Giáo án biên soạn với một số nội dung tìm hiểu về tư tưởng, tôn giáo thế kỉ X đến nửa đầu thế kỷ XIX; tìm hiểu về tình hình giáo dục thế kỉ X đến nửa đầu thế kỷ XIX; tìm hiểu về nền văn học Việt Nam thế kỉ X đến nửa đầu thế kỷ XIX; tìm hiểu về khoa học kĩ thuật...
Trang 1Giáo án s 10 ử
CHUYÊN Đ : Ề
VĂN HÓA VI T NAM T TH K X Đ N N A Đ U TH K Ệ Ừ Ế Ỉ Ế Ử Ầ Ế Ỉ
XIX
I. M C TIÊU Ụ
1. Ki n th c ế ứ
HS c n n m: ầ ắ
T t ư ưở ng và tôn giáo : S thay đ i vai trò th ng tr v t t ự ổ ố ị ề ư ưở ng c a ủ
Ph t giáo và Nho giáo. Vài nét v Đ o giáo, tín ng ậ ề ạ ưỡ ng truy n th ng, s du ề ố ự
nh p c a Thiên Chúa giáo ậ ủ
Bi t đ ế ượ c s phát tri n c a giáo d c nho h c th i phong ki n ; s ự ể ủ ụ ọ ờ ế ự phát tri n c a văn h c ch Hán và ch Nôm ể ủ ọ ữ ữ
Bi t đ ế ượ c đ c đi m n i b t c a ngh thu t ki n trúc, điêu kh c ; ặ ể ổ ậ ủ ệ ậ ế ắ khái quát v s hình thành và phát tri n nh ng lo i hình sân kh u, đ c bi t là ề ự ể ữ ạ ấ ặ ệ múa r i n ố ướ c; hát quan h , Nhã nh c cung đình Hu , hát Ví d m( Hà Tĩnh), ọ ạ ế ặ
c đô Hu nh ng di s n văn hóa th gi i c a đ t n ố ế ữ ả ế ớ ủ ấ ướ c Vi t Nam trong th ệ ế
k XXIX ỉ
K đ ể ượ c nh ng công trình khoa h c đ c s c ữ ọ ặ ắ
So sánh đ ượ ự c s khác nhau v ề t t ư ưở ng, tôn giáo, giáo d c, văn h c, ụ ọ ngh thu t gi a các giai đo n l ch s ệ ậ ữ ạ ị ử
2. Kĩ năng
Phát tri n kĩ năng khai thác tranh nh, t li u l ch s ể ả ư ệ ị ử
Phát tri n kĩ năng phân tích, so sánh các s ki n l ch s ể ự ệ ị ử
3. Thái độ
B i d ồ ưỡ ng lòng t hào v truy n th ng l ch s c a dân t c ự ề ề ố ị ử ủ ộ Vi t ệ Nam.
Giáo d c cho HS thái đ trân tr ng ụ ộ ọ và có ý th c gìn gi ứ ữ, b o t n các ả ồ
di s n văn hóa c a nhân lo i, duy trì và phát tri n b n s c văn hóa c a ông ả ủ ạ ể ả ắ ủ cha ta.
Trang 24. Đ nh h ị ướ ng các năng l c hình thành ự
Năng l c chung: ự Năng l c t h c, năng l c phát hi n và gi i quy t ự ự ọ ự ệ ả ế
v n đ , năng l c h p tác, năng l c s d ng ngôn ng ấ ề ự ợ ự ử ụ ữ
Năng l c chuyên bi t: ự ệ
Năng l c tái hi n các s ki n l ch s dân t c, các thành t u văn hóa ự ệ ự ệ ị ử ộ ự trong th k XXV ế ỉ
Năng l c th c hành b môn: Khai thác, s d ng t li u g c, tranh nh ự ự ộ ử ụ ư ệ ố ả
l ch s ,… ị ử
So sánh, phân tích s thay đ i vai trò th ng tr v t t ự ổ ố ị ề ư ưở ng c a Ph t ủ ậ giáo và Nho giáo, s h ng, suy giáo d c nho h c, s phát tri n c a dòng văn ự ư ụ ọ ự ể ủ
h c ch Hán, Nôm, dân gian ọ ữ
V n d ng nh ng ki n th c l ch s đã h c đ gi i quy t nh ng v n ậ ụ ữ ế ứ ị ử ọ ể ả ế ữ ấ
đ th c ti n: Bi t tìm hi u thông tin l ch s v các nhân v t l ch s nh Chu ề ự ễ ế ể ị ử ề ậ ị ử ư Văn An, Nguy n Trãi, Nguy n Du ễ ễ
Bi t v n d ng ki n th c liên môn các b môn Văn h c, Đ a lí gi i ế ậ ụ ế ứ ộ ọ ị ả quy t v n đ bài h c, lĩnh h i ki n th c m i ế ấ ề ọ ộ ế ứ ớ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ
1. Giáo viên
Tranh nh l ch s theo chuyên đ ( nh Nguy n Trãi, Nguy n Du, C ả ị ử ề ả ễ ễ ố
Đô Hu ,)… ế
Phi u h c t p, phi u giao nhi m v ế ọ ậ ế ệ ụ
2. H c sinh ọ
Nghiên c u n i dung chuyên đ tìm hi u v các thành t u văn hóa dân ứ ộ ề ể ề ự
t c trong giai đo n t th k X đ n th k XV ộ ạ ừ ế ỉ ế ế ỉ
Bút d ho c bút màu ạ ặ
III. TI N TRÌNH D Y H C CHUYÊN Đ Ế Ạ Ọ Ề
HO T Đ NG 1: KH I Đ NG, GI I THI U BÀI H C Ạ Ộ Ở Ộ Ớ Ệ Ọ
