Để triển khai được nội dung bài giảng hiệu quả, hợp lý, các thầy cô đều phải chuẩn bị sẵn một giáo án bộ môn để có căn cứ giảng bài, vì vậy, giáo án môn Vật lí 8 học kì 1 phương pháp mới được giới thiệu sau đây sẽ phù hợp để các thầy cô có thể tham khảo, qua đó, xây dựng được nội dung bài giảng hấp dẫn nhất.
Trang 1 Hi u để ược th nào là chuy n đ ng c h c. ế ể ộ ơ ọ
Hi u để ược th nào là qu đ o chuy n đ ng. ế ỹ ạ ể ộ
Có khái ni m đ ng yên và chuy n đ ng t đó hi u rõ tính tệ ứ ể ộ ừ ể ương đ i c a chuy nố ủ ể
đ ng.ộ
2. Kĩ năng:
L y đấ ược nh ng ví d v chuy n đ ng c h c trong đ i s ng.ữ ụ ề ể ộ ơ ọ ờ ố
Nêu được nh ng ví d v tính tữ ụ ề ương đ i c a chuy n đ ng và đ ng yên.ố ủ ể ộ ứ
Xác đ nh đị ược các d ng chuy n đ ng thạ ể ộ ường g p nh chuy n đ ng th ng, cong,ặ ư ể ộ ẳ tròn
3. Thái đ : ộ
Yêu thích môn h c và thích khám khá t nhiên.ọ ự
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c sáng t o, năng l c t qu n lí, năng l c phát hi n và gi iự ạ ự ự ả ự ệ ả quy t v n đ , năng l c t h c, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v nế ấ ề ự ự ọ ự ế ự ợ ự ậ
d ng ki n th c vào cu c s ng, năng l c quan sát.ụ ế ứ ộ ố ự
+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toánự ử ụ ữ ự
II. CHU N BẨ Ị
1. Đ i v i GV: ố ớ
Tranh v phóng to hình 1.1; 1.2; 1.3 trong SGK.ẽ
2. Đ i v i m i nhóm HS: ố ớ ỗ
Tài li u và sách tham kh o ….ệ ả
tượng thường g p liênặ
quan đ n bài h c (nhế ọ ư
HS ghi nh ớ
HS nêu b n ch t v sả ấ ề ự chuy n đ ng c a m tể ộ ủ ặ trăng, m t tr i và trái đ tặ ờ ấ
Bai 1: CHUY N Đ NG̀ Ể Ộ
C H CƠ Ọ
Trang 2 Khi v trí c a v t khôngị ủ ậ thay đ i so v i v t m c thìổ ớ ậ ố coi là đ ng yên.ứ
Chuy n đ ng hay đ ngể ộ ứ yên ch có tính tỉ ương đ i.ố
Vì m t v t có th chuy nộ ậ ể ể
đ ng so v i v t này nh ngộ ớ ậ ư
l i đ ng yên so v i v tạ ứ ớ ậ khác và ngượ ạc l i. Nó phụ thu c vào v t độ ậ ược ch nọ làm m c.ố
Ho t đ ng 3: ạ ộ Xác đ nh m t s d ng chuy n đ ng thị ộ ố ạ ể ộ ường g p ặ (7 phut)́
Trang 3đ ng v ch ra goi là quộ ạ ỹ
đ o chuy n đ ng.ạ ể ộ
Căn c vào Qu đ oứ ỹ ạ chuy n đ ng ta có 3 d ngể ộ ạ chuy n đ ng:ể ộ
+ Chuy n đ ng th ngể ộ ẳ+ Chuy n đ ng cong ể ộ+ Chuy n đ ng trònể ộ
dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
Đ i di n các nhóm treoạ ệ
b ng ph lên b ngả ụ ả
Đ i di n các nhóm nh nạ ệ ậ xét k t quế ả
v i v t m c, không ph iớ ậ ố ả lúc nào cũng đúng
Ví du trong chuy n đ ngể ộ tròn thì kho ng cách t v tả ừ ậ
đ n m c (Tâm) là khôngế ố
đ i, song v t v n chuy nổ ậ ẫ ể đông
D. HO T Đ NG TÌM TÒI M R NGẠ Ộ Ở Ộ (5 phut)́
