Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tin học 7 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp là tài liệu ôn thi rất hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 7, giúp các em củng cố kiến thức, trau dồi thêm kỹ năng làm bài thi để hoàn thành tốt nhất bài thi Tin học trong kì thi hết học kì 2 sắp tới.
Trang 1C p đ ấ ộ
Ch đ ủ ề
NH N Ậ
BI T Ế
THÔNG
HI U Ể
V N Ậ
D NG Ụ
T NG Ổ
TH P Ấ CAO BÀI 8: S P X P VÀ L C D LI U Ắ Ế Ọ Ữ Ệ
S đi m ố ể
BÀI 9: TRÌNH BÀY D LI U B NG BI U Đ Ữ Ệ Ằ Ể Ồ
S đi m ố ể
BÀI 10LUY N GÕ PHÍM NHANH B NG TYPING TEST Ệ Ằ
S đi m ố ể
Bài 11: H C Đ I S V I GEOGEBRA Ọ Ạ Ố Ớ
S đi m ố ể
BÀI 12: H C HÌNH PH NG V I GEOGEBRA Ọ Ẳ Ớ
T NG C NG Ổ Ộ
S ĐI M Ố Ể
Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
T : Toán – Tinổ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T PẬ MA TR N Đ KI M TRA H C KÌ IITIN 7Ậ Ề Ể Ọ
NĂM H C: 20182019Ọ
Trang 3Bài 8: S P X P VÀ L C D LI U Ắ Ế Ọ Ữ Ệ
1. S p x p d li u:ắ ế ữ ệ
S p x p d li u là hoán đ i v trí các hàng đ giá tr d li u trong m t hay nhi u c t đắ ế ữ ệ ổ ị ể ị ữ ệ ộ ề ộ ượ ắc s p x pế theo th t tăng d n ho c gi m d n.ự ự ầ ặ ả ầ
* Cách th c hi n:ự ệ
1. Nháy chu t ch n m t ô trong c t c n s p x p d li u.ộ ọ ộ ộ ầ ắ ế ữ ệ
2. Nháy nút trong nhóm Sort& Filter c a d i l nh ủ ả ệ Data đ s p x p theo th t tăng d n ho cể ắ ế ứ ự ầ ặ nháy nút đ s p x p theo th t gi m d nể ắ ế ứ ự ả ầ
2. L c d li uọ ữ ệ
a. Đ nh nghĩa: * L c d li u là ch n và ch hi n th các hàng th a mãn các tiêu chu n nh t đ nh nào ị ọ ữ ệ ọ ỉ ể ị ỏ ẩ ấ ị đó
b. Cách th c hi n l c d li uự ệ ọ ữ ệ
*Quá trình l c d li u g m 2 bọ ữ ệ ồ ước:
Bước 1: Chu n b :ẩ ị
+ Nháy chu t ch n m t ô trong vùng có d li u c n l c.ộ ọ ộ ữ ệ ầ ọ
+ M d i l nh Data, ch n l nh Filter trong nhóm Sort&Filter.ở ả ệ ọ ệ
Bước 2: L c (là bọ ước ch n tiêu chu n đ l c). ọ ẩ ể ọ
+ Nháy vào nút mũi tên trên hàng tiêu đ c t ề ộ
+ Ch n các giá tr d li u c n l c trên danh sách hi n ra.ọ ị ữ ệ ầ ọ ệ
+ Nháy OK
Hi n th toàn b danh sách :ể ị ộ
ch n l nh Clear trong nhóm l nh Sort&Filter trên d i l nh Dataọ ệ ệ ả ệ
Thoát kh i ch đ l c: Ch n l i l nh Filterỏ ế ộ ọ ọ ạ ệ
3. L c các hàng có giá tr l n nh t (hay nh nh t)ọ ị ớ ấ ỏ ấ
Nháy nút mũi tên trên hàng tiêu đ c t,ch n Number Filters ch n Top 10, xu t hi n h p tho i:ề ộ ọ ọ ấ ệ ộ ạ
+ Ch n ọ Top (l n nh t), ho cớ ấ ặ Bottom (nh nh t)ỏ ấ
Ch n ho c nh p s hàng c n l cọ ặ ậ ố ầ ọ
Nháy OK
BÀI 9 TRÌNH BÀY D LI U B NG BI U ĐỮ Ệ Ằ Ể Ồ
1. Minh h a s li u b ng bi u đọ ố ệ ằ ể ồ
* Bi u đ là cách bi u di n d li u m t cách tr c quan b ng các đ i tể ồ ể ễ ữ ệ ộ ự ằ ố ượng đ h a (các c t, đo nồ ọ ộ ạ
th ng )ẳ
