1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 9 năm 2019-2020 - Trường THCS Long Toàn

16 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 525,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị cho kì thi học kì sắp tới cùng củng cố và ôn luyện kiến thức, rèn kỹ năng làm bài thông qua việc giải Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 9 năm 2019-2020 - Trường THCS Long Toàn. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho các bạn trong việc ôn tập.

Trang 1

Đ  C Ề ƯƠ NG ÔN T P NG  VĂN 9 Ậ Ữ

HKI ­ NĂM H C 2019 ­2020

A.  PH N VĂN B N Ầ Ả :

I. Truy n trung đ i:ệ ạ

Trang 2

T

Th i  

gian

Tác gi ­ tác  

ph m

Thể 

lo i

Nh ng nét chính vữ ề

N i dung Ngh  thu tệ ậ

1

Thế 

kỷ 

XVI

Nguy n Dễ ữ  

Chuy n   ngệ ườ  i con   gái   Nam 

Xương   (Trích  Truy n   kì   m nề ạ  

l c)ụ

Truy nề   kì

  Th  hi n s  ph n bi k chể ệ ố ậ ị  

c a   ngủ ười   ph   n   trongụ ữ   XHPK   Ca   ng i   v   đ pợ ẻ ẹ   nhân   cách   sáng   ng i   c aờ ủ  

h ;   c m   thọ ả ương   cho 

nh ng đau thữ ương, oan trái 

c a h ; phê phán thói ghenủ ọ   tuông   mù   quáng,   ch   đế ộ  nam quy n, nh ng lu t lề ữ ậ ệ 

hà   kh c   c a   XHPK   đ iắ ủ ố  

v i h ớ ọ

       Khai thác v n VHDG;ố   sáng t o v  cách xây d ngạ ề ự   nhân v t, cách k  chuy n.ậ ể ệ  

S  d ng y u t  truy n kì,ử ụ ế ố ề   sáng   t o   m t   k t   thúc   tácạ ộ ế  

ph m không sáo mòn.ẩ

2

N aử  

cu iố  

TK 

XVIII

­   n aử  

đ uấ  

TK 

XIX

Nguy n   Du   ­ễ   Truy n Ki u:ệ ề

­   Ch   em   Thúyị  

Ki uề

­   C nh   ngàyả   xuân

­   Ki u     l uề ở ầ  

Ng ng Bíchư

Truy nệ   Nôm  bác h cọ

     N i dung hi n th c vàộ ệ ự   nhân đ o (bài gi i thi u).ạ ớ ệ

C m h ng nhân đ o c aả ứ ạ ủ   nhà th : ca ng i v  đ p vàơ ợ ẻ ẹ   tài năng c a con ngủ ười. 

      V   đ p   c nh   thiênẻ ẹ ả   nhiên ngày xuân + c nh lả ễ 

h i trong ti t thanh minhộ ế

         Đo n trích th  hi nạ ể ệ   tâm tr ng cô đ n, bu n t iạ ơ ồ ủ  

và   t m   lòng   th y   chung,ấ ủ  

hi u th o c a Ki u.ế ả ủ ề

Th  th  l c  bát. Sáng t oể ơ ụ ạ   trong   ngh   thu t   kệ ậ ể  chuy n, s  d ng ngôn ng ,ệ ử ụ ữ   miêu   t   thiên   nhiên,   kh cả ắ  

h a nhân v t…ọ ậ

         NT XD NV: s  d ngử ụ  

nh ng   hình   nh   tữ ả ượ  ng

tr ng ư ướ ệc l , NT đòn b y,ẩ   ngôn ng  miêu t  tinh t ữ ả ế

   Ngh  thu t ch m phá, tệ ậ ấ ừ 

ng  tinh t , có tính ch t t oữ ế ấ ạ   hình, c nh miêu t  qua tâmả ả  

tr ng.ạ   Miêu t  n i tâm NV: di nả ộ ễ  

bi n   tâm   tr ng   đế ạ ược   thể 

hi n   qua   ngôn   ng   đ cệ ữ ộ   tho i   và  t  c nh  ng  tìnhạ ả ả ụ  

đ c s c; t  ng  ch n l c.ặ ắ ừ ữ ọ ọ

Cu iố  

TK 

XVIII 

­   đ uầ  

TK 

XIX

Hoàng Lê Th ngố  

Nh t chí ­ h i 14ấ ồ   (Ngô   Gia   Văn  Phái) Ti uể  

thuy tế  

l ch sị ử

 Ghi l i hi n th c l ch sạ ệ ự ị ử  hào hùng c a dân t c ta vàủ ộ   hình  nh ngả ười anh hùng  Nguy n   Hu   trong   chi nễ ệ ế  

