Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 9 năm 2019-2020 - Trường THCS Lê Lợi. Tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh hệ thống lại kiến thức môn Ngữ văn 9 trong học kỳ 1, giúp các em ôn luyện, củng cố kiến thức, chuẩn bị chu đáo cho các kì thi sắp đến.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P NG VĂN 9 HKI NĂM H C 20192020Ậ Ữ Ọ
I. VĂN H CỌ
1/ Truy n trung đ i:ệ ạ
Chuy n ng ệ ườ i con gái Nam X ươ ng;
* Tóm t t, nêu đắ ược tình hu ng truy n, n m v ng n i dung, ngh thu t ố ệ ắ ữ ộ ệ ậ và ý nghĩa “Chuy n ng ệ ườ i con gái Nam X ươ ng”.
Tóm t t: HS tóm t t đ m b o đắ ắ ả ả ược các ý sau:
“Chuy n ng ệ ườ i con gái Nam X ươ ng” k v cu c đ i và s ph n c a Vũ Th Thi t hay còn đ ể ề ộ ờ ố ậ ủ ị ế ượ c g i là Vũ ọ
N ươ ng. Nàng là m t ng ộ ườ ẹ i đ p ng ườ i, đ p ẹ n t cho nên Tr ế ươ ng Sinh m i xin h i c ớ ỏ ướ i nàng làm v Ch ng ợ ồ nàng là m t k vô h c, gia tr ộ ẻ ọ ưở ng vì th Vũ N ế ươ ng luôn gi gìn không đ cho v ch ng ph i đ n b t hòa ữ ể ợ ồ ả ế ấ Không lâu sau, Tr ươ ng Sinh đi lính, nàng nhà chăm sóc m ch ng và con nh M ch ng qua đ i, nàng lo ma ở ẹ ồ ỏ ẹ ồ ờ chay chu đáo nh chính cha m đ c a mình. Tr ư ẹ ẻ ủ ươ ng Sinh tr v , nghe l i con nh đã vu oan cho v “m t n t ở ề ờ ỏ ợ ấ ế
h thân” mà không cho Vũ N ư ươ ng c h i đ gi i bày. Nàng đành tìm đ n cái ch t b n Hoàng Giang ơ ộ ể ả ế ế ở ế
Tình hu ng truy n:ố ệ Tác gi đ t Vũ N ả ặ ươ vào nh ng tình hu ng sau đ làm b c l ng ữ ố ể ộ ộ v đ p và s ph n c a ẻ ẹ ố ậ ủ nàng:
+ Khi s ng v i ch ng ố ớ ồ :Thu m n t na, t dung t t đ p => Đ p ngỳ ị ế ư ố ẹ ẹ ười, đ p n tẹ ế
+Khi ti n ch ng đi lính: ễ ồ Nàng không mong vinh hi n ch c u cho ch ng bình an tr vể ỉ ầ ồ ở ề
+Khi xa ch ng: ồ Đ m đang, tháo vát,ả là nàng dâu hi u th o.ế ả
+Khi bị ch ng nghi ồ oan:Tìm đ n cái ch t ế ế
* N i dung:ộ Ni m c m thề ả ương đ i v i s ph n oan nghi t c a ngố ớ ố ậ ệ ủ ười ph n Vi t Nam dụ ữ ệ ưới ch đ PK, đ ngế ộ ồ
th i kh ng đ nh v đ p truy n th ng c a h ờ ẳ ị ẻ ẹ ề ố ủ ọ
*Ngh thu t:ệ ậ Nt d ng truy n, miêu t nhân v t, k t h p t s và tr tình…ự ệ ả ậ ế ợ ự ự ữ
Trang 2*Tác ph m không ch thành công v m t ngh thu t nh : ngh thu t xây d ng tình hu ng truy n, nhân v t đ cẩ ỉ ề ặ ệ ậ ư ệ ậ ự ố ệ ậ ộ đáo; c t truy n sáng t o; s d ng t t các y u t tr tình; đ i tho i c a nhân v t mà còn mang giá tr , ý nghĩaố ệ ạ ử ụ ố ế ố ữ ố ạ ủ ậ ị sâu s c:ắ
Ph n ánh hi n th c xã h i phong ki n đả ệ ự ộ ế ương th i v i nhi u s b t công (tr ng nam khinh n , phân hóaờ ớ ề ự ấ ọ ữ giàu nghèo, chi n tranh phi nghĩa, ).ế
Kh c h a rõ nét b c tranh v cu c đ i s ph n c aắ ọ ứ ề ộ ờ ố ậ ủ người ph nụ ữ th i kì đó, đ c bi t là ngờ ặ ệ ười ph nụ ữ trong xã h i phong ki n.ộ ế
Th hi n s trân tr ng c a nhà văn đ i v i nh ng ể ệ ự ọ ủ ố ớ ữ ước m chính đáng, khát v ng cao đ p nh : khát v ngơ ọ ẹ ư ọ
được h nh phúc, ạ ước m v s công b ng trong xã h i, ơ ề ự ằ ộ
Th hi n ni m xót thể ệ ề ương, c m thông sâu s c c a tác gi đ i v i s ph n c a ngả ắ ủ ả ố ớ ố ậ ủ ười ph n thông quaụ ữ nhân v t Vũ Nậ ương
Lên án, phê phán, t cáo xã h i phong ki n đã chà đ p lên quy n s ng c a con ngố ộ ế ạ ề ố ủ ười
Kh ng đ nh nh ng ph m ch t t t đ p c a ngẳ ị ữ ẩ ấ ố ẹ ủ ười ph n thông qua nhân v t Vũ Nụ ữ ậ ương
2.N m đắ ược nh ng nét chính v tác gi Nguy n Du và s nghi p văn chữ ề ả ễ ự ệ ương. Hi u n i dung, nghể ộ ệ thu t, ý nghĩa và h c thu c lòng các đo n trích trên c aậ ọ ộ ạ ủ Truy n Ki u ệ ề
Tác gi Nguy n Du:ả ễ
Trang 3 Nguy n Du là ngễ ười có ki n th c sâu r ng , am hi u văn hoá dân t c và văn chế ứ ộ ể ộ ương Trung Qu c. Cu c đ iố ộ ờ
t ng tr i t o cho ông v n s ng phong phú và ni m c m thông sâu s c v i nh ng n i kh c a nhân dân.ừ ả ạ ố ố ề ả ắ ớ ữ ỗ ổ ủ
4. S nghi p ự ệ
Ông đ l i m t di s n văn hoá l n v c ch Hán và ch Nôm. Sáng tác Nôm xu t s c nh t là Truy n Ki u.ể ạ ộ ả ớ ề ả ữ ữ ấ ắ ấ ệ ề
Ông là m t thiên tài văn h c, là nhà nhân đ o ch nghĩa l n, là Danh nhân văn hoá th gi i.ộ ọ ạ ủ ớ ế ớ
* Truy n Ki u ệ ề c a Nguy n Duủ ễ và các đo n tríchạ C nh ngày xuân, Ch em Thúy Ki u, Ki u l u Ng ng ả ị ề ề ở ầ ư Bích (Trích Truy n Ki u – ệ ề Nguy n Du). ễ
Truy n Ki u:ệ ề
Ngu n g cồ ố
+ L y c t truy n t tác ph m “Kim Vân Ki u truy n” c a Thanh Tâm Tài Nhân (Trung Qu c).ấ ố ệ ừ ẩ ề ệ ủ ố
+ Vi t b ng ch Nôm, g m 3254 câu th l c bát.ế ằ ữ ồ ơ ụ
+ C m thả ương trướ ốc s ph n bi k ch c a con ngậ ị ủ ười
+ Kh ng đ nh, đ cao tài năng nhân ph m và ẳ ị ề ẩ ước m , khát v ng chân chính c a con ngơ ọ ủ ười
Giá tr ngh thu t ị ệ ậ
+ Truy n Ki u là k t tinh thành t u ệ ề ế ự ngh thu t văn h c v ngôn ng và th lo i.ệ ậ ọ ề ữ ể ạ
Trang 4V ngôn ng : Ti ng Vi t văn h c tr nên giàu đ p v i kh năng miêu t , bi u c m vô cùng phong phú.ề ữ ế ệ ọ ở ẹ ớ ả ả ể ả
V th lo i: Th th l c bát đ t t i đ nh cao điêu luy n, nhu n nhuy n. Ngh thu t k chuy n, miêu t thiênề ể ạ ể ơ ụ ạ ớ ỉ ệ ầ ễ ệ ậ ể ệ ả nhiên đa d ng, t c nh ng tình, xây d ng nhân v t r t đ c đáo.ạ ả ả ụ ự ậ ấ ộ
Các đo n trích:ạ
ÊN VB
LO I Ạ PTBĐ
ề
th Nômơ( th l c ơ ụbát)
T sự ự
Ca ng i v đ p, tài ợ ẻ ẹnăng c a con ngủ ười và
d c m v s ph n tài ự ả ề ố ậhoa b c m nhạ ệ
Bút pháp ướ ệ tc l ượng
tr ng c đi n, miêu t chânư ổ ể ả dung
Trang 5ả
n h n g à y x u â n
th Nômơ( th l c ơ ụbát)
ở
l
ầ
u
th Nôm ơ( th l c ơ ụbát)
T sự ự
C nh ng cô đ n bu n ả ộ ơ ồ
t i và t m lòng th y ủ ấ ủchung, hi u th o cu ế ả ảThúy Ki uề
Bút pháp t c nh ng tìnhả ả ụ
Trang 6N g
ư
n g B í c h
2/ Truy n hi n đ i:ệ ệ ạ
Làng Kim Lân;
L ng l Sa Pa ặ ẽ Nguy n Thành Long;ễ
Chi c l ế ượ c ngà Nguy n Quang Sáng.ễ
* Nh n bi t tác gi và tác ph m, n m đ c đi m nhân v t, s vi c, c t truy n, di n bi n tâm tr ng nhân v t,ậ ế ả ẩ ắ ặ ể ậ ự ệ ố ệ ễ ế ạ ậ
n i dung, ngh thu t và ý nghĩa c a các tác ph m.ộ ệ ậ ủ ẩ
Giai đo nạ sáng tác Thể lo iạ
Miêu t di n bi n tâm líả ễ ế
Trang 7nhân v t tinh t ậ ế
2. N i dung:ộ
Tình yêu làng quê và lòng yêu nước, tinh th n khángầ chi n c a ngế ủ ười nông dân
ph i r i làng đi t n cả ờ ả ư
được th hi n chân th c,ể ệ ự sâu s c và c m đ ng ắ ả ộ ở nhân v t Ông Hai trong th iậ ờ
k đ u kháng chi n.ỳ ầ ếNguy n ễ
Mùa hè 1970
chuy n đi ếLào Cai công tác
Truy n ệ
ng nắ
thanh niên
1. Ngh thu t:ệ ậ
Truy n giàu ch t tr tình.ệ ấ ữ
Xây d ng c t truy n đ nự ố ệ ơ
gi n, t o tình hu ng h pả ạ ố ợ lý
Dùng nhân v t ph làmậ ụ
n i b t nhân v t chínhổ ậ ậ
2. N i dung:ộ
Truy n đã kh c h a thànhệ ắ ọ công hình tượng người lao
đ ng m i v i lí tộ ớ ớ ưởng s ngố cao đ p, đáng trân tr ng.ẹ ọ Tiêu bi u là nhân v t anhể ậ thanh niên v i công vi cớ ệ
c a mình.ủ
Truy n nêu lên ý nghĩa vàệ
Trang 8ni m vui c a lao đ ng chânề ủ ộ chính.
Miêu t tâm lí nhân v tả ậ thành công
2 N i dung:ộ Truy n đã di n t c m ệ ễ ả ả
đ ng tình cha con th m ộ ắthi t, sâu n ng c a cha con ế ặ ủông Sáu trong hoàn c nh éo ả
le c a chi n tranh. Qua đó, ủ ếtác gi kh ng đ nh và ca ả ẳ ị
ng i tình c m cha con ợ ảthiêng liêng nh m t giá tr ư ộ ịnhân b n sâu s c, nó càng ả ắcao đ p trong hoàn c nh ẹ ảkhó khăn
*Tình hu ng truy n – c t truy n:ố ệ ố ệ
Trang 9 Làng: Ông Hai tình c nghe tin làng ch D u yêu quí c a mình tr thành làng Vi t gian theo Pháp, ph n l iờ ợ ầ ủ ở ệ ả ạ kháng chi n, ph n l i C H =>Đó là m t tình hu ng truy n gay c n đ làm b c l sâu s c n i tâm c a nhânế ả ạ ụ ồ ộ ố ệ ấ ể ộ ộ ắ ộ ủ
v t.ậ
Chi c lế ược ngà:
+Hai cha con g p nhau sau tám năm xa cách, nh ng ngặ ư ười con không nh n cha. Đ n khi nh n ra cũng là lúcậ ế ậ
ph i chia xa => Tình hu ng c b n th hi n tình c m c a ngả ố ơ ả ể ệ ả ủ ười con v i cha.ớ
+ Người cha d n h t tình yêu thồ ế ương vào cây lược làm cho con, nh ng ch a k p trao thì ông đã hi sinh => b cư ư ị ộ
l tình càm c a ngộ ủ ười cha v i conớ
L ng l SaPa:ặ ẽ
+ C t truy n đ n gi nố ệ ơ ả
+Tình hu ng g p g tình c gi a ông h a sĩ, cô kĩ s và anh thanh niên trên đ nh Yên S nố ặ ỡ ờ ữ ọ ư ỉ ơ
*Đ c đi m nhân v t, s vi c:ặ ể ậ ự ệ
Làng:
Tình yêu làng quê và tinh th n yêu n ầ ướ ủc c a ông Hai
Tin d đ n quá đ t ng t ông Hai s ng s , đau đ n t i h và hoàn toàn th t v ng.ữ ế ộ ộ ữ ờ ớ ủ ổ ấ ọ
Nh ng ngày ti p theo tin d tr thành n i ám nh n ng n trong tâm trí c a ông và c c gia đình.ữ ế ữ ở ỗ ả ặ ề ủ ả
Ông r i vào m i mâu thu n gi a tình yêu làng và ph i thù làng => Tình yêu nơ ố ẫ ữ ả ướ ộc r ng l n bao trùm lên tìnhớ
Trang 10 Gian kh nh t là anh ph i vổ ấ ả ượi qua được n i cô đ n, chi n th ng chính mình.ỗ ơ ế ắ
b. Nh ng nét đ p c a anh thanh niên: ữ ẹ ủ
+ Yêu ngh nh n th c rõ ý nghĩa cao đ p c a công vi cề ậ ứ ẹ ủ ệ
+ Anh t ch c cu c s ng m t cách ch đ ng tho i mái.ổ ứ ộ ố ộ ủ ộ ả
+ Quan h v i m i ngệ ớ ọ ườ : chu đáo, c i m , chân thành, khiêm t ni ở ở ố
=> Anh s ng có m c đích và lí tố ụ ưởng cao đ pẹ
Chi c lế ược ngà:
Ông Sáu:
Ông tìm m i cách đ bày t tình yêu thọ ể ỏ ươngc a mình dành cho con.ủ
Ông ân h n vì đã trót đánh con trong lúc nóng gi n.ậ ậ
L i h a v i con tr thành l i h a thiêng liêng. Chi c lờ ứ ớ ở ờ ứ ế ược ngà ch a đ ng bao nhiêu tình c m yêu thứ ự ả ương c aủ
người cha v i đ a con xa cách.ớ ứ
Trong giây phút cu i tình ph t càng r c cháy, ông d n h t s c tàn g l i k v t cho con yêu.ố ụ ử ự ồ ế ứ ưỉ ạ ỉ ậ
Tình c m b d n nén lâu nay bùng ra th t m nh m , cu ng quýt, xen c s h i h n, nu i ti cả ị ồ ậ ạ ẽ ố ả ự ố ậ ố ế
=> Bé Thu có m t cá tính c ng c i m nh m nh ng cũng v n r t h n nhiên, ngây th ộ ứ ỏ ạ ẽ ư ẫ ấ ồ ơ
3/ Th hi n đ i:ơ ệ ạ
Đ ng chí ồ Chính H u;ữ
Bài th v ti u đ i xe không kính ơ ề ể ộ Ph m Ti n Du t;ạ ế ậ
Đoàn thuy n đánh cá ề Huy C n;ậ
Trang 11đoạ
n sáng tác
Th lo iể ạ N i dungộ Ngh thu tệ ậ
th tâm tìnhơ tha thi t.ế Hình nhả liên tưở ng
1969 Nh ng năm ữkháng chi n ế
ch ng M trên ố ỹtuy n đế ường
kh u ng , tẩ ữ ự nhiên, kh e ỏkho n.ắ
Trang 12th n l c quan, dũng c m, ầ ạ ả
b t ch p khó khăn nguy ấ ấ
hi m và ý chí chi n đ u ể ế ấ
gi i phóng mi n Nam.ả ềHuy C nậ Đoàn
Thuy n ềđánh cá
kì
MB xây
d ngự XHCN
Th b y chơ ả ữ Kh c h a nhi u hình nh ắ ọ ề ả
đ p, tráng l , th hi n s ẹ ệ ể ệ ựhài hòa gi a thiên nhiên và ữcon người lao đ ng, b c lộ ộ ộ
ni m vui, ni m t hào c a ề ề ự ủnhà th trơ ước đ t nấ ước và
cu c s ng.ộ ố
Xây d ng ựhình nh ả
b ng liên ằ
tưởng, tưở ng
tượng phong phú, đ c đáo:ộ
có âm hưở ng
kh e kho n, ỏ ắhào hùng, l cạ quan
Qua h i tồ ưởng và suy
ng m c a ngẫ ủ ười cháu đã
trưởng thành, bài thơ B p ế
l aử g i l i nh ng k ni m ợ ạ ữ ỉ ệ
đ y xúc đ ng v ngầ ộ ề ười bà
và tình bà cháu, đ ng th i ồ ờ
th hi n lòng kí nh yêu ể ệtrân tr ng và bi t n c a ọ ế ơ ủ
người cháu v i bà và cũng ớ
là v i gia đình, quê hớ ương,
đ t nấ ước
Bài th k t ơ ế
h p nhu n ợ ầnhuy n gi a ễ ữ
người bà,
Trang 13làm đi m t aể ự
kh i g i m iơ ợ ọ
k ni m, c mỉ ệ ả xúc và suy nghĩ v bà vàề tình bà cháu.Nguy n ễ
Duy Ánh trăng 1978 Văn h c ọ
sau
1975 (sau chiế
n tranh)
Th ngũ ngônơ Bài th nh m t l i nh c ơ ư ộ ờ ắ
nh v nh ng năm tháng ở ề ữgian lao đã qua c a cu c ủ ộ
đ i ngờ ười lính g n bó v i ắ ớthiên nhiên, đ t nấ ước, bình
d , hi n h u.Bài th có ý ị ề ậ ơnghĩa g i nh c, c ng c ợ ắ ủ ố ở
ngườ ọi đ c thái đ s ng ộ ố
“U ng nố ước nh ngu n”,ớ ồ
ân nghĩa th y chung cùng ủquá kh ứ
Gi ng đi u ọ ệ
t nhiên, ựhình nh ảgiàu tính
Tên bài th g i ch đ tác ph m: vi t v tình đ ng chí nh ng ngơ ợ ủ ề ẩ ế ề ồ ở ữ ười lính trong ch ng Pháp nh ng conố ữ
người nông dân ra lính V i h tình đ ng chí là m t tình c m m i m ớ ọ ồ ộ ả ớ ẻ
Trang 14 Tình đ ng chí là c t lõi, là b n ch t sâu xa c a s g n bó gi a nh ng ngồ ố ả ấ ủ ự ắ ữ ữ ười lính cách m ng; là n t nh n và làạ ố ấ
l i kh ng đ nh v tình đ ng chí. (Trong bài th tác gi đã t p trung làm n i b t n i dung này.)ờ ẳ ị ề ồ ơ ả ậ ổ ậ ộ
Nhan đ làm n i b t m t hình nh r t đ c đáo c a toàn bài và đó là hình nh hi m g p trong th hình nhề ổ ậ ộ ả ấ ộ ủ ả ế ặ ơ ả
V khác l còn hai ch “ bài th ” tẻ ạ ở ữ ơ ưởng nh r t th a nh ng là s kh ng đ nh ch t th c a hi n th c, c aư ấ ừ ư ự ẳ ị ấ ơ ủ ệ ự ủ
tu i tr hiên ngang, dũng c m, vổ ẻ ả ượt lên nhi u thi u th n, hi m nguy c a chi n tranh.ề ế ố ể ủ ế
c.B P L A:Ế Ử Hình nh b p l a không chả ế ử ỉ quen thu c v i m i gia đình Vi t Nam th i x a, mà còn là bi uộ ớ ỗ ệ ờ ư ể
tượng c a m t tình c m r t đ p và thiêng liêng. Tình bà cháu g i l i nh ng k ni m v tu i th s ng bên bà vàủ ộ ả ấ ẹ ợ ạ ữ ỉ ệ ề ổ ơ ố suy ng m th u hi u v cu c đ i bà, l s ng gi n d mà cao quý c a bà, ngẫ ấ ể ề ộ ờ ẽ ố ả ị ủ ười cháu g i ni m nh mong v v iở ề ớ ề ớ
bà. Hình nh ngả ười bà g n li n v i b p l a và b p l a g i đ n ng n l a v i 1 ý nghĩa tr u tắ ề ớ ế ử ế ử ợ ế ọ ử ớ ừ ượng và khái quát. d.ÁNH TRĂNG: Ánh trăng ch m t th ánh sáng d u hi n, ánh sáng y có th len l i vào nh ng n i khu t l pỉ ộ ứ ị ề ấ ể ỏ ữ ơ ấ ấ trong tâm h n con ngồ ườ ể ứ ỉi đ th c t nh h nh n ra nh ng đi u sai trái, họ ậ ữ ề ướng con người ta đ n v i nh ng giá trế ớ ữ ị đích th c c a cu c s ng.ự ủ ộ ố
ĐOÀN THUY N ĐÁNH CÁ:Ề Bài th ph n ánh không khí lao đ ng sôi n i c a nhân dân mi n B c , khí thơ ả ộ ổ ủ ề ắ ế lao đ ng h ng kh i, hăng say c a ngộ ứ ở ủ ười dân chài trên bi n quê hể ương
II/ TI NG VI TẾ Ệ
Các phương châm h i tho i;ộ ạ
S phát tri n c a t v ng;ự ể ủ ừ ự
T ng k t t v ng (SGK Ng văn 9 t p I trang 122 > 126 và 158> 159).ổ ế ừ ự ữ ậ
L i d n tr c ti p, l i d n gián ti p.ờ ẫ ự ế ờ ẫ ế
* N m v ng ki n th c c b n v các phắ ữ ế ứ ơ ả ề ương châm h i tho i;ộ ạ
* N m các cách phát tri n c a t v ng và phắ ể ủ ừ ự ương th c chuy n nghĩa;ứ ể
* Xác đ nh t v ng trong văn c nhị ừ ự ả
* Nh n di n và bi t cách chuy n l i d n tr c ti p sang gián ti p, bi t t o câu có l i d n.ậ ệ ế ể ờ ẫ ự ế ế ế ạ ờ ẫ
1/ Các ph ươ ng châm h i tho i đã h c: V l ộ ạ ọ ề ượ ng, v ch t, cách ề ấ th c, quan h , l ch s ứ ệ ị ự
Trang 15Chú ý m i liên quan gi a các phố ữ ương châm h i tho i v i tình hu ng giao ti p.ộ ạ ớ ố ế
* T ghép ừ : đượ ạc t o thành trên c s quan h v ý nghĩa gi a các ti ng.ơ ở ệ ề ữ ế
* T láy: ừ đượ ạc t o thành trên c s quan h v âm thanh gi a các ti ng.ơ ở ệ ề ữ ế
3. Bài t p 2/122ậ :Phân bi t t ghép và t láy: ệ ừ ừ
* T ghép ừ : ng t nghèo, giam gi , bó bu c, tặ ữ ộ ươ ối t t, b t bèo, đ a đón, nhọ ư ường nh n, r i r ng, mong mu n.ị ơ ụ ố
* T láy ừ : nho nh , g t gù, l nh lùng, xa xôi, l p lánh.ỏ ậ ạ ấ
4. Bài t p 3/123ậ :Phân lo i t láy ạ ừ :
* T láy gi m nghĩa: ừ ả trăng tr ng, nho nh , lành l nh, đèm đ p, xôm x p.ắ ỏ ạ ẹ ố
* T láy tăng nghĩa ừ : nh p nhô, s ch sành sanh, sát sàn s t.ấ ạ ạ
II. Thành ngữ.
1. Khái ni mệ
* Thành ng là lo i c m t có c u t o c đ nh bi u th m t ý nghĩa hoàn ch nh.ữ ạ ụ ừ ấ ạ ố ị ể ị ộ ỉ
* Nghĩa c a thành ng có th b t ngu n tr c ti p t nghĩa đen nh ng thủ ữ ể ắ ồ ự ế ừ ư ường thông qua m t s phép chuy nộ ố ể nghĩa nh n d , so sánh.ư ẩ ụ
2. Bài t p 2/123ậ :Phân bi t và gi i thích thành ng , t c ng ệ ả ữ ụ ữ
a, Thành ngữ.
* Đánh tr ng b dùiố ỏ : làm vi c không đ n n i đ n ch n, thi u trách nhi m.ệ ế ơ ế ố ế ệ
Trang 16* Đượ c voi đòi tiên: Lòng tham vô đ , có cái này đòi cái khác.ộ
* Nướ c m t cá s u: ắ ấ Hành đ ng gi d i độ ả ố ược che đ y tinh vi đ đánh l a ngậ ể ừ ười khác
b, T c ng ụ ữ.
* G n m c thì đenầ ự , g n đèn thì sángầ : hoàn c nh, môi trả ường s ng có liên quan đ n s hình thành và phát tri nố ế ự ể nhân cách c a con ngủ ười
* Chó treo mèo đ yậ : Tùy c ng bi n đ gi mình.ơ ứ ế ể ữ
3. Bài t p 3/123:ậ Tìm thành ng và đ t câu v i thành ng đó ữ ặ ớ ữ
a, Thành ng có y u t đ ng v t ữ ế ố ộ ậ :
* Đi u h ly s nệ ổ ơ Công an đã dùng k đi u h ly s n đ b t tên cế ệ ổ ơ ể ắ ướ ấp y
* Mi ng hùm gan s a ệ ứ Nó ch mi ng hùm gan s a ch có dám làm gì l n lao đâu.ỉ ệ ứ ứ ớ
1. Khái ni mệ : Nghĩa c a t là n i dung mà t bi u th ủ ừ ộ ừ ể ị
2. Bài t p 2/123:ậ Ch n cách hi u đúng v t “M ”: Cách a là h p lý.ọ ể ề ừ ẹ ợ
3. Bài t p 3/123ậ :Cách gi i thích b là đúng vì dùng “r ng lả ộ ượng” đ đ nh nghĩa cho “đ lể ị ộ ượng” và thêm ph nầ
c th hóa.ụ ể
IV. T nhi u nghĩa và hi n từ ề ệ ượng chuy n nghĩa c a tể ủ ừ.
a. M t t có th có nhi u nghĩa.ộ ừ ể ề
b. Chuy n nghĩa là hi n tể ệ ượng thay đ i nghĩa c a t , t o ra nh ng t nhi u nghĩa.ổ ủ ừ ạ ữ ừ ề
c. Trong t nhi u nghĩa có nghĩa g c và nghĩa chuy n.ừ ề ố ể
2. Bài t p 2/124:ậ Trong câu th trên, t “hoa” đơ ừ ược dùng v i nghĩa chuy n.ớ ể