Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp sau đây làm tư liệu tham khảo giúp rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải bài tập đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C K 1 – TOÁN 6 – NĂM H C: 20182019Ậ Ọ Ỳ Ọ
A /LÝ THUY T:Ế
I. PH N S H C:Ầ Ố Ọ
* Chương I:
1 T p h p: cách ghi m t t p h p; xác đ nh s ph n t c a t p h pậ ợ ộ ậ ợ ị ố ầ ử ủ ậ ợ
Th nào là hai t p h p b ng nhau?cho ví d ?ế ậ ợ ằ ụ
Khi nào thì t p này là t p con c a t p h p kia? Cho ví d ậ ậ ủ ậ ợ ụ
2 Các phép tính c ng, tr , nhân, chia s t nhiên; các công th c v lũy th a và th t th c hi n phépộ ừ ố ự ứ ề ừ ứ ự ự ệ tính
3 Tính ch t chia h t c a m t t ng và các d u hi u chia h t cho 2, 3, 5, 9ấ ế ủ ộ ổ ấ ệ ế
4 Cách tìm ước và b i c a m t s .ộ ủ ộ ố
5 Phân tích m t s ra th a s nguyên t ộ ố ừ ố ố
6 Cách tìm CLN, BCNNƯ
7 Cách tìm C thông qua CLNƯ Ư
8 Cách tìm BC thông qua BCNN
* Chương II:
1 Th nào là t p h p các s nguyên.ế ậ ợ ố
2 Th t trên t p s nguyênứ ự ậ ố
3 Quy t c: C ng hai s nguyên cùng d u, c ng hai s nguyên khác d u, tr hai s nguyên, quy t c d uắ ộ ố ấ ộ ố ấ ừ ố ắ ấ ngo c, quy t c chuy n v ặ ắ ể ế
II. PH N HÌNH H CẦ Ọ
1. Hình nh và cách đ t tên c a đi m, đả ặ ủ ể ường th ng .ẳ
Đo n th ng AB là hình nh th nào ?ạ ẳ ư ế
Th nào là hai tia đ i nhau? Trùng nhau? V hình minh ho cho m i trế ố ẽ ạ ỗ ường h p.ợ
2. Khi nào ba đi m A, B, C th ng hàng?ể ẳ
3. Khi nào thì AM + MB = AB?
Trung đi m M c a đo n th ng AB là gì?ể ủ ạ ẳ
4. Cách đo đ dài c a m t đo n th ng?ộ ủ ộ ạ ẳ
5. Cho m t ví d v cách v :ộ ụ ề ẽ
Đo n th ng.ạ ẳ
Đường th ng.ẳ
Tia
Trong các trường h p c t nhau; trùng nhau, song song ?ợ ắ
B/ BÀI T P:Ậ
TR C NGHI M ( 3 đi m)Ắ Ệ ể
C©u 1: §o¹n th¼ng AB lµ :
A §êng th¼ng chØ cã hai ®iÓm A vµ B;
B H×nh gåm hai ®iÓm A vµ B;
C H×nh gåm nh÷ng ®iÓm n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ B;
D H×nh gåm hai ®iÓm A, B vµ nh÷ng ®iÓm n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ B
Trang 2Câu 2: Tập hợp M = { x N*/ x 4} gồm các phần tử:
A, 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 C, 1; 2; 3; 4
Câu 3: Cách gọi tên đờng thẳng ở hình vẽ bên là:
A, Đờng thẳng M C, Đờng thẳng N
N M
B, Đờng thẳng mn D, Đờng thẳng MN
Câu 4: Số 3345 là số:
A, Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3;
B, Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9;
C, Chia hết cho cả 3 và 9;
D, Không chia hết cho cả 3 và 9
Câu 5: Giá trị của lũy thừa 23 là:
Câu 6: Cho H = { 3; 5; 7; 9}; K = { 3; 7; 9}thì:
Câu 7: Cho biết 7142 – 3467 = M Giá trị cuả 3467 + M là:
Câu 8: Cho hình vẽ bên, hai tia Ox và Ax là hai tia:
x A
O
A Trùng nhau; C Đối nhau;
B Chung gốc; D Phân biệt
Câu 9: Số d trong phép chia số 326 751 cho 2 và cho 5 là:
A 1; B 2; C; 3; D 4 Câu 10: Tìm x ( x N) biết ( x – 29) 59 = 0
Câu 11: 43 44 viết đợc dới dạng một lũy thừa là:
Câu 12: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng Nếu MP + NP = MN thì:
A Điểm M nằm giữa hai điểm N, P;
B Điểm N nằm giữa hai điểm M, P;
C Điểm P nằm giữa hai điểm M, N;
D.Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 13: Tính 24 + 15 đợc kết quả là:
Câu 14: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc nh sau:
A Nhân và chia Cộng và trừ Lũy thừa;
B Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia;
C Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ;
D Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
Câu 15: BCNN( 30, 75, 150) là:
A 30 B 337500 C 150 D Một kết quả khác
Câu 16: Điểm M là trung điểm cuả đoạn thẳng AB thì:
A AM + MB = AB C Cả A, B đều sai;
Câu 17: Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A 0, 1, 2, 3, 5, 7 B 1, 2, 3, 5, 7 C 2, 3, 5, 7 D 3, 5, 7
Câu 18 : Cặp số nào sau đây là số nguyên tố cùng nhau?