( Hình th c t ch c: phát v n, thuy t gi ng) ứ ổ ứ ấ ế ả
Trang 3 Giáo viên s d ng tranh nh minh h a, t ch c trò ch i nh : Nh n di n n i dung l ch s quaử ụ ả ọ ổ ứ ơ ỏ ậ ệ ộ ị ử tranh:
? Nh ng hình nh đó g i cho em liên t ữ ả ợ ưở ng đ n n i dung gì c a l ch s Vi t Nam? ế ộ ủ ị ử ệ
HS suy nghĩ và tr l i.ả ờ
GV ch t ý, và gi i thi u v n i dung c a bài h c:ố ớ ệ ề ộ ủ ọ
Hình nh 1 là T ả ượ ng Ph t Tích chùa Qu nh Lâm ậ ỳ
Hình nh 2 là khoa thi th i phong ki n ả ờ ế
Hình nh 3 là Tháp Báo Thiên Hà N i ả ở ộ
Hình nh 4 là sân kh u Tu ng ả ấ ồ
=> Nh ng hình nh đó đang mu n nói v nh ng nét văn hóa Vi t nam ữ ả ố ề ữ ệ
Vi t Nam là đ t n ệ ấ ướ c có b dày l ch s , nhi u thành t u văn hóa c a đ t n ề ị ử ề ự ủ ấ ướ c tr thành di s n ở ả văn hóa v t th hay phi v t th c a nhân lo i nh bia ti n sĩ, hát xoan, ví d m, v i nh ng danh nhân văn ậ ể ậ ể ủ ạ ư ế ặ ớ ữ hóa l n nh Nguy n Trãi, Nguy n Du N n t ng cho các thành t u văn hóa n i b t đó chính là giai đo n ớ ư ễ ễ ề ả ự ổ ậ ạ
l ch s dân ị ử
t c t th k X đ n th k XIX. ộ ừ ế ỉ ế ế ỉ
HO T Đ NG 2: TÌM HI U V T T Ạ Ộ Ể Ề Ư ƯỞ NG, TÔN GIÁO TH K X Ế Ỉ
Đ N TH K XIX Ế Ế Ỉ
( Hình th c t ch c: phát v n, cá nhân t h c và làm vi c nhóm) ứ ổ ứ ấ ự ọ ệ
GV cho HS xem m t s b c tranh sau:ộ ố ứ
GV yêu c u h c sinh tìm hi u SGK l ch s 10, m c I bài 20, m c I – Bài 24, k t h p v i các t li u sauầ ọ ể ị ử ụ ụ ế ợ ớ ư ệ
GV đ t câu h i:ặ ỏ
Em hãy nêu nh ng nét chính v t t ữ ề ư ưở ng và tôn giáo c a n ủ ướ c ta t th k X đ n gi a th k ừ ế ỉ ế ữ ế ỉ XIX?
Em có nh n xét gì v s ti p nh n các tôn giáo bên ngoài vào Vi t Nam? ậ ề ự ế ậ ệ
Đi m khác nhau v t t ể ề ư ưở ng, tôn giáo th i Lí, Tr n v i tri u Lê s là gì?T i sao có s khác ờ ầ ớ ề ơ ạ ự nhau đó?
Nhà Nguy n có chính sách gì tr ễ ướ ự c s du nh p Thiên chúa giáo ? Vì sao? ậ
HS làm vi c cá nhân v i các hình nh và t li u đã cho, sau đó th o lu n nhóm đ tr l i câu h i.ệ ớ ả ư ệ ả ậ ể ả ờ ỏ Giáo viên t ch c đi u khi n ho t đ ng nh n th c cho h c sinh.ổ ứ ề ể ạ ộ ậ ứ ọ
Các nhóm h c sinh th c hi n nhi m v báo cáo s n ph m trọ ự ệ ệ ụ ả ẩ ướ ớc l p,
GV nh n xét, ch t ý chính:ậ ố
Câu 1:
* Nho giáo, Ph t giáo và Đ o giáo du nh p vào n ậ ạ ậ ướ c ta t th i B c thu c ừ ờ ắ ộ
Trang 4 Ph t giáo: ậ
+ Trong TK XXIV, th i Lí Tr n, Ph t giáo gi v trí quan tr ng “qu c giáo”, t vua đ n quan và dân ờ ầ ậ ữ ị ọ ố ừ ế
đ u sùng đ o Ph t, các nhà s đ ề ạ ậ ư ượ c tri u đình coi tr ng. ề ọ
+ Th k XV, Ph t giáo suy gi m. ế ỉ ậ ả
+ T th k XVI, Ph t giáo có đi u ki n ph c h i. Nhi u chùa, quán đ ừ ế ỉ ậ ề ệ ụ ồ ề ượ c xây d ng thêm, m t s chùa ự ộ ố
đ ựợ c trùng tu l i. ạ
Nho giáo:
+ Th k XXIV, d n d n tr thành h t t ế ỉ ầ ầ ở ệ ư ưở ng chính c a giai c p th ng tr , chi ph i n i dung giáo d c, ủ ấ ố ị ố ộ ụ thi c ử
+ TK XV, nâng lên đ a v đ c tôn, tr thành h t t ị ị ộ ở ệ ư ưở ng chính th ng c a nhà n ố ủ ướ c phong ki n th i Lê s ế ờ ơ + T th k XVI, Nho giáo t ng b ừ ế ỉ ừ ướ c suy thoái, thi c không còn nghiêm túc nh tr ử ư ướ c. Tôn ti tr t t ậ ự phong ki n cũng không còn nh th i Lê s ế ư ờ ơ
+ Nhà Nguy n, ch tr ễ ủ ươ ng đ c tôn Nho giáo ộ
Đ o giáo t n t i song song v i Nho giáo và Ph t giáo. M t s đ o quán đ ạ ồ ạ ớ ậ ộ ố ạ ượ c xây d ng. Đ o giáo t ng ự ạ ừ
b ướ c hòa l n vào các tín ng ẫ ưỡ ng dân gian khác.
