1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 8 năm 2019-2020 - Trường THCS Phước Nguyên

8 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 487,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 8 năm 2019-2020 - Trường THCS Phước Nguyên được thiết kế thành từng phần kiến thức, mỗi phần sẽ tương ứng với 1 nội dung ôn tập theo sát kiến thức trong sách giáo khoa Ngữ văn lớp 8, giúp các em học sinh dễ dàng theo dõi và học tập.

Trang 1

Đ  C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ I ­ MÔN NG  VĂN KH I 8 Ậ Ọ Ữ Ố

NĂM H C 2019 ­ 2020

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

A/ TR NG TÂM KI N TH C ÔN T P:Ọ Ế Ứ Ạ

1/ Đ c – hi u: 3.0 đọ ể 2/ V n d ng: 2.0 đậ ụ 3/ V n d ng cao: 5.0 đậ ụ

­ Ph n văn b n: 2.0 đ ầ ả

+ Ph ươ ng th c bi u đ t; ứ ể ạ

+ N i dung, ý nghĩa văn b n; ộ ả

+ Ý nghĩa m t s  chi ti t, hình  nh trong văn ộ ố ế ả  

b n; ý nghĩa nhan đ ; ả ề

+ Tìm văn b n cùng đ  tài, ch  đ , th  lo i ả ề ủ ề ể ạ

+ Đ c đi m nhân v t; ặ ể ậ

­  Ti ng Vi t: 1.0 đ ế ệ

+ Tr ườ ng t  v ng; ừ ự

+ T  lo i; ừ ạ

+ Câu ghép;

+ Bi n pháp tu t ệ ừ

­  Đ t câu theo ặ   yêu  c u  (s  d ng: ầ ử ụ   câu   ghép,   t   lo i, ừ ạ

…);

­   Hi u   qu ệ ả 

di n   đ t  c a   bi n ễ ạ ủ ệ   pháp tu t ừ

­  Thuy t minh v ế ề 

s  v t ự ậ

  L u ý:ư  Gi m văn b n “Hai cây phong” c a Ai­ma­t p, “Đánh nhau v i c i xay gió” ả ả ủ ố ớ ố  

c a Xéc – van – tét

B/ ĐỊNH HƯỚNG CỤ THỂ :

I/  CH  Đ  1Ủ Ề :  PH N VĂN H CẦ Ọ

1/ Truy n kí Vi t Nam  ệ ệ   tr  ước 1945  :

Stt Tên văn b nả Tác giả Th  lo i ể ạ N i dung Ngh  thu tệ ậ

1 Tôi đi h c(1941)

Thanh 

T nhị

(1911­

1988)

Truyệ

n ng nắ

K   ni m   trong   sáng   c aỉ ệ ủ  

tu i h c trò, nh t là bu iổ ọ ấ ổ  

t u   trự ường   đ u   tiên,ầ  

thường được ghi nh  mãi.ớ

T  s  k t h p miêu t  và bi uự ự ế ợ ả ể  

c m,   v i   nh ng   rung   đ ngả ớ ữ ộ   tinh t ế

2

Trong lòng 

mẹ

(Trích   h iồ  

kí 

“Nh ng ữ  

ngày   thơ 

u

ấ ” 

(1938)

Nguyên 

H ngồ

(1918­

1982)

H i   kíồ  

(trích)

N i cay đ ng t i c c vàỗ ắ ủ ự   lòng   yêu   thương   cháy 

b ng c a nhà văn th i thỏ ủ ờ ơ 

u   v i   ng i   m   b t

h nhạ

T  s  k t h p v i tr  tình; kự ự ế ợ ớ ữ ể  chuyên k t h p v i miêu t  vàế ợ ớ ả  

bi u c m đánh giá.   ể ả

­ C m xúc và tâm tr ng n ngả ạ ồ   nàn, mãnh li t, s  d ng nh ngệ ử ụ ữ   hình   nh   so   sánh   liên   tả ưở  ng táo b oạ

3 T c   n ứ ướ c  

v  b   ỡ ờ

(Trích 

chương   18 

ti u   thuy tể ế  

“T t đèn ắ

(1934)

Ngô 

T t   Tấ ố  (1893­ 

1954)

Ti uể   thuy tế  

(Trích)

