Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 7 năm 2019-2020 - Trường THCS Lê Quang Cường là tài liệu hữu ích giúp các em ôn tập cũng như hệ thống kiến thức môn học, giúp các em tự tin đạt điểm số cao trong kì thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo đề thi.
Trang 1TỔ TỐN - TIN Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ I
Mơn Tốn 7 – Năm học 2019 – 2020
A – LÝ THUYẾT
I - ĐẠI SỐ
1 Các cơng thức sử dụng để tính tốn
|Số dương| = Chính nĩ, |Số âm| = Số đối của nĩ, |0| = 0
n thừa số
n
x x.x x (n ,n 1) x 1 x 0
x 1 (x0) 1 1
x
m n m n
x x x x : x m n x m n (x0,mn) m n m.n
x x
n n n
x.y x y
n
(y 0)
x : y x : y (y0)
+ Lũy thừa bậc chẵn của số âm: kết quả mang dấu (+)
+ Lũy thừa bậc lẻ của số âm: kết quả mang dấu (-)
+ Khi nhân chia hai lũy thừa: Biến đổi về cùng cơ số hoặc cùng số mũ
a x x 2 0
2 Tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
a c a.d b.c (b,d 0)
Giả thiết các tỉ số đều cĩ nghĩa, ta cĩ:
3 Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
y và x tỉ lệ thuận với nhau
y = kx (k là hằng số khác 0)
k
Chia
y ứng với
y ứng với
y và x tỉ lệ nghịch với nhau
x
hay x.y = a (a là hằng số khác 0)
1 1 2 2
x
Nhân
y ứng với
y ứng với
4 Hàm số
Vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a0)
Chú ý: Đồ thị của hàm số y = ax (a0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ
Cách vẽ: + Xác định điểm A(x 0 ; y 0 ): Cho x = x 0 (x 0 ≠ 0) Tìm y0 = a.x 0
+ Vẽ đường thẳng OA
Kiểm tra điểm M(x M ; y M ) cĩ thuộc đồ thị hàm số y = f(x) hay khơng?
Cách làm: + Thay x = x M vào cơng thức y = f(x) Tìm được y So sánh y với y M
+ Nếu y = y M thì M thuộc đồ thị hàm số y = f(x) + Nếu y y M thì M khơng thuộc đồ thị hàm số y = f(x)
Trang 2PHẦN NÂNG CAO
1 Giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của biểu thức dạng
x y x y và x y x y
2 Chuyển đổi giữa số thập phân vô hạn tuần hoàn và phân số
3 Chia tỉ lệ + Đưa về tỉ lệ giữa các số nguyên
+ Tạo nên dãy tỉ số bằng nhau
II – HÌNH HỌC
1 Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
2 Trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Áp dụng để chứng minh: Hai đoạn thẳng bằng nhau hoặc hai góc bằng nhau
a) Ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác
o Cạnh – cạnh – cạnh
o Cạnh – góc – cạnh (Chú ý: góc nằm xen giữa hai cạnh)
o Góc – cạnh – góc (Chú ý: cạnh nằm xen giữa hai góc)
b) Trường hợp bằng nhau cạnh huyền – góc nhọn của hai tam giác vuông
(Chú ý: chỉ xét nếu cạnh huyền chung hoặc bằng nhau)
B – BÀI TẬP
I - ĐẠI SỐ
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1: Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
a) 15 7 19 115 2
34 21 34 17 3 b) 111 25 51
Bài 2: Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a c a e a c e
a)
c) 4: 1 65: 1
Bài 3: Thực hiện phép tính theo đúng thứ tự
+ Đối với biểu thức có dấu ngoặc: ( ) [ ] { }
+ Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: Lũy thừa Nhân, chia Cộng, trừ
a) 2,75 31 1
7 7 4 12
d) 5: 1 5 5: 1 2
2
1 :
3 6 4 13
Bài 4: Nhân chia các lũy thừa Biến đổi về cùng cơ số hoặc cùng số mũ
a)
:
15 4
6 3
2 9
6 8 c)
3 25
10 5.10 5
6 3.6 3
Bài 5: Tính toán với căn bậc hai Tính toán biểu thức dưới dấu căn trước
a) 64 2 121 b) 4 25
5 3 e) 2 1
4
Trang 3TỔ TOÁN - TIN Trang 3
Dạng 2: Tìm số chưa biết
Tìm x, biết:
1) 9 3 x 0,125
3 1
2
4)
x
7) x : 2 7: 0,12
5 8) 2 3: x 5
3x 2 3
10) x 3 1
5
13)
.x
2
5x = 55 15) 9x : 3x = 27
16)
x
160
5
2 x
5x 1
49
Dạng 3: Áp dụng tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán chia theo tỉ lệ
Bài 1: Một tam giác có chu vi là 48cm và ba cạnh tỉ lệ với 2; 4; 6 Tính độ dài các cạnh của tam giác Bài 2: Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5 và cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất là
6cm Tính chu vi tam giác
Bài 3: Tam giác ABC có A : B : C3: 4 : 5 Cho biết tam giác ABC là tam giác gì?
Bài 4: Tính các góc của tam giác ABC biết 3A4B và 0
A B 20
Bài 5: Hai cạnh của một hình chữ nhật tỉ lệ với 5 và 2 Chiều dài hơn chiều rộng 12m Tính chu vi
hình chữ nhật đó
Bài 6: Biết chu vi một thửa đất hình tứ giác là 57m, các cạnh tỉ lệ với 3; 4; 5; 7 Tính độ dài mỗi cạnh
Bài 7: (Đề 2011-2012) Ba ngăn sách có tất cả 330 cuốn Số sách ở ngăn thứ nhất bằng 1
3 tổng số sách
ở cả ban ngăn Tỉ số giữa số sách ở ngăn thứ hai và ngăn thứ ba là 5 : 6 Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu cuốn sách?
Dạng 4: Bài toán tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
Bài 1: Một công nhân làm được 30 sản phẩm trong 40 phút Trong 100 phút, công nhân đó làm được
bao nhiêu sản phẩm?
Bài 2: Biết 10 người may xong một lô hàng hết 6 ngày Vậy nếu muốn may xong sớm hơn 1 ngày thì
cần bao nhiêu người?
Bài 3: Hai xe máy cùng đi từ A đến B Vận tốc xe thứ nhất là 40km/h, vận tốc xe thứ hai là 30km/h
Thời gian xe thứ nhất đi ít hơn xe thứ hai là 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 4: Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích Đội thứ nhất cày xong trong 3 ngày, đội thứ
hai trong 5 ngày và đội thứ ba trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày biết tổng số máy cày của ba đội là 21 máy
Bài 5: Một người đi xe đạp, một người đi xe máy và một người đi bộ cùng đi trên một quãng đường
Người đi xe đạp đi hết 2 giờ, người đi xe máy hết 1
2giờ, người đi bộ hết 4 giờ Tính vận tốc mỗi người biết rằng tổng vận tốc của ba người là 55km/h
Trang 4Bài 6: Ba lớp 7A, 7B, 7C có tất cả 130 học sinh đi lao động trồng cây Mỗi học sinh của lớp 7A, 7B,
7C trồng được theo thứ tự 2 cây, 3 cây, 4 cây Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu HS Biết rằng số cây trồng được của ba lớp bằng nhau
Dạng 4: Hàm số, Đồ thị hàm số
Bài 1: Cho hai hàm số y = f(x) = 3x – x2 và y = g(x) = 3x – 2
2
Bài 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Vẽ tam giác ABC, biết: A(2; 4), B(2; - 1), C (- 4; - 1).Tam giác
ABC là tam giác gì? Tính diện tích của tam giác
Bài 3: Vẽ đồ thị hàm số y = 3x Các điểm A(3; 1), B(1; 3); C(-1; 3) có thuộc đồ thị hàm số y=3x
không?
Bài 4: Vẽ đồ thị của các hàm số y = 0,5x, y = -2x, y = 1x
3
, y = 2x trên cùng một hệ trục tọa độ
Bài 5: Xác định hệ số a để đồ thị của hàm số y = ax đi qua: a) A(2; - 1) b) M(– 2 ; 0,5)
II – HÌNH HỌC
Bài 1: Cho tam giác ABC Từ A vẽ đường thẳng song song với BC, từ C vẽ đường thẳng song song
với AB, hai đường thẳng này cắt nhau tại D Gọi O là giao điểm của AC và BD Chứng minh:
a) AD = BC, AB = CD b) O là trung điểm của AC và BD
Bài 2: Cho tam giác ABC (AB = AC), M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D
sao cho AM = MD Chứng minh:
a) ABM DCM b) AB // DC c) AM là tia phân giác của góc A d) AM BC
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt AC ở D Từ D vẽ đường thẳng
vuông góc với BC tại E và cắt đường thẳng AB tại F Chứng minh:
a) AB = BE b) AF = EC c) BD CF
Bài 4: (Đề 2010-2011) Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia
MA lấy điểm D sao cho DM = MA Chứng minh:
a) ΔABM = ΔDCM b) AB // DC c) DC DB
Bài 5: (Đề 2011-2012) Cho tam giác ABC có AB = AC Trên cạnh AC lấy điểm D, trên cạnh AB lấy
điểm E sao cho AD = AE Gọi I là giao điểm của BD và CE Biết IB = IC Chứng minh:
a) BD = CE b) ΔIBE = ΔICD c) AI là tia phân giác của góc A
III BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 1: Tìm x, biết:
1) 2 2 3
7 x7 x 2408 2)
4
3 2 8
5 3
4 8
5 3
x
2 5.2
32
x x 4) 3x 4 7
3
x x x x x x
Bài 2:
1 Cho
b a
c a c
b c
b
a
Chứng minh: a = b = c
2 Cho
d
c
b
a Chứng minh: a)
d c
d c b a
b a
2 2
2 2
d c
b a cd
ab
c) a 2012c a 2013c
b 2012d b 2013d
Bài 3: So sánh
Trang 5TỔ TOÁN - TIN Trang 5
1)
.
.
2
3) 34
)3
a và 20
5 5
)71
b và 20
17 4) Tìm chữ số tận cùng: a) 25
3 ; b) 27
9
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A= x 2017 2016 x
Xem lại các bài tập trong các chuyên đề đã học
C CÁC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ THAM KHẢO
ĐỀ 1
Môn TOÁN – LỚP 7 – NĂM 2013-2014 Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:
1)
81 49 2013
4 5 4 5 4)
1
Bài 2: (1,0 điểm) Tìm x biết: 1) 3x 0, 4 0, 7 2) 5 x 12,5 2,5
Bài 3: (1,5 điểm)
1) Vẽ đồ thị hàm số 1
3
2) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1
3
: A(- 3 ; 1) ; B(6 ; 2)
Bài 4: (1,5 điểm) Tính diện tích của một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 60m, biết rằng chiều
dài và chiều rộng tỉ lệ với 3 và 2
Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB < AC Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AD=AB Gọi I là trung điểm BD, tia AI cắt cạnh BC tại M
1) Chứng minh AI BD
2) Chứng minh MB = MD
3) Trên tia đối của tia BA lấy điểm N sao cho BN = DC Chứng minh ∆BMN=∆DMC
4) Chứng minh ba điểm M, N, D thẳng hàng
Bài 6: (0,5 điểm) Chứng minh rằng: 11 12 13 199 1100 1
A
ĐỀ 2 Môn TOÁN – LỚP 7 – NĂM 2014-2015 Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:
1)
3 2 6
2
4 3) 6 25
9
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết: x 3
1)
2
1
2
Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số y=ax
Trang 61) Tìm hệ số a biết đồ thị hàm số đi qua A 4; 2
2) Vẽ đồ thị hàm số 1
a 2
Bài 4: (1,5 điểm) Tổng số học sinh của 3 lớp 7A, 7B, 7C là 114 học sinh Tính số học sinh của mỗi lớp biết rằng số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 18; 19; 20
Bài 5: (1,5 điểm) Cho xOy900 có tia phân giác Ot Từ điểm A thuộc tia Ot vẽ AB vuông góc với
Ox ( B Ox
1) Chứng minh AB song song với Oy; 2) Tính số đo OAB
Bài 6: (2,5 điểm) Cho ABC có AB=AC Gọi H là trung điểm của BC Qua B vẽ đường thẳng song
song với AH, đường thẳng này cắt đường thẳng AC tại D
1) Chứng minh AHB AHC
2) Chứng minh AH vuông góc với BC và CBD900
3) Vẽ AI vuông góc với BD I BD Chứng minh IB=ID
ĐỀ 3 Môn TOÁN – LỚP 7 – NĂM 2015-2016 Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
2 27
Bài 2: (1,0 điểm) Tìm x, biết: a) x : 5 6 :1,5 b) 2x2 1 1
Bài 3: (1,5 điểm) Trên cây thông Noel có tất cả 60 gói quà, bông tuyết và thiệp Biết số gói quà, bông tuyết và thiệp lần lượt tỉ lệ với 3; 4; 5 Tính số gói quà, bông tuyết và thiệp trên cây thông Noel đó Bài 4: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số y 1 x
3
điểm nào thuộc, không thuộc đồ thị
hàm số trên
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC Gọi D, E lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC Trên tia đối của tia DC lấy điểm M sao cho DM=DC Trên tia đối của tia EB lấy điểm N sao cho EN=EB Chứng minh: a)
DBC DAM
b) AM//BC c) Ba điểm M, A, N thẳng hàng
Bài 6: (0,5 điểm) Cho biểu thức x y z
P
x y y z z x
với x, y, z là các số nguyên dương Chứng minh 1 P 2
Trang 7
TỔ TOÁN - TIN Trang 7
ĐỀ 4 Môn TOÁN – LỚP 7 – NĂM 2016-2017 Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:
b) 18 6
7 4 7 4 3
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết: x 3
a)
4 x 12 1
Bài 3: (1,5 điểm) Tính diện tích của một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 70m, biết rằng chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 4 và 3
Bài 4: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số y 1 x
3
b) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1
3
: A 3;1 ; B 6;2
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME=MA Chứng minh:
a) Chứng minh AMB EMC
b) Chứng minh EC vuông góc với AC
c) Đường thẳng qua A và song song với đường thẳng BC cắt tia EC ở F Chứng minh C là trung điểm của EF
Bài 6: (0,5 điểm) Chứng minh rằng A 232 25 2 27 2 40312 2 1
ĐỀ 5 Môn TOÁN – LỚP 7 – NĂM 2017-2018 Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:
a) 2
b) 81 2 4,5
3 5 7
5 7 5
2 3 5 c)
2 3 5
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) x
b)
3
Bài 3: (1,5 điểm) Thực hiện kế hoạch nhỏ của Đội, ba lớp 7A, 7B, 7C đóng góp được 120kg giấy vụn Tính số giấy vụn đóng góp của mỗi lớp, biết rằng số giấy vụn của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3:4:5 Bài 4: (1,5 điểm)
a) Cho hàm số: 2
yf x x 2017 Tính f(-1); f(1)
b) Vẽ đồ thị hàm số y = -3x
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC có góc B bằng 900 Gọi M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD=MB Chứng minh:
a) AMB CMD b) AB// CD và BCCD c) 1
2
A 1 2 2 2 và B=22018 So sánh A và B
Trang 8
ĐỀ 6 Môn TOÁN – LỚP 7 – NĂM 2018-2019 Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện từng bước các phép tính sau:
a)
b) 16 81 1 2018
2
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) x
b)
3
Bài 3: (1,5 điểm) Khối 7 của một trường có 176 học sinh Sau khi kiểm tra HKI, học lực của số học
sinh được xếp thành ba loại: giỏi, khá, trung bình Biết số HS giỏi, khá, trung bình lần lượt tỉ lệ với
4;5;7 Tính số học sinh mỗi loại của khối 7?
Bài 4: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số 2
3
b) Trong các điểm sau: 9
2
điểm nào thuộc, không thuộc đồ thị hàm số
2
3
?
Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC (AB<AC), M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy
điểm E sao cho ME=MA
a) Chứng minh: AMC EMB
b) Chứng minh AC//BE
c) Vẽ MHAC tại H Chứng minh: MH BE
d) Lấy điểm I thuộc cạnh AC, điểm K thuộc cạnh BE sao cho AI=EK Chứng minh ba điểm I,
M, K thẳng hàng
Bài 6: (0,5 điểm) Thu gọn biểu thức A biết:
ĐỀ 7 Câu 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính
232123 21 b) 9 4 : 34 0,2
2 2
2
4 7 1. 90
Câu 2 (1,5 điểm): Tìm x biết:
1
0
x
Câu 3 (1,5 điểm): Số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2 : 3 : 5 Tính số học
sinh khá, giỏi, trung bình, biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn học sinh giỏi là 180
em
Câu 4 (1,5 điểm):
a) Cho hàm số y = f(x) = 1– 2x2 Tính f(0), f 1
2
b) Vẽ đồ thị hàm số y = – 3x
Trang 9TỔ TOÁN - TIN Trang 9
Câu 5 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt AC ở D Từ D vẽ đường
thẳng vuông góc với BC tại E và cắt đường thẳng AB tại F Chứng minh:
a) AB = BE b) AF = EC c) BD CF
Câu 6 (1 điểm) Cho a c c 3d
Chứng minh rằng
5a 3b 5a 3b 5c 3d 5c 3d
ĐỀ 8 Câu 1: (2,5 điểm) Tìm x biết:
a) 3x 12,5 2,5 b) 2
2x1 49 c) 5x0, 6 0, 4 d) 2 2
4
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x, y, z biết 2x3 ; 2y y3zvà 2x + 3y - 4z = 40
Câu 3: (1,0 điểm) Cho tam giác có số đo ba góc tỉ lệ với 2 ; 3 ; 4 Nhận xét sau đúng hay sai : Tam
giác trên là tam giác có ba góc nhọn Vì sao ?
Câu 4 : (4,0 điểm) Cho ΔABC, AB < AC Trên cạnh AC, lấy điểm D sao cho AD = AB Trên tia đối
của tia BA lấy điểm E sao cho BE = CD Gọi O là giao điểm của BC và DE Chứng minh:
a) ΔABC = ΔADE b) OC = OE c) AO là tia phân giác của góc A
Câu 5: (1,0 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức: 4 1
x
b) Tìm giá trị lớn nhất (GTLN) của biểu thức: 1
9
10
x
_
Trang 10PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I
_
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO MÔN TOÁN - LỚP 7
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Số hữu
tỉ Số thực
- Vận dụng các phép toán trong , trong để tính toán (thực hiện các phép tính), tìm x
- Vận dụng quy tắc trong lũy thừa của một số hữu tỉ
để tìm x, so sánh
- Chứng minh tỉ lệ thức
Số câu
Số đi m
5 2,5
2 1,0
7
đi m
2 Hàm số
và đồ thị
- Xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị
( 0)
yax a
- Vẽ đồ thị của hàm số
( 0)
yax a
- Tính giá trị của hàm số
tại giá trị cho trước của biến
- Vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán chia phần tỉ lệ thuận Giải bài toán chia một số thành những phần tỉ lệ (thuận) với những số cho trước
Số câu
Số đi m
2 1,5
1 1,5
3
0 đi m
3 Đường
thẳng
vuông góc
Đường
thẳng song
song
Các
trường hợp
bằng nhau
của tam
giác
- Nhận biết
được tính
chất của hai
góc đối
đỉnh, hai
đường
thẳng song
song
- Nhận biết
được GT và
KL của bài
toán
- Vẽ hình theo yêu cầu bài toán
- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác
để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó chứng minh các quan hệ vuông góc, song song của hai đường thẳng;…
- Chứng minh ba điểm thẳng hàng
Số câu
Số đi m
1 0,5
1 0,5
1 1,75
1 0,75
4
đi m Tổng số câu
Tổng số
đi m
1 0,5 5%
3
2 20%
7 5,75 57,5%
3 1,75 17,5%
14
0 đi m