* Thiên chúa giáo: t th k XVI, m t s giáo sĩ đ o Thiên Chúa ph ừ ế ỉ ộ ố ạ ươ ng Tây theo các thuy n buôn n ề ướ c ngoài vào Đ i Vi t truy n đ o Thiên Chúa c hai Đàng, th i nhà Nguy n h n ch ho t đ ng c a Thiên ạ ệ ề ạ ở ả ờ ễ ạ ế ạ ộ ủ Chúa giáo. Do nhu c u c a vi c truy n đ o, ch Qu c ng theo m u t Latinh cũng ra đ i th k XVII ầ ủ ệ ề ạ ữ ố ữ ẫ ự ờ ở ế ỉ Tuy nhiên, b y gi ch Qu c ng ch a đ ấ ờ ữ ố ữ ư ượ c ph bi n trong xã h i, ph i đ n đ u th k XX, ch Qu c ổ ế ộ ả ế ầ ế ỉ ữ ố
ng m i đ ữ ớ ượ ử ụ c s d ng ph bi n ổ ế
* Các tín ng ưỡ ng truy n th ng trong dân gian v n đ ề ố ẫ ượ c duy trì và phát huy nh t c th cúng t tiên, th ư ụ ờ ổ ờ
nh ng ng ữ ườ i anh hùng có công v i n ớ ướ c, v i làng. ớ
Câu 2:
Ng ườ i Vi t ti p thu nhi u tôn giáo t bên ngoài, và vi t hóa nhi u y u t nh m làm phong phú đa ệ ế ề ừ ệ ề ế ố ằ
d ng n n văn hóa dân t c ạ ề ộ
Câu 3:
Th i kì Lý Tr n là th i kì “ ờ ầ ờ Tam giáo đ ng nguyên”, trong đó Ph t giáo đ ồ ậ ượ c coi là “ Qu c giáo” ố
Th i Lê s , đ c tôn Nho giáo ờ ơ ộ
Nguyên nhân là vì :
+ Trong giai đo n đ u m i dành đ ạ ầ ớ ượ c đ c l p dân t c, v i ý th c v t ch các vua th i kì này đã không ộ ậ ộ ớ ứ ề ự ủ ờ
ch n Nho giáo ọ
+ Tuy nhiên Ph t giáo hay Đ o giáo là nh ng tôn giáo, không ph i là h t t ậ ạ ữ ả ệ ư ưở ng tr qu c. Nho giáo l i ị ố ạ
là h t t ệ ư ưở ng tr qu c… ị ố
Câu 4 :
C m truy n bá ấ ề
L y c truy n đ o, các giáo sĩ thăm dò tình hình n ấ ớ ề ạ ướ c ta đ báo cho chính quy n Pháp có chính ể ề sách xâm l ượ c vi t nam ệ
TI T 2: Ế
Bài củ :
Em hãy trình bày v n ng nét c b n nh t c a đ i s ng tín ng ề ữ ơ ả ấ ủ ờ ố ưỡ ng t ư
t ưở ng Vi t Nam th i kì trung đ i? ệ ờ ạ
HO T Đ NG 3: TÌM HI U V TÌNH HÌNH GIÁO D C TH K X Ạ Ộ Ể Ề Ụ Ế Ỉ
Đ N TH K XIX Ế Ế Ỉ
( Hình th c t ch c: phát v n, cá nhân t h c và th o lu n c p đôi) ứ ổ ứ ấ ự ọ ả ậ ặ
Trang 5GV cho h c sinh xem các hình nh sau:ọ ả
Khuê Văn Các Bia ti n sĩế
Chu Văn An
? Nh ng hình nh đó g i cho các em nh t i công trình ki n trúc nào? đâu? ữ ả ợ ớ ớ ế Ở ( Liên môn v i đ a lí và vănớ ị
h c)ọ
HS suy nghĩ tr l i, GV ch t ý và d n vào m c m i: ả ờ ố ẫ ụ ớ
Các hình nh đó đang nói v Văn Mi u Qu c T Giám t i Hà N i. Và khi nói v đ a danh này ngả ề ế ố ử ạ ộ ề ị ười ta nghĩ ngay đ n n n giáo d c Vi t Nam dế ề ụ ệ ưới th i kì phong ki n.ờ ế
GV yêu c u HS đ c SGK trang 102, m c 1 trang 122, đo n trích t “ Giáo d c nho h c không nhi u soầ ọ ụ ạ ừ ụ ọ ề
v i các th k trớ ế ỉ ước.” trang 129. GV cung c p thêm t li u: ( liên môn Văn h c)ấ ư ệ ọ
T li u 1ư ệ : M t trong nh ng di tích n i ti ng c a Văn Mi u –Qu c T Giám là 82 t m bia Ti n sĩ, ghi h ộ ữ ổ ế ủ ế ố ử ấ ế ọ tên, quê quán c a 1307 v Ti n sĩ c a 82 khoa thi t 1442 1779 g m 81 khoa tri u Lê và 1 khoa tri u M c ủ ị ế ủ ừ ồ ề ề ạ Bia Ti n sĩ kh c trên lo i đá màu xanh, kích th ế ắ ạ ướ c không đ u nhau đ ề ượ c tr m kh c hoa văn tinh x o. Bia ạ ắ ả
