Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 8 năm 2019-2020 - Trường THCS Phước Nguyên được thiết kế thành từng phần kiến thức, mỗi phần sẽ tương ứng với 1 nội dung ôn tập theo sát kiến thức trong sách giáo khoa Ngữ văn lớp 8, giúp các em học sinh dễ dàng theo dõi và học tập.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ I MÔN NG VĂN KH I 8 Ậ Ọ Ữ Ố
NĂM H C 2019 2020 Ọ
A/ TR NG TÂM KI N TH C ÔN T P:Ọ Ế Ứ Ạ
1/ Đ c – hi u: 3.0 đọ ể 2/ V n d ng: 2.0 đậ ụ 3/ V n d ng cao: 5.0 đậ ụ
Ph n văn b n: 2.0 đ ầ ả
+ Ph ươ ng th c bi u đ t; ứ ể ạ
+ N i dung, ý nghĩa văn b n; ộ ả
+ Ý nghĩa m t s chi ti t, hình nh trong văn ộ ố ế ả
b n; ý nghĩa nhan đ ; ả ề
+ Tìm văn b n cùng đ tài, ch đ , th lo i ả ề ủ ề ể ạ
+ Đ c đi m nhân v t; ặ ể ậ
Ti ng Vi t: 1.0 đ ế ệ
+ Tr ườ ng t v ng; ừ ự
+ T lo i; ừ ạ
+ Câu ghép;
+ Bi n pháp tu t ệ ừ
Đ t câu theo ặ yêu c u (s d ng: ầ ử ụ câu ghép, t lo i, ừ ạ
…);
Hi u qu ệ ả
di n đ t c a bi n ễ ạ ủ ệ pháp tu t ừ
Thuy t minh v ế ề
s v t ự ậ
L u ý:ư Gi m văn b n “Hai cây phong” c a Aimat p, “Đánh nhau v i c i xay gió” ả ả ủ ố ớ ố
c a Xéc – van – tét ủ
B/ ĐỊNH HƯỚNG CỤ THỂ :
I/ CH Đ 1Ủ Ề : PH N VĂN H CẦ Ọ
1/ Truy n kí Vi t Nam ệ ệ tr ước 1945 :
Stt Tên văn b nả Tác giả Th lo i ể ạ N i dungộ Ngh thu tệ ậ
1 Tôi đi h c(1941) ọ
Thanh
T nhị
(1911
1988)
Truyệ
n ng nắ
K ni m trong sáng c aỉ ệ ủ
tu i h c trò, nh t là bu iổ ọ ấ ổ
t u trự ường đ u tiên,ầ
thường được ghi nh mãi.ớ
T s k t h p miêu t và bi uự ự ế ợ ả ể
c m, v i nh ng rung đ ngả ớ ữ ộ tinh t ế
2
Trong lòng
mẹ
(Trích h iồ
kí
“Nh ng ữ
ngày thơ
u
ấ ”
(1938)
Nguyên
H ngồ
(1918
1982)
H i kíồ
(trích)
N i cay đ ng t i c c vàỗ ắ ủ ự lòng yêu thương cháy
b ng c a nhà văn th i thỏ ủ ờ ơ
u v i ng i m b t
h nhạ
T s k t h p v i tr tình; kự ự ế ợ ớ ữ ể chuyên k t h p v i miêu t vàế ợ ớ ả
bi u c m đánh giá. ể ả
C m xúc và tâm tr ng n ngả ạ ồ nàn, mãnh li t, s d ng nh ngệ ử ụ ữ hình nh so sánh liên tả ưở ng táo b oạ
3 T c n ứ ướ c
v b ỡ ờ
(Trích
chương 18
ti u thuy tể ế
“T t đèn ắ ”
(1934)
Ngô
T t Tấ ố (1893
1954)
Ti uể thuy tế
(Trích)
V ch tr n b m t tàn ácạ ầ ộ ặ
b t nhân c a ch đ th cấ ủ ế ộ ự dân n a phong ki n, tử ế ố cáo chính sách thu khóaế
vô nhân đ o ạ
Ca ng i nh ng ph mợ ữ ẩ
ch t cao quý và s c m nhấ ứ ạ