­ V ch tr n b  m t tàn ácạ ầ ộ ặ  

b t nhân c a ch  đ  th cấ ủ ế ộ ự   dân   n a   phong   ki n,   tử ế ố  cáo chính sách thu  khóaế  

vô nhân đ o        ạ

­   Ca   ng i   nh ng   ph mợ ữ ẩ  

ch t cao quý và s c m nhấ ứ ạ  

qu t kh i ti m tàng m nhậ ở ề ạ  

­Ngoài   bút   hi n   th c   kh eệ ự ỏ   kho n, giàu tinh th n l c quanắ ầ ạ  

­ Xây d ng tình hu ng truy nự ố ệ  

b t   ng   có   cao   trào   và   gi iấ ờ ả   quy t h p lí      ế ợ

­ Xây d ng miêu t  nhân v tự ả ậ  

ch   y u   qua   ngôn   ng ,   vàủ ế ữ   hành   đ ng,   trong   th   tộ ế ươ  ng

Trang 2

m  c a ch  D u cũng làẽ ủ ị ậ  

c a   ngủ ười   ph   n   Vi tụ ữ ệ   Nam trước Cách m ngạ

ph n v i các nhân v t khácả ớ ậ

4

Lão H c

(Trích 

truy nệ  

ng n “  ắ Lão 

H c ạ ” 1943)

Nam  Cao (1915­ 

1951)

Truyệ

n ng nắ  

(trích)

­   S   ph n   đau   thố ậ ương, 

ph m   ch t   cao   quí   c aẩ ấ ủ  

người nông dân cùng khổ  trong   xã   h i   Vi t   Namộ ệ  

trước   cách   m ng   thángạ   tám       

­ Thái đ  trân tr ng c aộ ọ ủ   tác gi  v i hả ớ ọ

­ Tài năng kh c h a nhân v tắ ọ ậ  

r t c  th  s ng đ ng d c bi tấ ụ ể ố ộ ặ ệ  

là miêu  t  và phân  tích di nả ễ  

bi n tâm lí c a m t s  nhânế ủ ộ ố  

v t. ậ

­ Cách k  chuy n m i m , linhể ệ ớ ẻ  

ho t. Ngôn ng  k  chuy n vàạ ữ ể ệ   miêu   t   ngả ườ ấi   r t   chân   th c,ự  

đ m ch t nông thôn, nông dânậ ấ   tri t   lí   nh ng   r t   gi n   d   tế ư ấ ả ị ự  nhiên

2/  Văn h c      n  ước ngoài  :

3/  Văn b n nh t d ngả ậ ụ

Tên 

văn 

bả

n

Đ  tài

P T B Đ

N i dung Ngh  thu tệ ậ

1

Thông tin 

v   ngày  

trái   đ t  

năm 2000

(Theo   tài 

li u c a s ệ ủ ở 

KHCN   Hà 

N i ộ )

B o   vả ệ  môi 

trường

Nghị 

lu n +ậ Thuy tế   minh

Nh n   th c   v   tácậ ứ ề  

d ng   c a   m t   hànhụ ủ ộ  

đ ng nh , có tính khộ ỏ ả  thi trong vi c b o vệ ả ệ  môi trường Trái Đ tấ

­   Văn   b n   gi i   thích   r t   đ nả ả ấ ơ  

gi n, ng n g n mà sáng t  vả ắ ọ ỏ ề  tác ha  c a vi c dùng bao bì niị ủ ệ   lông

v   l i   ích   c a   vi c   gi m   b tề ợ ủ ệ ả ớ  

ch t th i ni lôngấ ả

­   Ngôn   ng   di n   đ t   sáng   t ,ữ ễ ạ ỏ   chính xác, thuy t ph c.ế ụ

TT văn b nả Tác giả Thể 

lo i

PTBĐ Ý nghĩa văn b n N i dung ch  y uộ ủ ế

1 Cô   bé 

bán 

diêm

An­đec­

xen 1805­1875 Nhà   văn  Đan M ch.ạ

Truyệ

n ng nắ

T   sự ự 

k t   h pế ợ   miêu t ,ả  

bi uể  

c mả

Truy nề   cho  chúng   ta   lòng 

thương   c m   sâuả  

s c  đ i v i  m tắ ố ớ ộ  

em bé b t h nh.ấ ạ

Truy n   th   hi n   ni mệ ể ệ ề  

thương c m sâu s c c aả ắ ủ   nhà   văn   đ i   v i   nh ngố ớ ữ  

s  ph n b t h nh.ố ậ ấ ạ

2 Chi c láế  

cu i  

cùng

O Hen­ri 1862­1910 Nhà   văn  Mĩ

Truyệ

n ng nắ

T   sự ự 

k t   h pế ợ   miêu   tả 

và   bi uể  

c mả

Truy nệ   làm   cho 

chúng   ta     rung 

c m     trả ước   tình  yêu   thương   cao 

c   gi a   nh ngả ữ ữ   con người nghèo 

kh ổ

Là câu chuy n c m đ ngệ ả ộ  

v  tình yêu thề ương gi aữ  

nh ng   ngữ ười   ngh   sĩệ   nghèo. 