th ng   mùa   xuân   năm   Kắ ỉ 

D u (1789).ậ

L a ch n trình t  k  theoự ọ ự ể  

di n bi n l ch s ; kh c h aễ ế ị ử ắ ọ  

NV   LS,   hình   nh   …v iả ớ   ngôn ng  k , t  chân th c,ữ ể ả ự   sinh   đ ng;   có   gi ng   đi uộ ọ ệ  

tr n thu t th  hi n thái đầ ậ ể ệ ộ  tác gi ả

Trang 3

II. Truy n hi n đ i:ệ ệ ạ

III.Th  hi n đ i: ơ ệ ạ

TT

TP, tác 

giả

Th i  gian, 

t p thậ ơ

Thể 

lo i

Nét chính về

N i dung (ý nghĩa) Ngh  thu tệ ậ

1

Làng

Kim 

Lân

1948 Truyệ

n ng nắ

      Đo n   trích   th   hi nạ ể ệ   Tình c m yêu làng, tinhả  

th n yêu nầ ướ ủc c a ngườ  i nông   dân   trong   th i   kờ ỳ 

đ u   kháng   chi n   ch ngầ ế ố   TDP

­ T o tình hu ng gây c n.ạ ố ấ

­ Miêu t  tâm lý nhân v t chânả ậ  

th c và sinh đ ng qua suy nghĩ,ự ộ   hành   đ ng,   qua   l i   nói   (đ iộ ờ ố   tho i và đ c tho i).ạ ộ ạ

2

L ng   lặ ẽ 

Sa Pa

Nguy n  

Thành 

Long

1970

Gi aữ   trong  xanh

Truyệ

n ng nắ

      Là câu chuy n v  cu cệ ề ộ  

g p   g   v i   nh ng   conặ ỡ ớ ữ  

người trong m t chuy n điộ ế  

th c t  c a nhân v t ôngự ế ủ ậ  

ho  sĩ, qua dó, tác gi  thạ ả ể 

hi n ni m yêu m n đ i v iệ ề ế ố ớ  

nh ng   con   ngữ ười   có   lẽ 

s ng cao đ p đang l ng lố ẹ ặ ẽ  quên   mình   c ng   hi n   choố ế  

T  qu c.ổ ố

­ T o tình hu ng truy n t  nhiên,ạ ố ệ ự   tình c , h p d n.ờ ấ ẫ

­ Nhân v t chính gây  n tậ ấ ượng

­ NT miêu t  thiên nhiên đ c s c;ả ặ ắ   miêu t  NV v i nhi u đi m nhìn.ả ớ ề ể

­ K t  h p gi a  k  v i t , bi uế ợ ữ ể ớ ả ể  

c m và ngh  lu n.ả ị ậ

­ T o ch t tr  tình, ch t th  choạ ấ ữ ấ ơ   tác ph m.ẩ

3

Chi cế  

lược ngà

Nguy n  

Quang 

Sáng

1966 Truyệ

n ng nắ

    Là   câu   chuy n   c mệ ả  

đ ng v  tình cha con sâuộ ề  

n ng trong c nh ng  éoặ ả ộ  

le   c a   chi n   tranh,ủ ế  

Chi c   l ế ượ c   ngà  cho   ta 

hi u thêm v  nh ng m tể ề ữ ấ   mát to l n mà nhân dân taớ  

đã   tr i   qua   trong   cu cả ộ   kháng   chi n   ch ng   Mĩế ố  

c u nứ ước

+ Ch n ngọ ườ ểi k  chuy n thíchệ  

h p,   k   theo   ngôi   th   nh t,ợ ể ứ ấ  

người k  chuy n không ch  làể ệ ỉ  

người ch ng ki n, ngứ ế ười trong 

cu c   mà   còn   bày   t   s   đ ngộ ỏ ự ồ  

c m, chia s  v i nhân v t.ả ẻ ớ ậ + Miêu t  tâm lí nhân v t phùả ậ  

h p, tinh t ợ ế +   Xây   d ng   c t   truy n   ch tự ố ệ ặ  

ch ;   tình   hu ng   b t   ng ,   trẽ ố ấ ờ ớ  trêu mà h p lí.ợ

Trang 4

TP, tác 

giả

Hoàn c nh sáng   tác, t p thậ ơ

Thể 

lo i

Nét chính về

N i dung (ý nghĩa) Ngh  thu tệ ậ

1 Đ ng Chíồ

Chính 

H u

Sáng tác vào năm 

1948, t p   thậ ơ 

“Đ u   súng   trăngầ   treo”