qu t kh i ti m tàng m nhậ ở ề ạ
Ngoài bút hi n th c kh eệ ự ỏ kho n, giàu tinh th n l c quanắ ầ ạ
Xây d ng tình hu ng truy nự ố ệ
b t ng có cao trào và gi iấ ờ ả quy t h p lí ế ợ
Xây d ng miêu t nhân v tự ả ậ
ch y u qua ngôn ng , vàủ ế ữ hành đ ng, trong th tộ ế ươ ng
Trang 2m c a ch D u cũng làẽ ủ ị ậ
c a ngủ ười ph n Vi tụ ữ ệ Nam trước Cách m ngạ
ph n v i các nhân v t khácả ớ ậ
4
Lão H c ạ
(Trích
truy nệ
ng n “ ắ Lão
H c ạ ” 1943)
Nam Cao (1915
1951)
Truyệ
n ng nắ
(trích)
S ph n đau thố ậ ương,
ph m ch t cao quí c aẩ ấ ủ
người nông dân cùng khổ trong xã h i Vi t Namộ ệ
trước cách m ng thángạ tám
Thái đ trân tr ng c aộ ọ ủ tác gi v i hả ớ ọ
Tài năng kh c h a nhân v tắ ọ ậ
r t c th s ng đ ng d c bi tấ ụ ể ố ộ ặ ệ
là miêu t và phân tích di nả ễ
bi n tâm lí c a m t s nhânế ủ ộ ố
v t. ậ
Cách k chuy n m i m , linhể ệ ớ ẻ
ho t. Ngôn ng k chuy n vàạ ữ ể ệ miêu t ngả ườ ấi r t chân th c,ự
đ m ch t nông thôn, nông dânậ ấ tri t lí nh ng r t gi n d tế ư ấ ả ị ự nhiên
2/ Văn h c ọ n ước ngoài :
3/ Văn b n nh t d ngả ậ ụ
Tên
văn
bả
n
Đ tàiề
P T B Đ
N i dungộ Ngh thu tệ ậ
1
Thông tin
v ngàyề
trái đ tấ
năm 2000
(Theo tài
li u c a s ệ ủ ở
KHCN Hà
N i ộ )
B o vả ệ môi
trường
Nghị
lu n +ậ Thuy tế minh
Nh n th c v tácậ ứ ề
d ng c a m t hànhụ ủ ộ
đ ng nh , có tính khộ ỏ ả thi trong vi c b o vệ ả ệ môi trường Trái Đ tấ
Văn b n gi i thích r t đ nả ả ấ ơ
gi n, ng n g n mà sáng t vả ắ ọ ỏ ề tác ha c a vi c dùng bao bì niị ủ ệ lông
v l i ích c a vi c gi m b tề ợ ủ ệ ả ớ
ch t th i ni lôngấ ả
Ngôn ng di n đ t sáng t ,ữ ễ ạ ỏ chính xác, thuy t ph c.ế ụ
TT văn b nả Tác giả Thể
lo iạ
PTBĐ Ý nghĩa văn b nả N i dung ch y uộ ủ ế
1 Cô bé
bán
diêm
Anđec
xen 18051875 Nhà văn Đan M ch.ạ
Truyệ
n ng nắ
T sự ự
k t h pế ợ miêu t ,ả
bi uể
c mả
Truy nề cho chúng ta lòng
thương c m sâuả
s c đ i v i m tắ ố ớ ộ
em bé b t h nh.ấ ạ
Truy n th hi n ni mệ ể ệ ề
thương c m sâu s c c aả ắ ủ nhà văn đ i v i nh ngố ớ ữ
s ph n b t h nh.ố ậ ấ ạ
2 Chi c láế
cu iố
cùng
O Henri 18621910 Nhà văn Mĩ
Truyệ
n ng nắ
T sự ự
k t h pế ợ miêu tả
và bi uể
c mả
Truy nệ làm cho
chúng ta rung
c m trả ước tình yêu thương cao
c gi a nh ngả ữ ữ con người nghèo
kh ổ
Là câu chuy n c m đ ngệ ả ộ
v tình yêu thề ương gi aữ
nh ng ngữ ười ngh sĩệ nghèo.