Qua đó tác gi  th  hi nả ể ệ   quan ni m c a mình vệ ủ ề

  m c đích c a sáng t oụ ủ ạ   ngh  thu tệ ậ

Trang 3

Ôn   dich 

thu c lá

(Nguy n ễ  

Kh c ắ  

Vi n ệ )

Quy tế   tâm  phòng 

ch ngố   thu c láố

Nghị 

lu n   vàậ   thuy tế   minh

V i   nh ng   phân   tíchớ ữ   khoa   h c,   tác   gi   đãọ ả  

ch  ra tác h i c a vi cỉ ạ ủ ệ   hút   thu c   lá   đ i   v iố ố ớ  

đ i   s ng   con   ngờ ố ườ  i,

t  đó phê phán và kêuừ  

g i   m i   ngọ ọ ười   ngăn 

ch n t  n n hút thu cặ ệ ạ ố   lá

­  K t   h p  l p  lu n  ch t  ch ,ế ợ ậ ậ ặ ẽ  

d n ch ng sinh đ ng v i thuy tẫ ứ ộ ớ ế   minh c  th , phân tích trên cụ ể ơ 

s  khoa h cở ọ

­ S  d ng th  pháp so sánh đử ụ ủ ể  thuy t   minh   m t   cách   thuy tế ộ ế  

ph c   m t   v n   đ   y   h c   liênụ ộ ấ ề ọ   quan đ n t  n n xã h iế ệ ạ ộ

3

Bài   toán 

dân số

(Thái An) 

H n chạ ế 

s   bùngự  

n   giaổ   tăng   dân  số

Nghị 

lu nậ   +thuy tế   minh+tự 

s  ự

Nêu  lên  v n   đ  th iấ ề ờ  

s  c a đ i s ng hi nự ủ ờ ố ệ  

đ i: dân s  và tạ ố ươ  ng lai c a dân t c, nhânủ ộ  

lo iạ

­ S  k t h p các phự ế ợ ương pháp 

so sánh, dùng s  li u, phân tíchố ệ

­ L p lu n ch t chậ ậ ặ ẽ

­ Ngôn ng  khoa h c, giàu s cữ ọ ứ   thuy t ph cế ụ

4/  Thơ: (Tr  văn b n đ c thêm ừ ả ọ )

Stt Tác ph mẩ  Tác giả PTBĐ chính N i dung Ngh  thu tệ ậ

1

Đ p đá   ậ ở

Côn Lôn

(Th  th t  ơ ấ

ngôn bát cú)

Phan  Châu  Trinh

Bi u ể

c mả

Hình tượng l m li t ngang ẫ ệ tàn c a ngủ ười anh hùng c uứ  

nước dù g p bặ ước nguy nan 

nh ng v n không h  s n ư ẫ ề ờ lòng

­ Bút pháp lãng m nạ

­ Gi ng đi u hào hùngọ ệ

2

Ông đồ

(th  m i –  ơ ớ

năm ch  t   ữ ự

do)

Vũ  Đình  Liên

Bi u ể

c mả Kh c h a hình  nh ông đ , 

nhà th  th  hi n n i ti c ơ ể ệ ỗ ế

nu i cho nh ng giá tr  văn ố ữ ị hóa c  truy n c a dân t c ổ ề ủ ộ đang b  tàn phai.ị