Cho h c sinh đ c ghi nhọ ọ ớ
Trang 4 Hi u để ược khái ni m, ý nghĩa c a v n t c.ệ ủ ậ ố
Bi t đế ược công th c và đ n v tính c a v n t c.ứ ơ ị ủ ậ ố
2. Kĩ năng:
So sánh được m c đ nhanh, ch m c a chuy n đ ng qua v n t c. ứ ộ ậ ủ ể ộ ậ ố
Bi t v n d ng công th c tính v n t c đ tính: v n t c, quãng đế ậ ụ ứ ậ ố ể ậ ố ường và th i gianờ chuy n đ ng khi bi t các đ i lể ộ ế ạ ượng còn l i.ạ
3. Thái đ : ộ
Nghiêm túc, t giác có ý th c xây d ng bài, tinh thân h p tac trong hoat đông nhom.ự ứ ự ̀ ợ ́ ̣ ̣ ́
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c sáng t o, năng l c t qu n lí, năng l c phát hi n và gi iự ạ ự ự ả ự ệ ả quy t v n đ , năng l c t h c, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v nế ấ ề ự ự ọ ự ế ự ợ ự ậ
d ng ki n th c vào cu c s ng, năng l c quan sát.ụ ế ứ ộ ố ự
+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán,ự ử ụ ữ ự năng l c th c hành, thí nghi mự ự ệ
II. CHU N BẨ Ị
1. Đ i v i GV: ố ớ
1 b ng 2.1,ả 1 t c k xe máy.ố ế
2. Đ i v i m i nhóm HS ố ớ ỗ
Tài li u và sách tham kh o ….ệ ả
Trang 5 Vì sao chuy n đ ng và đ ng yên l i có tính tể ộ ứ ạ ương đ i? Cho ví d minh h a.ố ụ ọ
nào đ n trế ường trước
V y b n nào đi nhanhậ ạ
HS ghi k t qu tính đế ả ượ cvào b ng 2.1ả
Đ l n c a v n t c độ ớ ủ ậ ố ượ ctính b ng quãng đằ ường đi
được trong m t đ n v th iộ ơ ị ờ gian
H at đ ng 2: ọ ộ Xác đ nh công th c tính v n t c ị ứ ậ ố (10 phút)
Cho HS nghiên c u SGKứ T ng HS nghiên c uừ ứ II. Công th c tính v n t cứ ậ ố
Trang 6 Yêu c u vi t công th c ầ ế ứ
t: là th i gian đi h tờ ế quãng đường đó
dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
Đ i di n các nhóm treoạ ệ
b ng ph lên b ngả ụ ả
Đ i di n các nhóm nh nạ ệ ậ xét k t quế ả
Các nhóm khác có ý ki nế
IV . V n d ngậ ụ
*C11) Khi nói: Kho ngả cách t v t t i m c khôngừ ậ ớ ố thay đ i thì đ ng yên soổ ứ
v i v t m c, không ph iớ ậ ố ả lúc nào cũng đúng
Ví du trong chuy n đ ngể ộ tròn thì kho ng cách t v tả ừ ậ
đ n m c (Tâm) là khôngế ố
đ i, song v t v n chuy nổ ậ ẫ ể đông
Trang 7D. HO T Đ NG TÌM TÒI M R NGẠ Ộ Ở Ộ (5 phut)́
Cho h c sinh đ c ghi nhọ ọ ớ
D n HS h c bài cũ, làm bài t p còn l i và nghiên c u trặ ọ ậ ạ ứ ước bài 3: “Chuy n đ ngể ộ
đ u, chuy n đ ng không đ u”.ề ể ộ ề
* Rút kinh nghi m: ệ
Trang 8
Tu n 3 ầ
Ti t 3 ế
Bai 3: CHUYÊN ĐÔNG ĐÊU ̀ ̉ ̣ ̀CHUYÊN ĐÔNG KHÔNG ĐÊỦ ̣ ̀
NS: 13/09/2018 ND: 17/09/2018
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c: ế ứ
Hi u để ược khái ni m chuy n đ ng đ u và chuy n đ ng không đ u.ệ ể ộ ề ể ộ ề
Bi t đế ược công th c tính v n t c trung bình c a chuy n đ ngứ ậ ố ủ ể ộ
2. Kĩ năng:
Nh n bi t đậ ế ược chuy n đ ng không đ u và chuy n đ ng đ u.ể ộ ề ể ộ ề
Bi t cách tính v n t c trung bình c a chuy n đ ng.ế ậ ố ủ ể ộ
3. Thái đ : ộ
Nghiêm túc, t giác có ý th c xây d ng bài, có h ng thú h c tâp.ự ứ ự ứ ọ ̣
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c sáng t o, năng l c t qu n lí, năng l c phát hi n và gi iự ạ ự ự ả ự ệ ả quy t v n đ , năng l c t h c, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v nế ấ ề ự ự ọ ự ế ự ợ ự ậ
d ng ki n th c vào cu c s ng, năng l c quan sát.ụ ế ứ ộ ố ự
+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán,ự ử ụ ữ ự năng l c th c hành, thí nghi mự ự ệ
II. CHU N BẨ Ị
1. Đ i v i GV: ố ớ
1 máng nghiêng có đ nghiêng thay đ i, 1 đ ng h b m giây, 1 xe lănộ ổ ồ ồ ấ
2. Đ i v i m i nhóm HS: ố ớ ỗ
Tài li u và sách tham kh o ….ệ ả
III. CHU I CÁC HO T Đ NG H CỖ Ạ Ộ Ọ
1. Ôn đinh l p: ̉ ̣ ớ
2. Ki m tra bài cũ: ể (5 phút)
Trang 9 Nêu khai ni m v v n t c và cho bi t đô l n v n t c cho bi t đi u gì? Vi t cônǵ ệ ề ậ ố ế ̣ ớ ậ ố ế ề ế
dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
I. Đ nh nghĩaị
Chuy n đ ng đ u làể ộ ề chuy n đ ng có v n t cể ộ ậ ố không thay đ i theo th iổ ờ gian
Ví d : Chuy n đ ng c aụ ể ộ ủ
đ u kim đ ng h , qu đ t.ầ ồ ồ ả ấ
Chuy n đ ng không đ uể ộ ề
là chuy n đ ng có v n t cể ộ ậ ố thay đ i theo th i gian.ổ ờ
Ví d : Chy n đ ng c a xeụ ể ộ ủ lên ho c xu ng d c.ặ ố ố
Trang 10 GV theo dõi và hướ ng
* C2)
Chuy n đ ng c a đ uể ộ ủ ầ cánh qu t đang ch y nạ ạ ổ
đ nh là chuy n đ ng đ u.ị ể ộ ề
Chuy n đ ng còn l i làể ộ ạ chuy n đ ng không đ u.ể ộ ề
3 HS l y ví dấ ụ
H at đ ng 2: ọ ộ Xác đ nh công th c tính v n t c trung bình ị ứ ậ ố (10 phút)
GV gi i thi u và ch rõớ ệ ỉ
Trang 11Trong đo: ́+ S: Quang đ̉ ương̀+ t: Th i gian đi hêt quangờ ́ ̉
đương.̀+ vtb: Vân tôc trung binḥ ́ ̀
C. HO T Đ NG LUY N T P VÀ V N D NGẠ Ộ Ệ Ậ Ậ Ụ (5 phut)́
dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
Đ i di n các nhóm treoạ ệ
b ng ph lên b ngả ụ ả
Đ i di n các nhóm nh nạ ệ ậ xét k t quế ả
*C5) V n t c c a xe trênậ ố ủ quãng đường d c làố :
V n t c c a xe trênậ ố ủ quãng đường b ng làằ
V n t c c a xe trên cậ ố ủ ả hai quãng đường là
Trang 12D. HO T Đ NG TÌM TÒI M R NGẠ Ộ Ở Ộ (5 phut)́
Cho h c sinh đ c ghi nhọ ọ ớ
Trang 13 Nêu được vi du thê hiên l c tac dung lam thay đôi vân tôc.́ ̣ ̉ ̣ ự ́ ̣ ̀ ̉ ̣ ́
HS hi u để ược th nào là m t đ i lế ộ ạ ượng véc t Xác đ nh đơ ị ược m t s đ i lộ ố ạ ượ ngvéc t trong các đ i lơ ạ ượng đã h c.ọ
Nh n bi t đậ ế ược các y u t c a l cế ố ủ ự
2. Kĩ năng:
Bi u di n để ễ ược m t s véc t l c đ n gi n khi bi t các y u t c a l c và ngộ ố ơ ự ơ ả ế ế ố ủ ự ượ c
l i xác đ nh đạ ị ược các y u t c a l c khi cho m t véc t ế ố ủ ự ộ ơ
3. Thái đ : ộ
Rèn tính kiên trì, tính c n th n cho HS …ẩ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c sáng t o, năng l c phát hi n và gi i quy t v n đ , năngự ạ ự ệ ả ế ấ ề
l c t h c, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vàoự ự ọ ự ế ự ợ ự ậ ụ ế ứ
cu c s ng, năng l c quan sát.ộ ố ự
Trang 14+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán,ự ử ụ ữ ự năng l c th c hành, thí nghi mự ự ệ
II. CHU N BẨ Ị
1. Đ i v i GV: ố ớ
04 b thí nghi m, giá đ , xe lăn, nam châm th ng, 1 th i s t.ộ ệ ỡ ẳ ỏ ắ
Giáo án tài li u tham kh o …ệ ả
GV yêu c u m i HS bầ ỗ ẻ
cong 1 cây thước d o ho cẻ ặ
1 cu n v Cho bi t hi nố ở ế ệ
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
Trang 15v b u ng cong, ho c viênở ị ố ặ
Vây gi a l c va vân tôc̣ ư ự̃ ̀ ̣ ́
co s liên quan nao không?́ ự ̀
Yêu câu HS thao luâǹ ̉ ̣
+ Kêt qua gây ra do l c tać ̉ ự ́ dung la: Lam vât biên đôị ̀ ̀ ̣ ́ ̉ chuyên đông (thay đôi vân̉ ̣ ̉ ̣ tôc) hoăc biên danǵ ̣ ́ ̣
HS suy nghi tra l i.̃ ̉ ờ
HS thao luân nhom tra l ỉ ̣ ́ ̉ ơ ̀C1
+ H4.1: L c hut cua namự ́ ̉ châm tac dung lên la theṕ ̣ ́ ́ lam cho xe lăn chuyên đông̀ ̉ ̣ nhanh lên
+ L c tac dung cua v t lênự ́ ̣ ̉ ợ
qua câu lam qua câu biên̉ ̀ ̀ ̉ ̀ ́ dang va ng̣ ̀ ược lai.̣
HS t đ a ra vi duự ư ́ ̣
I. Ôn l i khía ni m l c:ạ ệ ự
Tac dung đây, keo cua vât́ ̣ ̉ ́ ̉ ̣ nay lên vât khac goi la l c.̀ ̣ ́ ̣ ̀ự
L c co thê lam biên dangự ́ ̉ ̀ ́ ̣ hoăc thay đôi chuyên đông̣ ̉ ̉ ̣ (thay đôi vân tôc) cua vât̉ ̣ ́ ̉ ̣
H at đ ng 2: ọ ộ Tìm hi u v các y u t c a l c và cách bi u di n l cể ề ế ố ủ ự ể ễ ự (15 phút)
GV đ a ra các y u t c aư ế ố ủ
l c: L c không nh ng coự ự ữ ́
đô l n ma con co pḥ ớ ̀ ̀ ́ ương,
chiêu cua no n a. ̀ ̉ ́ ữ
HS ghi nhớ II. Bi u di n l cể ễ ự
1. L c là m t đ i l ự ộ ạ ượ ng véc t : ơ
L c la môt đai lự ̀ ̣ ̣ ượng već
Trang 16+ Môt đai ḷ ̣ ượng ma co đồ ́ ̣
l n, co phớ ́ ương, chiêu thi là ̀ ̀
1 đai ḷ ượng vec t Do đó ơ ́
l c la đ i lự ̀ ạ ượng véc t ơ
+ Gôc la điêm ma l c tać ̀ ̉ ̀ ự ́
dung lên vât (goi la điêṃ ̣ ̣ ̀ ̉
đăt)̣
+ Phương, chiêu cua vec t̀ ̉ ́ ơ
la ph̀ ương, chiêu cua l c.̀ ̉ ự
Đô l n (c̣ ớ ương đô) cuà ̣ ̉
l c đự ược ki hiêu ch F́ ̣ ữ không co dâu mui tên (F)́ ́ ̃
Ví d :ụ
30o
100N
Trang 17dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
Đ i di n các nhóm treoạ ệ
b ng ph lên b ngả ụ ả
Đ i di n các nhóm nh nạ ệ ậ xét k t quế ả
D. HO T Đ NG TÌM TÒI M R NGẠ Ộ Ở Ộ (5 phut)́
Cho h c sinh đ c ghi nhọ ọ ớ
Trang 18 HS nêu được m t s VD v 2 l c cân b ng ộ ố ề ự ằ
Nh n bi t đ c đi m c a hai l c cân b ng và bi u th b ng véct l c.ậ ế ặ ể ủ ự ằ ể ị ằ ơ ự
H c sinh nêu đọ ược ví d v tác d ng c a hai l c cân b ng lên m t v t chuy nụ ề ụ ủ ự ằ ộ ậ ể
đ ng.ộ
Nêu được quán tính c a m t v t là gì?ủ ộ ậ
2. Kĩ năng:
Trang 19 Làm được các thí nghi m, rút ra đệ ược k t lu n.ế ậ
Gi i thích đả ược m t s hi n tộ ố ệ ưượng thường g p liên quan đ n quán tính.ặ ế
3. Thái đ : ộ
Nghiêm túc trong h c t p, say mê yêu thích môn h c, h p tác lúc làm thí nghi m.ọ ậ ọ ợ ệ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c t duy sáng t o, năng l c phát hi n và gi i quy t v nự ư ạ ự ệ ả ế ấ
đ , năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng,ề ự ế ự ợ ự ậ ụ ế ứ ộ ố năng l c quan sát.ự
+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán,ự ử ụ ữ ự năng l c th c hành, thí nghi mự ự ệ
II. CHU N BẨ Ị
1. Đ i v i GV: ố ớ
Thi t b d y h c: SGK, SBT, giáo án, b ng 5.1 SGK.ế ị ạ ọ ả
Thi t b thí nghi m: Máy Atút.ế ị ệ
Yêu c u m i HS hãy vầ ỗ ẽ
và bi u di n l c c a l pể ễ ự ủ ớ
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
Trang 20 HS rút ra k t lu n.ế ậ
a) D đoán ự b) Thí nghi m ki m tra: ệ ể
(SGK)
c) K t lu n: ế ậ
Trang 21dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
Đ i di n các nhóm treoạ ệ
b ng ph lên b ngả ụ ả
Đ i di n các nhóm nh nạ ệ ậ xét k t quế ả
nh ng thân v n mu n ti pư ẫ ố ế
t c chuy n đ ng nên ngãụ ể ộ
v phía trề ước.
Trang 22 GV nh n xét và cho đi mậ ể
D. HO T Đ NG TÌM TÒI M R NGẠ Ộ Ở Ộ (5 phut)́
Cho h c sinh đ c ghi nhọ ọ ớ
Tu n 6 ầ
ND: 08/10/2018
I. M C TIÊUỤ
Trang 231. Ki n th c: ế ứ
Nh n bi t thêm m t lo i l c c h c n a là l c ma sát. Bậ ế ộ ạ ự ơ ọ ữ ự ước đ u phân bi t s xu tầ ệ ự ấ
hi n c a các lo i ma sát trệ ủ ạ ượt, ma sát lăn, ma sát ngh và đ c đi m c a m i lo i này.ỉ ặ ể ủ ỗ ạ
K và phân tích để ược m t s hi n tộ ố ệ ượng v l c ma sát có l i, có h i trong đ i s ngề ự ợ ạ ờ ố
và kĩ thu t. Nêu đậ ược cách kh c ph c tác h i c a l c ma sát và v n d ng ích l i c aắ ụ ạ ủ ự ậ ụ ợ ủ
Có ý th c v n d ng ki n th c đã h c vào th c ti n. ứ ậ ụ ế ứ ọ ự ễ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c t duy sáng t o, năng l c phát hi n và gi i quy t v nự ư ạ ự ệ ả ế ấ
đ , năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng,ề ự ế ự ợ ự ậ ụ ế ứ ộ ố năng l c quan sát.ự
+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán,ự ử ụ ữ ự năng l c th c hành, thí nghi mự ự ệ
II. CHU N BẨ Ị
1. Đ i v i GV: ố ớ
Thi t b d y h c: SGK, SBT, giáo án, tranh vòng bi.ế ị ạ ọ
Thi t b thí nghi m: 1 l c k , mi ng g , qu cânế ị ệ ự ế ế ỗ ả
Trang 24dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
Th o lu n và tr l i cácả ậ ả ờ câu h i g i ý c a GVỏ ợ ủ
Ti n hành thí nghi mế ệ H6.2 theo nhóm Th oả
lu n và tr l i các câu h iậ ả ờ ỏ
g i ý c a GVợ ủ
Trang 25 Các nhóm khác có ý ki nế
b sung.(n u có)ổ ế
*C5: Trong dây chuy nề
s n xu t c a nhi u nhàả ấ ủ ề máy, các s n ph m nhả ẩ ư linh ki n, bao xi măng ệ chuy n đ ng cùng v iể ộ ớ băng truy n t i nh có l cề ả ờ ự
ma sát ngh ỉ
Trong đ i s ng, nh cóờ ố ờ
ma sát ngh ngỉ ười ta m i điớ
l i đạ ược, ma sát ngh giỉ ữ chân không b trị ượt khi
bước trên m t đặ ường
Ho t đ ng 3: Tìm hi u l c ma sát trong đ i s ng và kĩ thu t ạ ộ ể ự ờ ố ậ (10 phut)́
Trang 26dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
Đ i di n các nhóm treoạ ệ
b ng ph lên b ngả ụ ả
Đ i di n các nhóm nh nạ ệ ậ xét k t quế ả
*L c ma sát có th có h iự ể ạ
L c ma sát có th gâyự ể
c n tr chuy n đ ng, làmả ở ể ộ mòn các b ph n chuy nộ ậ ể
đ ng.ộ
* C6.
a) L c ma sát làm mòn đĩaự
xe và xích nên c n tra d uầ ầ vào xích đ làm gi m maể ả sát
b) L c ma sát làm mòn tr cự ụ
và c n chuy n đ ng quayả ể ộ
c a bánh xe Bi n pháp:ủ ệ Thay tr c quay có bi, traụ ổ
d u vào bi.ầ ổc) L c ma sát trự ượ ảt c n trở chuy n đ ng c a thùng.ể ộ ủ
Trang 27b ng đả ược Bi n pháp:ệ Tăng đ nhám c a b ngộ ủ ả
đ tăng ma sát.ểb) Không có ma sát thì con
dưới s hự ướng d n c aẫ ủ GV
nh ng thân v n mu n ti pư ẫ ố ế
t c chuy n đ ng nên ngãụ ể ộ
Trang 28a) Khi đi trên sàn đá hoa
m i lau d ngã vì l c maớ ễ ự sát ngh gi a sàn v i chânỉ ữ ớ
ngườ ấi r t nh Ma sát nàyỏ
có ích
b) L c ma sát gi a đự ữ ườ ng
và l p ôtô nh , bánh xe bớ ỏ ị quay trượt trên đường.
Trường h p này c n l cợ ầ ự
ma sát => ma sát có l i.ợc) Giày mòn do ma sát gi aữ
đường và giày. L c ma sátự trong trương h p này cóợ
h i.ạd) Khía rãnh m t l p ôtôặ ố sâu h n l p xe đ p đ tăngơ ớ ạ ể
đ ma sát gi a l p v i m tộ ữ ớ ớ ặ
đường. Ma sát này có l iợe) Bôi nh a thông đ tăngự ể
ma sát, nh v y nh kêu toờ ậ ị
=> có l i.ợ
* C9: bi có tác d ngỔ ụ
gi m l c ma sát b ng cáchả ự ằ thay l c ma sát trự ượ ằ t b ng
l c ma sát lăn Nh sự ờ ử
d ng bi đã gi m l c c nụ ổ ả ự ả lên các v t chuy n đ ngậ ể ộ giúp các máy móc ho tạ
đ ng d dàng góp ph nộ ễ ầ thúc đ y s phát tri n c aẩ ự ể ủ ngành đ ng l c h c, cộ ự ọ ơ khí, ch t o máy ế ạ
v phía trề ước.
Trang 29D. HO T Đ NG TÌM TÒI M R NGẠ Ộ Ở Ộ (3 phut)́
Cho h c sinh đ c ghi nhọ ọ ớ
Cho HS đ c ph n: Có thọ ầ ể
em ch a bi tư ế
Yêu c u HS tìm hi u: T iầ ể ạ
sao c n quy đ nh ngầ ị ười lái
xe c gi i (ô tô, xe máy )ơ ớ
đường s gi m có th làmẽ ả ể
xe b trị ượt trên đường gây tai n n giao thông. Do đóạ
ph i ki m tra thả ể ườ ngxuyên l p xe và thay l pố ố khi đã b mòn ị
4. Hướng d n v nhà:ẫ ề
D n HS h c bài cũ, làm bài t p SBT và nghiên c u trặ ọ ậ ứ ước bài 7: “Áp su t”.ấ
* Rút kinh nghi m: ệ
Trang 30
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c: ế ứ
Phát bi u để ược đ nh nghĩa áp l c và áp su tị ự ấ
Vi t đế ược công th c tính áp su t,nêu đứ ấ ược tên và đ n v c a các đ i lơ ị ủ ạ ượng có m tặ trong công th c.ứ
2. Kĩ năng:
V n d ng công th c tính áp su t đ gi i các bài t p đ n gi n v áp l c, áp su t.ậ ụ ứ ấ ể ả ậ ơ ả ề ự ấ
Nêu được các cách làm gi m áp su t trong đ i s ng và dùng nó đ gi i thích đả ấ ờ ố ể ả ượ c
m t s hi n tộ ố ệ ượng đ n gi n thơ ả ường g p.ặ
3. Thái đ : ộ
Rèn luy n tính trung th c, c n th n, nghiêm túc ệ ự ẩ ậ và h p tác nhómợ khi làm thí nghi m.ệ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c t duy sáng t o, năng l c phát hi n và gi i quy t v nự ư ạ ự ệ ả ế ấ
đ , năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng,ề ự ế ự ợ ự ậ ụ ế ứ ộ ố năng l c quan sát.ự
+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán,ự ử ụ ữ ự năng l c th c hành, thí nghi mự ự ệ
II. CHU N BẨ Ị
1. Đ i v i GV: ố ớ Ba mi ng kim lo i hình h p ch nh t.ế ạ ộ ữ ậ
2. Đ i v i HS: ố ớ M i nhóm chu n b m t ch u nh a đ ng cát h t nh (ho c b t mì)ỗ ẩ ị ộ ậ ự ự ạ ỏ ặ ộIII. CHU I CÁC HO T Đ NG H CỖ Ạ Ộ Ọ
1. Ôn đinh l p: ̉ ̣ ớ
2. Ki m tra bài cũ: ể (5 phút)
L c ma sát trự ượt, ma sát lăn xu t hi n khi nào?ấ ệ
Nêu ví d v l c ma sát có l i và có h i? Bi n pháp làm gi m l c ma sátụ ề ự ợ ạ ệ ả ự
Trang 31=> Yêu c u HS th o lu nầ ả ậ
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
HS đ a ra nh n xétư ậ
L p có ý ki n b sung.ớ ế ổ (n u có)ế
H c sinh t đ a ra nh nọ ự ư ậ xét
I. Áp l c là gì?ự
Áp l c là l c ép cóự ự
phương vuông góc v i m tớ ặ
b ép.ị
Trang 32 Yêu c u HS nêu thêm VDầ
v áp l c, phân tích và trề ự ả
l i C1ờ
Nêu thêm ví d v áp l cụ ề ự trong đ i s ng.ờ ố
*C1: các trường h p có ápợ
l c là:ự
l c c a máy kéo tác d ngự ủ ụ lên m t đặ ường (F = P máy kéo)
Áp su t là đ l n c a ápấ ộ ớ ủ
l c trên m t đ n v di nự ộ ơ ị ệ tích b ép.ị
p = p: áp su tấ
F: áp l c ựS: di n tích b épệ ị
Trang 33 Yêu c u HS k 1 s hi nầ ể ố ệ
tượng gây ra áp l c trongự
Áp su t c a xe ô tô lênấ ủ
m t đặ ường n m ngangằ
p2 = F2/S2 = 20000/0.025 = 800000N/m2
Áp su t c a xe tăng lênấ ủ
m t đặ ường nh h n ápỏ ơ
su t c a xe ôtô lên m tấ ủ ặ
đường
D. HO T Đ NG TÌM TÒI M R NGẠ Ộ Ở Ộ (3 phut)́
Cho h c sinh đ c ghi nhọ ọ ớ
d ng c a cùng m t áp l c,ụ ủ ộ ự
n u di n tích b ép càngế ệ ị
nh (lỏ ưỡi dao càng m ng)ỏ thì tác d ng c a áp l cụ ủ ự càng l n (dao càng d c tớ ễ ắ
g t các v t)ọ ậ
4. Hướng d n v nhà:ẫ ề
Trang 34 D n HS h c bài cũ, làm bài t p SBT và nghiên c u trặ ọ ậ ứ ước bài 8: “Áp su t ch t l ng,ấ ấ ỏ bình thông nhau”.
* Rút kinh nghi m: ệ
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c: ế ứ
H c sinh mô t đọ ả ược hi n tệ ượng ch ng t s t n t i c a áp su t ch t l ng.ứ ỏ ự ồ ạ ủ ấ ấ ỏ
Nêu được áp su t có cùng tr s t i các đi m cùng m t đ cao trong lòng m t ch tấ ị ố ạ ể ở ộ ộ ộ ấ
l ng.ỏ
Vi t đế ược công th c tính áp su t ch t l ng, nêu đứ ấ ấ ỏ ược tên và đ n v c a các đ iơ ị ủ ạ
lượng có m t trong công th c.ặ ứ
2. Kĩ năng:
V n d ng đậ ụ ược công th c tính áp su t ch t l ng đ gi i các bài t p đ n gi n.ứ ấ ấ ỏ ể ả ậ ơ ả
Nêu được nguyên t c bình thông nhau và dùng nó đ gi i thích m t s hi n tắ ể ả ộ ố ệ ượ ng
thường g p ặ
3. Thái đ : ộ
Rèn luy n tính trung th c, c n th n,nghiêm túc khi làm thí nghi m.ệ ự ẩ ậ ệ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
+ Năng l c chung:ự Năng l c t duy sáng t o, năng l c phát hi n và gi i quy t v nự ư ạ ự ệ ả ế ấ
đ , năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng,ề ự ế ự ợ ự ậ ụ ế ứ ộ ố năng l c quan sát.ự
+ Năng l c chuyên bi t b môn:ự ệ ộ Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán,ự ử ụ ữ ự năng l c th c hành, thí nghi mự ự ệ
II. CHU N BẨ Ị
1. Đ i v i GV: ố ớ
Trang 35 1 bình tr có đáy C và l A, B hai thành bình và đụ ỗ ở ược b t b ng màng cao su m ng. ị ằ ỏ
1 bình tr thu tinh có đĩa D tách r i dùng đ làm đáy.ụ ỷ ờ ể
A. Gi nguyên áp l c, tăng di n tích b ữ ự ệ ị ép
B. Tăng áp l c, gi m di n tích b ép ự ả ệ ị
Trang 36tac dung ap suât lên binh́ ̣ ́ ́ ̀
theo 1 phương nh chât rănư ́ ́
trong lòng no hay không?́
Đê biêt đ ̉ ́ ượ c điêu đo tà ́
2. Báo cáo k t qu ho tế ả ạ
đ ng và th o lu nộ ả ậ
Đ i di n các nhóm treoạ ệ
b ng ph lên b ngả ụ ả
Đ i di n các nhóm nh nạ ệ ậ xét k t quế ả
Chât long gây ra ap suât́ ̉ ́ ́ theo moi pḥ ương
Ho t đ ng 2: ạ ộ Tìm hi u v áp su t ch t l ng tác d ng lên các v t trong lòngể ề ấ ấ ỏ ụ ậ ở
Trang 37* C3: Chât long gây ra aṕ ̉ ́ suât moi ph́ ̣ ương lên cać vât trong long no. ̣ ở ̀ ́
l ng ỏ
II. Công th c tính áp su tứ ấ
ch t l ngấ ỏ
p = d.h