Giáo án với mục tiêu giúp học sinh hiểu được khái niệm chương trình bảng tính; Nắm được các tính chất cơ bản của bảng tính, các thành phần cơ bản của màn hình làm việc Excel; bảng và nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng...
Trang 1Ngày d y: 19/8/2019ạ
Ti t 1: CH ế ƯƠ NG TRÌNH B NG TÍNH LÀ GÌ? (T1) Ả
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c ế ứ
Hi u để ược khái ni m chệ ương trình b ng tính.ả
N m đắ ược các tính ch t c b n c a b ng tính, các thành ph n c b n c a mànấ ơ ả ủ ả ầ ơ ả ủ hình làm vi c Excel.ệ
1. Giáo viên: Giáo án lý thuy t, tài li u tham kh o, máy chi u đa năng, máy tínhế ệ ả ế
2. H c sinh ọ HS: Sách giáo khoa, v ghi.ở
Các thông tin được bi u di nể ễ
dướ ại d ng b ng đ ti n theoả ể ệ dõi, so sánh, s p x p, tínhắ ế toán
Tác d ng c a b ng tính:ụ ủ ả
Nh p d li u.ậ ữ ệ
S d ng d li u có s n đử ụ ữ ệ ẵ ể
t o bi u đ minh h a tr cạ ể ồ ọ ự quan, cô đ ng.ọ
M t s chộ ố ương trình b ngả tính:
+ Quatro Pro + Lotus
Trang 2 Gv gi ng gi i, l y ví dả ả ấ ụ
minh h a trên máy tính,ọ
chương trình b ng tính:ả
MS Excel
Màn hình làm vi c: g mệ ồ+ Thanh tiêu đ : ch a tên fileề ứ+ Các thanh công c và đ nhụ ị
d ng: Ch a m t s nút l nhạ ứ ộ ố ệ
đ th c hi n các l nh.ể ự ệ ệ+ Vùng làm vi c chính: Toànệ
b d liêu s độ ữ ẽ ược nh p vàậ
ch nh s a t i đây. ỉ ử ạ+ Đ c tr ng chung là d li uặ ư ữ ệ
và k t qu đế ả ược l u dư ướ i
d ng b ng bi u.ạ ả ể+ D li u trong b ng tính:ữ ệ ả
Trang 3 Hi u để ược các thành ph n c b n c a màn hình trang tínhầ ơ ả ủ
N m đắ ược các tính ch t c b n c a b ng tính, các thành ph n c b n c a mànấ ơ ả ủ ả ầ ơ ả ủ hình làm vi c Excel.ệ
Bi t cách nh p và ch nh s a d li u trong b ng tính m t cách thành th o.ế ậ ỉ ử ữ ệ ả ộ ạ
2> Chươ ng trình b ng tính ả
+ Kh năng tính toán và s d ngả ử ụ các hàm có s n ẵ
+ S p x p và trích l c d li uắ ế ọ ữ ệ (VD: S p x p theo h tên, theoắ ế ọ
Trang 4c p công c v bi u đ minh hoấ ụ ẽ ể ồ ạ
HS: Quan sát, t duy,ư
đ a ra khái ni m vư ệ ề dòng, c t, ô.ộ
3. Màn hình làm vi c c a CTBT ệ ủ
Màn hình làm vi c c a CTBTệ ủ Excel g m:ồ
Thanh tiêu đề
Thanh công cụ
Thanh b ng ch n: ả ọ + DATA: B ng ch n v x lý dả ọ ề ử ữ
+ C t: t p h p các ô theo chi uộ ậ ợ ề
đ ng (tên: A Z, AA AZ, …, ZAứ
ZZ, g m 255 c t).ồ ộ + ô: Là giao đi m c a dòng vàể ủ
c t, đ a ch ô xác đ nh b i tên c tộ ị ỉ ị ở ộ
HS: Quan sát, l ngắ nghe, ghi chép
HS: Quan sát, l ngắ nghe, ghi chép
* Chú ý: Ngoài ra còn có th nh pể ậ trên thanh công th c ho c dùngứ ặ phím F2
Trang 5d Gõ ch ti ng vi t trên b ng ữ ế ệ ả tính.
