Giáo án Hóa học lớp 9 học kì 1 phương pháp mới 5 hoạt động (Bộ 2) sẽ là tài liệu hữu ích giúp các thầy cô giáo có thể tiết kiệm được thời gian và công sức ngồi soạn giáo án, đồng thời, có thêm được những phương pháp dạy học mới để tạo ra những tiết giảng hấp dẫn, hiệu quả cho các em học sinh.
Trang 1a. Nhóm năng l c chung: năng l c t h c,ự ự ự ọ năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, sáng t o, năngự ả ế ấ ề ự ư ạ
l c t qu n lí. năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng công ngh thông tin và truy n thôngự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ệ ề (ICT), năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán.ự ử ụ ữ ự
b. Nhóm năng l c, kĩ năng chuyên bi t trong môn hóa h cự ệ ọ
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h cự ử ụ ữ ọ
Năng l c th c hành hóa h c ự ự ọ
Năng l c tính toánự
Năng l c gi i quy t v n đ thông qua môn hóa h c ự ả ế ấ ề ọ
II. CHU N B :Ẩ Ị
1 Giáo viên: KHDH, H th ng bài t p câu h i ệ ố ậ ỏ
2. H c sinh: ọ Xem tr c bài m i.ướ ớ
III. PHƯƠNG PHÁP, K THU T D Y H C:Ỹ Ậ Ạ Ọ
V n đáp, g i m , th o lu n nhóm, làm vi c nhóm, làm vi c cá nhân.ấ ợ ở ả ậ ệ ệ
Đ ng não, khăn tr i bàn, tia ch p ộ ả ớ
IV. CHU I CÁC HO T Đ NGỖ Ạ Ộ
1. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
GV giao nhi m v , nêu m t s v n đ sau:ệ ụ ộ ố ấ ề
Dùng b ng ph ghi s n n i dung: Kả ụ ẵ ộ 2O, Na2O, BaO, FeO, Fe3O4, HNO3; CuCl2; CaCO3; Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; Mg(OH)2; CO2; K3PO4; BaSO3 H2SO4, H2SO3, NaOH, KOH, Cu(OH)2, Al(OH)3, SO2, SO3,Yêu c u các nhóm th o lu n ầ ả ậ Đi n vào b ng các n i dung đã nêu.ề ả ộ
HS ti p nh n và th c hi n nhi m v theo cá nhân.ế ậ ự ệ ệ ụ
Ph ng pháp: ươ h i đáp, đàm tho i, nêu v n đ , thuy t trình.ỏ ạ ấ ề ế
K thu t: đ ng não, khăn tr i bàn, m nh ghépỹ ậ ộ ả ả
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDH,ươ ệ ạ ọ H th ng bài t p câu h i ệ ố ậ ỏ
GV: Dùng b ng ph ghi s n n iả ụ ẵ ộ
dung: K2O, Na2O, BaO, FeO,
Fe3O4, HNO3 ; CuCl2; CaCO3;
Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; Mg(OH)2;
Trang 2NaOH, KOH, Cu(OH)2, Al(OH)3,
SO2, SO3,
GV: Chia 4 nhóm c a 4 t : ủ ổ
Nhóm 1, 2: Đ nh nghĩa oxit, axit,ị
baz , mu i. ơ ố
Nhóm 3,4: Phân lo i 4 h/ch t vô c ạ ấ ơ
Nhóm 5,6: Đ c tên h/ch t oxit, axit .ọ ấ
Nhóm 7,8: Đ c tên h/ch t baz ,ọ ấ ơ
mu i.ố
GV: Yêu c u các nhóm th o lu nầ ả ậ
Đi n vào b ng các n i dung đãề ả ộ
nêu
GV: H ng d n + hoàn thi n cácướ ẫ ệ
lo i h p ch t vô c : Oxit, Axit,ạ ợ ấ ơ
Baz , mu i ơ ố
HS: Các nhóm th o lu n, ả ậ
HS: Các nhóm đi n vàoề
b ng ảHS: ghi bài
4. Đ c tên h p ch t baz , mu i.ọ ợ ấ ơ ố
HĐ 2: Ôn t p các công th cậ ứ tính toán
Ph ng pháp: ươ h i đáp, đàm tho i, nêu v n đ , thuy t trình.ỏ ạ ấ ề ế
K thu t: đ ng nãoỹ ậ ộ
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDH,ươ ệ ạ ọ H th ng bài t p câu h i ệ ố ậ ỏ
CM =
m = V . D
HĐ 3: H ng d n cách gi i bài toán hoá ướ ẫ ả
Ph ng pháp: ươ h i đáp, đàm tho i, nêu v n đ , thuy t trình.ỏ ạ ấ ề ế
K thu t: m nh ghépỹ ậ ả
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDH,ươ ệ ạ ọ H th ng bài t p câu h i ệ ố ậ ỏ
III. Bài t pậ
Trang 3cho ( m ; V ; C% ; CM …… ) v đ nề ơ
v mol ( n) ị
B c 3ướ : D a theo PTHH tính m,ự
CM, v
B c 4: Chú ý d ki n đ bài cho ướ ữ ệ ề Cách tìm l ng th a: S mol (đượ ừ ố ề cho) : s mol (ph/t) c a c 2 ch tố ủ ả ấ tham gia. N u s mol nào l n =>ế ố ớ Ch t đó th a. ấ ừ mu n tìm l ngố ượ ch t ta d a vào ch t th/gia v a đ ấ ự ấ ừ ủ + B c 5: Gi i quy t các v n đ cóướ ả ế ấ ề liên quan HS: Th c hi n theo cáchự ệ gi i + vi t vào v b/t pả ế ở ậ HS : Làm Bt theo h ngướ d nẫ 3. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ GV: Ghi b/t p 6/6 Sgk , H ng d n cách gi i .ậ ướ ẫ ả GV : Hoàn ch nh ỉ BT 6/6: a/ CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O b/ nCuO = = 0.02 (mol) nH2SO4 = = 0.2(mol) Theo PTHH nCuO <nH2SO4 nCuO = nCuSO4 = 0.02 (mol) mCuSO4 = 0.02x160 = 3.2 (g) mH2SO4 = 0.02x98=1.96 (g) mH2SO4dư=201.96=18.04 g mdd=100+1.6=101.6 9 (g) C%==3.15 % C%==17.78 % 4. Ho t đ ng v n d ng ạ ộ ậ ụ V n d ng t t các công th c ậ ụ ố ứ m = n.M n = C% = CM = m = V . D 5. Ho t đ ng ạ ộ tìm tòi m r ng ở ộ Nh n xét gi h c c a HSậ ờ ọ ủ Yêu c u HS chu n b các n i dung c a bài “ M t s oxit quan tr ng ’’ầ ẩ ị ộ ủ ộ ố ọ V. RÚT KINH NGHI M:Ệ ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
H tế
Trang 4+ Oxit axit tác d ng đ c v i n c, dung d ch baz , oxit baz ụ ượ ớ ướ ị ơ ơ
+ Oxit baz tác d ng đ c v i n c, dung d ch axit, oxit axit.ơ ụ ượ ớ ướ ị
S phân lo i oxit, chia ra các lo i: oxit axit, oxit baz , oxit l ng tính và oxit trung tính.ự ạ ạ ơ ưỡ
2. Kĩ năng:
Quan sát thí nghi m và rút ra tính ch t hoá h c c a oxit baz , oxit axit. ệ ấ ọ ủ ơ
Phân bi t đ c các ph ng trình hoá h c minh ho tính ch t hoá h c c a m t s oxit.ệ ượ ươ ọ ạ ấ ọ ủ ộ ố
Phân bi t đ c m t s oxit c th ệ ượ ộ ố ụ ể
Tính thành ph n ph n trăm v kh i l ng c a oxit trong h n h p hai ch t.ầ ầ ề ố ượ ủ ỗ ợ ấ
3. Thái đ : ộ
Giúp HS yêu thích b môn hóa h c. Rèn luy n tính quan sát, c n th n, khéo léo. ộ ọ ệ ẩ ậ
4. Năng l c c n h ng t i: ự ầ ướ ớ
a. Nhóm năng l c chung: năng l c t h c,ự ự ự ọ năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, sáng t o, năngự ả ế ấ ề ự ư ạ
l c t qu n lí. năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng công ngh thông tin và truy n thôngự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ệ ề (ICT), năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán.ự ử ụ ữ ự
b. Nhóm năng l c, kĩ năng chuyên bi t trong môn hóa h cự ệ ọ
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h c: Oxit bazo, Oxit axit ự ử ụ ữ ọ
Năng l c th c hành hóa h c: m t s ph n ng hóa h c khi làm th c hànhự ự ọ ộ ố ả ứ ọ ự
Năng l c tính toán: s mol, theo PTPU…ự ố
Năng l c gi i quy t v n đ thông qua môn hóa h c ự ả ế ấ ề ọ
Năng l c v n d ng ki n th c hoá h c vào cu c s ngự ậ ụ ế ứ ọ ộ ố
II. CHU N B :Ẩ Ị
1. Giáo viên: KHDH, D ng c : Giá ng nghi m; ng nghi m (4 chi c) ; k p g (1 chi c) ; c c thuụ ụ ố ệ ố ệ ế ẹ ỗ ế ố ỷ tinh ; ng hút ; ố Hoá ch t : CuO,CaO,COấ 2, P2O5,HCl, CaCO3, dd Ca(OH)2, quì tím, P đ , n c c t, ddỏ ướ ấ CuSO4 kh đ c c a P đ ử ộ ủ ỏ
2. H c sinh: ọ Xem tr c bài m i.ướ ớ
III. PHƯƠNG PHÁP, K THU T D Y H C:Ỹ Ậ Ạ Ọ
V n đáp, g i m , th o lu n nhóm, quan sát thí nghi m, làm vi c nhóm, làm vi c cá nhân.ấ ợ ở ả ậ ệ ệ ệ
Đ ng não, khăn tr i bàn, tia ch p ộ ả ớ
IV. CHU I CÁC HO T Đ NGỖ Ạ Ộ
1. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
GV giao nhi m v , nêu m t s v n đ sau:ệ ụ ộ ố ấ ề Yêu c u HS nh c l i khái ni m oxit baz , oxit axitầ ắ ạ ệ ơ
HS ti p nh n và th c hi n nhi m v theo cá nhân.ế ậ ự ệ ệ ụ Nh c l i khái ni m oxit baz ,oxit axit.ắ ạ ệ ơ
H c sinh báo cáo s n ph m: ọ ả ẩ Nh c l i khái ni m oxit baz ,oxit axit.ắ ạ ệ ơ
Đánh giá s n ph m c a h c sinhả ẩ ủ ọ : t ng đ i t t; gi i thi u qua ch ng trình hóa h c 9ươ ố ố ớ ệ ươ ọ
Trang 52. Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ Ti u k tể ế
HĐ 1: Tìm hi u tính ch t hoá h c c a oxit:ể ấ ọ ủ
Ph ng pháp: ươ thí nghi m nghiên c u, thí nghi m ch ng minh, đàm tho i, nêu v n đ , thuy t trình.ệ ứ ệ ứ ạ ấ ề ế
K thu t: đ ng não, khăn tr i bàn, m nh ghépỹ ậ ộ ả ả
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDHươ ệ ạ ọ D ng c : Giá ng nghi m; ng nghi m (4 chi c) ; k p g (1 chi c) ;ụ ụ ố ệ ố ệ ế ẹ ỗ ế
c c thu tinh ; ng hút ; Hoá ch t : CuO,CaO,COố ỷ ố ấ 2, P2O5,HCl, CaCO3, dd Ca(OH)2, quì tím, P đ , n cỏ ướ
L u ý: s oxit tác d ng v i n c ư ố ụ ớ ướ
(t o th ng): Na ườ 2 O; CaO; K 2 O; BaO….