Qua đó tác gi th hi nả ể ệ quan ni m c a mình vệ ủ ề
m c đích c a sáng t oụ ủ ạ ngh thu tệ ậ
Trang 3Ôn dich
thu c láố
(Nguy n ễ
Kh c ắ
Vi n ệ )
Quy tế tâm phòng
ch ngố thu c láố
Nghị
lu n vàậ thuy tế minh
V i nh ng phân tíchớ ữ khoa h c, tác gi đãọ ả
ch ra tác h i c a vi cỉ ạ ủ ệ hút thu c lá đ i v iố ố ớ
đ i s ng con ngờ ố ườ i,
t đó phê phán và kêuừ
g i m i ngọ ọ ười ngăn
ch n t n n hút thu cặ ệ ạ ố lá
K t h p l p lu n ch t ch ,ế ợ ậ ậ ặ ẽ
d n ch ng sinh đ ng v i thuy tẫ ứ ộ ớ ế minh c th , phân tích trên cụ ể ơ
s khoa h cở ọ
S d ng th pháp so sánh đử ụ ủ ể thuy t minh m t cách thuy tế ộ ế
ph c m t v n đ y h c liênụ ộ ấ ề ọ quan đ n t n n xã h iế ệ ạ ộ
3
Bài toán
dân số
(Thái An)
H n chạ ế
s bùngự
n giaổ tăng dân số
Nghị
lu nậ +thuy tế minh+tự
s ự
Nêu lên v n đ th iấ ề ờ
s c a đ i s ng hi nự ủ ờ ố ệ
đ i: dân s và tạ ố ươ ng lai c a dân t c, nhânủ ộ
lo iạ
S k t h p các phự ế ợ ương pháp
so sánh, dùng s li u, phân tíchố ệ
L p lu n ch t chậ ậ ặ ẽ
Ngôn ng khoa h c, giàu s cữ ọ ứ thuy t ph cế ụ
4/ Thơ: (Tr văn b n đ c thêm ừ ả ọ )
Stt Tác ph mẩ Tác giả PTBĐ chính N i dungộ Ngh thu tệ ậ
1
Đ p đá ậ ở
Côn Lôn
(Th th t ơ ấ
ngôn bát cú)
Phan Châu Trinh
Bi u ể
c mả
Hình tượng l m li t ngang ẫ ệ tàn c a ngủ ười anh hùng c uứ
nước dù g p bặ ước nguy nan
nh ng v n không h s n ư ẫ ề ờ lòng
Bút pháp lãng m nạ
Gi ng đi u hào hùngọ ệ
2
Ông đồ
(th m i – ơ ớ
năm ch t ữ ự
do)
Vũ Đình Liên
Bi u ể
c mả Kh c h a hình nh ông đ ,
nhà th th hi n n i ti c ơ ể ệ ỗ ế
nu i cho nh ng giá tr văn ố ữ ị hóa c truy n c a dân t c ổ ề ủ ộ đang b tàn phai.ị
Vi t theo th th ngũế ể ơ ngôn hi n đ iệ ạ
Xây d ng nh ng hìnhự ữ
nh đ i l p
L a ch n l i th g i ự ọ ờ ơ ợ
c m xúcả II/ CH Đ 2Ủ Ề : PH N TI NG VI TẦ Ế Ệ
Chủ
đề Tên bài Khái ni mệ Đ c đi m, c u t o, tác
d ng, phân lo iụ ạ
Ví dụ
Từ
v nự
g
T ừ
tượng
hình,
t ừ
tượng
thanh
T từ ượng hình là t g i từ ợ ả hình nh, dáng v , tr ng tháiả ẻ ạ
c a s v tủ ự ậ
T từ ượng thanh là t môừ
ph ng âm thanh c a tỏ ủ ự nhiên, c a con ngủ ười
G i hình nh, âm thanh cợ ả ụ
th , sinh đ ng có giá trể ộ ị
bi u c m caoể ả
Thường được dùng trong văn t s và miêu tự ự ả
Ví d :ụ lom khom, lác đác, chênh vênh, chót vót, kh p kh nh, ấ ể
…
Ví d : ụ róc rách,
rì rào, leng keng,
…
Tr ợ
từ
Là nh ng t chuyên đi kèmữ ừ
v i m t t ng khác trongớ ộ ừ ữ câu đ nh n m nh ho cể ấ ạ ặ
bi u th thái đ , đánh giá sể ị ộ ự
Nh n m nh ho c bi u thấ ạ ặ ể ị thái đ , đánh giá s v t, sộ ự ậ ự
vi c đệ ược nói đ n trong câuế
Nh ng, có, chính, ữ đích, ngay,…
VD: Chính tôi đ a ư quy n sách này ể
Trang 4lo iạ
v t, s vi c đậ ự ệ ược nói đ n ế ở
t ng đóừ ữ
cho anh y m ấ ượ n.
Thán
từ
Là nh ng t dùng đ b c lữ ừ ể ộ ộ tình c m, c m xúc c aả ả ủ
người nói ho c đ g i đáp.ặ ể ọ Thán t thừ ường đ ng đ uứ ở ầ câu, có khi tách riêng ra thành
m t câu đ c bi tộ ặ ệ
Có hai lo i thán t :ạ ừ + Thán t b c l tình c m,ừ ộ ộ ả
c m xúcả + Thán t g i đápừ ọ
Than ôi! Th i ờ oanh li t nay còn ệ đâu ?
Dạ, con nghe nè
m ! ẹ
Tình
thái từ
Là nh ng t đữ ừ ược thêm vào câu đ c u t o câu nghi v n,ể ấ ạ ấ câu c u khi n, câu c m thánầ ế ả
và đ bi u th tình c m c aể ể ị ả ủ
người nói
* Khi nói , khi vi t c n chú ýế ầ
s d ng tình thái t phù h pử ụ ừ ợ
v i hoàn c nh giao ti pớ ả ế (quan h tu i tác, th b c xãệ ổ ứ ậ
h i, tình c m,…)ộ ả
Tình thái t g m m t sừ ồ ộ ố
lo i:ạ + Tình thái t nghi v n: ừ ấ à, , h , h , …
ư ử ả
+ Tình thái t c u khi n: ừ ầ ế đi,
v i, nào,… ớ
+ Tình thái t c m thán:ừ ả
thay, sao,…
+ Tình thái t bi u th tìnhừ ể ị
c mả : , nhé, c , mà ạ ơ
Em thích cái này
c ! ơ
Các
bi nệ
pháp
tu
từ
Nói
quá
Là bi n pháp tu t phóngệ ừ
đ i, m c đ , quy mô, tínhạ ứ ộ
ch t c a s v t, hi n tấ ủ ự ậ ệ ượ ng
được miêu t đ nh nả ể ấ
m nh, gây n tạ ấ ượng, tăng
s c bi u c m ứ ể ả
Tác d ng c a nói quá: nh nụ ủ ấ
m nh, gây n tạ ấ ượng, tăng
s c bi u c m cho câu văn,ứ ể ả câu th hay l i nói.ơ ờ
G p nhau ch a ặ ư
k p h i chào / ị ỏ
N ướ c m t đã ắ trào, r i xu ng ơ ố
b ng tay ỏ . (Ca dao)
Nói
gi m ả
nói
tránh
Nói gi m nói tránh là m tả ộ
bi n pháp tu t dùng cáchệ ừ
di n đ t t nh uy n chuy nễ ạ ế ị ể ể tránh gây c m giác đau bu n,ả ồ ghê s , n ng n , thô t c,ợ ặ ề ụ thi u l ch sế ị ự
Tác d ng: tránh gây c mụ ả giác đau bu n, ghê s , n ngồ ợ ặ
n , tránh thô t c, thi u l chề ụ ế ị sự
Bác Dương thôi
đã thôi r i ồ !
Câu Câu ghép
Là câu do hai ho c nhi uặ ề
c m C – V t o thành. M iụ ạ ỗ
c m C – V này đụ ược g i làọ
m t v câu.ộ ế
Quan h ý nghĩa gi a cácệ ữ
v câu: d a vào ý nghĩa bi uế ự ể
th c a quan h t ho c d aị ủ ệ ừ ặ ự vào hoàn c nh giao ti p đả ế ể xác đ nhị
Có hai cách n i các v câu:ố ế
Dùng t có tác d ng n i:ừ ụ ố + N i b ng m t quan h t ,ố ằ ộ ệ ừ
c p quan h tặ ệ ừ + N i b ng m t c p phó t ,ố ằ ộ ặ ừ
đ i t hay ch t thạ ừ ỉ ừ ường đi đôi v i nhauớ
Không dùng t n i: gi aừ ố ữ các v câu c n có d uế ầ ấ
ph y, d u ch m ph y.ẩ ấ ấ ẩ
B i ở em // không
h c bàiọ nên bài
ki m traể // bị
đi m kémể
(nguyên nhân –
k t qu ) ế ả
M T S BÀI T P TI NG VI T THAM KH OỘ Ố Ậ Ế Ệ Ả
BT1: Nôi côt A v i côt B sao cho phù h p ́ ̣ ớ ̣ ợ :
Côt A (̣ câu ghép) Côt B (̣ gi a các v câu ữ Quan h ý nghĩa ế ệ ) Đap ań ́
1 Tuy rét v n kéo dài, mùa xuân đã đ n bên b sôngẫ ế ờ
Lương a. Quan h nguyên nhânb. Quan h ti p n iệệ ế ố 1 2
Trang 52. Tr i trong nh ng c, đ t s ch nh lau.ờ ư ọ ấ ạ ư
3. Giá h n bi t hát thì có l h n không c n ch i.ắ ế ẽ ắ ầ ử
4. M t tr i càng lên cao, ánh n ng càng gay g t.ặ ờ ắ ắ
5. Do H i ch quan nên b n y đã làm sai bài toán cu i.ả ủ ạ ấ ố
6. Anh đi trướ ồc r i m i ngọ ười đi sau cũng được
c. Quan h tệ ương ph nả
d. Quan h tệ ương đ ng ồ
e. Quan h đi u ki nệ ề ệ
g. Quan h tăng ti n.ệ ế
3
4
5
6
BT 2: Xác đ nh t t ị ừ ượ ng thanh, t t ừ ượ ng hình và nêu tác d ng ụ ?
a) “M t lão đ t nhiên co rúm l i. Nh ng v t nhăn xô l i v i nhau, ép cho nặ ộ ạ ữ ế ạ ớ ước m t ch y ra. Cáiắ ả
đ u lão ngo o v m t bên và cái mi ng móm mém c a lão m u nh con nít. Lão hu hu khóc…”ầ ẹ ề ộ ệ ủ ế ư
(Nam Cao)
b) “Tôi m i m t ch y sang. M y ngả ố ạ ấ ười hàng xóm đ n trế ước tôi đang xôn xao trong nhà. Tôi ở
x ng x c ch y vào. Lão H c đang v t vã trên giồ ộ ạ ạ ậ ở ường, đ u tóc rũ rầ ượi, qu n áo x c x ch, hai ầ ộ ệ
m t long sòng s c. Lão tru tréo, b t mép sùi ra, kh p ngắ ọ ọ ắ ười ch c ch c l i b gi t m nh m t cái, ố ố ạ ị ậ ạ ộ
n y lên.” ả (Nam Cao)
c) Đường ph b ng rì rào chân bố ỗ ước v iộ
Người đi nh x i nư ố ước lên hè
Nh ng con chim lữ ười còn ng dủ ưới hàng me
V a t nh d y r t tr i lên ríu rítừ ỉ ậ ậ ờ
Xe đi n ch y leng keng vui nh đàn con nítệ ạ ư
Sum sê ch bợ ưởi, tíu tít Đ ng Xuânồ . (T H u) ố ữ
d) Bác ng i đó ung dung châm l a hútồ ử
Trán mênh mông thăm th m m t vùng tr iẳ ộ ờ
Không gì vui b ng m t Bác H cằ ắ ồ ười
Quên tu i già, tổ ươi mãi tu i hai mổ ươi
Ngườ ự ỡ ội r c r m t m t tr i cách m ngặ ờ ạ
Mà đ qu c là loài d i h t ho ngế ố ơ ố ả
Đêm tàn bay ch p cho ng dậ ạ ưới chân người. (T H u) ố ữ
BT3: Xác đ nh và phân lo i thán t trong các câu sau ị ạ ừ :
a) Bác i! ơ (T H u ố ữ )
b) H i i lão H c! ỡ ơ ạ (Nam Cao)
c) Kh n n n! Nhà cháu đã túng quá nay l i ố ạ ạ
thêm ph n s u c a chú nó n a. ầ ư ủ ữ (Ngô T t T ấ ố)
d) Ái, đau quá!
e) Vâng, cháu cũng nghĩ nh cư ụ. (Ngô T t Tấ ố)
g) Thương thay cũng m t ki p ngộ ế ười
H i thay mang l y s c tài làm chi ạ ấ ắ (Nguy n Du ễ )
BT4: Tìm và xác đ nh ý nghĩa c a tr t trong nh ng câu sau: ị ủ ợ ừ ữ
a. Đích th là Lan đị ược đi m 10.ể
b. Có th tôi m i tin anh.ế ớ
c. Cái b n này kì quá.ạ
d. Nó hát nh ng m y bài li n.ữ ấ ề
e. Anh tôi toàn nh ng lo là lo.ữ
f. Ngay c b n thân nó cũng ít tâm sả ạ ự
g. Nó ăn m i b a ch l ng bát c m.ỗ ữ ỉ ư ơ
BT5 : Xác đ nh và nêu tác d ng c a bi n pháp tu t đ ị ụ ủ ệ ừ ượ ử ụ c s d ng trong các ví d sau: ụ
Trang 6a) Than v n nậ ước g p khi bi n đ i,ặ ế ổ
Đ quân Minh th a h i xâm lăng.ể ừ ộ
B n phố ương khói l a b ng b ng,ử ừ ừ
Xi t bao th m h a xế ả ọ ương r ng máu sông! ừ
(Tr n Tu n Kh i ầ ấ ả )
b) B a tay ôm ch t b kinh t ,ủ ặ ồ ế
M mi ng cở ệ ười tan cu c oán thù.ộ
(Phan B i Châu ộ )
c) Bác i tim Bác mênh mông th ,ơ ế
Ôm c non sông m i ki p ngả ọ ế ười ! (T H u ố ữ )
d) M t ti ng chim kêu sáng c r ng ộ ế ả ừ
(Kh ươ ng H u D ng) ữ ụ
e) Bác Dương thôi đã thôi r i,ồ
Nước mây man mác ng m ngùi lòng ta.”ậ
(Nguy n Khuy n ễ ế )
g) Đ i tr i, đ p đ t đ iộ ờ ạ ấ ở ờ
H T tên H i v n ngọ ừ ả ố ười Vi t Đông. ệ (Nguy n Du) ễ
h) Chí ta l n nh bi n Đông trớ ư ể ước m t.ặ
(T H u) ố ữ
k) Người say rượu mà đi xe máy thì tính
m ng ngàn cân treo s i tóc.ạ ợ i) Bác đã lên đường theo t tiên.ổ
(T H u) ố ữ BT6: Xác đ nh t lo i c a các t in đ m trong các câu sau: ị ừ ạ ủ ừ ậ
a. Tôi đã giúp b n nhi u r i ạ ề ồ mà
b. Anh lo làm mà ăn ch không th đi ăn xin mãi ứ ể
được
c. B n b o sao thì tôi nghe ạ ả v yậ
d. Không ai hát thì tôi hát v y.ậ
e. B n giúp tôi m t tay ạ ộ v i.ớ
f. V iớ tôi, vi c h c là quan tr ng ệ ọ ọ
nh t.ấ
g. Ai đ ng ở ằ kia v y?ậ
h. Em thích hát dân ca kia mà
BT7: Bi n đ i các c p câu đ n sau thành nh ng câu ghép có m i quan h gi a các v câu ế ổ ặ ơ ữ ố ệ ữ ế Xác đ nh m i quan h đó ị ố ệ :
a. Hôm nay tr i m a to quá. Tôi nhà t h c bài và làm bài.ờ ư ở ự ọ
b. Gió th i m nh. Tr i m a càng lúc càng to. Nổ ạ ờ ư ước sông lên r t nhanh.ấ
c. B m thố ẹ ương con nhi u l m. Con c n c g ng h n n a.ề ắ ầ ố ắ ơ ữ
d. Em thường giúp đ m i ngỡ ọ ười. Em được m i ngọ ười yêu m n.ế
BT8: Xác đ nh các v câu ghép, cách n i các v câu và quan h ý nghĩa gi a các v câu: ị ế ố ế ệ ữ ế
a. Tr ng l i thúc, mõ l i khua, tù và rúc liên thanh b t ch ố ạ ạ ấ ỉ (Ngô T t T ấ ố)
b. Ch ng tôi đau m, ông không đồ ố ược phép hành h ạ (Ngô T t T ấ ố)
c. Tôi đã tính không ch i v i Trinh n a thì m t hôm anh ta đ n tìm tôi. ơ ớ ữ ộ ế (Nguy n Công Hoan ễ ).
d. Chúng ta mu n hòa bình, chúng ta ph i nhân nhố ả ượng. Nh ng chúng ta càng nhân như ượng, th cự dân Pháp càng l n t i, vì chúng quy t tâm cấ ớ ế ướp nước ta m t l n n a! ộ ầ ữ (H Chí Minh ồ )
BT9: Đ c đo n trích sau và tr l i các yêu c u bên d ọ ạ ả ờ ầ ướ i :
1) “ M tôi v a kéo tay tôi, xoa đ u tôi h i, thì tôi òa lên khóc r i c th n c n M tôi cũngẹ ừ ầ ỏ ồ ứ ế ứ ở ẹ
s t sùi theo :ụ
Con nín đi! M đã v v i các con r i màợ ề ớ ồ .” (Trong lòng m Nguyên H ng ẹ ồ )
a) Xác đ nh các tình thái t có trong đo n văn trên. ị ừ ạ
b) Xác đ nh câu ghép và ch ra quan h ý nghĩa gi a các v trong câu ghép ị ỉ ệ ữ ế
2) “Tôi l ng nghe hai cây phong rì rào, tim đ p r n ràng vì th ng th t và vui s ng, r i trongắ ậ ộ ả ố ướ ồ
ti ng x c xào không ng t y, tôi c hình dung ra nh ng mi n đ t xa l kia. Thu y, ch có m tế ạ ớ ấ ố ữ ề ấ ạ ở ấ ỉ ộ
đi u tôi ch a h nghĩ đ n : ai là ngề ư ề ế ười đã tr ng hai cây phong trên đ i này?” ồ ồ (Hai cây phong – Ai mat p ố )
a) Tìm nh ng t t ữ ừ ượ ng thanh có trong đo n văn trên ạ
b) Xác đ nh câu ghép và ch ra quan h ý nghĩa gi a các v trong câu ghép ị ỉ ệ ữ ế
C. CH Đ 3Ủ Ề : PH N T P LÀM VĂN: Ki u văn b n thuy t minh.Ầ Ậ ể ả ế (Thuy t minh v s ế ề ự
v t ậ)
Trang 71/ Dàn ý chung c a ủ bài văn thuy t minh:ế
a/ M bàiở : Gi i thi u đ i t ng c n thuy t minhớ ệ ố ượ ầ ế
b/ Thân bài: Thuy t minh chi ti tế ế :
Ngu n g cồ ố
C u t oấ ạ
Phân lo iạ
Đ c đi mặ ể
Công d ng, ch c năngụ ứ
Cách s d ng, b o qu nử ụ ả ả
c/ K t bàiế : Nêu nh n đ nh, suy nghĩ c a b n thân.ậ ị ủ ả /
2. M T S Đ BÀI THAM KH OỘ Ố Ề Ả (HS t p làm dàn ý v i các đ bài sau ậ ớ ề ) :
(HS t p làm dàn ý v i các đ bài sau) :ậ ớ ề
Đ 1ề : Thuy t minh v m t th đ dùng trong h c t p ế ề ộ ứ ồ ọ ậ (bút bi, bút máy, bút chì, th ướ c, com pa,
…)
Đ 2ề : Thuy t minh v m t th v t d ng trong gia đình ế ề ộ ứ ậ ụ (phích n ướ c, bàn, gh , ti vi,…) ế
Đ 3ề : Thuy t minh v m t con v t nuôi ế ề ộ ậ (trâu, chó, mèo,…)
Đ 4ề : Thuy t minh v m t loài cây hay hoa qu ế ề ộ ả (hoa h ng, hoa mai, hoa cúc, qu d a h u, ồ ả ư ấ
qu th m, qu d a,…) ả ơ ả ừ
3/ M t s đi m c n chú ý khi v n d ng các phộ ố ể ầ ậ ụ ương pháp thuy t minh:ế
a/ Ph ương pháp nêu đ nh nghĩa, gi i thíchị ả :
Câu văn thường s d ng t “là”sau t này ngử ụ ừ ừ ười ta ch ra đ c đi m, công d ng riêng c a sỉ ặ ể ụ ủ ự
v t đậ ược đ nh nghĩa, gi i thích.ị ả
Đ ng đ u đo n, đ u bài gi vai trò gi i thi u.ứ ở ầ ạ ầ ữ ớ ệ
b/ Phương pháp li t kêệ :
Nêu các bi u hi n khác nhau c a s vi c, hi n tể ệ ủ ự ệ ệ ượng
Tác d ng: trình bày v n đ m t cách đ y đ , sâu s c, thuy t ph c.ụ ấ ề ộ ầ ủ ắ ế ụ
c/ Phương pháp nêu ví dụ:
Nêu d n ch ng, ch ng c chính xác.ẫ ứ ứ ớ
Tác d ng: làm cho v n đ tr u tụ ấ ề ừ ượng tr nên c th , d n m b t, d hi u th c t ở ụ ể ễ ắ ắ ễ ể ự ế
d/ Phương pháp nêu s li uố ệ (con s )ố
Tác d ng: làm cho v n đ c th , đ tin c y cao h n.ụ ấ ề ụ ể ộ ậ ơ
e/ Phương pháp so sánh:
So sánh hai đ i tố ượng cùng lo i ho c khác lo i đ làm n i b t đ c đi m, tính ch t c a đ iạ ặ ạ ể ổ ậ ặ ể ấ ủ ố
tượng c n thuy t minh.ầ ế
Tác d ng: tăng s c thuy t ph c.ụ ứ ế ụ
g/ Phương pháp phân lo i, phân tíchạ :
Chia đ i tố ượng ra t ng m t, t ng khía c nh, t ng v n đ … đ thuy t minh.ừ ặ ừ ạ ừ ấ ề ể ế
Tác d ng: trình bày v n đ sâu s c, rõ ràng, đ y đ , toàn di n, …/.ụ ấ ề ắ ầ ủ ệ
L u ý: ư Đ ra d ng m , do v y ề ạ ở ậ HS c n tham kh o, tìm hi u thêm m t s v n đ trong ầ ả ể ộ ố ấ ề
cu c s ng mà đ ộ ố ượ c chính ki n đ v n d ng làm bài vi t ế ể ậ ụ ế /.
JA Chúc các em ôn t p và làm bài ki m tra t t ậ ể ố JA