Thơ 

tự  do

    Tình đ ng đ i, đ ngồ ộ ồ   chí   g n   bó,   keo   s n,ắ ơ   hình   nh   ngả ười   lính  mang   v   đ p   bình   dẻ ẹ ị 

mà cao cả

Chi   ti t,   hình   nh,ế ả   ngôn   ng   gi n   d ,ữ ả ị   chân   th c,   cô   đ ng,ự ọ   giàu s c bi u c m.ứ ể ả

2 Bài th  vơ ề 

ti u đ i xeể ộ  

không kính

Ph m  

Ti nế  

Du t

      Sáng   tác   vào  năm   1969   và 

được   đ a   vàoư  

t p   th   “V ngậ ơ ầ   trăng qu ng l a”.ầ ử

Thơ 

tự  do

     Ca ng i v  đ p c aợ ẻ ẹ ủ  

người lính trong cu cộ   kháng chi n ch ng Mĩ:ế ố  

t  th  hiên ngang, b tư ế ấ  

ch p   gian   nguy,   tinhấ  

th n   dũng   c m   và   ýầ ả   chí   chi n   đ u  ế ấ kiên 

cường vì Mi n Namề

­   Hình   nh   th   đ cả ơ ộ   đáo,   đ m   ch t   hi nậ ấ ệ  

th c. ự

­   Gi ng   th   ngangọ ơ   tàng,   tr   trung,   tinhẻ   ngh ch…ị

3

Đoàn 

thuy nề  

đánh cá

Huy C n

Sáng tác gi aữ   năm   1958,   đượ  c

in   trong   t p   thậ ơ 

“Tr i   m i   ngàyờ ỗ  

l i sáng”.ạ

B yả   chữ

Ca   ng i   bi n   c   l nợ ể ả ớ   lao, giàu đ p. Ng i caẹ ợ  

s  lao đ ng nhi t tìnhự ộ ệ  

vì s  giàu đ p c a đ tự ẹ ủ ấ  

nước,   c a   nh ngủ ữ  

người LĐ m i.ớ

­   Hình   nh   th   trángả ơ  

l   đệ ược   sáng   t oạ  

b ng   bút   pháp   lãngằ  

m n,   phóng   đ i,   sạ ạ ự  liên tưởng phong phú

­ Âm hưởng th  kh eơ ỏ   kho n, sôi n i…ắ ổ

4

B p l aế ử

B ng  

Vi t

   Sáng   tác  vào 

1963, khi tác giả  đang là sinh viên 

h c ngành lu t ọ ậ ở 

nước   ngoài. 

Được   đ a   vàoư  

t p thậ ơ

“H ươ ng cây – B p  ế

l a” ử

Tám  chữ

Tình   c m,   lòng   kínhả   yêu,   trân   tr ng   c aọ ủ   cháu   đ i   v i   bà   vàố ớ   cũng   là   đ i   v i   quêố ớ  

hương, đ t nấ ước

­ K t h p bi u c m +ế ợ ể ả   miêu t  + t  s  + bìnhả ự ự  

lu n. ậ

­   Hình   nh   th   v aả ơ ừ  

g n gũi v a g i nhi uầ ừ ợ ề   liên   tưởng,   mang   ý  nghĩa bi u tể ượng

5 Ánh trăng

Nguy n  

Duy

Được sáng tác  vào năm 1978, t iạ   TPHCM sau khi 

đ t nấ ước đã 

th ng nh tố ấ

Năm  chữ

  Bài th  “Ánh Trăng”ơ  

nh   m t   l i   t   nh cư ộ ờ ự ắ  

nh   v   nh ng   nămở ề ữ   tháng   gian   lao   đã   qua 

c a   cu c   đ i   ngủ ộ ờ ườ  i lính   g n   bó   v i   thiênắ ớ   nhiên,   đ t   nấ ước   bình 

d , hi n h u. ị ề ậ

   Bài th  k t c u nhơ ế ấ ư 

m t   câu   chuy n   kộ ệ ể 

gi n   d ,   k t   h p   hàiả ị ế ợ   hòa gi a bi u c m vàữ ể ả  

t  s  Gi ng đi u thự ự ọ ệ ơ  tâm tình t  nhiên, h/aự  

th   giàu   tính   bi uơ ể  

tượng

Trang 5

       Bài th  có ý nghĩaơ  

g i   nh c,   c ng   c  ợ ắ ủ ố ở 

người   đ c   thái   đọ ộ 

s ng: “u ng nố ố ước nhớ  ngu n”, th y chung, ânồ ủ   tình cùng quá kh ứ

IV. Truy n nệ ước ngoài: C  hố ương

       N m tên tác gi , ý nghĩa truy n.ắ ả ệ

   Nh ng n i dung c n đ t đữ ộ ầ ạ ược khi ôn luy n ph n văn b n (Văn b n, đo nệ ầ ả ả ạ   trích   SGK,   ngoài SGK)ở ở

 Phương th c bi u đ t chính c a văn b n, ho c đo n trích.ứ ể ạ ủ ả ặ ạ

 Tên tác gi , tác ph m.ả ẩ

 N i dung, ý nghĩa c a văn b n.ộ ủ ả

 Ý nghĩa m t s  chi ti t, hình  nh trong văn b n; ý nghĩa nhan đ ộ ố ế ả ả ề

 Tìm văn b n cùng đ  tài, ch  đ , th  lo i.ả ề ủ ề ể ạ

 Đ c đi m nhân v t.ặ ể ậ

 Nh ng bi n pháp ngh  thu t.ữ ệ ệ ậ

 BÀI T P V N D NG:Ậ Ậ Ụ

1. Gi i thích nhan đ  sau:ả ề  Truy n kì m n l c,ề ạ ụ  Đo n tr ng tân thanh, Hoàng Lê nh tạ ườ ấ  

th ng chí.ố

2. Th  nào là bút pháp  c l  t ng tr ng? Chép m t đo n th  s  d ng bút pháp  cế ướ ệ ượ ư ộ ạ ơ ử ụ ướ  

l  tệ ượng tr ng? Th  nào là t  c nh ng  tình? Chép m t đo n th  s  d ng bút pháp tư ế ả ả ụ ộ ạ ơ ử ụ ả 

c nh ng  tình?ả ụ

3. Vì sao tác gi  đ t tên truy n là L ng l  Sa pa? Chép nguyên văn câu văn khái quátả ặ ệ ặ ẽ  

ch  đ  c a Truy n và câu văn th  hi n m c đích s ng c a nhân v t anh thanh niênủ ề ủ ệ ể ệ ụ ố ủ ậ   trong tác ph m.ẩ

4. Ý nghĩa các nhan đ : Đ ng chí, Bài th  v  ti u đ i xe không kính, Làng, Chi c l cề ồ ơ ề ể ộ ế ượ   ngà

5. Nêu đ c đi m c a t ng nhân v t sau: anh thanh niên, ông Hai, bé Thu. ặ ể ủ ừ ậ

6. Ý nghĩa bi u t ng c a nh ng hình  nh th  sau:ể ượ ủ ữ ả ơ  

Trang 6

6.1. Hình  nh ả “Đ u súng trăng treo ầ ” trong “Đ ng chí”ồ

6.2. Hình  nh ả “B p l a” ế ử  trong “B p l a”ế ử

6.3. Hình  nh ả “câu hát” trong “Đoàn thuy n đánh cá”.

6.4. Hình  nh ả “v ng trăng ầ ” trong “Ánh trăng”

7. Phân tích các phép tu t  có   t ng ví d  sau:ừ ở ừ ụ

7.1. Kh  cu i c a “Bài th  v  ti u đ i xe không kính”.ổ ố ủ ơ ề ể ộ

7.2. Kh  đ u c a bài th  “Đoàn thuy n đánh cá”ổ ầ ủ ơ ề

7.3. Các dòng th : Gi ng nơ ế ước g c đa nh  ngố ớ ười ra lính / B i phun tóc tr ng nhụ ắ ư 

người già

7.4. Ôi kì l  và thiêng liêng – b p l a!ạ ế ử

7.5. Kh  cu i bài “Ánh trăng”.ổ ố

8. N i dung, ý nghĩa các dòng th :ộ ơ

8.1. Thương nhau tay n m l y bàn tay.ắ ấ

8.2. Xe v n ch y vì Mi n Nam phía trẫ ạ ề ước, / Ch  c n trong xe có m t trái tim.ỉ ầ ộ

8.3. R i s m r i chi u l i b p l a bà nhenồ ớ ồ ề ạ ế ử

      M t ng n l a, lòng bà luôn   s n  ộ ọ ử ủ ẵ

      M t ng n l a ch a ni m tin dai d ng…ộ ọ ử ứ ề ẳ

8.4. ánh trăng im phăng ph c / đ  cho ta gi t mình.ắ ủ ậ

9.   các truy n: Ở ệ Làng, L ng l  Sa Pa, Chi c l ặ ẽ ế ượ c ngà, ch  ra tình hu ng truy n (c aỉ ố ệ ủ  

