Cùng ôn tập với Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tin học 6 năm 2019-2020 - Trường THCS Độc Lập các câu hỏi được biên soạn theo trọng tâm kiến thức từng chương, bài giúp bạn dễ dàng ôn tập và củng cố kiến thức môn học. Chúc các bạn ôn tập tốt để làm bài kiểm tra đạt điểm cao.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P LÝ THUY T TIN 6 – NĂM H C 2019 Ậ Ế Ọ
2020
Ph n 1: TR C NGHI Mầ Ắ Ệ
Câu 1: Đi n t , c m t thích h p vào ch tr ngề ừ ụ ừ ợ ỗ ố
Con ngườ ửi s dung 5 giác quan đ ti p nh n thông tin, còn……… đ l uể ế ậ ể ư
tr và x lý.ữ ử
Câu 2: Nhi m v chính c a tin h c là:ệ ụ ủ ọ
a. nghiên c u gi i các bài toán trên máy tính;ứ ả
b. nghiên c u ch t o các máy tính v i nhi u tính năng ngày càng u vi t h n;ứ ế ạ ớ ề ư ệ ơ
c. nghiên c u vi c th c hi n các ho t đ ng thông tin m t cách t đ ng nh sứ ệ ự ệ ạ ộ ộ ự ộ ờ ự
tr giúp c a máy tính đi n t ;ợ ủ ệ ử
d. bi u di n các thông tin đa d ng trong máy tính.ể ễ ạ
Câu 3: H n ch l n nh t c a máy tính hi n nay là:ạ ế ớ ấ ủ ệ
a. kh năng ch u va ch mả ị ạ
b. kh năng tính toán nhanhả
c. không có kh năng t duy nh con ngả ư ư ười
d. tu i th không cao.ổ ọ
Câu 4: Thông tin đ c các nhà s n xu t ghi n m trên thi t b :ượ ả ấ ằ ế ị
a. Đĩa c ng;ứ b. USB c. ROM d. Đĩa CD
Câu 5: L ng thông tin mà m t thi t b l u tr có th l u đ c g i là:ượ ộ ế ị ư ữ ể ư ượ ọ
a. dung lượng nh ;ớ b. th i gian truy c pờ ậ c. t c đ truy c pố ộ ậ d m t đậ ộ
l u trư ữ
Câu 6: M t Gigabyte b ng bao nhiêu kilobyte:ộ ằ
a. 1000 b. 210 c. 220 d. 2000
Câu 7: Trong các đ n v đo dung l ng nh d i đây, đ n v nào bé nh t?ơ ị ượ ớ ướ ơ ị ấ
a. MB b. GB c.KB d.TB
Câu 8: Cho đ ng d n: D:\GIAITRI\GAME. Đi n t thích h p vào ch tr ng:ườ ẫ ề ừ ợ ỗ ố
Trong đó, ……….được g i là th m c g c, ……… là th m c mọ ư ụ ố ư ụ ẹ
c a th m c GAME, GAME là……… c a th m c GIAITRI.ủ ư ụ ủ ư ụ
Câu 9: Bi u t ng ể ượ trên thanh công vi c là:ệ
a. Các chương trình thường dùng g n vào thanh công vi c;ắ ệ
b. Các chương trình đang ch y;ạ
c. M t s ti n ích hay dùng;ộ ố ệ
d. Các chương trình có trên máy.ở
Câu 10: Bi u t ngể ượ là:
a. Bi u tể ượng g i t t c a ph n m m quan sát trái đ t và các vì sao;ọ ắ ủ ầ ề ấ
b. Bi u tể ượng g i t t c a m t ph n m m luy n gõ mọ ắ ủ ộ ầ ề ệ ười ngón
c. Bi u tể ượng g i t t c a ph n m m luy n t p chu tọ ắ ủ ầ ề ệ ậ ộ
d. Bi u tể ượng m c nhiênặ
Câu 11: Đĩa c ng có dung l ng nào d i đây l u tr đ c nhi u thông tin nh t:ứ ượ ướ ư ữ ượ ề ấ
a. 24MB b. 2400KB c. 2GB d. 240MB
Câu 12: Tên t p th ng có m y ph n?ệ ườ ấ ầ
a. Ch có ph n tên;ỉ ầ
Trang 2b. ch có ph n tên, ph n m r ng gi ng nhau;ỉ ầ ầ ở ộ ố
c. Hai ph n, ph n tên và ph n m r ng đầ ầ ầ ở ộ ược cách nhau b i d u ch m;ở ấ ấ
d. Hai ph n, ph n tên và ph n m r ng đầ ầ ầ ở ộ ược cách nhau b i d u cách.ở ấ
Câu 13: Khoanh vào phương án tr l i saiả ờ
a. đĩa là th m c đỔ ư ụ ượ ạc t o ra đ u tiên trên đĩa.ầ
b. M t th m c có th không ch a t p tin ho c th m c nào.ộ ư ụ ể ứ ệ ặ ư ụ
c. M i th m c ph i ch ch a đỗ ư ụ ả ỉ ứ ược 10000 t p tin;ệ
d.T p tin không th ch a các t p tin khác.ệ ể ứ ệ
Câu 14: Cho hình nh:ả
Dung lượng ch a s d ng c a đĩa C là:ư ử ụ ủ ổ
a. 28,1 GB b. 20,7 GB c. 48,8 GB d. M t đáp án khácộ
Câu 15: N u dùng m t bít đ bi u di n tr ng thái c a 1 bóng đèn: đèn t t là 0, đènế ộ ể ể ễ ạ ủ ắ sáng là 1. Dãy li t kê các tr ng thái có th c a b ba bóng đèn trong đó có 1 đèn sángệ ạ ể ủ ộ là:
a. 100, 010, 001; b. 101, 011, 110; c. 1000, 0100, 0010, 0001; d. 1, 001, 10 Câu 16: H n ch l n nh t c a máy tính hi n nay là:ạ ế ớ ấ ủ ệ
a. kh năng l u tr h n chả ư ữ ạ ế b. kh năng tính toán nhanhả
c. không có kh năng t duy nh con ngả ư ư ười d. tu i th không cao.ổ ọ
Câu 17: Khi t t ngu n đi n máy tính, d li u trên thi t b nào d i đây s b xóa:ắ ồ ệ ữ ệ ế ị ướ ẽ ị
a. Đĩa c ng;ứ b. USB c. RAM d. Đĩa CD
Câu 18: L ng thông tin mà m t thi t b l u tr có th l u đ c g i là:ượ ộ ế ị ư ữ ể ư ượ ọ
a. dung lượng nh ;ớ b. th i gian truy c pờ ậ c. t c đ truy c pố ộ ậ d. m t đ l u trậ ộ ư ữ Câu 19: Ng i ta chia ph n m m thành 2 lo i chính đó là:ườ ầ ề ạ
a. Ph n m m gi i trí và ph n m m h c t p;ầ ề ả ầ ề ọ ậ
b. Ph n m m so n th o văn b n và ph n m m trò ch i;ầ ề ạ ả ả ầ ề ơ
c. Ph n m m h th ng và ph n m m ng d ngầ ề ệ ố ầ ề ứ ụ
d. Ph n m m ng d ng và ph n m m h đi u hành.ầ ề ứ ụ ầ ề ệ ề
Câu 20: Tên t p th ng có m y ph n?ệ ườ ấ ầ
a. Ch có ph n tên;ỉ ầ
b. ch có ph n tên, ph n m r ng gi ng nhau;ỉ ầ ầ ở ộ ố
c. Hai ph n, ph n tên và ph n m r ng đầ ầ ầ ở ộ ược cách nhau b i d u ch m;ở ấ ấ
d. Hai ph n, ph n tên và ph n m r ng đầ ầ ầ ở ộ ược cách nhau b i d u cách.ở ấ
Câu 21: M i th m c:ỗ ư ụ
a. ch có các t p tin;ỉ ệ
b. ch có các th m c con;ỉ ư ụ
c. có th có các th m c con và t p tin v i s lể ư ụ ệ ớ ố ượng không h n ch tùy theoạ ế dung lượng đĩa;
d. ch có m t th m c con và nhi u t p tin.ỉ ộ ư ụ ề ệ
Câu 22: Đi n t , c m t thích h p vào ch tr ng:ề ừ ụ ừ ợ ỗ ố
Trang 3Th m c không ch a b t kì m t th m c con ho c m t t p nào đư ụ ứ ấ ộ ư ụ ặ ộ ệ ược g i là:ọ
……….………
Câu 23: Cho đ ng d n: C:\TIN HOC\LOP 6. Đi n t thích h p vào ch tr ng:ườ ẫ ề ừ ợ ỗ ố
Trong đó, C: được g i là ………, TIN HOCọ là……… c a th m c LOP 6, LOP 6 là………ủ ư ụ
c a th m c TIN HOC.ủ ư ụ
Câu 24: Các thông tin c b n liên quan đ n t p tin là:ơ ả ế ệ
a. Tên t p, ki u t p;ệ ể ệ b. tên t p, ki u t p, đ l n c aệ ể ệ ộ ớ ủ
t p;ệ
c. tên t p, ki u t p, th i gian c p nh t;ệ ể ệ ờ ậ ậ d. tên t p, ki u t p, đ l n c a t p vàệ ể ệ ộ ớ ủ ệ
th i gian c p nh t.ờ ậ ậ
Trang 4Ph n 2: T LU Nầ Ự Ậ
Câu 1: B nh là gì? B nh đ c chia thành m y lo i? K tên m t s thi t b nhộ ớ ộ ớ ượ ấ ạ ể ộ ố ế ị ớ ngoài mà em bi t?ế
Câu 2: Ph n m m là gì? Phân lo i ph n m m? K tên các ph n m m mà em đ cầ ề ạ ầ ề ể ầ ề ượ làm quen t đ u l p 6 đ n bây gi ?ừ ầ ớ ế ờ
Câu 3: H đi u hành là gì? Nhi m v chính c a h đi u hành là gì? H đi u hànhệ ề ệ ụ ủ ệ ề ệ ề thông d ng nh t hi n nay cho máy tính đ bàn là gì, c a hãng nào, ông ch c a hãng làụ ấ ệ ể ủ ủ ủ ai?? K tên các phiên b n h đi u hành đó mà em bi t?ể ả ệ ề ế
Câu 4: T p tin là gì? K tên các ki u t p tin? Đ c thông tin c a t p đ c ch n trongệ ể ể ệ ọ ủ ệ ượ ọ hình nh sau…ả
Câu 5: Th m c là gì? Cây th m c là gì? Ch rõ m t th m c g c, th m c m , thư ụ ư ụ ỉ ộ ư ụ ố ư ụ ẹ ư
m c con, th m c r ng (n u có) trên cây th m c sau…ụ ư ụ ỗ ế ư ụ
G i ý tr l i: ợ ả ờ
Câu 1:
B nh : là n i l u tr chộ ớ ơ ư ữ ương trình và d li u.ữ ệ
B nh độ ớ ược chia làm 2 lo i là b nh ngoài và b nh trong.ạ ộ ớ ộ ớ
Các thi t b nh ngoài: đĩa c ng, USB, th nh , CD.ế ị ớ Ổ ứ ẻ ớ
Câu 2:
Ph n m m là m t chầ ề ộ ương trình máy tính
Ph n m m đầ ề ược chia làm hai lo i: ph n m m h th ng và ph n m m ng d ng.ạ ầ ề ệ ố ầ ề ứ ụ
Các ph n m m làm quen t l p 6 đ n giầ ề ừ ớ ế ờ : Windows, Paint. Word, mouse skill, solar system 3d, rapid typing
Câu 3 :
*H đi u hành là gìệ ề ?
H đi u hành là m t ph n m m máy tính.ệ ề ộ ầ ề
H đi u hành m t ph n m m h th ng, đệ ề ộ ầ ề ệ ố ược cài đ t đ u tiên trong máy tính.ặ ầ
T t c các ph n m m khác ch có th ho t đ ng đấ ả ầ ề ỉ ể ạ ộ ược sau khi máy tính đượ c cài đ t m t h đi u hành.ặ ộ ệ ề
* Có nhi u h đi u hành khác nhau nh ng thông d ng nh t là h đi u hành Windows,ề ệ ề ư ụ ấ ệ ề
c a hàng Microsoft, ông ch c a hãng này là Bill Gate.ủ ủ ủ
* K tên các phiên b n c a h đi u hành windows: 95,98,xp,2000,vista,7,8,10.ể ả ủ ệ ề
* Nhi m v chính c a H đi u hành:ệ ụ ủ ệ ề
Đi u khi n ph n c ng, t ch c th c hi n các chề ể ầ ứ ổ ứ ự ệ ương trình máy tính
Cung c p giao di n cho ngấ ệ ười dùng.
T ch c , qu n lí thông tin trong máy tính.ổ ứ ả
Câu 4:
* Khái ni m t p tin: ệ ệ T p tin là đ n v c b n đ l u tr thông tin trên thi t b l u tr ệ ơ ị ơ ả ể ư ữ ế ị ư ữ
* Các ki u c a t p tin:ể ủ ệ
Các t p hình nh: hình v , tranh nh, video ệ ả ẽ ả
Các t p văn b n: sách, tài li u, th t ệ ả ệ ư ừ
Các t p âm thanh: b n nh c, bài hát ệ ả ạ
Các chương trình: ph n m m h c t p, ph n m m trò ch i ầ ề ọ ậ ầ ề ơ
Câu 5:
Th m c là m t hình th c s p x p trên đĩa đ l u tr t ng nhóm các t p tin có liênư ụ ộ ứ ắ ế ể ư ữ ừ ệ quan v i nhau.ớ
Cây th m c: là các th m c t ch c phân c p và các th m c có th l ng vào nhauư ụ ư ụ ổ ứ ấ ư ụ ể ồ