đ ượ c đ t trên l ng rùa. Rùa là m t trong b n linh v t: Long, Ly, Qui, Ph ặ ư ộ ố ậ ượ ng. Rùa s ng lâu, có s c kh e ố ứ ỏ nên vi c đ t bia Ti n sĩ trên l ng rùa đá th hi n s tôn tr ng hi n tài và tr ệ ặ ế ư ể ệ ự ọ ề ườ ng t n mãi mãi. Ngày ồ 9/3/2010, T ch c Giáo d c, Khoa h c và Văn hóa Liên hi p qu c UNESCO đã chính th c ghi danh 82 ổ ứ ụ ọ ệ ố ứ bia đá các khoa thi Ti n sĩ ế tri u ề Lê và M c là di s n t li u th 2 c a Vi t Nam tr thành Di s n t li u th gi i ạ ả ư ệ ứ ủ ệ ở ả ư ệ ế ớ trong ch ươ ng trình “Ký c th gi i” ứ ế ớ , sau m c b n tri u Nguy n, ộ ả ề ễ (Trích trong: http://vietbao.vn/Xa hoi/VanMieuQuocTuGiamNhungdieucanbiet)
T li u 2: SGK Ng văn 10, t p 2 trang 31,32.ư ệ ữ ậ
“Hi n tài là nguyên khí qu c gia, nguyên khí th nh thì th n ề ố ị ế ướ c m nh r i lên cao, nguyên khí suy thì th ạ ồ ế
n ướ ế ồ c y u r i xu ng th p ố ấ
Th thì vi c d ng t m bia đã này l i ích r t nhi u: k ác l y đó làm răn, ng ế ệ ự ấ ợ ấ ề ẻ ấ ườ i thi n theo đó mà g ng, ệ ắ
d n vi c dĩ vãng, ch l i t ẫ ệ ỉ ố ươ ng lai, v a đ rèn giũa danh ti ng cho sĩ phu, v a đ cũng c m nh m ch cho ừ ể ế ừ ể ố ệ ạ nhà n ướ c. Thánh th n đ t ra đâu ph i là vô d ng. Ai xem bia nên hi u ý sâu này ầ ặ ả ụ ể
(Theo danh sĩ Thân Nhân Trung, v i k sĩ thì cái danh là m t vi c l n, và ph i là danh th c, nên trong bài kýớ ẻ ộ ệ ớ ả ự
Đ tên Ti n sĩ Khoa Đinh Mùi (1487).ề ế )
T li u 3:ư ệ (SGK môn Ng Văn 10 t p 1, trang 172.) ữ ậ
Chu Văn An ngay t h i còn tr đã n i ti ng là m t ng ừ ồ ẻ ổ ế ộ ườ ươ i c ng tr c, s a mình trong s ch, gi ti t ự ử ạ ữ ế tháo, không c u danh l i, ch nhà đ c sách. Khi thi đ Thái h c sinh, ông không ra làm quan, mà tr v m ầ ợ ỉ ở ọ ỗ ọ ở ề ở
tr ườ ng d y h c quê nhà. H c trò nhi u n i tìm đ n theo h c r t đông ạ ọ ở ọ ề ơ ế ọ ấ
GV đ t câu h i yêu c u HS tìm hi u, th o lu n và tr l i:ặ ỏ ầ ể ả ậ ả ờ
? Khát quát tình hình giáo d c Vi t Nam t th k X đ n đ u th k XIX? ụ ệ ừ ế ỉ ế ầ ế ỉ
? T t li u 2 em hãy cho cô bi t v vai trò c a đ i v i s phát tri n c a đ t n ừ ư ệ ế ề ủ ố ớ ự ể ủ ấ ướ c ? Nh n xét v n n ậ ề ề giáo d c Vi t Nam th i phong ki n? ụ ệ ờ ế
Trang 6? Vì sao Th y Chu Văn An đ ầ ượ c xã h i tr ng v ng, và tôn th trong Văn Mi u? ộ ọ ọ ờ ế
HS làm vi c cá nhân v i các hình nh và t li u đã cho, sau đó th o lu n ệ ớ ả ư ệ ả ậ c p đôi ặ đ tr l i câu h i.ể ả ờ ỏ Giáo viên t ch c đi u khi n ho t đ ng nh n th c cho h c sinh.ổ ứ ề ể ạ ộ ậ ứ ọ
Các nhóm h c sinh th c hi n nhi m v báo cáo s n ph m l p, ọ ự ệ ệ ụ ả ẩ ớ
GV xét, ch t ý chính, cho HS ghi chép.ố
