1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tin học 6 năm 2019-2020 - Trường THCS Thị trấn Mỏ Cày Bắc

4 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 455,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các em học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo nội dung Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tin học 6 năm 2019-2020 - Trường THCS Thị trấn Mỏ Cày Bắc. Hi vọng đây sẽ là tư liệu hữu ích giúp các em hệ thống kiến thức đã học để chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra, đồng thời giúp quý thầy cô có thêm kinh nghiệm biên soạn đề thi.

Trang 1

Đ  C Ề ƯƠ NG ÔN THI HKI MÔN: TIN H C K6

NĂM H C 2019­2020

   PH N LÍ THUY TẦ Ế

CH  Đ  1 Ủ Ề : LÀM QUEN V I TIN H C VÀ MÁY TÍNH Ớ Ọ

Ti t 1, 2: Thông tin và tin h cế ọ

Ti t 3, 4: Thông tin và bi u di n thông tin.ế ể ễ

Ti t 5: Em có th  làm đế ể ược gì nh  máy tínhờ

Ti t 6, 7: Máy tính và ph n m m máy tínhế ầ ề

CH  Đ  2 Ủ Ề : PH N M M H C T P Ầ Ề Ọ Ậ

Ti t 9, 10: Luy n t p chu t máy tínhế ệ ậ ộ

Ti t 11, 12: H c gõ mế ọ ười ngón

Ti t 13, 14: Quan sát h  m t tr iế ệ ặ ờ

Ti t 15, 16: H c toán v i GeoGebraế ọ ớ

CH  Đ  3 Ủ Ề : H  ĐI U HÀNH Ệ Ề

Ti t 19, 20: Vì sao c n có h  đi u hành?ế ầ ệ ề

Ti t 21: H  đi u hành làm nh ng vi c gì?ế ệ ề ữ ệ

Ti t 22, 23: T  ch c thông tin trong máy tínhế ổ ứ

Ti t 24, 25: H  đi u hành Windowsế ệ ề

Ti t 26, 27: Làm quen v i Windowsế ớ

Ti t 28, 29: Các thao tác v i th  m cế ớ ư ụ

   PH N TH C HÀNHẦ Ự

Ti t 26, 27: Làm quen v i Windowsế ớ

Ti t 28, 29: Các thao tác v i th  m cế ớ ư ụ

Ti t 30, 31: Các thao tác v i t p tinế ớ ệ

Trang 2

CÂU H I THAM KH O:Ỏ Ả

Câu 1: T  báo, cu n sách, quy n t p chí… là thông tin d ng: ờ ố ể ạ ạ

    A. Văn b n B. Âm thanh C. Hình  nhả D. D  li uữ ệ

Câu 2: Ti ng n c ch y, ti ng chim hót, ti ng đàn… là thông tin d ng: ế ướ ả ế ế ạ

      A. Văn b nả B. Âm thanh C. Hình  nhả D. D  li uữ ệ

Câu 3: Ho t đ ng thông tin bao g m vi c:ạ ộ ồ ệ

A.  Ti p nh n và x  lí các thông tin v  th  gi i xung quanh.ế ậ ử ề ế ớ

B.  Ti p nh n, x  lí, l u tr  và truy n (trao đ i) thông tin.ế ậ ử ư ữ ề ổ

C.  L u tr  các chư ữ ương trình và d  li u.ữ ệ

D. Trao đ i thông tin v i máy tính.ổ ớ

Câu 4: Đ  máy tính có th  x  lí, thông tin c n đ c bi u di n d i d ng:ể ể ử ầ ượ ể ễ ướ ạ

