Giáo án được biên soạn dựa trên chương trình Hóa học lớp 8 học kì 1 với một số bài học như: mở đầu môn Hoá học; chất nguyên tử phân tử; nguyên tử, nguyên tố hóa học; phản ứng hóa học; sự biến đổi chất...
Trang 1 HS bi t hoá h c là khoa h c nghiên c u các ch t, s bi n đ i ch t &ế ọ ọ ứ ấ ự ế ổ ấ
ng d ng c a chúng. Hoá h c là môn h c quan tr ng và b ích
Bước đ u HS bi t r ng hoá h c có vai trò quan tr ng trong cu c s ngầ ế ằ ọ ọ ộ ố
c a chúng ta do đó c n thi t ph i có ki n th c hoá h c v các ch t & sủ ầ ế ả ế ứ ọ ề ấ ử
d ng chúng trong cu c s ng.ụ ộ ố
2. K năng: ỹ
Bước đ u HS bi t các em c n ph i làm gì đ h c t t môn hoá h c,ầ ế ầ ả ể ọ ố ọ
trước h t là ph i có h ng thú say mê h c t p , bi t quan sát, bi t làm thíế ả ứ ọ ậ ế ế nghi m, ham thích đ c sách, chú ý rèn luy n phệ ọ ệ ương pháp t duy óc suy lu nư ậ sáng t o.ạ
+ D ng c : 1 khay nh a trong đó có: 1 giá ngụ ụ ự ố nghi m v i 2 ng ệ ớ ố
nghi m nh & 3 l nh a nh ch a l n lệ ỏ ọ ự ỏ ứ ầ ượt các ch t, ấ
+ Hóa ch tấ : dung d ch NaOH, CuSOị 4, HCl, Al, Fe
b. H c sinh: ọ
+ Chu n b : vài cái đinh nh ẩ ị ỏ
+ Nghiên c u bài trứ ướ ởc nhà
2. Phương pháp d y h c ch y u:ạ ọ ủ ế
Ho t đ ng cá nhân, nhóm, khái quát hóa, v n đáp, làm thí nghi m.ạ ộ ấ ệ
Trang 2Hóa h c là môn h c th c nghi m m i. ọ ọ ự ệ ớ V y ậ Hóa h c là gìọ ? Hóa h c cóọ vai trò nh th nào trong cu c s ng c a chúng taư ế ộ ố ủ ? Ph i làm gì đ có th h cả ể ể ọ
t t môn Hóa h cố ọ ? Chúng ta cùng tìm hi u ể
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ N i dungộ
Ho t đ ng 1: Hoá h c là gì ? ạ ộ ọ
GV : Bi u di n thí nghi m cho HS quan ể ễ ệ
sát; yêu c u HS nêu hi n tầ ệ ượng quan sát
được, nh n xét s thay đ i trong thí ậ ự ổ
nghi m c a các hoá ch t? HS : Quan sát ệ ủ ấ
? Bi t r ng khi ph n ng có khí sinh ra,ế ằ ả ứ
nh ng lư ượng khí bay lên gi m d n?ả ầ
Theo em t i sao l i nh v y.ạ ạ ư ậ
? K tên 1 vài s n ph m hoá h c để ả ẩ ọ ượ c
dùng trong s n xu t nông nghi pả ấ ệ
2. Quan sát – Nh n xétậSGK
II. Hoá h c có vai trò nh thọ ư ế nào trong cu c s ng c a chúngộ ố ủ ta?
(T47 SGK)
Trang 3? K tên nh ng s n ph m hoá h c ph cể ữ ả ẩ ọ ụ
v tr c ti p cho vi c h c t p c a em &ụ ự ế ệ ọ ậ ủ
cho vi c b o v s c kho c a gia đìnhệ ả ệ ứ ẻ ủ
GV : Chúng ta mu n bi t t i sao ngố ế ạ ườ i
ta l i làm ra đạ ược nó mà không gây nhả
hưởng đ n s c kho con ngế ứ ẻ ười thì c nầ
ph i nghiên c u và h c t t môn hoá h c.ả ứ ọ ố ọ
V y môn hoá h c có t m quan tr ngậ ọ ầ ọ
KL : SGK – 5
4. C ng c đánh giá: ủ ố
? Hoá h c là gì ? vai trò c a hoá h c trong cu c s ng ?ọ ủ ọ ộ ố
? Các em c n ph i làm gì đ h c t t môn hoá h cầ ả ể ọ ố ọ
5. D n dò:ặ
Liên h th c t v vai trò ng d ng c a hoá h cệ ự ế ề ứ ụ ủ ọ
Chu n b trẩ ị ước bài m i.ớ
Ngày so n: 23/08/19ạ
Trang 4 So sánh tính ch t v t lý c a m t s ch t g n gũi trong cu c s ngấ ậ ủ ộ ố ấ ầ ộ ố :
Đường, mu i ăn ố
Thí nghi m đ HS phân bi t đệ ể ệ ượ ồc c n v i nớ ước (Làm theo nhóm)
D ng c : Cân, c c thu tinh có v ch, ki ng đun, nhi t k , đũa thuụ ụ ố ỷ ạ ề ệ ế ỷ tinh
Hoá ch t : M u ch t: S, P, Al, Cu, nấ ẫ ấ ướ ấc c t, mu i ăn, c nố ồ
b. H c sinh: ọ
Chu n b : mu i ăn, nẩ ị ố ướ ực t nhiên
2. Phương pháp ch y u:ủ ế
Nêu và gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
Trang 5Nh chúng ta đã bi t hóa h c là khoa h c nghiên c u v ch t và s bi nư ế ọ ọ ứ ề ấ ự ế
đ i c a ch t . trong n i dung bài h c ngày hôm nay chúng ta s cùng tìm hi uổ ủ ấ ộ ọ ẽ ể
? V t th nhân t o đậ ể ạ ược làm t nh ngừ ữ
v t li u c th nh : Nhôm, s t, thép,ậ ệ ụ ể ư ắ
Trang 6vài v t th đậ ể ược làm t nh ng v t li uừ ữ ậ ệ
lý c a đủ ường và mu i ăn?ố
Em hãy l y ví d m t s tính ch t hoáấ ụ ộ ố ấ
to nóng ch y , tả o sôi, D
Tính d n đi n, nhi tẫ ệ ệ
b. Tính ch t hóa h cấ ọ
Kh năng bi n đ i thành ch tả ế ổ ấ khác
2/ Ý nghĩa tính ch t c a ch tấ ủ ấa/ Phân bi t ch t này v i ch tệ ấ ớ ấ khác t c nh n bi t ch t.ứ ậ ế ấ
b/ Bi t cách s d ng ch tế ử ụ ấc/ Bi t s d ng ch t thích h pế ử ụ ấ ợ
Trang 7 Khái ni m v ch t nguyên ch t (tinh khi t ) và h n h p.ệ ề ấ ấ ế ỗ ợ
Cách phân bi t ch t nguyên ch t (tinh khi t ) và h n h p d a vào tính ệ ấ ấ ế ỗ ợ ự
ch t v t lí. ấ ậ
2. K năng: ỹ
Phân bi t đệ ược ch t tinh khi t và h n h p ấ ế ỗ ợ
Trang 8 Tách được m t ch t r n ra kh i h n h p d a vào tính ch t v t lí. Táchộ ấ ắ ỏ ỗ ợ ự ấ ậ
mu i ăn ra kh i h n h p mu i ăn và cát. ố ỏ ỗ ợ ố
Chu n b thí nghi m đ HS làm theo các nhóm sau :ẩ ị ệ ể
D ng c : Đèn c n, ki ng, c c thu tinh, k p g , đũa thu tinh, gi yụ ụ ồ ề ố ỷ ẹ ỗ ỷ ấ
th mấ
Hoá ch t: Mu i ăn, cát, nấ ố ướ ực t nhiên
b. H c sinh: ọ
Nghiên c u bài & t làm thí nghi m tách mu i ra kh i dung d ch nhà ứ ự ệ ố ỏ ị ở
Chu n b : d u ăn, xăng, mu i ăn, đẩ ị ầ ố ường, cát, nướ ực t nhiên
Trang 9hoá h c ghi trong chai n ọ ướ c khoáng và
n ướ c c t nêu s gi ng và khác nhau ấ ự ố
? N ướ ấ ọ c c t g i là ch t tinh khi t ấ ế
còn n ướ c khoáng là h n h p. Theo em ỗ ợ
? D a vào y u t nào ng ự ế ố ườ i ta có
th ch ng c t n ể ư ấ ướ ự c t nhiên đ thu ể
Nước c t có tấ o nóng ch y Oả ở oC, to
sôi = 100oC, D = 1g/cm3
Ch ch t tinh khi t m i có nh ngỉ ấ ế ớ ữ tính ch t nh t đ nhấ ấ ị
Trang 10nh ng tính ch t nh t đ nh ữ ấ ấ ị
HS : Nghiên c u SGK tr l i câu h i.ứ ả ờ ỏ
D a vào tính ch t c a nự ấ ủ ước: Sôi ở
GV : Bi u di n thí nghi m cho h cể ễ ệ ọ
sinh quan sát yêu c u h c sinh nh nầ ọ ậ
xét
GV : L y vài gi t dung d ch mu i thuấ ọ ị ố
được đun cho bay h i h t nơ ế ước cho
h c sinh quan sát ch t r n thu đọ ấ ắ ượ c
L y m t ít nấ ộ ước vôi trong vào ng nghi m, dùng ng hút th i h i thố ệ ố ổ ơ ở
c a mình vào, h i th làm đ c nủ ơ ở ụ ước vôi trong. V y trong h i th c a chúng taậ ơ ở ủ
có khí CO2
5. D n dò: ặ
Làm bài t p 1 ậ 8 SGK ; 3 4 SBT
Trang 12GV : Cho h c sinh nghiên c u trangọ ứ
154155 SGK đ tìm hi u m t s quyể ể ộ ố
GV : Cho h c sinh nêu m c tiêu c aọ ụ ủ
thí nghi m và các bệ ước ti n hành thíế
nghi m.ệ
HS: Đ i di n m t nhóm nêu m c tiêuạ ệ ộ ụ
các bước ti n hành thí nghi m. Cácế ệ
quan sát và nh n xét hi n tậ ệ ượng
Khi hoà h n h p vào nỗ ợ ước thì mu iố
I. Ph l c 1:ụ ụ
1/ 1 s qui t c an toàn(4 qui t c SGKố ắ ắ – 154)
2/Cách s d ng hoá ch t SGK – 154 ử ụ ấ3/ M t s d ng c thí nghi mộ ố ụ ụ ệ
Ch t r n thu đ ấ ắ ượ c sau khi cô c n ạ
là mu i ăn tinh khi t s ch không còn ố ế ạ
l n cát ẫ
Trang 13tan còn cát không tan, l c k t t a taọ ế ủ
thu được cát và dung d ch mu i.ị ố
Cô c n dung d ch mu i th y có k tạ ị ố ấ ế
ch t ra kh i nhau, đ tách m t mu i raấ ỏ ể ộ ố
kh i nỏ ước ta có th cô c n dung d chể ạ ị
GV Y/c HS d n v sinh, r a d ng c thí nghi m, nh n xétọ ệ ử ụ ụ ệ ậ
L p b ng tậ ả ường trình theo m u trên đ ti t sau ki m tra.ẫ ể ế ể
Trang 14Nguy n Th Ánhễ ị
Phương
Trang 15Ngày so n: 06/09/2019 T tu n 3 đ n tu n 4ạ ừ ầ ế ầ
Ngày gi ng: T ngày 10/9/19 – 19/9/2019 T ti t 5 đ n ti t 7ả ừ ừ ế ế ế
Ch đ ủ ề 1 : NGUYÊN T , NGUYÊN T HÓA Ử Ố
H C Ọ
(S tố i t 03)ế
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th cế ứ : HS bi t đ cế ượ
Nguyên t là h t vô cùng nh , trung hòa v đi n g m h t nhân mangử ạ ỏ ề ệ ồ ạ
đi n tích dệ ương và v nguyên t là các electronỏ ử
Các ch t đ u đấ ề ược tao nên t các nguyên từ ử
H t nhân g m proton mang đi n tích dạ ồ ệ ương và notron không mang đi nệ
V nguyên t g m các electron luôn chuy n đ ng r t nhanh xung quanhỏ ử ồ ể ộ ấ
h t nhân và đạ ượ ắc s p x p thành t ng l pế ừ ớ
Trong nguyên t s proton b ng s electronử ố ằ ố
Nh ng nguyên t có cùng s proton trong h t nhân thu c cùng m tữ ử ố ạ ộ ộ nguyên t hóa h c.Kí hi u hóa h c bi u di n nguyên t hóa h cố ọ ệ ọ ể ễ ố ọ
Kí hi u hóa h c dùng đ bi u di n nguyên t , m i kí hi u còn ch 1ệ ọ ể ể ễ ố ỗ ệ ỉ nguyên t c a nguyên tử ủ ố
Nguyên t kh i là kh i lử ố ố ượng c a nguyên t tính b ng đ n v cacbonủ ử ằ ơ ị
và m i đ n v cac bon b ng 1/12 kh i lỗ ơ ị ằ ố ượng c a nguyên t cac bon.ủ ử
Đ n v và cách so sánh kh i lơ ị ố ượng c a nguyên t nguyên t này v iủ ử ố ớ nguyên t nguyên t khác ử ố
2. Kĩ năng:
Xác đ nh đị ượ ố ơc s đ n v đi n tích h t nhân, s p, s e, ị ệ ạ ố ố
Đ c tên 1 nguyên t khi bi t kí hi u hóa h c và ngọ ố ế ệ ọ ượ ạc l i
Tra b ng tìm đả ược nguyên t kh i c a 1 s nguyên t c thử ố ủ ố ố ụ ể
Trang 16t o có đ c đi m gì chung? ạ ặ ể
Đ u g m các ch t, đề ồ ấ ượ ạc t o ra từ
các ch tấ
Yêu c u HS nghiên thông tin m c Iầ ụ
Các ch t đ ấ ượ ạ c t o ra t đâu? ừ
Đượ ạc t o ra t các nguyên từ ử
Trang 17Trung hòa v đi n nghĩa là gì? ề ệ
T ng đi n tích âm c a các h t e cóổ ệ ủ ạ
tr s tuy t đ i b ng đi n tíchị ố ệ ố ằ ệ
dương c a h t nhânủ ạ
Nguyên t hóa h c là gì? kí hi u ố ọ ệ
hóa h c dùng đ làm gì? ọ ể
Nh ta đã bi t: Các ch t đư ế ấ ượ ạc t o
nên t nguyên t Nừ ử ước đượ ạc t o
nên t nguyên t H và O.Trên th c ừ ử ự
t ch c n đ c p đ n nh ng ế ỉ ầ ề ậ ế ữ
lượng nguyên t vô cùng l n.Đ ử ớ ể
t o ra 1g nạ ướ ầ ớc c n t i 3 v n ạ
nguyên t O và s nguyên t H cònử ố ử
g p nhi u đôi (g n 6 v n).Nên ấ ề ầ ạ
đáng l ph i nói nh ng nguyên t ẽ ả ữ ử
lo i này, nguyên t lo i kia thì ạ ử ạ
người ta nói nguyên t hoa h c nàyố ọ
nguyên t hóa h c kiaố ọ
Nh ng nguyên t cùng lo i có cùng ữ ử ạ
H t nhân t o b i p và n nh ng ch ạ ạ ở ư ỉ
nói t i p vì p m i quy t đ nh lo i ớ ớ ế ị ạ
nguyên t Nh ng nguyên t nào cóử ữ ử
G m h t nhân mang đi n tíchồ ạ ệ
dương và v t o b i các electronỏ ạ ở không mang đi nệ
Trang 18kh i lố ượng c a p).Kh i lủ ố ượng c aủ
h t nhân đạ ược coi là kh i lố ượ ng
nguyên tử
Ho t đ ng 3:ạ ộ . Kí hi u hoá h cệ ọ :
Trong khoa h c đ trao đ i v i ọ ể ổ ớ
nhau v nguyên t c n có cách ề ố ầ
bi u di n ng n g n. Do v y m i ể ễ ắ ọ ậ ỗ
NTHH được bi u di n b ng ể ễ ằ
2. H t nhân nguyên t ạ ử
H t nhân t o b i proton (p)ạ ạ ở mang điên tích dương và notron (n) không mang đi nệ
Trong m i nguyên t s p = sỗ ử ố ố e
Kh i lố ượng h t nhân đạ ược coi
là kh i lố ượng nguyên tử
3. Kí hi u hoá h cệ ọ :
M i NTHH đỗ ược bi u di nể ễ
b ng m t hay hai ch cái. Chằ ộ ữ ữ cái đ u vi t dầ ế ưới d ng in hoaạ
ch cái th hai là ch thữ ứ ữ ường. Đó
là KHHH
Trang 19Các KHHH được bi u di n b ng 1ể ễ ằ
hay 2 ch cái (thữ ường là 1 hay 2
ch cái đ u trong tên latinh nguyên ữ ầ
t )ố
Theo quy ước m i kí hi u c a ỗ ệ ủ
nguyên t còn ch 1 nguyên t c a ố ỉ ử ủ
nguyên t đó. Mu n nói 2 nguyên ố ố
Trong th c t ng ự ế ườ i ta g p khó ặ
khăn gì khi s d ng kh i l ử ụ ố ượ ng
nguyên t tính b ng gam ử ằ
R t không ti n s d ng mà th c tấ ệ ử ụ ự ế
cũng không th nào cân đo để ược
Đ ti n cho vi c tính toán và s ể ệ ệ ử
d ng trong khoa h c dùng m t cáchụ ọ ộ
riêng đ bi u th kh i lể ể ị ố ượng
nguyên t Ngử ười ta quy ước 1/12
Quy ước m i kí hi u c aỗ ệ ủ nguyên t còn ch 1 nguyên tố ỉ ử
Trang 20kh i lố ượng c a nguyên t cacbon ủ ử
làm đ n v kh i lơ ị ố ượng nguyên t ử
bi u đ t nguyên t kh i c a ể ạ ử ố ủ
nguyên t đúng hay sai ố ? Vì sao ?
Đúng vì m i kí hi u còn dùng đ ỗ ệ ể
ch 1 nguyên tỉ ử
Nguyên t kh i đử ố ược tính t ch ừ ỗ
gán cho nguyên t cacbon có kh i ử ố
N ng h n, b ng 24/12 = 2 l n ặ ơ ằ ầnguyên t cacbonử
Nh h n, b ng 24/32 =3/4 ẹ ơ ằnguyên t l u hu nhử ư ỳ
Nh h n, b ng 24/27 = 8/9 ẹ ơ ằnguyên t nhômử
Trang 21Tên và kí hi u c a X?ệ ủ
S e trong ố nguyên t c a ử ủ nguyên tố
so v i nguyên t Oxiớ ử
3. Bài t pậ : 3
Ch 2 ỉ nguyên t cacbon, 5ử nguyên
t 4ử nguyên t nito, 6 ử nguyên tử
o xi
IV.Ki m tra đánh giá:ế
Trang 22Nh n bậ i tế Nguyên t , nguyên t hóa h c là gì?ử ố ọ
Nguyên t kh i là gì?ử ố
Kí hi u hoá h cệ ọ bi u di n nh th nào ?ể ễ ư ếThông hi uể các cách vi t sau ch ý gì 2C, 4Ca, 1 N, 5 O, ch ý gì?ế ỉ ỉ
V n d ngậ ụ Nguyên t c a nguyên t R có kh i lử ủ ố ố ượng n ng g p 16ặ ấ
l n nguyên t hidro. Em hãy tra b ng 1 SGK/42 và choầ ử ả
Trang 23Ngày so n: 13/09/2019ạ
Ngày gi ng: 8a3,8a4,8a5: 20/9/2019 ả
TI T 8: Đ N CH T VÀ H P CH T – PHÂN T Ế Ơ Ấ Ợ Ấ Ử
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c:ế ứ HS hi u để ược
Đ n ch t là nh ng ch t do 1 nguyên t hóa h c c u t o nênơ ấ ữ ấ ố ọ ấ ạ
H p ch t là nh ng ch t đợ ấ ữ ấ ượ ấ ạ ừc c u t o t 2 nguyên t hóa h c tr lênố ọ ở
Phân t là nh ng h t đ i di n cho ch t, g m 1 s nguyên t liên k tử ữ ạ ạ ệ ấ ồ ố ử ế
v i nhau và th hi n các tính ch t hóa h c c a ch t đó.ớ ể ệ ấ ọ ủ ấ
Trang 24Ta đã bi t : Các ch t đế ấ ượ ạc t o nên t ừ
nguyên t mà m i lo i nguyên t l i là ử ỗ ạ ử ạ
1 nguyên t hóa h c.V y ta có th nói: ố ọ ậ ể
“ Ch t đấ ượ ạc t o nên t nguyên t hóa ừ ố
h c không?.Tùy theo có ch t đọ ấ ượ ạc t o
nên t m t nguyên t hóa h c, có ch t ừ ộ ố ọ ấ
đượ ạc t o nên t 2, 3 hay nhi u nguyên ừ ề
tố
Gi i thi u hình tớ ệ ượng tr ng Cu, Hư 2, O2.
và yêu c u HS tr l i các câu h i sau.ầ ả ờ ỏ
M u kim Cu lo i có m y nguyên t ? ẫ ạ ấ ử
s t ắ
Có ánh kim
Phi kimKhí oxi, Khí Nitơkhông có ánh kim
Trang 25Nướ ạc t o b i nguyên t H, O ; mu i ănở ố ố
t o b i nguyên t Na, Clạ ở ố
Nước, mu i ăn đố ược g i là h p ch tọ ợ ấ
nguyên t c a m i nguyên t trong h pử ủ ỗ ố ợ
ch t nấ ước, mu i ănố
2H liên k t v i 1O,1Na liên k t v i 1ế ớ ế ớ
Cl, gi a các nguyên t có kho ng cáchữ ử ả
Các nguyên t c a nguyên t liên k tử ủ ố ế
theo t l và th t nh t đ nhỷ ệ ứ ự ấ ị
d n đi n vàẫ ệ nhi tệ không d nđi nệ ẫ
2. Đ c đi m c u t o ặ ể ấ ạ
Đ n ch t kim lo i : cácơ ấ ạ nguyên t s p x p khítử ắ ế nhau
Đ n ch t phi kim: cácơ ấ nguyên t liên k t v i nhauử ế ớ theo 1 s nh t đ nh vàố ấ ị
Trang 26 H c thu c kí hi u hóa h c c a m t s nguyên t thọ ộ ệ ọ ủ ộ ố ố ường g p.ặ
Chu n b bài “ Đ n ch t, h p ch t, phân t ” (ph n 3)ẩ ị ơ ấ ợ ấ ử ầ
Trang 271. Ki n th c:ế ứ HS hi u để ược
Phân t là h t đ i di n cho ch t, g m 1 s nguyên t liên k t v i nhauử ạ ạ ệ ấ ồ ố ử ế ớ
và th hi n các tính ch t hóa h c c a ch t đóể ệ ấ ọ ủ ấ
Phân t kh i là kh i lử ố ố ượng c a phân t tính b ng đ n v cacbon, b ngủ ử ằ ơ ị ằ
t ng nguyên t kh i c a các nguyên t trong phân tổ ử ố ủ ử ử
Trang 28h c gi ng nhau.Đây là h t đ i di n ọ ố ạ ạ ệ
cho ch t và mang đ y đ tính ch t ấ ầ ủ ấ
hóa h c c a ch t.Các h t này g i là ọ ủ ấ ạ ọ
III. Phân tử
1. Đ nh nghĩaị
Trang 29Phân t kh i c a oxi = 2 x 16 = 32ử ố ủ
Phân t mu i ăn g m bao nhiêu ử ố ồ
b. Ví dụ
PTK c a oxi = 2 x 16 = 32ủ
PTK c a mu i = 1.23 + 1.35,5 =ủ ố 58,5 đvc
c,Cách tính phân t kh iử ốPTK c a ch t b ng t ng NTKủ ấ ằ ổ
c a các nguyên t trong phân tủ ử ử
IV. Luy n t pệ ậ
Bài t p 3 ậ (SGK.T26)
* Đ n ch t: b,f vì t o nên t 1 ơ ấ ạ ừnguyên t hóa h c.ố ọ
Trang 30Hướng d n HS d a b ng .T42 xem ẫ ự ả
nguyen t kh i c a các nguyên t đử ố ủ ố ể
b, PTK c a khí meetan = 1.12 +ủ 4.1 = 16
c, PTK c a Axit nitric = 1.1 +ủ 1.14 + 3.16 = 63
d, PTK c a Kali pemanganat =ủ 1.39 + 1.55 + 4.16 = 158
4. C ng c đánh giá:ủ ố
? Tính phân t kh i c a ử ố ủ
a. Magie oxit bi t phân t g m 1Mg, 1Oế ử ồ
b. Axit sunfuaric bi t phân t g m 2H, 1S, 4Oế ử ồ
c. Phân t khí clo bi t phân t g m 2Clử ế ử ồ
Trang 311. Ki n th c: ế ứ
HS hi u để ược m c đích và các bụ ước ti n hành, kĩ thu t th c hi n 1 sế ậ ự ệ ố thí nghi m c th :ệ ụ ể
S khu ch tán c a các phân t m t ch t khí vào trong không khíự ế ủ ử ộ ấ
S khu ch tán c a các phân t kalipenmanganat ( thu c tím) ho cự ế ủ ử ố ặ etanol
2. Kĩ năng:
S d ng d ng c , hóa ch t ti n hành thành công, an toàn các thíử ụ ụ ụ ấ ế nghi m nêu trênệ
Quan sát mô t hi n tả ệ ượng thí nghi m, gi i thích và rút ra nh n xétệ ả ậ
Vi t tế ường trình thí nghi mệ
Đ c trọ ước bài, chu n b b n tẩ ị ả ường trình
2. Phương pháp d y h c ch y u:ạ ọ ủ ế
Trang 32Ki m tra d ng c và hóa ch t c a các nhóm th c hànhể ụ ụ ấ ủ ự
3. Bài m i:ớ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ
Ho t đ ng 1:ạ ộ TI N HÀNH THÍẾ
NGHI M:Ệ
HD HS làm TN theo các bước sau
Nh 1 gi t dung d ch amoniac vào gi yỏ ọ ị ấ
quì
Đ t m u gi y quì t m nặ ẩ ấ ẩ ước vào đáy ngố
nghi m, đ t m t mi ng bông t m dungệ ặ ộ ế ẩ
d ch amoniac mi ng ng nghi m.ị ở ệ ố ệ
Đ y nút ng nghi m.ậ ố ệ
>Quan sát s bi n đ i màu s c c a m uự ế ổ ắ ủ ẩ
gi y quì.ấ
>Rút ra k t lu n và gi i thích .ế ậ ả
Chia nhóm làm theo hướng d n c a GVẫ ủ
L y 2 c c nấ ố ước ch a 20ml nứ ước
B 1>2 hat thu c tím vào c c nỏ ố ố ước (cho
Chia nhóm làm theo hướng d nẫ
c a GVủLàm thí nghi m theo nhómệBáo cáo k t quế ả
* Nh n xét: ậ
Gi y quì (màu tím ) chuy nấ ể sang màu xanh
* Gi i thích: ả
Khí amoniac đã khu ch tán tế ừ
mi ng bông ế ở mi ng ngệ ố nghi m sang đáy ng nghi m.ệ ố ệ
2. Thí nghi m 2:ệ
Chia nhóm làm theo hướng d nẫ
c a GVủLàm thí nghi m theo nhómệBáo cáo k t quế ả
KMnO4 (kalipemangannat) trong nước
Nh n xét: Màu c a thu c tímậ ủ ố
Trang 33Ho t đ ng 3: ạ ộ VI T TẾ ƯỜNG TRÌNH
Hướng d n h c sinh vi t báo cáo tẫ ọ ế ường
trình theo m u đã đẫ ược bi t.ế
Hoàn thành b n tả ường trình
Yêu c u HS thu d n hóa ch t, r a d ng cầ ọ ấ ử ụ ụ
Thu d n hóa ch t, r a s ch d ng cọ ấ ử ạ ụ ụ
lan to r ng raả ộ
3. VI T TẾ ƯỜNG TRÌNH
vi t báo cáo tế ường trình theo
m u đã đẫ ược bi t.ếHoàn thành b n tả ường trình.Thu d n hóa ch t, r a s chọ ấ ử ạ
Trang 341. Ki n th c: ế ứ
H c sinh c ng c m t s khái ni m c b n c a hóa h c nh : ch t,ọ ủ ố ộ ố ệ ơ ả ủ ọ ư ấ
ch t tinh khi t, h n h p, đ n ch t, h p ch t, nguyên t , phân t , nguyên tấ ế ỗ ợ ơ ấ ợ ấ ử ử ố hóa h cọ
Ôn l i các khái ni m c b n c a môn hóa ạ ệ ơ ả ủ
2. Phương pháp d y h c ch y u:ạ ọ ủ ế
Trang 35Câu 2: (4 đi m). Phân t kh i là gì? Gi i thích t i sao kh i lể ử ố ả ạ ố ượng h tạ nhân được coi là kh i lố ượng nguyên t ?ử
Phân t kh i là kh i lử ố ố ượng phân t tính b ng đ n v cacbon. (2 đ)ử ằ ơ ị
Kh i lố ượng h t nhân đạ ược coi là kh i lố ượng nguyên t vì kh i lử ố ượ ng
VTTN: Thân cây
VTNT: ch uậ
Ch t: nhôm, ch t d o, ấ ấ ẻxenlulozo
Trang 36H t nhân có c u t o nh th nào ạ ấ ạ ư ế
G m p mang đt dồ ương và n không
Yêu c u HS đ c bài và tóm t t, xác ầ ọ ắ
đ nh yêu c u c a đ bàiị ầ ủ ề
tử
S ốp
S ốe
S ố
l p ớe
S e ốngoài cùng
PTK c a l u hu nh đioxit = ủ ư ỳ1.32 + 2.16 = 64 đvc
PTK c a Natrisunfat = 1.23 + ủ1.32 + 4.16 = 119 đvc
Trang 37Yêu c u HS đ c bài và tóm t tầ ọ ắ
Đ c và tóm t t yêu c u c a bàiọ ắ ầ ủ
PTK c a h p ch t = 2.31 = 62 ủ ợ ấđ.v.c
b. Kh i lố ượng c a 2 nguyên t ủ ửnguyên t X là:ố
Kh i lố ượng c a 4H = 4.1= 4 đvcủ
Kh i lố ượng c a 1X= 16 4 = 12 ủđvc
Trang 38Ngày so n: 27/09/2019 T tu n 6 đ n tu n 7ạ ừ ầ ế ầ
Ngày gi ng: T ngày 04/10/19 – 11/10/2019 T ti t 12 đ n ti t 14ả ừ ừ ế ế ế
Ch đ ủ ề 2 : CÔNG TH C HÓA H C, HÓA TR Ứ Ọ Ị
(S tố i t 03)ế
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c:ế ứ HS bi t đế ược
Công th c hóa h c (CTHH) bi u di n thành ph n phân t c a ch tứ ọ ể ễ ầ ử ủ ấ
CTHH c a đ n ch t ch g m kí hi u hóa h c c a 1 nguyên t (kèmủ ơ ấ ỉ ồ ệ ọ ủ ố theo s nguyên t n u có)ố ử ế
CTHH c a h p ch t g m KHHH c a 2 hay nhi u nguyên t t o raủ ợ ấ ồ ủ ề ố ạ
ch t, kèm theo s nguyên t c a m i nguyên t tấ ố ử ủ ỗ ố ương ngứ
Cách vi t CTHH c a đ n ch t và h p ch tế ủ ơ ấ ợ ấ
Ý nghĩa c a công th c hóa h c.ủ ứ ọ
Hóa tr bi u th kh năng liên k t c a nguyên t c a nguyên t này v iị ể ị ả ế ủ ử ủ ố ớ nguyên t c a nguyên t khác hay v i nhóm nguyên t khácử ủ ố ớ ử
Quy ước: Hóa tr c a H là 1, hóa tr c a O là IIị ủ ị ủ
Hóa tr c a 1 nguyên t trong h p ch t c th đị ủ ố ợ ấ ụ ể ược xác đ nh theo hóaị
Trang 39 Gi i quy t v n đ , năng l c s d ng ngôn ng hóa h c, h p tác,giaoả ế ấ ề ự ử ụ ữ ọ ợ
Ôn l i các khái ni m c b n c a môn hóa ạ ệ ơ ả ủ
2. Phương pháp d y h c ch y u:ạ ọ ủ ế
*M bài: ti t trở ở ế ước ta bi t ch t đế ấ ượ ạc t o nên t các nguyên t Đ nừ ố ơ
ch t t o nên t 1 nguyên t hóa h c, còn h p ch t t 2 nguyên t hóa h c trấ ạ ừ ố ọ ợ ấ ừ ố ọ ở lên.Nh v y dùng các kí hi u c a nguyên t ta có th vi t thành CTHH đư ậ ệ ủ ố ể ế ể
nên t nguyên t hóa h c ừ ố ọ
Trong công th c hóa h c c a đ n ứ ọ ủ ơ
Trang 40phân t m i m u đ n ch t trên ử ở ỗ ẫ ơ ấ
Phân t g m 2 nguyên t hiđro, 2 ử ồ ử
M r ng: Đ i v i đ n ch t phi kimở ộ ố ớ ơ ấ
ngoài 2 nguyên t liên k t v i còn ử ế ớ
có trường h p 3 nguyên t liên k t ợ ử ế
v i nhau.ớ
Ví d : Ozon > CTHH: Oụ 3 Công th c hoá h c chungc a đ n ch t là: Aủ ơ ứấ ọ