t ng truy n) và nêu tác d ng.ừ ệ ụ

10. D i đây là l i nói/ l a ch n c a ai? Đ c trích t  tác ph m nào, tác gi  là ai vàướ ờ ự ọ ủ ượ ừ ẩ ả   cho bi t th  lo i c a tác ph m? Qua đo n trích, nhân v t này có nh ng ph m ch t gì?ế ể ạ ủ ẩ ạ ậ ữ ẩ ấ

a. “­ L n này ta ra, thân hành c m quân, ph ng l c ti n đánh đã có tính s n. Ch ng ầ ầ ươ ượ ế ẵ ẳ   qua là m y m ấ ươ i ngày có th  đu i đ ể ổ ượ c ng ườ i Thanh. Nh ng nghĩ chúng là n ư ướ ớ   c l n

g p m ấ ườ ướ i n c mình, sau khi thua m t tr n  t l y làm th n mà lo m u báo thù. Nh ộ ậ ắ ấ ẹ ư ư 

th  thì vi c binh đao không bao gi  d t, không ph i là phúc cho dân, n  nào mà làm ế ệ ờ ứ ả ỡ  

nh  v y. Đ n lúc  y ch  có ng ư ậ ế ấ ỉ ườ i khéo l i l  m i d p n i vi c binh đao, không ph i là ờ ẽ ớ ẹ ổ ệ ả   Ngô Thì Nh m thì không ai làm đ ậ ượ c. Ch  m ờ ườ i năm n a cho ta  đ ữ ượ c yên  n mà nuôi ổ  

l c l ự ượ ng, b y gi  n ấ ờ ướ c giàu quân m nh, thì ta có s  gì chúng?” ạ ợ

b. Không th  đ c! Làng thì yêu th t, nh ng làng theo Tây m t r i thì ph i thù ể ượ ậ ư ấ ồ ả

c. V , khi ta làm vi c, ta v i công vi c là đôi, sao g i là m t mình đ c? (…) Công ả ệ ớ ệ ọ ộ ượ  

vi c c a cháu gian kh  th  đ y, ch  c t nó đi, cháu bu n đ n ch t m t. Còn ng ệ ủ ổ ế ấ ứ ấ ồ ế ế ấ ườ i thì  

ai mà ch  “thèm” h  bác? Mình sinh ra là gì, mình đ    đâu, mình vì ai mà làm vi c? ả ở ẻ ở ệ

B. Ti ng Vi t: ế ệ

1.Các ph ươ ng châm h i tho i: ộ ạ

1.1. N i dung t ng phộ ừ ương châm:

­ Phương châm v  lề ượng: nói cho có n i dung; n i dung đáp  ng đúng yêu c u c aộ ộ ứ ầ ủ  

cu c giao ti p, không thi u, không th a.ộ ế ế ừ

Trang 7

Vd: Rượu nh t u ng l m cũng say, / Ngạ ố ắ ười khôn nói l m d u hay cũng nhàm; Câmắ ẫ  

mi ng h n; Nói t i nói lui…ệ ế ớ

­ Phương châm v  ch t:ề ấ  Đ ng nói nh ng đi u mà mình không tin là đúng hay khôngừ ữ ề  

có b ng ch ng xác th c.ằ ứ ự

    Vd: Nói đ ng d ng ngứ ự ược; Nói ba hoa thiên tướng; Nói hươu nói vượn; Cãi chày  cãi c i,… ố  

­ Phương châm quan h :ệ  nói đúng đ  tài giao ti p; không nói l c đ ề ế ạ ề

       Vd:  Ông nói gà, bà nói v t; Đánh tr ng l ng; Nói bóng nói gió…ị ố ả

­ Phương châm cách th c:ứ  nói ng n g n, rành m ch; tránh l i nói m  h ắ ọ ạ ố ơ ồ

      Vd: Nói ra đ u ra đũa; Nói r ng nói r n; Lúng búng nh  ng m h t th ; N a úp n aầ ồ ắ ư ậ ộ ị ử ử  

m …ở

­ Phương châm l ch s :ị ự  nói t  nh , tôn tr ng ngế ị ọ ười khác khi tham gia giao ti p.ế

