Để kỳ thi sắp tới đạt kết quả cao như mong muốn, mời các em học sinh cùng tham khảo tài liệu Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 8 năm 2018-2019 - Trường THCS Trần Văn Ơn được chia sẻ dưới đây để hệ thống lại các kiến thức đã học, rèn luyện và nâng cao kỹ năng giải bài tập đề thi. Chúc các em thi tốt!
Trang 1y ban Nhân dân Qu n 1
Trường THCS Tr n Văn nầ Ơ
Nhóm Ng văn 8ữ
HƯỚNG D N ÔN T P KI M TRA H C KÌ IẪ Ậ Ể Ọ
Năm h c 2018 – 2019ọ
(Gi i h n ôn thi t tu n 01 đ n h t tu n 15)ớ ạ ừ ầ ế ế ầ
I.Ph n câu h i: Th c hi n d ng câu h i Đ c hi u văn b n (không gi i h n n i dung) (4,0ầ ỏ ự ệ ạ ỏ ọ ể ả ớ ạ ộ
5,0 đi m)ể
1. Thu c lòng thông hi uộ ể : Có th h i m t s d ng ể ỏ ộ ố ạ
Chép thu c lòng th , đi n t vào ch tr ng trong đo n văn, h i tên tác gi , tác ph m. ộ ơ ề ừ ỗ ố ạ ỏ ả ẩ
Cho đo n văn, đo n th (có th l y c bài đ c thêm ho c gi m t i): h i n i dung, ý nghĩa, ạ ạ ơ ể ấ ả ọ ặ ả ả ỏ ộ phát hi n các y u t ng pháp (t , nghĩa c a t , c m t , câu, phép tu t …)ệ ế ố ữ ừ ủ ừ ụ ừ ừ
* L u ý:ư
Ph n ầ Văn b nả : N m các thông tin chính v tác gi , tác ph m (hoàn c nh ra đ i, th lo i, ắ ề ả ẩ ả ờ ể ạ
phương th c bi u đ t…)ứ ể ạ
Ph n ầ Ti ng Vi tế ệ : N m v ng lí thuy t đ th c hành gi i các bài t p. Các em nên xem l i các ắ ữ ế ể ự ả ậ ạ
d ng bài t p t SGK.ạ ậ ừ
2. V n d ng th p Vi t đo n văn ( L u ý: D ng văn Ngh lu n xã h i)ậ ụ ấ ế ạ ư ạ ị ậ ộ
N m v ng phắ ữ ương pháp làm các ki u bài: Ngh lu n v m t s vi c, hi n tể ị ậ ề ộ ự ệ ệ ượng đ i s ng; ờ ố ngh lu n v m t v n đ t tị ậ ề ộ ấ ề ư ưởng đ o lí.ạ
Bài làm chú ý các thao tác gi i thích, phân tích, ch ng minh, ph n bi n , d n ch ng thuy t ả ứ ả ệ ẫ ứ ế
ph c.ụ
II. Ph n t lu n: (5,06,0 đi m) – V n d ng caoầ ự ậ ể ậ ụ
K ngể ười ho c k vi c (t th c t ho c qua sách báo có ý nghĩa v i b n thân h c ặ ể ệ ừ ự ế ặ ớ ả ọ
sinh)
Chú ý s d ng các y u t ử ụ ế ốmiêu t , bi u c m trong văn b n t s ả ể ả ả ự ự
M t s n i dung t ng h p c b n g i các em tham kh o:ộ ố ộ ổ ợ ơ ả ử ả
1.B ng th ng kê các văn b n đã h c: ả ố ả ọ
Trang 2TT Tác ph mẩ Tác giả Th lo iể ạ N i dungộ Ngh thu tệ ậ
1 Tôi đi h c ọ Thanh
T nh ị (1911
1988)
Truy n ệ
ng n ắ Nh ng k ni m trong sáng v ngày đ u tiên ữ ề ỉ ệ ầ
đi h c ọ
Văn t s k t h p hài hòa ự ự ế ợ
ch t ch v i miêu t và ặ ẽ ớ ả
bi u c m, làm cho truy n ể ả ệ
ng n đ m ch t tr tìnhắ ậ ấ ữ
Nh ng hình nh so sánh ữ ả
m i m và g i c mớ ẻ ợ ả
2 Trong lòng
mẹ Nguyên H ng ồ
(1918
1982)
H i kí ồ N i cay đ ng t i c c ỗ ắ ủ ự
và tình yêu thương m ẹ mãnh li t c a chú bé ệ ủ
H ng khi xa m , khi ồ ẹ
được n m trong lòng ằ
m ẹ
T s k t h p v i tr tình,ự ự ế ợ ớ ữ
k chuy n k t h p v i miêuể ệ ế ợ ớ
t và bi u c m, đánh giá ả ể ả
C m xúc và tâm tr ng ả ạ
n ng nàn, mãnh li t; s ồ ệ ử
d ng nh ng hình nh so ụ ữ ả sánh, liên tưởng táo b oạ
3 T c n ứ ướ c
v b ỡ ờ Ngô T t T (1893ố ấ
1954)
Ti u ể thuy tế V ch tr n b m t tàn ác, b t nhân c a ch ạấ ầ ộ ặủ ế
đ th c phong ki n, t ộ ự ế ố cáo chính sách thu ế khoá vô nhân đ o. ạ
Ca ng i nh ng ph m ợ ữ ẩ
ch t cao quí và s c ấ ứ
m nh qu t kh i ti m ạ ậ ở ề tàng, m nh m c a ch ạ ẽ ủ ị
D u.ậ
Ngòi bút hi n th c kho ệ ự ẻ kho n, giàu tinh th n l c ắ ầ ạ quan
Xây d ng tình hu ng ự ố truy n b t ng , có cao trào ệ ấ ờ
và gi i quy t h p lí ả ế ợ
Xây d ng miêu t nhân v tự ả ậ
ch y u qua ngôn ng , và ủ ế ữ hành đ ng, trong th tộ ế ương
ph n v i các nhân v t khácả ớ ậ
4 Lão H c ạ Nam Cao
(1917
1951)
Truy n ệ
ng nắ Truy n ng n đã th hi n m t cách chân ệ ệ ộ ắ ể
th c và c m đ ng s ự ả ộ ố
ph n đau thậ ương c a ủ
người nông dân trong
xã h i cũ và ph m ch tộ ẩ ấ cao quý ti m tàng c a ề ủ
h Đ ng th i truy n ọ ồ ờ ệ
ng n còn cho th y t m ắ ấ ấ lòng yêu thương trân
tr ng đ i v i ngọ ố ớ ười nông dân
T o d ng tình hu ng truy nạ ự ố ệ
b t ng , ngôn ng phù h p ấ ờ ữ ợ
v i t ng nhân v t mang màuớ ừ ậ
s c tri t lí, xây d ng nhân ắ ế ự
v t b ng miêu t ngo i hìnhậ ằ ả ạ
đ b c l n i tâm, tâm lí ể ộ ộ ộ
c a nhân v t.ủ ậ
5 Cô bé bán
diêm
Anđéc
xen (1805
1875)
Truy n ệ
ng nắ
Ni m thề ương c m sâu ả
s c đ i v i nh ng con ắ ố ớ ữ
ngườ ấ ại b t h nh và t m ấ lòng nhân ái c a nhà ủ văn
K chuy n c tích r t h p ể ệ ổ ấ ấ
d n, đan xen hi n th c và ẫ ệ ự
m ng o, tình ti t di n bi nộ ả ế ễ ế
h p lí.ợ
Trang 36 Đánh nhau
v i c i xay ớ ố
gió
Xécvan
téc (1547
1616)
Ti u ể thuy tế S tm t gi a 2 nhân v t ự ươặ ững ph n v m i ả ề ọậ
Đôn Ki hô tê và Xan – trô Pan –xa. S d ng ử ụ
ti ng cế ười khôi hài đ ể
di u c t cái hoang ễ ợ
tưởng, t m thầ ường đ ề cao th c t và s cao ự ế ự
thượng
Miêu t và k chuy n theo ả ể ệ
tr t t th i gian và d a trên ậ ự ờ ự
s đ i l p, tự ố ậ ương ph n, ả song hành c a c p nhân v t ủ ặ ậ chính. Gi ng đi u hài ọ ệ
hước ,ch gi u.ế ễ
7 Chi c lá ế
cu i cùng ố
O. Henri (1862
1910)
Truy n ệ
ng nắ
Ca ng i tình b n, tình ợ ạ
ngườ ằi đ m th m, tha ắ thi t, th y chung, trongế ủ sáng. Ngh thu t chân ệ ậ chính ph c v con ụ ụ
người, yêu thương trân
tr ng con ngọ ười nh t làấ
nh ng con ngữ ười nghèo
kh ổ
Xây d ng c t truy n đ n ự ố ệ ơ
gi n, giàu k ch tính, k t c u ả ị ế ấ truy n tệ ương ph n, tinh t ả ế hai l n đ o ngầ ả ược k t thúc ế truy n b t ng , ngôn ng kệ ấ ờ ữ ể truy n gi n d nh nhàng và ệ ả ị ẹ sâu s c.ắ
8 Hai cây
phong
Aima
t p (1928ố 2008)
Truy n ệ
ng nắ
Tình yêu quê hương da
di t g n v i câu ế ắ ớ chuy n hai cây phong ệ
và th y giáo Đuy – sen ầ
th i th u c a tác giờ ơ ấ ủ ả
Miêu t cây phong r t sinh ả ấ
đ ng. Câu chuy n đ m ch tộ ệ ậ ấ
h i c, ngòi bút đ m ch t ồ ứ ậ ấ
h i hoộ ạ
9 Ôn d ch, ị
thu c lá ố Nguy n Kh c ắ ễ
Vi nệ
Văn b n ả
nh t d ngậ ụ N n hút thu c lá lây lan, gây t n th t to l n ạ ổ ố ấ ớ
cho s c kh e c a con ứ ỏ ủ
người, cho cu c s ng ộ ố
c a gia đình và xã h i ủ ộ nên c n ph i ch ng l i ầ ả ố ạ
vi c hút thu c lá, lo i ệ ố ạ
b thu c lá ra kh i đ i ỏ ố ỏ ờ
s ng.ố
K t h p l p lu n ch t ch , ế ợ ậ ậ ặ ẽ
d n chẫ ướng sinh đ ng, v i ộ ớ thuy t minh c th , phân ế ụ ể tích trên c s khoa h c. S ơ ở ọ ử
d ng th pháp so sánh đ ụ ủ ể thuy t minh m t cách thuy tế ộ ế
ph c m t v n đ y h c có ụ ộ ấ ề ọ liên quan đ n xã h i.ế ộ
10 Bài toán
dân số
Thái An Văn b n ả
nh t d ngậ ụ
Văn b n đã nêu lên v nả ấ
đ th i s c a nhân ề ờ ự ủ
lo i, dân s và tạ ố ương lai c a dân t c nhân ủ ộ
lo i.ạ
T câu chuy n bài toán dân ừ ệ
s c h t thóc, tác gi đã ố ổ ạ ả
đ a ra các con s bu c ư ố ộ
ngườ ọi đ c ph i suy ng m ả ẫ
v s gia tăng dân s đang ề ự ố
lo ng i c a th gi i, nh t là ạ ủ ế ớ ấ
nh ng nữ ước ch m phát ậ tri n.ể
11 Thông tin
v ngày trái ề
đ t năm ấ
