Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 9 năm 2019-2020 - Trường THCS Phước Nguyên cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập được biên soạn theo chương trình Ngữ văn 9. Hy vọng tài liệu sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ I MÔN NG VĂN KH I 9 Ậ Ọ Ữ Ố
A/ TR NG TÂM KI N TH C ÔN T P:Ọ Ế Ứ Ạ
1/ Đ c – hi u: 3.0 đọ ể 2/ V n d ng:2.0 đậ ụ 3/ V n d ng cao: 5.0 đậ ụ
Ph n văn b n: 2.0 đ ầ ả
+ Ph ươ ng th c bi u đ t; ứ ể ạ
+ N i dung, ý nghĩa văn b n; ộ ả
+ Ý nghĩa m t s chi ti t, hình nh trong ộ ố ế ả
văn b n; ý nghĩa nhan đ ; ả ề
+ Tìm văn b n cùng đ tài, ch đ , th ả ề ủ ề ể
lo i ạ
+ Đ c đi m nhân v t; ặ ể ậ
+ Bi n pháp ngh thu t ệ ệ ậ
Ti ng Vi t: 1.0 đ ế ệ
+ Các ph ươ ng châm h i tho i; ộ ạ
+ X ng hô trong h i tho i ư ộ ạ
+ D n tr c ti p, gián ti p; ẫ ự ế ế
+ Trau d i v n t ; ồ ố ừ
+ S phát tri n t v ng ự ể ừ ự
Đ t câu theo yêu ặ
c u; ầ
Vi t đo n văn ng n ế ạ ắ phân tích hi u qu ệ ả
di n đ t c a bi n ễ ạ ủ ệ pháp tu t ừ
T s có k t h p y u ự ự ế ợ ế
t ngh lu n, y u t ố ị ậ ế ố miêu t n i tâm và các ả ộ hình th c đ i tho i, đ c ứ ố ạ ộ tho i. ạ
* L u ý:ư Gi m các văn b n nh t d ng ả ả ậ ụ
B/ Đ NH HỊ ƯỚNG C TH :Ụ Ể
I/ CH Đ 1Ủ Ề : PH N VĂN H CẦ Ọ
* Yêu c uầ :
H c thu c các bài th , nh n bi t tên tác gi và tác ph m; Phọ ộ ơ ậ ế ả ẩ ương th c bi u đ t;ứ ể ạ
Xác đ nh và phân tích hi u qu c a các bi n pháp tu t trong văn b n;ị ệ ả ủ ệ ừ ả
Tóm t t, nêu đắ ược tình hu ng truy n, n m v ng n i dung và ngh thu t c a truy n;ố ệ ắ ữ ộ ệ ậ ủ ệ
Tìm văn b n cùng đ tài, ch đ , th lo i. Hi u đ c ý nghĩa các văn b n; ả ề ủ ề ể ạ ể ượ ả
Gi i thích đả ược ý nghĩa nhan đ , chi ti t, hình nh, bi n pháp ngh thu t c a tác ph m.ề ế ả ệ ệ ậ ủ ẩ
1/ TRUY N TRUNG Đ IỆ Ạ
1.1 L p b ng th ng kê VHTĐ: ậ ả ố
TT TÊN VB TÁC GIẢ NĂM HC SÁNG TÁC XU T XẤ Ứ TH LO I PTBĐỂ Ạ N I DUNGỘ NGH THU TỆ Ậ
1
Chuy n ệ
ng ườ i con
gái Nam
X ươ ng
Nguy nễ Dữ
TK 16
Trích
“Truy n Kì ề
m n l c” ạ ụ
Truy nệ truy n kìề
T sự ự
Ni m c m thề ả ương đ i v i s ố ớ ố
ph n oan nghi t c a ngậ ệ ủ ười
ph n Vi t Nam dụ ữ ệ ưới ch đế ộ
PK, đ ng th i kh ng đ nh v ồ ờ ẳ ị ẻ
đ p truy n th ng c a h ẹ ề ố ủ ọ
Ngh thu t ệ ậ
d ng truy n, ự ệ miêu t nhân ả
v t, k t h p t ậ ế ợ ự
s và tr tình…ự ữ
2 Hoàng Lê
nh t th ng ấ ố
chí (h i ồ Nhóm
tác gi : ả
Đ u TK 19ầ
Trích (h i ồ 14)
Chí
Ti u ể thuy t ế
Hình nh ngả ười anh hùng dân
t c Nguy n Hu qua chi n ộ ễ ệ ế công th n t c đ i phá quân ầ ố ạ T s k t h p ự ự ế ợ
v i miêu t , chi ớ ả
Trang 214) Ngô gia
văn phái “Quang Trung đ i phá ạ
quân Thanh”
l ch s ị ử
chương
h i.ồ
Thanh, s th m b i c a quân ự ả ạ ủ
tướng nhà Thanh và s ph n biố ậ đát c a vua tôi Lê Chiêu Th ngủ ố
ti t c th , kh cế ụ ể ắ
h a nhân v tọ ậ
3
Truy n ệ
Ki u ề
(Đo n ạ
tr ườ ng tân
thanh)
Nguy nễ Du
Đ u TK 19ầ
D a theo ự
c t truy n ố ệ
“Kim Vân
Ki u truy n” ề ệ
Có 3254 câu
th l c bát ơ ụ Truy nệ
th Nômơ
(L c bát ụ )
T sự ự
Giá tr hi n th c: Là b c ị ệ ự ứ tranh hi n th c v m t XH b tệ ự ề ộ ấ công, tàn b o.ạ
Giá tr nhân đ o: Là ti ng nói ị ạ ế
thương c m trả ướ ốc s ph n bi ậ
k ch c a con ngị ủ ười; lên án, t ố cáo nh ng th l c x u xa,…ữ ế ự ấ
K t tinh thành ế
t u văn h c dân ự ọ
t c v ngôn ng ,ộ ề ữ
th lo i.ể ạ
Th th l c bátể ơ ụ
đ t t i đ nh cao ạ ớ ỉ
r c r ,…ự ỡ
4 Ch em Thúy Ki u ị ề
Trích
“Truy n ệ
Ki u” ề
Ca ng i v đ p, tài năng c a ợ ẻ ẹ ủ con người và d c m v s ự ả ề ố
ph n tài hoa b c m nhậ ạ ệ
Bút pháp ướ ệ c l
tượng tr ng c ư ổ
đi n, miêu t ể ả chân dung
5 C nh ngày xuân ả B c tranh thiên nhiên, l h i mùa xuân tứ ươ ẹi đ p, trong sángễ ộ Miêu t c nh ả ả
v t giàu ch t t oậ ấ ạ hình
6 Ki u l u Ng ng ầ ề ở ư
Bích
C nh ng cô đ n bu n t i và ả ộ ơ ồ ủ
t m lòng th y chung, hi u ấ ủ ế
th o c a Thúy Ki uả ủ ề
Bút pháp t ả
c nh ng tìnhả ụ
7 Truy n L c Vân ụ ệ
Tiên
Nguy nễ Đình Chi uể
Đ u TK 19ầ
Truy n có ệ
2082 câu th ơ
l c bátụ
Truy nệ
th Nômơ
(L c bát ụ )
T sự ự
Th hi n khát v ng hành đ oể ệ ọ ạ giúp đ i c a tác gi và kh c ờ ủ ả ắ
h a nh ng ph m ch t đ p đọ ữ ẩ ấ ẹ ẽ
c a nhân v t LVT tài ba, dũngủ ậ
c m, tr ng nghĩa, khinh tài và ả ọ KNN hi n h u, n t na, ân ề ậ ế tình
Ngôn ng m c ữ ộ
m c, bình d , ạ ị mang màu s c ắ
đ a phị ương Nam
b ộ
Th th l c ể ơ ụ bát
8
L c Vân ụ
Tiên c u ứ
Ki u ề
Nguy t ệ
Nga
1.2. Trình bày nh ng nét chính v tác gi Nguy n Du ữ ề ả ễ
* Đ nh hị ướng v tác gi Nguy n Duề ả ễ :
1. Thân th : ế Nguy n Du (17651820) t là T Nh , hi u Thanh Hiên, quê làng Tiên Đi n, huy n Nghiễ ự ố ư ệ ở ề ệ Xuân, t nh Hà Tĩnh.ỉ Ông xu t thân trong m t gia đình đ i quý t c, có truy n th ng văn h c.ấ ộ ạ ộ ề ố ọ
2. Cu c đ i: ộ ờ Ông s ng vào th i cu i Lê đ u Nguy n giai đo n ch đ phong ki n Vi t Nam có nhi uố ờ ố ầ ễ ạ ế ộ ế ệ ề
bi n đ ng t tế ộ ư ưởng chính tr c a ông không rõ ràng.ị ủ
Nguy n Du s ng l u l c chìm n i, cu c đ i nhi u c c kh thăng tr m.ễ ố ư ạ ổ ộ ờ ề ự ổ ầ
3. Con ng ườ Nguy n Du là ng i: ễ ười có ki n th c sâu r ng, am hi u văn hóa dân t c và văn chế ứ ộ ể ộ ương Trung
Qu c. Cu c đ i t ng tr i t o cho ông v n s ng phong phú và ni m c m thông sâu s c v i nh ng n iố ộ ờ ừ ả ạ ố ố ề ả ắ ớ ữ ỗ
kh c a nhân dân.ổ ủ
4. S nghi p: ự ệ Ông đ l i m t di s n văn hóa l n v c ch Hán và ch Nôm. Sáng tác Nôm xu t s cể ạ ộ ả ớ ề ả ữ ữ ấ ắ
nh t là Truy n Ki u.ấ ệ ề
Ông là m t thiên tài văn h c, là nhà nhân đ o ch nghĩa l n, là Danh nhân văn hoá th gi i.ộ ọ ạ ủ ớ ế ớ
1.3. V đ p và s ph n đ y bi k ch c a ng ẻ ẹ ố ậ ầ ị ủ ườ i ph n qua tác ph m “Chuy n ng ụ ữ ẩ ệ ườ i con gái Nam Xu ng” và các đo n trích “Truy n Ki u” ơ ạ ệ ề
* Đ nh hu ng ị ớ :
1/V đ p ng ẻ ẹ ườ i ph n : ụ ữ
V đ p v nhan s c, tài năng: + Thúy Vân: V đ p phúc h u, quý phái.ẻ ẹ ề ắ ẻ ẹ ậ
Trang 3+ Thúy Ki u: Tuy t th giai nhân.ề ệ ế
V đ p v tâm h n, ph m ch t: Vũ Nẻ ẹ ề ồ ẩ ấ ương, Thúy Ki u: Hi u th o, chung th y. Khát v ng t do, côngề ế ả ủ ọ ự
lí chính nghĩa (Thúy Ki u).ề
2/ Bi k ch c a ng ị ủ ườ i ph n ụ ữ : Đau kh , oan khu t (vũ N ng).ổ ấ ươ
Tình yêu tan v , nhân ph m b chà đ p (Thúy Ki u).ỡ ẩ ị ạ ề
1.4. N m đ ắ ượ c đ c đi m c a ti u thuy t ch ặ ể ủ ể ế ươ ng h i. Hi u đ ồ ể ượ c n i dung, ngh thu t, ý ộ ệ ậ nghĩa c a Hoàng Lê nh t th ng chí (h i th 14) ủ ấ ố ồ ứ
* “Quang Trung đ i phá quân Thanh”: ạ Vua tôi Lê Chiêu Th ng hèn nhát, th n ph c ngo i bang ố ầ ụ ạ
m t cách nh c nhã.ộ ụ
* Nguy n Hu :ễ ệ Người anh hùng dân t c: Có lòng yêu nu c n ng nàn; qu c m, tài trí; nhân cách cao ộ ớ ồ ả ả
đ p.ẹ
1.5. Nêu giá tr nhân đ o c a Truy n Ki u thông qua các đo n trích: “Ch em Thúy ki u”, ị ạ ủ ệ ề ạ ị ề
“Ki u l u Ng ng Bích” ề ở ầ ư ?
Kh ng đ nh, đ cao v đ p, tài năng con ngẳ ị ề ẻ ẹ ười. (“Ch em Thúy ki u”) ị ề
Thương c m tru c nh ng đau kh ,bi k ch c a con ngả ớ ữ ổ ị ủ ười (“Ki u l u Ng ng Bích”) ề ở ầ ư
1.6. Nêu ngh thu t đ c s c c a “Truy n Ki u” ệ ậ ặ ắ ủ ệ ề ?
Ngh thu t miêu t thiên nhiên : + Tr c ti p miêu t thiên nhiên ệ ậ ả ự ế ả “C nh ngày xuân” ả
+ T c nh ng tình: ả ả ụ “Ki u l u Ng ng Bích” ề ở ầ ư
Ngh thu t miêu t nhân v t :ệ ậ ả ậ
+ Kh c h a nhân v t b ng bút pháp u c l : ắ ọ ậ ằ ớ ệ “Ch em Thúy Ki u” ị ề
+ Miêu t đ i s ng n i tâm nhân v t qua ngôn ng đ c tho i:ả ờ ố ộ ậ ữ ộ ạ “Ki u l u Ng ng Bích” ề ở ầ ư
1.7. Hoàng Lê nh t th ng chí và Đo n tr ấ ố ạ ườ ng tân thanh là nh ng tác ph m tiêu bi u c a văn ữ ẩ ể ủ
h c trung đ i Vi t Nam. Hãy gi i thích nhan đ hai tác ph m trên.ọ ạ ệ ả ề ẩ
Hoàng Lê nh t th ng chí ấ ố : Ghi chép s th ng nh t v ng tri u nhà Lê.ự ố ấ ươ ề
Đo n tr ạ ườ ng tân thanh : Ti ng kêu m i v n i đau đ t ru t ho c ti ng kêu v m t n i đau đ t ế ớ ề ỗ ứ ộ ặ ế ề ộ ỗ ứ
ru t.ộ
2/ TH HI N Đ I Ơ Ệ Ạ
2.1. L p b ng th ng kê th hi n đ i: ậ ả ố ơ ệ ạ
TT BÀI THƠ TÁC GIẢ SÁNG TÁC LO ITHỂ Ạ CHỦ ĐỀ Đ C S C N I DUNGẶ Ắ Ộ Đ C S C NGH THU TẶ Ắ Ệ Ậ
1
Đ ng chí ồ
(Trích Đ u ầ
súng trăng
treo)
Chính H u ữ
(Tr n Đình ầ
Đ c ắ ) sinh
năm 1926, quê Can ở
L c, Hà Tĩnhộ
1948
KC
ch ngố Pháp
Th ơ
t doự Ngườ
i lính
Ca ng i tình đ ng chí ợ ồ Cùng chung lý tưởng
c a nh ng ngủ ữ ười lính cách m ng trong nh ng ạ ữ năm đ u cu c kháng ầ ộ chi n ch ng Pháp. Tình ế ố
đ ng chí tr thành s c ồ ở ứ
m nh và v đ p tinh ạ ẻ ẹ
th n c a anh b đ i C ầ ủ ộ ộ ụ Hồ
Chi ti t, hình nh, ế ả ngôn ng gi n d , ữ ả ị chân th c, cô đ ng, ự ọ giàu s c bi u c m.ứ ể ả
Hình nh sáng t o ả ạ
v a hi n th c, v a ừ ệ ự ừ lãng m n: Đ u súng ạ ầ trăng treo
2
Bài th v ơ ề
ti u đ i xe ể ộ
không kính
(Trích
V ng trăng ầ
Ph m Ti n ạ ế
Du t sinh ậ năm 1942, quê Phú Th
1969
KC
ch ngố Mĩ
Th ơ
7 chữ
k t ế
h p ợ
Người lính
T th hiên ngang, tinh ư ế
th n chi n đ u bình ầ ế ấ tĩnh, dũng c m, ni m vuiả ề
l c quan c a nh ng ạ ủ ữ
người lính lái xe trên
T th đ c đáo: ứ ơ ộ
Nh ng chi c xe ữ ế không kính; Gi ng ọ
đi u t nhiên, kho ệ ự ẻ kho n, vui t u có ắ ế
Trang 4qu ng l a) ầ ử 8 chữ tuy n đế ường Trường
S n th i ch ng Mơ ờ ố ĩ chút ngang tàng; l i
ờ
th g n v i văn ơ ầ ớ xuơi, l i nĩi thờ ường ngày
3
Đồn
thuy n ề
đánh cá
(Trích Tr i ờ
m i ngày ỗ
l i sáng) ạ
Huy C n (1919 ậ – 2005), tên
đ y đ ầ ủ Cù Huy
C n ậ , quê ở
Đ c Th , Hà ứ ọ Tĩnh
1958 Th ơ
b y ả
ch ữ
Thiên nhiên
và con
người
Kh c h a nhi u hình nhắ ọ ề ả
đ p tráng l , th hi n s ẹ ệ ể ệ ự hài hịa gi a thiên nhiên ữ
và con người lao đ ng, ộ
b c l ni m vui, ni m t ộ ộ ề ề ự hào c a nhà th trủ ơ ước đ tấ
nước và cu c s ng.ộ ố
Cĩ nhi u hình nh ề ả sáng t o trong vi c ạ ệ xây d ng hình nh ự ả
b ng liên tằ ưởng,
tưởng tượng phong phú, đ c đáo; cĩ âm ộ
hưởng kh e kho n, ỏ ắ hào h ng, l c quan.ứ ạ
4
B p l a ế ử
(Trích
H ươ ng
cây B p ế
l a) ử
B ng Vi t ằ ệ
(Nguy n Vi t ễ ệ
B ng ằ ), quê ở
Th ch Th t, ạ ấ
Hà Tây.
Tr ưở ng thành trong KC
ch ng Mĩ ố
1963
Hịa bình
ở
mi n ề
B cắ
Th ơ tám chữ
Ngườ
i ph ụ
n ữ Tình
c m ả gia đình
Nh l i nh ng k ni m ớ ạ ữ ỷ ệ xúc đ ng v bà và tình bàộ ề cháu. Lịng kính yêu và
bi t n c a cháu đ i v i ế ơ ủ ố ớ
bà cũng là đ i v i gia ố ớ đình, quê hương, đ t ấ
nước
K t h p miêu t , ế ợ ả
bi u c m, k chuy nế ả ể ệ
và bình lu n. Hình ậ
nh b p l a g n v i
ả ế ử ắ ớ hình nh ngả ười bà,
t o ý nghĩa sâu s c. ạ ắ
Gi ng th b i h i, ọ ơ ồ ồ
c m đ ngả ộ
5
Ánh trăng
(Trích Ánh
trăng)
Nguy n Duy ễ tên khai sinh
là Nguy n ễ Duy Nhu , ệ sinh năm
1948, quê ở Thanh Hĩa
1978
Sau hịa bình
Th ơ năm chữ
Ngườ
i lính
Bài th nh m t l i nh c ơ ư ộ ờ ắ
nh ở v nh ng năm tháng ề ữ gian lao đã qua c a cu c đ i ủ ộ ờ
ng ườ i lính g n bĩ v i thiên ắ ớ nhiên đ t n ấ ướ c bình d , ị
hi n h u. G ề ậ ợ i nh c nh ắ ở ở
ng ườ ọ i đ c thái đ s ng ộ ố
“U ng n ố ướ c nh ngu n”, ớ ồ
ân nghĩa th y chung cùng ủ quá kh ứ
- Kết cấu như một câu chuyện có sự kết hợp yếu tố tự sự và trữ
- Giọng điệu tâm tình, hình ảnh giàu tính biểu cảm.
2.2 Nh n bi t tác gi và tác ph m, hồn c nh ra đ i, h c thu c lịng th , hi u n i dung, ngh ậ ế ả ẩ ả ờ ọ ộ ơ ể ộ ệ thu t và ý nghĩa văn b n.ậ ả
Gi i thích đả ược ý nghĩa nhan đ , tác d ng c a các chi ti t, hình nh, bi n pháp ngh thu t c a tác ề ụ ủ ế ả ệ ệ ậ ủ
ph m.ẩ
2.3 S p x p các bài th Vi t Nam theo t ng giai đo n l ch s ắ ế ơ ệ ừ ạ ị ử :
1945 – 1954: Đ ng chí.ồ
1954 – 1964: Đồn thuy n đánh cá, B p l a.ề ế ử
1964 – 1975: Bài th v ti u đ i xe khơngơ ề ể ộ kính
Sau 1975: Ánh trăng
Các tác ph m th k trên đã tái hi n cu c s ng và hình nh con ng ẩ ơ ể ệ ộ ố ả ườ i Vi t Nam su t m t ệ ố ộ
th i kì l ch s t sau CMT8/1945 qua nhi u giai đo n ờ ị ử ừ ề ạ
Đ t nấ ước và con người Vi t Nam trong hai cu c kháng chi n ch ng Pháp và ch ng Mĩ v i nhi u gianệ ộ ế ố ố ớ ề
kh hi sinh nh ng r t anh hùng.ổ ư ấ
Cơng cu c lao đ ng xây d ng đ t nộ ộ ự ấ ước và nh ng quan h t t đ p c a con ngữ ệ ố ẹ ủ ười. Nh ng đi u ch y uư ề ủ ế
là các tác ph m th đã th hi n chính là tâm h n, tình c m, t tẩ ơ ể ệ ồ ả ư ưởng c a con ngủ ười trong m t th i kì l chộ ờ ị
s cĩ nhi u bi n đ ng l n lao, nhi u thay đ i sâu s c:ử ề ế ộ ớ ề ổ ắ
Tình c m yêu nả ước, tình quê hương
Tình đ ng chí, s g n bĩ v i cách m ng, lịng kính yêu Bác H ồ ự ắ ớ ạ ồ
Trang 5 Nh ng tình c m g n gũi và b n ch t c a con ngữ ả ầ ề ặ ủ ười: tình bà cháu trong s th ng nh t v i nh ng tìnhự ố ấ ớ ữ
c m chung r ng l n.ả ộ ớ
2.4 So sánh nh ng bài th cĩ đ tài g n nhau đ th y đi m chung và nh ng nét riêng c a m i ữ ơ ề ầ ể ấ ể ữ ủ ỗ TP:
Bài th Đ ng chí, Bài th v ti u đ i xe khơng kính, Ánh trăng ơ ồ ơ ề ể ộ đ u vi t v ngề ế ề ười lính cách m ngạ
v i v đ p trong tính cách và tâm h n h Nh ng m i bài l i khai thác nh ng nét riêng và đ t trongớ ẻ ẹ ồ ọ ư ỗ ạ ữ ặ
nh ng hồn c nh khác nhau.ữ ả
Đ ng chí ồ vi t v ngế ề ười lính th i kì đ u c a cu c kháng chi n ch ng Pháp. Nh ng ngờ ầ ủ ộ ế ố ữ ười lính xu t thânấ
t nơng dân n i nh ng làng quê nghèo khĩ, tình nguy n và hăng hái ra đi chi n đ u. Tình đ ng chí c aừ ơ ữ ệ ế ấ ồ ủ
nh ng ngữ ườ ồi đ ng đ i d a trên c s cùng c nh ng , cùng chia s gian lao, thi u th n và cùng lí tộ ự ơ ở ả ộ ẻ ế ố ưở ng chi n đ u. Bài th t p trung th hi n v đ p và s c m nh c a tình đ ng chí nh ng ngế ấ ơ ậ ể ệ ẻ ẹ ứ ạ ủ ồ ở ữ ười lính Cách
m ng.ạ
Bài th v ti u đ i xe khơng kính ơ ề ể ộ kh c ho hình nh nh ng chi n sĩ lái xe trên tuy n đắ ạ ả ữ ế ế ường Trườ ng
S n th i kì kháng chi n ch ng Mĩ. Bài th làm n i b t tinh th n dũng c m, b t ch p khĩ khăn nguyơ ờ ế ố ơ ổ ậ ầ ả ấ ấ
hi m, t th hiên ngang, ni m l c quan và ý chí gi i phĩng mi n Nam c a ngể ư ế ề ạ ả ề ủ ười chi n sĩ lái xe m tế ộ hình nh tiêu bi u cho th h tr th i ch ng Mĩ.ả ể ế ệ ẻ ờ ố
Ánh trăng nĩi v suy ng m c a ng i lính đã đi qua cu c chi n tranh, nay s ng gi a thành ph trongề ẫ ủ ườ ộ ế ố ữ ố hồ bình. Bài th g i l i nh ng k ni m g n bĩ c a ngơ ợ ạ ữ ỷ ệ ắ ủ ười lính v i đ t nớ ấ ước, v i đ ng đ i trong nh ngớ ồ ộ ữ năm tháng gian lao c a chi n tranh, t đĩ nh c nh v đ o lí nghĩa tình, thu chung.ủ ế ừ ắ ở ề ạ ỷ
2.5 So sánh bút pháp sáng t o hình nh th m t s bài th ạ ả ơ ở ộ ố ơ :
Đ ng chí và Đồn thuy n đánh cá ồ ề là hai bài th s d ng bút pháp khác nhau trong xây d ng hình nh.ơ ử ụ ự ả
Bài Đ ng chí ồ s d ng bút pháp hi n th c, đ a nh ng chi ti t, hình nh th c c a đ i s ng c a ngử ụ ệ ự ư ữ ế ả ự ủ ờ ố ủ ườ i lính vào trong th g n nh là tr c ti p (nơ ầ ư ự ế ước m n đ ng chua, đ t cày lên s i đá, đêm rét chung chăn, áoặ ồ ấ ỏ rách vai, qu n cĩ vài m nh vá, chân khơng giày…). Hình nh “ầ ả ả Đ u súng trăng treo ầ ” cu i bài r t đ p vàở ố ấ ẹ giàu ý nghĩa bi u tể ượng nh ng cũng r t th c mà tác gi đã b t g p trong nh ng đêm ph c kích đ ch ư ấ ự ả ắ ặ ữ ụ ị ở
r ng. ừ Bài Đồn thuy n đánh cá ề l i ch y u dùng bút pháp tạ ủ ế ượng tr ng, phĩng đ i v i nhi u liên tư ạ ớ ề ưởng,
tưởng tượng, so sánh m i m , đ c đáo (ớ ẻ ộ M t tr i xu ng bi n nh hịn l a, sĩng cài then, đêm s p c a, ặ ờ ố ể ư ử ậ ử thuy n lái b ng giĩ, bu m là trăng ề ằ ồ …). M i bút pháp đ u cĩ giá tr riêng và phù h p v i t tỗ ề ị ợ ớ ư ưởng, c mả xúc c a bài th và phong cách c a m i tác gi ủ ơ ủ ỗ ả
Bài th v ti u đ i xe khơng kính và Ánh trăng ơ ề ể ộ : Bài th c a Ph m Ti n Du t ơ ủ ạ ế ậ s d ng bút phápử ụ
hi n th c, miêu t r t c th , chi ti t t hình dáng chi c xe khơng kính đ n c m giác, sinh ho t c aệ ự ả ấ ụ ể ế ừ ế ế ả ạ ủ
người lính lái xe. Cịn Ánh trăng c a Nguy n Duy ủ ễ tuy cĩ đ a vào nhi u hình nh và chi ti t th c, r tư ề ả ế ự ấ bình d , nh ng ch y u dùng bút pháp g i t , khơng đi vào chi ti t mà hị ư ủ ế ợ ả ế ướng t i ý nghĩa khái quát và bi uớ ể
tượng c a hình nh.ủ ả
3/ TRUY N HI N Đ IỆ Ệ Ạ
3.1. L p b ng th ng kê truy n hi n đ i: ậ ả ố ệ ệ ạ
S
T
T
Tên
tác
phẩ m
tác
giả
Nă
m sá
ng
Chủ
đề Tình hu ống Nội dung thuậ tNgh e ä
Nhân vật chính
1 Làng
(Kim Lân
tên là
Nguy n ễ
Văn Tài
sinh năm
1948
KC
ch ngố Pháp
Ca
ng i ợ lịng yêu
nước
Hình
Ơng Hai n i t n ở ơ ả
c nghe tin làng ư
mình (làng ch D u ợ ầ )
theo Tây
=> Tình hu ng gay ố
Tình yêu làng quê
và lịng yêu nước, tinh th n kháng ầ chi n c a ngế ủ ười nơng dân ph i r i ả ờ làng đi t n c đả ư ược
Ngơi k thể ứ ba
- Diễn biến nội tâm sâu sắc Xây
Ơng Hai:
Yêu làng th ngố
nh t v i ấ ớ lịng yêu
nước và tinh
Trang 6nh
ả
người nơng dân
c n ấ th hi n chân th c, ể ệ ự
sâu s c và c m ắ ả
đ ng nhân v t ộ ở ậ ơng Hai trong th i ờ
k đ u kháng chi n.ỳ ầ ế
dựng tình huống truyện, ngôn ngữ nhân v tậ
chi n.ế
2
L ng ặ
l Sa ẽ
Pa
Nguy n ễ
Thành
Long
(1925
1991),
quê ở
Duy
Xuyên
Qu ng ả
Nam
1970
KC
ch nố
g Mĩ
Ca
ng i ợ hình
nh
ả
người lao
đ ng ộ
m iớ
Cuộc gặp gỡ tình cờ của ông họa sĩ, cô kỹ sư với anh thanh niên làm
vi c t i tr m khí ệ ạ ạ
tượng trên đ nh Yên ỉ
S n. ơ
Truy n kh c h a ệ ắ ọ thành cơng hình
tượng người lao
đ ng m i v i lí ộ ớ ớ
tưởng s ng cao ố
đ p, đáng trân ẹ
tr ng. Tiêu bi u là ọ ể nhân v t anh thanh ậ niên
Truy n nêu lên ý ệ nghĩa và ni m vui ề
c a lao đ ng chân ủ ộ chính
- Ngôi kể: thứ ba
- Truyện giàu chất thơ
- Tình huống hợp lí, cách kể chuyện tự nhiên, kết hợp giữa tự sự, trữ tình, bình luận
Anh thanh niên :
+ Yêu nghề -
ý thức trách nhiệm - sống có
lí tưởng
- Giản dị
- khiêm tốn - chu đáo
3
Chi c ế
l ượ c
ngà
Nguy n ễ
Quang
Sáng sinh
năm
1932 quê
huy n
ở ệ
Ch ợ
M i, tínhớ
An Giang
1966
KC
ch ngố Mĩ
Ca
ng i ợ tình
c m ả gia đình, tình cha con
Bé Thu mong cha
nh ng cha v l i ư ề ạ khơng nh n ra. Khi ậ Thu nh n ra cha cũngậ
là lúc cha ph i ra đi.ả
Người cha d n h t ồ ế tình yêu thương vào cây lược làm cho con, nh ng ch a k p ư ư ị trao thì ơng đã hy sinh =>Tình hu ng ố
eo le c a chi n ủ ế
tranh.
Truy n đã di n t ệ ễ ả
c m đ ng tình cha ả ộ con th m thi t, sâu ắ ế
n ng và cao đ p ặ ẹ trong hồn c nh éo ả
le c a chi n tranh. ủ ế
- Ngôi kể: thứ
nh t.ấ
Sáng t o ạ tình hu ng ố
b t ng mà ấ ờ
t nhiên, h p ự ợ lí
Thành cơng trong miêu t ả tâm lí nhân
v t xây d ng ậ ự tính cách nhân
v t bé Thuậ
Ơng Sáu:
Thương con - Yêu nước
Thu :
- Thương cha thiết tha sâu đậm - tính cách cứng cỏi, m nh ạ
m nh ng ẽ ư cũng r t h n ấ ồ nhiên ngây
th ơ 3.2. Tìm hi u tác gi và tác ph m. Đ c đi m nhân v t, s vi c, c t truy n, di n bi n tâm tr ng nhân ể ả ẩ ặ ể ậ ự ệ ố ệ ễ ế ạ
v t, n i dung, ngh thu t và ý nghĩa c a các tác ph m.ậ ộ ệ ậ ủ ẩ
II/ CH Đ 2Ủ Ề : PH N TI NG VI TẦ Ế Ệ
* Yêu c uầ :
Hi u vàể xác đ nh đ c: Các ph ng châm h i tho i trong ng c nh; ị ượ ươ ộ ạ ữ ả
N m và nh n di n x ng hơ trong h i tho i; ắ ậ ệ ư ộ ạ
Hi u và xác đ nh để ị ược các cách phát tri n t v ng. Nghĩa chuy n và phể ừ ự ể ương th c chuy n nghĩa;ứ ể N m đắ ược cách chuy n l i d n tr c ti p sang gián ti p và ngể ờ ẫ ự ế ế ượ ạc l i
Xác đ nh và phân tích hi u qu di n đ t c a phép bi n pháp tu t ị ệ ả ễ ạ ủ ệ ừ
1/ Các ph ươ ng châm h i tho i đã h c: PC v l ộ ạ ọ ề ượ ng, v ch t, cách th c, quan h , l ch s ề ấ ứ ệ ị ự
Trang 7(Chú ý m i liên quan gi a các ph ố ữ ươ ng châm h i tho i v i tình hu ng giao ti p ộ ạ ớ ố ế )
Ph ươ ng châm v l ề ượ ng: Khi giao ti p, c n nói cho có n i dung; n i dung c a l i nói ph i đáp ế ầ ộ ộ ủ ờ ả
ng đúng yêu c u c a cu c giao ti p, không thiêu, không th a
Ph ươ ng châm v ch t: ề ấ Khi giao ti p, đ ng nói nh ng đi u mà mình không tin là đúng hay không ế ừ ữ ề
có b ng ch ng xác th c.ằ ứ ự
Ph ươ ng châm cách th c: ứ Khi giao ti p, c n nói ng n g n, rành m ch; tránh nói m h ế ầ ắ ọ ạ ơ ồ
Ph ươ ng châm quan h : ệ Khi giao ti p, c n nói đúng vào đ tài giao ti p, tránh nói l c đ ế ầ ề ế ạ ề
Ph ươ ng châm l ch s : ị ự Khi giao ti p, c n t nh và tôn tr ng ngế ầ ế ị ọ ười khác
2/ S ựphát tri n c a t v ngể ủ ừ ự
2.1. L p s đ h th ng hóa các cách phát tri n c a t v ng ậ ơ ồ ệ ố ể ủ ừ ự
2.2. N m các cách phát tri n c a t v ng và ph ng th c chuy n nghĩa;ắ ể ủ ừ ự ươ ứ ể
Xác đ nh t v ng trong văn c nhị ừ ự ả
3/ Cách d n tr c ti p và cách d n gián ti p ẫ ự ế ẫ ế
Th nào là cách d n tr c ti p? Th nào là cách d n gián ti p? Nêu d u hi u nh n bi t 2 cách d n ế ẫ ự ế ế ẫ ế ấ ệ ậ ế ẫ này?
Nh n di n và bi t cách chuy n l i d n tr c ti p sang gián ti p, bi t t o câu có l i d n.ậ ệ ế ể ờ ẫ ự ế ế ế ạ ờ ẫ
4/ X ng hô trong h i tho i ư ộ ạ: N m t ng x ng hô và vi c s d ng t ng x ng hô.(SGK/38 > 42).ắ ừ ữ ư ệ ử ụ ừ ữ ư
5/ Trau đ i v n t ồ ố ừ: N m các cách trau d i v n t (SGK/99 > 105).ắ ồ ố ừ
6/ T ng k t t v ngổ ế ừ ự (SGK /Ng văn 9 t p 1).ữ ậ
* M T S BÀI T P THAM KH OỘ Ố Ậ Ả
1 ) Gi i nghĩa, đ t câu v i các tr ả ặ ớ ườ ng h p sau. ợ Và cho bi t chúng tuân th ho c vi ph m nh ng ế ủ ặ ạ ữ
ph ươ ng châm h i tho i nào ộ ạ ?
Nói nh đinh đóng ư
c t ộ
Dây cà ra dây
mu ng ố
L i chào cao h n ờ ơ
mâm c ỗ
Nói có sách, mách
có ch ng ứ
Ông nói gà, bà nói
Im l ng là vàng ặ L i nói ch ng m t ti n ờ ẳ ấ ề mua, L a l i mà nói cho v a ự ờ ừ lòng nhau. Lúng búng nh ng m ư ậ h t thộ ị Đánh tr ng b dùiố ỏ
S phát tri n c a t v ngự ể ủ ừ ự
Phát tri n ể d a trên nghĩaự
g c > nghĩa chuy nố ể T o t ng m iạ ừ ữ ớ Mượ i ngn tế nướ c
ngoài
PT n dẩ ụ PT hoán dụ T ghépừ T láyừ Hán Châu âu
Phát tri n ể v s lề ố ượng t ngừ ữ Phát tri n ể v nghĩa c a tề ủ ừ
ngữ
Trang 8v t ị 2) Xác đ nh và phân tích giá trị ị c a các bi n pháp tu t trong các tr ủ ệ ừ ườ ng h p sau ợ :
a) Thà r ng li u m t thân con,ằ ề ộ
Hoa dù rã cánh lá còn xanh cây.
(Truy n Ki u – ệ ề Nguy n Du)ễ
e) Người ng m trăng soi ngoài c a s ,ắ ử ổ Trăng nhòm khe c a ng m nhà th ử ắ ơ
(Ng m trăng – ắ H Chí Minh)ồ b) “Không có kính, r i xe không có đèn,ồ
Không có mui xe, thùng xe có xước,
Xe v n ch y vì mi n Nam phía trẫ ạ ề ước :
Ch c n trong xe có m t trái tim. ỉ ầ ộ
(Bài th v ti u đ i xe không kính ơ ề ể ộ Ph m ạ
Ti n Du t)ế ậ
e) “Nhóm b p l a p iu n ng đế ử ấ ồ ượm Nhóm ni m yêu thề ương khoai s n ng t bùiắ ọ Nhóm n i xôi g o m i s chung vuiồ ạ ớ ẻ
Nhóm d y c nh ng tâm tình tu i nhậ ả ữ ổ ỏ
Ôi kì l và thiêng liêng – b p l a!” ạ ế ử
(B p l a – B ng ế ử ằ Vi t)ệ c) Vân xem trang tr ng khác v i,ọ ờ
Khuôn trăng đ y đ n nét ngài n nang.ầ ặ ở
Hoa cười ng c th t đoan trang,ọ ố
Mây thua nước tóc tuy t nhế ường màu da.
(Truy n Ki u – ệ ề Nguy n Du) ễ
g) Ki u càng s c s o m n mà,ề ắ ả ặ
So b tài s c l i là ph n h n.ề ắ ạ ầ ơ Làn thu th y nét xuân s n,ủ ơ Hoa ghen thua th m li u h n kém xanh. ắ ễ ờ
(Truy n Ki u – ệ ề Nguy n Du)ễ d) M t b p l a ch n v n sộ ế ử ờ ờ ương s m,ớ
M t b p l a p iu n ng độ ế ử ấ ồ ượm
Cháu thương bà bi t m y n ng m a. ế ấ ắ ư
(B p l a – ế ử B ng Vi t)ằ ệ
h) M t tr i c a b p thì n m trên đ i,ặ ờ ủ ắ ằ ồ
M t tr i c a m em n m trên l ng. ặ ờ ủ ẹ ằ ư
(Khúc hát ru nh ng em bé l n trên l ng m ữ ớ ư ẹ
Nguy n Khoa Đi m).ễ ề
3) Xác đ nh nghĩa g c, nghĩa chuy n và ph ị ố ể ươ ng th c chuy n nghĩa c a nh ng t g ch chân trong ứ ể ủ ữ ừ ạ
các tr ườ ng h p sau ợ :
A) G n xa nô n c y n anh,ầ ứ ế
Ch em s m s a b hành ch i ị ắ ử ộ ơ xuân
Ngày xuân em hãy còn dài,
Xót tình máu m thay l i nủ ờ ước non
B) Đ c l i nh c i t m lòng,ượ ờ ư ở ấ
G i kim thoa v i khăn h ng trao ở ớ ồ tay
Cũng nhà hành vi n x a nay,ệ ư Cũng phường bán th t cũng ị tay buôn ng i.ườ C) Đ hu l ng túi gió trăng,ề ề ư
Sau chân theo m t vài th ng con con.ộ ằ
Bu n trông n i c r u r u,ồ ộ ỏ ầ ầ Chân mây m t đ t m t màu xanh xanh.ặ ấ ộ
4) Xác đ nh nghĩa g c, nghĩa chuy n và ph ị ố ể ươ ng th c chuy n nghĩa c a các t ứ ể ủ ừ : vai, mi ng, chân, tay,ệ
đ u ầ trong đo n th sau : ạ ơ
Áo anh rách vai
Qu n tôi có vài m nh váầ ả
Mi ng ệ cười bu t giáố
Chân không giày
Thương nhau tay n m l y bàn ắ ấ tay
Đêm nay r ng hoang sừ ương mu iố
Đ ng c nh bên nhau ch gi c t iứ ạ ờ ặ ớ
Đ uầ súng trăng treo. (Đ ng chí – ồ Chính H u)ữ
5) Đ c kĩ đo n trích sau và tr l i câu h i : ọ ạ ả ờ ỏ
“Nhân d p T t, m t đoàn các chú lái máy bay lên thăm c quan cháu SaPa. Không có cháu đ y. Các ị ế ộ ơ ở ở ấ chú l i c m t chú lên t n đây. Chú y nói: nh cháu có góp ph n phát hi n m t đám mây khô mà ngày ạ ử ộ ậ ấ ờ ầ ệ ộ
y, không quân ta h đ c bao nhiêu ph n l c Mĩ trên c u Hàm R ng. Đ i v i cháu, th t là đ t ng t,
Trang 9không ng l i là nh th Chú lái máy bay có nh c đ n b cháu, ôm cháu mà l c: “Th là m t – hòa ờ ạ ư ế ắ ế ố ắ ế ộ nhé!”. Ch a hòa đâu bác Nh ng t hôm y cháu s ng th t h nh phúc.” ư ạ ư ừ ấ ố ậ ạ
a Đo n trích trên trích t văn b n nào ? Tác gi là ai? Nêu tình hu ng truy n.ạ ừ ả ả ố ệ
b Xác đ nh l i d n tr c ti p và gián ti p có trong đo n trích, Nêu d u hi u nh n bi t.ị ờ ẫ ự ế ế ạ ấ ệ ậ ế
c Tìm ít nh t b n t Hán Vi t c u t o theo mô hình: không + x (ấ ố ừ ệ ấ ạ M u: không quân ẫ )
6) Chuy n các l i d n: tr ể ờ ẫ ở ườ ng h p (a,b) sang d n gián ti p và tr ợ ẫ ế ở ườ ng h p (c,d) sang d n tr c ợ ẫ ự
ti p ế
a Anh y b o tôi : “Sáng mai, tôi đi Hà N i. Bác có mu n g i gì v nhà không ?”ấ ả ộ ố ử ề
b Ch t ch H Chí Minh kh ng đ nh : “Đoàn k t là s c m nh vô đ ch”.ủ ị ồ ẳ ị ế ứ ạ ị
c. Trong Báo cáo Chính tr t i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th II c a Đ ng, Ch t ch H Chí Minhị ạ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả ủ ị ồ
kh ng đ nh r ng chúng ta ph i ghi nh công lao c a các v anh hùng dân t c, vì các v y là tiêu bi u c aẳ ị ằ ả ớ ủ ị ộ ị ấ ể ủ
m t dân t c anh hùng.ộ ộ
d. Trong cu n sách Ti ng Vi t, m t bi u hi n hùng h n c a s c s ng dân t c, nhà phê bình văn h cố ế ệ ộ ể ệ ồ ủ ứ ố ộ ọ
Đ ng Thai Mai kh ng đ nh r ng ngặ ẳ ị ằ ười Vi t Nam ngày nay có lí do đ y đ và v ng ch c đ t hào v iệ ầ ủ ữ ắ ể ự ớ
ti ng nói c a mình.ế ủ
7) Đ t câu:ặ Đ t 2 câu văn: M t câu có t nghĩa chuy n theo phặ ộ ừ ể ương th c n d , m t câu có tứ ẩ ụ ộ ừ nghĩa chuy n theo phể ương th c hoán d G ch chân và ghi chú thích dứ ụ ạ ướ ừi t đó
III/ CH Đ 3Ủ Ề : PH N T P LÀM VĂN : T s k t h p y u t ngh lu n, miêu t n i tâm và Ầ Ậ ự ự ế ợ ế ố ị ậ ả ộ
các hình th c đ i tho i, đ c tho i, ứ ố ạ ộ ạ
* Yêu c uầ :
H c sinh ọ ch n đúng ngôi k ;ọ ể
Vi t bài văn t s k t h p các y u t miêu t , ngh lu n, đ i tho i, đ c tho i và đ c tho i n i tâm.ế ự ự ế ợ ế ố ả ị ậ ố ạ ộ ạ ộ ạ ộ 1/ Lí thuy t:ế Phương pháp làm bài văn t s có s d ng các y u t ngh lu n, miêu t n i tâm; đ iự ự ử ụ ế ố ị ậ ả ộ ố tho i, đ c tho i và đ c tho i n i tâm. Xem l i bài h c ti t 32, 36, 50, 65 (ạ ộ ạ ộ ạ ộ ạ ọ ế chú ý ngôi k trong văn b n t ể ả ự
s : ngôi th nh t, ngôi th ba ự ứ ấ ứ )
2/ Luy n t p th c hành:ệ ậ ự Dùng ngôi th nh t và ngôi th ba k l i: “Chuy n ngứ ấ ứ ể ạ ệ ười con gái Nam
Xương”, “Làng”, L ng l Sa Pa”, “Chi c lu c ngà”, “Ánh trăng”, “B p l a”, “Đ ng chí”, “Bài th vặ ẽ ế ợ ế ử ồ ơ ề
ti u đ i xe không kính” …. K l i m t k ni m (vui, bu n) đáng nh c a mình…/.ể ộ ể ạ ộ ỉ ệ ồ ớ ủ
* M T S DÀN Ý THAM KH OỘ Ố Ả :
Đ 1ề : T ưở ng t ượ ng mình là ng ườ i cháu trong bài th “B p l a” c a B ng Vi t. Hãy k l i câu ơ ế ử ủ ằ ệ ể ạ
chuy n c a tình bà cháu ệ ủ
* Yêu c u:ầ K theo ngôi 1. V n d ng y u t miêu t , miêu t n i tâm, ngh lu n, đ i tho i, đ c tho i, ể ậ ụ ế ố ả ả ộ ị ậ ố ạ ộ ạ
đ c tho i n i tâm khi vi t bài.ộ ạ ộ ế
* Dàn ý g i ýợ :
a/ M bàiở : T o tình hu ng k câu chuy n: “Tôi” đi xa, tr ng thành, nhìn b p l a h i c v bà…ạ ố ể ệ ưở ế ử ồ ứ ề N i dung khái quát câu chuy n.ộ ệ
b/ Thân bài : Di n bi n c a câu chuy n :ễ ế ủ ệ
Hoàn c nh gia đình “Tôi”…ả
Tình hình đ t nấ ước…
Hình nh “b p l a” lúc “Tôi” còn nh (4 tu i)…ả ế ử ỏ ổ
Nh ng k ni m nào v tình bà cháu đữ ỉ ệ ề ược g i l i : Thi u th n gian kh , đ t nợ ạ ế ố ổ ấ ước chi n tranh. ế
Bà k chuy n, d y cháu, chăm cháu, đói mòn m i, cùng bà nhóm l a.ể ệ ạ ỏ ử
Trang 10 Cu c s ng c a hai bà cháu vơ cùng khĩ khăn gian kh trong s khĩ khăn chung c a đ t nộ ố ủ ổ ự ủ ấ ước v a tr iừ ả qua n n đĩi kh ng khi p năm 1945, th c dân Pháp kéo quân vào xâm lạ ủ ế ự ược đ t nấ ước ta l n hai .ầ
Suy ng m v cu c đ i bà luơn g n v i hình nh b p l a, ng n l a.ẫ ề ộ ờ ắ ớ ả ế ử ọ ử
Bà t n t o hy sinh cho con cháu… Ti ng chim tu hú g i cho “Tơi” tâm tr ng kh c kho i…ầ ả ế ợ ạ ắ ả
Ng n l a là là ni m tin thiêng liêng, k ni m m lịng nâng bọ ử ề ỉ ệ ấ ước cháu trên con đường đ i r ng mờ ộ ở
nh ng tơi v n khơng quên t m lịng yêu thư ẫ ấ ương c a bà dành cho cháu. ủ
“Tơi” đã trưởng thành đã khơn l n, đã đi xa nh ng v n nh v k ni m tu i th s ng trong tình yêuớ ư ẫ ớ ề ỉ ệ ổ ơ ố
thương m áp c a bà. ấ ủ
c/ K t bàiế : Những gì thân thiết với tuổi thơ của mỗi người đều có sức tỏa sáng, nâng đỡ con người suốt hành trình của cuộc đời
- Tình yêu thương và lòng biết ơn bà còn là biểu hiện của tình yêu thương, sự gắn bó với gia đình, quê hương → Đó là tình người, tình đất nước./.
Đ 2ề : Hãy t ưở ng t ượ ng em đ ượ c g p g và trị chuy n v i ng ặ ỡ ệ ớ ườ i lính lái xe trong Bài th v ti u ơ ề ể
đ i xe khơng kính c a nhà th Ph m Ti n Du t. Vi t bài văn k l i cu c g p g và trị chuy n đĩ ộ ủ ơ ạ ế ậ ế ể ạ ộ ặ ỡ ệ
a/ M bàiở : Gi i thi u tình hu ng, s vi c, nhân v t (ớ ệ ố ự ệ ậ tình hu ng g p ng ố ặ ườ i lính cĩ th trong m ho c ể ở ơ ặ nhân d p ngày thành l p quân đ i 22/12 ị ậ ộ )
b/ Thân bài : K di n bi n cu c g p g và trị chuy nể ễ ế ộ ặ ỡ ệ
Khung c nh g p gả ặ ỡ
K l i n i dung cu c trị chuy n:ể ạ ộ ộ ệ
+ K v hồn c nh chi n đ u (nh ng chi c xe do bom đ n gi c Mĩ tàn phá tr nên h h ng: khơng kính, ể ề ả ế ấ ữ ế ạ ặ ở ư ỏ khơng đèn, khơng mui, thùng xe b tr y xị ầ ước; nh ng phi n tối do xe đem đ n: gây b i, giĩ, m a ữ ế ế ụ ư ướt áo…)
+ K v tinh th n chi n đ u: D a vào t ng kh th đ kh c h a nh ng ph m ch t c a ngể ề ầ ế ấ ự ừ ổ ơ ể ắ ọ ữ ẩ ấ ủ ười lính lái xe
Khi k xen k miêu t n i tâm nhân v t ngể ẽ ả ộ ậ ười lính, th hi n c m xúc suy nghĩ c a ngể ệ ả ủ ườ ểi k ,
b ng các hình th c đ i tho i, đ c tho i n i tâm.ằ ứ ố ạ ộ ạ ộ
c/ K t bàiế : - C m xúc v th h tr trong cu c kháng chi n ch ng Mĩ.ả ề ế ệ ẻ ộ ế ố
Suy nghĩ v th h tr hơm nay và rút ra bài h c cho b n thân./.ề ế ệ ẻ ọ ả
Đ 3ề : K l i câu chuy n c m đ ng v tình cha con trong truy n ng n “Chi c l ể ạ ệ ả ộ ề ệ ắ ế ượ c ngà” c a ủ Nguy n Quang Sáng ễ
a/ M bàiở : Gi i thi u đ c câu chuy n và nhân v t.ớ ệ ượ ệ ậ
b/ Thân bài : K đ c di n bi n tâm lý c a bé Thu tr c và sau khi nh n anh Sáu là cha.ể ượ ễ ế ủ ướ ậ
Tình c m sâu n ng và cao đ p c a anh Sáu đ i v i bé Thu (ả ặ ẹ ủ ố ớ khi g n đ n b , nh ng ngày ầ ế ờ ữ nhà và đ c bi t khi chi n khu và tr c lúc hy sinh
c/ K t bàiế : Nêu đ c c m nh n v giá tr c a h nh phúc đ c s ng trong hịa bình cũng nh trong tìnhượ ả ậ ề ị ủ ạ ượ ố ư
c m gia đình./.ả
Đ 4ề : Hãy k l i truy n ng n “Chi c l ể ạ ệ ắ ế ượ c ngà” theo h i t ồ ưở ng c a nhân v t Thu khi đã l n. ủ ậ ớ (T o ạ
l p văn b n t s cĩ s d ng y u t miêu t n i tâm, ngh lu n và các hình th c đ i tho i, đ c tho i) ậ ả ự ự ử ụ ế ố ả ộ ị ậ ứ ố ạ ộ ạ
a/ M bàiở : Gi i thi u nhân v t và n i dung chính c a câu chuy nớ ệ ậ ộ ủ ệ
b/ Thân bài : K l i tồn b di n bi n s vi c :ể ạ ộ ễ ế ự ệ
Gi i thi u hồn c nh c a hai cha conớ ệ ả ủ
+ Xa cách 8 năm, ch a l n nào g p nhau.ư ầ ặ