A 7 và 14 B 14 và 10 C 10 và 15 D 15 và 14
Trang 3Câu 19: Cho hai tập hợp : M = { 3; 5; 7; 9} và N = { 2; 3; 7; 8}
B M N = {3; 7} D M N = {2;3; 5;7;8;9}
Câu 20: Tìm tập hợp các bội số nhỏ hơn 28 cuả số 7:
A {0; 7; 14}; B {0; 14; 21}; C {7; 14; 21}; D {0; 7; 14; 21}
Câu 21: Chữ số x để 7x là hợp số là:
Câu 22:Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
Câu 23: Tất cả các ớc tự nhiên cuả a = 7 11 là:
A 7, 11 B 1, 7, 11 C 0, 1, 7, 11 D 1, 7, 11, 77
Câu 24: Tổng 21 + 45 chia hết cho các số nào sau đây?
Câu 25: Cho P = {a N/ 40 < a < 49}, ta có:
Câu 26: Kết quả cuả 20082008 : 20082007 là:
Câu 27: Hai điểm phân biệt A, B cùng thuộc đờng thẳng xy Tìm hai tia đối nhau có trong hình vẽ:
y
A.Hai tia Ax, By là hai tia đối nhau; C Hai tia Bx, BA là hai tia đối nhau;
B Hai tia Ax, AB là hai tia đối nhau; D Hai tia Ay, Bx là hai tia đối nhau
Câu 28: Số 120 đợc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A 120 = 2.3.4.5 B 120 = 4.5.6 C 120 = 22 5.6 D 120 = 23.3.5
Câu 29: Cho tập hợp M = { 4; 5; 6; 7; 8; 9}, ta có thể viết tập hợp M dới dạng:
A M = {x N/ 4 x 9} C M = {x N/ 4<x 9}
B M ={x N/ 4< <x 9} D M = {x N/ 4 x<9}
Câu 30: Chọn câu trả lời đúng:
A 2485− < 2485 B 3687 > −3687 C 356− <0 D 2485− = 2485
Câu 31: Để kiểm tra 1 cọc tiêu có vuông góc với mặt đất không ngời ta thờng dùng dụng cụ:
A Com pa B Thớc thẳng C Dây dọi D Thớc cuộn
Câu 32: Tổng của 2 số nguyên khác dấu là:
A Số nguyên âm
B B ng khụngằ
C Số nguyên âm nếu số nguyên âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn
D S nguyờn dố ương
Câu 33: Nếu a = b.q ( b khác không) ta nói:
A a chia hết cho b C a là bội của b
B b là ớc của a D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 34: Cho a, b là 2 số nguyên tố cùng nhau:
A a, b là 2 số nguyên tố C 1 số là số nguyên tố, 1số là hợp số
B a, b là 2 hợp số D a, b có ƯCLN bằng 1
Câu 35: Giá trị cuả biểu thức B = 25 125− + là:
A 100 B –150 C –100 D Một kết quả khác
Câu 36: Tìm câu sai trong các câu sau: Tập hợp Z các số nguyên bao gồm:
A Số nguyên dơng, số 0 và số nguyên âm;
B Số nguyên dơng và số nguyên âm;
C Số tự nhiên và số nguyên âm;
Trang 4D Tập hợp N*, số 0 và tập hợp các số đối cuả N*.
Câu 37:Giá trị cuả biểu thức (-102) + x khi x = 12 là:
Câu 38:Kết quả cuả phép tính: 5 – (7 – 9) là:
Câu 39: Khi vẽ hình cho diễn đạt: “Cho đoạn thẳng MN, điểm H nằm trên đoạn thẳng MN, điểm K không nằm trên đoạn thẳng MN” Hình vẽ đúng là:
A.
D.
C.
B.
H
K
K
H
H
Câu 40: Hai tia đối nhau là:
A Hai tia cùng nằm trên 1 đờng thẳng C Hai tia chỉ có 1 điểm chung
B Hai tia chung gốc và tạo thành đờng thẳng D Hai tia chung gốc
Câu 41: Tổng cuả tất cả các số nguyên x biết −4 x<3 là:
Câu 42: Kết quả sắp xếp các số –2; -3; -101; -99 theo thứ tự tăng dần là:
A –2; - 3; - 99; - 101 C –101; - 99; - 2; - 3
B –101; - 99; - 3; - 2 D – 99; - 101; - 2; - 3
Câu 43: Chọn câu trả lời đúng:
A N Z = ZB Z N = N C N N = Z D Z N* = N*
Câu 44: Tính 297 + (-13) + (-297) + 15 đợc kết quả là:
Câu 45: So sánh hai số –17 và - 71, có kết quả là:
A –17 < -71 B – 17 = -71 C A, B đều đúng D –17 > -71
Câu 46: Nếu AM + MB = AB thì:
A Điểm M là trung điểm cuả đoạn thẳng AB;
B Điểm M nằm giữa hai điểm A và B;
C Cả A và B đều sai;
D Cả Avà B đều đúng
Câu 47:ƯCLN(24; 36) là:
Câu 48: Số nào sau đây chia hết cho 9:
Câu 49: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng CD và độ dài CD bằng 15cm Độ dài đoạn ID là:
Câu 50: Số nào sau đây chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9:
T LU N( 7 đi m)Ự Ậ ể
I. T P H PẬ Ợ
Bài 1:
a) Vi t t p h p A cỏc s t nhiờn l n h n 4 và khụng vế ậ ợ ố ự ớ ơ ượt quỏ 7 b ng hai cỏch.ằ
b) T p h p cỏc s t nhiờn khỏc 0 và khụng vậ ợ ố ự ượt quỏ 12 b ng hai cỏch.ằ
Trang 5c) Vi t t p h p B các s t nhiên l n h n 5 b ng hai cách.ế ậ ợ ố ự ớ ơ ằ
d) Vi t t p h p C các s t nhiên l n h n ho c b ng 18 và không vế ậ ợ ố ự ớ ơ ặ ằ ượt quá 100 b ng hai cách.ằ Bài 2: Vi t t p h p sau b ng cách li t kê các ph n t ế ậ ợ ằ ệ ầ ử
a) A = {x N 10 < x <16}
b) B = {x N 10 ≤ x ≤ 20
c) C = {x N 5 < x ≤ 10}
d) D = {x N 10 < x ≤ 100}
e) E = {x N 2982 < x <2987}
f) F = {x N* x < 10}
g) G = {x N* x ≤ 4}
h) H = {x N* x ≤ 100}
II. TH C HI N PHÉP TÍNHỰ Ệ
Bài 1: Th c hi n phép tính:ự ệ
a) 3.52 + 15.22 – 26:2
b) 53.2 – 100 : 4 + 23.5
c) 62 : 9 + 50.2 – 33.3
d) 59 : 57 + 70 : 14 – 20 e) 32.5 – 22.7 + 83 f) 59 : 57 + 12.3 + 70 Bài 2: Th c hi n phép tính:ự ệ
a) 10 – [(82 – 48).5 + (23.10 + 8)] : 28
b) 8697 – [37 : 35 + 2(13 – 3)]
c) 695 – [200 + (11 – 1)2]
d) 307 – [(180 – 160) : 22 + 9] : 2 e) 205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40 f) 177 :[2.(42 – 9) + 32(15 – 10)]
III. TÌM x
Bài 1: Tìm x:
a) 71 – (33 + x) = 26
b) (x + 73) – 26 = 76
c) 2(x 51) = 2.23 + 20
d) 450 : (x – 19) = 50
e) 11(x – 9) = 77 f) 2x – 49 = 5.32 g) 200 – (2x + 6) = 43 h) 25 + 3(x – 8) = 106
IV. TÍNH NHANH Bài 1: Tính nhanh
a) 58.75 + 58.50 – 58.25
b) 27.39 + 27.63 – 2.27
c) 29.87 – 29.23 + 64.71
d) 25. 71 .50 . 4 .2
e) 48.19 + 48.115 + 134.52 f) 136.23 + 136.17 – 40.36 g) 17.93 + 116.83 + 17.23 h) 50.97. 8. 2.125
V. TÍNH T NGỔ
Bài 1: Tính t ng: ổ S1 = 1 + 2 + 3 +…+ 99
2 2 4 6 98
S = + + + +
3 1 3 5 99
S = + + + +
4 1 4 7 97 100
S = + + + + +
Toán ch ng minh : ứ
Trang 6Ch ng minh : ứ A= + + + + +21 22 23 24 22010 hia h t cho 3 và 7ế
Ch ng minh : ứ A= + + + + +3 31 2 33 34 32010 hia h t cho 4 và 13ế
Ch ng minh : ứ A= + + + + +41 42 43 44 42010 hia h t cho 5 và 21ế
Ch ng minh : ứ A= + + + + +5 51 2 53 54 2010 hia h t cho 6 và 31ế
Toán so sánh Bài 2:Cho S = 40 + 41 + 42 + 43 + + 435
Hãy so sánh 3S v i 64ớ 12 Bài 3: ChoS=2o+ + + + +21 22 23 248+249
Háy só sánh S v i ớ 250
VI. D U HI U CHIA H TẤ Ệ Ế
Bài 1: Trong các s : 4827; 5670; 6915; 2007.ố
e) S nào chia h t cho 3 mà không chia h t cho 9?ố ế ế
f) S nào chia h t cho c 2; 3; 5 và 9?ố ế ả
Bài 2: Trong các s : 825; 9180; 21708.ố
a) S chia hêt cho 2.ố
b) S nào chia h t cho 3 mà không chia h t cho 9?ố ế ế
c) S nào chia h t cho c 2; 3; 5 và 9?ố ế ả
Bài 3:
a) Cho A = 963 + 2493 + 351 + x v i x ớ N. Tìm đi u ki n c a x đ ề ệ ủ ểA chia h t cho 9, đ ế ểA không chia
h t cho 9.ế
b) Cho B = 10 + 25 + x + 45 v i x ớ N. Tìm đi u ki n c a x đ ề ệ ủ ểB chia h t cho 5, ế B không chia h t choế 5
Bài 4:
a) Thay * b ng các ch s nào đ đằ ữ ố ể ượ ố 73* chia h t cho c 2 và 9.c s ế ả
b) Thay * b ng các ch s nào đ đằ ữ ố ể ượ ố 589* chia h t cho c 2 và 5.c s ế ả
c) Thay * b ng các ch s nào đ đằ ữ ố ể ượ ốc s 589* chia h t cho 3 mà không chia h t cho 9.ế ế
d) Thay * b ng các ch s nào đ đằ ữ ố ể ượ ố 25*3 chia h t cho 3 và không chia h t cho 9.c s ế ế
Bài 5: Tìm t p h p các s t nhiên n v a chia h t cho 2, v a chia h t cho 5 và 953 < n < 984.ậ ợ ố ự ừ ế ừ ế
Bài 6:
a) Vi t s t nhiên nh nh t có 4 ch s sao cho s đó chia h t cho 9.ế ố ự ỏ ấ ữ ố ố ế
b) Vi t s t nhiên nh nh t có 5 ch s sao cho s đó chia h t cho 3.ế ố ự ỏ ấ ữ ố ố ế
Bài 7*:
a) T ng c a ba s t nhiên liên ti p có chia h t cho 3 không?ổ ủ ố ự ế ế
b) T ng c a b n s t nhiên liên ti p có chia h t cho 4 không?ổ ủ ố ố ự ế ế
VII. ƯỚC. ƯỚC CHUNG L N NH TỚ Ấ
Bài 1: Tìm CLN c aƯ ủ
Trang 7b) 46 và 138
c) 316; 32 và 48
d) 2 và 192
f) 25; 55 và 75 g) 150; 84 và 30 h) 24; 36 và 160 Bài 2: Tìm C thông qua tìm CLNƯ Ư
a) 40 và 24
b) 10, 20 và 70
c) 25; 55 và 75
d) 9; 18 và 72 e) 24; 36 và 60 f) 16; 42 và 86 Bài 3: Tìm s t nhiên x bi t:ố ự ế
a) 36x ; 45x ; 18x và x l n nh t.ớ ấ
b) 64x ; 48x ; 88x và x l n nh t.ớ ấ
c) x C(54,12) và x l n nh t.Ư ớ ấ
d) x C(48,24) và x l n nh t.Ư ớ ấ
e) 91x ; 26x và 10<x<30
f) 70x ; 84x và x>8
g) 15x ; 20x và x>4
h) 150x; 84x ; 30x và 0<x<16
Bài 4: Tìm s t nhiên x bi t:ố ự ế
a) 6(x – 1)
b) 12(x +3)
c) 15(2x + 1) d) 10(3x+1)
Bài 5: a) Tìm s t nhiên n sao cho (3.n+5) chia h t cho (3.n 1).ố ự ế
b) Tìm s t nhiên n sao cho 2n+3 chia h t cho 2n 1.ố ự ế
Bài 5: M t đ i văn ngh g m 150 nam và 180 n đ c chia đ u thành các nhóm đ đi bi u di n. ộ ộ ệ ồ ữ ượ ề ể ể ễ H i có thỏ ể chia được nhi u nh t bao nhiêu nhóm ? M i nhóm bao nhiêu nam bao nhiêu n ?ề ấ ỗ ữ
Bài 6: L p 6A có 18 b n nam và 24 b n n Trong m t bu i sinh ho t l p, b n l p tr ng d ki n chia cácớ ạ ạ ữ ộ ổ ạ ớ ạ ớ ưở ự ế
b n thành t ng nhóm sao cho s b n nam trong m i nhóm đ u b ng nhau và s b n n cũng v y. H i l p cóạ ừ ố ạ ỗ ề ằ ố ạ ữ ậ ỏ ớ
th chia để ược nhi u nh t bao nhiêu nhóm? Khi đó m i nhóm có bao nhiêu b n nam, bao nhiêu b n n ?ề ấ ỗ ạ ạ ữ
Bài 7: Cô Lan ph trách đ i c n chia s trái cây trong đó 80 qu cam; 36 qu quýt và 104 qu m n vào các đĩaụ ộ ầ ố ả ả ả ậ bánh k o trung thu sao cho s qu m i lo i trong các đĩa là b ng nhau. H i có th chia thành nhi u nh t baoẹ ố ả ỗ ạ ằ ỏ ể ề ấ nhiêu đĩa? Khi đó m i đĩa có bao nhiêu trái cây m i lo i?ỗ ỗ ạ
VIII.B I, B I CHUNG NH NH TỘ Ộ Ỏ Ấ
Bài 1: Tìm BCNN c a:ủ
a) 12 và 52
b) 18; 24 và 30
c) 14; 21 và 56 d) 8; 12 và 15 e) 9; 24 và 35 Bài 2: Tìm BC thông qua tìm BCNN
g) 15 và 25
h) 10, 12 và 15
i) 25; 55 và 75
j) 40 và 52 k) 24; 36 và 60 l) 12; 30 và 42 B
à i 2: Tìm s t nhiên xố ự
a) x4; x7; x8 và x nh nh tỏ ấ
b) x BC(9,8) và x nh nh tỏ ấ
c) x BC(6,4) và 16 ≤ x ≤50
d) x10; x15 và x <100 e) x20; x35 và x<500 f) x:12; x18 và x < 250 Bài 3: S h c sinh kh i 6 c a tr ng là m t s t nhiên có ba ch s M i khi x p hàng 18, hàng 21, hàngố ọ ố ủ ườ ộ ố ự ữ ố ỗ ế
24 đ u v a đ hàng. ề ừ ủ Tìm s h c sinh kh i 6 c a trố ọ ố ủ ường đó
Trang 8Bài 4: H c sinh c a m t tr ng h c khi x p hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đ u v a đ hàng. Tìm s h cọ ủ ộ ườ ọ ế ề ừ ủ ố ọ sinh c a trủ ường, cho bi t s h c sinh c a trế ố ọ ủ ường trong kho ng t 1600 đ n 2000 h c sinh.ả ừ ế ọ
Bài 5: M t t sách khi x p thành t ng bó 8 cu n, 12 cu n, 15 cu n đ u v a đ bó. Cho bi t s sách trongộ ủ ế ừ ố ố ố ề ừ ủ ế ố kho ng t 400 đ n 500 cu n. Tím s qu n sách đó.ả ừ ế ố ố ể
Bài 6: S h c sinh kh i 6 c a m t tr ng trong kho ng t 200 đ n 400 h c sinh , khi x p hàng 12, hàng 15,ố ọ ố ủ ộ ườ ả ừ ế ọ ế hàng 18 đ u th a 5 h c sinh . Tính s h c sinh kh i 6 đó . ề ừ ọ ố ọ ố
Bài 7: M t tr ng Ti u h c có s h c sinh kho ng 400 đ n 450 h c sinh. Khi chia thành 15 hàng, 30 hàng, ộ ườ ể ọ ố ọ ả ế ọ
45 hàng đ u v a đ Tìm s h c sinh trề ừ ủ ố ọ ường đó ?
IX. C NG, TR TRONG T P H P CÁC S NGUYÊNỘ Ừ Ậ Ợ Ố
Bài 1: Tính giá tr c a bi u th c sau:ị ủ ể ứ
a) 2763 + 152
b) (5) + (248)
c) (23) + 105
d) 78 + (123)
e) (75) + 50
f) 80 + (220)
g) 18 + (12) h) (– 20) + 88 i) 37 + 15 j) 37 + ( 15 ) k) (23) + 13 + ( 17) + 57 l) 14 + 6 + (9) + (14) Tính nhanh t ng sau ổ
( 1) 3 ( 5) 7 ( 93) 95
S= − + + − + + + − +
Bài 2: Tìm x Z:
Bài 3: Tìm t ng c a t t c các s nguyên th a mãn:ổ ủ ấ ả ố ỏ
a) 4 < x < 3
b) 5 < x < 5
c) 1 ≤ x ≤ 4 d) 6 < x ≤ 4 Bài 4 : Tính giá tr tuy t đ i c a các s sau :ị ệ ố ủ ố
17, 24, 32, 0, +19, 11
Bài
5: Săp s p các s nguyên sau theo th t tăng d n ế ố ứ ự ầ : 12 , -13 , 5 , -17 , 0 , -1 , 1 , - 20
Bài 6. Tìm s đ i c a các s : 15, 24, 1, 0 , 86ố ố ủ ố
HÌNH H CỌ
Bài 1Cho đi m O thu c đ ng th ng xy. Trên tia Ox l y đi m A sao cho OA = 3cm, Trên tia Oy l y đi mể ộ ườ ẳ ấ ể ấ ể B,C sao cho OB = 9cm, OC = 1cm
a) Tính đ dài đo n th ng AB; BC.ộ ạ ẳ
b) G i M là trung đi m c a đo n th ng BC. Tính CM; OMọ ể ủ ạ ẳ
Bài 2 Trên tia Ox, l y hai đi m M, N sao cho OM = 2cm, ON = 8cmấ ể
a) Tính đ dài đo n th ng MN.ộ ạ ẳ
b) Trên tia đ i c a tia NM, l y m t đi m P sao cho NP = 6cm. Ch ng t đi m N là trung đi m c aố ủ ấ ộ ể ứ ỏ ể ể ủ
đo n th ng MP.ạ ẳ
Bài 3:
Trang 9
V đo n th ng AB dài 7cm. ẽ ạ ẳ L y đi m C n m gi a A, B sao cho AC = 3cm.ấ ể ằ ữ
a) Tính đ dài đo n th ng CB.ộ ạ ẳ
b) V trung đi m I c a Đo n th ng AC. ẽ ể ủ ạ ẳ Tính IA, IC
c) Trên tia đ i c a tia CB l y đi m D sao cho CD = 7cm. ố ủ ấ ể So sánh CB và DA?
Bài 4:
Cho hai tia Ox, Oy đ i nhau. Trên tia Ox l y hai đi m A, B sao cho OA = 2cm, OB = 5cm. ố ấ ể Trên tia Oy
l y đi m C sao cho OC= 1cm.ấ ể
a) Tính đ dài đo n th ng AB, BCộ ạ ẳ
b) Ch ng minh r ng A là trung đi m c a đo n th ng BC.ứ ằ ể ủ ạ ẳ
c) G i M là trung đi m c a đo n th ng AB. Tính AM, OMọ ể ủ ạ ẳ
Bài 5:
Cho đi m O thu c để ộ ường th ng xy. ẳ Trên tia Ox l y đi m A, sao cho OA = 1cm. Trên tia Oy l y haiấ ể ấ
đi m B, C sao cho OB = 3cm, OC = 7cm.ể
a) Tính đ dài đo n th ng BC, ACộ ạ ẳ
b) Ch ng minh r ng B là trung đi m c a đo n th ng AC.ứ ằ ể ủ ạ ẳ
c) G i M là trung đi m c a đo n th ng BC. Tính BM, OM.ọ ể ủ ạ ẳ