Câu 1:
T th k XI đ n th k XV, giáo d c Đ i Vi t t ng b ừ ế ỉ ế ế ỉ ụ ạ ệ ừ ướ c đ ượ c hoàn thi n và phát tri n, tr ệ ể ở thành ngu n đào t o quan l i ch y u ồ ạ ạ ủ ế
+ Năm 1070, vua Lý Thánh Tông cho l p Văn Mi u. Năm 1075, khoa thi qu c gia đ u tiên đ ậ ế ố ầ ượ c
t ch c kinh thành. ổ ứ ở
+ Sang th i Tr n, giáo d c, thi c đ ờ ầ ụ ử ượ c quy đ nh ch t ch h n. ị ặ ẽ ơ
+ Th i Lê s , nhà n c quy đ nh : c 3 năm có m t kì thi H i đ ch n ti n sĩ. Trong dân gian, s ng i đi ờ ơ ướ ị ứ ộ ộ ể ọ ế ố ườ
h c ngày càng đông và s ng i đ đ t cũng tăng thêm nhi u. Riêng th i Lê Thánh Tông (1460 1497) đã t ọ ố ườ ỗ ạ ề ờ ổ
ch c đ c 12 khoa thi H i, có 501 ng i đ ti n sĩ. Năm 1484, nhà n c quy t đ nh d ng bia ghi tên ti n sĩ ứ ượ ộ ườ ỗ ế ướ ế ị ự ế Nhi u trí th c tài gi i đã góp ph n quan tr ng vào công cu c xây d ng, phát tri n đ t n c ề ứ ỏ ầ ọ ộ ự ể ấ ướ
Sang th k XVI, giáo d c giáo d c Nho h c ti p t c phát tri n, song ch t l ng giáo d c không còn nh ế ỉ ụ ụ ọ ế ụ ể ấ ượ ụ ư
tr c: ướ
+ Nhà M c ti p t c phát tri n giáo d c, t ch c đ u đ n các kì thi đ ch n l a nhân tài. Th i kì nhà ạ ế ụ ể ụ ổ ứ ề ặ ể ọ ự ờ
M c đã t ch c đ c 22 kì thi h i l y đ c 485 Ti n sĩ ạ ổ ứ ượ ộ ấ ượ ế
+ tri u đ i Tây S n, v i chính sách chăm lo giáo d c c a Quang Trung, ch Nôm đ c dùng trong Ở ề ạ ơ ớ ụ ủ ữ ượ công vi c hành chính, thi c ệ ử
+ D i th i nhà Nguy n, giáo d c Nho h c đ c c ng c Nhà n c v n t ch c đ u đ n các kì thi ướ ờ ễ ụ ọ ượ ủ ố ướ ẫ ổ ứ ề ặ
H ng và thi H i đ tuy n ng i ra làm quan ươ ộ ể ể ườ
Câu 2: Vai trò c a giáo d c đ i v i s phát tri n c a đ t n ủ ụ ố ớ ự ể ủ ấ ướ c là r t quan tr ng Nay Đ ng và ấ ọ ả nhà n ướ c coi giáo d c là “ qu c sách” hàng đ u. ụ ố ầ
Giáo d c phát tri n th hi n truy n th ng hi u h c c a nhân dân ta ụ ể ể ệ ề ố ế ọ ủ M c dù v y, n i dung giáo ặ ậ ộ
d c v n là kinh s Các b môn khoa h c t nhiên ít đ c chú ý, đi u này làm cho n n kinh t n c ta không ụ ẫ ử ộ ọ ự ượ ề ề ế ướ
có b c phát tri n v t b c nh các n c ph ng tây ướ ể ượ ậ ư ướ ươ
Câu 3: Vì tài năng và đ c đ c a th y ứ ộ ủ ầ
HO T Đ NG 4: TÌM HI U V N N VĂN H C VI T NAM TH K X Đ N TH K XIXẠ Ộ Ể Ề Ề Ọ Ệ Ế Ỉ Ế Ế Ỉ
( Hình th c t ch c: phát phi u h c t p, cá nhân t h c, c p đôi th o lu n ) ứ ổ ứ ế ọ ậ ự ọ ặ ả ậ
GV cho h c sinh đ c SGK l ch s 10 m c 2 trang 103, m c 2 trang 122; k t h p v i nh ng t li u dọ ọ ị ử ụ ụ ế ợ ớ ữ ư ệ ướ i đây và k t h p v i hình nh đ trao đ i làm vi c nhóm theo hình th c c p đôi.( Liên môn v i môn Ng văn)ế ợ ớ ả ể ổ ệ ứ ặ ớ ữ
T li u 1( Khái quát văn h c Vi t Nam t th k X đ n h t th k XIX ư ệ ọ ệ ừ ế ỉ ế ế ế ỉ SGK Ng văn 10, t p 1ữ ậ trang 104, 105.):
Nhìn chung, văn h c Vi t Nam th i trung đ i g m hai thành ph n ch y u là văn h c ch Hán và văn ọ ệ ờ ạ ồ ầ ủ ế ọ ữ
h c ch Nôm ọ ữ
Văn h c ch Hán bao g m nh ng sáng tác b ng ch Hán c a ng ọ ữ ồ ữ ằ ữ ủ ườ i Vi t. Thành ph n văn h c này xu t ệ ầ ọ ấ
hi n s m, t n t i trong su t quá trình hình thành và phát tri n c a văn h c trung đ i, bao g m c th và văn ệ ớ ồ ạ ố ể ủ ọ ạ ồ ả ơ xuôi. V th lo i văn h c ch Hán ch y u ti p thu các th lo i văn h c t Trung Qu c nh chi u, bi u, ề ể ạ ọ ữ ủ ế ế ể ạ ọ ừ ố ư ế ể
h ch, cáo, truy n truy n kì, kí s , ti u thuy t ch ị ệ ề ự ể ế ươ ng h i, phú, th c phong, th đ ồ ơ ổ ơ ườ ng lu t Dù là th ậ ơ hay văn xuôi, tr tình hay t s , chính lu n, lo i hình nào văn h c ch Hán cũng có nh ng thành t u ngh ữ ự ự ậ ở ạ ọ ữ ữ ự ệ thu t to l n ậ ớ
Văn h c ch Nôm bao g m nh ng sáng tác b ng ch Nôm,ra đ i mu n h n văn h c ch Hán ( kho ng ọ ữ ồ ữ ằ ữ ờ ộ ơ ọ ữ ả
th cu i th k XIII m i xu t hi n), t n t i, phát tri n đ n h t th i kì trung đ i. Văn h c ch Nôm ch y u ế ố ế ỉ ớ ấ ệ ồ ạ ể ế ế ờ ạ ọ ữ ủ ế
là th , r t ít tác ph m văn xuôi. Trong Văn h c ch Nôm, ch Văn h c ch Nôm có m t s th lo i ti p thu ơ ấ ẩ ọ ữ ỉ ọ ữ ộ ố ể ạ ế
t Trung Qu c nh phú, văn t , th đ ừ ố ư ế ơ ườ ng lu t, còn ph n l n là th lo i văn h c dân t c nh ngâm khúc ậ ầ ớ ể ạ ọ ộ ư
vi t theo th song th t l c bát, truy n th vi t theo th l c bát, hát nói vi t theo th th khá t do có k t ế ể ấ ụ ệ ơ ế ể ụ ế ể ơ ự ế
h p v i âm nh c, ho c th lo i văn h c Trung Qu c đã đ ợ ớ ạ ặ ể ạ ọ ố ượ c dân t c hóa ph n nào nh th đ ộ ầ ư ơ ườ ng lu t ậ
th t ngôn xen l n l c ngôn. Văn h c ch Nôm có nh ng thành t u l n t t c các th lo i k trên ấ ẫ ụ ọ ữ ữ ự ớ ở ấ ả ể ạ ể
Trang 7T nh ng tài li u đã cho, k t h p v i nh ng tác ph m văn h c các em đã h c GV yêu c u h c sinh phân ừ ữ ệ ế ợ ớ ữ ẩ ọ ọ ầ ọ theo c p đôi hoàn thành phi u h c t p sau: ặ ế ọ ậ
GIAI ĐO NẠ TÁC PH M TÁC GIẨ Ả
TIÊU BI UỂ TH LO IỂ Ạ N I DUNG C B NỘ Ơ Ả
TH K XẾ Ỉ
TH K XVẾ Ỉ
TH K XVIẾ Ỉ
Đ U TH K XIXẦ Ế Ỉ
HS th o lu n, hoàn thành phi u h c t p. Các nhóm báo cáo, b sung cho nhau.ả ậ ế ọ ậ ổ
GV ch t ý:ố
GIAI ĐO NẠ
TÁC PH M TÁC GI TIÊU Ẩ Ả
I UỂ
TH LO IỂ Ạ
N I DUNG C B NỘ Ơ Ả
TH K XẾ Ỉ
TH K XVẾ Ỉ
Nam qu c s n hàố ơ
Lý Thường Ki t.ệ
Bình ngô đ i cáo Nguy n Tr iạ ễ ả
Phú sông B ch Đ ng Trạ ằ ường Hán Siêu
H ch ị
ng sĩ – Tr n Qu
T
ấ
Th đơ ường
Cáo
Trang 8H chị
Ca ng i quêợ
hương đ t nấ ước, ca ng i các chiên công oanh li t c a dân t c trong công cu c b o v đ c l p dân t c.ợ ệ ủ ộ ộ ả ề ộ ậ ộ
TH K XVIẾ Ỉ
Đ U TH K XIXẦ Ế Ỉ
Chinh ph ngâm Đ ng Tr n Côn, Đoàn Th Đi m d ch.ụ ặ ầ ị ể ị
Truy n kì m n l c Nguy n D ề ạ ụ ễ ữ
Truy n Ki u Nguy n Du.ệ ề ễ
Th H Xuâơ ồ
Hương
L c bát, song th t l c bát.ụ ấ ụ
Văn xuôi
L c bát.ụ
L c bát ụ
Lên án xã h i phong ki n, phán ộ ế
n
