACB SinABC

CosBAC

.

.

:

   

 AD. Cos BAC= AH.SinABC.SinACB (đpcm)

       

  0.5

5

   

F

E

D

A

M

 

     V  BE, CF vuông góc v i AM, tia AM c t BC t i Dẽ ớ ắ ạ

  Ta có:MA.BC = MA.(BD+DC)= MA.BD + MA.DC MA.BE + MA.CF 

Do đó : MA.BC 2SABM + 2SACM 

Tương tự : : MB.AC   2SBCM + 2SABM

      MC.AB   2SACM + 2SBCM

C ng v  theo v  các BĐT trên ta có ộ ế ế

MA.BC + MB.AC + MC.AB   4(SABM+ SACM+ SBCM) = 4SABC (kđ i).ổ

D u b ng x y ra khi và ch  khi MAấ ằ ả ỉ  BC; MB  AC; MC  AB

 Hay M là tr c tâm c a tam giác ABC.ự ủ

 (L u ý: HS sinh có cách gi i đúng khác cũng cho đi m t i đa) ư ả ể ố

0.5 0.5

0.5

0.5

Ngày đăng: 09/01/2020, 07:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w