Để giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành bài tập đề cương. Mời các bạn cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Sinh học 8 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN TÂP KIÊM TRA HKI – NĂM HOC 2018 – 2019̣ ̉ ̣
Môn: Sinh hoc 8̣
Chương I:
1.Nêu khái ni m v ph n x , cung ph n x và vòng ph n x :ệ ề ả ạ ả ạ ả ạ
Ph n x : ả ạ Là ph n ng c a c th thông qua TWTK đ tr l i kích thích v a nh n ả ứ ủ ơ ể ể ả ờ ừ ậ
được
Cung ph n x : ả ạ Là con đường lan truy n c a xung th n kinh t c quan th c m qua ề ủ ầ ừ ơ ụ ả TWTK dđ n c quan ph n ng.ế ơ ả ứ
Vòng ph n x :ả ạ Là t p h p các cung ph n x n i ti p nhau nh m đ chính xác hóa ậ ợ ả ạ ố ế ằ ể
ph n ng c a c th trả ứ ủ ơ ể ước m t kích thích nào đó.ộ
2.Trình bày c u t o và ch c năng c a Mô th n kinhấ ạ ứ ủ ầ
C u t o:ấ ạ Mô th n kinh đầ ượ ấ ạc c u t o b i các t bào th n kinh và t ch c th n kinh ở ế ầ ổ ứ ầ
đ m t o nên h th n kinh.ệ ạ ệ ầ
Ch c năng:ứ Mô th n kinh c u t o nên h th n kinh đóng vai trò ti p nh n kích thích, ầ ấ ạ ệ ầ ế ậ
x lý và d n truy n thông tin và đi u khi n đi u hòa ho t đ ng c a các c quan, đ m ử ẫ ề ề ể ề ạ ộ ủ ơ ả
b o c th thích ng v i môi trả ơ ể ứ ớ ường
Chương II:
3.V s đ và cho bi t vai trò c a s n tăng trẽ ơ ồ ế ủ ụ ưởng
V s đ : ẽ ơ ồ (hình 8.5 SGK).
Vai trò: S n tăng tr ng giúp cho x ng dài ra.ụ ưở ươ
4.S m i c là gì? Hãy gi i thích nguyên nhân c a s m i c :ự ỏ ơ ả ủ ự ỏ ơ
S m i c :ự ỏ ơ Là hi n tệ ượng c gi m d n d n đ n không còn ph n ng v i nh ng kích ơ ả ầ ẫ ế ả ứ ớ ữ thích c a môi trủ ường
Nguyên nhân m i c :ỏ ơ Ngu n ngăn lồ ượng cung c p cho c co l y t s ôxi hóa ch t ấ ơ ấ ừ ự ấ dinh dưỡng do máu mang đ n Quá trình co c s s n sinh ra nhi t và ch t th i là khí ế ơ ẽ ả ệ ấ ả cacbonic
N u lế ượng ôxi cung c p trong quá trình co c không đ , s n ph m t o ra c a s ấ ơ ủ ả ả ạ ủ ự ôxi hóa không ch có năng lỉ ượng, nhi t, khí COệ 2, mà còn có s n ph m trung gian là axit ả ẩ lactic trong c khi n c b đ u đ c và b m i. Năng lơ ế ơ ị ầ ộ ị ỏ ượng cung c p không đ cũng là ấ ủ
m t trong nh ng nguyên nhân b m i c ộ ữ ị ỏ ơ
Chương III:
5.Gi i thích các khái ni m: S th c bào c a b ch c u, kháng nguyên, kháng ả ệ ự ự ủ ạ ầ
th ể
S th c bào c a b ch c u: ự ự ủ ạ ầ Là kh năng c a b ch c u hình thành chân gi đ b t và ả ủ ạ ầ ả ể ắ
nu t vi khu n vào trong t bào r i tiêu hóa chúng.ố ẩ ế ồ
Kháng nguyên: Là nh ng phân t ngo i lai, có ngu n g c t sinh v t (trên b m t c a ữ ử ạ ồ ố ừ ậ ề ặ ủ
t bào vi khu n, v virut,…). Khi xâm nh p vào c th có kh năng kích thích c th ế ẩ ỏ ậ ơ ể ả ơ ể
ti t ra kháng th ế ể
Kháng Th : ể Là nh ng phân t Protêin do c th ti t ra đ ch ng l i kháng nguyên ữ ử ơ ể ế ể ố ạ xâm nh p.ậ
Trang 26.V s đ và gi i thích nguyên t c truy n máu. Cho bi t tác h i c a vi c ẽ ơ ồ ả ắ ề ế ạ ủ ệ
truy n máu không tuân th nguyên t c trên.ề ủ ắ
V s đ truy n máu:ẽ ơ ồ ề A
A
O O AB AB
B B
Nguyên t c truy n máu:ắ ề
Khi truy n máu Ngề ười ta chú ý đ n 1 nguyên t c là xem y u t kháng nguyên ế ắ ế ố trong h ng c u c a máu cho có b y u t kháng th trong huy t tồ ầ ủ ị ế ố ể ế ương c a máu nh n ủ ậ
ch ng l i và gây hi n tố ạ ệ ượng k t dính h ng c u c a máu cho hay không.ế ồ ầ ủ
Tác h i c a vi c truy n máu không tuân th nguyên t cạ ủ ệ ề ủ ắ
Vi c xét nghi m nhóm máu ngệ ệ ườ ệi b nh trước khi th c hi n truy n máu cũng c nự ệ ề ầ tuân th đúng nguyên t c truy n máu. N u truy n máu không tuân th đúng nguyên t c ủ ắ ề ế ề ủ ắ
có th d n đ n hi n tể ẫ ế ệ ượng h ng c u c a máu cho sau khi vào c th ngồ ầ ủ ơ ể ười nh n b k tậ ị ế dính l i do y u t kháng nguyên trong h ng c u máu cho b y u t kháng th trong ạ ế ố ồ ầ ị ế ố ể huy t tế ương c a ngủ ười nh n máu ch ng l i. Hi n tậ ố ạ ệ ượng k t dính h ng c u nói trên ế ồ ầ
d n đ n gây t c m ch máu làm cho tu n hoàn máu không ti n hành đẫ ế ắ ạ ầ ế ược và gây ch t ế
người
7.Mô t đả ường đi c a máu trong vòng tu n hoàn và nêu ý nghĩa c a vòng ủ ầ ủ
tu n hoàn.ầ
Đường đi c a máu trong vòng tu n hoàn l n: ủ ầ ớ Máu t tâm th t trái theo đ ng m ch ừ ấ ộ ạ
ch đ n các c quan T i các c quan x y ra s trao đ i khí và ch t gi a các t bào và ủ ế ơ ạ ơ ả ự ổ ấ ữ ế máu. Sau quá trình trao đ i, máu theo các tĩnh m ch nh đ sau đó vào tĩnh m ch ch ổ ạ ỏ ể ạ ủ trên ho c tĩnh m ch ch dặ ạ ủ ướ ềi v tâm nhĩ ph i.ả
+Ý nghĩa: Vòng tu n hoàn l n có vai trò mang ôxi và ch t dinh d ng đ n cung c p choầ ớ ấ ưỡ ế ấ các t bào ho t đ ng, đ ng th i mang khí th i cacbonic và ch t bã t t bào v Tim. ế ạ ộ ồ ờ ả ấ ừ ế ề Sau đó đ a đ n c quan bài ti t đ th i kh i c th ư ế ơ ế ể ả ỏ ơ ể
Đường đi c a máu trong vòng tu n hoàn nh : ủ ầ ỏ Máu t tâm th t ph i theo đ ng m chừ ấ ả ộ ạ
ph i đ n ph i. T i Ph i x y ra trao đ i khí gi a máu và ph i. Sau đó máu đổ ế ổ ạ ổ ả ổ ữ ổ ược đ a vàoư các tĩnh m ch ph i v tâm nhĩ trái.ạ ổ ề
+Ý Nghĩa: Mang khí th i cacbonic t Tim đ n ph i đ đ c đào th i, đ ng th i nh n ả ừ ế ổ ể ượ ả ồ ờ ậ khí ôxi t ph i mang v Tim và đ a đ n các t bào.ừ ổ ề ư ế ế
8.V và chú thích c u t o hình d ng ngoài, phía trẽ ấ ạ ạ ướ ủc c a Tim (Hình 17.1 SGK)
Chú thích nh hình 17.1 SGK trang 54.ư
Trang 39.Hãy gi i thích s trao đ i khí ph i và t bàoả ự ổ ở ổ ế
Các khí trao đ i ph i và t bào đ u theo c ch khuy ch tán t n i có n ng đ ổ ở ổ ế ề ơ ế ế ừ ơ ồ ộ cao đ n n i có n ng th p.ế ơ ồ ấ
ph i:Ở ổ +Khí ôxi: Trong ph nang cao h n trong m ch máu nên ôxi khuy ch tán t ế ơ ạ ế ừ
ph nang vào máu.ế
+Khí cacbonic: Trong mao m ch cao h n trong ph nang nên cacbonic khuy ch ạ ơ ế ế tán t máu vào ph nang.ừ ế
t Bào: Ờ ế +Khí ôxi: Trong mao m ch cao h n trong t bào, nên ôxi khuy ch tán t ạ ơ ế ế ừ mao m ch vào t bào.ạ ế
+Khí cacbonic: Trong t bào cao h n trong mao m ch nên cacbonic khuy ch tán tế ơ ạ ế ừ
t bào vào máu.ế
10.Nêu các tác nhân gây ô nhi m không khí và ngu n g c c a nó.ễ ồ ố ủ
Các tác nhân gây ô nhi m không khí: ễ B i, ôxit nit , ôxit l u hu nh, ôxit cacbon,ụ ơ ư ỳ
vi sinh v t và các ch t đ c h i khác.ậ ấ ộ ạ
B i: T các c n l c, núi l a phun, cháy r ng, khai thác than, khai thác đá, khí th i c a ụ ừ ơ ố ử ừ ả ủ các đ ng c s d ng than hay d u.ộ ơ ử ụ ầ
Ôxit nit (NOơ 2): có trong khí th i ôtô, xe máy.ả
Oxit l u hu nh (SOư ỳ 2): Trong khí th i sinh ho t và công nghi p.ả ạ ệ
Ôxit cacbon (CO): Trong khí th i công nghi p, sinh ho t, khói thu c lá.ả ệ ạ ố
Các vi sinh v t gây b nh: Trong không khí b nh vi n và các môi trậ ệ ở ệ ệ ường thi u v ế ệ sinh
Các ch t đ c h i khác: Nh Nicôtin, Nitrôzamin,….có trong khói thu c lá.ấ ộ ạ ư ố
Chương V:
11.Quan sát hình 16 (s đ các c quan trong h tiêu hóa c a c th Ngơ ồ ơ ệ ủ ơ ể ười).
Em hãy chú thích các chi ti t trong hình.ế
Chú thích nh hình 24.3 SGK trang 79.ư
12.Nêu c u t o c a d dày.ấ ạ ủ ạ
D dày hình túi, dung tích 3 lít. Thành d dày có 4 l p: l p màng ngoài, l p c , ạ ạ ớ ớ ớ ơ
l p dớ ưới niêm m c và l p niêm m c.ạ ớ ạ
+L p c dày, kh e g m 3 l p: c vòng, c d c và c xiên (c chéo).ớ ơ ỏ ồ ớ ơ ơ ọ ơ ơ
+L p niêm m c: nhi u tuy n ti t d ch v và các t bào ti t ch t nh y.ớ ạ ề ế ế ị ị ế ế ấ ầ
13.Nêu các bi n pháp v sinh h tiêu hóa.ệ ệ ệ
V sinh răng mi ng đúng cách sau khi ăn đ b o v răng và các c quan khác ệ ệ ể ả ệ ơ trong khoang mi ng.ệ
Ăn u ng h p v sinh đ tránh các tác nhân gây h i cho c quan tiêu hóa.ố ợ ệ ể ạ ơ
Thi t l p kh u ph n ăn h p lý đ đ m b o đ ch t dinh dế ậ ẩ ầ ợ ể ả ả ủ ấ ưỡng và tránh cho c ơ quan tiêu hóa ph i làm vi c quá s c.ả ệ ứ
Ăn ch m , nhai k , ăn đúng gi đúng b a, h p kh u v , t o b u không khí vui v ,ậ ỹ ờ ữ ợ ẩ ị ạ ầ ẽ tho i mái khi ăn. Sau khi ăn c n có th i gian ngh ng i h p lý đ s tiêu hóa đả ầ ờ ỉ ơ ợ ể ự ược hi u ệ
qu ả
14.Nêu vai trò c a Gan trong quá trình tiêu hóa Ngủ ở ười
Trang 4Ti t ra d ch m t giúp tiêu hóa Lipit.ế ị ậ
Kh các ch t đ c vào trong mao m ch máu.ử ấ ộ ạ
Đi u hòa n ng đ các ch t dinh dề ồ ộ ấ ưỡng trong máu đượ ổc n đ nh.ị
Chương VI:
15.Nêu khái ni m v đ ng hóa và d hóa. Cho ví d ệ ề ồ ị ụ
Đ ng hóa: ồ Là quá trình t ng h p nên các ch t đ c tr ng c a t bào và c th , ổ ợ ấ ặ ư ủ ế ơ ể kèm theo đó là s tích lũy năng lự ượng trong các liên k t hóa h c c a nh ng ch t t ng ế ọ ủ ữ ấ ổ
h p đợ ược
Ví d :ụ Axit béo và glycêrin là s n ph m tiêu hóa Lipit trong th c ăn đả ẩ ứ ược h p ấ
th qua lông ru t vào máu và đụ ộ ượ ổc t ng h p thành lipit đ c tr ng c a c th và trong ợ ặ ư ủ ơ ể
h p ch t lipit này có ch a các liên k t hóa h c giàu năng lợ ấ ứ ế ọ ượng
D hóa: ị Là quá trình phân gi i các ch t do đ ng hóa t o ra thành nh ng ch t đ n ả ấ ồ ạ ữ ấ ơ
gi n, kèm theo đó là s b gãy các liên k t hóa h c đ gi i phóng năng lả ự ẻ ế ọ ể ả ượng cung c p ấ cho các ho t đ ng t bào.ạ ộ ế
Ví d :ụ Khi c n năng lầ ượng cho t bào và c th ho t đ ng, lipit s đế ơ ể ạ ộ ẽ ược phân giãi thành axit béo và glixêrin và gi i phóng năng lả ượng, năng lượng này s cung c p ẽ ấ cho các ho t đ ng nh t o ra công, co c , t ng h p nh ng ch t m i, t o ra nhi t đ ạ ộ ư ạ ơ ổ ợ ữ ấ ớ ạ ệ ể
ch ng l nh cho c th …ố ạ ơ ể
MA TR N KIÊM TRA HKI – NĂM HOC 2018 – 2019 Ậ ̉ ̣
MÔN: SINH H C 8Ọ
Ch ươ ng VI
0,5đ
3 2,5đ