­ Vi t theo th  th  ngũế ể ơ   ngôn hi n đ iệ ạ

­ Xây d ng nh ng hìnhự ữ  

nh đ i l p

­ L a ch n l i th  g i ự ọ ờ ơ ợ

c m xúcả II/ CH  Đ  2Ủ Ề :  PH N TI NG VI TẦ Ế Ệ

Chủ 

đề Tên bài Khái ni m Đ c đi m, c u t o, tác

d ng, phân lo iụ ạ

Ví dụ

Từ 

v n

g

T  

tượng 

hình, 

t  

tượng 

thanh

­ T  từ ượng hình là t  g i từ ợ ả  hình  nh, dáng v , tr ng tháiả ẻ ạ  

c a s  v tủ ự ậ

­ T  từ ượng thanh là t  môừ  

ph ng   âm   thanh   c a   tỏ ủ ự  nhiên, c a con ngủ ười

­ G i hình  nh, âm thanh cợ ả ụ 

th ,   sinh   đ ng   có   giá   trể ộ ị 

bi u c m caoể ả

­ Thường được dùng trong  văn t  s  và miêu tự ự ả

­Ví   d :ụ  lom  khom,   lác   đác,  chênh   vênh,   chót  vót, kh p kh nh, ấ ể

­Ví d :  ụ róc rách, 

rì rào, leng keng,

Tr  

từ

 Là nh ng t  chuyên đi kèmữ ừ  

v i   m t   t   ng   khác   trongớ ộ ừ ữ   câu   đ   nh n   m nh   ho cể ấ ạ ặ  

bi u th  thái đ , đánh giá sể ị ộ ự 

­ Nh n m nh ho c bi u thấ ạ ặ ể ị  thái đ , đánh giá s  v t, sộ ự ậ ự 

vi c đệ ược nói đ n trong câuế

Nh ng,   có,   chính, ữ   đích, ngay,…

VD: Chính tôi đ a ư   quy n   sách   này ể  

Trang 4

lo i

v t, s  vi c đậ ự ệ ược nói đ n ế ở 

t  ng  đóừ ữ

cho anh  y m ấ ượ n.

Thán 

từ

Là nh ng t  dùng đ  b c lữ ừ ể ộ ộ  tình   c m,   c m   xúc   c aả ả ủ  

người nói ho c đ  g i đáp.ặ ể ọ   Thán t  thừ ường đ ng   đ uứ ở ầ   câu, có khi tách riêng ra thành 

m t câu đ c bi tộ ặ ệ

Có hai lo i thán t :ạ ừ + Thán t  b c l  tình c m,ừ ộ ộ ả  

c m xúcả + Thán t  g i đápừ ọ

­   Than   ôi!   Th i ờ   oanh li t nay còn ệ   đâu ?

­ Dạ, con nghe nè 

m ! ẹ

Tình 

thái từ

­ Là nh ng t  đữ ừ ược thêm vào  câu đ  c u t o câu nghi v n,ể ấ ạ ấ   câu c u khi n, câu c m thánầ ế ả  

và đ  bi u th  tình c m c aể ể ị ả ủ  

người nói

* Khi nói , khi vi t c n chú ýế ầ  

s  d ng tình thái t  phù h pử ụ ừ ợ  

v i   hoàn   c nh   giao   ti pớ ả ế   (quan h  tu i tác, th  b c xãệ ổ ứ ậ  

h i, tình c m,…)ộ ả

Tình   thái   t   g m   m t   sừ ồ ộ ố 

lo i:ạ + Tình thái t  nghi v n:  ừ ấ à,  , h , h , …

ư ử ả

+ Tình thái t  c u khi n: ừ ầ ế đi, 

v i, nào,… ớ

+   Tình   thái   t   c m   thán:ừ ả  

thay, sao,…

+ Tình thái t  bi u th  tìnhừ ể ị  

c mả :  , nhé, c , mà ạ ơ

Em thích cái này 

c ! ơ

Các 

bi n  

pháp 

tu 

từ

Nói 

quá

Là   bi n   pháp   tu   t   phóngệ ừ  

đ i,   m c   đ ,   quy   mô,   tínhạ ứ ộ  

ch t c a s  v t, hi n tấ ủ ự ậ ệ ượ  ng

được   miêu   t   đ   nh nả ể ấ  

m nh,   gây   n   tạ ấ ượng,   tăng 

s c bi u c m ứ ể ả

Tác d ng c a nói quá: nh nụ ủ ấ  

m nh,   gây   n   tạ ấ ượng,   tăng 

s c bi u c m cho câu văn,ứ ể ả   câu th  hay l i nói.ơ ờ

G p   nhau   ch a ặ ư  

k p   h i   chào   / ị ỏ  

N ướ c   m t   đã ắ   trào,  r i   xu ng ơ ố  

b ng tay ỏ .       (Ca   dao)

Nói 

gi m 

nói 

tránh

Nói   gi m   nói   tránh   là   m tả ộ  

bi n   pháp   tu   t   dùng   cáchệ ừ  

di n đ t t  nh  uy n chuy nễ ạ ế ị ể ể   tránh gây c m giác đau bu n,ả ồ   ghê   s ,   n ng   n ,   thô   t c,ợ ặ ề ụ   thi u l ch sế ị ự

Tác   d ng:   tránh   gây   c mụ ả   giác đau bu n, ghê s , n ngồ ợ ặ  

n , tránh thô t c, thi u l chề ụ ế ị   sự

Bác   Dương  thôi 

đã thôi r i ồ !