Trang 6Ngày d y: 26/8/2019ạ
Ti t 3: ế Bài Th c Hành 1: ự LÀM QUEN V I EXCEL Ớ (T1)
1.Giáo viên: Giáo án th c hành, máy chi u đa năng, máy tính, phòng máy tính.ự ế
2. H c sinh:ọ Sách giáo khoa, v ghi.ở
III. TI N TRÌNH TI T D YẾ Ế Ạ
Trang 7Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ Ghi b ngả
1 Các ki n th c liênế ứ quan
+ Kh i đ ng Excelở ộ + L u file và thoát kh iư ỏ Excel
+ Dòng, c t, ô trongộ trang tính
+ Nh p, ch nh s a, dậ ỉ ử ữ
li u.ệ + Di chuy n trong b ngể ả
bi u.ể
Làm m u: T o b ngẫ ạ ả theo dõi đi m cá nhânể2:Hướng d n thẫ ường
xuyên
GV: Phân công v tríị
th c hànhự
Giao bài t p:ậ + T o “b ng đi m l p”ạ ả ể ớ + T o “B ng đi m cáạ ả ể nhân”
Làm bài t p th c hànhậ ự trên máy
Trang 8th c hành.ự
Trang 9 Bước đ u làm quen v i chầ ớ ương trình b ng tính Excel.ả
Luy n t p m t s thao tác c b n trong b ng tính.ệ ậ ộ ố ơ ả ả
Rèn luy n tính c n th n trong quá trình nh p d li uệ ẩ ậ ậ ữ ệ
III. TI N TRÌNH TI T D Y Ế Ế Ạ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ Ghi b ngả
Làm bài t p th c hànhậ ự trên máy
+ Bài “B ng đi m cáả ể nhân”
Trang 11 Trang tính đang đượ c
Trang 12c a Excel, b ng tính m i thủ ả ớ ườ ng
HS: Trang tính được kích ho t làạ
trang tính được hi n th trên mànể ị
được hi n th trên mànể ị hình, có nhãn trang màu tr ng, tên trangắ
vi t b ng ch đ mế ằ ữ ậ
HS: Nháy chu t vàoộ nhãn tương ngứ
Hs chú ý nghe
kích ho t là trang tínhạ đang được hi n th trênể ị màn hình, có tên v iớ
ch đ mữ ậ
2: Các thành ph n chính trênầ
trang tính
GV: Chi u b ng tính và gi iế ả ớ
thi u cho HS v h p tên, kh i ệ ề ộ ố
Hs quan sát trên màn chi u.ế
HS: Kh i cũng cóố
2 Các thành ph nầ chính trên trang tính
H p tên: Ô bên tráiộ thanh công th c, hi nứ ể
th đ a ch c a ô đị ị ỉ ủ ượ c
ch nọ
Kh i: Là m t nhómố ộ các ô li n k nhau t oề ề ạ thành hình ch nh t. ữ ậ
* Đ a ch c a kh i: làị ỉ ủ ố
c p đ a ch c a ô trênặ ị ỉ ủ cùng bên trái và ô dướ icùng bên ph i, đả ượ c
Trang 13ph n c a hàng ho cầ ủ ặ
c a c t ủ ộ
HS: Quan sát và đ cọ tên kh i theo số ự
hướng d n c a GVẫ ủ
Hs chú ý l ng nghe.ắ
phân cách nhau b i d uở ấ hai ch m (:) ấ
VD: Kh i C2:D3ố
Thanh công th c: Choứ
bi t n i dung c a ôế ộ ủ đang được ch n.ọ
Trang 14th i gian (ngày tháng nămờ
sinh, gi ) d li u này cũngờ ữ ệ
HS: Căn th ng lẳ ề
ph iả
Hs chú ý nghe và ghi bài
tượng trên trang tính
HS: N u ch n nhi uế ọ ề
ô, nhi u kh i cùng 1ề ố
l n thì ta nh n giầ ấ ữ phím Ctrl trong khi
4 Ch n các đ i tọ ố ượng trên trang tính
Ch n m t ô: Đ a con trọ ộ ư ỏ chu t t i ô đó và nháyộ ớ chu t.ộ
Ch n m t c t: Nháyọ ộ ộ chu t t i tên c t.ộ ạ ộ
Ch n m t hàng: Nháyọ ộ chu t t i tên hàng.ộ ạ
Ch n kh i: Kéo thọ ố ả
Trang 162) HS: Sách giáo khoa, v ghi.ở
III. TI N TRÌNH TI T D Y Ế Ế Ạ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ N i dungộ
+ M m t b ng tínhở ộ ả + L u b ng tínhư ả + Nh p, ch nh s a, dậ ỉ ử ữ
li u.ệ + Các ki u d li uể ữ ệ trong b ng tínhả
Giao bài t pậ + BT1 4 sách giáo khoa trang 20, 21
+ Hoàn thi n b ng theoệ ả dõi đi m cá nhânể
Làm bài t p th c hànhậ ự trên máy
Trang 18 V n d ng nh ng ki n th c t lý thuy t c a bài đ làm bài th c hànhậ ụ ữ ế ứ ừ ế ủ ể ự
2) K năngỹ :
Phân bi t đệ ược b ng tính và trang tính, các thành ph n c b n c a trang tính.ả ầ ơ ả ủ M và l u tr trang tính.ở ư ữ
Ch n các đ i tọ ố ượng khác nhau trên trang tính
Phân bi t và nh p các ki u d li u khác nhau vào các ô tính.ệ ậ ể ữ ệ
3) Thái độ: Nghiêm túc th c hành, không m ch ng trình khác.ự ở ươ
HS : Làm bài t p theoậ
hướng d n c a giáoẫ ủ viên
HS: l ng ngheắ
1> Hướng d n m đ u ẫ ở ầ
Các ki n th c liên quanế ứ + M m t b ng tínhở ộ ả + L u b ng tínhư ả + Nh p, ch nh s a, d li u.ậ ỉ ử ữ ệ + Các ki u d li u trongể ữ ệ
b ng tínhả2> Hướng d n thẫ ường xuyên
Làm bài t p th c hành trênậ ự máy
Trang 19Ti t 9: TH C HI N TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH( ế Ự Ệ t1)
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th cế ứ :
Bi t cách nh p công th c cho các ô tính.ế ậ ứ
Th c hi n tính toán m t cách nhanh chóng, thu n l i.ự ệ ộ ậ ợ
Các phép toán c b n:ơ ả + Phép c ng: +ộ
+ Phép tr : ừ + Phép nhân: * + Phép chia: / + Phép l y lu th a: ^ấ ỹ ừ + Phép l y ph n trăm: %ấ ầ
Trình t tính toán: thông thự ường như
v i các phép toán s h c đ n gi n.ớ ố ọ ơ ả
Trang 20 HS: L ng nghe, ghiắ chép
HS: Quan sát tr c ti pự ế trên sách và tr l i.ả ờ
HS: L ng nghe, ghiắ chép bài
HS: Quan sát, l ngắ nghe
B4: Nh n Enter ho c nháy chu t sangấ ặ ộ
ô khác đ th c hi n tính toán.ể ự ệ
* Chú ý:
? Khi ch n m t ô không ch a côngọ ộ ứ
th c và ch n m t ô có công th c, quanứ ọ ộ ứ sát ô được ch n và thanh công th c cóọ ứ
gì khác?