A.  Dãy s  th p phân.ố ậ B.  Dãy các bit  g m hai kí hi u 0 và 1.ồ ệ

C. Dãy các bit g m các kí hi u 1.ồ ệ D.  Văn b n, hình  nh, âm thanh.ả ả

Câu 5: H n ch  l n nh t c a máy tính làạ ế ớ ấ ủ

A Kh  năng l u tr  còn h n ch ả ư ữ ạ ế B. Ch a nói đư ược nh  ngư ười

C. K t n i Internet còn ch mế ố ậ   D. Không có kh  năng t  duy nh  con ngả ư ư ười

Câu 6:  Nh ng thi t b  xu t d  li u là:ữ ế ị ấ ữ ệ

     A. Chu t, máy in, màn hìnhộ B. Màn hình, máy in, bàn phím

     C. Màn hình, máy in, loa D. Màn hình, chu t, bàn phímộ

Câu 7: B  ph n nào d i đây đ c g i là “b  não” c a máy tính?ộ ậ ướ ượ ọ ộ ủ

A. B  x  lí trung tâm (CPU).ộ ử B. B  nh  trong (RAM).ộ ớ

C. Thi t b  tính toán trong máy tính.ế ị D. B  nh  ch  đ c (ROM).ộ ớ ỉ ọ

Câu 8: CPU là c m t  vi t t t đ  ch :ụ ừ ế ắ ể ỉ

A. B  nh  trong c a máy tính.ộ ớ ủ B. Thi t b  tính toán trong máy tính.ế ị

C. B  x  lí trung tâm. ộ ử D. B  ph n đi u khi n ho t đ ng máy tính ộ ậ ề ể ạ ộ

Câu 9: Nh ng thi t b  nh p d  li u là:ữ ế ị ậ ữ ệ

     A. Chu t,  máy inộ B. Chu t, bàn phím

     C. Chu t, loaộ D. Chu t, màn hìnhộ

Câu 10: Máy tính có th :

     A. Đi h c thay emọ B. Nói chuy n v i em nh  1 ngệ ớ ư ườ ại b n thân

     C. Đi ch  thay emợ D. Th c hi n tính toán nhanh ự ệ

Câu 11: Thi t b  cho em th y các hình  nh hay k t qu  ho t đ ng c a máy tính làế ị ấ ả ế ả ạ ộ ủ

     A.  Màn hình B. Bàn phím C. CPU D. Chu t.ộ

Câu 12:  Đ n v  chính dùng đ   đo dung l ng nh  là:ơ ị ể ượ ớ

   A. Bai (Byte) B.  Mê­ga­bai (MB)

   C.  Gi­ga­bai (GB) D.  M t đ n v  khác.ộ ơ ị

Câu 13: Đ  luy n t p chu t ta có th  s  d ng ph n m m:ể ệ ậ ộ ể ử ụ ầ ề

A. Mouse Skill B. GeoGebra

C. Rapid Typing  D. Solar System

Câu 14: Nháy nhanh nút trái chu t và th  tay là thao tác:ộ ả

Trang 3

A. Kéo th  chu tả ộ B. Nháy đúp chu tộ

C. Nháy nút ph i chu t ả ộ D. Nháy chu t

Câu 15: Trên bàn phím có hai phím có gai là:

A.  F và J B.  F và S

C.  J và H D.  S và D 

Câu 16: Ph n m m Rapid Typing dùng đ  làm gì?ầ ề ể

A. Luy n gõ phím. B. Quan sát H  M t Tr iệ ặ ờ

C. H c toán.ọ D. Luy n t p chu t.ệ ậ ộ

Câu 17: Trong các hàng phím, hàng phím quan tr ng nh t là:ọ ấ

A. Hàng phím s ố B.  Hàng phím c  s ơ ở

C. Hàng phím trên D. Hàng phím dưới

Câu 18: Ph n m m Solar System dùng đ  làm gì?ầ ề ể

A. Luy n gõ phím.ệ B. Quan sát H  M t Tr iệ ặ ờ

C. H c toán.ọ D. Luy n t p chu t.ệ ậ ộ

Câu 19: Đ  quan sát M t Tr i ta ch n bi u t ng l nh:ể ặ ờ ọ ể ượ ệ

A. Moom B. Earth C. Star D. Planet

Câu 20: Đ  h c toán ta có th  s  d ng ph n m m:ể ọ ể ử ụ ầ ề

A. Mouse Skill B. GeoGebra

C. Rapid Typing  D. Solar System 

Câu 21: Trong ph n m m GeoGebra, đ  t o đ i t ng Đo n th ng ta ch n đ i t ng:ầ ề ể ạ ố ượ ạ ẳ ọ ố ượ

Câu 22: Hãy ch  ra kh ng đ nh ỉ ẳ ị sai:

A. Các t p đệ ượ ổc t  ch c trong các th  m c trên thi t b  l u trứ ư ụ ế ị ư ữ

B. M i th  m c ph i ph i ch a ít nh t 1 t p tinỗ ư ụ ả ả ứ ấ ệ

C. Th  m c có th  ch a các t p và các th  m c conư ụ ể ứ ệ ư ụ

D. M i th  m c đ u có m t tên đ  phân bi tỗ ư ụ ề ộ ể ệ

Câu 23: Cho cây th  m c nh  ư ụ ưhình sau và tr  l i các câu h i sau:ả ờ ỏ  

Câu 23.1: Trong Hình tth  m c m  c a ư ụ ẹ ủ So hoc là:

A. Toan hoc B. E:\ C. Hinh hoc D. D:\

Câu 23.2: Trong Hình  đường d n t  C:\ đ n Ghi so tu nhien.docx là:ẫ ừ ế

A. E:\ Toan hoc \ Hinh hoc \ Chuong I – Bai 4.docx \ Ghi so tu nhien.docx 

B. E:\ Toan hoc \ Hinh hoc \ So hoc \ Ghi so tu nhien.docx 

Trang 4

D. E:\ Toan hoc \ So hoc \ Ghi so tu nhien.docx

Câu 24: Em s  d ng ch ng trình nào c a Windows đ  qu n lí các t p và th  m cử ụ ươ ủ ể ả ệ ư ụ

A. Recycle Bin  B. Power C. File Explorer.  D. Search

Câu 25: Trong h  đi u hành Windows, đ  xem n i dung c a 1 đ i t ng ta có th  th c hi n thaoệ ề ể ộ ủ ố ượ ể ự ệ   tác:

A. Nháy chu t lên đ i tộ ố ượng B. Nháy nút ph i chu t lên đ i tả ộ ố ượng

C. Nháy đúp chu t lên đ i tộ ố ượng D. Di chuy n đ i tể ố ượng

Câu 26:  Trong h  đi u hành Windows, đ  xóa t p / th  m c ta có th  th c hi n:ệ ề ể ệ ư ụ ể ự ệ

A. Nháy nút ph i chu t lên đ i tả ộ ố ượng  Rename

B. Nháy nút ph i chu t lên đ i tả ộ ố ượng  Delete

C. Nháy đúp chu t lên đ i tộ ố ượng  ch n l nh Deleteọ ệ

D. Nháy nút trái chu t lên vùng tr ng ộ ố  nh n phím Delete ấ

Câu 27:  Trong h  đi u hành Windows, mu n sao chép các t p / th  m c ta th c hi n:ệ ề ố ệ ư ụ ự ệ

A. Nháy chu t vào t p / th  m c ộ ệ ư ụ  ch n Cutọ

B. Nháy đúp chu t vào t p / th  m c ộ ệ ư ụ  ch n Copyọ

C. Nháy nút ph i chu t vào t p / th  m c ả ộ ệ ư ụ  ch n Copy ọ

D. Nháy nút ph i chu t vào t p / th  m c ả ộ ệ ư ụ  ch n Cutọ

Câu 28: Hình sau minh h a cho thao tác:

 

A. Di chuy n t p tinể ệ

B. Di chuy n th  m cể ư ụ

C. Sao chép th  m cư ụ

D. Sao chép t p tinệ

Câu 29: Đ  khôi ph c l i các đ i t ng b  xóa, trong c a s  Recycle Bin ta th c hi n: ể ụ ạ ố ượ ị ử ổ ự ệ

A. Nháy nút ph i chu t vào đ i tả ộ ố ượ  ch n Restore ng

B. Nháy chu t vào đ i tộ ố ượ  ch n Restoreng ọ

C. Nháy chu t vào đ i tộ ố ượ  ch n Deleteng ọ

D. Nháy nút ph i chu t vào đ i tả ộ ố ượng  ch n Deleteọ

Câu 30: Đ  ể t o 1 th  m c m i ta m  c a s  th  m c s  ch a th  m c đó và:ạ ư ụ ớ ở ử ổ ư ụ ẽ ứ ư ụ

A. Nháy nút trái chu t vào vùng tr ng ộ ố  New  Folder

B. Nháy nút trái chu t vào vùng tr ng ộ ố  Folder  New

C. Nháy nút ph i chu t vào vùng tr ng ả ộ ố  Folder  New

D. Nháy nút ph i chu t vào vùng tr ng ả ộ ố  New  Folder

Ngày đăng: 09/01/2020, 03:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm