Tài liệu Đề thi chọn HSG môn Vật lí 9 năm 2016-2017 có đáp án được biên soạn bởi Sở GD&ĐT Thái Bình giúp các em so sánh kết quả và tự đánh giá được năng lực bản thân, từ đó đề ra phương pháp học tập hiệu quả giúp các em tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các em thi tốt!
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
THÁI BÌNH Đ THI CH N H C SINH GI I L P 9 THCS NĂM H C 201Ề Ọ Ọ Ỏ Ớ Ọ 62017
Môn: V T LÍẬ
Th i gian làm bài: 150 phút ờ (không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
(Đ thi g m 02 trang)ề ồ
Bài 1. (3,0 đi m) ể
1. M t t ng đài k ni m có kh i l ng là 150 t n, đ t trên b đá. B đá có d ng hìnhộ ượ ỷ ệ ố ượ ấ ặ ệ ệ ạ
h p ch nh t, cao 1m, kh i lộ ữ ậ ố ượng riêng là 2.103kg/m3 đ t trên m t đ t. N u m t đ t ch uặ ặ ấ ế ặ ấ ị
được áp su t l n nh t là 7.10ấ ớ ấ 4Pa thì di n tích đáy c a b đá t i thi u ph i là bao nhiêu?ệ ủ ệ ố ể ả
2. Trong h t a đ xoy (hình 1), có hai v t nh A và Bệ ọ ộ ậ ỏ
chuy n đ ng th ng đ u. Lúc b t đ u chuy n đ ng, v t A cáchể ộ ẳ ề ắ ầ ể ộ ậ
v t B m t đo n l = 200m. ậ ộ ạ
Bi t v n t c c a v t A là vế ậ ố ủ ậ A = 10m/s theo hướng ox, v n t cậ ố
c a v t B là vủ ậ B = 20m/s theo hướng oy
a) Sau th i gian bao lâu k t khi b t đ u chuy n đ ng,ờ ể ừ ắ ầ ể ộ
hai v t A và B l i cách nhau 200m.ậ ạ
b) Xác đ nh kho ng cách nh nh t gi a hai v t A và B.ị ả ỏ ấ ữ ậ
Bài 2. (2,0 đi m) ể M t con th ch y ra xa m t con chó săn theo độ ỏ ạ ộ ường th ng v i v n t cẳ ớ ậ ố không đ i. T i th i đi m ban đ u, kho ng cách gi a con th và con chó săn là s = 100m,ổ ạ ờ ể ầ ả ữ ỏ còn con chó săn ch y đu i theo con th v i v n t c vạ ổ ỏ ớ ậ ố 0 = 15m/s. Do đã m t nên v n t cệ ậ ố
c a con chó săn c sau m i kho ng th i gian ủ ứ ỗ ả ờ t = 20s thì gi m đi m t lả ộ ượng v = 1m/s.
H i th ph i ch y v i v n t c không đ i th a mãn đi u ki n gì đ không b chó săn b tỏ ỏ ả ạ ớ ậ ố ổ ỏ ề ệ ể ị ắ
được? Bi t r ng trong kho ng th i gian ế ằ ả ờ t v n t c c a con chó săn là không đ i.ậ ố ủ ổ
Bài 3. (4,0 đi m) ể
1. Ng i ta tr ng r ng đ đi u hòa nhi t đ không khí. M i ngày 1ườ ồ ừ ể ề ệ ộ ỗ ha r ng h p thừ ấ ụ năng lượng M t tr i là 1,7.10ặ ờ 10J. N u năng lế ượng này tr i trên 1ả ha m t đ t, truy n đ nặ ấ ề ế
m t đ sâu nh t đ nh ng v i kh i lộ ộ ấ ị ứ ớ ố ượng 3,96.106kg thì nhi t đ m t đ t tăng bao nhiêuệ ộ ặ ấ
đ ?ộ Cho nhi t dung riêng c a đ t là 840J/Kg.K.ệ ủ ấ
2 Trong m t bình nhi t l ng kộ ệ ượ ế
ban đ u ch a mầ ứ o=100g nướ ởc nhi t đệ ộ
to=200C. B t đ u có các gi t nắ ầ ọ ước nóng
nh vào nhi t lỏ ệ ượng k m t cách đ uế ộ ề
đ n, nhi t đ các gi t nặ ệ ộ ọ ước nóng này như
nhau. Hình bên là đ th bi u di n s phồ ị ể ễ ự ụ
thu c c a nhi t đ nộ ủ ệ ộ ước trong nhi tệ
lượng k ế theo s gi t nố ọ ước nóng nh vàoỏ
bình (hình 2)
Hãy xác đ nh nhi t đ c a các gi tị ệ ộ ủ ọ
nước nóng và kh i lố ượng c a m i gi tủ ỗ ọ
nước, xem r ng kh i lằ ố ượng c a các gi tủ ọ
1
( Hình 1 )
B
O
A
v B
v A
x .
y .
Trang 2nước là nh nhau và s cân b ng nhi tư ự ằ ệ
được thi t l p ngay sau khi gi t nế ậ ọ ước nhỏ
xu ng. B qua s m t nhi t vào không khíố ỏ ự ấ ệ
và vào nhi t lệ ượng k ế
Bài 4. (4,0 đi m) ể Cho m ch đi n hình 3. Bi t Rạ ệ ế 3 =
20 , hi u đi n th gi a hai đi m A và B là U = 22V;ệ ệ ế ữ ể
Rx là m t bi n tr Đi n tr các vôn k Vộ ế ở ệ ở ế 1 và V2 r tấ
l n, đi n tr ampe k A và dây n i không đáng k Khiớ ệ ở ế ố ể
đi u ch nh Rề ỉ x = Rxo = 20 thì s ch vôn k Vố ỉ ế 1 g p 1,2ấ
l n s ch vôn k Vầ ố ỉ ế 2 và ampe k A ch 0,1Aế ỉ
a) Hãy tìm công su t tiêu th c a đo n m chấ ụ ủ ạ ạ
AB khi Rx = 20 và giá tr các đi n tr Rị ệ ở 1, R2
b) Thay đ i Rổ x đ công su t tiêu th trên Rể ấ ụ x đ tạ
c c đ i. Tìm Rự ạ x và giá tr công su t c c đ i này.ị ấ ự ạ
c) Rx có giá tr n m trong kho ng nào đ dòng đi n qua ampe k A có chi u t C đ n D?ị ằ ả ể ệ ế ề ừ ế
Bài 5. (4,0 đi m) ể Hãy trình bày ph ng án th c nghi m xác đ nh giá tr c a 3 đi n tr Rươ ự ệ ị ị ủ ệ ở 1, R2, R3
v i các d ng c sau đâyớ ụ ụ :
1 ngu n đi n có hi u đi n th không đ i và ch a bi t giá tr ồ ệ ệ ệ ế ổ ư ế ị
1 đi n tr có giá tr Rệ ở ị 0 đã bi t.ế
1 ampe k có đi n tr ch a bi t.ế ệ ở ư ế
3 đi n tr c n đo Rệ ở ầ 1, R2, R3
M t s dây d n có đi n tr không đáng k ộ ố ẫ ệ ở ể
Chú ý: Đ không làm h ng d ng c đo thì không đ c m c ampe k song song v i b t c d ng cể ỏ ụ ụ ượ ắ ế ớ ấ ứ ụ ụ nào
Bài 6. (3,0 đi m) ể
1. Trên hình v trình bày m t đ ng c đi n g i làẽ ộ ộ ơ ệ ọ
“bánh xe Bal n”. Đ ng c g m m t đĩa m ng b ngơ ộ ơ ồ ộ ỏ ằ
đ ng đ t th ng đ ng và d dàng quay quanh tr c n mồ ặ ẳ ứ ễ ụ ằ
ngang làm b ng kim lo i đi qua O. B m t dằ ạ ề ặ ướ ủ i c a
đĩa ch m nh vào m t mi ng kim lo i nh , nh n. Toànạ ẹ ộ ế ạ ỏ ẵ
b đĩa n m trong t trộ ằ ừ ường đ u vuông góc v i đĩa vàề ớ
có chi u hề ướng t trong ra ngoài m t ph ng hình v ừ ặ ẳ ẽ
N i tr c c a đĩa và mi ng kim lo i vào 2 c c c aố ụ ủ ế ạ ự ủ
ngu n đi n thì th y đĩa quay (trong quá trình đĩa quay, vành đĩa v n ch m vào mi ng kim lo iồ ệ ấ ẫ ạ ế ạ P). Gi i thích ho t đ ng c a đ ng c này và tìm chi u quay c a đĩa trong hình v c a đ
bài (đĩa quay xuôi chi u kim đ ng h hay ngề ồ ồ ược chi u kim đ ng h )ề ồ ồ
2. Có m t ng dây dài đ c qu n nhộ ố ượ ấ ư
(Hình 3)
R1 C R3
A
+
D
O P
Trang 3châm 1 và nam châm 2). Nam châm 1 đã bi t các c c, c c b c đ t g n ng dây còn nam châm 2ế ự ự ắ ặ ầ ố
ch a bi t các c c. Đ t vào 2 đ u ng dây m t ư ế ự ặ ầ ố ộ hi u đi n th không đ i có 2 đ u c c là 1 vàệ ệ ế ổ ầ ự
2 thì th y c 2 nam châm đ u b đ y ra xa. Xác đ nh c c 1 và 2 c a ngu n đi n là c c âmấ ả ề ị ẩ ị ự ủ ồ ệ ự hay c c dự ương. Xác đ nh các c c t c a nam châm 2. Gi i thích?ị ự ừ ủ ả
HÊT ́
H và tên thi sinh: ọ ́ ……….……… S báo danh: ố ………
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
THÁI BÌNH
K THI CH N H C SINH GI I L P 9 THCS NĂM H C 2016Ỳ Ọ Ọ Ỏ Ớ Ọ 2017
H ƯỚ NG D N CH M VÀ BI U ĐI M MÔN V T LÍ Ẫ Ấ Ể Ể Ậ
(G m 05 trang) ồ
3
Trang 41 (1 ®) Áp su t tác d ng lên m t đ t có đ l n:
p = P P1 2
S
+ = 150.104 2000.1.S
S
+ = 7.104 Pa S = 375
17 m2 = 22m2
1,0
2 (2 đ)
2/a Quãng đường A đi được trong t giây: AA1 = vAt
Quãng đường B đi được trong t giây: BB1 = vBt
Kho ng cách gi a A và B sau t giây:ả ữ
d2 = (AA1)2 + (OB1)2
V i AAớ 1 = vAt và OB1 = l v t− B Nên: d2 = ( v2
A + v2
B )t2 – 2lvBt + l2
=> ( v2
A + v2
B )t2 – 2lvBt + l2 – d2 = 0 (*) Thay s và bi n đ i ra bi u th c : 500tố ế ổ ể ứ 2 – 8000t = 0
Gi i ra đả ược: t = 16s
1,0
2/b Xét phương trình b c hai (ậ *) v i bi n là t. Đ (*) có nghi m thìớ ế ể ệ
0 ' t đó tìm đừ ược:
2 2
l v (d )
∆
+
Rút ra được dmin = 2 A 2
l v
v + v
Thay s tính đố ược dmin 89,44 m
1,0
Bài 2
Ký hi u v n t c c a th là là vệ ậ ố ủ ỏ t . Ch n m c quãng đọ ố ường là v trí c a chó sănị ủ
lúc đ u. G i kho ng cách t v trí c a chó săn và th đ n m c là sầ ọ ả ừ ị ủ ỏ ế ố c và st. Thỏ
không b chó săn b t khi sị ắ t > sc
Trong 20 giây đ u, th không b chó săn b t khi: ầ ỏ ị ắ
100 + 20vt > 20.15 = 300 vt > 10 m/s
Trong 40 giây đ u, th không b chó săn b t khi:ầ ỏ ị ắ
100 + 40vt > 300 + 20.14 = 580 vt > 12 m/s
Trong 60 giây đ u, th không b chó săn b t khi:ầ ỏ ị ắ
100 + 60vt > 580 + 20.13 = 840 vt > 12,33 m/s
Trong 80 giây đ u, th không b chó săn b t khi:ầ ỏ ị ắ
100 + 80vt > 840 + 20.12 = 1080 vt > 12,25 m/s
Trong 100 giây đ u, th không b chó săn b t khi:ầ ỏ ị ắ
100 + 100vt > 1080 + 20.11 = 1300 vt > 12 m/s
Trong 120 giây đ u, th không b chó săn b t khi:ầ ỏ ị ắ
100 + 120vt > 1300 + 20.10 = 1500 vt > 11,67 m/s
Tính toán tương t nh trên ta th y t giây 120 tr đi th không b chó săn b tự ư ấ ừ ở ỏ ị ắ
khi v n t c c a th nh h n 11,67m/s. V y đ không b chó săn b t, th ph iậ ố ủ ỏ ỏ ơ ậ ể ị ắ ỏ ả
ch y v i v n t c vạ ớ ậ ố t > 12,33 m/s
2,0
Bài 3
1
(1 đ) Đ tăng nhi t đ c a đ t là: ộ ệ ộ ủ ấ t =
Q
mc = 5,10C ho c ặ t = 5,1K.
1,0
Trang 5+ L n 1 : m c R ầ ắ 1 vào m ch đi n nh hình v thì ampe k A ch giá tr I ạ ệ ư ẽ ế ỉ ị 1
Có : I1 =
U
R +R => R1 =
1
U
I RA (1) + L n 2 : m c R ầ ắ 2 vào m ch đi n nh hình v ạ ệ ư ẽ
thì ampe k A ch giá tr I ế ỉ ị 2
Có : I2 =
U
R +R => R2 =
2
U
I RA (2) + L n 3 : m c R ầ ắ 3 vào m ch đi n nh hình v ạ ệ ư ẽ
thì ampe k A ch giá tr I ế ỉ ị 3
Có : I3 =
U
R +R => R3 =
3
U
I RA (3) 1,5
+ L n 4 : m c R ầ ắ 1, R2, R3 vào m ch đi n nh hình v thì ampe k A ch ạ ệ ư ẽ ế ỉ
giá tr I ị 4
Có : I4 =
U
R +R +R +R
=> R1 + R2 + R3 =
4
U
I RA (4)
T (1), (2), (3), (4) ừ => RA =
2 I + + −I I I (5) + L n 5 : m c R ầ ắ 0 vào m ch đi n nh hình v thì ampe k A ch giá tr I ạ ệ ư ẽ ế ỉ ị 0
Có : I0 =
U
R +R => RA =
0
U
I R0 (6)
T (5), (6) có : U = ừ 0
2R
I − − − +I I I I (7)
1,5
Thay (6) vào (1), (2), (3) ta thu đ ượ c các giá tr c a đi n tr : ị ủ ệ ở
R1 = U
1 1
I −I + R0 ; R2 = U
1 1
I −I + R0 ; R3 = U
1 1
I −I + R0
* Chú ý : N u thí sinh làm theo cách khác mà đúng thì giám kh o v n cho ế ả ẫ
đi m t i đa ể ố
1,0
5
A
R1
A
R2
A
R3
A
R1 R2 R3
A
R0
Trang 61
(1,5 đ)
Khi n i P và O v i 2 c c c a ngu n đi n thì trong đĩa s có dòng đi n ố ớ ự ủ ồ ệ ẽ ệ
ch y t P đ n O. T tr ạ ừ ế ừ ườ ng s tác ẽ
d ng l c t vào dòng đi n này ụ ự ừ ệ Theo quy t c bàn tay trái ta s xác ắ ẽ
đ nh đ ị ượ c chi u c a l c t h ề ủ ự ừ ướ ng sang ph i ( hình v ). L c t này s ả ẽ ự ừ ẽ làm đĩa quay ng ượ c chi u kim đ ng ề ồ hồ
1,5
2
(1,5 đ)
Vì nam châm 1 b đ y nên c c c a ng dây phía g n nam châm 1 là c c ị ẩ ự ủ ố ầ ự
b c (N). Đ ắ ườ ng s c t s có chi u đi ra t c c này và đi vào c c phía ứ ừ ẽ ề ừ ự ự
bên kia( đi ra t c c b c và đi vào c c nam) ừ ự ắ ự
Theo quy t c n m tay ph i thì dòng đi n qua dây d n s có chi u nh ắ ắ ả ệ ẫ ẽ ề ư
hình v T chi u c a dòng đi n ta xác đ nh đ ẽ ừ ề ủ ệ ị ượ ự c c c 2 c a ngu n đi n ủ ồ ệ
là c c + còn c c 1 là c c – ự ự ự
Nam châm 2 b đ y ra xa => c c c a nam châm 2 g n ng dây s gi ng ị ẩ ự ủ ầ ố ẽ ố
nh c c c a ng dây. T hình v => c c c a nam châm 2 g n ng dây ư ự ủ ố ừ ẽ ự ủ ầ ố
là c c S, c c xa ng dây là c c N ự ự ố ự
1,5
O P
N