Cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa lí 7 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp để các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình cũng như làm quen với cấu trúc đề thi để chuẩn bị kì thi được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn. Chúc các em thi tốt!
Trang 1MA TR N Đ KI M TRA H C KẬ Ề Ể Ọ IIỲ
NĂM H C 20182019Ọ MÔN Đ A LỊ Í 7
Chủ
đ /M c ề ứ
đ nh n ộ ậ
th c ứ
Nh n bi t ậ ế Thông
C p đ ấ ộ
th p ấ C p đ ấ ộ
cao
1 Thiên
nhiên
trung
và
Nam
Mỹ
Các hình
th c t ứ ổ
ch c ứ
s n ả
xu t ấ nông nghi p ệ
Vai trò
c a t ủ ổ
ch c ứ Méc cô xua
.
S câu ố
S đi m: ố ể
T l %: ỉ ệ
1 câu 0,5
đi m ể
1 câu 0,25
đi m ể
0,5 đi m ể 5% 3.Thiên nhiên
châu Nam c c ự L ch s ị ư
khám phá
Vì sao
g i là ọ hoang
m c ạ
l nh ạ
S câu : ố
S đi m: ố ể
T l %: ỉ ệ
1 câu 0,25
đi m ể
1 câu 0,25
đi m ể
2 câu 0,5 đi m ể 5%
3.Thiên nhiên
Châu Đ i ạ
d ươ ng
V trí ị
đ a lí đ a ị ị hình , khí h u ậ
Đ c ặ
đi m dân ể
c , kinh ư
t ế
Vì sao
g i các ọ
đ o là ả
“thiên đàng xanh”
S câu : ố
S đi m: ố ể
T l %: ỉ ệ
4 câu 1,0
đi m ể
1 câu 1,0 đi m ể 1 câu
2 đi m ể 20%
4. Thiên nhiên
châu Âu Phân bố các đ i ạ
th c v t ự ậ dãy An – pơ Phân bố khí hâu.
Đ c ặ
đi m đ a ể ị hình.
Nguyên nhân hình thành các ki u ể khí h u ậ
và c nh ả quan
Phân tích
bi u đ ể ồ nhi t đ ệ ộ
và
l ượ ng
m a ư
Nh n bi t ki u ậ ế ể khí h u ậ
S câu : ố
S đi m: ố ể
T l %: ỉ ệ
2 câu 1,0
đi m ể
1 câu 2,0 đi m ể 2 câu
0,5
đi m ể
1 câu 2,0
đi m ể
1 câu 1,0 đi m ể 7 câu
6,5 đi m ể 65%
T ng ổ
S câu : ố
S đi m: ố ể
T l %: ỉ ệ
8 câu 2,0
đi m ể 20%
2 câu 3,0 đi m ể 20%
4 câu 1,0
đi m ể
1 câu 1,0 đi m ể 1 câu
2,0
đi m ể 20%
1 câu 0,5đi m ể 5%
16 câu 10,0 đi m ể 100%
Trang 2Đ C Ề ƯƠ NG KI M TRA H C KÌ 2 Đ A LÍ 7 Ể Ọ Ị
Câu 1.Các hình th c t ch c s n xu t nông nghi p trung và nam m ứ ổ ứ ả ấ ệ ỹ
Xem Sách giáo khoa trang 134
Câu 2. Nêu nh ng đ c đi m t nhiên Châu Nam c c ữ ặ ể ự ự
Tr l i:ả ờ
Đ c đi m t nhiên Châu Nam c c:ặ ể ự ự
Khí h u: L nh kh c nghi t, thậ ạ ắ ệ ường có gió bão
Đ a hình: Là m t cao nguyên băng kh ng l ị ộ ổ ồ
Th c v t không th t n t i đự ậ ể ồ ạ ược
Đ ng v t khá phong phú.ộ ậ
Câu 3. Đ c đi m dân c Châu Đ i D ng: ặ ể ư ạ ươ
Tr l i:ả ờ
M t đ dân s th p nh t th gi i 3,6 ngậ ộ ố ấ ấ ế ớ ười/ km 2
S phân b dân c không đ u t p trung d i đ t h p phía đông và Đông namự ố ư ề ậ ở ả ấ ẹ Ôxtrâylia, phía B c Niudilen và papua Niu Ghinêở ắ
T l dân thành th cao 69%.ỉ ệ ị
Dân c g m hai thành ph n chính là ngư ồ ầ ườ ải b n đ a và ngị ười nh p cậ ư
Câu 4. Quan sát bi u đ nhi t đ và l ng m a c a 3 đ a đi m Ôxtrâylia ể ồ ệ ộ ượ ư ủ ị ể ở nh n ậ xét đ c đi m khí h u c a l c đ a Ôxtrâylia ặ ể ậ ủ ụ ị ?
Lượng m a c năm ư ả 10011500mm Dưới 250mm 5011000mm Tháng m a nhi u vào mùa nàoư ề 114; Đông xuân 113;Đông xuân 59 Hè thu Tháng m a ít vào mùa nào ư T9 mùa thu T7 mùa hè T112 Đông xuân
* Nh n xét:ậ
Hoang m c phân b vùng phía tây và t p trung vào sâu n i đ a do:ạ ố ậ ộ ị
+ Phía tây nh hả ưởng dòng bi n l nhể ạ
+ Phía đông có sườn khu t gió, lấ ượng m a càng vào sâu trong n i đ a càng gi m d nư ộ ị ả ầ
+ Có đường chí tuy n nam đi qua l c đ a.ế ụ ị
Câu 5. T i sao đ i b ph n di n tích l c đ a Ôxtrâylia l i có khí h u khô h n? ạ ạ ộ ậ ệ ụ ị ạ ậ ạ
Tr l i: ả ờ Vì: Do l c đ a này n m ch y u trong đ i chí tuy n c a n a c u nam. Đ a hìnhụ ị ằ ủ ế ớ ế ủ ử ầ ị
có 3 ph n, phía tây là s n nguyên gi a là đ ng b ng và phía Đông có núi cao ch n gióầ ơ ở ữ ồ ằ ắ
t Đ i Dừ ạ ương th i vào cho nên ph n l n đ t đai phía tây và vùng trung tâm l c đ a ítổ ầ ớ ấ ụ ị
m a, hoang m c và n a hoang m c phát tri n sông ngòi ít. ư ạ ử ạ ể
Câu 6. N n kinh t c a châu Đ i D ng nh th nào ? ề ế ủ ạ ươ ư ế
Tr l i: ả ờ
Trình đ phát tri n kinh t không đ ng đ u.ộ ể ế ồ ề
Niu di len và oxtraylia có n n kinh t phát tri n nh t.ề ế ể ấ
Trang 3Còn l i các nạ ước qu c đ o có n n kinh t đang phát tri n.ố ả ề ế ể
Câu 7. Nêu m t s đ c đi m t nhiên c a các đ o và qu n đ o, l c đ a Ôxtrâylia? ộ ố ặ ể ự ủ ả ầ ả ụ ị
Tr l i:ả ờ
Đ c đi m t nhiên c a các đ o và qu n đ o, l c đ a Ôxtrâyliaặ ể ự ủ ả ầ ả ụ ị
Ph n l n các đ o, qu n đ o có khí h u nóng m, đi u hoà, m a nhi u, r ng r m nhi tầ ớ ả ầ ả ậ ẩ ề ư ề ừ ậ ệ
đ i phát tri n. (Do ch u nh hớ ể ị ả ưởng m nh c a đ i dạ ủ ạ ương)
L c đ a Ôxtrâylia: Ph n l n di n tích l c đ a là hoang m c. (Do chí tuy n Nam đi quaụ ị ầ ớ ệ ụ ị ạ ế
gi a lãnh th , đ i b ph n l c đ a n m trong khu v c áp cao chí tuy n, không khí nữ ổ ạ ộ ậ ụ ị ằ ự ế ổ
đ nh khó gây m a, phía Đông có dãy Trị ư ường s n ngăn nh hơ ả ưởng c a bi n).ủ ể
Có nhi u đ ng v t đ c đáo nh t th gi i.ề ộ ậ ộ ấ ế ớ
Qu n đ o Niu Di len và phía Nam Ôxtrâylia có khí h u ôn đ i.ầ ả ậ ớ
Câu 8: Hãy nêu m t s đ c đi m kinh t chính c a châu Đ i D ng? ộ ố ặ ể ế ủ ạ ươ
Tr l i:ả ờ
* Đ c đi m kinh t châu Đ i Dặ ể ế ạ ương
Kinh t phát tri n không đ u gi a các nế ể ề ữ ước
Ôxtrâylia và Niu Dilen có n n kinh t phát tri n nh t châu Đ i Dề ế ể ấ ạ ương v i các ngành:ớ Khai khoáng, ch t o máy, ph tùng di n t ế ạ ụ ệ ử
Các qu c đ o còn l i là nh ng nố ả ạ ữ ước đang phát tri n, kinh t ch y u d a vào khai thácể ế ủ ế ự tài nguyên thiên nhiên đ xu t kh u, ch bi n th c ph m và phát tri n du l ch.ể ấ ẩ ế ế ự ẩ ể ị
Câu 9 Trình bày v trí đ a lí, đ c đi m đ a hình c a Châu Âu? ị ị ặ ể ị ủ
Tr l i:ả ờ
* V trí: ị
Là 1 b ph n c a l c đ a Á – Âu. Di n tích > 10 tri u kmộ ậ ủ ụ ị ệ ệ 2
N m gi a kho ng các vĩ tuy n: 36ằ ữ ả ế 0B – 710B
Có 3 m t giáp bi n và đ i dặ ể ạ ương
B bi n dài 43000km, b c t x m nh, bi n l n sâu vào đ t li n, t o thành nhi u bánờ ể ị ắ ẻ ạ ể ấ ấ ề ạ ề
đ o, vũng v nh.ả ị
* Đ a hình:ị
Châu Âu có 3 d ng đ a hình chính: Đ ng b ng, núi già và núi tr ạ ị ồ ằ ẻ
+ Đ ng b ng: Tr i dài t Tây sang Đông, chi m 2/3 di n tích châu l c. Tồ ằ ả ừ ế ệ ụ ương đ i b ngố ằ
ph ng nh ĐB Đông Âu, ĐB Pháp ẳ ư
+ Núi tr : phía Nam châu l c, v i đ nh nh n, cao, thung lũng sâu.ẻ Ở ụ ớ ỉ ọ
+ Núi già: vùng trung tâm và phía B c châu l c v i đ nh tròn, th p, sỞ ắ ụ ớ ỉ ấ ườn tho i.ả
Câu 10. Nêu ý nghĩa m t s đ c đi m t nhiên c a Châu Âu? ộ ố ặ ể ự ủ
Tr l i: ả ờ
Châu Âu là m t b ph n c a l c đ a ÁÂu, n m trong đ i khí h u Ôn hòa, thiênộ ộ ậ ủ ụ ị ằ ớ ậ nhiên được con người khai thác t lâu đ i và ngày càng đừ ờ ượ ử ục s d ng có hi u qu ệ ả
* Đ a hình: Ch y u là đ ng b ng, b bi n b c t x m nh, bi n l n sâu vào đ t li n,ị ủ ế ồ ằ ờ ể ị ắ ẻ ạ ể ấ ấ ề
t o thành nhi u bán đ o, vũng v nh.ạ ề ả ị
* Khí h u: ậ
Ph n l n di n tích có khí h u ôn đ i h i dầ ớ ệ ậ ớ ả ương và ôn đ i l c đ aớ ụ ị
M ng lạ ưới sông ngòi dày đ c, lặ ượng nước d i dào.các sông l n là Đanuýp, Rai n vàồ ớ ơ Von ga
Th m th c v t thay đ i t Tây sang Đông t B c xu ng Nam theo s thay đ i c aả ự ậ ổ ừ ừ ắ ố ự ổ ủ nhi t đ và lệ ộ ượng m a.ư
Câu 11. D a vào ki n th c th c đã h c v t nhiên châu Âu, hãy gi i thích vì sao càng đi ự ế ứ ứ ọ ề ự ả
v phía tây châu Âu khí h u càng m áp và m a nhi u h n phía đông? ề ậ ấ ư ề ơ ở
Trang 4Tr l i:ả ờ Dòng bi n nóng b c Đ i Tây Dể ắ ạ ương làm cho bi n và khí h u châu Âu thêm mể ậ ấ
v mùa đông. H i m và m c a bi n đề ơ ấ ẩ ủ ể ược gió tây ôn đ i th i quanh năm đ a sâu vàoớ ổ ư trong đ t li n, làm gi m b t tính ch t l c đ a c a khí h u khu v c Đông và Đông Namấ ề ả ớ ấ ụ ị ủ ậ ở ự châu Âu. Vùng ven bi n phía tây ch u nh hể ị ả ưởng c a bi n m nh h n, không khí m c aủ ể ạ ơ ẩ ủ
bi n khi đi sâu vào trong đ t li n b bi n tính d n, nh c a bi n càn đi sâu v phía khuể ấ ề ị ế ầ ả ủ ể ề
v c Đông và Đông Nam châu Âu càng y u đi. Vì th càng đi v phía tây châu Âu khí h uự ế ế ề ậ càng m áp, m a nhi u và ôn hòa h n phía đông. ấ ư ề ơ ở
Câu 12. Tình hình dân s Châu Âu hi n nay so v i dân s Th gi i nh th nào? Nguyên ố ệ ớ ố ế ớ ư ế nhân ch y u làm cho dân s Châu Âu già đi? ủ ế ố
Tr l i:ả ờ
Tình hình dân s Châu Âu:ố
+ Hi n nay, t l dân s t nhiên c a Châu Âu ch a t i 0,1% (năm 2000) r t th p so v iệ ỷ ệ ố ự ủ ư ớ ấ ấ ớ
t l tăng dân s th gi i (1,4%).ỷ ệ ố ế ớ
+ Nhi u nề ướ ởc Đông Âu, B c Âu, Trung Âu có t l tăng dân s t nhiên âm, làm choắ ỷ ệ ố ự dân s Châu Âu già đi d n đ n ngu n nhân l c tr ngày càng thi u h t.ố ẫ ế ồ ự ẻ ế ụ
Nguyên nhân chính:
+ Do m c s ng dân s cao, công tác y t v sinh ti n b , b o đ m s c kho t t, tu i thứ ố ố ế ệ ế ộ ả ả ứ ẻ ố ổ ọ trung bình người dân ngày càng tăng
+ L p tu i trên 60 ngày càng đông.ớ ổ
+ Đa s dân s h n ch sinh đ vì không mu n có con d n đ n l p tu i dố ố ạ ế ẻ ố ẫ ế ớ ổ ưới 15 r t ít chấ ỉ chi m 15% dân s nh Đ c, Italia.ế ố ư ở ứ
Câu 13. Trình bày đ c đi m các môi tr ng t nhiên châu Âu ặ ể ườ ự ở
Tr l i:ả ờ
Châu Âu có các môi trường t nhiên sau: ự
Môi trường ôn đ i h i dớ ả ương, mùa h mát, đông không l nh l m ho c m, m aạ ạ ắ ặ ấ ư quanh năm
Môi trường ôn đ i l c đ aớ ụ ị , mùa đông l nh, h nóng, m a ít;ạ ạ ư
Môi trường núi cao, th c v t thay đ i theo đ caoự ậ ổ ộ
Môi trường đ a trung h iị ả , nóng khô, m a thuđôngư
Câu 14 So sánh s khác nhau gi a hai môi tr ng t nhiên: Ôn đ i h i d ng và ôn đ i ự ữ ườ ự ớ ả ươ ớ
l c đ a châu Âu? ụ ị ở
Tr l i:ả ờ
So sánh s khác nhau gi a hai môi trự ữ ường t nhiên ự
N i dung ộ Môi tr ườ ng ôn đ i h i d ớ ả ươ ng Môi tr ườ ng ôn đ i l c đ a ớ ụ ị
Khí h u ậ Ôn hòa, mùa đông m, mùa h mát, ấ ạ
m a nhi u và đ u quanh năm ư ề ề Kh c nghi t, mùa đông r t l nh và mùa h ắ ệ ấ ạ ạ
nóng, biên đ nhi t năm l n và l ộ ệ ớ ượ ng m a ít ư
Th c v t ự ậ R ng lá r ng ừ ộ R ng lá kim và th o nguyên ừ ả
Sông ngòi Nhi u n ề ướ c quanh năm Đóng băng vào mùa đông
Câu 15: Trình bày nh ng đ c đi m chính c a môi tr ng ôn đ i h i d ng và môi ữ ặ ể ủ ườ ớ ả ươ
tr ườ ng ôn đ i l c đ a c a Châu Âu, gi i thích t i sao có đ c đi m nh v y? ớ ụ ị ủ ả ạ ặ ể ư ậ
Tr l i:ả ờ
Trang 5+ Ôn đ i h i dớ ả ương:
Mùa h mát, mùa đông m (không l nh l m) nhi t đ thạ ấ ạ ắ ệ ộ ường trên 0oC, lượng m a kháư
l n (kho ng trên 1000mm) m a quanh năm.ớ ả ư
Sông ngòi nhi u nề ước quanh năm và không đóng băng
Th c v t: Có r ng cây lá r ng (S i, d )ự ậ ừ ộ ồ ẻ
* Gi i thích:ả
Nh có dòng bi n nóng B c Đ i Tây Dờ ể ắ ạ ương và gió Tây ôn đ i làm cho khí h u c aớ ậ ủ vùng m và m.ấ ẩ
+ Ôn đ i l c đ a:ớ ụ ị
Khí h u: Mùa h nóng, mùa đông l nh và có n i có tuy t r i. M a ít h n vùng ôn đ iậ ạ ạ ơ ế ơ ư ơ ớ
h i dả ương và t p trung vào mùa h ậ ạ
Sông ngòi: Nhi u nề ước v mùa h và có th i k đóng băng trong mùa đông.ề ạ ờ ỳ
Th c v t: R ng và th o nguyên chi m ph n l n di n tích, th c v t thay đ i t B cự ậ ừ ả ế ầ ớ ệ ự ậ ổ ừ ắ
xu ng Nam. ố
* Gi i thích:ả
Vì n m sâu trong n i đ a ít ch u nh hằ ộ ị ị ả ưởng c a bi n, v mùa đông l i ch u nh hủ ể ề ạ ị ả ưở ng
c a kh i không khí l nh phủ ố ạ ương B c làm cho khí h u mang tính ch t l c đ a.ắ ậ ấ ụ ị
Câu 16: Nêu các ki u khí h u c a châu Âu, ki u khí h u nào chi m v trí l n nh t? ể ậ ủ ể ậ ế ị ớ ấ
Tr l i:ả ờ
Châu Âu có b n ki u khí h u:ố ể ậ
+ Khí h u Hàn đ i: phía B c.ậ ớ Ở ắ
+ Khí h u ôn đ i H i dậ ớ ả ương: phía Tây.Ở
+ Khí h u ôn đ i l c đ a: phía Đông.ậ ớ ụ ị Ở
+ Khí h u Đ a Trung H i: phía Nam.ậ ị ả Ở
Ki u khí h u ôn đ i l c đ a và ôn đ i H i dể ậ ớ ụ ị ớ ả ương chi m ph n l n di n tích.ế ầ ớ ệ
Câu 17. Vì sao s n xu t nông nghi p Châu Âu đ t hi u qu cao? ả ấ ệ ở ạ ệ ả
Tr l i:ả ờ
S n xu t nông nghi p Châu Âu đ t hi u qu cao vì:ả ấ ệ ở ạ ệ ả
N n nông nghi p thâm canh, phát tri n trình đ cao.ề ệ ể ở ộ
Áp d ng các ti n b khoa h c –k thu t tiên ti n.ụ ế ộ ọ ỹ ậ ế
G n ch t v i công nghi p ch bi n. ắ ặ ớ ệ ế ế
Câu 18. D a vào ki n th c đã h c em hãy ch ng minh các n c B c Âu có các ngành ự ế ứ ọ ứ ướ ắ kinh t phát tri n nh vào y u t t nhiên và tích c c b o v môi tr ế ể ờ ế ố ự ự ả ệ ườ ng?
Tr l iả ờ: D a trên ngu n thu năng d i dào, sông ngòi d c l m thác nhi u gh nh nênự ồ ỷ ồ ố ắ ề ề các nước B c Âu r t phát tri n ngành th y đi n.ắ ấ ể ủ ệ
Khai thác ti m năng c a bi n hề ủ ể ai nước Nauy và Aix len có đ i thơ ộ ươ ng thuy n r t hùng m nh và đ i tàu đánh cá hi n đ i.ề ấ ạ ộ ệ ạ Cá chi m 75% t ng s n ph m xu tế ổ ả ẩ ấ
kh u c a Aix len t t c các nẩ ủ ơ ấ ả ước B c Âu đ u có đắ ề ường b bi n dài và có truy n th ngờ ể ề ố hàng h i và đánh cá Vùng bi n B c có nhi u ti m năng khoáng s n đ c bi t là d u khí.ả ể ắ ề ề ả ặ ệ ầ
D a trên c s đó t t c các nự ơ ở ấ ả ước B c Âu đ u r t phát tri n kinh t bi n.ắ ề ấ ể ế ể
Do đi u ki n t nhiên khu v c b c Âu có đ t tr ng ít, khí h u giá l nh vàoề ệ ự ự ắ ấ ồ ậ ạ mùa đông không thu n l i cho vi c tr ng tr t, nên các nậ ợ ệ ồ ọ ước B c Âu ch y u phát tri nắ ủ ế ể chăn nuôi. Đ c bi t các nặ ệ ước B c Âu n i ti ng v phát tri n kinh t b n v ng. Trongắ ổ ế ề ể ế ề ữ phát tri n kinh t h đ c bi t chú tr ng đ n yêu c u khai thác, s d ng t nhiên m tể ế ọ ặ ệ ọ ế ầ ử ụ ự ộ cách h p lí ti t ki m và cân đ i hài hoà gi a m c đích kinh t và b o v môi trợ ế ệ ố ữ ụ ế ả ệ ường
Trang 6* Ví d : H có quy đ nh ch t ch cho vi c b o v ngu n l i thu s n nh qui đ nh cụ ọ ị ặ ẽ ệ ả ệ ồ ợ ỷ ả ư ị ỡ
m t lắ ưới đánh cá. C m s d ng thu c n , hoá ch t đ khai thác cá…và khai thác r ngấ ử ụ ố ổ ấ ể ừ
đượ ổc t ch c có k ho ch rõ ràng và luôn đi đôi v i vi c b o v tr ng r ng.ứ ế ạ ớ ệ ả ệ ồ ừ