Các bạn hãy tham khảo và tải về Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lí 8 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp sau đây để biết được các dạng bài tập có khả năng ra trong đề thi để từ đó có kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG KI M TRA H C KÌ I – NĂM H C 2018 – 2019 Ể Ọ Ọ
MÔN: V T LÍ 8 Ậ
I. LÝ THUY TẾ
1/ Chuy n đ ng c h c: ể ộ ơ ọ
S thay đ i v trí c a m t v t theo th i gian so v i v t khác g i là chuy n đ ng c h c.ự ổ ị ủ ộ ậ ờ ớ ậ ọ ể ộ ơ ọ
Chuy n đ ng và đ ng yên có tính tể ộ ứ ương đ i tu thu c vào v t ch n làm m c, ngố ỳ ộ ậ ọ ố ười ta thường ch nọ
nh ng v t g n v i Trái đ t làm v t m c.ữ ậ ắ ớ ấ ậ ố
Các d ng chuy n đ ng thạ ể ộ ường g p là: chuy n đ ng th ng và chuy n đ ng cong.ặ ể ộ ẳ ể ộ
Chuy n đ ng đ u là chuy n đ ng mà v n t c có đ l n không đ i theo th i gian.ể ộ ề ể ộ ậ ố ộ ớ ổ ờ
Chuy n đ ng không đ u là chuy n đ ng mà v n t c có đ l n thay đ i theo th i gian.ể ộ ề ể ộ ậ ố ộ ớ ổ ờ
2/ V n t cậ ố :
Đ l n c a v n t c cho bi t m c đ nhanh hay ch m c a chuy n đ ng và độ ớ ủ ậ ố ế ứ ộ ậ ủ ể ộ ược xác đ nh b ng đ dàiị ằ ộ quãng đường được trong m t đ n v th i gian: ộ ơ ị ờ
Công th c ứ
v =
V n t c trung bình c a m t chuy n đ ng không đ u trn m t quãng đậ ố ủ ộ ể ộ ề ộ ường được tính b ng công th c:ằ ứ =
v: là v n t c ( m/s ho c km/h)ậ ố ặ
Trong đó S: quãng đường( m ho c km)ặ
t: th i gian (s ho c h)ờ ặ
3/ L c là m t đ i lự ộ ạ ượng véct đơ ược bi u di n b ng m t mũi tên có:ể ễ ằ ộ
G c là đi m đ t c a l c.ố ể ặ ủ ự
Phương, chi u trùng v i phề ớ ương, chi u c a l c.ề ủ ự
Đ dài bi u th cộ ể ị ường đ c a l c theo t l xích cho trộ ủ ự ỉ ệ ước
4/ Hai l c cân b ng là:ự ằ hai l c cùng đ t trên cùng m t v t, có cự ặ ộ ậ ường đ b ng nhau, phộ ằ ương n m trênằ cùng m t độ ường th ng, chi u ngẳ ề ược nhau
Dưới tác d ng c a các l c cân b ng, m t v t đang đ ng yên s ti p t c đ ng yên; đang chuy n đ ngụ ủ ự ằ ộ ậ ứ ẽ ế ụ ứ ể ộ
s ti p t c chuy n đ ng th ng đ u. Chuy n đ ng này g i là chuy n đ ng theo quán tính.ẽ ế ụ ể ộ ẳ ề ể ộ ọ ể ộ
Khi có l c tác d ng, m i v t không th thay đ i v n t c đ t ng t đự ụ ọ ậ ể ổ ậ ố ộ ộ ược vì có quán tính
5/ L c ma sát: ự
L c ma sát tr ự ượ sinh ra khi m t v t tr t ộ ậ ượt trên b m t c a v t khác.ề ặ ủ ậ
L c ma sát lăn ự sinh ra khi m t v t lăn trên b m t m t v t khác.ộ ậ ề ặ ộ ậ
L c ma sát ngh ự ỉ gi cho v t không trữ ậ ượt khi v t b tác d ng c a l c khác.ậ ị ụ ủ ự
L c ma sát có th có l i ho c có ích.ự ể ợ ặ
6/ Áp su t:ấ
Trang 2 Áp l c ự là l c ép có phự ương vuông góc v i m t b ép. Tác d ng c a áp l c càng l n khi áp l c càng l nớ ặ ị ụ ủ ự ớ ự ớ
và di n tích b ép càng nh ệ ị ỏ
Áp su tấ là đ l n c a áp l c lên m t đ n v di n tích b épộ ớ ủ ự ộ ơ ị ệ ị
Công th c:ứ
p =
p: là áp su t (N/mấ 2 ho c Pa)ặ
Trong đó: F: là áp l c (N)ự
S: là di n tích b ép (mệ ị 2)
Ch t l ng gây áp su t theo m i phấ ỏ ấ ọ ương lên đáy bình, thành bình và các v t trong lòng nóậ ở
Công th cứ
p = d.h
p: là áp su t ch t l ng ( Pa)ấ ấ ỏ
Trong đó: d: là tr ng lọ ượng riêng c a ch t l ng (N/mủ ấ ỏ 3)
h: là đ cao tính t đi m tính áp su t t i m t thoáng c a ch t l ng (m).ộ ừ ể ấ ớ ặ ủ ấ ỏ
Trong bình thông nhau ch a cùng m t ch t l ng đ ng yên, các m t thoáng c a ch t l ng các nhánhứ ộ ấ ỏ ứ ặ ủ ấ ỏ ở khác nhau đ u cùng m t đ cao.ề ở ộ ộ
Trái đ t và m i v t trên Trái Đ t đ u ch u tác d ng c a áp su t khí quy n theo m i phấ ọ ậ ấ ề ị ụ ủ ấ ể ọ ương
+ Áp su t khí quy n b ng áp su t c a c t thu ngân trong ng Tôlixeli, do đó ngấ ể ằ ấ ủ ộ ỷ ố ười ta thườ ng dùng mmHg làm đ n v đo áp su t khí quy n.ơ ị ấ ể
+ Nói áp su t khí quy n b ng 76 cmHg có nghĩa là: Ap su t c a khí quy n b ng áp su t c a c tấ ể ằ ấ ủ ể ằ ấ ủ ộ thu ngân cao 76 cm.ỷ
7/ L c đ y Ácsimét:ự ẩ
M i v t nhúng vào ch t l ng b ch t l ng đ y th ng đ ng t dọ ậ ấ ỏ ị ấ ỏ ẩ ẳ ứ ừ ưới lên v i m t l c có đ l nớ ộ ự ộ ớ
b ng tr ng lằ ọ ượng c a ph n ch t l ng mà v t chi m ch L c này g i là l c đ y Acsimétủ ầ ấ ỏ ậ ế ỗ ự ọ ự ẩ
Công th cứ
FA = d.V
FA: là l c đ y Acsimet (N)ự ẩ
Trong đó: d: là trong lượng riêng c a ch t l ng( N/mủ ấ ỏ 3)
V: là th tích c a ph n ch t l ng b v t chi m ch (mể ủ ầ ấ ỏ ị ậ ế ỗ 3)
8/ S n i:ự ổ
Nhúng m t v t vào ch t l ng thì:ộ ậ ấ ỏ
V t chìm xu ng khi l c đ y Acsimet nh h n tr ng lậ ố ự ẩ ỏ ơ ọ ượng c a v t: ủ ậ FA < P
V t n i khi đ y Acsimet l n h n tr ng lậ ổ ẩ ớ ơ ọ ượng c a v t: ủ ậ FA > P
V t l l ng khi đ y Acsimet b ng tr ng l ng c a v t: ậ ơ ử ẩ ằ ọ ượ ủ ậ FA = P
9/ Công c h c:ơ ọ
Thu t ng công c h c ch dùng trong trậ ữ ơ ọ ỉ ường h p có l c tác d ng vào v t làm v t chuy n d i.ợ ự ụ ậ ậ ể ờ
Công c h c ph thu c hai y u t : l c tác d ng vào v t và quãng đơ ọ ụ ộ ế ố ự ụ ậ ường v t d ch chuy n.ậ ị ể
N u v t chuy n d i theo phế ậ ể ờ ương vuông góc v i phớ ương c a l c thì công A c a l c đó b ng không.ủ ự ủ ự ằ
Trang 3 Công th c tính công c h c khi F làm v t d ch chuy n m t quãng đứ ơ ọ ậ ị ể ộ ường s tho phương c a l củ ự :
A= F.s
A: công c a l c F (J)ủ ự Trong đó: F: là l c tác d ng vào v t (N)ự ụ ậ
S: quãng đường v t d ch chuy n (m).ậ ị ể 1J = 1N.1m = 1Nm
II. BÀI T P T LU NẬ Ự Ậ
1) M t v t chuy n đ ng trên đo n độ ậ ể ộ ạ ường AB dài 250m trong n a đo n đử ạ ường đ u nó đi v i v n t c 5ầ ớ ậ ố m/s, n a đo n đử ạ ường sau nó đi v i v n t c 10 m/s. Tính th i gian v t chuy n đ ng h t quãng đớ ậ ố ờ ậ ể ộ ế ường AB
2) M t ôtô đi 30 phút trên con độ ường b ng ph ng v i v n tôc 40km/h, sau đó lên d c 15 phút v i v n t cằ ẳ ớ ậ ố ớ ậ ố
32 km/h. Tính quãng đường ôtô đã đi trong hai giai đo n trên.ạ
3) M t v n đ ng viên th c hi n cu c đua vộ ậ ộ ự ệ ọ ượt đèo nh sau: quãng đư ường lên đèo 45km đi trong 2gi 15ờ phút. Quãng đường xu ng đèo 30km đi trong 24 phút. Tính v n t c trung bình trên m i quãng đố ậ ố ỗ ường đua
và trên c quãng đả ường
4) M t v t có kh i lộ ậ ố ượng 8kg đ t trên m t sàn n m ngang. Di n tích m t ti p xúc c a v t v i m t sàn làặ ặ ằ ệ ặ ế ủ ậ ớ ặ 50cm2. Tính áp su t tác d ng lên m t sàn.ấ ụ ặ
5) Đ m t lổ ộ ượng nước vào trong c c sao cho đ cao c a nố ộ ủ ước trong c c là 8cm. Tính áp su t lên đáy c cố ấ ố
và m t đi m cách đáy c c 5cm.ộ ể ố
6) Hãy bi u di n l c sau: ể ễ ự
M t v t n ng 3kg đ t trên m t sàn n m ngang.ộ ậ ặ ặ ặ ằ
l c kéoự 1500 N có phương th ng đ ng, chi u t dẳ ứ ề ừ ưới lên trên
L c kéo ự 2600N có phương n m ngang, chi u t ph i qua trái.ằ ề ừ ả
7) M t qu c u b ng th y tinh có kh i lộ ả ầ ằ ủ ố ượng 1kg, kh i lố ượng riêng 2700 kg/ m3 treo vào m t l c k Sauộ ự ế
đó nhúng vào nước, tính:
a) Tr ng lọ ượng qu c u khi ch a nhúng vào nả ầ ư ước
b) L c đ y Acsimet lên qu c u khi nhúng vào nự ẩ ả ầ ước
c) L c k ch bao nhiêu khi nhúng vào nự ế ỉ ước?
8) Người ta dùng m t c n c u đ nâng đ u m t thùng hàng kh i lộ ầ ẩ ể ề ộ ố ượng 4000kg lên đ cao 10m. Tính côngộ
th c hi n trong trự ệ ường h p này.ợ
III. TR C NGHI M (Ch n m t phẮ Ệ ọ ộ ương án ĐÚNG tương ng v i m i câu)ứ ớ ỗ
Câu 1: Có m t ô tô đang ch y trên đ ng. Trong các câu mô t sau, câu nàoộ ạ ườ ả đúng?
A. Ô tô đ ng yên so v i m t đứ ớ ặ ường B. Ô tô đ ng yên so v i ngứ ớ ười lái xe
C. Ô tô chuy n đ ng so v i ngể ộ ớ ười lái xe D. Ô tô đ ng yên so v i cây bên đứ ớ ường
Câu 2: Đ n v h p pháp c a v n t c là:ơ ị ợ ủ ậ ố
Trang 4Câu 3: M t ng i đi xe đ p trong 2,5 gi v i v n t c trung bình là 12 km/h. Quãng đ ng ng i đó điộ ườ ạ ờ ớ ậ ố ườ ườ
được là:
Câu 4: Trong các chuy n đ ng sau, chuy n đ ng nào là đ u?ể ộ ể ộ ề
A. Chuy n đ ng c a m t xe đ p đang xu ng d c.ể ộ ủ ộ ạ ố ố B. Chuy n đ ng c a đoàn tàu đang vào nhà ga.ể ộ ủ
C. Chuy n đ ng c a đ u kim đ ng h ể ộ ủ ầ ồ ồ D. Chuy n đ ng c a qu banh đang lăn trên sân.ể ộ ủ ả
Câu 5: Áp l c tác d ng lên m t sàn 500N, ự ụ ặ di n tích ti p xúc v i m t sàn là 4mệ ế ớ ặ 2. Áp su t tác d ng lên sànấ ụ là:
A. 125 Pa. B. 2000 N/m2. C. 125 m2 /N. D. 125N.
Câu 6: Có m t ô tô đang ch y trên đ ng. Trong các câu mô t sau, câu nào ộ ạ ườ ả không đúng?
A. Ô tô chuy n đ ng so v i m t để ộ ớ ặ ường B. Ô tô đ ng yên so v i ngứ ớ ười lái xe
C. Ô tô chuy n đ ng so v i ngể ộ ớ ười lái xe D. Ô tô chuy n đ ng so v i cây bên để ộ ớ ường
Câu 7: M t ôtô đ trong b n xe, trong các v t m c sau đây, đ i v i v t m c nào thì ôtô xem là chuy nộ ỗ ế ậ ố ố ớ ậ ố ể
đ ng? ộ
C. C t đi n trộ ệ ước b n xe.ế D. M t ôtô khác đang đ u trong b n.ộ ậ ế
Câu 9: 18km/h tương ng v i bao nhiêu m/s? ứ ớ
A. 5 m/s. B. 15 m/s . C. 18 m/s. D. 1,8 m/s
Câu 10: Trong các trường h p sau đây, trợ ường h p nào v n t c c a v t ợ ậ ố ủ ậ thay đ iổ ?
A. Khi có m t l c tác d ng lên v t.ộ ự ụ ậ
B. Khi không có l c nào tác d ng lên v t.ự ụ ậ
C. Khi có hai l c tác d ng lên v t cân b ng nhau.ự ụ ậ ằ
D. Khi các l c tác d ng lên v t cân b ng.ự ụ ậ ằ
Câu 11: M t v t có kh i lộ ậ ố ượng m = 8 kg bu c vào m t s i dây. C n ph i gi dây v i m t l c là bao nhiêuộ ộ ợ ầ ả ữ ớ ộ ự
đ v t cân b ng?ể ậ ằ
A. F > 80 N. B. F = 8N. C. F < 80 N. D. F = 80 N
Câu 12: Trường h p nào sau đây ợ không có công c h c?ơ ọ
A.M t h c sinh đang c s c đ y hòn đá nh ng không d ch chuy n.ộ ọ ố ứ ẩ ư ị ể
B. Ngườ ựi l c sĩ đang nâng qu t t th p lên cao.ả ạ ừ ấ
C. M t khán gi đang ng i xem phim trong r p.ộ ả ồ ạ
D. M t em bé đang búng cho hòn bi lăn trên m t bàn.ộ ặ
Câu 13: M t bình hình tr cao 25cm đ ng đ y nộ ụ ự ầ ước. Bi t tr ng lế ọ ượng riêng c a nủ ước là 10000N/m3. Áp
su t c a nấ ủ ước tác d ng lên đáy bình là:ụ
A. 25Pa. B. 250Pa. C. 2500Pa D. 25000Pa
Câu 14: M t xe ô tô đang chuy n đ ng th ng thì đ t ng t d ng l i. Hành khách trên xe s nh th nào?ộ ể ộ ẳ ộ ộ ừ ạ ẽ ư ế
A. Hành khách nghiêng sang ph iả B. Hành khách nghiêng sang trái
C. Hành khách ngã v phía trề ước D. Hành khách ngã v phía sauề
Câu 15: Hành khách ng i trên xe ô tô đang chuy n đ ng b ng th y mình b nghiêng sang ph i, ch ng t ồ ể ộ ỗ ấ ị ả ứ ỏ xe:
A. đ t ng t gi m v n t cộ ộ ả ậ ố B. đ t ng t tăng v n t c.ộ ộ ậ ố
C. đ t ng t r sang ph iộ ộ ẽ ả D. đ t ng t r sang trái.ộ ộ ẽ
Câu 16: Đ n v đo l c là:ơ ị ự
Câu 17: M t ngộ ười đi b v i v n t c 4,4km/h, kho ng cách t nhà đ n n i làm vi c là bao nhiêu km, bi t ộ ớ ậ ố ả ừ ế ơ ệ ế
th i gian c n đ ngờ ầ ể ười đó đi t nhà đ n n i làm vi c là 15 phút?ừ ế ơ ệ
Trang 5A. 15km B. 4,4km
C. 1,1km D. M t k t qu khác.ộ ế ả
Câu 18: Hút b t không khí trong m t v h p đ ng s a b ng gi y, ta th y v h p b b p theo nhi u phía. ớ ộ ỏ ộ ự ữ ằ ấ ấ ỏ ộ ị ẹ ề Câu gi i thích nào sau đây là đúng nh t?ả ấ
A. Vì không khí bên trong h p s a b co l i.ộ ữ ị ạ
B. Vì áp su t không khí bên trong h p s a nh h n áp su t bên ngoài.ấ ộ ữ ỏ ơ ấ ở
C. Vì h p s a r t nh ộ ữ ấ ẹ
D. Vì h p s a ch u tác d ng c a áp su t khí quy n.ộ ữ ị ụ ủ ấ ể
Câu 19: Ch ra k t lu n ỉ ế ậ sai trong các k t lu n sau:ế ậ
A. L c ma sát xu t hi n gi a tay và cán dao là có ích.ự ấ ệ ữ
B. L c ma sát xu t hi n n i ti p xúc gi a đinh và tự ấ ệ ở ơ ế ữ ường là có ích
C. L c ma sát xu t hi n gi a má phanh xe đ p và vành bánh xe khi phanh là có h i.ự ấ ệ ở ữ ạ ạ
D. L c ma sát xu t hi n n i ti p xúc gi a que diêm và v bao diêm là có ích.ự ấ ệ ở ơ ế ữ ỏ
Câu 20: Treo m t v t n ng vào l c k ngoài không khí, l c k ch giá tr P1. Nhúng v t n ng trong ộ ậ ặ ự ế ở ự ế ỉ ị ậ ặ
nước, l c k ch giá tr P2. K t qu nào sau đây là ự ế ỉ ị ế ả đúng?
A. P1 ≥ P2. B. P1 > P2. C. P1 = P2 D. P1 < P2
Câu 21: T i sao khi l n ngạ ặ ười th l n ph i m c b áo l n?ợ ặ ả ặ ộ ặ
A. Vì khi l n sâu, l c c n r t l n.ặ ự ả ấ ớ
B. Vì khi l n sâu, nhi t đ r t th p.ặ ệ ộ ấ ấ
C. Vì khi l n sâu, áp su t r t l n.ặ ấ ấ ớ
D. Vì khi l n sâu, áo l n giúp c th d dàng chuy n đ ng trong nặ ặ ơ ể ễ ể ộ ước
Câu 22: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Ma sát hoàn toàn không c n thi t. ầ ế B. Ma sát có th có ích ho c có h i.ể ặ ạ
C. Ma sát luôn có h i. ạ D. Ma sát luôn có ích
Câu 23: M t ôtô kh i hành t Tuy Hòa lúc 8 gi , đ n Quy Nh n lúc 11 gi V n t c trung bình c a ôtô đóộ ở ừ ờ ế ơ ờ ậ ố ủ
là bao nhiêu? Bi t quãng đế ường Tuy HòaQuy Nh n dài 150 000m.ơ
A. v = 50m/h. B. v = 5km/h. C.v = 50km/h D. v = 150km/h
Câu 24: Hi n tệ ượng nào sau đây không liên quan đ n quán tính?ế
A. Giũ qu n áo cho s ch b i.ầ ạ ụ B. Ch có hai hi n tỉ ệ ượng A và C
C. V y m c ra kh i bút.ẩ ự ỏ D. Gõ cán búa xu ng n n đ tra búa vào cán.ố ề ể
Câu 25. M t áp l c 600N gây áp su t 3 000 N/mộ ự ấ 2 lên di n tích b ép có đ l n:ệ ị ộ ớ
A. 2 000 cm2 ; B. 200 cm2 ; C. 20 cm2 ; D. 0,2 cm2
Câu 26. Câu nào sau đây nói v áp su t ch t l ng là ề ấ ấ ỏ đúng?
A. Ch t l ng ch gây áp su t theo phấ ỏ ỉ ấ ương th ng đ ng t trên xu ng.ẳ ứ ừ ố
B. Áp su t ch t l ng ch ph thu c vào b n ch t c a ch t l ng.ấ ấ ỏ ỉ ụ ộ ả ấ ủ ấ ỏ
C. Ch t l ng gây áp su t theo m i phấ ỏ ấ ọ ương
D. Áp su t ch t l ng ch ph thu c vào chi u cao c a c t ch t l ng.ấ ấ ỏ ỉ ụ ộ ề ủ ộ ấ ỏ
Trang 6MA TR N KI M TRA H C KÌ I – NĂM H C 2018 – 2019 Ậ Ể Ọ Ọ
MÔN: V T LÍ 8 Ậ
Tên
ch đủ ề
Nh nậ
bi tế
Thông
hi uể
V nậ
C p đấ ộ
th pấ C p đấ ộ
cao
1.
Chuy nể
đ ng cộ ơ
4 ti t ế
1. Nêu được d u hi uấ ệ
đ nh n bi t chuy nể ậ ế ể
đ ng c Nêu độ ơ ược ví
d v chuy n đ ngụ ề ể ộ
c ơ
2. Nêu được ý nghĩa
c a t c đ là đ củ ố ộ ặ
tr ng cho s nhanh,ư ự
ch m c a chuy nậ ủ ể
đ ng và nêu độ ượ c
đ n v đo t c đ ơ ị ố ộ
3 Vi t đế ược công
th c tính t c đứ ố ộ
4 Nêu được t c đố ộ
trung bình là gì và
5. Nêu được ví d vụ ề tính tương đ i c aố ủ chuy n đ ng c ể ộ ơ
6 Phân bi t đệ ượ c chuy n đ ng đ u,ể ộ ề chuy n đ ng khôngể ộ
đ u d a vào kháiề ự
ni m t c đ ệ ố ộ
7 V n d ng đậ ụ ượ c công th c v = ứ
8. Tính đượ ốc t c độ trung bình c aủ chuy n đ ng khôngể ộ
đ u.ề
9 Xác
đ nh đị ượ c
t c đố ộ trung bình
b ng thíằ nghi m.ệ
Trang 7cách xác đ nh t c đị ố ộ
trung bình
S câu ố
h i ỏ
1 (2') C5.1
1 (2')
2. L c cự ơ
3 ti t ế
10 Nêu được l c làự
đ i lạ ượng vect ơ
11. Nêu được hai l cự
cân b ng là gì?ằ
12 Nêu được quán
tính c a m t v t là gì.ủ ộ ậ
13 Nêu được ví dụ
v tác d ng c a l cề ụ ủ ự làm thay đ i t c đ vàổ ố ộ
hướng chuy n đ ngể ộ
c a v t.ủ ậ
14 Nêu được ví dụ
v tác d ng c a haiề ụ ủ
l c cân b ng lên m tự ằ ộ
v t chuy n đ ng.ậ ể ộ
15 Nêu được ví dụ
v l c ma sát trề ự ượ t, lăn, ngh ỉ
16 Bi u di n để ễ ượ c
l c b ng vect ự ằ ơ
17 Gi i thích đả ượ c
m t s hi n tộ ố ệ ượ ng
thường g p liên quanặ
t i quán tính.ớ
18. Đ ra đề ược cách làm tăng ma sát có
l i và gi m ma sát cóợ ả
h i trong m t sạ ộ ố
trường h p c thợ ụ ể
c a đ i s ng, kĩủ ờ ố thu t.ậ
S câu ố
h i ỏ
1 (2') C15.6
1 (8')
3. Áp
su tấ
9 ti t ế
19. Nêu được áp l c, ự
áp su t và đ n v đo ấ ơ ị
áp su t là gì. ấ
20. Mô t đả ược hi nệ
tượng ch ng t sứ ỏ ự
t n t i c a áp su tồ ạ ủ ấ
ch t l ng, áp su t khíấ ỏ ấ
quy n.ể
21. Nêu được áp su tấ
có cùng tr s t i cácị ố ạ
đi m cùng m t để ở ộ ộ
cao trong lòng m tộ
ch t l ng ấ ỏ
22. Nêu được các m tặ
thoáng trong bình
thông nhau ch a m tứ ộ
lo i ch t l ng đ ngạ ấ ỏ ứ
yên thì cùng m t đở ộ ộ
cao
23. Mô t đả ược c uấ
t o c a máy nén thuạ ủ ỷ
26. V n d ng đậ ụ ược công th c p = .ứ
27. V n d ng công ậ ụ
th cứ
p = dh đ i v i áp ố ớ
su t trong lòng ch t ấ ấ
l ng.ỏ
28. V n d ng công ậ ụ
th c v l c đ y Ácứ ề ự ẩ simét FA = Vd.
29. Ti n ế hành đượ c thí nghi mệ
đ ể nghi m ệ
l i l c ạ ự
đ y Ácsiẩ mét
Trang 8l c và nêu đự ượ c
nguyên t c ho t đ ngắ ạ ộ
c a máy này là truy nủ ề
nguyên v n đ tăngẹ ộ
áp su t t i m i n iấ ớ ọ ơ
trong ch t l ng.ấ ỏ
24. Mô t đả ược hi nệ
tượng v s t n t iề ự ồ ạ
c a l c đ y Ácsimétủ ự ẩ
25. Nêu được đi u ề
ki n n i c a v t.ệ ổ ủ ậ
S câu ố
h i ỏ C20.3 2 (4')
C19.4
1 (6') C20.8
1 (2') C27.5
2 (19') C26.9 C25, C28.10
6
TS câu