Cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử 9 năm 2019-2020 - Trường THCS Thị trấn Mỏ Cày Bắc dưới đây, giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.
Trang 1PHÒNG GD & ĐT M CÀY NAM Ỏ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
TRƯỜNG TRUNG H C C S Đ c l p T do H nh phúcỌ Ơ Ở ộ ậ ự ạ
TH TR N M CÀYỊ Ấ Ỏ
Đ CỀ ƯƠNG KI M TRA H C KÌ IỂ Ọ
MÔN: L ch s 9ị ử Năm h c: 201ọ 92020
Ph n m t : L ch s th gi i : L ch s th gi i c n đ i ( t gi a th k ầ ộ ị ử ế ớ ị ử ế ớ ậ ạ ừ ữ ế ỉ
XVI đ n năm 1919) ế
* CHƯƠNG I: Liên Xô và các nước Đông Âu sau Chi n tranh th ế ế
gi i th hai ớ ứ
1/ Liên Xô sau chi n tranh th gi i th haiế ế ớ ứ
Cu c khôi ph c kinh t sau Chi n tranh th gi i th hai Liên Xô (1945ộ ụ ế ế ế ớ ứ ở 1950): nguyên nhân, thành t u, ý nghĩa c a thành t u ch t o thành công bom ự ủ ự ế ạ nguyên t ử
Công cu c xây d ng có s v t ch t k thu t c a CNXH Liên Xô (t năm ộ ự ở ậ ấ ỹ ậ ủ ở ừ
1950 đ n đ u nh ng năm 70 c a th k XX): k ho ch, thành t u ế ầ ữ ủ ế ỷ ế ạ ự
S kh ng ho ng và tan rã c a Liên bang Xô Vi tự ủ ả ủ ế
2/ Các nước Đông Âu sau Chi n tranh th gi i th haiế ế ớ ứ
S ra đ i c a các nự ờ ủ ước dân ch nhân dân Đông Âu ủ
H qu cu c kh ng ho ng c a ch đ XHCN Đông Âu ệ ả ộ ủ ả ủ ế ộ ở
* CHƯƠNG II : Các nước Á , Phi , Mĩ La Tinh t năm 1945 đ n nayừ ế
3/ Quá trình phát tri n c a phong trào gi i phóng dân t c và s tan rã ể ủ ả ộ ự
c a h th ng thu c đ a:ủ ệ ố ộ ị
Giai đo n t năm 1945 đ n gi a nh ng năm 60 c a th k XXạ ừ ế ữ ữ ủ ế ỷ
Giai đo n t gi a nh ng năm 60 đ n gi a nh ng năm 70 c a th k XXạ ừ ữ ữ ế ữ ữ ủ ế ỷ .
Giai đo n t gi a nh ng năm 70 đ n gi a nh ng năm 90 c a th k XX ạ ừ ữ ữ ế ữ ữ ủ ế ỉ 4/ Các nước châu Á
Tình hình chung c a các nủ ước châu Á sau Chi n tranh th gi i th haiế ế ớ ứ
S ra đ i c a nự ờ ủ ước C ng hoà nhân dân Trung Hoaộ
Công cu c c i cách m c a Trung Qu c (t 1978 ộ ả ở ử ở ố ừ nay)
5/ Các nước Đông Nam Á
Tình hình Đông Nam Á trước và sau 1945
Hoàn c nh và m c tiêu ra đ i c a t ch c ASEAN ả ụ ờ ủ ổ ứ
T “ASEAN 6” phát tri n thành “ASEAN 10”ừ ể
6/ Các nước Châu Phi
Phong trào gi i phóng dân t c Châu Phi ả ộ ở
Công cu c xây d ng đ t nộ ự ấ ước và phát tri n kinh t , xã h i châu Phi sau ể ế ộ ở khi gi i phóng dân t c ả ộ
Trang 2 Cu c đ u tranh ch ng ch đ phân bi t ch ng t c C ng hòa Nam phi. Ý ộ ấ ố ế ộ ệ ủ ộ ở ộ nghĩa c a vi c NenX n Manđêla đủ ệ ơ ược b u làm T ng th ng ngầ ổ ố ười da đen
đ u tiên C ng hòa Nam phi ầ ở ộ
7/ Các nước Mĩ latinh
Phong trào đ u tranh c ng c đ c l p, ch quy n Mĩ LaTinh ấ ủ ố ộ ậ ủ ề ở
Công cu c xây d ng và phát tri n đ t nộ ự ể ấ ướ ủc c a các nước Mĩ latinh t sau ừ
nh ng năm 80 c a th k XXữ ủ ế ỷ
Phong trào cách m ng CuBa t sau 1945ạ ừ
Cu ba xây d ng và phát tri n đ t nự ể ấ ước sau khi cách m ng thành côngạ
* CHƯƠNG III : Mĩ , Nh t B n , Tây Âuậ ả t năm 1945 đ n nayừ ế
8/ Nước Mĩ
Tình hình kinh t nế ước Mĩ sau Chi n tranh th gi i th hai ế ế ớ ứ
Chính sách đ i n i, đ i ngo i c a Mĩ sau chi n tranh ố ộ ố ạ ủ ế
Nguyên nhân nước Mĩ l i tr thành nạ ở ướ ư ảc t b n giàu m nh nh t th gi i ạ ấ ế ớ khi Chi n tranh th gi i th hai k t thúc ế ế ớ ứ ế
9/ Nh t B n ậ ả
Tình hình Nh t B n sau Chi n tranh th gi i th hai ậ ả ế ế ớ ứ
Nh ng c i cách dân ch Nh t sau Chi n tranh th gi i th hai ữ ả ủ ở ậ ế ế ớ ứ
S phát tri n c a kinh t Nh t B n sau Chi n tranh th gi i th hai. Nguyênự ể ủ ế ậ ả ế ế ớ ứ nhân c a s phát tri nủ ự ể
Chính sách đ i ngo i c a Nh t B n sau ố ạ ủ ậ ả Chi n tranh th gi i th haiế ế ớ ứ
10/ Các nước Tây Âu
Tình hình chung c a các nủ ước Tây Âu t sau Chi n tranh th gi i th hai ừ ế ế ớ ứ
đ n nayế
Quá trình liên k t kinh t khu v c Tây Âu t sau Chi n tranh th gi i th ế ế ở ự ừ ế ế ớ ứ hai đ n nay. Nh n xét v quá trình phát tri n c a Liên minh châu Âuế ậ ề ể ủ
* CHƯƠNG IV : Quan h qu c t t năm 1945 đ n nayệ ố ế ừ ế
11/ Tr t t th gi i m i sau chi n tranh ậ ự ế ớ ớ ế
S hình thành tr t t th gi i m i ự ậ ự ế ớ ớ sau Chi n tranh th gi i th haiế ế ớ ứ
Liên h p qu c: m c đích, vai trò c a Liên h p qu c trong h n n a th k ợ ố ụ ủ ợ ố ơ ử ế ỉ qua, nh ng t ch c Liên h p qu c có m t t i Vi t Nam, nh ng vi c làm c a ữ ổ ứ ợ ố ặ ạ ệ ữ ệ ủ Liên h p qu c đã giúp đ nhân dân Vi t Namợ ố ỡ ệ
Chi n tranh l nh: bi u hi n và h u qu ế ạ ể ệ ậ ả
Các xu th phát tri n c a th gi i sau “Chi n tranh l nh”.Trế ể ủ ế ớ ế ạ ước xu th đó, ế nhi m v to l n c a nhân dân ta hi n nay.ệ ụ ớ ủ ệ
Xu th : “Hoà bình, n đ nh và h p tác phát tri n kinh t ”ế ổ ị ợ ể ế v a là th i c , v aừ ờ ơ ừ
là thách th c đ i v i dân t c ta hi n nay. ứ ố ớ ộ ệ
*CHƯƠNG V: Cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t t 1945 đ n nayộ ạ ọ ậ ừ ế
12/ Nh ng thành t u ch y u và ý nghĩa l ch s c a cách m ng khoa ữ ự ủ ế ị ử ủ ạ
h c kĩ thu t sau Chi n tranh th gi i th haiọ ậ ế ế ớ ứ
Nh ng thành t u ch y u c a cách m ng khoa h c kĩ thu tữ ự ủ ế ủ ạ ọ ậ
Ý nghĩa và tác đ ng c a cách m ng khoa h c k thu tộ ủ ạ ọ ỹ ậ
Trang 3Ph n hai : L ch s Vi t Nam t năm 1919 đ n nay ầ ị ử ệ ừ ế
Chương I: Vi t Nam trong nh ng năm 19191930ệ ữ
13/ Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh tệ ế ế ớ ứ ấ
Chương trình khai thác l n II c a th c dân Pháp: nguyên nhân, n i dung, đ cầ ủ ự ộ ặ
đi m ể
Các chính sách chính tr , văn hoá, giáo d c .Th c ch t nh ng th đo n v ị ụ ự ấ ữ ủ ạ ề chính tr , văn hoá, giáo d c c a th c dân Pháp ị ụ ủ ự
S phân hóa c aự ủ xã h i Vi t Nam: thái đ chính tr và kh năng cách m ng ộ ệ ộ ị ả ạ
c a các giai c p trong xã h i ủ ấ ộ
14/ Phong trào cách m ng Vi t Nam ạ ệ sau Chi n tranh th gi i th nh t ế ế ớ ứ ấ
nh hẢ ưởng c a CM tháng 10 Nga và phong trào CM th gi i đ n ủ ế ớ ế cách m ngạ
Vi t Namệ
Phong trào dân t c dân ch công khai (19191925) ộ ủ
Phong trào công nhân (1919 1925)
1 Lê Minh Nguy tệ
2 Ph m Th H ng Lam ạ ị ồ
Tr n Th Ph nầ ị ấ