Câu Câu ghép

­ Là câu do hai ho c nhi uặ ề  

c m C – V   t o thành. M iụ ạ ỗ  

c m C – V này đụ ược g i làọ  

m t v  câu.ộ ế

­ Quan h  ý nghĩa gi a cácệ ữ  

v  câu: d a vào ý nghĩa bi uế ự ể  

th  c a quan h  t  ho c d aị ủ ệ ừ ặ ự   vào hoàn c nh giao ti p đả ế ể  xác đ nhị

Có hai cách n i các v  câu:ố ế

­ Dùng t  có tác d ng n i:ừ ụ ố + N i b ng m t quan h  t ,ố ằ ộ ệ ừ  

c p quan h  tặ ệ ừ + N i b ng m t c p phó t ,ố ằ ộ ặ ừ  

đ i t  hay ch  t  thạ ừ ỉ ừ ường đi  đôi v i nhauớ

­ Không dùng t  n i: gi aừ ố ữ   các   v   câu   c n   có   d uế ầ ấ  

ph y, d u ch m ph y.ẩ ấ ấ ẩ

B i  ở em  //  không 

h c   bàiọ   nên  bài 

ki m   traể   //  bị 

đi m kémể

(nguyên   nhân   – 

k t qu ) ế ả

M T S  BÀI T P TI NG VI T THAM KH OỘ Ố Ậ Ế Ệ Ả

BT1: Nôi côt A v i côt B sao cho phù h p ́ ̣ ớ ̣ ợ :

Côt A (̣ câu ghép) Côt B (̣ gi a các v  câu Quan h  ý nghĩa ế ệ )   Đap ań ́

1   Tuy   rét   v n   kéo   dài,   mùa   xuân   đã   đ n   bên   b   sôngẫ ế ờ  

Lương a. Quan h  nguyên nhânb. Quan h  ti p n iệệ ế ố 1  ­2  ­

Trang 5

2. Tr i trong nh  ng c, đ t s ch nh  lau.ờ ư ọ ấ ạ ư

3. Giá h n bi t hát thì có l  h n không c n ch i.ắ ế ẽ ắ ầ ử

4. M t tr i càng lên cao, ánh n ng càng gay g t.ặ ờ ắ ắ

5. Do H i ch  quan nên b n  y đã làm sai bài toán cu i.ả ủ ạ ấ ố

6. Anh đi trướ ồc r i m i ngọ ười đi sau cũng được

c. Quan h  tệ ương ph nả

d. Quan h  tệ ương đ ng ồ

e. Quan h  đi u ki nệ ề ệ

g. Quan h  tăng ti n.ệ ế

3  ­

4  ­

5  ­

6  ­ 

BT 2: Xác đ nh t  t ị ừ ượ ng thanh, t  t ừ ượ ng hình và nêu tác d ng ?

a) “M t lão đ t nhiên co rúm l i. Nh ng v t nhăn xô l i v i nhau, ép cho nặ ộ ạ ữ ế ạ ớ ước m t ch y ra. Cáiắ ả  

đ u lão ngo o v  m t bên và cái mi ng móm mém c a lão m u nh  con nít. Lão hu hu khóc…”ầ ẹ ề ộ ệ ủ ế ư  

(Nam Cao)

b) “Tôi m i m t ch y sang. M y ngả ố ạ ấ ười hàng xóm đ n trế ước tôi đang xôn xao   trong nhà. Tôi ở

x ng x c ch y vào. Lão H c đang v t vã   trên giồ ộ ạ ạ ậ ở ường, đ u tóc rũ rầ ượi, qu n áo x c x ch, hai ầ ộ ệ

m t long sòng s c. Lão tru tréo, b t mép sùi ra, kh p ngắ ọ ọ ắ ười ch c ch c l i b  gi t m nh m t cái, ố ố ạ ị ậ ạ ộ

n y lên.”      ả (Nam Cao)      

c) Đường ph  b ng rì rào chân bố ỗ ước v iộ

    Người đi nh  x i nư ố ước lên hè

    Nh ng con chim lữ ười còn ng  dủ ưới hàng me

    V a t nh d y r t tr i lên ríu rítừ ỉ ậ ậ ờ

    Xe đi n ch y leng keng vui nh  đàn con nítệ ạ ư

    Sum sê ch  bợ ưởi, tíu tít Đ ng Xuânồ .      (T  H u) ố ữ

d) Bác ng i đó ung dung châm l a hútồ ử

    Trán mênh mông thăm th m m t vùng tr iẳ ộ ờ

    Không gì vui b ng m t Bác H  cằ ắ ồ ười

    Quên tu i già, tổ ươi mãi tu i hai mổ ươi

    Ngườ ự ỡ ội r c r  m t m t tr i cách m ngặ ờ ạ

    Mà đ  qu c là loài d i h t ho ngế ố ơ ố ả

    Đêm tàn bay ch p cho ng dậ ạ ưới chân người.   (T  H u) ố ữ

BT3: Xác đ nh và phân lo i thán t  trong các câu sau  ị ạ ừ :

a) Bác  i! ơ (T  H u ố ữ )

b) H i  i lão H c! ỡ ơ ạ (Nam Cao)

c) Kh n n n! Nhà cháu đã túng quá nay l i ố ạ ạ

thêm ph n s u c a chú nó n a. ầ ư ủ ữ (Ngô T t T ấ ố)

d) Ái, đau quá!

e) Vâng, cháu cũng nghĩ nh  cư ụ. (Ngô T t Tấ ố)

g) Thương thay cũng m t ki p ngộ ế ười

    H i thay mang l y s c tài làm chi ạ ấ ắ (Nguy n Du ễ )

BT4: Tìm và xác đ nh  ý nghĩa c a tr  t  trong nh ng câu sau: ị ủ ợ ừ ữ

a. Đích th  là Lan đị ược đi m 10.ể

b. Có th  tôi m i tin anh.ế ớ

c. Cái b n này kì quá.ạ

d. Nó hát nh ng m y bài li n.ữ ấ ề

e. Anh tôi toàn nh ng lo là lo.ữ

f. Ngay c  b n thân nó cũng ít tâm sả ạ ự

g. Nó ăn m i b a ch  l ng bát c m.ỗ ữ ỉ ư ơ

BT5 : Xác đ nh và nêu tác d ng c a bi n pháp tu t  đ ị ụ ủ ệ ừ ượ ử ụ c s  d ng trong các ví d  sau:

Trang 6

a) Than v n nậ ước g p khi bi n đ i,ặ ế ổ

    Đ  quân Minh th a h i xâm lăng.ể ừ ộ

    B n phố ương khói l a b ng b ng,ử ừ ừ

   Xi t bao th m h a xế ả ọ ương r ng máu sông! ừ  

       (Tr n Tu n Kh i ầ ấ ả )      

b)  B a tay ôm ch t b  kinh t ,ủ ặ ồ ế

     M  mi ng cở ệ ười tan cu c oán thù.ộ

       (Phan B i Châu ộ )      

c) Bác  i tim Bác mênh mông th ,ơ ế

  Ôm c  non sông m i ki p ngả ọ ế ười ! (T  H u ố ữ ) 

d)   M t ti ng chim kêu sáng c  r ng ộ ế ả ừ

       (Kh ươ ng H u D ng) ữ ụ        

e)  Bác Dương thôi đã thôi r i,ồ

      Nước mây man mác ng m ngùi lòng ta.”ậ

       (Nguy n Khuy n ễ ế )       

g)   Đ i tr i, đ p đ t   đ iộ ờ ạ ấ ở ờ

      H  T  tên H i v n ngọ ừ ả ố ười Vi t Đông. ệ        (Nguy n Du) ễ

h)  Chí ta l n nh  bi n Đông trớ ư ể ước m t.ặ

       (T  H u) ố ữ

k)  Người say rượu mà đi xe máy thì tính 

m ng ngàn cân treo s i tóc.ạ ợ i) Bác đã lên đường theo t  tiên.ổ

      (T  H u) ố ữ BT6: Xác đ nh t  lo i c a các t  in đ m trong các câu sau: ị ừ ạ ủ ừ ậ

a. Tôi đã giúp b n nhi u r i ạ ề ồ mà

b. Anh lo làm mà ăn ch  không th  đi ăn xin mãi ứ ể

được

c. B n b o sao thì tôi nghe ạ ả v y

d. Không ai hát thì tôi hát v y.

e. B n giúp tôi m t tay ạ ộ v i.

f. V iớ  tôi, vi c h c là quan tr ng ệ ọ ọ

nh t.ấ

g. Ai   đ ng ở ằ kia v y?ậ

h. Em thích hát dân ca kia mà

BT7: Bi n đ i các c p câu đ n sau thành nh ng câu ghép có m i quan h  gi a các v  câu ế ổ ặ ơ ữ ố ệ ữ ế   Xác đ nh m i quan h  đó ị ố ệ  :

a. Hôm nay tr i m a to quá. Tôi   nhà t  h c bài và làm bài.ờ ư ở ự ọ

b. Gió th i m nh. Tr i m a càng lúc càng to. Nổ ạ ờ ư ước sông lên r t nhanh.ấ

c. B  m  thố ẹ ương con nhi u l m. Con c n c  g ng h n n a.ề ắ ầ ố ắ ơ ữ

d. Em thường giúp đ  m i ngỡ ọ ười. Em được m i ngọ ười yêu m n.ế

BT8: Xác đ nh các v  câu ghép, cách n i các v  câu và quan h  ý nghĩa gi a các v  câu: ị ế ố ế ệ ữ ế

a. Tr ng l i thúc, mõ l i khua, tù và rúc liên thanh b t ch  ố ạ ạ ấ ỉ (Ngô T t T ấ ố)

b. Ch ng tôi đau  m, ông không đồ ố ược phép hành h  ạ (Ngô T t T ấ ố)

c. Tôi đã tính không ch i v i Trinh n a thì m t hôm anh ta đ n tìm tôi. ơ ớ ữ ộ ế (Nguy n Công Hoan ễ ).

d. Chúng ta mu n hòa bình, chúng ta ph i nhân nhố ả ượng. Nh ng chúng ta càng nhân như ượng, th cự   dân Pháp càng l n t i, vì chúng quy t tâm cấ ớ ế ướp nước ta m t l n n a! ộ ầ ữ (H  Chí Minh ồ )

BT9: Đ c đo n trích sau và tr  l i các yêu c u bên d ọ ạ ả ờ ầ ướ:

1)  “  M  tôi v a kéo tay tôi, xoa đ u tôi h i, thì tôi òa lên khóc r i c  th  n c n  M  tôi cũngẹ ừ ầ ỏ ồ ứ ế ứ ở ẹ  

s t sùi theo :ụ

      ­  Con nín đi! M  đã v  v i các con r i màợ ề ớ ồ .”        (Trong lòng m  ­ Nguyên H ng ẹ ồ ) 

a)  Xác đ nh các tình thái t  có trong đo n văn trên.  ị ừ ạ

b)  Xác đ nh câu ghép và ch  ra quan h  ý nghĩa gi a các v  trong câu ghép ị ỉ ệ ữ ế

 2) “Tôi l ng nghe hai cây phong rì rào, tim đ p r n ràng vì th ng th t và vui s ng, r i trongắ ậ ộ ả ố ướ ồ  

ti ng x c xào không ng t  y, tôi c  hình dung ra nh ng mi n đ t xa l  kia. Thu   y, ch  có m tế ạ ớ ấ ố ữ ề ấ ạ ở ấ ỉ ộ  

đi u tôi ch a h  nghĩ đ n : ai là ngề ư ề ế ười đã tr ng hai cây phong trên đ i này?”   ồ ồ (Hai cây phong – Ai­ ma­t p ố )

a)  Tìm nh ng t  t ữ ừ ượ ng thanh có trong đo n văn trên ạ

b)  Xác đ nh câu ghép và ch  ra quan h  ý nghĩa gi a các v  trong câu ghép ị ỉ ệ ữ ế

C.  CH  Đ  3Ủ Ề :  PH N T P LÀM VĂN: Ki u văn b n thuy t minh.Ầ Ậ ể ả ế  (Thuy t minh v  s   ế ề ự

v t )

Trang 7

1/ Dàn ý chung c a  bài văn thuy t minh:ế

a/ M  bài : Gi i thi u đ i t ng c n thuy t minhớ ệ ố ượ ầ ế

b/ Thân bài: Thuy t minh chi ti tế ế :

­ Ngu n g cồ ố

­ C u t oấ ạ

­ Phân lo iạ

­ Đ c đi mặ ể

­ Công d ng, ch c năngụ ứ

­ Cách s  d ng, b o qu nử ụ ả ả

c/ K t bàiế : Nêu nh n đ nh, suy nghĩ c a b n thân.ậ ị ủ ả /

2. M T S  Đ  BÀI THAM KH OỘ Ố Ề Ả   (HS t p làm dàn ý v i các đ  bài sau ậ ớ ề ) :

 (HS t p làm dàn ý v i các đ  bài sau) :ậ ớ ề

   Đ  1ề : Thuy t minh v  m t th  đ  dùng trong h c t p ế ề ộ ứ ồ ọ ậ (bút bi, bút máy, bút chì, th ướ c, com pa,

…)

   Đ  2ề : Thuy t minh v  m t th  v t d ng trong gia đình ế ề ộ ứ ậ ụ (phích n ướ c, bàn, gh , ti vi,…) ế

   Đ  3ề : Thuy t minh v  m t con v t nuôi ế ề ộ ậ (trâu, chó, mèo,…)

   Đ  4ề : Thuy t minh v  m t loài cây hay hoa qu  ế ề ộ ả (hoa h ng, hoa mai, hoa cúc, qu  d a h u, ồ ả ư ấ  

qu  th m, qu  d a,…) ả ơ ả ừ

3/ M t s  đi m c n chú ý khi v n d ng các phộ ố ể ầ ậ ụ ương pháp thuy t minh:ế

a/   Ph   ương pháp nêu đ nh nghĩa, gi i thíchị ả  :

­ Câu văn thường s  d ng t  “là”sau t  này ngử ụ ừ ừ ười ta ch  ra đ c đi m, công d ng riêng c a sỉ ặ ể ụ ủ ự 

v t đậ ược đ nh nghĩa, gi i thích.ị ả

­ Đ ng   đ u đo n, đ u bài gi  vai trò gi i thi u.ứ ở ầ ạ ầ ữ ớ ệ

b/ Phương pháp li t kê :

­ Nêu các bi u hi n khác nhau c a s  vi c, hi n tể ệ ủ ự ệ ệ ượng

­ Tác d ng: trình bày v n đ  m t cách đ y đ , sâu s c, thuy t ph c.ụ ấ ề ộ ầ ủ ắ ế ụ

c/ Phương pháp nêu ví d:

­ Nêu d n ch ng, ch ng c  chính xác.ẫ ứ ứ ớ

­ Tác d ng: làm cho v n đ  tr u tụ ấ ề ừ ượng tr  nên c  th , d  n m b t, d  hi u th c t ở ụ ể ễ ắ ắ ễ ể ự ế

d/ Phương pháp nêu s  li uố ệ  (con s )

­ Tác d ng: làm cho v n đ  c  th , đ  tin c y cao h n.ụ ấ ề ụ ể ộ ậ ơ

e/ Phương pháp so sánh:

­ So sánh hai đ i tố ượng cùng lo i ho c khác lo i đ  làm n i b t đ c đi m, tính ch t c a đ iạ ặ ạ ể ổ ậ ặ ể ấ ủ ố  

tượng c n thuy t minh.ầ ế

­ Tác d ng: tăng s c thuy t ph c.ụ ứ ế ụ

g/ Phương pháp phân lo i, phân tích :

­ Chia đ i tố ượng ra t ng m t, t ng khía c nh, t ng v n đ  … đ  thuy t minh.ừ ặ ừ ạ ừ ấ ề ể ế

­ Tác d ng: trình bày v n đ  sâu s c, rõ ràng, đ y đ , toàn di n, …/.ụ ấ ề ắ ầ ủ ệ

   L u ý: ư Đ  ra d ng m , do v y ề ạ ở ậ  HS c n tham kh o, tìm hi u thêm m t s  v n đ  trong ầ ả ể ộ ố ấ ề  

cu c s ng mà đ ộ ố ượ c chính ki n đ  v n d ng làm bài vi t ế ể ậ ụ ế /.

­­­­­­­­­­­­­­­ JA Chúc các em ôn t p và làm bài ki m tra t t ậ ể ố  JA ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

Ngày đăng: 09/01/2020, 03:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm