Mời các em học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo nội dung Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 7 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp. Hi vọng đây sẽ là tư liệu hữu ích giúp các em hệ thống kiến thức đã học để chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra, đồng thời giúp quý thầy cô có thêm kinh nghiệm biên soạn đề thi.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P NG VĂN 7 HKI Ậ Ữ
I/ H c tác gi , tác ph m, ý nghĩa, đ c s c ngh thu t:ọ ả ẩ ặ ắ ệ ậ
a/ Tác gi :ả
Tác gi Lý Thả ường Ki tệ
Có công ch ng gi c T ng dố ặ ố ưới tri u Lý.ề
b/ Tác ph mẩ :
Sáng tác theo th th : Th t ngôn t tuy t Để ơ ấ ứ ệ ường lu tậ
Là b n tuyên ngôn đ c l p đ u tiên c a nả ộ ậ ầ ủ ước ta
c/ Ý nghĩa:
Bài th th hi n ni m tin vào s c m nh chính nghĩa c a dân t c taơ ể ệ ề ứ ạ ủ ộ
Bài th có th xem nh b n tuyên ngôn đ c l p l n đ u tiên c a nơ ể ư ả ộ ậ ầ ầ ủ ước ta
d/ Đ c s c ngh thu t:ặ ắ ệ ậ
S d ng th th Th t ngôn t tuy t ng n g n, súc tích.ử ụ ể ơ ấ ứ ệ ắ ọ
Gi ng th dõng d c, hùng h n, đanh thépọ ơ ạ ồ
a/ Tác gi :ả
Tr n Quang Kh i (1241 – 1294) là m t võ tầ ả ộ ướng ki t xu t, có công l n trong cu cệ ấ ớ ộ kháng chi n ch ng Mông Nguyên.ế ố
b/ Tác ph m:ẩ
Th th : Ngũ ngôn t tuy t Để ơ ứ ệ ường lu t.ậ
Sáng tác lúc ông đi đón Thái thượng hoàng Tr n Thánh Tông và vua Tr n Nhân Tôngầ ầ
v Thăng Long sau chi n th ng Chề ế ắ ương Dương, Hàm T ử
c/ Ý nghĩa:
Th hi n hào khí chi n th ng và khát v ng thái bình th nh tr c a dân t c ta th i đ iể ệ ế ắ ọ ị ị ủ ộ ở ờ ạ nhà Tr n.ầ
Trang 2d/ Đ c s c ngh thu t:ặ ắ ệ ậ
S d ng th th Ngũ ngôn t tuy t ng n g n, súc tích.ử ụ ể ơ ứ ệ ắ ọ
Hình th c di n đ t cô đúc, d n nén c m xúc vào bên trong ý tứ ễ ạ ồ ả ưởng.
a/ Tác gi :ả
H Xuân Hồ ương (? ?) được m nh danh là Bà Chúa Th Nômệ ơ
Nhi u sách nói bà là con c a H Phi Di n (1704 ?) quê huy n Qu nh L u, t nhề ủ ồ ễ ở ệ ỳ ư ỉ Ngh An. Bà t ng s ng g n Tây H , Hà N i.ệ ừ ố ở ầ ồ ộ
b/ Tác ph m:ẩ
Sáng tác theo th th th t ngôn t tuy t Để ơ ấ ứ ệ ường lu t ậ b ng ch Nômằ ữ
c/ Ý nghĩa:
Th hi n c m h ng nhân đ o trong văn h c vi t Vi t Nam dể ệ ả ứ ạ ọ ế ệ ưới th i phong ki nờ ế
Ca ng i v đ p, ph m ch t c a ngợ ẻ ẹ ẩ ấ ủ ười ph n , đ ng th i th hi n lòng c m thụ ữ ồ ờ ể ệ ả ươ ng sâu s c cho thân ph n chìm n i c a h ắ ậ ổ ủ ọ
d/ Đ c s c ngh thu t:ặ ắ ệ ậ
V n d ng điêu luy n nh ng quy t c c a th Đậ ụ ệ ữ ắ ủ ơ ường lu tậ
S d ng ngôn ng th bình d , g n gũi v i l i ăn ti ng nói hàng ngày v i Thành ng ;ử ụ ữ ơ ị ầ ớ ờ ế ớ ữ cách m đ u quen thu c "Thân em".ở ầ ộ
Sáng t o trong vi c xây d ng hình nh đa nghĩa ( n d ).ạ ệ ự ả Ẩ ụ
4/ QUA ĐÈO NGANG
a/ Tác gi :ả
Bà Huy n Thanh Quan tên th t là Nguy n Th Hinh, s ng th k XIX.ệ ậ ễ ị ố ở ế ỉ
Quê làng Nghi Tàm, qu n Tây H , Hà N i. ở ậ ồ ộ
b/ Tác ph m:ẩ
Sáng tác theo th th : Th t ngôn bát cú Để ơ ấ ường lu tậ
Đèo Ngang là đ a danh n i li n hai t nh Qu ng Bình và Hà Tĩnhị ố ề ỉ ả
c/ Ý nghĩa:
Trang 3 C nh t ng Đèo Ngang thoáng đãng mà heo hút, th p thoáng có s s ng con ng iả ượ ấ ự ố ườ
nh ng còn hoang s ư ơ
Th hi n tâm tr ng cô đ n th m l ng, n i ni m hoài c c a nhà th trể ệ ạ ơ ầ ặ ỗ ề ổ ủ ơ ước c nh v tả ậ Đèo Ngang
d/ Đ c s c ngh thu t:ặ ắ ệ ậ
S d ng th th Th t ngôn bát cú Đử ụ ể ơ ấ ường lu t điêu luy nậ ệ
S d ng bút pháp ngh thu t: T c nh ng tìnhử ụ ệ ậ ả ả ụ
Sáng t o trong vi c s d ng t láy, t đ ng âm khác nghĩa g i hình, g i c m ạ ệ ử ụ ừ ừ ồ ợ ợ ả
S d ng ngh thu t đ i hi u qu trong vi c t c nh, t tình.ử ụ ệ ậ ố ệ ả ệ ả ả ả
5/ B N Đ N CH I NHÀẠ Ế Ơ
a/ Tác gi :ả
Nguy n Khuy n (1835 – 1909) quê xã Yên Đ , huy n Bình L c, t nh Hà Namễ ế ở ổ ệ ụ ỉ
H c gi i > Tam Nguyên Yên Đ ọ ỏ ổ
b/ Tác ph m:ẩ
Sáng tác sau giai đo n ông cáo quan v quêạ ề
Th th : Th t ngôn bát cú Để ơ ấ ường lu tậ
c/ Ý nghĩa:
Bài th th hi n quan ni m v tình b n đ m đà, th m thi t, quan ni m đó v n còn cóơ ể ệ ệ ề ạ ậ ắ ế ệ ẫ
ý nghĩa trong cu c s ng hôm nayộ ố
d/ Đ c s c ngh thu t:ặ ắ ệ ậ
Sáng t o nên tình hu ng khó x khi b n đ n ch i nhà, và ni m vui khi b n đ n.ạ ố ử ạ ế ơ ề ạ ế
L p ý b t ng , v n d ng ngôn ng , th lo i điêu luy n ậ ấ ờ ậ ụ ữ ể ạ ệ
Gi ng th t nhiên, hóm h nh.ọ ơ ự ỉ
a/ Tác gi :ả
H Chí Minh (1890 – 1969) nhà th l n, lãnh t vĩ đ i c a dân t c Vi t Nam, danhồ ơ ớ ụ ạ ủ ộ ệ nhân văn hóa th gi i.ế ớ
b/ Tác ph m:ẩ
Trang 4 Vi t năm 1947 chi n khu Vi t B c trong nh ng năm đ u kháng chi n ch ng th cế ở ế ệ ắ ữ ầ ế ố ự dân Pháp
Th th Th t ngôn t tuy t Để ơ ấ ứ ệ ường lu tậ
c/ Ý nghĩa:
Th hi n tình yêu thiên nhiên, yêu đ t nể ệ ấ ước, tâm h n nh y c m, phong thái ung dung,ồ ạ ả
l c quan c a Bác H ạ ủ ồ
S g n bó hòa h p gi a thiên nhiên và con ngự ắ ợ ữ ười
d/ Đ c s c ngh thu t:ắ ắ ệ ậ
S d ng th th Th t ngôn t tuy t Đử ụ ể ơ ấ ứ ệ ường lu t điêu luy nậ ệ