Ch n ô không ch a công th c, n iọ ứ ứ ộ dung trên thanh công th c và ô d li uứ ữ ệ
Trang 21Ngày d y: 16/9/2019ạ
Ti t 10: TH C HI N TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH( ế Ự Ệ t2)
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c:ế ứ
Bi t cách nh p công th c cho các ô tính.ế ậ ứ
Th c hi n tính toán m t cách nhanh chóng, thu n l i.ự ệ ộ ậ ợ
3> S d ng đ a ch trong côngử ụ ị ỉ
th c.ứ
Đ a ch ô b ng tên c t và tênị ỉ ằ ộ dòng
V i các công th c tính toán v iớ ứ ớ
d li u có trong ô, d li u đó cóữ ệ ữ ệ
Trang 22 HS: L ng nghe, tắ ư duy, và tr l i câu h i.ả ờ ỏ
HS: L ng nghe, quan ắsát và ghi chép
th để ược thay b i đ a ch c a ôở ị ỉ ủ
ch a d li u trong công th c tínhứ ữ ệ ứ toán
VD: T i ô A1 nh p giá tr 12ạ ậ ị B1 nh p giá tr 10ậ ị
Đ tính trung bình c ng c a 2 ô A1ể ộ ủ
và B1 t i ô C1 ta nh p công th cạ ậ ứ theo hai cách sau:
+ C1: Nh p bình thậ ườ ng
=(12+10)/2 + C2: Nh p đ a ch ô: = (A1+ậ ị ỉ B1)/2
u nhƯ ược đi m c a hai cách:ể ủ + C1: Khi có s thay đ i d li u,ự ổ ữ ệ
k t qu không t đ ng tính toánế ả ự ộ
l i mà mình ph i s a tr c ti p vàoạ ả ử ự ế công th c.ứ
+ C2: Khi có s thay đ i d li u ự ổ ữ ệ ở các ô A1, B1 k t qu đế ả ược tự
đ ng c p nh t, không ph i tínhộ ậ ậ ả toán l i.ạ
Phân lo i đ a ch :ạ ị ỉ + Đ a ch tị ỉ ương đ i: Thay đ i khiố ổ copy công th c.ứ
VD: A1, B4 + Đ a ch tuy t đ i: Không thayị ỉ ệ ố
đ i khi copy công th c.ổ ứVD: $A$1, $B$4
Trang 232. H c sinh:ọ Sách giáo khoa, v ghi.ở
III. TI N TRÌNH TI T D Y Ế Ế Ạ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ Ghi b ngả
Trang 24 HS: Nh l i, tr l iớ ạ ả ờ câu h iỏ
HS: L ng ngheắ
M c đích yêu c u c a bài th cụ ầ ủ ự hành
Các ki n th c liên quan:ế ứ + M m t b ng tínhở ộ ả + L u b ng tínhư ả + Nhâp, ch nh s a d li ỉ ử ữ ệ + Các ki u d li u trong b ngể ữ ệ ả tính
+ M t s phép toán c b nộ ố ơ ả
Làm m u:ẫ + Th c hi n m t s phép toán sự ệ ộ ố ố
h c đ n gi n.ọ ơ ả + Tính đi m trung bình môn cáể nhân
26, 27
Làm bài t p th c hành trên máyậ ự + Bài t p 1 2 SGK 25, 26ậ
Trang 25b ng tính.ả + M t s phép toán c b nộ ố ơ ả
Làm bài t p th c hành trênậ ự máy
+ Bài t p 3 4 SGK 26, 27ậ + T o b ng đi m cá nhânạ ả ể theo m u.ẫ
3. Hướng d n k t thúcẫ ế
Đánh giá k t qu bu i th cế ả ổ ự hành
Trang 28Gi i thích k t qu t i ô E2, và ô E3 ả ế ả ạ
t i sao có k t qu b ng 0ạ ế ả ằ
Ho t đ ng 2: Bài m i (33’)ạ ộ ớ
Đ t v n đ : ặ ấ ề bài tr ở ướ c chung ta đã
bi t cách tính toán v i công th c trên ế ớ ứ
Có m t công c trong các ch ộ ụ ươ ng
trình b ng tính giúp gi i quy t khó ả ả ế
K t qu th hi n b ng sau:ế ả ể ệ ở ả
Giáo viên đ a k t qu d a trên b ngư ế ả ư ả
1. Hàm trong chương trình b ng tínhả
Khái ni m v hàm: ệ ề + Hàm là công th cứ
được đ nh nghĩa tị ừ
trước Hàm được sử
d ng đ th c hi n tínhụ ể ự ệ toán theo công th c v iứ ớ các d li u c th ữ ệ ụ ể + S d ng hàm cóử ụ
s n trong chẵ ương trình
b ng tính s giúp vi cả ẽ ệ tính toán d dàng h nễ ơ
và nhanh chóng h nơ + Trong hàm đ a ch ôị ỉ cũng đượ ử ục s d ng
Trang 292. Cách nh p hàm (13’)ậ
Giáo viên đàm tho i g i nh k t h pạ ợ ớ ế ợ
nêu v n đ : Đ nh p công th c vào ôấ ề ể ậ ứ
tính ta làm th nào?”ế
Giáo viên nh c l i khái ni m vắ ạ ệ ề
hàm đ hể ướng h c sinh t đ a ra cáchọ ự ư
và n Enterấ
Cách nh p hàm:ậ+ Ch n ô c n nh pọ ầ ậ + Gõ d u “=”ấ + Gõ theo đúng cú pháp và n Enterấ
Ôn l i cách nh p hàm trong CTBT.ạ ậ
Gi sau h c ti p ph n 3 nh c a ờ ọ ế ầ ỏ ủ
bài
Trang 30Ngày d y: 30/9/2019
Ti t 14: S D NG CÁC HÀM Đ TÍNH TOÁN (t2) ế Ử Ụ Ể
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th cế ứ :
Hi u vi c s d ng m t s hàm c b n trong Excel.ể ệ ử ụ ộ ố ơ ả
Bi t đế ược m t s hàm thông d ngộ ố ụ
thường được ngăn cách nhau b i d u (,), có th ở ấ ể
là giá tr s nh p tr c ị ố ậ ự
ti p, đ a ch ô hay ph m ế ị ỉ ạ
vi ô. S lố ượng các bi n ế
là không h n ch ạ ế
Trang 31Giáo viên s d ng bài m u so n ử ụ ẫ ạ
tr ướ c, dùngmáy chi u, làm tr c ế ự
ti p trên máy tính, gi ng gi i cho ế ả ả
th o lu n.ả ậ + Có th tính: = (8+ 9+ể 7+ )/11
+ Có th tính: = (C3+ể D3+ D4+ ….)/11
+ Tương t nh hàmự ư SUM h c sinh có th đ aọ ể ư
ra cách áp d ng hàmụ AVERAGE đ tính đi mể ể trung bình
thường được ngăn cách nhau b i d u (,), có thở ấ ể
G i h c sinh khá lên làmọ ọ bài
3. Hàm xác đ nh giá trị ị
l n nh tớ ấ
Cú pháp: =MAX(a, b, c, )
4 Hàm xác đ nh nhị ỏ
nh tấ
Trang 32 Gi sau th c hành bài th c hành ờ ự ự
s 4 : B ng đi m c a l p em.ố ả ể ủ ớ
Trang 33 H c sinh nh l i ki nọ ớ ạ ế
th c cũ, tr l i các câuứ ả ờ
h i giáo viên đ a raỏ ư
H c sinh ng i th c hànhọ ồ ự theo nhóm
1. M c đích yêu c uụ ầ
+ Cách kh i đ ngở ộ
chương trình Excel + Cách nh p d li uậ ữ ệ + Các phép toán c b nơ ả + C u trúc m t s hàmấ ộ ố
Trang 35Bài t pậ+ Bài t p 3: S d ng ậ ử ụAVERAGE, MAX, MIN
+ Bài t p 4: S d ngậ ử ụ hàm SUM
Trang 36 Luy n t p: Giáo viên ti p t c ệ ậ ế ụ
hướng d n h c sinh làm bàiẫ ọ
ậ theo hướng d n c aẫ ủ giáo viên
Trang 37các khái ni m d ệ ướ i d ng câu ạ
h i t lu n và yêu c u h c sinh ỏ ự ậ ầ ọ
bi t các b ng th c hi nế ả ự ệ tính toán b ng tay có uằ ư