       Vd:  Nói ng t l t đ n xọ ọ ế ương; Nói nh  đ m vào tai; M m loa mép gi i; Nói hànhư ấ ồ ả   nói t i…ỏ

1.2. Quan h  gi a ph ng châm h i tho i v i tình hu ng giao ti p (nói v i ai? Nói đệ ữ ươ ộ ạ ớ ố ế ớ ể  làm gì? Nói khi nào? Nói   đâu?).ở

1.3. Ba nguyên nhân vi ph m ph ng châm h i tho i:ạ ươ ộ ạ

­ Do người nói vô ý, v ng v  trong giao ti p.ụ ề ế

­ Người nói  u tiên cho m t phư ộ ương châm khác ho c m t yêu c u khác quan tr ngặ ộ ầ ọ  

h n.ơ

­ Mu n ngố ười nghe chú ý, hi u theo hàm ý.ể

2. S  phát tri n c a t  v ng: ự ể ủ ừ ự

3. Các phép tu t  t  v ng ừ ừ ự

4. Cách d n tr c ti p và cách d n gián ti p ẫ ự ế ẫ ế

5. Trau d i v n t ồ ố ừ

S   phát   tri n   t   v ng   Ti ng ự ể ừ ự ế  

Vi t

Phương th c hoánứ   dụ

T o t  ng  ạ ừ ữ

m iớ

Phát tri n nghĩa c a ể ủ từ

Phát tri n s  lể ố ượng c a ủ từ

Vay mượ ừn t

Phương th c  n ứ ẩ

dụ

Trang 8

6. X ng hô trong h i tho i ư ộ ạ

 Hướng ôn và luy n:ệ

­ N m v ng nh ng ki n th c c  b n v  các phắ ữ ữ ế ứ ơ ả ề ương châm h i tho i. Và làm các d ngộ ạ ạ   bài t p v  phậ ề ương châm h i tho i: gi i nghĩa thành ng , ca dao r i cho bi t  ng v iộ ạ ả ữ ồ ế ứ ớ  

phương châm h i tho i nào; hi u độ ạ ể ược phương châm h i tho i nào b  vi ph m, nguyênộ ạ ị ạ   nhân vi ph m trong ví d  c  th … và bi t cách ch a l i cho đúng.ạ ụ ụ ể ế ữ ạ

­ N m các cách phát tri n t  v ng, ch  ra đắ ể ừ ự ỉ ược các cách phát tri n t  v ng c  th  trongể ừ ự ụ ể  

ng  c nh. Phân bi t phữ ả ệ ương th c chuy n nghĩa v i phép tu t ứ ể ớ ừ

­ Hi u nghĩa, gi i nghĩa c a t  trong văn c nh c  th , đ t câu v i t  theo yêu c u.ể ả ủ ừ ả ụ ể ặ ớ ừ ầ

­ Nh n di n, phân bi t l i d n tr c ti p, gián ti p và bi t cách chuy n l i d n tr cậ ệ ệ ờ ẫ ự ế ế ế ể ờ ẫ ự  

ti p sang gián ti p, bi t t o câu, đo n văn có l i d n.ế ế ế ạ ạ ờ ẫ

­ Ch  ra t  ng  x ng hô trong văn c nh c  th  và phân tích ý nghĩa c a vi c dùng tỉ ừ ữ ư ả ụ ể ủ ệ ừ 

ng  x ng hô. Bi t ch n t  ng  x ng hô phù h p v i tình hu ng giao ti p.ữ ư ế ọ ừ ữ ư ợ ớ ố ế

  Bài t p v n d ng: ậ ậ ụ

Bài 1. Trong các ví d  sau, ph ng châm nào đã b  vi ph m, gi i thích? Vi c vi ph mụ ươ ị ạ ả ệ ạ  

nh  v y có ch p nh n đư ậ ấ ậ ược không, vì sao?

a L i c nh báo l ch s ờ ả ị ự

   C nh sát giao thông Paris n i ti ng l ch s  Sau đây là m t b ng ch ng: ả ổ ế ị ự ộ ằ ứ

­ Th a ngài – viên c nh sát n  nói v i m t khách b  hành qua đ ư ả ọ ớ ộ ộ ườ ng, m t m i nhìn ắ ả  

tr i sao ban đêm – n u ngài c  nhìn lên đó và quên nhìn con đ ờ ế ứ ườ ng ngài đang qua,  

ch c ch n ngài s  khó đ n đ ắ ắ ẽ ế ượ c n i ngài c n đ n. Mà ngài s  s m đ n đ ơ ầ ế ẽ ớ ế ượ c n i ơ   ngài đang xem…

b. Đ c đo n h i tho i sau :ọ ạ ộ ạ

       (…) M t hôm, cô tôi g i tôi đ n bên c ộ ọ ế ườ ỏ i h i :