Phép so sánh, đi p ng đ t hi u quệ ữ ạ ệ ả
Hình nh mang màu s c c đi n mà bình d , t nhiên.ả ắ ổ ể ị ự
7/ TI NG GÀ TR AẾ Ư
a/ Tác gi :ả
Xuân Qu nh (1942 – 1988) quê Hà Tây (nay thu c Hà N i). Là nhà th n xu t s cỳ ở ộ ộ ơ ữ ấ ắ trong n n th hi n đ i Vi t Nam.ề ơ ệ ạ ệ
b/ Tác ph m:ẩ
Được vi t trong th i kì kháng chi n ch ng Mĩ, in trong t p th "Hoa d c chi n hào"ế ờ ế ố ậ ơ ọ ế (1968) c a Xuân Qu nhủ ỳ
Thu c th th 5 ch (ngũ ngôn).ộ ể ơ ữ
c/ Ý nghĩa:
Nh ng k ni m v ngữ ỉ ệ ề ười bà tràn ng p yêu thậ ương làm cho người chi n sĩ thêm v ngế ữ
bước trên đường ra tr n.ậ
d/ Đ c s c ngh thu t:ắ ắ ệ ậ
S d ng hi u qu đi p ng "Ti ng gà tr a" có tác d ng nh n m nh c m xúc, g iử ụ ệ ả ệ ữ ế ư ụ ấ ạ ả ợ
nh c nh ng k ni m l n lắ ữ ỉ ệ ầ ượt hi n v ệ ề
Th th 5 ch phù h p v i vi c v a k chuy n, v a b c l tâm tình.ể ơ ữ ợ ớ ệ ừ ể ệ ừ ộ ộ
II/ H c thu c lòng th và Ghi nh các văn b n:ọ ộ ơ ớ ả
Sông núi nước Nam
Trang 5 Qua Đèo Ngang
B n đ n ch i nhàạ ế ơ
C nh khuyaả
B/ PH N TI NG VI TẦ Ế Ệ
I/ H c thu c toàn b các ghi nh trong SGK:ọ ộ ộ ớ
1/ T GHÉPỪ
a/ Khái ni m:ệ
T ghép có hai lo i: t ghép chính ph và t ghép đ ng l pừ ạ ừ ụ ừ ẳ ậ
T ghép chính ph có ti ng chính và ti ng ph b sung nghĩa cho ti ng chính. Ti ngừ ụ ế ế ụ ổ ế ế chính đ ng trứ ước, ti ng ph đ ng sau.ế ụ ứ
Ti ng ghép đ ng l p có các ti ng bình đ ng v m t ng pháp (không phân ra ti ngế ẳ ậ ế ẳ ề ặ ữ ế chính, ti ng ph ). ế ụ
b/ Ý nghĩa:
T ghép chính ph có tính ch t phân nghĩa. Nghĩa c a t ghép chính ph h p h n soừ ụ ấ ủ ừ ụ ẹ ơ
v i ti ng chínhớ ế
T ghép đ ng l p có tính ch t h p nghĩa. Nghãi c a t ghép đ ng l p khái quát h nừ ẳ ậ ấ ợ ủ ừ ẳ ậ ơ nghĩa c a các ti ng t o nên nóủ ế ạ
2/ T LÁYỪ
a/ Khái ni m:ệ
T láy có hai lo i: t láy toàn b và t láy b ph nừ ạ ừ ộ ừ ộ ậ
t láy toàn b , các ti ng l p l i nhau hoàn toàn; nh ng cũng có m t s tr ng h p
bi n đ i thanh đi u ho c ph âm cu i (đ t o ra s hài hoà v âm thanh).ế ổ ệ ặ ụ ố ể ạ ự ề
t láy b ph n, gi a các ti ng có s gi ng nhau v ph âm đ u ho c ph n v n
b/ Ý nghĩa:
Nghĩa c a t láy đủ ừ ượ ạc t o thành nh đ c đi m âm thanh c a ti ng và s hòa ph i âmờ ặ ể ủ ế ự ố thanh gi a các ti ng. Trong trữ ế ường h p t láy có ti ng có nghĩa làm g c (ti ng g c)ợ ừ ế ố ế ố
Trang 6thì nghĩa c a t láy có th có nh ng s c thái riêng so v i ti ng g c nh s c thái bi uủ ừ ể ữ ắ ớ ế ố ư ắ ể
c m, s c thái gi m nh ho c nh n m nh, …ả ắ ả ẹ ặ ấ ạ
3/ Đ I TẠ Ừ
a/ Khái ni m:ệ
Đ i t dùng đ tr ngạ ừ ể ỏ ười, s v t, ho t đ ng tính ch t, … đự ậ ạ ộ ấ ược nói đ n trong m tế ộ
ng c nh nh t đ nh c a l i nói ho c dùng đ h iữ ả ấ ị ủ ờ ặ ể ỏ
Đ a t có th đ m nhi m các vai trò ng pháp nh ch ng , v ng trong câu hay phị ừ ể ả ệ ữ ư ủ ữ ị ữ ụ
ng c a danh t , c a đ ng t , c a tính t , …ữ ủ ừ ủ ộ ừ ủ ừ
b/ Phân lo i:ạ
Đ i t dùng đ tr :ạ ừ ể ỏ
Tr ngỏ ười, s v t (g i là đ i t x ng hô). VD: nó, bác, tôi, …ự ậ ọ ạ ừ ư
Tr s lỏ ố ượng. VD: b y, b y nhiêu, …ấ ấ
Tr ho t đ ng, tính ch t, s vi c. VD: v y, th , …ỏ ạ ộ ấ ự ệ ậ ế
Đ i t dùng đ h i:ạ ừ ể ỏ
H i v ngỏ ề ười, s v t. VD: Ai, gì, …ự ậ
H i v s lỏ ề ố ượng. VD: bao nhiêu, m y, …ấ
H i v ho t đ ng, tính ch t, s vi c. VD: sao, th nào, …ỏ ề ạ ộ ấ ự ệ ế
4/ QUAN H TỆ Ừ
a/ Khái ni m:ệ
Quan h t dùng đ bi u th các ý nghĩa quan h nh s h u, so sánh, nhân qu , …ệ ừ ể ể ị ệ ư ở ữ ả
gi a các b ph n c a câu hay gi a câu v i câu trong đo n văn.ữ ộ ậ ủ ữ ớ ạ
b/ Cách s d ng:ử ụ
Khi nói ho c vi t, có nh ng trặ ế ữ ường h p b t bu c ph i dùng quan h t Đó là nh ngợ ắ ộ ả ệ ừ ữ
trường h p n u không có quan h t thì câu văn s đ i nghĩa ho c không rõ nghĩa.ợ ế ệ ừ ẽ ổ ặ Bên c nh đó, cũng có trạ ường h p không b t bu c dùng quan h t (dùng cũng đợ ắ ộ ệ ừ ượ c, không dùng cũng được)
Có m t s quan h t độ ố ệ ừ ược d ng thành c pụ ặ
c/ Các l i thỗ ường g p:ặ
Trang 7 Thi u quan h tế ệ ừ
Dùng quan h t không thích h p v nghĩaệ ừ ợ ề
Th a quan h từ ệ ừ
Dùng quan h t mà không có tác d ng liên k t.ệ ừ ụ ế
5/ T Đ NG NGHĨAỪ Ồ
a/ Khái ni m:ệ
T đ ng nghĩa là nh ng t có nghĩa gi ng nhau ho c g n gi ng nhau. M t t nhi uừ ồ ữ ừ ố ặ ầ ố ộ ừ ề nghĩa có th thu c vào nhi u nhóm t đ ng nghĩa khác nhau.ể ộ ề ừ ồ
b/ Phân lo i:ạ
T đ ng nghĩa g m có hai lo i: nh ng t đ ng nghĩa hoàn toàn (không phân bi t nhauừ ồ ồ ạ ữ ừ ồ ệ
v s c thái nghĩa) và nh ng t đ ng nghĩa không hoàn toàn (có s c thái nghĩa khácề ắ ữ ừ ồ ắ nhau)
c/ Cách s d ng:ử ụ
Không ph i bao gi các t đ ng nghĩa cũng có th thay th cho nhau. Khi nói cũngả ờ ừ ồ ể ế
nh khi vi t, c n cân nh c đ ch n trong s các t đ ng nghĩa nh ng t th hi nư ế ầ ắ ể ọ ố ừ ồ ữ ừ ể ệ đúng th c t khách quan và s c thái bi u c m.ự ế ắ ể ả
a/ Khái ni m:ệ
T trái nghĩa là nh ng t có nghĩa trái ngừ ữ ừ ược nhau
M t t nhi u nghĩa có th thu c nhi u c p t trái nghĩa khác nhauộ ừ ề ể ộ ề ặ ừ
b/ Cách s d ng:ử ụ
T trái nghĩa đừ ược s d ng trong th đ i, t o các hình tử ụ ể ố ạ ượng tương ph n, gây nả ấ
tượng m nh, làm cho l i nói thêm sinh đ ngạ ờ ộ
7/ ĐI P NGỆ Ữ
a/ Khái ni m:ệ
Khi nói ho c vi t, ngặ ế ười ta có th dùng bi n pháp l p l i t ng (ho c c m t câu)ể ệ ặ ạ ừ ữ ặ ả ộ
Trang 8đ làm n i b t ý, gây c m xúc m nh. Cách l p l i nh v y g i là phép đi p ng ; tể ổ ậ ả ạ ặ ạ ư ậ ọ ệ ữ ừ
ng đữ ượ ặ ạ ọc l p l i g i là đi p ng ệ ữ
b/ Phân lo i:ạ
Có nhi u d ng: đi p ng cách quãng, đi p ng n i ti p, đi p ng chuy n ti p (đi pề ạ ệ ữ ệ ữ ố ế ệ ữ ể ế ệ
ng vòng).ữ
II/ Làm bài t pậ
Các bài t p SGKậ ở
Bài t p đ t câu theo g i ýậ ặ ợ
Bài t p vi t đo n theo yêu c uậ ế ạ ầ
I/ Các d ng văn bi u c m:ạ ể ả
1/ Bi u c m v đ v tể ả ề ồ ậ
2/ Bi u c m v m t loài v t mà em yêu quýể ả ề ộ ậ
3/ Bi u c m v loài cây em yêuể ả ề
4/ Bi u c m v ngể ả ề ười thân
II/ Dàn ý chung:
1/ Dàn ý chung bi u c m v m t đ v t:ể ả ề ộ ồ ậ
M bài:ở
Gi i thi u đ c món quà mà em yêu thíchớ ệ ượ
Thân bài:
Hoàn c nh em nh n đả ậ ược món quà (ngày sinh nh t…)ậ
Em đã làm gì v i món quà y (b o qu n, gi gìn, nâng niu nh th nào ?) ớ ấ ả ả ữ ư ế Miêu tả + Bi u c mể ả
Th y món đ ấ ồ Em luôn nh v ngớ ề ườ ặi t ng Tình c m c a ngả ủ ườ ặi t ng g i g mử ắ trong món quà yấ
Món quà (đ ch i đã g n ch t tình c m c a em v i ngồ ơ ắ ặ ả ủ ớ ườ ặi t ng)
K t bài:ế
Kh ng đ nh ý nghĩa c a món quà đ i v i cu c s ng c a em.ẳ ị ủ ố ớ ộ ố ủ
Các đ i tố ượng bi u c m:ể ả
Cu n sáchố
Trang 9 Cây bút
Búp bê
Đ ng hồ ồ
2/ Dàn ý chung v m t con v t nuôi:ề ộ ậ
M bài:ở
Gi i thi u v m t con v t nuôi mà em yêu thíchớ ệ ề ộ ậ
Thân bài:
Gi i thi u đớ ệ ược tình c m c a em dành cho con v t y (Nó đả ủ ậ ấ ược nuôi nhà em khiở nào? Do ai t ng? Lúc đ u mang v tình c m c a em thích, ghét ra sao?)ặ ầ ề ả ủ
Lông, m t, tai nó nh th nào? C m nghĩ c a em v m t, b lông, tai c a nó?ặ ư ế ả ủ ề ặ ộ ủ
Em đ t tên cho nó là gì? T i sao l i đ t cái tên y ặ ạ ạ ặ ấ k ni m g n bó v i em (Tênỉ ệ ắ ớ
ph i có ý nghĩa v i em).ả ớ
D n d n em b nó chinh ph c nh th nào? Em và nó g n gũi v i nhau, chia s ni mầ ầ ị ụ ư ế ầ ớ ẻ ề vui, n i bu n nh th nào? ỗ ồ ư ế
Dưới con m t c a em nó không ph i là m t con v t bình thắ ủ ả ộ ậ ường mà là m t ngộ ườ i
b n trung thành, thân thi tạ ế
Em chăm sóc nó nh th nào? (N u đó là m t ngư ế ế ộ ườ ấi r t thân t ng) ặ Tình c m c aả ủ
em g i g m t i con v t ử ắ ớ ậ Ngườ ặi t ng. Em d y nó nh ng gì?ạ ữ
Con v t mà em nuôi đã l p đậ ậ ược chi n công gì? L i khen. Tình c m c a em trế ờ ả ủ ướ c chi n công đó? C m nghĩ c a em v chi n công c a nó.ế ả ủ ề ế ủ
K t bài:ế
Kh ng đ nh vai trò, tình c m c a em đ i v i chú v t nuôi y?ẳ ị ả ủ ố ớ ậ ấ
3/ Dàn ý chung bi u c m v m t loài cây:ể ả ề ộ
M bài: ở
Gi i thi u đ c loài cây mà em yêu thích (Đi u đ c bi t c a nó khi n emớ ệ ượ ề ặ ệ ủ ế
có tình c m và th y nó khác so v i hàng trăm loài cây trái khác nhau).ả ấ ớ
Thân bài:
+ Bi u c m v :ể ả ề
Lá, cành, r nh th nào? Tễ ư ế ượng tr ng cho đi u gì?ư ề
G n bó v i em k ni m gì? (Chia s ni m vui, n i bu n đ i v i em nh th nào?)ắ ớ ỉ ệ ẻ ề ỗ ồ ố ớ ư ế
Loài cây là bi u tể ượng gì?
Trang 10 Loài cây g i cho em nh đ n ai? Vì sao em nh ?ợ ớ ế ớ
Càm giác c a em khi: ng m nhìn, thủ ắ ưởng th c, tác d ng ích l i, … c a nó v i cu cứ ụ ợ ủ ớ ộ
s ng h ng ngày?ố ằ
K t bài:ế
Kh ng đ nh v trí c a loài cây y trong lòng emẳ ị ị ủ ấ
L u ý:ư
Tuy là văn bi u c m nh ng h c sinh ph i áp d ng y u t miêu t và t s , sau đó tể ả ư ọ ả ụ ế ố ả ự ự ừ miêu t và t s h c sinh s nêu c m xúc, suy nghĩ, tình c m c a mình.ả ự ự ọ ẽ ả ả ủ
Đ b c l c m xúc, ngể ộ ộ ả ười vi t ph i có chi u sâu tâm h n, câu văn d t dào c m xúcế ả ề ồ ạ ả
Ph i có t ng bi u c m th hi n đả ừ ữ ể ả ể ệ ược tâm tr ng (yêu thạ ương, trân tr ng, quýọ
m n, c m n, bu n bã, …) tùy theo đ i tế ả ơ ồ ố ượng bi u c m.ể ả
S d ng h p lí đi p t , đi p ng ử ụ ợ ệ ừ ệ ữ
K t bài:ế
Kh ng đ nh v trí c a loài cây y trong lòng emẳ ị ị ủ ấ
4/ Dàn ý chung bi u c m v ngể ả ề ười thân:
M bài:ở
B t đ u b ng m t câu ca dao, câu th , câu hátắ ầ ằ ộ ơ
C m nghĩ c a em v ngả ủ ề ườ ầi c n được bi u c m.ể ả
Thân bài:
Bi u c m v công n sinh thành, dể ả ề ơ ưỡng d c (đa s t v cha, m là ch y u)ụ ố ả ề ẹ ủ ế
Bi u c m v m t nét ngo i hình (làn da, mái tóc, dáng đi) x a ể ả ề ộ ạ ư nay Th y đấ ượ c
s hy sinh cao c th m l ng.ự ả ầ ặ
Người đó đ i v i em nh th nào? (K ni m khi đố ớ ư ế ỉ ệ ược chăm sóc d y d , khi em m cạ ỗ ắ
l i)ỗ
Ngườ ấi y là ch d a nh th nào đ i v i em? Khi em vui, em bu n, đau xót nh thỗ ự ư ế ố ớ ồ ư ế nào n u có m t ngày ngế ộ ườ ấi y không còn bên em n a ữ
Tình c m c a ngả ủ ườ ượi đ c nói đ n đ i v i em, ngế ố ớ ười đó còn có nh ng ph m ch tữ ẩ ấ đáng quý nào
K t bài:ế
Kh ng đ nh tình c m c a em dành cho ng i y.ẳ ị ả ủ ườ ấ