* M c đích c a vi c s d ng bi u đ : Cho phép bi u di n tóm t t nhi u d li u chi ti t trên trangụ ủ ệ ử ụ ể ồ ể ễ ắ ề ữ ệ ế tính, giúp hi u rõ h n d li u, d so sánh các dãy d li u, đ c bi t là d đoán xu th tăng hay gi mể ơ ữ ệ ễ ữ ệ ặ ệ ự ế ả
c a d li u trong tủ ữ ệ ương lai
* u đi m: Ư ể
D hi u, d gây n tễ ể ễ ấ ượng và ngườ ọi đ c ghi nh lâu h nớ ơ
Bi u đ để ồ ượ ự ộc t đ ng c p nh t khi d li u thay đ iậ ậ ữ ệ ổ
Có nhi u d ng bi u đ phong phú.ề ạ ể ồ
l nh t o bi u đ có trong nhóm Charts trên d i l nh Insertệ ạ ể ồ ả ệ
2. M t s d ng bi u đ thộ ố ạ ể ồ ường dùng
Bi u đ c t: R t thích h p đ so sánh d li u có trong nhi u c t.ể ồ ộ ấ ợ ể ữ ệ ề ộ
Bi u đ để ồ ường g p khúc: Dùng đ so sánh d li u và d đoán xu th tăng hay gi m c a d li u.ấ ể ữ ệ ự ế ả ủ ữ ệ
Trang 4 Bi u đ hình tròn: Thích h p đ mô t t l c a gia tr d li u so v i t ng th ể ồ ợ ể ả ỉ ệ ủ ́ ị ữ ệ ớ ổ ể
3. T o bi u đạ ể ồ
* Cac b́ ươc tao biêu đô:́ ̣ ̉ ̀
B1: Ch đ nh mi n d li u đ bi u di n b ng bi u đ ỉ ị ề ữ ệ ể ể ễ ằ ể ồ
B2: Ch n d ng bi u đ trong nhóm l nh Charts trên d i l nh Insert.ọ ạ ể ồ ệ ả ệ
a. Ch đ nh mi n d li uỉ ị ề ữ ệ :
Ch đ nh mi n d li u là cho chỉ ị ề ữ ệ ương trình bi t em mu n bi u di n d li u gì trên bi u đ Trang tínhế ố ể ễ ữ ệ ể ồ
có th l u r t nhi u d li u khác nhau và trong nhi u trể ư ấ ề ữ ệ ề ường h p ta ch mu n bi u di n ph n d li uợ ỉ ố ể ễ ầ ữ ệ quan tr ng nh t đ i v i ngọ ấ ố ớ ười xem
Ng m đ nh chầ ị ương trình b ng tính s ch n t t c d li u trong kh i có ô tính đả ẽ ọ ấ ả ữ ệ ố ược ch n. N u chọ ế ỉ
c n t o bi u đ t m t ph n d li u trong kh i đó, em nên ch đ nh c th mi n d li u m t cách rõầ ạ ể ồ ừ ộ ầ ữ ệ ố ỉ ị ụ ể ề ữ ệ ộ ràng trong bước này b ng cách ch n kh i (ho c các kh i) ô tính có d li u c n bi u di n.ằ ọ ố ặ ố ữ ệ ầ ể ễ
Trong trường h p có nhi u d li u (nhi u c t ho c nhi u hàng) vi c l a ch n d li u đ bi u di nợ ề ữ ệ ề ộ ặ ề ệ ự ọ ữ ệ ể ể ễ
là bước quan tr ng đ có bi u đ đ n gi n nh ng v n ph n ánh đọ ể ể ồ ơ ả ư ẫ ả ược n i dung chính c a d li u.ộ ủ ữ ệ
Di n tích mi n v c a bi u đ cũng có gi i h n, do v y không nên bi u di n quá nhi u thông tin chiệ ề ẽ ủ ể ồ ớ ạ ậ ể ễ ề
ti tế
b. Ch n d ng bi u đọ ạ ể ồ
Bi u đ c t là d ng bi u đ đ n gi n nh t. Em có th ch n d ng bi u đ khác đ phù h p h n v iể ồ ộ ạ ể ồ ơ ả ấ ể ọ ạ ể ồ ể ợ ơ ớ yêu c u minh h a d li u.ầ ọ ữ ệ
Vi c ch n d ng bi u đ thích h p cũng góp ph n minh h a d li u m t cách sinh đ ng, d hi u vàệ ọ ạ ể ồ ợ ầ ọ ữ ệ ộ ộ ễ ể
tr c quan h n.ự ơ
4. Ch nh s a bi u đỉ ử ể ồ
a. Thay đ i d ng bi u đ :ổ ạ ể ồ
Nháy chu t trên bi u đ đã t oộ ể ồ ạ
Ch n d ng bi u đ khác trong nhóm Charts trên d i l nh Insert (Ho c s d ng l nh Change Chartọ ạ ể ồ ả ệ ặ ử ụ ệ Type trong nhóm Type trên d i l nh Design)ả ệ
b.Thêm thông tin gi i thích bi u đả ể ồ
Ch n bi u đ , xu t hi n d i l nh ng c nh Chart Toolsọ ể ồ ấ ệ ả ệ ữ ả
Ch n d i l nh Layoutọ ả ệ
* Thêm ho c n tiêu đ c a bi u đặ ẩ ề ủ ể ồ
Nháy chu t vào l nh Chart Title trên d i l nh Layoutộ ệ ả ệ
+ Ch n None: Đ n tiêu đọ ể ẩ ề
+ Ch n Above Chart đ thêm tiêu đọ ể ề
Nháy chu t vùng tiêu đ trên bi u đ đ nh p n i dung và đ nh d ng tiêu đ ộ ở ề ể ồ ể ậ ộ ị ạ ề
* Thêm ho c n tiêu đ các tr c c a bi u đ :ặ ẩ ề ụ ủ ể ồ
Nháy chu t vào l nh Axis Titles trên d i l nh Layoutộ ệ ả ệ
+ Ch n Primary Horizontal Axit Title: Thêm tiêu đ tr c ngangọ ề ụ
+ Ch n Primary Vertical Axit Title: Thêm tiêu đ tr c đ ngọ ề ụ ứ
* Thêm ho c n chú gi iặ ẩ ả
Nháy chu t vào l nh Legend trên d i l nh Layoutộ ệ ả ệ
Nháy vào các l a ch n trên danh sách hi n ra đ n chú gi i ho c thêm chú gi i c a bi u đ ự ọ ệ ể ẩ ả ặ ả ủ ể ồ
c.Thay đ i v trí ho c kích thổ ị ặ ướ ủc c a bi u để ồ
* Thay đ i v trí: Nháy chu t trên bi u đ đ ch n và kéo th đ n v trí m i.ổ ị ộ ể ồ ể ọ ả ế ị ớ
* Thay đ i kích thổ ước: Kéo th chu t đ thay đ i (tả ộ ể ổ ương t nh thay đ i kích thự ư ổ ướ ủc c a hình nh)ả
* Xóa bi u đ đã t o: Nháy chu t trên bi u đ và nh n phím Delete.ể ồ ạ ộ ể ồ ấ
Trang 5BÀI 9 LUY N GÕ PHÍM NHANH B NG TYPINGỆ Ằ
1.Gi i thi u ph n m mớ ệ ầ ề
Typing Master là ph n m m dùng đ luy n gõ bàn phím nhanh thông qua các bài h c, bài ki m tra, tròầ ề ể ệ ọ ể
ch i h p d nơ ấ ẫ
Nháy vào bi u tể ượng màn hình n n ở ề
Ch n tên ngọ ười ch i trong danh sách ho c nh p tên m i vào khung ơ ặ ậ ớ Enter your name,
Ch n n i dung luy n gõọ ộ ệ
2.Th c hi n các bài luy n gõ bàn phím b ng mự ệ ệ ằ ười ngón
Nháy chu t ch n dòng l nh Studyingộ ọ ệ
Có 2 m c đ : c b n và nâng caoứ ộ ơ ả
3. Các trò ch i trong ph n m m.ơ ầ ề
a, Trò ch i Bubbles (bong bóng)ơ
Trên màn hình xu t hi n các b t khí bay theo chi u t dấ ệ ọ ề ừ ưới lên trên.Trong các b t khí có ch cái, gõọ ữ chính xác ch cái đó, n u gõ đúng ch b t khí này s bi n m t, n u không đúng thì b t khí bay lên trênữ ế ữ ọ ẽ ế ấ ế ọ
và bi n m t (b tính là b qua).ế ấ ị ỏ
Đ gõ ch hoa n phím Shift.ể ữ ấ
N u có b t khí chuy n đ ng nhanh h n thì ph i gõ b t khí này trế ọ ể ộ ơ ả ọ ước
b. Trò ch i ABC (b ng ch cái):ơ ả ữ
M t dãy ch cái xu t hi n theo th t trong m t vòng tròn. Xu t phát t v trí ban đ u, em c n gõ chính xácộ ữ ấ ệ ứ ự ộ ấ ừ ị ầ ầ các ch cái có trong vòng tròn theo đúng th t xu t hi n c a chúngữ ứ ự ấ ệ ủ
c. Trò ch i Clouds (đám mây)ơ
Trên màn hình xu t hi n các đám mây chuy n đ ng t trái sang ph i. Ta có nhi m v gõ đúng các ch dấ ệ ể ộ ừ ả ệ ụ ữ ướ i đám mây đó. N u gõ đúng đám mây s bi n m t. Dùng phím Space ho c Enter đ chuy n sang đám mây ti pế ẽ ế ấ ặ ể ể ế theo
b.Trò ch i Wordtris ( gõ t nhanh)ơ ừ
Có m t khung hình ch U ch cho phép ch a 6 thanh ch Các thanh ch s l n lộ ữ ỉ ứ ữ ữ ẽ ầ ược xu t hi n t i trung tâmấ ệ ạ màn hình và trôi xu ng khung ch U.Ta c n gõ nhanh và chính xác dòng ch hi n trên thanh. Sau khi gõ đúng,ố ữ ầ ữ ệ thanh ch s bi n m t. Đ ti p t c ta nh n phím cáchữ ẽ ế ấ ể ế ụ ấ
BÀI 12: H C HÌNH PH NG V I GEOGEBRA Ọ Ẳ Ớ
1. Đ i tố ượng t do và ph thu c toán h cự ụ ộ ọ
Các đ i tố ượng toán h c trong ph n m m Geogebra đọ ầ ề ược chia làm hai lo i: đ i tạ ố ượng t do và đ iự ố
tượng ph thu c. Các đ i tụ ộ ố ượng ph thu c s có quan h ch t ch v i các đ i tụ ộ ẽ ệ ặ ẽ ớ ố ượng khác
2. Các công c v và đi u khi n hìnhụ ẽ ề ể
Khi nháy chuôt t i nút này s xu t hi n m t danh sách bao g m ba công c liên quan đ n vi c kh iạ ẽ ấ ệ ộ ồ ụ ế ệ ở
t o đi m là t o đi m t do, t o giao đi m và t o trung đi m.ạ ể ạ ể ự ạ ể ạ ể
Công c ch n dùng đ di chuy n hình. V i công c này khi kéo th đ i tụ ọ ể ể ớ ụ ả ố ượng (đi m, đo n, để ạ ường,
…) s làm cho nó di chuy n trên màn hình.ẽ ể
* L u ý: Nh n ESC đ tr v công c ư ấ ể ở ề ụ
Trang 63. V tam giácẽ
Nháy ch n công c t o đo n th ng .ọ ụ ạ ạ ẳ
Nháy chu t t i v trí tr ng b t kì trên màn hình (em s th y hi n đi m A), di chuy n đ n v trí th haiộ ạ ị ố ấ ẽ ấ ệ ể ể ế ị ứ
và nháy chu t. Nh v y ta v a t o xong đo n AB.ộ ư ậ ừ ạ ạ
V n nh nguyên tr ng thái s d ng công c đo n th ng. Nháy chu t t i đi m B, di chuy n đ n v tríẫ ư ạ ử ụ ụ ạ ẳ ộ ạ ể ể ế ị
m i và nháy chu t. Chúng ta v a t o xong đo n BC. ớ ộ ừ ạ ạ
Nháy chu t t i đi m C, di chuy n đ n đi m A và nháy chu t, em s v độ ạ ể ể ế ể ộ ẽ ẽ ược đo n th ng AC. Nhạ ẳ ư
v y chúng ta v a hoàn thành vi c v tam giác ABC trên m t ph ng.ậ ừ ệ ẽ ặ ẳ
L u vào đĩa v i tên g i ư ổ ớ ọ tamgiac.ggb
4. V góc và đo gócẽ
Nháy chu t ch n công c gócộ ọ ụ
Đo góc A: nháy chu t l n lộ ầ ượt lên các đi m B,A, Cể
Đo góc B: Nháy chu t l n lộ ầ ượt lên các đi m A, B, Cể
Đo góc C: Nháy chu t l n lộ ầ ượt lên các đi m A, C, B.ể
Đ ph n m m t đ ng làm tròn góc v i 0 ch s th p phân thì thi t l p nh sau:ể ầ ề ự ộ ớ ữ ố ậ ế ậ ư
Ch n m c: Các tùy ch n trên thanh Menu c a ph n m mọ ụ ọ ủ ầ ề
Ch n làm tròn > 0 d u th p phânọ ấ ậ
5. Phân giác, trung đi m đo n th ngể ạ ẳ
a) Đường phân giác c a m t gócủ ộ
+ Ch n công c đọ ụ ường phân giác
+ Nháy chu t ch n ba đi m, trong đó đ nh góc là đi m th hai độ ọ ể ỉ ể ứ ược ch n.ọ
b) Trung đi m đo n th ngể ạ ẳ
+ Ch n công c trung đi mọ ụ ể
+ Ch n hai đi m đ u, cu i c a đo n th ng (ho c nháy chu t ch n đo n th ng)ọ ể ầ ố ủ ạ ẳ ặ ộ ọ ạ ẳ
6. V đẽ ường th ng song song, vuông góc, trung tr cẳ ự
a) Đường th ng song songẳ
Ch n công c đọ ụ ường song song
Ch n đi m, sau đó ch n đọ ể ọ ường th ng (đo n th ng, tia) ho c ngẳ ạ ẳ ặ ượ ạc l i
b) Đường th ng vuông gócẳ
Ch n công c đọ ụ ường vuông góc
Ch n đi m, sau đó ch n đọ ể ọ ường th ng (đo n th ng, tia) ho c ngẳ ạ ẳ ặ ượ ạc l i
b) Đường trung tr cự
Ch n công c đọ ụ ường trung tr cự
Trang 7 Ch n đo n th ng ho c ch n hai đi m đ u và cu i c a đo n th ng.ọ ạ ẳ ặ ọ ể ầ ố ủ ạ ẳ
7. Quan h gi a các đ i tệ ữ ố ượng hình h cọ
* Các đ i tố ượng hình h c trong ph n m m có các quan h toán h c ch t ch ọ ầ ề ệ ọ ặ ẽ
* N u quan h gi a các đ i tế ệ ữ ố ượng hình h c đã đọ ược thi t l p thì s không bao gi thay đ i.ế ậ ẽ ờ ổ
8. Các thao tác v i đ i tớ ố ượng
a) D ch chuy n tên c a đ i t ị ể ủ ố ượ ng
M c đích: D ch chuy n nhãn xung quanh đ i tụ ị ể ố ượng đ hi n th rõ h n. ể ể ị ơ
Cách th c hi n: dùng công c ch n , nháy chu t t i nhãn và kéo th chu t xung quanh đ i tự ệ ụ ọ ộ ạ ả ộ ố ượng đ nế
v trí m i.ị ớ
b) Làm n m t đ i t ẩ ộ ố ượ ng hình h c ọ
M c đích: làm n m t đ i tụ ẩ ộ ố ượng hình h c trên màn hình. Khi t o các hình chúng ta c n ph i v nhi uọ ạ ầ ả ẽ ề hình trung gian, các hình này ch đóng vai trò tr giúp và không c n th c hi n trong hình v cu i cùng.ỉ ợ ầ ự ệ ẽ ố Các đ i tố ượng này c n làm n đi.ầ ẩ
c) Di chuy n toàn b màn hình ể ộ
M c đích: Thu n ti n cho vi c thao tác v i đ i tụ ậ ệ ệ ớ ố ượng
Cách th c hi n: Nh n gi nút trái chu t cho đ n khi hình dáng con tr chu t thay đ i thì kéo th chu tự ệ ấ ữ ộ ế ỏ ộ ổ ả ộ
đ di chuy n toàn b các đ i tể ể ộ ố ượng hình h c trên màn hình theo họ ướng chuy n đ ng c a chu t.ể ộ ủ ộ
d) Phóng to, thu nh các đ i t ỏ ố ượ ng trên màn hình
Cách th c hi n: Nháy nút ph i chu t lên v trí tr ng trên màn hình n n, sau khi xu t hi n b ng ch nự ệ ả ộ ị ố ề ấ ệ ả ọ nháy chu t ch n ộ ọ Phóng to/Thu nhỏ và ch n ti p t l phóng to, thu nh c a màn hình. ọ ế ỉ ệ ỏ ủ
CÂU H I TR C NGHI MỎ Ắ Ệ
Câu 1: Hàm xác đ nh giá tr l n nh t c a m t dãy các s có tên là:ị ị ớ ấ ủ ộ ố
Câu 2:Sau khi l c theo yêu c u thì d li u trong c t đọ ầ ữ ệ ộ ượ ọc l c đó s thay đ i th nào?ẽ ổ ế
A. S đ ẽ ượ ắ c s p x p tăng d n B. S đ ế ầ ẽ ượ ắ c s p x p gi m d n ế ả ầ
C. D li u đ ữ ệ ượ c gi nguyên theo v trí ban đ u D. C 3 đáp án trên đ u sai ữ ị ầ ả ề
Câu 3:L nh: Data / Filter / Show all dùng đ làm gì?ệ ể
A. Hi n th các k t qu v a l c B. S p x p c t v a l c theo th t tăng d n ể ị ế ả ừ ọ ắ ế ộ ừ ọ ứ ự ầ
C. Hi n th t t c d li u trong b ng v a l c D. C 3 đáp án trên đ u sai ể ị ấ ả ữ ệ ả ừ ọ ả ề
Câu 4: Câu nào sau đây đúng?
A. S p x p d li u là hoán đ i v trí c a các hàng v i nhau ắ ế ữ ệ ổ ị ủ ớ
B. S p x p d li u là hoán đ i v trí c a các c t v i nhau ắ ế ữ ệ ổ ị ủ ộ ớ
C. S p x p d li u là ch ch n và hi n th nh ng hàng tho mãn các tiêu chu n nh t đ nh nào đó ắ ế ữ ệ ỉ ọ ể ị ữ ả ẩ ấ ị
D. S p x p d li u là ch ch n và hi n th nh ng c t tho mãn các tiêu chu n nh t đ nh nào đó ắ ế ữ ệ ỉ ọ ể ị ữ ộ ả ẩ ấ ị
Câu
5 . Đ s p x p danh sách d li u gi m d n, em làm th nào?ể ắ ế ữ ệ ả ầ ế
A. Nháy ch n 1 ô trong c t c n s p x p r i nháy nút ọ ộ ầ ắ ế ồ
B. Nháy ch n 1 ô trong c t c n s p x p r i nháy nút ọ ộ ầ ắ ế ồ
C. Nháy nút
D. Nháy nút
Câu 6: Đ l c các hàng có giá tr l n nh t, ta nháy nút:ể ọ ị ớ ấ
Câu 7: Hàm AVERAGE là hàm dùng đ :ể
Trang 8A. Tính t ng. ổ B. Tìm s nh nh t. C. Tìm s trung bình c ng. ố ỏ ấ ố ộ D. Tìm s l n ố ớ
nh t ấ
Câu 8: K t qu c a hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52ế ả ủ
A. 96. B. 89. C. 95. D.Không th c hi n đ ự ệ ượ c
Câu 9: K t qu c a hàm sau: =AVERAGE(A1:A4), trong đó: A1=16; A2=29; A3= 24 ; A4=15ế ả ủ
A. 23. B. 21. C. 20. D. Không th c hi n đ ự ệ ượ c.
Câu 10: K t qu c a hàm sau : =MAX(A1,A5), trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2ế ả ủ
A.2. B. 10. C. 5. D. 34.
Câu 11 :Các cách nh p hàm nào sau đây đúng?ậ
A. Average(5,A4,A2) B. =(Average(A1,A2,A2) C. =Average(A1,A2,5)) D. =Average(A1,A1,A2,A1) Câu 12 : K t qu c a hàm =Average(3,8,10) là:ế ả ủ
A. 21. B. 7. C. 10. D. 3.
Câu 13
: Đ tính trung bình c ng A1,A2,A3,A4 em dùng công th c:ể ộ ứ
A. =Average(A1:A4). B. =Average(A1:A4)/6. C. Average(A1:A4)/4. D. Average(A1,A2,A3,A4) Câu 14: Vi c t o bi u đ g m hai bệ ạ ể ồ ồ ước chính theo th t là?ứ ự
A. Ch n d ng bi u đ và thêm thông tin gi i thích ọ ạ ể ồ ả B. Ch đ nh mi n d li u và thêm thông tin gi i thích ỉ ị ề ữ ệ ả
C. Chỉ đ nh mi n d li u và ch n d ng bi u đ ị ề ữ ệ ọ ạ ể ồ D. Ch n d ng bi u đ và ch đ nh mi n d li u ọ ạ ể ồ ỉ ị ề ữ ệ
Câu 15: Mu n thay đ i d ng bi u đ , em th c hi n?ố ổ ạ ể ồ ự ệ
A. Không th thay đ i d ng bi u đ ể ổ ạ ể ồ
B. Xoá bi u đ cũ và th c hi n l i các thao tác t o bi u đ ể ồ ự ệ ạ ạ ể ồ
C. Nháy ch n bi u đ và ch n bi u đ khác trong nhóm Charts trên d i l nh Insert ọ ể ồ ọ ể ồ ả ệ
D. Nháy ch n bi u đ và ch n bi u đ khác trong nhóm Charts trên d i l nh Data ọ ể ồ ọ ể ồ ả ệ
Câu 16: Sau khi có k t qu l c d li u, mu n hi n l i toàn b danh sách ta th c hi n l nh?ế ả ọ ữ ệ ố ệ ạ ộ ự ệ ệ
A. Data\Clear B. Data\Delete C. Data\Close D. Data\Clear Filter From
Câu 17: Bi u đ là gì?ể ồ
A. Là cách bi u di n d li u tr c quan b ng b ng ể ễ ữ ệ ự ằ ả B. Là cách bi u di n d li u tr c quan b ng đ ể ễ ữ ệ ự ằ ồ thị
C. Là cách bi u di n d li u tr c quan b ng các đ i t ng đ h a ể ễ ữ ệ ự ằ ố ượ ồ ọ D. T t c đ u sai ấ ả ề
Câu 18: L c d li u là ch n và ch hi n th ?ọ ữ ệ ọ ỉ ệ ị
A. Các c t th a m n các tiêu chu n nh t đ nh nào đó ộ ỏ ả ẩ ấ ị B. Các hàng th a m n các tiêu chu n nh t đ nh nào đó ỏ ả ẩ ấ ị
C. Các hàng b t kì ấ D. M t hàng th a m n các tiêu chu n nh t đ nh nào đó ộ ỏ ả ẩ ấ ị Câu 19: Các l nh t o bi u đ n m trên d i l nh nào?ệ ạ ể ồ ằ ả ệ
Câu 20: Bi u đ nào thích h p v i vi c mô t t l c a giá tr d li u so v i t ng th ?ể ồ ợ ớ ệ ả ỉ ệ ủ ị ữ ệ ớ ổ ể
A. Bi u đ hình tròn ể ồ B. Bi u đ c t ể ồ ộ C. Bi u đ đ ng g p khúc ể ồ ườ ấ D. C 3 đ u đúng ả ề
Câu 21. M c đích c a vi c s d ng bi u đ là?ụ ủ ệ ử ụ ể ồ
A. Minh ho d li u tr c quan ạ ữ ệ ự B. D d đoán s tăng hay gi m c a s li u ễ ự ự ả ủ ố ệ
C. D so sánh d li u ễ ữ ệ D. C 3 ý trên đ u đúng ả ề
Câu 22: Các l nh thêm thông tin gi i thích bi u đ n m trên d i l nh?ệ ả ể ồ ằ ả ệ
Câu 23: Đ s p x p đi m c a m t môn h c (ví d : Tin h c) theo t t tăng d n, bể ắ ế ể ủ ộ ọ ụ ọ ứ ự ầ ước đ u tiên là?ầ
A. Ch n h t vùng d li u trong b ng ọ ế ữ ệ ả B. Nháy chu t ch n m t ô trong c t Tin H c ộ ọ ộ ộ ọ
C. Nháy ch n l nh ọ ệ D. Nháy ch n l nh ọ ệ
* Cho b ng sau s d ng cho câu 24, câu 25 và câu 26.ả ử ụ
Trang 9Câu 24: Đ l c ra các l p có s h c sinh gi i nam nhi u h n 7 thì bể ọ ớ ố ọ ỏ ề ơ ước đ u tiên c n làm là?ầ ầ
A. Ch n ô E5 ọ B. Ch n ô C2 ọ C. Ch n ô D4 ọ D. C 3 câu đ u đúng ả ề
Câu 25: Mi n d li u c n ch n đ t o bi u đ bi u di n t ng s h c sinh gi i kh i 7 là?ề ữ ệ ầ ọ ể ạ ể ồ ể ễ ổ ố ọ ỏ ố
A. A2:A6 và B2:B6 B. A2:F6 C. A2:A6 và C2:C6 D. A2:A6 và E2:E6
Câu 26. M c đích c a vi c s p x p và l c d li u là?ụ ủ ệ ắ ế ọ ữ ệ
A. Làm đ p cho b ng tính ẹ ả B. D tìm ki m d li u và d so sánh d li u ễ ế ữ ệ ễ ữ ệ
C. D so sánh ễ D. C B và C đúng ả
Câu 27: Đ s p x p d li u tăng d n ta ch n l nh?ể ắ ế ữ ệ ầ ọ ệ
A. B. C. D. T t c các câu trên đ u sai ấ ả ề
Câu 28: L c các hàng có giá tr l n nh t và nh nh t không th th c hi n đọ ị ớ ấ ỏ ấ ể ự ệ ược v i ki u d li u nào?ớ ể ữ ệ
A. Số B. Ngày tháng C. Kí tự D. Ki u nào cũng đ ể ượ c
Câu 29: Em hãy ch n phát bi u đúng:ọ ể
A. M i l n ch có th s p x p d li u trên trang tính theo m t tiêu chí duy nh t ỗ ầ ỉ ể ắ ế ữ ệ ộ ấ
B. Trong m t b ng d li u không th đ ng th i s p x p m t c t tăng và m t c t gi m ộ ả ữ ệ ể ồ ờ ắ ế ộ ộ ộ ộ ả
C. D li u ki u kí t không th căn ph i đ ữ ệ ể ự ể ả ượ c.
D. Khi ch n m t kh i thì t t c các ô trong kh i đó đ ng th i đ ọ ộ ố ấ ả ố ồ ờ ượ c kích ho t ạ
Câu 30: Ch n phát bi u sai:ọ ể
A. Không th xoá bi u đ đã t o ể ể ồ ạ
B. Có nhi u d ng bi u đ trong ch ề ạ ể ồ ươ ng trình b ng tính ả
C. Bi u đ s t đ ể ồ ẽ ự ượ ậ c c p nh t khi d li u c a bi u đ thay đ i ậ ữ ệ ủ ể ồ ổ
D. Có th ch n l i vùng d li u trong khi t o bi u đ ể ọ ạ ữ ệ ạ ể ồ
Câu 31: Mu n s p x p trang tính theo th t tăng d n c a m t c t nào đó, trố ắ ế ứ ự ầ ủ ộ ộ ước h t ta ph i :ế ả
A. Ch n c t đó. ọ ộ B. Ch n c t s th t ọ ộ ố ứ ự C. Ch n hàng tiêu đ c a trang tính ọ ề ủ D. không ch n c t nào ọ ộ Câu 32: Đ t o bi u đ trong Excel ta s d ng nút l nh…ể ạ ể ồ ử ụ ệ
Câu 33: Đ so sánh d li u và d đoán xu th tăng hay gi m c a d li u thì thể ữ ệ ự ế ả ủ ữ ệ ường dùng bi u đ :ể ồ
A. hình c t ộ B. hình tròn C. đ ườ ng g p khúc ấ D. C A và B ả
Câu 34: Mu n mô t t l c a giá tr d li u so v i t ng th thì thố ả ỉ ệ ủ ị ữ ệ ớ ổ ể ường dùng bi u đ :ể ồ
A. hình c t ộ B. hình tròn C. đ ườ ng g p khúc ấ D. C A và B ả
Câu 35: Tiêu chu n l c Top 10 là tiêu chu n l c:ẩ ọ ẩ ọ
A. Hàng có giá tr cao nh t; ị ấ B. Hàng có giá tr th p nh t; ị ấ ấ
C. C t có giá tr cao nh t ho c th p nh t; ộ ị ấ ặ ấ ấ D. Hàng có giá tr cao nh t ho c th p nh t ị ấ ặ ấ ấ
Câu 36:Đ gi m s ch s ph n th p phân ta ch n l nh?ể ả ố ữ ố ầ ậ ọ ệ
A. B. C. D. T t c các câu trên đ u sai ấ ả ề
Câu 37: Tiêu chu n l c Top 10 là tiêu chu n l c?ẩ ọ ẩ ọ
A. M t ho c nhi u hàng có giá tr cao nh t ộ ặ ề ị ấ B. M t ho c nhi u c t có giá tr cao nh t ho c nh ộ ặ ề ộ ị ấ ặ ỏ
nh t ấ
C. M t ho c nhi u hàng có giá tr cao nh t ộ ặ ề ị ấ ho c nh nh t ặ ỏ ấ D. M t ho c nhi u c t có giá tr cao nh t ộ ặ ề ộ ị ấ
Câu 38: Đ s p x p d li u gi m d n ta ch n l nh?ể ắ ế ữ ệ ả ầ ọ ệ
A. B. C. D. T t c các câu trên đ u sai ấ ả ề
Trang 10Câu 39: H p tho i ộ ạ có ch c năng gì?ứ
A. L c ra các hàng có giá tr nh nh tọ ị ỏ ấ C. S p x p d li u theo chi u tăngắ ế ữ ệ ề
B. L c ra các hàng có giá tr l n nh t ho c nh nh t.ọ ị ớ ấ ặ ỏ ấ D. S p x p d li u theo chi u gi mắ ế ữ ệ ề ả
Câu 40: Hàm xác đ nh giá tr nh nh t c a m t dãy các s có tên là:ị ị ỏ ấ ủ ộ ố
A MIN B SUM C MAX D AVERAGE
Câu 2: L nh th c hi n thao tác ng t trang là gì?ệ ự ệ ắ
Câu 3: Nút l nh ho c l nh dùng đ xem trang tính tr c khi inệ ặ ệ ể ướ
Câu 4: L nh dùng đ m h p tho i Sort (s p x p) là gì?ệ ể ở ộ ạ ắ ế
Câu 5: Thao tác hi n th l i toàn b danh sách nh ng v n ch đ l c, thao tác thoát kh i ch đ l c.ể ị ạ ộ ư ẫ ở ế ộ ọ ỏ ế ộ ọ Câu 6: Em hãy nêu thao tác đ t l và thay đ i h ng gi y c a trang in.ặ ề ổ ướ ấ ủ
Câu 7: Em hãy nêu các b c t o bi u đ trong CTBT Excel?ướ ạ ể ồ
Câu 8: Em hãy li t kê các thông tin trong quá trình t o bi u đ ệ ạ ể ồ
Câu 9:Em hãy nêu thao tác sao chép bi u đ t Excel sang Word?ể ồ ừ
Câu 10: Trong ph n m m Geogebra, em hãy cho bi t nút l nh v đi m m i và v m t đ ng ầ ề ế ệ ẽ ể ớ ẽ ộ ườ
th ng đi qua m t đi m và song song v i m t đẳ ộ ể ớ ộ ường th ng khác, ẳ
Câu 11: Em hãy trình bày thao tác đ đ nh d ng: ể ị ạ
a.Thay đ i màu ch ? ổ ữ
b.Tô màu n n? ề
c.K đ ẻ ườ ng biên?
Câu 12L c d li u là gì? Trình bày các thao tác l c d li u? ọ ữ ệ ọ ữ ệ
Câu 13: Có m y d ng bi u đ c b n? Nêu tác d ng c a t ng d ng? ấ ạ ể ồ ơ ả ụ ủ ừ ạ
Câu 14:Cho b ng tính sau: ả
a) Nêu các thao tác đ s p x p c t môn “Văn” theo th t tăng d n ? ể ắ ế ộ ứ ự ầ
b) Nêu các thao tác đ l c ra 2 b n có “ĐTB” cao nh t ? ể ọ ạ ấ
***********H t********** ế