nhược đi m gì?ể
Trang 38ạ
th o cũng t o đả ạ ượ c
b ng. V y đâu là đi mả ậ ể khác bi t gi a t o b ngệ ữ ạ ả
b ng chằ ương trình b ngả tính và b ng t o b ngả ạ ằ
h so n th o văn b n? ệ ạ ả ả
CH3: Các thành ph nầ
c b n trong trang tính?ơ ảTrong chương trình
b ng tính có đi m nàoả ể
đ c tr ng?ặ ư
CH4: Vi c th c hi nệ ự ệ tính toán trên trang tính
có u đi m gì n i b t?ư ể ổ ậ
CH5: Hàm trong
chương trình b ng tínhả
có nghĩa gì? Nêu các hàm tính toán c b n?ơ ả
2. M t s bài t p c b nộ ố ậ ơ ả
Giáo viên đ a ra bài t p v các ư ậ ề
thao tác th c hi n tính toán trên ự ệ
trang tính và yêu c u h c sinh ầ ọ
Bài t p 2: Tính lậ ượng hàng hoá
t n kho c a kho A m i khi có sồ ủ ỗ ự
H c sinh các nhóm cọ ử
đ i di n lên làm bài tr cạ ệ ự
ti p trên máy.ế
H c sinh chú ý l ngọ ắ nghe và ghi nh ớ
2. Bài t pậ
Bài t p 1: Tính đi mậ ể trung bình cá nhân các môn h c c a b n thânọ ủ ả
Bài t p 2: Tính lậ ượ nghàng hoá t n kho c aồ ủ kho A m i khi có sỗ ự thay đ i hàng hóa.ổ
Bài t p 3: Tính đi mậ ể trung bình cu i k c aố ỳ ủ
c l p.ả ớ
Bài t p 4: Th c hi nậ ự ệ
m t s phép toán cộ ố ơ
b n.ả
Trang 39sinh và gi i đáp câu h i. ả ỏ
Trang 40 Thanh công th c có vai trò gì?ứ
Phân bi t ki u d li u s ,ệ ể ữ ệ ố
ki u d li u kí t ể ữ ệ ự
*Bài 3:
Trang 41 Thanh công th c có vai tròứ
gì?
Phân bi t ki u d li u s ,ệ ể ữ ệ ố
ki u d li u kí t ể ữ ệ ự
qu ả
1HS: Lên b ng vi tả ếHS: C l p vi t vàoả ớ ế vở
2. Bài t pậ
Bài 1 B n An nói "M t nhómạ ộ các ô t o nên m t kh i". B nạ ộ ố ạ
An nói đúng hay sai?
TL: B n An nói ch a chính xác,ạ ư nhóm các ô ph i li n k và t oả ề ề ạ thành m t hình ch nh t.ộ ữ ậ
Bài 2: Hãy vi t đ a ch c a cácế ị ỉ ủ
ô ho c các kh i sau:ặ ốa) Các ô tính trong hình chữ
nh t có hai đ nh là các ô C3 vàậ ỉ A8
b) T t c các ô tính thu c c t Cấ ả ộ ộc) T t c các ô tính n m trênấ ả ằ hàng 5
d) T t c các ô tính thu c cácấ ả ộ
c t A,B và Cộe) T t c các ô tính n m trênấ ả ằ các hàng t hàng 1 đ n hàng 5ừ ếĐáp án:
a) A3: C8b) C:Cc) 5:5d) A:Ce) 1:5Bài 3. Vi t các công th c sauế ứ
Trang 42ế hàng 5
GV: Nh n xétậ
Excel a) = 16+20x4b) = (20 16)4c) = 500(1+1/100)12Đáp án:
a) = 16 + 20*4b) = (2016)^4c) = 500*(1+1/100)^12Bài 4. Vi t các hàm thích h pế ợ
đ tính: ểa) T ng các s trong các ô: A1,ổ ố A2, A5, A7
b) Trung bình c ng c a các sộ ủ ố trong các ô t B2 đ n B6 và ôừ ế C5
c) S nh nh t trong các s l uố ỏ ấ ố ư trong các ô c a kh i t A4 đ nủ ố ừ ế C5
Đáp án:
a) =SUM(A1,A2,A5,A7)b) =AVERAGE(B2:B6,C5)c) = MIN(A1:C5)