       ­ H ng! Mày có mu n vào Thanh Hóa ch i v i m  mày không? ồ ố ơ ớ ẹ

    T ưở ng đ n v  m t r u r u và s  hi n t  c a m  tôi, và nghĩ đ n c nh thi u th n ế ẻ ặ ầ ầ ự ề ừ ủ ẹ ế ả ế ố  

m t tình th ộ ươ ng    p t ng phen làm tôi r t n ủ ấ ừ ớ ướ c m t, tôi toan tr  l i có. Nh ng, nh n ắ ả ờ ư ậ  

ra nh ng ý nghĩ cay đ c trong gi ng nói và trên nét m t khi c ữ ộ ọ ặ ườ ấ ị i r t k ch c a cô tôi kia ủ   (…). Vì tôi bi t rõ, nh c đ n m  tôi, cô tôi ch  có ý gieo r c vào đ u óc tôi nh ng hoài ế ắ ế ẹ ỉ ắ ầ ữ   nghi đ  tôi khinh mi t và ru ng r y m  tôi (…). Nh ng đ i nào tình th ể ệ ồ ẫ ẹ ư ờ ươ ng yêu và lòng   kính m n m  tôi l i b  nh ng r p tâm tanh b n xâm ph m đ n…M c dù non m t năm ế ẹ ạ ị ữ ắ ẩ ạ ế ặ ộ   ròng m  tôi không g i cho tôi l y m t lá th , nh n ng ẹ ở ấ ộ ư ắ ườ i thăm tôi l y m t l i và g i ấ ộ ờ ử   cho l y m t đ ng quà ấ ộ ồ

       Tôi cũng c ườ i đáp l i cô tôi: ạ

       ­ Không ! Cháu không mu n vào. Cu i năm th  nào m  cháu cũng v ố ố ế ợ ề

c.      Năm gi c đ t làng cháy tàn cháy r i ặ ố ụ

Hàng xóm b n bên tr  v  l m l i ố ở ề ầ ụ

Đ  đ n bà d ng l i túp l u tranh ỡ ầ ự ạ ề

Trang 9

V n v ng lòng bà d n cháu đinh ninh: ẫ ữ ặ

“B    chi n khu, b  còn vi c b , ố ở ế ố ệ ố Mày có vi t th  ch  k  này, k  n ,  ế ư ớ ể ể ọ

C  b o nhà v n đ ứ ả ẫ ượ c bình yên!”

      (B p l a – B ng Vi t)ế ử ằ ệ

d. M t c u bé năm tu i đang ch i qu  bóng nh a trong phòng đ c sách c a b  Qu ộ ậ ổ ơ ả ự ọ ủ ố ả   bóng văng vào ngăn d ướ ủ i c a m t t  sách. C u bé tìm mãi không ra, bèn h i b  Ông ộ ủ ậ ỏ ố  

b  đáp: ố

      ­ Qu  bóng n m ngay d ả ằ ướ i cu n “Tuy n t p truy n ng n Nam Cao” kia kìa ố ể ậ ệ ắ

Bài 2.  Gi i nghĩa các t  in đ m, đâu là nghĩa g c, đâu là nghĩa chuy n và cho bi tả ừ ậ ố ể ế   chuy n theo phể ương th c nào?ứ

1a. C  non  ỏ xanh t n chân tr i ậ ờ        

1b. Vào v ườ n hái qu  cau  ả xanh / B  ra làm sáu m i anh x i tr u ổ ờ ơ ầ

2a.       Phong l u r t m c h ng qu n ư ấ ự ồ ầ

         Xuân xanh x p x  t i tu n c p kê ấ ỉ ớ ầ ậ

2b.       Làn thu th y, nét  ủ xuân s n, ơ

       Hoa ghen thua th m, li u h n kém xanh ắ ễ ờ

3a. Súng bên súng, đ u ầ  sát bên đ u ầ

3b. Đ u ầ  súng trăng treo. 

4a.       Bu n trông n i c  r u r u, ồ ộ ỏ ầ ầ

       Chân mây m t đ t m t màu xanh xanh ặ ấ ộ

4b. (Mi ng c ệ ườ i bu t giá) ố  Chân không giày,

5a. Th ươ ng nhau  tay n m l y bàn  ắ ấ tay.      5b. Tay dài nh   ư tay v n.  ượ

6. L ng ư  núi thì to mà  l ng ư  m  nh ẹ ỏ

7. a. Trà s a ữ nhà làm.      b. Rau s ch ạ        c. Th t b n

Bài 3. 

3.1. Chuy n l i d n tr c ti p sau thành l i d n gián ti p:ể ờ ẫ ự ế ờ ẫ ế

      Anh thanh niên đ  m t, rõ ràng lu ng cu ng: ỏ ặ ố ố

      ­ Vâng, m i bác và cô lên ch i. Nhà cháu kia. Lên cái b c tam c p kia, trên  y có cái ờ ơ ậ ấ ấ   nhà đ y.  N ấ ướ c sôi đã có s n, nh ng cháu v  tr ẵ ư ề ướ c m t tí. Bác và cô lên ngay nhé! ộ

      (L ng l  Sa Pa) ặ ẽ

3.2. Ch  ra l i d n gián ti p trong ví d  sau và chuy n thành l i d n tr c ti p:ỉ ờ ẫ ế ụ ể ờ ẫ ự ế

       Chàng v n không tin nh ng nàng h i chuy n kia do ai nói ra thì l i gi u không k ẫ ư ỏ ệ ạ ấ ể  

l i  ờ

con nói;ch  l y chuy n bóng gió này n  mà m ng nhi c nàng… ỉ ấ ệ ọ ắ ế

       (Chuy n ng ệ ườ i con gái Nam  

X ươ ng)

Trang 10

Bài 4. Cho bi t các t  in đ m sau đế ừ ậ ược phát tri n t  v ng theo cách nào?ể ừ ự

4.1. Trùng tu nhan s c.ắ

4.2. Ở ơ đ o nh  xa xôi, luôn có nh ng ng n i  ả ỏ ữ ười th y ầ ngày đêm mi t mài bên giáo án đệ ể 

d t  ước m  ơgieo “m m xanh" và âm th m ch  nh ng "chuy n đò" qua sông.ầ ầ ở ữ ế

4.3. B n  ọ nài thu c lá l u là nh ng hung th n trên đ ng ph   ố ậ ữ ầ ườ ố

4.4. Hành đ ng  ộ livestream b  phim “Cô Ba Sài Gòn” c a m t thanh niên   thành ph   ộ ủ ộ ở ố Vũng Tàu khi đang xem phim t i r p là vi ph m pháp lu t ạ ạ ạ ậ

4.5. Ki n ngh   ế ị lùi th i gian tăng thu  môi tr ng ờ ế ườ

4.6. Thành ph  thu h i nh ng khu đ t  ố ồ ữ ấ vàng s  d ng không đúng m c đích ử ụ ụ

4.7. Tin nh n ắ rác kh ng b ủ ố tinh th n khách hàng.

Bài 5. Phân bi tệ  phép tu t   n d , hoán d  v i phừ ẩ ụ ụ ớ ương th c chuy n nghĩa  n d , hoánứ ể ẩ ụ  

d ? ụ

Trường h p sau (nh ng t  in đ m) có ph i là phợ ữ ừ ậ ả ương th c chuy n nghĩa không, vì sao?ứ ể

a. M t tr i c a b p thì n m trên đ i /  ặ ờ ủ ắ ằ ồ M t tr i ặ ờ  c a m , em n m trên l ng?  ủ ẹ ằ ư

      (Nguy n Khoa Đi m) ễ ề

b. «Xanh kia quy t ch ng ph  con cũng nh  con đã ch ng ph  m » ế ẳ ụ ư ẳ ụ ẹ  

       (Chuy n ng ệ ườ i con gái Nam X ươ ng)

c. Xu h ướ ng xe  xanh đang phát tri n ể

Bài 6. Đ t câu v i m i t  sau: ặ ớ ỗ ừ tr ng tay, tay tr ng; nhu n bút, l i nhu n; ki m kê, ắ ắ ậ ợ ậ ể  

ki m  ể

đi m; tóm t t, tóm l ể ắ ượ c; y u đi m, đi m y u; phai nh t, phai m ; tri th c, trí th c ế ể ể ế ạ ờ ứ ứ

C. T p làm văn

      Ki u văn b n t  sể ả ự ự

Làm bài văn t  s  có s  d ng các y u t  ngh  lu n, miêu t ; đ i tho i, đ c tho i và ự ự ử ụ ế ố ị ậ ả ố ạ ộ ạ

đ c tho iộ ạ

tâm

Ngày đăng: 09/01/2020, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm