Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tin học 8 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp được thiết kế thành từng phần kiến thức, mỗi phần sẽ tương ứng với 1 nội dung ôn tập theo sát kiến thức trong sách giáo khoa Tin học lớp 8, giúp các em học sinh dễ dàng theo dõi và học tập.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C KÌ II TIN H C 8Ậ Ọ Ọ
NĂM H C 20182019Ọ
BÀI 8: L P V I S L M CH A BI T TRẶ Ớ Ố Ầ Ư Ế ƯỚC
1. L p v i s l n ch a bi t trặ ớ ố ầ ư ế ước
Đ vi t chể ế ương trình ch d n máy tính th c hi n các ho t đ ng l p mà ch a xác đ nh trỉ ẫ ự ệ ạ ộ ặ ư ị ước đượ c
s l n l p, ta có th s d ng câu l nh d ng l p v i s l n ch a xác đ nh.ố ầ ặ ể ử ụ ệ ạ ặ ớ ố ầ ư ị
Cú pháp câu l nh While – doệ
Trong đó:
+ While, do: là t khóa.ừ
+ Đi u ki n thề ệ ường là phép so sánh;
+Câu l nh có th là câu l nh đ n hay câu l nh ghép;ệ ể ệ ơ ệ
Ho t đ ng c a câu l nh While doạ ộ ủ ệ
+ Bước 1: Ki m tra đi u ki n.ể ề ệ
+ Bước 2: N u đi u ki n sai câu l nh s b b qua và vi c th c hi nế ề ệ ệ ẽ ị ỏ ệ ự ệ
lăcpj s k t thúc. N u đi u ki n đúng, th c hi n câu l nh và quay l iẽ ế ế ề ệ ự ệ ệ ạ
bước 1
2. L p vô h n l n L i l p trình c n tránh:ặ ạ ầ ỗ ậ ầ
Khi vi t chế ương trình s d ng c u trúc l p c n chú ý tránh t o nên vòng l p không bao gi k t ử ụ ấ ặ ầ ạ ặ ờ ế thúc (vòng l p vô tân). Do v y, khi th c hi n vòng l p, giá tr các bi n trong đi u ki n c a câu ặ ậ ự ệ ặ ị ế ề ệ ủ
l n ph i đệ ả ược thay đ i s m hay mu n đ giá tr đi u ki n chuy n t giá tr ổ ớ ộ ể ị ề ệ ể ừ ị đúng sang sai. Ch ỉ
nh th chư ế ương trình m i không ớ “r i” ơ vào nh ng ữ “vòng l p vô t n” ặ ậ
BÀI 9: LÀM VI C V I DÃY SỆ Ớ Ố
1. Dãy s và bi n m ngố ế ả
Đ làm vi c v i các dãy s nguyên hay s th c chúng ta c n ph i khai báo bi n m ng trong ề ệ ớ ố ố ự ầ ả ế ả
chương trình
a. Khai báo bi n m ngế ả
Khai báo bi n m ng c n ch rõ:ế ả ầ ỉ
+ Tên bi n m ng.ế ả
+ S lố ượng ph n t ầ ử
+ Ki u d li u chung c a các ph n t ể ữ ệ ủ ầ ử
Cú pháp khai báo bi n m ng trong pascalế ả
Trong đó:
Var, array, of là t khóa c a chừ ủ ương trình
Tên bi n m ng do ngế ả ười dùng đ t (tuân th quy t c đ t tên do NNLT quy đ nh).ặ ủ ắ ặ ị
Ch s đ u <= ch s cu i (s nguyên).ỉ ố ầ ỉ ố ố ố
Ki u d li u có th là s nguyên ho c s th c.ể ữ ệ ể ố ặ ố ự
b. Truy c p đ n giá tr ph n t trong m ng:ậ ế ị ầ ử ả
Cú pháp:
VD1: DiemTin[1]
à Tham chi u t i ph n t th nh t c a m ng DiemTin ế ớ ầ ử ứ ấ ủ ả
Ví d 2ụ : Cho các câu l nh sau: ệ
While <Đi u ki n> do <câu ề ệ
l nh> ệ
Điề
u Kiệ n
Câu l nh ệ
Sai
Đúng
Trang 2A[3]:=2; à A[3] =2
A[6]:=A[3]+A[4]; à A[6]=7
Nh n xét: ậ Có th gán giá tr , nh p giá tr và th c hi n tính toán v i các ph n t trong m ngể ị ậ ị ự ệ ớ ầ ử ả
c. Nh p giá tr cho m ngậ ị ả
S d ng l nh Read (Readln) k t h p v i For do.ử ụ ệ ế ợ ớ
d. In giá tr các ph n t c a m ngị ầ ử ủ ả
S d ng l nh Write (Writeln) k t h p v i For do.ử ụ ệ ế ợ ớ
3. Tìm giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a dãy s (trang 75 sách giáo khoa)ị ớ ấ ị ỏ ấ ủ ố
BAI 10: LÀM QUEN V I GI I PH U C TH NGỚ Ả Ẫ Ơ Ể ƯỜI BĂNG PH N M M ANATOMYẦ Ề I.Cùng làm quen v i ph n m m Anatomy:ớ ầ ề
M c đích c a ph n m m:ụ ủ ầ ề
+Quan sát các h gi i ph u c th ngệ ả ẩ ơ ể ười nh h xư ệ ương, h c , h th n kinh, ệ ơ ệ ầ
+Khám phá ch c năng c a m t s b ph n c th ngứ ủ ộ ố ộ ậ ơ ể ười
II. Làm quen v i ph n m mớ ầ ề
Ph n m m có hai nút l nh Learn (h c) và Exercises(bài t p)ầ ề ệ ọ ậ
1 Tám ch đ trong ph n Le n (h c):Tám bi u tủ ề ầ ả ọ ể ượng tương ng v i 8 ch đ ứ ớ ủ ề
1.1. H xệ ương:
Nháy chu t vào bi u tộ ể ượng có dòng ch SKELETAL SYSTEM đ tìm hi u v h xữ ể ể ề ệ ương c aủ con người
a) Các thao tác tr c ti p trên mô hình mô ph ng:ự ế ỏ
D ch chuy nị ể
Xoay mô hình
Phóng to, thu nhỏ
b)B sung thêm các h khác vào hình mô ph ng: ổ ệ ỏ Có th hi n th thêm các h khác.ể ể ị ệ
c) Quan sát chi ti t các h gi i ph u c th ngế ệ ả ẩ ơ ể ười
Nháy chu t vào b ph n mu n quan sát, b ph n này s đ i màu.ộ ộ ậ ố ộ ậ ẽ ổ
Mu n hu nháy đúp chu t bên ngoài khu v c có mô ph ngố ỷ ộ ự ỏ
Có th n b ph n này kh i mô hìnhể ẩ ộ ậ ỏ
1.2 H cệ ơ
Nháy chu t vào bi u tộ ể ượng có dòng ch MUSCULAR SYSTEM đ tìm hi u v h c ữ ể ể ề ệ ơ
C bám vào xơ ương có ch c năng co, dãn đ làm cho xứ ể ương chuy n đ ngể ộ
1.3 H tu n hoàn:ệ ầ
Nháy chu t vào bi u tộ ể ượng có dòng ch CIRCULATORY SYSTEM đ tìm hi u v h xữ ể ể ề ệ ươ ng
c a con ngủ ười
Ch c năng giúp l u thông máu đi kh p c th đ nuôi t ng t bào.ứ ư ắ ơ ể ể ừ ế
1.4 H hô h pệ ấ
Nháy chu t vào bi u tộ ể ượng có dòng ch RESPIRATORY SYSTEM đ tìm hi u v h hô h p.ữ ể ể ề ệ ấ
H hô h p có ch c năng đ c bi t là làm giàu oxi trong máu thông qua trao đ i ch t v i bên ệ ấ ứ ặ ệ ổ ấ ớ ngoài, ví d hít th không khí. Thông qua histt th , h hô h p l y Oxi đ a vào máu và sau đó ụ ở ở ệ ấ ấ ư
l y COấ 2 trong máu đ th i ra ngoài.ể ả
1.5 H tiêu hoáệ
Trang 3Nháy chu t vào bi u tộ ể ượng có dòng ch DIGESTIVE SYSTEM đ tìm hi u h tiêu hoá.ữ ể ể ệ
Ch c năng là ti p qu n th c ăn t mi ng và tiêu hoá, h p th , bi n th c ăn thành năng lứ ế ả ứ ừ ệ ấ ụ ế ứ ượng
đi nuôi c th ơ ể
1.6 H bài ti tệ ế
Nháy chu t vào bi u tộ ể ượng có dòng ch EXCRETOR SYSTEM đ tìm hi u h bài ti t.ữ ể ể ệ ế
Ch c năng th i các ch t đ c ra bên ngoài c th ứ ả ấ ộ ơ ể
1.7 H th n kinh:ệ ầ
Nháy chu t vào bi u tộ ể ượng có dòng ch NERVOUS SYSTEM đ tìm hi u v h th n kinhc aữ ể ể ề ệ ầ ủ con người
Các b ph n chính c a h th n kinhộ ậ ủ ệ ầ
2. Exercises(bài t p)ậ
2.1 D ng câu h i Find_ Tìm b ph n theo tên:ạ ỏ ộ ậ
Có d ng Look for <tên b ph n>.ạ ộ ậ
2.2D ng câu h i Quiz_ Tìm b ph n theo ch c năng:ạ ỏ ộ ậ ứ
Đây là câu h i ng n, yêu c u ngỏ ắ ầ ười dùng tìm m t b ph n theo m t tính năng nào đó.ộ ộ ậ ộ
2.3 D ng câu h i Test:ạ ỏ nh n d ng b ph n đã đánh d u trên màn hình.ậ ạ ộ ậ ấ
Trên màn hình xu t hi n m t hình nh, trong đó có m t b ph n đã đấ ệ ộ ả ộ ộ ậ ược đánh d u, có 4 đáp án,ấ
ch n m t đáp án đúng.ọ ộ
BÀI 11. GI I TOÁN VÀ V HÌNH PH NG V I GEOGEBRAẢ Ẽ Ẳ Ớ
1. Các phép tính trên đa th cứ
Ph n m m GeoGebra cho phép tính toán trên đa th c thông qua c a s l nh CAS ầ ề ứ ử ổ ệ
Các phép c ng, tr , nhân đa th c: nh p bi u th c trên dòng l nh c a c a s ộ ừ ứ ậ ể ứ ệ ủ ử ổ
Khai tri n các bi u th c có ch a tích ho c lũy th a s d ng l nh:ể ể ứ ứ ặ ừ ử ụ ệ
Expand[<đa th c c n tri n khai>]ứ ầ ể
Phân tích đa th c thành tích c a các bi u th c:ứ ủ ể ứ
+ L nh ệ Factor[ ] cho các s h u t ố ữ ỉ
+ L nh ệ iFactor[ ] cho các s vô t ố ỉ
Trang 4 Các phép chia đa th c s d ng ba l nh làứ ử ụ ệ
+ Div: tính th ng (ph n nguyên).ươ ầ
+ Mod: tính s d ố ư
+ Divison: tính c th ng và s d c a hai đa th cả ươ ố ư ủ ứ
Tham kh o m t s l nh trong b ng SGK/94+95ả ộ ố ệ ả
2. Các phép tính trên phân th c đ i s ứ ạ ố
Tương t nh v i đa th c đ tính toán v i phân th c đ i s ta nh p c a s dòng l nh CASự ư ớ ứ ể ớ ứ ạ ố ậ ở ử ố ệ
L u ý: ư d u lũy th a đấ ừ ược dùng v i kí hi u ^.ớ ệ
V i các phép tính ph n m m s t đ ng tính toán, tri n khai và rút g nớ ầ ề ẽ ự ộ ể ọ
C n ph i thêm d u ngo c đ n đ i v i t và m u là đa th c khi vi t l nh.ầ ả ấ ặ ơ ố ớ ử ẫ ứ ế ệ
3. Gi i phả ương trình và b t phấ ương trình b c nh tậ ấ
S d ng l nh Solve đ gi i ph ng trình và l nh Solution đ gi i b t ph ng trìnhử ụ ệ ể ả ươ ệ ể ả ấ ươ
Cú pháp: L nh Solve[<phệ ương trình x>]
Cú pháp: L nh Solve[<b t phệ ấ ương trình x>]
Cho k t qu là nghi m c a phế ả ệ ủ ương trình ho c b t phặ ấ ương trình
Cú pháp: L nh Solution[<phệ ương trình x>]
Cú pháp: L nh Solution[<b t phệ ấ ương trình x>]
Cho k t qu là nghi m c a phế ả ệ ủ ương trình ho c b t phặ ấ ương trình
L nh Solve gi i phệ ả ương trình
L nh Solutions gi i phệ ả ương trình
Trang 5L nh Solve gi i b t phệ ả ấ ương trình
L nh Solutions gi i b t phệ ả ấ ương trình
4. Quan h toán h c và các công c t o quan h toán h c trong geogebraệ ọ ụ ạ ệ ọ
Có các đ i tố ượng t do và đ i tự ố ượng ph thu cụ ộ
a) Công c t o đi m ụ ạ ể
Ch n công c ọ ụ đ t o ra đi m t do và đi m ph thu cể ạ ể ự ể ụ ộ
T o đi m A:ạ ể
Thao tác: nháy chu t lên m t v trí tr ng c a màn hình đ t o ra m t đi m t do.ộ ộ ị ố ủ ể ạ ộ ể ự
T o đi m A n m trên m t đạ ể ằ ộ ường (đo n, tia)ạ
Thao tác: Nháy chu t lên m t độ ộ ường th ng (đo n th ng, tia) s t o ra m t đi m luôn n m trênẳ ạ ẳ ẽ ạ ộ ể ằ
đường th ng. Đi m này g i là đi m ph thu cẳ ể ọ ể ụ ộ
T o đi m A là giao đi mạ ể ể
Thao tác nháy chu t t i v trí giao đi mộ ạ ị ể
b) Công c đo n th ng ụ ạ ẳ , đường th ng ẳ , tia
Các công c này đ u có đ c đi m chung là ph i đi qua hai đi m cho trụ ề ặ ể ả ể ước, thao tác là nháy chu t l n lộ ầ ượt lên hai đi m nàyể
c) Các công c v các đụ ẽ ường song song, phân giác, vuông góc, trung tr c.ự
d) T o đ i tạ ố ượng s tr c ti p t dòng nh p l nhố ự ế ừ ậ ệ
Ta bi t cách t o ra m t đ i tế ạ ộ ố ượng t do t ngay dòng l nh c a ph n m mự ừ ệ ủ ầ ề
VD: nh p vào dòng l nh nh sau:ậ ệ ư
a:=1
Ph n m m s t o ngay m t đ i tầ ề ẽ ạ ộ ố ượng t do tên a và có giá tr b ng 1. Ta có th t o m t đ iự ị ằ ể ạ ộ ố
tượng khác ph thu c vào a ví d :ụ ộ ụ
b:=a/2; c:=a^2
5. Các công c bi n đ i hình h c trong Geogebra ụ ế ổ ọ
Trang 6Hai công c ụ bi n đ i hình h c là công c đ i x ng tr c và công c đ i x ng tâm.ế ổ ọ ụ ố ứ ụ ụ ố ứ
6. Công c đụ ương tròn và cách v m t s hinh đ c bi tẽ ộ ố ặ ệ
Có hai công c v đụ ẽ ường tròn:
+ V đẽ ường tròn bi t tâm và 1 đi m thu c đế ể ộ ường tròn
+ V đẽ ường tròn bi t tâm và bán kính.ế
a) V hình vuông bi t m t c nh (không dùng công c đa giác đ u)ẽ ế ộ ạ ụ ề
b) V hình thang cân bi t trẽ ế ước m t c nh đáy và m t c nh bênộ ạ ộ ạ
c) Chia ba m t đo n th ngộ ạ ẳ
BÀI 12. V HÌNH KHÔNG GIAN V I GEOGEBRAẼ Ớ
1. Làm quen v i c a s không gian 3D, các thành ph n c a c a sớ ử ổ ầ ủ ử ố
2. Đi m và duy chuy n đirmt trong không gianể ể
3. Xoay hình trong không gian
4. V hình h p ch nh t và hình l p phẽ ộ ữ ậ ậ ương
5. V hình tr đ ngẽ ụ ứ
6. V hình chóp.ẽ
Trang 7KHUNG MA TR N TIN H C 8 – H C KÌ IIẬ Ọ Ọ
NĂM H C 20182019Ọ
I. Ma tr n ậ
STT CH Đ KI N TH CỦ Ề Ế Ứ
C P Đ NH N TH CẤ Ộ Ậ Ứ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
th pấ
V n d ng caoậ ụ
3 BAI 10: LÀM QUEN V I GI I PH U C TH Ớ Ả Ẫ Ơ Ể
NGƯỜI BĂNG PH N M M ANATOMYẦ Ề
4 BÀI 11. GI I TOÁN VÀ V HÌNH PH NG V IẢ Ẽ Ẳ Ớ
GEOGEBRA
5 BÀI 12 V HÌNH KHÔNG GIAN V IẼ Ớ
GEOGEBRA
5
S câu/đi mố ể 20 câu (5,0 đ) (1,0 đ)4 câu (1,0 đ)1 câu 2 câu (0,5 đ) (1,5đ)1 câu 2 Câu (0.5đ) (0.5 đ)1 câu
II. C u trúc ấ Kí hi u: TN: tr c nghi m; TL: t lu n.ệ ắ ệ ự ậ
1. Tr c nghi m ắ ệ (7,00 đi m)ể
T ng s câu:ổ ố 28 câu (t câu 1 đ n câu 28)ừ ế
M c đ nh n th c: ứ ộ ậ ứ
+ Nh n bi tậ ế: 20 câu;
+ Thông hi u: 4 câu;ể
+ V n d ng th p: 2 câu;ậ ụ ấ
+ V n d ng cao: 2 câu. ậ ụ
2. T lu nự ậ (3,00 đi m)ể
T ng s câu:ổ ố 03 câu
M c đ nh n th c: ứ ộ ậ ứ
+ Nh n bi t: không;ậ ế
+ Thông hi u: 1 câu;ể
+ V n d ng: 1 câu; ậ ụ
+ V n d ng cao: 1 câu.ậ ụ
Trang 8III. N i dung ki m tra t bài 8 đ n bài 12 ch ng trình tin h c 8 (ch ng trình chu n).ộ ể ừ ế ươ ọ ươ ẩ