GV: Yêu c u HS vi t PTHH c a cácầ ế ủ
oxit baz trên v i n c ơ ớ ướ
GV: Gi i thi u : B ng th c nghi m đãớ ệ ằ ự ệ
ch ng minh đ c r ng: S oxit bazứ ượ ằ ố ơ
( CaO, BaO, Na2O, K2O ) t/d ng v iụ ớ
V y . CaO p/ ng v i n c ậ ứ ớ ướ
Ca(OH)2 (dd) HS: Th c hi n theo l nhự ệ ệHS: Làm thí nghi m theoệ nhóm
HS: Nh n xét hi n t ng:ậ ệ ượ
CuO màu đen hoà tan trong
dd HCl dd màu xanh lam
HS: Vi t PTHH ếCuO + 2HClCuCl2 + H2OHS: Nêu k t lu nế ậ
HS: Vi t PTP :ế ƯBaO (r) + CO2 (k) BaCO3(r)
HS : K t lu nế ậ
I. Tính ch t hoá h c c aấ ọ ủ oxit:
1./ Tính ch t hoá h c c aấ ọ ủ oxit Baz ơ
a) Tác d ng v i n c:ụ ớ ướPTHH: CaO ( r) + H2O (l) => Ca(OH)2 (dd)
K t lu n: M t s oxitế ậ ộ ố baz tác d ng v i n c =>ơ ụ ớ ướ dung d ch baz (ki m)ị ơ ề
K t lu n: Oxit baz +ế ậ ơ axit mu i + n cố ướ
c) Tác d ng v i oxitaxit:ụ ớ
BaO (r) + CO2 (k) BaCO3oxit baz + oxit axit ơ mu iố
GV: Gi i thi u t/ch t + h/d n HS vi tớ ệ ấ ẫ ế
PTP ( bi t g c axit t/ ng v i các oxitƯ ế ố ứ ớ
axit)
GV: G i ý đ HS liên h đ n PTPợ ể ệ ế Ư
HS: Vi t PTP ế Ư
P2O5 + 3H2O 2H3PO4HS: Nêu k t lu n ế ậ
HS: Vi t PTHH x y raế ả
2. Tính ch t hoá h c c aấ ọ ủ oxitaxit:
a./Tác d ug v i n c:ụ ớ ướ
K t lu n: Nhi u oxit axitế ậ ề + n c ướ dd Axit
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Trang 6GV: Yêu c u HS làm B/t p 1 : Cho cácầ ậ
oxit sau: K2O ; Fe2O3 ; SO3 ; P2O5
a) G i tên, phân lo i các oxit trên ọ ạ
HS: Nêu k t lu n ế ậ
HS: Vi t PTHHế
CO2 ( k) + CaO CaCO3 HS: Th o lu n nhóm, nêuả ậ
nh n xétậHS: làm vào v B/t pở ậa) G i tên; phân lo i ọ ạb) Nh ng oxit t/d ng v iữ ụ ớ
n c: Kướ 2O ; SO3 ; P2O5 c)Nh ng oxit t/d ng v i ddữ ụ ớ
H2SO4 loãng: K2O; Fe2O3 d) Nh ng oxit t/d ng v i ddữ ụ ớ NaOH là: SO3; P2O5
b) Tác d ng v i Baz : ụ ớ ơ
K t lu n: Oxit axit +ế ậ ddBaz ơ mu i + n cố ướ
CO2 ( k) + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
c) Tác d ng v i oxit baz :ụ ớ ơ
CO2 ( k) + CaO CaCO3
HĐ 2: Tìm hi u khái quát v s phân lo i oxitể ề ự ạ
Ph ng pháp: ươ h i đáp, đàm tho i, nêu v n đ , thuy t trình.ỏ ạ ấ ề ế
K thu t: đ ng nãoỹ ậ ộ
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhânứ ổ ứ ạ ộ
Ph ng ti n d y h c: KHDHươ ệ ạ ọ
GV: Gi i thi u d a vào t/ch t hoá h cớ ệ ự ấ ọ
chia oxit thành 4 lo i ạ
GV: G i HS l y ví d cho t ng lo i ọ ấ ụ ừ ạ HS: Nghe gi ngả
HS: Cho ví d v oxitbaz ;ụ ề ơ oxitaxit ; oxit l ng tính ; oxitưỡ trung tính
GV: Chu n b phi u h c t p cho B/t p 1; 2ẩ ị ế ọ ậ ậ
D n dò: Chu n b bài “ M t s oxit quan tr ng :ặ ẩ ị ộ ố ọ
Trang 7Tu n 2. Ti t 3 ầ ế
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c: ế ứ
Tính ch t, ng d ng, đi u ch canxi oxit ấ ứ ụ ề ế
Phân bi t đ c m t s oxit c th ệ ượ ộ ố ụ ể
2. Kĩ năng:
D đoán, ki m tra và k t lu n đ c v tính ch t hoá h c c a CaO.ự ể ế ậ ượ ề ấ ọ ủ
Phân bi t đ c các ph ng trình hoá h c minh ho tính ch t hoá h c c a oxit.ệ ượ ươ ọ ạ ấ ọ ủ
3. Thái đ : ộ
Giúp HS yêu thích b môn hóa h c. Rèn luy n tính quan sát, c n th n, khéo léo. M i quan h gi a cácộ ọ ệ ẩ ậ ố ệ ữ
ch t trong t nhiên.ấ ự
4. Năng l c c n h ng t i: ự ầ ướ ớ
a. Nhóm năng l c chung: năng l c t h c,ự ự ự ọ năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, sáng t o, năngự ả ế ấ ề ự ư ạ
l c t qu n lí. năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng công ngh thông tin và truy n thôngự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ệ ề (ICT), năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán.ự ử ụ ữ ự
b. Nhóm năng l c, kĩ năng chuyên bi t trong môn hóa h cự ệ ọ
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h c: ự ử ụ ữ ọ Phân bi t đ c các ph ng trình hoá h c minh ho tính ch t hoáệ ượ ươ ọ ạ ấ
h c c a oxit.ọ ủ
Năng l c th c hành hóa h c: m t s ph n ng hóa h c khi làm th c hànhự ự ọ ộ ố ả ứ ọ ự
Năng l c gi i quy t v n đ thông qua môn hóa h c ự ả ế ấ ề ọ
Năng l c tính toán: s mol, theo PTPU, ự ố Tính thành ph n ph n trăm v kh i l ng c a oxit trong h nầ ầ ề ố ượ ủ ỗ
h p hai ch t.ợ ấ
Năng l c v n d ng ki n th c hoá h c vào cu c s ngự ậ ụ ế ứ ọ ộ ố : canxi oxit
II. CHU N B :Ẩ Ị
1. Đ dùng d y h c: ồ ạ ọ
Trang 8a. Giáo viên: KHDH, Hoá ch t: CaO, dd HCl, dd Hấ 2SO4loãng, CaCO3, dd Ca(OH)2,Na2CO3, S, n c c tướ ấ
D ng c : ng nghi m, c c thu tinh, đũa thu tinh, Tranh: lò nung vôi trong công nghi p và th công.ụ ụ ố ệ ố ỷ ỷ ệ ủ
b. H c sinh: ọ Xem tr c bài m i.ướ ớ
III. PHƯƠNG PHÁP, K THU T D Y H C:Ỹ Ậ Ạ Ọ
V n đáp, ấ quan sát, v n đáp, tìm tòi, ấ th o lu n nhóm, làm vi c nhóm, làm vi c cá nhân.ả ậ ệ ệ
Đ ng não, khăn tr i bàn, tia ch p ộ ả ớ
IV. CHU I CÁC HO T Đ NGỖ Ạ Ộ
1. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
GV giao nhi m v , nêu m t s v n đ sau:ệ ụ ộ ố ấ ề
GV: Nêu các t/ch t hoá h c c a oxxit baz , vi t PTP ấ ọ ủ ơ ế Ư
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ N i dungộ
HĐ I: I./ Canxi oxit có nh ng tính ch t nào?ữ ấ
Ph ng pháp: ươ thí nghi m nghiên c u, thí nghi m ch ng minh, h i đáp, đàm tho i, nêu v n đ , thuy tệ ứ ệ ứ ỏ ạ ấ ề ế trình
K thu t: đ ng não, khăn tr i bàn, m nh ghépỹ ậ ộ ả ả
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDH, ươ ệ ạ ọ Hoá ch t: CaO, dd HCl, dd Hấ 2SO4loãng, CaCO3, dd Ca(OH)2, Na2CO3,
S, n c c t, D ng c : ng nghi m, c c thu tinh, đũa thu tinh, Tranh: lò nung vôi trong công nghi pướ ấ ụ ụ ố ệ ố ỷ ỷ ệ
Cho 2 m u nh CaO vào ngẫ ỏ ố
nghi m vào ng ngh êm. Nh t tệ ố ị ỏ ừ ừ
n c vào ng nghi m. ướ ố ệ
HS: nh n xét h ên t ng ậ ị ượ (toả
nhi t, ch t r n màu tr ng, tanệ ấ ắ ắ
ít trong n c)ướ Vi t PTP ế ƯHS: Nghe + ghi b sung ổ
HS: CaO t/d ng v i dd HCl t oụ ớ ạ thành dd CaCl2 Vi t PTP ế ƯCaO +2HCl CaCl2 + H2OHS: Nh n TT c a GVậ ủHS: Vi t PTHH ế
I./ Canxi oxit có nh ngữ tính ch t nào ? ấ
1 ) Tác d ng v i n c ụ ớ ướ
CaO + H2O Ca(OH)2Ca(OH)2 ít tan trong n c,ướ
Ph n tan t o thành dd bazầ ạ ơ
b) Tác d ng v i oxit axit: ụ ớ
CaO + 2HCl CaCl2 +
H2O
Trang 9CaO + CO2 CaCO3 c) Tác d ng v i oxit baz ụ ớ ơ
CaO + CO2 CaCO3
HĐ 2: II./ ng d ng c a canxi oxitỨ ụ ủ
Ph ng pháp: ươ h i đáp, đàm tho i, nêu v n đ , thuy t trình.ỏ ạ ấ ề ế
K thu t: đ ng nãoỹ ậ ộ
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDHươ ệ ạ ọ
GV: Hãy nêu các ng d ng c aứ ụ ủ
canxi oxit?
HS: Nêu ng d ng c a CaOứ ụ ủ
d a vào sgk ự
II./ ng d ng c a canxiỨ ụ ủ oxit(sgk)
HĐ 3: III./ S n xu t canxi Oxitả ấ
Ph ng pháp: ươ đàm tho i, nêu v n đ , thuy t trình.ạ ấ ề ế
K thu t: đ ng nãoỹ ậ ộ
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDHươ ệ ạ ọ
GV: Trong th c t ng i ta s/xu tự ế ườ ấ
CaO t nguyên li u nào?ừ ệ
GV: Thuy t trình v các P HH xãyế ề Ư
ra trong lò nung vôi
GV: HS vi t PTP ế Ư
C + O2 CO2
CaCO3 CaO + CO2
HS: Cho bi t ng/li u sxu t CaO ế ệ ấ HS: Vi t PTP s n xu t CaOế Ư ả ấ qua 2 giai đo n ạ
III./ S n xu t canxi Oxitả ấ
1. Nguyên li u:ệ Đá vôi, ch tấ
đ t.ố
2. Các ph n ng hóa h c: ả ứ ọ
C + O2 CO2 CaCO3 CaO + CO2
3. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
GV: G i HS đ c bài ọ ọ “ Em có bi t “ ế
4. Ho t đ ng v n d ng ạ ộ ậ ụ
GV: Yêu c u HS làm b/t p sau: Vi t PTP cho m i bi n đ i sau:ầ ậ ế Ư ỗ ế ổ
CaCl2 CaCO3 CaO Ca(NO3)2
CaCO3 Bài t p:ậ
CaCO3 CaO + CO2
CaO +H2O Ca(OH)2
CaO + 2HNO3 Ca(NO)3 + H2O
CaO + CO2 CaCO3
GV: H ng d n b/t p 3ướ ẫ ậ * Sgk tr/ 9:
BT 3: Đ t x (gam) mặ CuO m= (20 x) gam
nCuO = ; n= ; nHCl = 0,2 x 3,5 = 0,7mol
Ta c ph/trình: ỏ mCuO=4gam ;m= 16g
5. Ho t đ ng ạ ộ tìm tòi m r ng ở ộ
Bài t p v nhà 1, 2, 3, 4, Sgk ậ ề
D n dò: chu n b bài “ M t s oxit quan tr ng (tt) “ặ ẩ ị ộ ố ọ
Nxét gi h c c a HSờ ọ ủ
V. RÚT KINH NGHI M:Ệ
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 10 HS bi t đ c các tính ch t hóa h c c a SOế ượ ấ ọ ủ 2
Bi t đ c các ng d ng c a SOế ượ ứ ụ ủ 2 và ph ng pháp đi u ch SOươ ề ế 2 trong phòng thí nghi m và trong công ệnghi p.ệ
D đoán, ki m tra và k t lu n đ c v tính ch t hoá h c c a SOự ể ế ậ ượ ề ấ ọ ủ 2
Phân bi t đ c các ph ng trình hoá h c minh ho tính ch t hoá h c c a oxit.ệ ượ ươ ọ ạ ấ ọ ủ
Tính thành ph n ph n trăm v kh i l ng c a oxit trong h n h p hai ch t.ầ ầ ề ố ượ ủ ỗ ợ ấ
Trang 11Giúp HS yêu thích b môn hóa h c. Rèn luy n tính quan sát, c n th n, khéo léo. M i quan h gi a cácộ ọ ệ ẩ ậ ố ệ ữ
ch t trong t nhiên.ấ ự
4. Năng l c c n h ng t i: ự ầ ướ ớ
a. Nhóm năng l c chung: năng l c t h c,ự ự ự ọ năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, sáng t o, năngự ả ế ấ ề ự ư ạ
l c t qu n lí. năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng công ngh thông tin và truy n thôngự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ệ ề (ICT), năng l c s d ng ngôn ng , năng l c tính toán.ự ử ụ ữ ự
b. Nhóm năng l c, kĩ năng chuyên bi t trong môn hóa h cự ệ ọ
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h c: ự ử ụ ữ ọ Phân bi t đ c các ph ng trình hoá h c minh ho tính ch t hoáệ ượ ươ ọ ạ ấ
h c c a oxit SOọ ủ 2
Năng l c th c hành hóa h c: m t s ph n ng hóa h c khi làm th c hànhự ự ọ ộ ố ả ứ ọ ự
Năng l c gi i quy t v n đ thông qua môn hóa h c ự ả ế ấ ề ọ
Năng l c tính toán: s mol, theo PTPU, ự ố Tính thành ph n ph n trăm v kh i l ng c a oxit trong h nầ ầ ề ố ượ ủ ỗ
h p hai ch t.ợ ấ
Năng l c v n d ng ki n th c hoá h c vào cu c s ngự ậ ụ ế ứ ọ ộ ố : SO2
II. CHU N B :Ẩ Ị
a. Giáo viên: KHDH, Nghiên c u n i dung bài d y; Phi u h c t p b/t p 1& 2.ứ ộ ạ ế ọ ậ ậ
b. H c sinh: ọ Xem tr c bài m i.ướ ớ
III. PHƯƠNG PHÁP, K THU T D Y H C:Ỹ Ậ Ạ Ọ
Quan sát, v n đáp, tìm tòi, so sánh, th o lu n nhóm, thí nghi m ch ng minh, thí nghi m th c hành.ấ ả ậ ệ ứ ệ ự
Đ ng não, khăn tr i bàn, tia ch p, h i chuyên gia, trình bày 1 phút, m nh ghép ộ ả ớ ỏ ả
GV giao nhi m v , nêu m t s v n đ sau:ệ ụ ộ ố ấ ề
+ Gi i thi u các t/ch t v t lý.ớ ệ ấ ậ
+ Gi i thi u: L u hu nh đioxit có t/ch t hoá h c c a oxit axit ớ ệ ư ỳ ấ ọ ủ
HS ti p nh n và th c hi n nhi m v theo cá nhânế ậ ự ệ ệ ụ
H c sinh báo cáo s n ph mọ ả ẩ
Đánh giá s n ph m c a h c sinhả ẩ ủ ọ :
2. Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ Ti u k tể ế
HĐ 1: Tìm hi u tính ch t c a l u hu nh đioxitể ấ ủ ư ỳ
Ph ng pháp: ươ thí nghi m nghiên c u, h i đáp, đàm tho i, nêu v n đ , thuy t trình.ệ ứ ỏ ạ ấ ề ế
K thu t: đ ng não, khăn tr i bàn, m nh ghépỹ ậ ộ ả ả
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDHươ ệ ạ ọ
GV: Gi i thi u các t/ch t v t lý.ớ ệ ấ ậ
GV: Gi i thi u: L u hu nh đioxitớ ệ ư ỳ
Trang 12GV: Gi i thi u: SOớ ệ 2 là ch t gây ôấ
nhi m k/khí; gây m a axit ễ ư
SO2 (k) + Na2O (r) Na2SO3 ( r)
GV: G i HS đ c tên các mu i sau:ọ ọ ố
CaSO3; Na2SO3 ; BaSO3 G i HSọ
k t lu n v t/ch t hoá h c c a SOế ậ ề ấ ọ ủ 2
Tác d ng v i n c. Vi t PTPụ ớ ướ ế Ư
SO2 + H2O H2SO3Tác d ng v i dd Baz Vi tụ ớ ơ ế PTPƯ
SO2 (k) + Ca(OH)2 (đ) CaSO3 (r) + H2O(l)
Tác d ng v i oxit Baz Vi tụ ớ ơ ế PTP Ư
HS: Đ c tên các mu iọ ốHS: Nêu k t lu nế ậ
a) Tác d ng n c:ụ ướ
SO2 + H2O H2SO3
b) Tác d ng v i dd Baz ụ ớ ơ:
SO2 (k) + Ca(OH)2 (đ) CaSO3 (r) + H2O(l)
Ph ng ti n d y h c: KHDHươ ệ ạ ọ
GV: Gi i thi u các ng d ng c aớ ệ ứ ụ ủ
Ph ng ti n d y h c: KHDHươ ệ ạ ọ
GV: Gi i thi uớ ệ cách đi u ch SOề ế 2
c a n củ ướHS: Vi t PTP đi u ch SOế Ư ề ế 2 trong công nghi pệ
S(r) + O2(k) SO2 (k)4FeS2 (r) +11O2 (k) 2Fe2O3 (r) +8SO2 (K)
III./ Đi u ch l u hu nhề ế ư ỳ đioxit
1 Trong phòng thí nghi m: ệ
Mu i Sunfit + axit (ddố HCl, H2SO4)
Na2SO3 + H2SO4
Na2SO4 + H2O + SO2
2./ Trong công nghi p: ệ
Đ t l u hu nh trongố ư ỳ kh/khí
S(r) + O2(k) SO2 (k)4FeS2 (r) +11O2 (k) 2Fe2O3 (r) +8SO2 (K)
3. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
Khi cho SO2 vào n c ta thu đ c ướ ượ
A.dd SO2 , B . dd H2SO4 , C. SO2 không tan trong n c D .dd Hướ 2SO3
Trang 134. Ho t đ ng v n d ng ạ ộ ậ ụ
Đi n t có ho c không vào các ô tr ng trong b ng sau :ề ừ ặ ố ả
T/d v i n c ớ ướ T/d v i khí COớ 2 T/dv i NaOHớ T/d v i khí Oớ 2,có xúc tác
Trang 14 Rèn luy n k năng vi t PTP c a axit, k năng phân bi t dd axit v i các dd Baz ,dd mu i. Rèn k ệ ỹ ế Ư ủ ỹ ệ ớ ơ ố ỹnăng làm b/t p tính theo PTHH ậ
3. Thái đ : ộ
Giúp HS yêu thích b môn hóa h c. Rèn luy n tính quan sát, c n th n, khéo léo. Hi u đ cộ ọ ệ ẩ ậ ể ượ
m i quan h gi a các ch t trong t nhiên.ố ệ ữ ấ ự
4. Năng l c c n h ng t i: ự ầ ướ ớ
a. Nhóm năng l c chung: năng l c t h c,ự ự ự ọ năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, sáng t o, năngự ả ế ấ ề ự ư ạ
l c t qu n lí. năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng công ngh thông tin và truy n thôngự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ệ ề (ICT)
b. Nhóm năng l c, kĩ năng chuyên bi t trong môn hóa h cự ệ ọ
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h c: ự ử ụ ữ ọ axit, KL, mu i, BZ ố
Năng l c th c hành hóa h c: Thí nghi m Axit đ i màu ch t ch th , tác d ng v i KL, Bazo, oxit bazo,ự ự ọ ệ ổ ấ ỉ ị ụ ớ
mu iố
Năng l c gi i quy t v n đ thông qua môn hóa h c ự ả ế ấ ề ọ
Năng l c tính toán: s mol, theo PTPU: c a axit v i KL, bazo….ự ố ủ ớ
Năng l c v n d ng ki n th c hoá h c vào cu c s ngự ậ ụ ế ứ ọ ộ ố :: mu i, axit, KL ố
II. CHU N B :Ẩ Ị
a. Giáo viên: KHDH, Chu n b phi u h c t p b/t p 1,2 & 3. các đ dùng th/nghi m g m:ẩ ị ế ọ ậ ậ ồ ệ ồ
D ng c : Giá ng nghi m, ng nghi m, k p g , ng hút.ụ ụ ố ệ ố ệ ẹ ỗ ố
Hoá ch t: dd HCl ; dd Hấ 2SO4 ; Zn ; Al ; Fe ; dd CuSO4 ; dd NaOH ; Quì tím ; Fe2O3 ; CuO
b. H c sinh: ọ Ôn l i: đ nh nghĩa axit., ạ ị Xem tr c bài m i.ướ ớ
III. PHƯƠNG PHÁP, K THU T D Y H C:Ỹ Ậ Ạ Ọ
Quan sát, v n đáp, tìm tòi, so sánh, th o lu n nhóm, thí nghi m ch ng minh, thí nghi m th c hành.ấ ả ậ ệ ứ ệ ự
GV giao nhi m v , nêu m t s v n đ sau:ệ ụ ộ ố ấ ề
+ Ng i b dính axit b gì?ườ ị ị
+ D đoán tác h i c a m a axit đ i v i: cây c i, mái nhà (tôn) ự ạ ủ ư ố ớ ố
HS ti p nh n và th c hi n nhi m v theo cá nhân, báo cáo s n ph m: ế ậ ự ệ ệ ụ ả ẩ
+ Cháy da
+ Ch t cây c i, gh rét mái tôn, nhanh h ngế ố ỉ ỏ
Đánh giá s n ph m c a h c sinhả ẩ ủ ọ :
Vào bài m i: Tìm hi u tính ch t hóa h c c a axitớ ể ấ ọ ủ
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDH, ươ ệ ạ ọ các đ dùng th/nghi m g m, D ng c : Giá ng nghi m, ngồ ệ ồ ụ ụ ố ệ ố nghi m, k p g , ng hút. Hoá ch t: dd HCl ; dd Hệ ẹ ỗ ố ấ 2SO4 ; Zn ; Al ; Fe ; dd CuSO4 ; dd NaOH ; Quì
Trang 15GV: H ng d n các nhóm làmướ ẫ
th/nghi m: Nh 1 gi t dd HCl vàoệ ỏ ọ
m u gi y quì tím ẫ ấ quan sát +
GV: Yêu c u HS vi t PTP gi aầ ế Ư ữ
Al, Fe v i dd HCl, dd Hớ 2SO4 loãng
GV: Yêu c u HS nh c l i t/ch tầ ắ ạ ấ
c a oxitbaz + vi t PTP c a oxitủ ơ ế Ư ủ
baz t/d ng v i axit ơ ụ ớ
GV: Gi i thi u CuO (màu đen) ;ớ ệ
ZnO (b t màu tr ng) ; Feộ ắ 2O3 (b tộ
HS: Nêu hi n t ng ệ ượ Ố ng 1:
B t khí thoát ra, kim lo i hoà ọ ạ tan d n ầ
c a oxxit baz và vi t PTP ủ ơ ế ƯHS: Nh n TT c a GVậ ủ
HS: Nêu k t lu n ế ậHS: Nghe và ghi bài
I. Tính ch t hoá h c c aấ ọ ủ axit
1. Axit làm thay đ i màuổ
ch t ch th màuấ ỉ ị
Dd axit làm qu tím chuy nỳ ể sang màu đỏ
2. Tác d ng v i kim lo iụ ớ ạ
K t lu n: Dung d ch axit tácế ậ ị
d ng đ c v i nhi u kimụ ượ ớ ề
lo i ạ mu i và n cố ướ2Al ( r) + 6HCl (dd) 2 AlCl3 (dd) + 3H2 (k)
Fe (r) + H2SO4(dd) FeSO4(dd) + H2 (k)
l u ý: HNOư 3 t/d ng v iụ ớ nhi u kim lo i, nh ngề ạ ư không gi i phóng Hả 2
3. Tác d ng v i Baz : ụ ớ ơ
K t lu n: Axit tác d ng v iế ậ ụ ớ baz ơ mu i và n cố ướ
Cu(OH)2(r)+H2SO4(dd) CuSO4(dd)+ 2H2O(l)
2NaOH (r) + H2SO4(dd)
Na2SO4 (dd) + 2H2O
4. Tác d ng v i oxit bazụ ớ ơ
K t lu n: Axit t/d ng v i ế ậ ụ ớ oxit baz ơ mu i và n c ố ướ
Fe2O3 (r) + 6HCl (dd) 2FeCl3(dd) + 3H2O
5 Tác d ng v i mu i: ụ ớ ố
( H c bài 9)ọ
Trang 16HĐ 2: Tìm hi u axit m nh và axit y uể ạ ế
Ph ng pháp: ươ thí nghi m ch ng minh, h i đáp, đàm tho i, nêu v n đ , thuy t trình.ệ ứ ỏ ạ ấ ề ế
K thu t: đ ng não, m nh ghépỹ ậ ộ ả
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDHươ ệ ạ ọ
GV: Gi i thi u các axit m nh vàớ ệ ạ
B./NaOH D./ T t c A, B, C đ u đúngấ ả ề
2./ Có m t dd h n h p A g m 0,1mol HCl và 0,02mol Hộ ỗ ợ ồ 2SO4. C n bao nhiêu ml dd NaOH 0,2M đ trungầ ể hoà dd A
Trang 17Tu n 3. Ti t 6 ầ ế
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c: ế ứ
HS bi t đ c t/ch t HH Hế ượ ấ 2SO4 loãng.
Bi t đ c cách vi t PTP th hi n t/ch t HH chung c a axit. ế ượ ế Ư ể ệ ấ ủ
Vi t đúng các PTHH cho m i t/ch t. Hế ố ấ 2SO4 đ c có nh ng t/ch t hoá h c riêng: ặ ữ ấ ọ
Tính oxi hoá ( t/d ng v i nh ng kim lo i kém ho t đ ng ) tính háo n c, d n ra đ c nh ng PTHH choụ ớ ữ ạ ạ ộ ướ ẫ ượ ữ
nh ng t/ch t này. ữ ấ
Nh ng ng d ng quan tr ng c a axit này trong s n xu t, trong đ i s ng. ữ ứ ụ ọ ủ ả ấ ờ ố
2. Kĩ năng:
S d ng an toàn nh ng axit này trong quá trình ti n hành th/nghi m. ử ụ ữ ế ệ
V n d ng nh ng t/ch t c a axit HCl, Hậ ụ ữ ấ ủ 2SO4 trong vi c gi i các bài t p đ nh tính và đ nh l ng.ệ ả ậ ị ị ượ
3. Thái đ : ộ
Giúp HS yêu thích b môn hóa h c. ộ ọ C n th n trong TNTH, nghiêm túc trong h c t pẩ ậ ọ ậ
4. Năng l c c n h ng t i: ự ầ ướ ớ
a. Nhóm năng l c chung: năng l c t h c,ự ự ự ọ năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, sáng t o, năngự ả ế ấ ề ự ư ạ
l c t qu n lí. năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng công ngh thông tin và truy n thôngự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ệ ề (ICT)
b. Nhóm năng l c, kĩ năng chuyên bi t trong môn hóa h cự ệ ọ
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h c: ự ử ụ ữ ọ Axit clohiđric, Axit Sunfuric
Năng l c th c hành hóa h c: Thí nghi m liên quan ự ự ọ ệ Axit clohiđric, Axit Sunfuric
Năng l c tính toán: s mol, theo PTPU:ự ố
Năng l c v n d ng ki n th c hoá h c vào cu c s ngự ậ ụ ế ứ ọ ộ ố :: axit Axit clohiđric, Axit Sunfuric, mu i.ố
II. CHU N B :Ẩ Ị
a. Giáo viên: KHDH, Phi u h c t p ế ọ ậ
Hoá ch t ấ : dd HCl, dd H2SO4, quì tím, H2SO4 đ c(GV s d ng), Al, Zn, Fe, Cu(OH)ặ ử ụ 2,ho c Fe(OH)ặ 3, dd NaOH, CuO,Fe2O3,Cu, đ ng kínhườ
D ng c ụ ụ: Giá ng nghi m, ng nghi m, k p g , đũa thu tinh, gi y l c, ố ệ ố ệ ẹ ỗ ỷ ấ ọ
Tranh nh ả : ng d ng, s n xu t các axit.ứ ụ ả ấ
b. H c sinh: ọ H c thu c t/ch t chung c a axit., ọ ộ ấ ủ Xem tr c bài m i.ướ ớ
III. PHƯƠNG PHÁP, K THU T D Y H C:Ỹ Ậ Ạ Ọ
Quan sát, v n đáp, tìm tòi, so sánh, th o lu n nhóm, thí nghi m ch ng minh, thí nghi m th c hành.ấ ả ậ ệ ứ ệ ự
Khăn tr i bàn, tia ch p, h i chuyên gia, trình bày 1 phút, m nh ghép ả ớ ỏ ả
IV. CHU I CÁC HO T Đ NGỖ Ạ Ộ
1. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
Trang 18 Ki m tra bài cũ:ể
+ Nêu t/ch t hoá h c chung c a axit? Vi t PTHHấ ọ ủ ế
+ G i HS ch a b/t p 3 Sgk tr/14 ọ ữ ậ
HS ti p nh n và th c hi n nhi m v theo cá nhân, báo cáo s n ph m: ế ậ ự ệ ệ ụ ả ẩ
Đánh giá s n ph m c a h c sinhả ẩ ủ ọ :
Vào bài m i: ớ D a vào ph n tr l i c a h/s đ gi i thi u bài: HCl, Hự ầ ả ờ ủ ể ớ ệ 2SO4, cũng là m t axít v y chúng cóộ ậ
nh ng tính ch t hoá h c nh th nào hôm nay các em s đ c nghiên c u .ữ ấ ọ ư ế ẽ ượ ứ
2. Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
TG Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ N i dungộ
HĐ 1: Tìm hi u axit Sunfuricể
Ph ng pháp: ươ thí nghi m nghiên c u, thí nghi m ch ng minh, h i đáp, nêu v n đ , thuy t trình.ệ ứ ệ ứ ỏ ấ ề ế
K thu t: đ ng não, khăn tr i bàn, m nh ghépỹ ậ ộ ả ả
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDH, ươ ệ ạ ọ Phi u h c t p, ế ọ ậ Hoá ch t ấ : dd HCl, dd H2SO4, quì tím, H2SO4
đ c(GV s d ng), Al, Zn, Fe, Cu(OH)ặ ử ụ 2,ho c Fe(OH)ặ 3, dd NaOH, CuO,Fe2O3,Cu, đ ng kính.ườ D ng ụ cụ: Giá ng nghi m, ng nghi m, k p g , đũa thu tinh, gi y l c, ố ệ ố ệ ẹ ỗ ỷ ấ ọ Tranh nh ả : ng d ng, s n xu tứ ụ ả ấ các axit
HS: Nêu t/ch t hoá h c c aấ ọ ủ
H2SO4 (Làm đ i màu quìổ tím ; tác d ng v i kim lo i ;ụ ớ ạ tác d ng v i baz ; v iụ ớ ơ ớ oxit ; v i mu i) ớ ố
HS: Th o lu n vi t cácả ậ ế PTHH xãy ra
Mg (r) + H2SO4 (dd) MgSO4(dd) + H2 (k) ↑
Tác d ng v i Bazụ ớ ơZn(OH)2 (r) + H2SO4(dd) ZnSO4(dd) + 2H2O
Tác d ng v i oxitụ ớ
Fe2O3(r) + 2H2SO4(dd)
Fe2(SO4)3 (dd) + 3H2Tác d ng v i mu iụ ớ ố
2./ Ch t nào sau đây t/d ng v i dd HCl v i c COấ ụ ớ ớ ả 2 ?
A. Cu B. Zn C. dd NaOH D. Fe
Trang 193./ Đ pha loãng Hể 2SO4 đ c ng i ta th c hi n:ặ ườ ự ệ
A. Rót t t Hừ ừ 2SO4 loãng vào l đ ng Họ ự 2SO4 đ c, khu y đ u B. Rót t t Hặ ấ ề ừ ừ 2O vào H2SO4 đ c, khu yặ ấ
đ uề
C. Rót t t Hừ ừ 2SO4 đ c vàoặ H2SO4 loãng, khu y đ u. D. Rót t t Hấ ề ừ ừ 2SO4 đ c vào l đ ng n c, khu yặ ọ ự ướ ấ
đ uề
4. Ho t đ ng v n d ng ạ ộ ậ ụ
BT1: Cho các ch t sau: Fe(OH)ấ 2, SO3, K2O, M, Fe, Cu, CuO, P2O5
1) G i tên, phân lo i các ch t trên.ọ ạ ấ
2) Vi t PTP các ch t trên v i: N c ; dd Hế Ư ấ ớ ướ 2SO4loãng
Bi t cách nh n bi t Hế ậ ế 2SO4 và các mu i sunffat. ố
ng d ng quan tr ng c a axit này trong s n xu t, đ i s ng. Ứ ụ ọ ủ ả ấ ờ ố
Các nguyên li u và công đo n s n xu t Hệ ạ ả ấ 2SO4 trong công nghi p ệ
2. Kĩ năng:
S d ng an toàn nh ng axit này trong quá trình ti n hành th/nghi m. ử ụ ữ ế ệ
Rèn k năng vi t PTPỹ ế Ư, phân bi t các ch t , k năng làm b/t p HH ệ ấ ỹ ậ
3. Thái đ : ộ
Giúp HS yêu thích b môn hóa h c. ộ ọ C n th n trong TNTH, nghiêm túc trong h c t pẩ ậ ọ ậ
4. Năng l c c n h ng t i: ự ầ ướ ớ
a. Nhóm năng l c chung: năng l c t h c,ự ự ự ọ năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, sáng t o, năngự ả ế ấ ề ự ư ạ
l c t qu n lí. năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng công ngh thông tin và truy n thôngự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ệ ề (ICT)
b. Nhóm năng l c, kĩ năng chuyên bi t trong môn hóa h cự ệ ọ
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h c: ự ử ụ ữ ọ Axit Sunfuric đ cặ
Năng l c th c hành hóa h c: Thí nghi m liên quan ự ự ọ ệ Axit Sunfuric đ cặ
Năng l c tính toán: s mol, theo PTPU:ự ố
Năng l c v n d ng ki n th c hoá h c vào cu c s ngự ậ ụ ế ứ ọ ộ ố :: Axit Sunfuric đ cặ mu i.ố
II. CHU N B :Ẩ Ị
Trang 20a. Giáo viên: KHDH, Phi u h c t p “ b/t p 1 & 2 “. D ng c : Giá ng nghi m, ng nghi m, k p g ,ế ọ ậ ậ ụ ụ ố ệ ố ệ ẹ ỗ đèn c n, ng hút. Hoá ch t: Hồ ố ấ 2SO4loãng ; H2SO4 đ c; Cu ; dd BaClặ 2 ; dd Na2SO4 ; dd HCl ; dd NaCl ; dd NaOH.
b. H c sinh: ọ Xem tr c bài m i.ướ ớ
III. PHƯƠNG PHÁP, K THU T D Y H C:Ỹ Ậ Ạ Ọ
Quan sát, v n đáp, tìm tòi, so sánh, th o lu n nhóm, thí nghi m ch ng minh, thí nghi m th c hành.ấ ả ậ ệ ứ ệ ự
Đ ng não, khăn tr i bàn, tia ch pộ ả ớ
IV. CHU I CÁC HO T Đ NGỖ Ạ Ộ
1. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
GV giao nhi m v , nêu m t s v n đ sauệ ụ ộ ố ấ ề (Ki m tra bài cũ):ể
+ Nêu t/ch t hoá h c c a axit Hấ ọ ủ 2SO4 loãng + Vi t PTP ế Ư
+ G i HS ch a b/t p 6 Sgk ọ ữ ậ
HS ti p nh n và th c hi n nhi m v theo cá nhân, báo cáo s n ph m: ế ậ ự ệ ệ ụ ả ẩ
Đánh giá s n ph m c a h c sinhả ẩ ủ ọ :
Vào bài m i: ớ H2SO4đ cũng là m t axít v y chúng có nh ng tính ch t hoá h c nh th nào hôm nay cácộ ậ ữ ấ ọ ư ế
em s đ c nghiên c u .ẽ ượ ứ
2. Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ Ghi b ngả
HĐ 1: Axit H2SO4 đ c có nh ng tính ch t hoá h c riêngặ ữ ấ ọ
Ph ng pháp: ươ thí nghi m nghiên c u, thí nghi m ch ng minh, h i đáp, nêu v n đ , thuy t trình.ệ ứ ệ ứ ỏ ấ ề ế
K thu t: đ ng não, khăn tr i bàn, m nh ghépỹ ậ ộ ả ả
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDH, ươ ệ ạ ọ D ng c : Giá ng nghi m, ng nghi m, k p g , đèn c n, ng hút.ụ ụ ố ệ ố ệ ẹ ỗ ồ ố Hoá ch t: Hấ 2SO4loãng ; H2SO4 đ c; Cu ; dd BaClặ 2 ; dd Na2SO4 ; dd HCl ; dd NaCl ; dd NaOH
ng nghi m 1 không có hi n
t ng ượ Ch ng t Hứ ỏ 2SO4 loãng không t/d ng v i Cu.ụ ớ
HS: Quan sát + nh n xét hi nậ ệ
t ng: ượ Màu tr ng c aắ ủ
đ ng ườ màu vàng, nâu, đen…… Ph/ ng to nhi t.ứ ả ệ
HS: Gi i thích hi n t ng +ả ệ ượ
nh n xétậ
I. Axit H2SO4 đ c có nh ngặ ữ tính ch t hoá h c riêng ấ ọ
a) Tác d ng v i kim lo i ụ ớ ạ
Cu + 2H2SO4 (đ c nóng ) ặ CuSO4 + 2H2O + SO2
* Nh n xét: ậ H2SO4 đ cặ t/d ng v i nhi u kim lo iụ ớ ề ạ khác mu i sunfat, khôngố
gi i phóng khí Hả 2
b) Tính háo n c ướ
H2SO4 đ c có tính háo n c ặ ướ
C12H22O11 11H2O + 12C
Trang 21HĐ 3: III. S n xu t axit Hả ấ 2SO4
Ph ng pháp: ươ thí nghi m nghiên c u, h i đáp, đàm tho i, nêu v n đ , thuy t trình.ệ ứ ỏ ạ ấ ề ế
K thu t: đ ng não, khăn tr i bàn, m nh ghépỹ ậ ộ ả ả
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDHươ ệ ạ ọ
Ho c ặ 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
S n xu t l u hu nh trioxit: ả ấ ư ỳ
2SO2 + O2 2SO3
S n xu t ả ấ H2SO4: SO3 + H2O
H2SO4
HS: Nghe + ghi bài + Vi tế PTP Ư
IV. S n xu t axit Hả ấ 2SO4a) Nguyên li u: L u hu nhệ ư ỳ
ho c Qu ng Pyrits t (FeSặ ặ ắ 2)b) Các công đo n chính:ạ
S n xu t l u hu nh dioxit:ả ấ ư ỳ
Cho 1 gi t dd BaClọ 2 (ho cặ
Ba(NO3)2 ; Ba(OH)2 ) vào 2 ngố
ng nghi m đ u xu t hi n
ố ệ ề ấ ệ
k t t a tr ng.ế ủ ắ
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 +
V. Nh n bi t axitSunfuricậ ế
và mu i sunfat ố
dd BaCl2; Ba(NO3)2 ; Ba(OH)2 đ c dùng làmượ thu c th đ nh n ra g cố ử ể ậ ố sunfat
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 +
Trang 22Ba(OH) 2 đ c dùng làm thu c th ượ ố ử
đ nh n ra g c sunfat ể ậ ố
3. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
GV: Làm b/t p 3/19Sgk , yêu c u HS làm ậ ầ GV h ng d n:ướ ẫ
a) Dùng BaCl2, Ba(NO)3, ho c Ba(OH)ặ 2 đ nh n bi t Hể ậ ế 2SO4
b) Dùng m t trong nh ng thu c th nh câu aộ ữ ố ử ư
c) Dùng quì tím ho c kim lo i ho t đ ng ( Zn, Fe, Al )ặ ạ ạ ộ
Trang 23 Rèn k năngỹ làm các bài t p đ nh tính và đ nh l ng ậ ị ị ượ
Phát tri n t duy so sánh, v n d ng m i quan h gi a các lo i oxit và axit. ể ư ậ ụ ố ệ ữ ạ
3. Thái đ : ộ
Giúp HS yêu thích b môn hóa h c, ộ ọ nghiêm túc trong h c t pọ ậ
4. Năng l c c n h ng t i: ự ầ ướ ớ
a. Nhóm năng l c chung: năng l c t h c,ự ự ự ọ năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, sáng t o, năngự ả ế ấ ề ự ư ạ
l c t qu n lí. năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng công ngh thông tin và truy n thôngự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ệ ề (ICT)
b. Nhóm năng l c, kĩ năng chuyên bi t trong môn hóa h cự ệ ọ
Năng l c tính toán: s mol, theo PTPU:ự ố
II. CHU N B :Ẩ Ị
a. Giáo viên: KHDH, B ng ph :ả ụ a) S đ t/ch t hoá h c c a oxit baz , oxit axit, b) S đ t/ch t hoáơ ồ ấ ọ ủ ơ ơ ồ ấ
h c c a axit. Chu n b m t s phi u h c t p cho cá nhân ho c nhóm HS ọ ủ ẩ ị ộ ố ế ọ ậ ặ
b. H c sinh: ọ Ôn t p l i các t/ch t c a oxit axit, oxit baz , axit.ậ ạ ấ ủ ơ
III. PHƯƠNG PHÁP, K THU T D Y H C:Ỹ Ậ Ạ Ọ
Quan sát, v n đáp, tìm tòi, so sánh, th o lu n nhómấ ả ậ
IV. CHU I CÁC HO T Đ NGỖ Ạ Ộ
1. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
Ki m tra bài cũ:ể
GV giao nhi m v , nêu m t s v n đ sau:ệ ụ ộ ố ấ ề
Dùng b ng ph th c hi n s đ sau: Hãy đi n vào ô tr ng các lo i h p ch t vô c ả ụ ự ệ ơ ồ ề ố ạ ợ ấ ơ
+ ? + ?
(1) (2)
3
HS ti p nh n và th c hi n nhi m v theo cá nhân, báo cáo s n ph m: ế ậ ự ệ ệ ụ ả ẩ
Đánh giá s n ph m c a h c sinhả ẩ ủ ọ :
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôiứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: ươ ệ ạ ọ KHDH, B ng ph :ả ụ a) S đ t/ch t hoá h c c a oxit baz , oxit axit, b) S đơ ồ ấ ọ ủ ơ ơ ồ t/ch t hoá h c c a axit. Chu n b m t s phi u h c t p cho cá nhân ho c nhóm HSấ ọ ủ ẩ ị ộ ố ế ọ ậ ặ
GV: Yêu c u các nhómầ
HS th o lu n Ch nả ậ ọ
HS: Th o lu n theoả ậ nhóm đ hoàn hi n sể ệ ơ
đ trênồ
I./ Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ
1. Tính ch t hóa h c c a oxit:ấ ọ ủ
Trang 24Vi t PTP minh hoế Ư ạ cho s đ :ơ ồ
1) CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
2) CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O3) CaO + SO2 CaSO3
4) Na2O + H2O 2NaOH
5) P2O5 + 3H2O 2H3PO4
HS: Vi t s đ tínhế ơ ồ
ch t hoá h c c a oxitấ ọ ủ vào v ở
HS: Th o lu n nhóm +ả ậ
đi n vào ch tr ng sề ỗ ố ơ
đ t/ch t hoá h c c aồ ấ ọ ủ axit
HS: Vi t PTP :ế Ư1) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
2) 3H2SO4 + Fe2O3
Fe2(SO4)3 + 3H2O3) H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + 2H2O
HS: Vi t s đ t/ch tế ơ ồ ấ hoá h c c a axit vào vọ ủ ở
HS: Nh c l i t/ch tắ ạ ấ hoá h c c a oxit axit,ọ ủ oxit baz , axitơ
2. Tính ch t hoá h c c a axit:ấ ọ ủ
Trang 25GV: G i ý: Nh ng oxít nào t/d ng v i n c; v i dd HCl ; v i dd NaOH.ợ ữ ụ ớ ướ ớ ớ
1.Tác d ng v i n c là :SOụ ớ ướ 2,Na2O,CaO,CO2
b) Nh ng oxit là:CuO, COữ 2 (phân hu CuCOỷ 3 ho c Cu(OH)ặ 2)
Ca(OH)2 vì t o ra ch t kạ ấ 0 tan là CaCO3 và CaSO3
Trang 26a. Nhóm năng l c chung: năng l c t h c,ự ự ự ọ năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, sáng t o, năngự ả ế ấ ề ự ư ạ
l c t qu n lí. năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c s d ng công ngh thông tin và truy n thôngự ự ả ự ế ự ợ ự ử ụ ệ ề (ICT)
b. Nhóm năng l c, kĩ năng chuyên bi t trong môn hóa h cự ệ ọ
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h c: ự ử ụ ữ ọ Oxit, Axit
Năng l c th c hành hóa h c: Thí nghi m liên quan ự ự ọ ệ Oxit, Axit
Năng l c tính toán: s mol, theo PTPU….ự ố
Năng l c v n d ng ki n th c hoá h c vào cu c s ngự ậ ụ ế ứ ọ ộ ố :: Oxit, Axit
II. CHU N B :Ẩ Ị
1. Đ dùng d y h c: ồ ạ ọ
a. Giáo viên: KHDH, Chu n b m i nhóm HS m t b thí nghi m g m: ẩ ị ỗ ộ ộ ệ ồ
D ng c : ụ ụ Giá ng nghi m (1 chi c); ng nghi m (10 chi c) ; k p g (1 chi c) ; l thu tinh mi ngố ệ ế Ố ệ ế ẹ ỗ ế ọ ỷ ệ
r ng (1 chi c) ;muôi s t (1 chi c)ộ ế ắ ế
Hoá ch t: ấ CaO (vôi s ng) 1 gam ; Hố 2O ; P đ ( b ng h t đ u xanh ); dd HCl ; dd Naỏ ằ ạ ậ 2SO4 ; dd NaCl ; quì tím ; dd BaCl2
b. H c sinh: ọ Ôn l i bài c ạ ủ
Trang 27III. PHƯƠNG PHÁP, K THU T D Y H C:Ỹ Ậ Ạ Ọ
Quan sát, v n đáp, tìm tòi, so sánh, th o lu n nhóm, thí nghi m ch ng minh, thí nghi m th c hành.ấ ả ậ ệ ứ ệ ự
IV. CHU I CÁC HO T Đ NGỖ Ạ Ộ
1. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
Ki m tra bài cũ:ể
GV giao nhi m v , nêu m t s v n đ sau:ệ ụ ộ ố ấ ề
+ Ki m tra s chu n b c a phòng thí nghi m (d ng c , hoá ch t)ể ự ẩ ị ủ ệ ụ ụ ấ
+ Ki m tra s n i dung lý thuy t : Tính ch t hoá h c c a oxit baz Tính ch t hoá h c c a oxit axit. Tínhể ố ộ ế ấ ọ ủ ơ ấ ọ ủ
ch t hoá h c c a axit.ấ ọ ủ
HS ti p nh n và th c hi n nhi m v theo cá nhân, báo cáo s n ph m: ế ậ ự ệ ệ ụ ả ẩ
Đánh giá s n ph m c a h c sinhả ẩ ủ ọ :
K thu t: đ ng não, khăn tr i bàn, m nh ghépỹ ậ ộ ả ả
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDH, ươ ệ ạ ọ Chu n b m i nhóm HS m t b thí nghi m g m: ẩ ị ỗ ộ ộ ệ ồ
+ D ng c : ụ ụ Giá ng nghi m (1 chi c); ng nghi m (10 chi c) ; k p g (1 chi c) ; l thu tinh mi ngố ệ ế Ố ệ ế ẹ ỗ ế ọ ỷ ệ
r ng (1 chi c) ;muôi s t (1 chi c)ộ ế ắ ế
+ Hoá ch t: ấ CaO (vôi s ng) 1 gam ; Hố 2O ; P đ ( b ng h t đ u xanh ); dd HCl ; dd Naỏ ằ ạ ậ 2SO4 ; dd NaCl ; quì tím ; dd BaCl2
GV: H ng d n HS làm bài thí nghi m:ướ ẫ ệ
Cho m u CaO vào ng nghi m, thêm d n 1, ẫ ố ệ ầ
2ml H 2 O , Quan sát hi n t ng xãy ra.ệ ượ
GV: Th dd sau ph n ng b ng gi y quìử ả ứ ằ ấ
tím ho c dd phenolphtalein màu c a c aặ ủ ủ
thu c th th nào ? Vì sao ? K t lu n vố ử ế ế ậ ề
tính ch t hoá h c c a CaO ; Vi t PTP ấ ọ ủ ế Ư
GV: H ng d nướ ẫ HS làm thí nghi m: ệ Đ t ố
m t ít P (đ ) b ng h t đ u xanh trong bình ộ ỏ ằ ạ ậ
thu tinh mi ng r ng. P cháy h t, cho 3ml ỷ ệ ộ ế
H 2 O vào bình, đ y nút, l c nh , ậ ắ ẹ quan sát
hi n t ng ? ệ ượ Th dd thu đ c b ng quì tím , ử ượ ằ
HS: Quan sát và ghi l iạ các hi n t ng xãy raệ ượ
HS:Làm TN theo nhóm,quan sát và ghi l iạ
hi n t ng x y ra c aệ ượ ả ủ
TN HS: Thí nghi m: phánệ
ng c a P
ứ ủ 2O5 v i n c,ớ ướ
nh n xét hi n t ng :ậ ệ ượ
phôtpho nh màu tr ng ỏ ắ tan trong dd tring su t ố Nhúng m u quì tím vào ẫ
Trang 28+ Ghi s th t cho m i l ố ứ ự ỗ ọ
+ L y m i l m t gi t nh vào m u quìấ ỗ ọ ộ ọ ỏ ẫ
tím Quì tím không đ i màu là l ddổ ọ
Na2SO4 Quì tím không đ i màu là dd axitổ
HCl và H2SO4
+ L y m i l dd axit HCl và Hấ ỗ ọ 2SO4 cho
vào ng nghi m, nh m t gi t dd BaClố ệ ỏ ộ ọ 2 vào
m i ng nghi m n u ng nghi m nào xu tỗ ố ệ ế ố ệ ấ
P2O5 .HS: Nêu các b c ti nướ ế hành thí nghi m ệ
HS: Nh n TT c a GVậ ủHS: Nêu l i cách làm: ạ
HS: Làm TN,quan sát và ghi hi n t ng x y raệ ượ ả
c a thí nghi m ủ ệ
2./ Nh n bi t các dungậ ế
d chị
3. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
Nh n xét v ý th c, thái đ c a HS trong bu i th c hành, nh n xét v k t qu th c hành c a các nhóm ậ ề ứ ộ ủ ổ ự ậ ề ế ả ự ủ
H ng d n HS thu h i hoá ch t, r a ng nghi m, v sinh phòng th c hành. ướ ẫ ồ ấ ữ ố ệ ệ ự
Trang 29b. Nhóm năng l c, kĩ năng chuyên bi t trong môn hóa h cự ệ ọ
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h cự ử ụ ữ ọ
Trang 30 Năng l c th c hành hóa h cự ự ọ
Năng l c tính toán: s mol, theo PTPU….ự ố
Năng l c v n d ng ki n th c hoá h c vào cu c s ngự ậ ụ ế ứ ọ ộ ố
3. Vào bài m i: GV phát đ HS làm bài ớ ề
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA 1 TIẾT C
ch tấ
HH c aủ oxit và phân
lo iạ oxit
42đ( 20
%)
Trang 31ch tấ
c a axitủ sunfuric
10,5đ(5%
)
42đ( 20
%)
ch tấ
c a axitủ sunfuric
V nậ
d ngụ tính toán
HH c aủ axit
)
31,25đ(12.5%)
10,5đ(5%
)
62đ( 20
%)Tính
toán
hoá h cọ
V nậ
d ngụ tính toán làm BT
)
1
3 ( 30
%)
T ngổ 3
1.25(12.5%)
51.5 (15%)
20.5(5%)
31,25đ(12.5%)
31(10%)
13(30%)
17
10 (100
%)
Trang 32B.CuO,K2SO4,SO2 D.K2SO4,Na2O,NO
Câu 2 (0,5đ) Kim lo i nào sau đây tác d ng đ c v i dung d ch HCl :ạ ụ ượ ớ ị
A.Mg B.Cu C.Ag D.t t cấ ả
Câu 3 (0,5đ) Cho ph ng trình ph n ng sau: Naươ ả ứ 2SO3 + HCl 2NaCl + X + H2O; X là:
A.CO2 B.NaHSO3 C.SO2 D.H2SO3
Câu 4 (0,5đ) Đ pha loãng Hể 2SO4 đ c ng i ta th c hi n nh sau:ặ ườ ự ệ ư
A Đ Hổ 2SO4 đ c vào Hặ 2SO4 loãng và khu y đ u.ấ ề
B Đ Hổ 2SO4 đ c t t vào n c và khu y đ u.ặ ừ ừ ướ ấ ề
C Đ n c t t vào Hổ ướ ừ ừ 2SO4 đ c và khu y đ u.ặ ấ ề
Câu 1(2đ): Hãy nh n bi t các dung d ch sau : NaOH,HNOậ ế ị 3,CaCl2,H2SO4 b ng ph ng pháp hoáằ ươ
h c.Vi t PTHH xãy ra(n u có).ọ ế ế
Câu 2( 2đ) Vi t PTHH th c hi n dãy chuy n hoá sau:(ghi rõ đi u ki n n u có)ế ự ệ ể ề ệ ế
Ca CaO Ca(OH)2 CaSO3 SO2
Câu 3 (3đ) Cho 30,6 g BaO tác d ng v i n c thu đ c 0,5 lít dd baz ụ ớ ướ ượ ơ
a.Vi t PTHH và tính n ng đ mol c a dd baz ế ồ ộ ủ ơ
b.Tính kh i l ng dd HCl 14,6% c n dùng đ trung hoà dd baz thu đ c trên.ố ượ ầ ể ơ ượ ở
ĐÁP ÁN Đ KI M TRA 1 TI TỀ Ể Ế
A/ Tr c nghi m: M i câu đúng 0.5 đi mắ ệ ỗ ể
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
B/ T lu n: ự ậ
Câu 1: Cho qu tím vào l n l c các dung d chỳ ầ ượ ị
Dung d ch làm qu tím chuy n sang màu xanh là NaOHị ỳ ể
Dung d ch làm qu tím chuy n sang màu đ là HNOị ỳ ể ổ 3,H2SO4 (0.75đ )
Trang 33 Dung d ch không làm quì tím đ i màu là CaClị ổ 2
Cho dung d ch BaClị 2 vào 2 dung d ch HNOị 3,H2SO4 ( 0.75đ )
+ Dung d ch xu t hi n k t t a màu tr ng là Hị ấ ệ ế ủ ắ 2SO4
+ Dung d ch không xu t hi n k t t a màu tr ng là CaClị ấ ệ ế ủ ắ 2
CaCl2 + H2SO4 CaSO4+ 2HCl ( 0.5đ)
Câu 2: M i ph ng trình đúng ( 0.5đ )ỗ ươ
Ca + O2 CaO
CaO + H2O Ca(OH)2
Ca(OH)2 + SO2 CaCO3 + H2O
CaCO3 + H2SO4 CaSO4+ SO2 + H2O
b/ Theo PTHH (2) suy ra s mol c a HCl = 0.2x2 = 0.4 ( mol )ố ủ
Kh i l ng c a HCl = 0.4 x 36.5 = 14.6 ( g )ố ượ ủ (0.75đ)
Kh i l ng dung d ch HCl = x100 = 100 ( g ) ( 0.75đ )ố ượ ị
HS bi t đ c nh ng t/ch t HH chung c a baz và vi t đ c PTHH t ng ng cho m i tính ch t.ế ượ ữ ấ ủ ơ ế ượ ươ ứ ỗ ấ
HS v n d ng nh ng hi u bi t c a mình v t/ch t HH c a baz .ậ ụ ữ ể ế ủ ề ấ ủ ơ
HS th c hi n đ c m t s thí nghi m c b n c/minh t/ch t HH c a baz ự ệ ượ ộ ố ệ ơ ả ấ ủ ơ
2. Kĩ năng:
Trang 34 HS v n d ng nh ng hi u bi t v tính ch t đ gi i thích nh ng h ên t ng thậ ụ ữ ể ế ề ấ ể ả ữ ị ượ ường g p trong đ iặ ờ
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h c ( thu t ng , danh pháp, bi u t ng…): ự ử ụ ữ ọ ậ ữ ể ượ bazơ
Năng l c th c hành hóa h c: ti n hành, quan sát, mô t , gi i thích Thí nghi m liên quan ự ự ọ ế ả ả ệ baz ơ
Năng l c tính toán: s mol, theo PTPU, theo KL….ự ố
Năng l c v n d ng ki n th c hoá h c vào cu c s ngự ậ ụ ế ứ ọ ộ ố : h th ng hóa KT, ng d ng vào th c t ệ ố ứ ụ ự ếbazơ
II. CHU N B :Ẩ Ị
a. Giáo viên: KHDH, dd NaOH, gi y quì tím, gi y phenolphtalein, gi y PH, dd Hấ ấ ấ 2SO4 , dd HCl , dd CuSO4, dd Na2CO3 ng nghi m, đèn c n, giá ng nghi m, ng hút nh gi tỐ ệ ồ ố ệ ố ỏ ọ
b. H c sinh: ọ Ôn l i bài c , xem tr c bài m iạ ủ ướ ớ
III. PHƯƠNG PHÁP, K THU T D Y H C:Ỹ Ậ Ạ Ọ
Quan sát, v n đáp, tìm tòi, so sánh, th o lu n nhóm, thí nghi m ch ng minh, thí nghi m th c hành.ấ ả ậ ệ ứ ệ ự
Nh 1 gi t dd NaOH 10% vào m u gi y quì tím, quan sát hi n t ng ? Gi i thích ? ỏ ọ ẩ ấ ệ ượ ả
Nh 1 gi t dd phenolphtalein (kỏ ọ 0 màu) vào ng nghi m dd NaOH, quan sát hi n t ng ? Gi i thích ? ố ệ ệ ượ ả
HS ti p nh n và th c hi n nhi m v theo cá nhân, báo cáo s n ph m: ế ậ ự ệ ệ ụ ả ẩ
Đánh giá s n ph m c a h c sinhả ẩ ủ ọ : không c n đúng sai, ch nh n xét, vào bài m i.ầ ỉ ậ ớ
2. Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ N i dungộ
HĐ 1: Tác d ng c a dd baz v i ch t ch thụ ủ ơ ớ ấ ỉ ị
Ph ng pháp: ươ thí nghi m nghiên c u, thí nghi m ch ng minh, đàm tho i, nêu v n đ , thuy t trình.ệ ứ ệ ứ ạ ấ ề ế
K thu t: đ ng não, khăn tr i bànỹ ậ ộ ả
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Ph ng ti n d y h c: KHDH,ươ ệ ạ ọ dd NaOH, gi y quì tím, gi y phenolphtalein, gi y PH, dd Hấ ấ ấ 2SO4 , dd HCl , dd CuSO4, dd Na2CO3 ng nghi m, đèn c n, giá ng nghi m, ng hút nh gi tỐ ệ ồ ố ệ ố ỏ ọ
màu) vào ng nghi m dd NaOH, quanố ệ
sát hi n t ng ? Gi i thích ? ệ ượ ả
GV: Chú ý cho HS dùng đũa thu tinhỷ
ho c ng nh gi t trên m u gi y t mặ ố ỏ ọ ẫ ấ ẩ
ch t ch th màu .ấ ỉ ị
HS:Làm thí nghi m theoệ nhóm
HS: Nêu N/xét đ i màuổ quì tím và đ i màuổ phenolphtalein
Trang 35GV: G i HS đ i di n nhóm nêu nh nọ ạ ệ ậ
xét
GV: D a vào t/ch t này ta có th phânự ấ ể
bi t đ c dd baz v i dd c a h p ch tệ ượ ơ ớ ủ ợ ấ
nào khác
GV: Yêu c u HS làm b/t p sau: Có 3ầ ậ
l không nhãn, không màu: Họ 2SO4,
Ba(OH)2, HCl Trình bày cách phân
bi t ch dùng quì tím ệ ỉ
GV: Nh n xét và k t lu nậ ế ậ
HS: Ghi bài
HS: Th o lu n trình bày cáchả ậ phân bi t ệ
HS: Vi t PTHH xãy raếCa(OH)2 + SO2 CaSO3 +H2O
2/ Tác d ng c a dd bazụ ủ ơ
v í oxit axit ơ
dd Baz + oxit axit ơ
mu i + n cố ướ Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 +H2O
Ba(OH)2+2HNO3 Ba(NO)3 + 2H2O
HĐ 4: Baz không tan b nhi t phân huơ ị ệ ỷ
Ph ng pháp: ươ thí nghi m nghiên c u, đàm tho i, nêu v n đ , thuy t trình.ệ ứ ạ ấ ề ế
Cho vào bát s Cu(OH)ứ 2 và nung nóng.
Quan sát hi n t ng, gi i thích ệ ượ ả
GV: G i HS nêu nh n xét.ọ ậ
GV: Vi t PTP ế Ư
GV:Gi i thi u t./ch t c a dd Baz v iớ ệ ấ ủ ơ ớ
HS: Làm TN theo nhómHS: Nêu hi n t ng :ệ ượ K t t a ế ủ
đen
HS: Nêu nh n xét ậ k t lu nế ậ baz không tanơ
4/ Baz không tan bơ ị nhi t phân hu ệ ỷ
Baz không tan ơ Oxit baz + n c ơ ướ
Cu(OH)2 CuO+ H2O
R n ( Xanh )ắ R n ( đen )ắ
Trang 36dd mu i (s h c bài sau) ố ẽ ọ HS: Nh n TT c a GVậ ủ
3. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
+ T ng k t n i dung c a bài h cổ ế ộ ủ ọ
+ Yêu c u HS làm b/t p trong phi u h c t p: ầ ậ ế ọ ậ
Bài t p: ậ Cho các ch t sau: MgO ; Fe(OH)ấ 3 ; NaOH ;
a) G i tên, phân lo i các ch t trên.ọ ạ ấ
b) Trong các ch t trên, ch t nào t/d ng đ c v i: dd Hấ ấ ụ ượ ớ 2SO4 loãng ; Khí CO2 ; Ch t nào b nhi t phânấ ị ệ
hu ? Vi t PTP ỷ ế Ư
4. Ho t đ ng v n d ng ạ ộ ậ ụ
GV: Yêu c u HS làm b/t p 2/25 Sgk ầ ậ GV: H ng d nướ ẫ
a) Tác d ng v i dd HCl : T t c các Baz đã choụ ớ ấ ả ơ
b) B phân hu tị ỷ ở 0 cao : Baz không tan Cu(OH)ơ 2
c) Tác d ng v i COụ ớ 2: các dd baz NaOH ; Ba(OH)ơ 2
Trang 37Tu n 6. Ti t 12 ầ ế
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c: ế ứ
HS bi t các t/ch t v t lý, hoá h c c a NaOH. Chúng có đ y đ t/ch t hoá h c c a m t dd baz ế ấ ậ ọ ủ ầ ủ ấ ọ ủ ộ ơ
D n ra đ c nh ng t/nghi m hoá h c ch ng minh Vi t đ c các PTP minh ho cho các tính ch tẫ ượ ữ ệ ọ ứ ế ượ Ư ạ ấ hoá h c c a NaOH. Bi t ph ng pháp s n xu t NaOH trong công nghi p.ọ ủ ế ươ ả ấ ệ
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h c ( thu t ng , danh pháp, bi u t ng…): ự ử ụ ữ ọ ậ ữ ể ượ natri hiđroxit
Năng l c th c hành hóa h c: ti n hành, quan sát, mô t , gi i thích Thí nghi m liên quan ự ự ọ ế ả ả ệ natri hiđroxit
Năng l c tính toán: s mol, theo PTPU, theo KL….ự ố
Năng l c v n d ng ki n th c hoá h c vào cu c s ngự ậ ụ ế ứ ọ ộ ố : ng d ng vào th c t ứ ụ ự ếnatri hiđroxit
II. CHU N B :Ẩ Ị
a. Giáo viên: KHDH, Hoá ch t : ấ quì tím, dd phenolphtalein, dd NaOH, Ca(OH)2 , HCl , H2SO4 loãng,
CO2 , ho c SOặ 2, dd mu i đ ng, mu i s t (III) , gi y đo pH……ố ồ ố ắ ấ
D ng c ụ ụ : Giá ng nghi m, ng nghi m, k p g , panh ( g p ), đ số ệ ố ệ ẹ ỗ ắ ế ứ,
Tranh vẽ: S đ điên phân dd NaCl các ng d ng c a NaOH.ơ ồ ứ ụ ủ
b. H c sinh: ọ Ôn l i bài c , xem tr c bài m i, T ti n hành m t s th/nghi m hoá h c v NaOH,ạ ủ ướ ớ ự ế ộ ố ệ ọ ề
đ c/minh r ng chúng có nh ng t/ch t hoá h c c a m t dd bazể ằ ữ ấ ọ ủ ộ ơ
III. PHƯƠNG PHÁP, K THU T D Y H C:Ỹ Ậ Ạ Ọ
Quan sát, v n đáp, tìm tòi, so sánh, th o lu n nhómấ ả ậ
Đ ng não, khăn tr i bàn, tia ch pộ ả ớ
IV. CHU I CÁC HO T Đ NGỖ Ạ Ộ
1. Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
GV giao nhi m v , nêu m t s v n đ sau:ệ ụ ộ ố ấ ề (Ki m tra bài cũ)ể
+ G i HS nêu t/ch t hoá h c c a dd baz ? Nêu t/ch t HH c a baz không tan. So sánh t/ch t HH c aọ ấ ọ ủ ơ ấ ủ ơ ấ ủ baz tan và không tan ?ơ
+ Yêu c u HS ch a b/t p 2 Sgk tr 25. Yêu c u HS nh n xét. GV s a BTầ ữ ậ ầ ậ ữ
HS ti p nh n và th c hi n nhi m v theo cá nhân, báo cáo s n ph m: ế ậ ự ệ ệ ụ ả ẩ
Đánh giá s n ph m c a h c sinhả ẩ ủ ọ :
K thu t: đ ng não, khăn tr i bàn, m nh ghépỹ ậ ộ ả ả
Hình th c t ch c ho t đ ng: cá nhân, theo c p đôi, theo nhómứ ổ ứ ạ ộ ặ
Trang 38 Ph ng ti n d y h c: KHDH, ươ ệ ạ ọ Hoá ch t : ấ quì tím, dd phenolphtalein, dd NaOH, Ca(OH)2 , HCl ,
H2SO4 loãng, CO2 , ho c SOặ 2, dd mu i đ ng, mu i s t (III) , gi y đo pH……ố ồ ố ắ ấ D ng c ụ ụ : Giá ngố nghi m, ng nghi m, k p g , panh ( g p ), đ sệ ố ệ ẹ ỗ ắ ế ứ, Tranh vẽ: S đ điên phân dd NaCl các ngơ ồ ứ
II./ Tính ch t hoá h c ấ ọ
1/ Đ i màu ch t ch th : ổ ấ ỉ ị
dd NaOH + quì tím quì tím chuy n sang màu xanh ể
dd NaOH + phenolphtalein (k0 ) phenolphtalein chuy nể màu đỏ
3/ Tác d ng v i oxit axit ụ ớ
NaOH + Oxit axit Mu iố ( ho c mu i và n c ) ặ ố ướ
2NaCl + 2H2O
Trang 39ngăn ) 2NaOH+ H2+ Cl2
HĐ II: Luy n t p ệ ậ
3. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
+ G i HS nh c l i n i dung chính c a bài ọ ắ ạ ộ ủ
+ Cho HS làm b/t p theo phi u h c t p: b/t p1/27 Sgk ậ ế ọ ậ ậ
H ng d n ướ ẫ : hoà tan các ch t vào n c ấ ướ r i th các dd: Dùng quì tím ( nh n đ c dd NaCl ). Nh nồ ử ậ ượ ậ
Trang 40Tu n 7. Ti t 13 ầ ế
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c: ế ứ
HS bi t các t/ch t v t lý, hoá h c c a Ca(OH)ế ấ ậ ọ ủ 2: có đ y đ t/ch t hoá h c c a m t dd baz D nầ ủ ấ ọ ủ ộ ơ ẫ
ra đ c nh ng TN HH ch ng minhượ ữ ứ
Vi t đ c các PTP minh ho cho các t/ch t HH c a Ca(OH)ế ượ Ư ạ ấ ủ 2. Bi t ý nghĩa pH c a dd.Bi t cáchế ủ ế pha ch dd , bi t ng d ng Canxi hiđroxit.ế ế ứ ụ
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h c ( thu t ng , danh pháp, bi u t ng…): ự ử ụ ữ ọ ậ ữ ể ượ natri hiđroxit
Năng l c th c hành hóa h c: ti n hành, quan sát, mô t , gi i thích Thí nghi m liên quan ự ự ọ ế ả ả ệ natri hiđroxit
Năng l c tính toán: s mol, theo PTPU, theo KL….ự ố
Năng l c v n d ng ki n th c hoá h c vào cu c s ngự ậ ụ ế ứ ọ ộ ố : ng d ng vào th c t ứ ụ ự ếnatri hiđroxit
II. CHU N B :Ẩ Ị
a. Giáo viên: KHDH, Hoá ch t : ấ quì tím, dd phenolphtalein, dd NaOH, Ca(OH)2 , HCl , H2SO4 loãng,
CO2 , ho c SOặ 2, dd mu i đ ng, mu i s t (III) , gi y đo pH……ố ồ ố ắ ấ
D ng c ụ ụ: Giá ng nghi m, ng nghi m, k p g , panh ( g p ), đ số ệ ố ệ ẹ ỗ ắ ế ứ,
Tranh vẽ: S đ điên phân dd NaCl các ng d ng c a NaOH.ơ ồ ứ ụ ủ