2000
Theo S ở Khoa h c ọ Công ngh Hà ệ
N iộ
Văn b n ả
nh t d ngậ ụ
Tuyên truy n, ph bi nề ổ ế tác h i c a bao bi nì ạ ủ lông. Kêu g i th c hi nọ ự ệ
m t ngày không dùng ộ bao bì ni lông, b o v ả ệ
B c c ch t ch lô gic, lí l ố ụ ặ ẽ ẽ
ng n g n, gi i thích đ n ắ ọ ả ơ
gi n, k t h p phả ế ợ ương pháp
li t kê phân tích.ệ
Trang 4môi trường, b o v tráiả ệ
đ t trong s ch.ấ ạ
12 Vào nhà
ng c ụ
Qu ng ả
Đông c m ả
tác
Phan B i ộ Châu (1867
1940)
Th th t ơ ấ ngôn bát
cú đường
lu tậ
Vào nhà ng c ụ ở
Qu ng Đông ả đã th ể
hi n phong thái ung ệ dung, đường hoàng và khí phách kiên cường,
b t khu t vấ ấ ượt lên trên
c nh tù ng c khóc li t ả ụ ệ
c a nhà chi n sĩ yêu ủ ế
nước Phan B i Châu.ộ
Gi ng đi u hào hùng có s c ọ ề ứ lôi cu n m nh m ố ạ ẽ
13 Đ p đá ậ ở
Côn Lôn Phan Châu
Trinh (1872
1926)
Th t ngônấ bát cú
đường
lu tậ
Hình tượng đ p đ ẹ ẽ ngang tàng c a ngủ ười anh hùng c u nứ ước. Dù gian nan th thách ử
nh ng ko s n lòng đ i ư ờ ổ chí, khí phách hiên ngang, kiên cường, ý chí, ngh l c l n lao ị ự ớ
c a ngủ ười chi n sĩ cáchế
m ng. ạ
Hình nh th m nh m ả ơ ạ ẽ khoáng đ t, gi ng th hào ạ ọ ơ hùng, s d ng hình nh đ i ử ụ ả ố
l p.ậ
14 Mu n làm ố
th ng cu i ằ ộ T n Đà (1889ả
1939)
Th t ngônấ bát cú
đường
lu tậ
Bài th ơMu n làm ố
th ng cu i ằ ộ c a T n ủ ả
Đà là tâm s c a m t ự ủ ộ con ngườ ấi b t hòa sâu
s c v i th c t i t m ắ ớ ự ạ ầ
thường, x u xa, mu n ấ ố thoát ly b ng m ng ằ ộ
tưởng lên cung trăng để
b u b n v i ch H ng.ầ ạ ớ ị ằ
S c h p d n c a bài th là ứ ấ ẫ ủ ơ
h n th lãng m n pha chút
ngông nghênh đáng yêu và ở
nh ng tìm tòi đ i m i th ữ ổ ớ ể
th th t ngôn bát cú Đơ ấ ường
lu t c đi n.ậ ổ ể
15 Hai ch ữ
n ướ c nhà Tr n Tu n ầấ
Kh i ả (1895
1983)
Song th t ấ
l c bátụ Á Nam Tr n Tu n Kh i đã mả ầượn m t câu ấộ
chuy n l ch s có s c ệ ị ử ứ
g i c m l n đ b c l ợ ả ớ ể ộ ộ
c m xúc c a mình và ả ủ khích l lòng yêu nệ ướ c,
ý chí c u nứ ướ ủc c a
đ ng bào, tình c m sâu ồ ả
đ m, mãnh li t đ i v i ậ ệ ố ớ
nước nhà
S l a ch n th th thích ự ự ọ ể ơ
h p và gi ng đi u tr tình ợ ọ ệ ữ
th ng thi t c a tác gi đã ố ế ủ ả
t o nên giá tr đo n th ạ ị ạ ơ trích
Trang 52. B ng th ng kê ph n Ti ng Vi t đã h c: ả ố ầ ế ệ ọ
T
T
Tên từ
v ng, câu,ự
d u câuấ
Khái ni mệ D u hi u, hình th c, ch cấ ệ ứ ứ
năng
Ví dụ
1 Câu ghép Câu ghép là
nh ng câu doữ hai ho c ặ nhi u c m ề ụ CV không bao ch a ứ nhau t o ạ thành. M i ỗ
c m CV nàyụ
được g i là ọ
m t v câuộ ế
*Có hai cách n i các v ố ế
câu:
Dùng nh ng t có tác d ng ữ ừ ụ
n i.C th :ố ụ ể + N i b ng m t quan h t ;ố ằ ộ ệ ừ + N i b ng m t c p quan h ố ằ ộ ặ ệ
t ;ừ + N i b ng m t c p phó t , ố ằ ộ ặ ừ
đ i t hay ch t thạ ừ ỉ ừ ường đi đôi v i nhau (c p t hô ng).ớ ặ ừ ứ
Không dùng t n i: Trong ừ ố
trường h p này, gi a các v ợ ữ ế câu c n có d u ph y, d u ầ ấ ẩ ấ
ch m ph y ho c d u hai ấ ẩ ặ ấ
ch m.ấ
*Các v c a câu ghép có ế ủ
quan h ý nghĩaệ v i nhau ớ khá ch t ch Nh ng quan hặ ẽ ữ ệ
thường g p là: qh nguyên ặ nhân, qh đi u ki n(gi thi t),ề ệ ả ế
qh tương ph n, qh tăng ti n, ả ế
qh l a ch n, qh b sung, qh ự ọ ổ
ti p n i, qh đ ng th i, qh ế ố ồ ờ
gi i thích.ả
*M i quan h thố ệ ường
được đánh d u b ngấ ằ c p ặ quan h t , nh ng quan h ệ ừ ữ ệ
t ho c c p t hô ng nh t ừ ặ ặ ừ ứ ấ
đ nh. Tuy nhiên, đ nh n bi tị ể ậ ế chính xác quan h ý nghĩa ệ
gi a các v câu, trong nhi u ữ ế ề
trường h p ta ph i đ a vào ợ ả ự văn c nh ho c hoàn c nh ả ặ ả giao ti p.ế
+ Mây đen kéo kính b u tr i, gió ầ ờ
gi t m nh t ng c n.ậ ạ ừ ơ + N ng m, sân r ng và s ch.ắ ấ ộ ạ + Giá tr i không m a thì chúng ờ ư tôi s đi ch i.ẽ ơ
+ Vì m m nên b n Nghĩa ph iẹ ố ạ ả ngh h c.ỉ ọ
Trang 62 C p đ ấ ộ
khái quát
c a nghĩa ủ
t ng ừ ữ
Nghĩa c a m t t ng có th ủ ộ ừ ữ ể
r ng h n (khái quát h n) ộ ơ ơ
ho c h p h n (ít khái quát ặ ẹ ơ
h n)nghĩa c a t khác:ơ ủ ừ
M t t ng độ ừ ữ ược coi là có nghĩa r ng khi ph m vi nghĩaộ ạ
c a t ng đó bao hàm ph mủ ừ ữ ạ
vi nghĩa c a m t s t ng ủ ộ ố ừ ữ khác
M t t ng độ ừ ữ ược coi là có nghĩa h p khi ph m vi nghĩa ẹ ạ
c a t đó đủ ừ ược bao hàm trong ph m vi nghĩa c a m t ạ ủ ộ
t ng khác.ừ ữ
M t t ng có nghĩa r ng ộ ừ ữ ộ
đ i v i nh ng t ng này, ố ớ ữ ừ ữ
đ ng th i có nghĩa h p đ i ồ ờ ẹ ố
v i t ng khác.ớ ừ ữ
+ Xăng, d u ho , ga, than, ầ ả
c i… đủ ược bao hàm trong ph m ạ
vi nghĩa c a t "nhiên li u".ủ ừ ệ + "Lúa"có nghĩa r ng h n các tộ ơ ừ
ng : lúa n p, lúa t , lúa támữ ế ẻ
th m…ơ + Lúa l i có nghĩa h p h n v iạ ẹ ơ ớ
t "ngũ c c"ừ ố
3 Tr ườ ng t ừ
v ng ự
Trường t ừ
v ng là t p ự ậ
h p c a ợ ủ
nh ng t có ữ ừ
ít nh t m t ấ ộ nét chung v ề nghĩa
+ Các t : ừ th y giáo, công nhân ầ nông dân, th y thu c, k s ầ ố ỹ ư…
đ u có m t nét nghĩa chung là: ề ộ
người nói chung xét v ngh ề ề nghi p.ệ
4 T t ừ ượ ng
hình, t ừ
t ượ ng
thanh
*T từ ượng hình là t g iừ ợ
t hình nh, ả ả dáng v , ẻ
tr ng thái ạ
c a s v t.ủ ự ậ
*T từ ượng thanh là t ừ
mô ph ng âmỏ thanh c a t ủ ự nhiên c a conủ
người
T từ ượng hình, t từ ượng thanh g i đợ ược hình nh, âm ả thanh c th , sinh đ ng, có ụ ể ộ giá tr bi u c m cao; thị ể ả ường
được dùng trong văn miêu t ả
và văn t s ự ự
+T t ng thanh: ừ ượ soàn so t, ạ
b ch, đánh b p, nham nh m ị ố ả
+ T t ng hình: rón rén, ch ng ừ ượ ỏ que
5 T ng ừ ữ
đ a ị
ph ươ ng,
bi t ng ệ ữ
xã h i ộ
*Khác v i t ớ ừ
ng toàn dân,ữ
t ng đ a ừ ữ ị
phương là t ừ
ng ch s ữ ỉ ử
d ng m t ụ ở ộ (ho c m t ặ ộ
s ) đ a ố ị
*Vi c s d ng t ng đ a ệ ử ụ ừ ữ ị
phương và bi t ng xã h i ệ ữ ộ
ph i phù h p v i tình hu ng ả ợ ớ ố giao ti p. Trong th văn tác ế ơ
gi có th s d ng m t s tả ể ử ụ ộ ố ừ
ng thu c hai l p t này đ ữ ộ ớ ừ ể
tô đ m màu s c đ a phậ ắ ị ương, màu s c t ng l p xã h i c a ắ ầ ớ ộ ủ
+ Ngái xa, ch th yộ ấ
M m , cha tía, …ẹ ạ + M _m ,tr ng_đi m 0ợ ẹ ứ ể
Trang 7phương nh t ấ
đ nh.ị
* Khác v i tớ ừ
ng toàn ữ dân,bi t ng ệ ữ
xã h i ch ộ ỉ
được dùng trong m t ộ
t ng l p xã ầ ớ
h i nh t đ nhộ ấ ị
ngôn ng , tính cách nhân v t.ữ ậ
*Mu n tránh l m d ng t ố ạ ụ ừ
ng đ a phữ ị ương và bi t ng ệ ữ
xã h i, c n tìm hi u các t ộ ầ ể ừ
ng toàn dân có nghĩa tữ ương
ng đ s d ng khi c n
thi t.ế
6 Tr t , ợ ừ
thán từ *Tr t là nh ng t ữợ ừừ
chuyên đi kèm v i m t ớ ộ
t ng trong ừ ữ câu đ nh n ể ấ
m nh ho c ạ ặ
bi u th thái ể ị
đ đánh giá ộ
s v t, s ự ậ ự
vi c đệ ược nói đ n t ế ở ừ
ng đó.ữ
*Thán t là ừ
nh ng t ữ ừ dùng đ b c ể ộ
l tình c m, ộ ả
c m xúc c a ả ủ
người nói
ho c dùng đặ ể
g i đáp.ọ
* Thán t thừ ường đ ng ứ ở
đ u câu, có khi đầ ược tách ra thành m t câu đ c bi t.ộ ặ ệ
* Thán t g m hai lo i chính:ừ ồ ạ + Thán t b c l tình c m ừ ộ ộ ả
c m xúc:ả +Thán t g i đáp:ừ ọ
+ Ví d tr t : nh ng, có, chính, ụ ợ ừ ữ đích, ngay…
+ Chính cô y đã chu n b ấ ẩ ị
nh ng ph n quà ý nghĩa này đ ữ ầ ể
t ng các b n h c sinh vùng lũ.ặ ạ ọ
A, ái, , ôi, ô hay, than i, tr i ơ ơ ờ i…
ơ Này, i, vâng, d , ơ ạ ừ
7 Tình thái
từ
Tình thái t ừ
là nh ng t ữ ừ
được thêm vào câu đ ể
t o câu nghi ạ
v n, c u ấ ầ khi n, c m ế ả thán và đ ể
bi u th s c ệ ị ắ thái tình c m ả
c a ngủ ười nói
*Tình thái t g m m t s ừ ồ ộ ố
lo i đáng chú ý nh sau:ạ ư
Tình thái t nghi v n:ừ ấ
Tình thái t c u khi n:ừ ầ ế
Tình thái t c m thán:ừ ả
Tình thái t bi u th s c thái ừ ể ị ắ tình c m:ả
*Khi nói khi vi t c n chú ý ế ầ
s d ng tình thái t phù h p ử ụ ừ ợ
v i hoàn c nh giao ti p (quanớ ả ế
h tu i tác, th b c xã h i, ệ ổ ứ ậ ộ tình c m…)ả
À, , h , ch , chăng…ư ả ứ
Đi, nào, v i…ớ
Thay, sao…
, nhé, c , mà…Ạ ơ
Trang 88 Nói quá Nói quá là
bi n pháp tu ệ
t phóng đ i ừ ạ
m c đ , quy ứ ộ
mô, tính ch t ấ
c a s v t, ủ ự ậ
hi n tệ ượng
được miêu tả
đ nh n ể ấ
m nh, gây nạ ấ
tượng, tăng
s c bi u ứ ể
c m.ả
+ B n gi c ho ng h n v t chân ọ ặ ả ồ ắ lên c mà ch y.ổ ạ
+ Cô Nam tính tình x i l i, ru t ở ở ộ
đ ngoài da.ể
9 Nói gi m, ả
nói tránh Nói gi m nói tránh là m t ả ộ
bi n pháp tu ệ
t dùng cách ừ
di n đ t t ễ ạ ế
nh , uy n ị ể chuy n, tránhể gây c m giá ả đau bu n, ồ ghê s , n ng ợ ặ
n ; tránh thô ề
t c, thi u ụ ế
l ch s ị ự
+ "Ch y x u" có th thay ị ấ ấ ể
b ng "Ch y không đ p l m".ằ ị ấ ẹ ắ "Anh y hát d " có th thay ấ ở ể
b ng "Anh y hát ch a hay"ằ ấ ư +"Ông y s p ch t" có th thay ấ ắ ế ể
b ng " Ông y ch nay mai thôi"ằ ấ ỉ
10 D u ấ
ngo c ặ
đ n, d u ơ ấ
hai ch m ấ
*D u ngo c đ n dùng đ ấ ặ ơ ể đánh d u ph n chú thích ấ ầ (gi i thích, thuy t minh, b ả ế ổ sung thêm)
*D u hai ch m dùng đ :ấ ấ ể
Đánh d u (báo trấ ước) ph n ầ
gi i thích, thuy t minh cho ả ế
m t ph n trộ ầ ước đó
Đánh d u (báo trấ ước) l i ờ
d n tr c ti p (dùng v i d u ẫ ự ế ớ ấ ngo c kép) hay l i đ i tho i ặ ờ ố ạ (dùng v i d u g ch ngang).ớ ấ ạ
*Ví d : Lí B ch (701762)ụ ạ
+Vì chính lòng tôi đang có s ự thay đ i: hôm nay tôi đi h c.ổ ọ +Ngườ ưi x a có câu: “Trúc d u ẫ cháy, đ t ngay v n th ng”ố ẫ ẳ
11 D u ấ
ngo c kép ặ
D u ngo c kép dùng đ :ấ ặ ể
Đánh d u t ng , câu, đo n ấ ừ ữ ạ
d n tr c ti p;ẫ ự ế
Đánh d u t ng đấ ừ ử ược hi u ể theo nghĩa đ c bi t hay có ặ ệ hàm ý m a mai;ỉ
“A, lão già t l m”ệ ắ
C u Long Biên nh m t “gi i ầ ư ộ ả
l a”.ụ
Tác ph m “T t Đèn” c a “Ngô ẩ ắ ủ
T t T ” ấ ố
Trang 9Đánh d u tên tác ph m, t ấ ẩ ờ báo, t p san,… đậ ược d n.ẫ
3. Cách làm bài văn ngh lu n xã h i: ị ậ ộ
a. B c c c a bài văn ngh lu n v m t s vi c hi n tố ụ ủ ị ậ ề ộ ự ệ ệ ượng đ i s ng:ờ ố
M bài: Gi i thi u s vi c hi n tở ớ ệ ự ệ ệ ượng c n ngh lu n ( Nêu lu n đi m t ng quát)ầ ị ậ ậ ể ổ
Thân bài:
+ G i tên s vi c hi n tọ ự ệ ệ ượng c n ngh lu n( Gi i thích)ầ ị ậ ả
+ Ch ra bi u hi n c th hi n tỉ ể ệ ụ ể ệ ượng s vi c c n ngh lu n.ự ệ ầ ị ậ
+ Phân tích nguyên nhân c a s vi c hi n tủ ự ệ ệ ượng c n ngh lu n.ầ ị ậ
+ Ch ra h u qu ho c ích l i c a s vi c hi n tỉ ậ ả ặ ợ ủ ự ệ ệ ượng c n ngh lu n.ầ ị ậ
+ Đ xu t các bi n pháp phát huy ho c kh c ph c. Bày t ý ki n cá nhân.ề ấ ệ ặ ắ ụ ỏ ế
K t bài:ế
+ Kh ng đ nh l i s vi c hi n tẳ ị ạ ự ệ ệ ượng c n ngh lu n.ầ ị ậ
+ Liên h b n thân.ệ ả
b. B c c bài văn ngh lu n v m t v n đ t tố ụ ị ậ ề ộ ấ ề ư ưởng đ o lí:ạ
M bài: Gi i thi u s vi c hi n tở ớ ệ ự ệ ệ ượng c n ngh lu n ( Nêu lu n đi m t ng quát)ầ ị ậ ậ ể ổ
Thân bài:
+ Gi i thích khái ni m. ( Tr l i cho câu h i: Là gì?)ả ệ ả ờ ỏ
+ Ch ra bi u hi n c th c a t tỉ ể ệ ụ ể ủ ư ưởng đ o lí c n ngh lu n.( Kèm d n ch ng c th , thuy t ph c)ạ ầ ị ậ ẫ ứ ụ ể ế ụ + L t ngậ ược v n đ phê phán m t trái c a bi u hi n ho c phân tích nguyên nhân c a t tấ ề ặ ủ ể ệ ặ ủ ư ưởng đ o ạ lí
+ Đ xu t các bi n pháp phát huy ho c kh c ph c. Bày t ý ki n cá nhân.ề ấ ệ ặ ắ ụ ỏ ế
K t bài: Kh ng đ nh l i giá tr t tế ẳ ị ạ ị ư ưởng đ o lí c n ngh lu n.ạ ầ ị ậ
* L u ý: N u đ yêu c u vi t đo n văn, các em cũng s d a trên đ nh hư ế ề ầ ế ạ ẽ ự ị ướng được hướng
d n đ gi i quy t v n đ )ẫ ể ả ế ấ ề
4. Cách làm bài văn t s : ự ự
B c c chung c a bài văn t s :ố ụ ủ ự ự
Trang 10 M bài: Gi i thi u nhân v t và s vi cở ớ ệ ậ ự ệ
Thân bài: K di n bi n s vi c.ể ễ ế ự ệ
K t bài: K t thúc s vi c và ý nghĩa câu chuy n.ế ế ự ệ ệ