tâm t , ư ước v ng c a qu n chúng nhân dânọ ủ ầ
GV đ t câu h i, yêu c u h c sinh th o lu n nhóm tr l i:( liên k t v i bài 17,bài 21, bài 25 l ch s 10; liên ặ ỏ ầ ọ ả ậ ả ờ ế ớ ị ử môn ng văn 10; liên môn GDCD 10, bài 14)ữ
? T i sao l i có s khác nhau v n i dung c a n n văn h c trong 2 giai đo n? ạ ạ ự ề ộ ủ ề ọ ạ
? Em có nh n xét gì v n n văn h c vi t c a n ậ ề ề ọ ế ủ ướ c ta t th k X đ n th k XIX? ừ ế ỉ ế ế ỉ
HS t ch c th o lu n nhóm , rút ra k t lu n và báo cáo k t qu ổ ứ ả ậ ế ậ ế ả
GV b sung ch t ý:ổ ố
* Có s khác nhau v n i dung c a n n văn h c trong 2 giai đo n là vì b i c nh l ch s có s thay đ i: ự ề ộ ủ ề ọ ạ ố ả ị ử ự ổ
T th k X đ n th k XV là giai đo n hình thành và phát tri n c a ch đ phong ki n Vi t Nam, văn ừ ế ỉ ế ế ỉ ạ ể ủ ế ộ ế ệ
h c th h n ý th c dân t c cao đ , đ c bi t là ọ ể ệ ứ ộ ộ ặ ệ
“ Hào khí Đông A”. Đ ng th i th hi n trách nhi m cá nhân trong công cu c xây d ng và b o v đ t ồ ờ ể ệ ệ ộ ự ả ề ấ
n ướ c.
T th k XVI tr v sau, ch đ phong ki n b ừ ế ỉ ở ề ế ộ ế ướ c vào giai đo n suy y u, tình tr ng chia bè phái, cát c ạ ế ạ ứ
n i lên, chi n tranh liên miên, đ i s ng nhân dân c c kh Văn h c đã ph n ánh hi n th c khác quan y, ổ ế ờ ố ự ổ ọ ả ệ ự ấ
và nêu lên khát v ng c a nhân dân ọ ủ
* N n văn h c vi t đ t đ ề ọ ế ạ ượ c nhi u thành t u n i b t, phát tri n phong phú và đa d ng. Văn h c vi t ch u ề ự ổ ậ ể ạ ọ ế ị nhi u tác đ ng c a văn h c Trung Qu c nh th lo i, ch vi t. Song văn h c ch Hán th hi n tinh th n ề ộ ủ ọ ố ư ể ạ ữ ế ọ ư ể ệ ầ
Vi t. S ra đ i và phát tri n c a n n văn h c ch Nôm cho th y đ ệ ự ờ ể ủ ề ọ ữ ấ ượ c tinh th n Vi t đ ầ ệ ượ c th hi n cao ể ệ
đ nh th ộ ư ế
ào.
Ti t 3: ế
Bài c : ủ
? Em hãy trình bày nh n xét c a mình v n n văn h c trung đ i? ậ ủ ề ề ọ ạ
? Trình bày v tình hình giáo d c phong ki n Vi t Nam? T i sao giáo ề ụ ế ệ ạ
d c lúc b y gi không t o đi u ki n đ phát tri n kinh t ? ụ ấ ờ ạ ề ệ ể ể ế
Trang 9 HS tr l i ả ờ
Gv ch t ý và gi i thi u ti t h c ố ớ ệ ế ọ
Ho t đ ng 5: Tìm hi u v khoa h c –kĩ thu t ạ ộ ể ề ọ ậ
a. Yêu c u ầ : s phát tri n c a văn h c ch Hán và ch Nôm ự ể ủ ọ ữ ữ ; k tên đ ể ượ c
nh ng công trình khoa h c đ c s c : ữ ọ ặ ắ
GV cung c p phi u h c t p ấ ế ọ ậ
Th k XXV ế ỉ
Th k XVIXVIII ế ỉ
Th k XIX ế ỉ
HS đ c SGK các bài 20,24,25 hoàn thành phi u h c t p theo hình th c ho t ọ ế ọ ậ ứ ạ
đ ng cá nhân ộ
b. H c sinh th c hi n nhi m v báo cáo s n ph m tr ọ ự ệ ệ ụ ả ẩ ướ ớ c l p, giáo viên
t ch c đi u khi n ho t đ ng nh n th c cho h c sinh ổ ứ ề ể ạ ộ ậ ứ ọ
GV ch nh s a t ng m c văn h c, ngh thu t, KHKT ỉ ử ừ ụ ọ ệ ậ
GV s d ng ki n th c liên môn c a môn Văn h c l p 10: ử ụ ế ứ ủ ọ ớ Yêu c u HS ầ
k tên tác gi , tác ph m, n i dung c a văn h c ch Hán, ch Nôm. Nêu hi u ể ả ẩ ộ ủ ọ ữ ữ ể
