Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và ôn thi học kì, mời các bạn cùng tham khảo nội dung Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2019-2020 - Trường THCS Phan Chu Trinh dưới đây. Hi vọng đề thi sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1ÔN T P H C KÌ I Ậ Ọ
I. Lý thuy t.ế
Ôn l i nh ng khái ni m c b n h c kì Iạ ữ ệ ơ ả ở ọ : Nguyên t , nguyên t , đ n ch t, h p ch t,ử ố ơ ấ ợ ấ phân t , mol, kh i lử ố ượng mol, đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng, th tích mol ch t khí, hóa tr ể ấ ị N m l i các công th c quan tr ng nhắ ạ ứ ọ ư : chuy n đ i gi a n , m, V ể ổ ữ
Rèn luy n kĩ năngệ :
+ L p công th c hóa h c.ậ ứ ọ
+ Tính hóa tr và l p CTHH c a h p ch t.ị ậ ủ ợ ấ
+ S d ng thành th o công th c chuy n đ i gi a kh i lử ụ ạ ứ ể ổ ữ ố ượng, th tích và lể ượng ch t.ấ + Áp d ng công th c t kh i, đ nh lu t b o toàn kh i lụ ứ ỉ ố ị ậ ả ố ượng đ tính kh i lể ố ượng m tộ
ch t trong PTHH.ấ
+ Bi t l p PTHH và lí lu n tính theo PTHH.ế ậ ậ
+ Tính được thành ph n ph n trăm kh i lầ ầ ố ượng các nguyên t trong h p ch t.ố ợ ấ
+ L p CTHH c a h p ch t khi bi t thành ph n ph n trăm kh i lậ ủ ợ ấ ế ầ ầ ố ượng m i nguyên t ỗ ố II/ Bài t p.ậ
Câu 1: Phát bi u quy t c hóa tr ? Láy công th c hóa h c CHể ắ ị ứ ọ 4 làm ví d .ụ
Câu 2:Vi t công th c hóa h c và tính phân t kh i c a các h p ch t sau:ế ứ ọ ử ố ủ ợ ấ
a.Canxisunphat, bi t trong phân t có:1 Ca ,1S và 4Oế ử
b.Nhôm oxit ,bi t trong phân t có:2 Al và 3 Oế ử
c.Ôxít s t t ,bi t trong phân t có:3Fe và 4 Oắ ừ ế ử
d. Axit sunfuric, bi t phân t có 2H , 1S và 4 O .ế ử
Câu 3: Cho công th c hóa h c sau:Naứ ọ 2SO4. Hãy nêu nh ng ý bi t đữ ế ược v ch t.ề ấ
Câu 4 ::L p công th c hóa h c và tính phân t kh i c a các h p ch t sau:ậ ứ ọ ử ố ủ ợ ấ
a.Fe(III) và O b.Ba(II) và nhóm(PO4) (III)
Câu 5: Phát bi u đ nh lu t b o toàn kh i l ng ? ể ị ậ ả ố ượ Vi t bi u th c đ nh lu t .ế ể ứ ị ậ
Câu 6: Hãy ch n h s và công th c hoá h c thích h p đ t vào ch có d u h i trong các ọ ệ ố ứ ọ ợ ặ ỗ ấ ỏ
phương trình sau đây:
a. ? K + O2 → ? K2O
b. Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + ? NaOH
c. ? FeCl2 + Cl2 → ? FeCl3
d. ? Mg(NO3)2 → ? MgO + ? NO2 + O2
e. Ca(OH)2 + ? HCl → CaCl2 + ?
f. ? Zn + O2 → ? ZnO
g. ?FeCl3 + ?Mg(OH)2 → ?MgCl2 + ? Fe(OH)3
h. Al2O3 + ? HCl → ?AlCl3 + ?
Câu 7: Cho 10,2 gam Al2O3 tác d ng v i 21,9 gam HCl, ta thu đụ ớ ược 20,7 gam AlCl3 và H2O.
a. L p phậ ương ttrình hóa h c c a ph n ng trên.ọ ủ ả ứ
b. Cho bi t t l s phân t c a 2c p ch t trong ph n ng trên.ế ị ệ ố ử ủ ặ ấ ả ứ
c. Tính kh i lố ương nước đượ ạc t o thành
d. Tính phân t kh i c a các ch t tham gia ph n ngử ố ủ ấ ả ứ
Câu 8: Xác đ nh công th c hóa h c c a h p ch t có thành ph n ph n trăm nh sau: 40% Cu; ị ứ ọ ủ ợ ấ ầ ầ ư 20% S; 40% O. Bi t kh i lế ố ượng mol c a h p ch t là 160g.ủ ợ ấ
Trang 2Câu 9 Cho 32 gam Fe2O3 tác d ng v i Hụ ớ 2 ta thu được Fe và H2O.
a. L p phậ ương trình hóa h c c a ph n ng trên.ọ ủ ả ứ
b. Tính th tích khí hidro c n dùng ĐKTCể ầ ở
c. Tính kh i lố ương s t đắ ượ ạc t o thành
PH N CÂU H I TR C NGHI M THAM KH O.Ầ Ỏ Ắ Ệ Ả
Câu 1. Khi cân b ng phằ ương trình hóa h c ch đọ ỉ ược thêm
a. hóa tr ị b. ch s ỉ ố c. h s ệ ố d. công th c.ứ
Câu 2. Đâu là hi n tệ ượng hóa h c trong s các hi n tọ ố ệ ương sau ?
a. Hòa tan đường vào nước b. Hòa tan mu i vào nố ước
c. Đá l nh tan ra thành ạ nước d. S t b oxi hóa tr thành s t g ắ ị ở ắ ỉ
Câu 3. Trong ph n ng hóa h c, phân t này bi n đ i thành phân t khác là doả ứ ọ ử ế ổ ử
a. các nguyên t tác d ng v i nhau.ử ụ ớ b. các nguyên t tác d ng v i nhau.ố ụ ớ
c. liên k t gi a các nguyên t thay đ i.ế ữ ử ổ d. liên k t gi a các nguyên t không thay đ i.ế ữ ử ổ
Câu 4. Cho ph n ng hóa h c sau : 2 Cu + Oả ứ ọ 2 2 CuO→
T l s nguyên t đ ng : s phân t oxi : s phân t CuO là ỉ ệ ố ử ồ ố ử ố ử
a. 1 : 2 : 2 b. 2 : 1 : 2 c. 2 : 2 : 1 d. 2 : 2 : 2
Câu 5. Ph n ng gi a Feả ứ ữ 2O3 và CO được bi u di n nh sau : x Feể ễ ư 2O3 + y CO 2 → Fe + 3 CO2 Giá tr c a x và y l n lị ủ ầ ượt là
a. x = 1; y = 1 b. x = 1; y = 3 c. x = 3; y = 1 d. x = 2; y = 3
Câu 6. Cho s đ c a ph n ng sau : 2Al + ?HCl ơ ồ ủ ả ứ → 2AlCl3 + 3H2
H s c a HCl trong PTHH sau khi cân b ng làệ ố ủ ằ
Câu 7. Đ t cháy 3,2 g l u hu nh trong không khí thu đố ư ỳ ược 6,4 g l u hu nh đioxit. Kh i lư ỳ ố ượng
c a oxi đã tham gia ph n ng là ủ ả ứ
Câu 8. Cho ph n ng hóa h c sau : ả ứ ọ 2Al + 3H2SO4 →Al2(SO4)3 + 3H2
T ng h s c a các ch t tham gia ph n ng là ổ ệ ố ủ ấ ả ứ
Câu 9. Cho ph n ng hóa h c sau : 4 P + x Oả ứ ọ 2 →2 P2O5 . Giá tr c a x là ị ủ
Câu 10. Cho ph n ng hóa h c sau : Cả ứ ọ 2H4 + 3O2 ? → CO2 + ? H2O
H s c a các ch t t o thành l n lệ ố ủ ấ ạ ầ ượt là
Câu 11. Khí nitơ và khí hidro tác d ng v i nhau t o ra amoniac (NHụ ớ ạ 3). PTHH vi t đúng là ế
a. N2 + H2 → NH3 b. N2 + 3 H2 → 2 NH3
c. 2 N + 3 H2 → 2 NH3 d. N + 3 H2 → 2 NH3
Câu 12. Đi u ki n đ ph n ng hóa h c x y ra làề ệ ể ả ứ ọ ả
(1) các ch t ti p xúc nhauấ ế (2) c n đun nóngầ
(3) c n có xúc tácầ (4) c n thay đ i tr ng thái c a ch tầ ổ ạ ủ ấ
Các d ki n đúng làữ ệ
a. (1), (3), (4) b. (1), (2), (4) c. (2), (3), (4) d. (1), (2), (3)
Câu 13. Hi n t ng nào sau đây là hi n t ng hóa h c?ệ ượ ệ ượ ọ
a. Nước đá tan thành nướ ỏc l ng b. Nước hòa tan mu iố
c. Đường cháy thành than d. Nước sôi thành h iơ
Câu 14. Hi n tệ ượng nào sau đây là hi n tệ ượng v t lí?ậ
a. S t đ ngoài không khí b r ắ ể ị ỉ b. Nước hoà tan đường
Trang 3c. Hòa tan vôi s ng vào nố ước d. Khí trong bình b cháyị
Câu 15. Hãy ch n dãy có t t c công th c hóa h c vi t đúng?ọ ấ ả ứ ọ ế
Câu 16. Cho công th c hóa h c sau : Alứ ọ x(SO4)y , v y x và y trong công th c có ch s l n lậ ứ ỉ ố ầ ượt là ;
a . 2 và 3 b . 3 và 2 c . 1 và 3 d. 3 và 1
Câu 17. Phân t kh i cùa Mg(OH)ử ố 2 là:
a. 58 gam b. 58 đvC c. 61 gam d. 61đvC
Câu 18. Đ t cháy hoàn toàn 3,1 gam P trong không khí thu đố ược 7,1 gam P2O5. Kh i lố ượng c a ủ ôxi c n dùng là:ầ
Câu 19. Dãy ch t nào sau đây ch a tòan các đ n ch t?ấ ứ ơ ấ
a. N2O5, O2, N2. b. H2, N2, O3. c. Ca, O2, H2O d. H2, HCl, Cl2
Câu 20. Dãy ch t nào sau đây ch a tòan các phân t ?ấ ứ ử
a. N2O5, O2, N2. b. 2H, N2, O3. c. Ca, 3N, H2O. d. H2, 2Cl, Cl2
………