Tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2019-2020 - Trường THCS Chánh Phú Hòa để tổng hợp kiến thức môn học, nắm vững các phần bài học trọng tâm giúp ôn tập nhanh và dễ dàng hơn. Bên cạnh đó, đây cũng là tư liệu hữu ích phục vụ cho quá trình giảng dạy của quý thầy cô. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tìm hiểu nội dung đề cương.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN THI HKI – MÔN HÓA H C L P 8Ọ Ớ
NĂM H C: 20192020Ọ
A. LÝ THUY TẾ
1 V t th t nhiên – v t th nhân t o – ch tậ ể ự ậ ể ạ ấ
Cái bàn làm t ừ thân cây có ch a ứ xenlulozo
VTNT VTTN Ch tấ
2 Ch t tinh khi t – h n h pấ ế ỗ ợ
Ch t tinh khi tấ ế H n h pỗ ợ
Đ nh nghĩaị Không l n ch t khác.ẫ ấ Nhi u ch t tr n l n vào nhau.ề ấ ộ ẫ
Ví dụ Nướ ấc c t, mu i ănố Nước sông, nước bi n, ….ể
+ Vì nguyên t trung hòa v đi n nên: s p (trong nhân) = s e ( v )ử ề ệ ố ố ở ỏ
VD. Nguyên t Oxi có 8 proton nên nguyên t Oxi có 8 electron v nguyên t ử ử ở ỏ ử
+ Vì kh i lố ượng electron r t nh nên coi kh i lấ ỏ ố ượng h t nhân chính là kh i lạ ố ượng c a nguyênủ
t ử
4 Nguyên t hóa h cố ọ
+ Là t p h p nh ng ậ ợ ữ nguyên tử cùng lo i có cùng ạ s protonố trong h t nhân.ạ
+ Kí hi u hóa h c: bi u di n cho nguyên t hóa h c.ệ ọ ể ễ ố ọ
5 Nguyên t kh iử ố
+ Là kh i lố ượng nguyên t tính b ng đ n v cacbon (đvC).ử ằ ơ ị
+ Đ n v cacbon = 1/12 kh i lơ ị ố ượng c a nguyên t cacbon.ủ ử
mO = MO. 1,6605.1024 = 16. 1,6605.1024
= 26,568. 1024
gam
6. Đ n ch t – h p ch t Phân t Công th c hóa h c (CTHH)ơ ấ ợ ấ ử ứ ọ
Đ nh nghĩaị Phân lo iạ Công th c hóa h cứ ọ Ví dụ
D ng 1. Cho s nguyên t CTHH.ạ ố ử Nướ ạc t o b i 2H và 1O ở
CTHH: H2O
D ng 2. Cho hóa tr ạ ị CTHH CTHH t o b i Fe (III) vàạ ở
O là: Fe O III2 II3(chuy n chéoể
s t i gi n c a hóa tr )ố ố ả ủ ị
D ng 3. Cho ph n trăm kh i lạ ầ ố ượ VD m c 17ng ụ
Trang 2 Phân t : ử Là h t đ i di n cho ạ ạ ệ ch tấ , g m 1 s ồ ố nguyên tử liên k t v i nhau và th hi n đ y đế ớ ể ệ ầ ủ tính ch t hóa h c c a ch t.ấ ọ ủ ấ
VD. Phân t khí oxi t o b i 2O có CTHH là Oử ạ ở 2 (phân t đ n ch t)ử ơ ấ
Phân t nử ướ ạc t o b i 2H và 1O có CTHH là Hở 2O (phân t h p ch t)ử ợ ấ
Phân bi t nguyên t nguyên t phân tệ ử ố ử
+ Nguyên t : trùng v i kí hi u hóa h c.ố ớ ệ ọ
+ Nguyên t : nhìn vào ph n ử ầ số dưới chân kí hi u hóa h c.ệ ọ
+ Phân t : g m kí hi u hóa h c và s ử ồ ệ ọ ố
VD1. Phân t Hử 2O t o b i 3 nguyên t là 2H và 1O (hay t o b i 2 nguyên t là H và O).ạ ở ử ạ ở ố
VD2. Cách vi t 3H: ba nguyên t hidro.ế ử
3H2: ba phân t hidro.ử
Phân t kh i:ử ố là kh i lố ượng phân t tính b ng đ n v cacbon.ử ằ ơ ị
Cách tính = t ng nguyên t kh i c a các nguyên t trong phân t ổ ử ố ủ ử ử
VD1. Tính phân t kh i c a khí hidro (Hử ố ủ 2)
Ch t bi n đ i có t o ra ch t m i.ấ ế ổ ạ ấ ớ
VD Th y tinh đủ ược th i thành bình c uổ ầ
(bình c u v n làm b ng th y tinh)ầ ẫ ằ ủ Đinh s t đ ngoài không khí b g sét (đã bi nắ ể ị ỉ ế
thành ch t khác)ấ
9 Ph n ng hóa h cả ứ ọ
Đ/n: Là quá trình ch t này bi n thành ch t khác.ấ ế ấ
Phương trình ch : ữ Tên các ch t ph n ng ấ ả ứ Tên các s n ph mả ẩ
Hay: Tên ch t PU1 + Tên ch t PU2 + … ấ ấ Tên SP1 + Tên SP2 +
VD1. Đ ng (II) oxit tác d ng v i khí hidro thu đồ ụ ớ ược đ ng và nồ ước
PT chữ : Đ ng (II) oxit + khí hidro ồ đ ng + nồ ước
Trang 3VD2. Phân h y đá vôi thu đủ ược vôi s ng và khí cacbondioxit.ố
PT chữ : đá vôi vôi s ng + khí cacbondioxitố
VD3. Đ thu để ược đá vôi, người ta cho vôi s ng tác d ng v i khí cacbondioxit.ố ụ ớ
PT chữ : vôi s ng + khí cacbondioxit ố đá vôi
Trong quá trình ph n ng, lả ứ ượng ch t ph n ng gi m d n, lấ ả ứ ả ầ ượng ch t s n ph m tăng d n.ấ ả ẩ ầ 3 Đi u ki n x y ra ph n ng hóa h cề ệ ả ả ứ ọ : ti p xúc, nhi t đ , ch t xúc tác.ế ệ ộ ấ
D u hi u nh n bi t ph n ng hóa h c x y raấ ệ ậ ế ả ứ ọ ả : có s t o thành ch t m i (s i b t khí,ự ạ ấ ớ ủ ọ
ch t k t t a, bi n đ i màu s c…)ấ ế ủ ế ổ ắ
10.Đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng :
T ng kh i lổ ố ượng các ch t tham gia = t ng kh i lấ ổ ố ượng các s n ph mả ẩ
S đ Pơ ồ Ư : aA + bB dD + eE
ĐLBTKL : mA + mB = mD + mE
VD. Cho 8g đ ng (II) oxit tác d ng v i khí hidro thu đồ ụ ớ ược 6,4g đ ng và 1,8g nồ ước
a) Vi t PT ch ế ữ
b) Vi t công th c kh i lế ứ ố ượng
c) Tính kh i lố ượng hidro đã ph n ng.ả ứ
Tóm t tắ Gi iả
mđ ng (II) oxit ồ = 8g a)PT ch : đ ng (II) oxit + khí hidro ữ ồ đ ng + n ồ ướ c
mđ ng ồ = 6,4g b) CT kh i lố ượ : mng đ ng (II) oxit ồ + mhidro = mđ ng ồ + mn ướ c
+ B1. Vi t s đ ph n ng b ng cách thay ế ơ ồ ả ứ ằ công th c hóa h cứ ọ vào PT ch ữ
+ B2. Cân b ng các nguyên t ch a b ng, b ng cách ằ ử ư ằ ằ thêm h s vào trệ ố ướ các CTHH.c
13.Kh i lố ượng mol (M)
Là kh i lố ượng tính b ng gam c a N nguyên t hay phân t ch t đó (Cách tính gi ng tính phânằ ủ ử ử ấ ố
Trang 42
2 2
2
2 2
m = n.M (4)
VD1. Tính kh i lố ượng c a 0,2 mol Hủ 2O
2
2 2
16.Tính ph n trăm kh i lầ ố ượng các nguyên t trong h p ch t Aố ợ ấ xByCz
+ B1. Tính kh i lố ượng mol c a h p ch t.ủ ợ ấ
+ B2. Tính ph n trăm kh i lầ ố ượng
Trang 5CaCO C C
CaCO
M m
M M m
M zM
18 Bài toán tính trên PTHH
+ B1. Tính s mol theo s li u đ cho (theo công th c (1) ho c (2)).ố ố ệ ề ứ ặ
+ B2. Vi t PTHH.ế
+ B3. Đi n s mol (B1) lên PTHH (nhân chéo chia ngang).ề ố
+ B4. Tính theo yêu c u c a đ (công th c (4) ho c (5)).ầ ủ ề ứ ặ
VD. Cho 5,6g s t tác d ng v i axit clohidric HCl thu đắ ụ ớ ược s t (II) clorua FeClắ 2 và khí hidro (đkc)
)
3 0,1 0, 2 0,1 0,1) ?( )
4 ) 22, 4 0,1.22, 4 2, 24( )
) 0, 2.(1 35,5) 7,3
Fe Fe
H
H HCl
2 / 2
2 2.16 32
2 2.1 2
32 162
O H
Trang 6c) Khí A có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 là 32.
d) Khí A có t kh i so v i không khí là 1,103ỉ ố ớ
6. Xác đ nh hóa tr c a các nguyên t trong các h p ch t sau:ị ị ủ ố ợ ấ
Trang 7b) FeO
c) SO3
d) P2O3
7. L p CTHH t o b i:ậ ạ ở
a) 2H, 1S và 4O
b) 1Ca và 1O
c) N (III) và O
d) P (V) và O
8. Đâu là đ n ch t, đâu là h p ch t trong các ch t sau: Fe, Oơ ấ ợ ấ ấ 2, Fe2O3, HCl
9. Đâu là VTTN, VTNT, ch t: ấ Gi yấ làm t ừ gỗ có ch a ứ xenlulozo
10. Hãy cho bi t ế
a) Cacbon n ng hay nh h n magie bao nhiêu l n?ặ ẹ ơ ầ
b) Khí oxi n ng hay nh h n khí hidro bao nhiêu l n?ặ ẹ ơ ầ
c) Khí oxi n ng hay nh h n không khí bao nhiêu l n?ặ ẹ ơ ầ
d) Khí SO2 n ng hay nh h n không khí bao nhiêu l n?ặ ẹ ơ ầ
11. Cách ghi sau có ý nghĩa gì?
a) 4Cl
b) 4Cl2
12. Đâu là ch t tinh khi t, đâu là h n h p: nấ ế ỗ ợ ước mía, nướ ấc c t, nước ng t, mu i ăn.ọ ố
C. BÀI T P T LU NẬ Ự Ậ
D ng 1. L p PTHHạ ậ
1. K + K2O
2. K + KCl
3. K + K2S
4. K + H2O KOH + H2
5. K2O + H2O KOH
6. K2O + HCl KCl +
7. Ba + BaO 8. Ba + H2O Ba(OH)2 + H2 9. BaO + HCl BaCl2 +
10. Fe + Fe3O4 11. Fe + FeCl3 12. Fe + HCl FeCl2+
13. Fe + AgNO3 Fe(NO3)2 +
14. Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 +
15. FeO + HCl FeCl2 +
16. Fe2O3 + HCl FeCl3 + ………
17. FeO + HNO3 Fe(NO3)2 +
18. Fe2O3 + HNO3 Fe(NO3)3 +
19. Al + Al2O3 20. Al + AlCl3 21. Al + Al2S3 22. Al + HCl AlCl3 +
23. Al + H2SO4 Al2(SO4)3 +
24. Al + AgNO3 Al(NO3)3 +
25. Al + FeCl2 + AlCl3 26. Al + CuSO4 + Al2(SO4)3 27. Al + Cu(NO3)2 + Al(NO3)3 28. Al2O3 + HCl AlCl3 +
29. Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 +
30. Al2O3 + HNO3 Al(NO3)3 +
31. P + P2O5 32. P + P2O3 33. + H2 PH3 34. P2O5 + H2O H3PO4 35. + O2 N2O5 36. + H2 NH3 37. N2O5 + H2O HNO3 38. Mg + HCl MgCl2 +
39. + O2 MgO 40. Mg + MgCl2 41. Mg + AgNO3 Mg(NO3)2 +
42. Mg + Al2(SO4)3 MgSO4 +
43. Mg + FeCl3 MgCl2 +
44. MgO + HCl MgCl2 +
45. MgO + HNO3 Mg(NO3)2 +
46. Cu + CuO 47. CuO + HCl CuCl2 +
48. Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 +
49. Ca + CaO
50. Ca + H2O Ca(OH)2 + H2
Trang 852. CaO + HNO3 Ca(NO3)2 +
53. Na + Na2O 54. Na + H2O NaOH + H2 55. Na2O + H2O NaOH 56. Na + Cl2 NaCl 57. Na + S Na2S 58. Na2O + HCl NaCl + ………
59. Na2O + HNO3 NaNO3 + ……
60. + O2 ZnO 61. Zn + HCl ZnCl2 +
62. ZnO + HCl ZnCl2 +
63. ZnO + HNO3 Zn(NO3)2 +
64. Pb + PbO 65. Cu(OH)2 + HCl CuCl2 +
66. Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 +
67. Al(OH)3 + HCl AlCl3 +
68. Al(OH)3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + ……
69. NaOH + H2SO4 Na2SO4 +
70. Ba(OH)2 + HCl BaCl2 +
71. Al(OH)3 Al2O3 + H2O 72. Mg(OH)2 + HCl MgCl2 +
73. NaOH + MgCl2 Mg(OH)2 + NaCl 74. NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + NaCl 75. Mg(OH)2 + H2SO4 MgSO4 +
76. Fe(OH)3 + HCl FeCl3 +
77. Fe(OH)3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 +
78. KOH + H2SO4 K2SO4 +
79. Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4+
80. Ca(OH)2 + HCl CaCl2 +
81. Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 +
82. Zn(OH)2 + HCl ZnCl2 +
83. Zn(OH)2 + H2SO4 ZnSO4 +
84. Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + NaCl
D ng 2ạ B o toàn kh i lả ố ượng
VD. Cho 9,6g magie tác d ng v i 29,2g axit clohidric thu đụ ớ ược 0,8g hidro và magie clorua
a) Vi t PT ch ế ữ
b) Vi t CT v kh i lế ề ố ượng
c) Tính kh i lố ượng magie clorua
D ng 3. Bài toán tính trên PTHH.ạ
VD. Cho 13g k m tác d ng v i axit clohidric thu đẽ ụ ớ ược khí hidro và mu i k m clorua theo số ẽ ơ
đ ph n ng: Zn + HCl ồ ả ứ ZnCl2 + H2
a) L p PTHH.ậ
b) Tính th tích khí hidro thu để ược?
c) Tính kh i lố ượng axit clohidric đã dùng
D. M T S CÂU TR C NGHI MỘ Ố Ắ Ệ
1 H n h p có th tách riêng các thành ph n b ng cách cho h n h p vào n c, sau đó khu y và l cỗ ợ ể ầ ằ ỗ ợ ướ ấ ọ là:
A. B t đá vôi và mu i ănộ ố B. B t than và b t s tộ ộ ắ C. Đường và mu iố D. Gi m và rấ ượu
2 Ch n phát bi u đúng: N c t nhiên làọ ể ướ ự
A. M t đ n ch tộ ơ ấ B. m t h p ch tộ ợ ấ C. m t ch t tinh khi tộ ấ ế D. m t h n h pộ ỗ ợ
3 Dãy ch g m các ch t tinh khi t:ỉ ồ ấ ế
A. Nước bi n, để ường kính, mu i ănố C. Vòng b c, nạ ướ ấc c t, đường kính
B. nước sông, nước đá, nước chanh D. khí t nhiên, gang, d u h aự ầ ỏ
4 Đ phân bi t ch t này v i ch t khác ta d a vào:ể ệ ấ ớ ấ ự
A. Tính ch t c a ch tấ ủ ấ C. Tr ng thái t nhiên c a ch tạ ự ủ ấ
B. Tính tan trong nướ ủc c a ch tấ D. T t c đ u đúng.ấ ả ề
5 Tính ch t c a ch t có th bi t b ng cách quan sát tr c ti p mà không c n ph i làm thí nghi mấ ủ ấ ể ế ằ ự ế ầ ả ệ là:
A. Màu s cắ B. Kh i lố ượng riêng C. Tính tan trong nước D. Nhi t đ nóng ch yệ ộ ả
6 Đ bi t ch t l ng là tinh khi t, ta d a vào:ể ế ấ ỏ ế ự
Trang 9A. Không màu, không mùi C. L c đọ ược qua gi y l cấ ọ
B. Không tan trong nước D. Có nhi t đ sôi nh t đ nhệ ộ ấ ị
7 Cách h p lí nh t đ tách mu i kh i n c bi n là:ợ ấ ể ố ỏ ướ ể
8. rượu elylic sôi 78,3ở 0C. Mu n tách rố ượu ra kh i h n h p nỏ ỗ ợ ước ta có th :ể
9 Nguyên t là h t:ử ạ
A vô cùng nh bé và trung hòa v đi n, nguyên t t o ra m i ch t.ỏ ề ệ ử ạ ọ ấ
B vô cùng nh bé, không b phân chia trong ph n ng hóa h c.ỏ ị ả ứ ọ
C vô cùng nh bé và trung hòa v đi n, g m h t nhân mang đi n âm và v mang đi n tíchỏ ề ệ ồ ạ ệ ỏ ệ
dương
D vô cùng nh bé và trung hòa v đi n, trong đó proton mang đi n dỏ ề ệ ệ ương, electron mang đi nệ tích âm và notron không mang đi n.ệ
10 Nguyên t t o b i:ử ạ ở
A. 3 lo i h t: proton, notron, electronạ ạ C. 2 lo i h t: proton và notronạ ạ
B. 3 lo i h t: photon, notron, electronạ ạ D. 2 lo i h t: photon và notronạ ạ
11 H t nhân t o b i:ạ ạ ở
A. 3 lo i h t: proton, notron, electronạ ạ C. 2 lo i h t: proton và notronạ ạ
B. 3 lo i h t: photon, notron, electronạ ạ D. 2 lo i h t: photon và notronạ ạ
12 Ch n phát bi u KHÔNG đúng:ọ ể
A Proton mang đi n tích dệ ương, electron mang đi n tích âm.ệ
B Proton và electron có kh i lố ượng khác nhau
C Proton trong nhân còn electron l p v nguyên t ở ở ớ ỏ ử
D Proton d b tách kh i nguyên t còn electron khó b tách kh i nguyên t ễ ị ỏ ử ị ỏ ử
13 Kh i l ng th c c a nguyên t oxi tính ra gam có th là:ố ượ ự ủ ử ể
A. 2,6568.1022g B. 2,6.1023g C. 1,328.1022g D. 2,6568.1023g
14 Nguyên t X có nguyên t kh i b ng 3,5 nguyên t kh i c a oxi, X làố ử ố ằ ử ố ủ
15.Nguyên t kh i c a X b ng 3,5 l n nguyên t kh i c a oxi. ử ố ủ ằ ầ ử ố ủ X là:
16 Phân t kh i c a hidroxit trên là 107. Nguyên t kh i c a M là:ử ố ủ ử ố ủ
17 Nguyên t có kh năng liên k t là nh có lo i h t:ử ả ế ờ ạ ạ
18 Trong kho ng không gian gi a h t nhân và v nguyên t có:ả ữ ạ ỏ ử
19 Thành ph n c u t o c a h u h t các lo i nguyên t g m:ầ ấ ạ ủ ầ ế ạ ử ồ
20 Nguyên t trung hòa v đi n vì:ử ề ệ
A S đi n tích c a p b ng s đi n tích c a n.ố ệ ủ ằ ố ệ ủ
B T ng s đi n tích c a p và n b ng t ng s đi n tích c a e nh ng trái d u.ổ ố ệ ủ ằ ổ ố ệ ủ ư ấ
C S đi n tích c a p b ng s đi n tích c a e nh ng trái d u.ố ệ ủ ằ ố ệ ủ ư ấ
D S đi n tích c a p b ng s đi n tích c a n nh ng trái d u.ố ệ ủ ằ ố ệ ủ ư ấ
21 Ch n câu đúng:ọ
A Đi n tích c a e b ng đi n tích c a nệ ủ ằ ệ ủ
B Kh i lố ượng c a p b ng đi n tích c a nủ ằ ệ ủ
C Đi n tích c a p b ng đi n tích c a nệ ủ ằ ệ ủ
D Có th ch ng minh s t n t i c a e b ng th c nghi m.ể ứ ự ồ ạ ủ ằ ự ệ
Trang 1022 Phát bi u đúng là:ể
A nguyên t hóa h c t n t i d ng hóa h p.ố ọ ồ ạ ở ạ ợ C. s nguyên t hóa h c có nhi u h n ch t.ố ố ọ ề ơ ấ
B nguyên t hóa h c t n t i d ng t do.ố ọ ồ ạ ở ạ ự D. s nguyên t hóa h c có ít h n ch t.ố ố ọ ơ ấ
23 H p ch t là:ợ ấ
24.Cho các công th c sau: Brứ 2, AlCl3, Zn, P, CaO, H2. Trong đó có:
A. 1 nguyên tố B. 2 nguyên tố C. 3 nguyên tố D. 2 nguyên t tr lênố ở
27 D u hi u đ phân bi t phân t c a đ n ch t v i phân t c a h p ch t là:ấ ệ ể ệ ử ủ ơ ấ ớ ử ủ ợ ấ
A. hình d ng phân tạ ử C. S lố ượng nguyên t trong phân tử ử
B. kích th c phân tứ ử D. NT cùng lo i hay khác lo iạ ạ
28 Đ t o thành h p ch t thì t i thi u c n có:ể ạ ợ ấ ố ể ầ
A. 2 lo i nguyên tạ ử B. 3 lo i nguyên tạ ử C. 1 lo i nguyên tạ ử D. 4 lo i nguyên tạ ử
29 Ch n đáp án đúng:ọ
A Công th c hóa h c g m kí hi u hóa h c c a các nguyên t ứ ọ ồ ệ ọ ủ ố
B Công th c hóa h c bi u di n thành ph n phân t c a m t ch t.ứ ọ ể ễ ầ ử ủ ộ ấ
C Công th c hóa h c g m kí hi u hóa h c c a các nguyên t và s nguyên t c a các nguyên tứ ọ ồ ệ ọ ủ ố ố ử ủ ố đó
D Công th c hóa h c bi u di n ch t, g m 1 kí hi u hóa h c (đ n ch t) hay hai, ba …kí hi u hóaứ ọ ể ễ ấ ồ ệ ọ ơ ấ ệ
h c (h p ch t) và ch s chân m i kí hi u.ọ ợ ấ ỉ ố ở ỗ ệ
30 Nguyên tô hoa hoc lá ́ ̣ ̀
A. tâp h p nh ng nguyên tô cung loai.̣ ợ ữ ́ ̀ ̣ C. tâp h p nh ng nguyên t cung loai.̣ ợ ữ ử ̀ ̣
B. tâp h p nh ng chât cung loai.̣ ợ ữ ́ ̀ ̣ D. tâp h p nh ng phân t cung loai.̣ ợ ữ ử ̀ ̣
31 Nguyên t khôi laử ́ ̀
A khôi ĺ ượng cua nguyên t tinh băng đ n vi cacbon.̉ ử ́ ̀ ơ ̣
B khôi ĺ ương cua nguyên t tinh băng đ n vi oxi.̉ ử ́ ̀ ơ ̣
C khôi ĺ ượng cua nguyên tô tinh băng đ n vi cacbon.̉ ́ ́ ̀ ơ ̣
D khôi ĺ ượng cua nguyên tô tinh băng đ n vi oxi.̉ ́ ́ ̀ ơ ̣
32 Đ n vi cacbon làơ ̣
A 1/12 khôi ĺ ượng cua nguyên t cacbon.̉ ử C. 1/16 khôi ĺ ượng cua nguyên t oxi.̉ ử
B 1/12 khôi ĺ ượng cua nguyên tô cacbon.̉ ́ D. 1/16 khôi ĺ ượng cua nguyên tô oxi.̉ ́
33 Phân t làử
A hat đai diên cho chât, gôm môt sô nguyên t liên kêt v i nhau va thê hiên đây đu tinh chât hoạ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ử ́ ớ ̀ ̉ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ́ hoc cua chât. ̣ ̉ ́
B hat đai diên cho chât, gôm môt sô nguyên tô liên kêt v i nhau va thê hiên đây đu tinh chât hoạ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́ ́ ớ ̀ ̉ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ́ hoc cua chât.̣́ ̉
C hat đai diên cho nguyên tô, gôm môt sô nguyên t liên kêt v i nhau va thê hiên đây đu tinh châṭ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ử ́ ớ ̀ ̉ ̣ ̀ ̉ ́ ́ hoa hoc cua nguyên tô.́ ̣ ̉ ́
D hat đai diên cho nguyên tô, gôm môt sô nguyên tô liên kêt v i nhau va thê hiên đây đu tinh châṭ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́ ́ ớ ̀ ̉ ̣ ̀ ̉ ́ ́ hoa hoc cua nguyên tô.́ ̣ ̉ ́
34 Hoa tri cua nguyên tô (hay nhom nguyên t ) lá ̣ ̉ ́ ́ ử ̀
A con sô biêu thi kha năng phan ng cua nguyên t (hay nhom nguyên t ).́ ̉ ̣ ̉ ̉ ứ ̉ ử ́ ử
Trang 11B con sô biêu thi kha năng phan ng cua nguyên tô (hay nhom nguyên t ).́ ̉ ̣ ̉ ̉ ứ ̉ ́ ́ ử
C con sô biêu thi kha năng liên kêt cua nguyên tô (hay nhom nguyên t ).́ ̉ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ́ ử
D. con sô biêu thi kha năng liên kêt cua nguyên t (hay nhom nguyên t ).́ ̉ ̣ ̉ ́ ̉ ử ́ ử
35.Cho nguyên t khôi Ne = 20, Ca = 40, Br = 80. Chon đap an ử ́ ̣ ́ ́ đunǵ
A. Nguyên t Ne năng h n nguyên t Ca 2 lân.ử ̣ ơ ử ̀
B. Nguyên t Ne nhe h n nguyên t Ca 2 lân.ử ̣ ơ ử ̀
C. Nguyên t Br năng gâp 2 lân nguyên t Ca.ử ̣ ́ ̀ ử
D B va C đung.̀ ́
36.Trong h p chât SOợ ́ 3, l u huynh co hoa tri laư ̀ ́ ́ ̣ ̀
37.Môt nguyên t co 20 proton trong hat nhân. ̣ ử ́ ̣ Nguyên t đo coử ́ ́
A. 20 electron trong hat nhân.̣ C. 20 electron l p vo nguyên t ở ớ ̉ ử
B. 20 notron trong hat nhân.̣ D. 20 notron l p vo nguyên t ở ớ ̉ ử
38.Cho cac chât: (1) CaO, (2) BaSÓ ́ 4, (3) Cl2, (4) Zn. Chon phat biêu ̣ ́ ̉ đunǵ
A. (1), (2) la đ n chât.̀ ơ ́ C. (3), (4) la đ n chât.̀ ơ ́
B. (1), (3) la h p chât.̀ ợ ́ D. (2), (4) la h p chât.̀ ợ ́
39 Săt co hoa tri III trong h p chât́ ́ ́ ̣ ợ ́
A. Fe2O3 B. FeSO4 C. FeCl2 D. Tât ca đêu đung.́ ̉ ̀ ́
40.Kim lo i M t o ra hidroxit M(OH)ạ ạ 3. Hóa tr c a M là:ị ủ
41 Ch n CTHH đúng:ọ
A. CaPO4 B. Ca2(PO4)2 C. Ca3(PO4)2 D. Ca3(PO4)3
42 Ch n CTHH đúng:ọ
43 Nguyên t X có hóa tr III, CTHH c a mu i sunfat là:ố ị ủ ố
44 Nguyên t S có hóa tr VI trong phân t ch t:ử ị ử ấ
45.Có 2 h p ch t có công th c là: XPOợ ấ ứ 4; H3Y. H p ch t t o b i X và Y là:ợ ấ ạ ở
46.M t oxit c a crom là Crộ ủ 2O3. Mu i trong đó crom có hóa tr tố ị ương ng là:ứ
A. CrSO4 B. Cr2(SO4)3 C. Cr2(SO4)2 D. Cr3(SO4)2
47 T l kh i l ng c a hidro và oxi trong m t phân t n c là 8/1. Trong m t phân t n c có 2H.ỉ ệ ố ượ ủ ộ ử ướ ộ ử ướ
S nguyên t oxi trong phân t nố ử ử ước là:
51.Nguyên t kh i c a kim lo i M là 204,4 và mu i clorua c a nó ch a 14,8% clo. ử ố ủ ạ ố ủ ứ Hóa tr c a M là:ị ủ
52 Nhôm oxit có t s kh i l ng nhôm và oxi là 4,5:4. Công th c hóa h c c a nhôm oxit là:ỉ ố ố ượ ứ ọ ủ
53 Hi n t ng v t lí là hi n t ng:ệ ượ ậ ệ ượ