bi t c a em v Nguy n Trãi, Nguy n Du, H Xuân H ế ủ ề ễ ễ ồ ươ ng
GV cung c p hình nh ngh thu t nh chùa m t c t, t ấ ả ệ ậ ư ộ ộ ượ ng ph t bà Quan Âm ậ nghìn m t nghìn tay, các v la hán chùa Tây Ph ắ ị ươ ng HS nh n di n, nêu hi u ậ ệ ể
bi t v tranh nh minh h a và s p x p cho phù h p v i t ng giai đo n ế ề ả ọ ắ ế ợ ớ ừ ạ
GV phát v n: ấ
Vì sao trong th k XVIXIX, dòng ngh thu t dân gian, văn h c dân gian ế ỉ ệ ậ ọ phát tri n m nh m ? ể ạ ẽ
K tên, nêu nh ng hi u bi t c a em v các công trình ngh thu t c a Vi t ể ữ ể ế ủ ề ệ ậ ủ ệ Nam trong th k XXIX đ ế ỉ ượ c công nh n là di s n văn hóa c p qu c gia, th ậ ả ấ ố ế
gi i mà em bi t? ớ ế
Trang 10 GV s d ng Video v qu n th ki n trúc C đô Hu , Nhã nh c cung đình ử ụ ề ầ ể ế ố ế ạ
Hu , Hát quan h , hát xoan khái quát l i thành t u r c r dân t c đ t đ ế ọ ạ ự ự ỡ ộ ạ ượ c,
và đ ượ c công nh n là di s n th gi i, qua đó giáo d c HS lòng t hào dân t c, ậ ả ế ớ ụ ự ộ
ý th c gi gìn di s n văn hóa quê h ứ ữ ả ươ ng, đ t n ấ ướ c.
Th k XXV ế ỉ + Ngh thu t ki n trúc phát ệ ậ ế
tri n, các chùa, tháp đ ể ượ c xây
d ng nh chùa M t C t, chùa ự ư ộ ộ Dâu, chùa Ph t Tích, tháp Báo ậ Thiên, tháp Ph Minh, kinh đô ổ Thăng Long đ ượ c xây d ng t ự ừ
th i Lý. Thành nhà H đ ờ ồ ượ c xây
d ng cu i th k XIV là nh ng ự ở ố ế ỉ ữ công trình ngh thu t tiêu bi u ệ ậ ể
và đ c s c c a Vi t Nam. Ngoài ặ ắ ủ ệ
ra, các đ n tháp Chăm cũng đ ề ượ c xây d ng ự
+ Ngh thu t điêu kh c cũng có ệ ậ ắ
nh ng nét đ c s c nh : r ng ữ ặ ắ ư ồ mình tr n cu n trong lá đ , b ơ ộ ề ệ chân c t hình hoa sen n , các b c ộ ở ứ phù điêu có các cô tiên, vũ n v a ữ ừ múa, v a đánh đàn ừ
+ Ngh thu t sân kh u nh ệ ậ ấ ư
tu ng, chèo ngày càng phát tri n. ồ ể Múa r i n ố ướ c là m t lo i hình ộ ạ ngh thu t đ c s c, phát tri n t ệ ậ ặ ắ ể ừ
th i Lý ờ + Âm nh c phát tri n v i các ạ ể ớ
nh c c nh tr ng c m, sáo, ạ ụ ư ố ơ tiêu, đàn c m, đàn tranh ầ + Ca múa trong các ngày l h i ễ ộ dân gian khá ph bi n ổ ế
+ T th k X đ n th k ừ ế ỉ ế ế ỉ
XV, nhi u công trình khoa ề
h c ra đ i, nh : "Đ i Vi t ọ ờ ư ạ ệ
s kí" c a Lê Văn H u (th i ử ủ ư ờ
Tr n), "Lam S n th c l c", ầ ơ ự ụ
"D đ a chí" c a Nguy n ư ị ủ ễ Trãi, "H ng Đ c b n đ " ồ ứ ả ồ
th i Lê Thánh Tông. ờ + V quân s có "Binh th ề ự ư
y u l ế ượ c" và "V n Ki p ạ ế tông bí truy n th " c a ề ư ủ
H ng Đ o V ư ạ ươ ng Tr n ầ
Qu c Tu n. Toán h c có ố ấ ọ
"Đ i thành toán pháp" c a ạ ủ
L ươ ng Th Vinh, "L p ế ậ thành toán pháp" c a Vũ ủ
H u ữ + Đ u th k XV, H ầ ế ỉ ồ Nguyên Tr ng đã cho ch ừ ế
t o súng th n c và thuy n ạ ầ ơ ề chi n. Kinh đô Thăng Long ế
đ ượ c xây d ng t th i Lý, ự ừ ờ sang th i Tr n và th i Lê s ờ ầ ờ ơ
đ ượ c xây d ng thêm ự