Để kỳ thi sắp tới đạt kết quả cao như mong muốn, mời các em học sinh cùng tham khảo tài liệu Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tin học 8 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp được chia sẻ dưới đây để hệ thống lại các kiến thức đã học, rèn luyện và nâng cao kỹ năng giải bài tập đề thi. Chúc các em thi tốt!
Trang 1T : Toán Tinổ
I. MA TR N Đ KI M TRA H C KÌ ITIN 8 NĂM H C: 20182019Ậ Ề Ể Ọ Ọ
Hình th cứ : Tr c nghi m 70% g m có 20 câu và 30% t lu n g m 2 câu.ắ ệ ồ ự ậ ồ
Gi i h n chớ ạ ương trình: T bài 1 đ n bài 7 trong h c kì 1ừ ế ọ
C p ấ
độ
Ch đủ ề
NH NẬ
BI TẾ
THÔNG
HI UỂ
1. Máy tính và chương trình máy tính
2. Làm quen v i chớ ương trình và ngôn ng l p rìnhữ ậ
3. Chương trình máy tính và d li uữ ệ
4. S d ng bi n và h ng trong chử ụ ế ằ ương trình
5. T bài toán đ n chừ ế ương trình
S câuố 2TN 1TN
1TL
3TN 1TL
6. Câu l nh đi u ki nệ ề ệ
1TL
4TN 1TL
7. Câu l nh l pệ ặ
1TL
T ngổ
S câuố 14TN 3TN
1TL
3TN 1TL
1TL 20TN
3TL
Trang 2Thang đi mể
TR C NGHI MẮ Ệ
T LU N: 3 đi mỰ Ậ ể
Câu 1: Thông hi u: 1đi mể ể
Câu 2: (2 Đi m): G m ph n:ể ồ ầ
+ V n d ng th p: 1 đi m.ậ ụ ấ ể
+ v n d ng cao: 1 đi m.ậ ụ ể
II. Đ CỀ ƯƠNG
Bài 1: Máy tính và chương trình áy tính
1. Các khái ni m: L nh, chệ ệ ương trình, ngôn ng máy, ngôn ng b c cao, chữ ữ ậ ương trình d ch.ị
2. Các bướ ơ ảc c b n đ t o ra chể ạ ương trình máy tính (Nêu n i dung các bộ ước)
Bài 2: Làm quen v i chớ ương trình và ngôn ng l p trình.ữ ậ
1. Các thành ph n c a ngôn ng l p trình.ầ ủ ữ ậ
Các thành ph n c a b ng ch cái.ầ ủ ả ữ
Các quy t c đ vi t các câu l nh.ắ ể ế ệ
2. T khóa và tên.ừ
Khài ni m, đ c đi m, cách s d ng t khóa.ệ ặ ể ử ụ ừ
Quy t c đ t tên trong ngôn ng l p trình (c th ngôn ng l p trình Pascal).ắ ặ ữ ậ ụ ể ữ ậ
3. C u trúc chung c a m t chấ ủ ộ ương trình:
Ph n khai báoầ
Ph n thân chầ ương trình
Ý nghĩa c c t h p phím: Ctrl+F9, Alt+F9, Alt+F5, F2, F3.ấ ổ ợ
Trang 3 Các thao tác l u file, t o m i m t file trong Free pascal.ư ạ ớ ộ
Bài 3: Chương trình máy tính và d li u.ữ ệ
1. M t s ki u d li u thộ ố ể ữ ệ ường dùng và t p các ký hi u c a các ki u sau.ậ ệ ủ ể
Ki u s nguyênể ố
Ki u s th cể ố ự
Ki u ký tế ự
Ki u xâu ký t ể ự
B ng ki u d li u trong NNLT Pascal.ả ể ữ ệ
2. Các phép toán và phép so sánh v i ki u d li uớ ể ữ ệ
Bài 4: S d ng bi n và h ng trong chử ụ ế ằ ương trình
Các khái ni m, đ c đi m, vai trò c a bi n và h ng trong chệ ặ ể ủ ế ằ ương trình
Khai báo bi n và h ng.ế ằ
Cách đ t tên bi n và h ng.ặ ế ằ
Bài 5: T bài toán đ n chừ ế ương trình
1. Bài toán là gì?
2. Xác đ nh bài toánị
+ Input
+Output
3. Quá trình gi i bài toán trên máy tính, n i dung các bả ộ ước:
+ Xác đ nh bài toánị
+ Mô t thu t toánả ậ
+ Vi t chế ương trình
Bài 6: Câu l nh đi u ki n.ệ ề ệ
1. Ho t đ ng ph thu c đi u ki nạ ộ ụ ộ ề ệ
+ N u thìế
+ N u thì ngế ượ ạc l i th ị
Cho ví d minh h a và xác đ nh đi u ki n, ho t đ ng nào ph thu c vào đi u ki n.ụ ọ ị ề ệ ạ ộ ụ ộ ề ệ
2. Tính đúng sai c a đi u ki n và các phép so sánh trong câu đi u ki n.ủ ề ệ ề ệ
3. Câu l nh r nhánhệ ẽ
Trang 4 D ng thi u: ạ ế
If <Đi u ki n> then <Câu l nh>;ề ệ ệ
D ng đ :ạ ủ
If <Đi u ki n> then <Câu l nh 1> else <Câu l nh 2>;ề ệ ệ ệ
+ N i dung các thành ph n c a 2 câu l nh trên.ộ ầ ủ ệ
+ Cách th c ho t đ ng c a 2 câu l nh trên.ứ ạ ộ ủ ệ
Bài 7: Câu l nh l pệ ặ
1. Phân bi t đệ ược các công vi c l p v i s l n bi t trệ ặ ớ ố ầ ế ước và l p v i s l n ch a bi t trặ ớ ố ầ ư ế ước
2. Câu l nh l p FOR – DOệ ặ
Cú pháp
Các thành ph n c a câu l nhầ ủ ệ
Cách th c ho t đ ng.ứ ạ ộ
3. Bài toán tính t ng và tính tíchổ
*** K năngỹ
V n d ng các ki n th c đã h c gi i các d ng bài t p nh sau:ậ ụ ế ứ ọ ả ạ ậ ư
Câu 1: Vi t 1 ch ng trình Pascal in ra màn hình 2 dòng ch : (trong d u 3 ch m là tên c a mình)ế ươ ữ ấ ấ ủ Chao cac ban
Minh ten la…
Câu 2: Nêu cú pháp khai báo bi n?ế
Câu 3: D a câu 1, hãy khai báo các bi n sau đây:ự ế
Hai bi n x, y thu c ki u s nguyênế ộ ể ố
Bi n T ki u s th cế ể ố ự
Bi n S, R thu c ki u xâu ký tế ộ ể ự
Câu 4: Hãy xác đ nh và mô t thu t toán cho các bài toán sau và vi t ch ng trình đ gi i các bàiị ả ậ ế ươ ể ả toán đó
a. Nh p 1 s A t bàn phím (v i A là đ dài c nh c a hình vuông). Tính và in ra màn hình chu vi ậ ố ừ ớ ộ ạ ủ
và di n tích hình vuông đó. ệ
b. Nh p 2 s t bàn phím (v i 2 s đó là đ dài 2 c nh c a hình ch nh t). Tính và in ra màn ậ ố ừ ớ ố ộ ạ ủ ữ ậ hình chu vi và di n tích hình ch nh t đóệ ữ ậ
c. Nh p 1 s R t bàn phím (v i R là bán kính hình). Tính và in ra màn hình chu vi và di n tích ậ ố ừ ớ ệ hình tròn đó
d. Vi t chế ương trình nh p t bàn phím 1 s A có 2 ch s Tính t ng 2 ch s c a A.ậ ừ ố ữ ố ổ ữ ố ủ
e. Vi t chế ương trình tính ph n di n tích màu vàng trong hình:ầ ệ
V i a là đ dài c nh hình vuông ngoài cùng, đớ ộ ạ ược nh p t bàn phím ậ ừ
(a>0)
Trang 5ví d : a = 4ụ
Dien tich can tinh = 3.44
Câu 5. Cho bi t k t qu c a các phép toán sau:ế ế ả ủ
A) 25 mod 4 B) 12 div 5 C) (13*5 mod 5 ) div 2
D) (123 div 10) mod 10 E) 987 mod 10 + (987 div 10) mod 10 + 987 div 100
F) (456 div 10) div 10
Câu 6: Gi s các bi n đ c khai báo nh sau:ả ử ế ượ ư
Var N, i, j, k, Max, Min: integer;
R, T: Real;
S1, S2:string;
Chr1, Chr2: Char;
H iỏ : Các phép gán dưới đây, phép gán nào là h p l ?ợ ệ
a) N:=6; b) T:=i; c) S1:= ‘Chao’; d) Chr1:=3; e) R:=5;
f) Max:= 9.44; g) R:=S1; h) T:=5.2; i) k:= ‘A’; j) S2 := ‘5’;
p) T:=R div 2; q) R:= N mod 3; r) Max:=(N* i div k) mod j; s) N:= T mod 5;
***Hình th c ôn t p:ứ ậ
H c sinh t ôn t p, h th ng l i ki n th c đã h c, trao đ i v i nhau.ọ ự ậ ệ ố ạ ế ứ ọ ổ ớ
Giáo viên gi i đáp các th c m c.ả ắ ắ
III. Quy cách ra đ :ề
Tr c nghi m: 70%ắ ệ
T lu n: 30%ự ậ
IV. Đ minh h aề ọ
Câu1: Ch ng trình máy tính là ươ
a. m t ch d n giúp máy tính th c hi n m t thao tác c th ộ ỉ ẫ ự ệ ộ ụ ể
b. m t dãy các câu l nh mà máy tính có th hi u và th c hi n độ ệ ể ể ự ệ ược
c. các ký hi u 0 và 1 mà máy tính có th tr c ti p hi u và th c hi n đệ ể ự ế ể ự ệ ược
d. d ch chị ương trình thành ngôn ng máy đ máy tính có th hi u và th c hi n đữ ể ể ể ự ệ ược
Câu2: Ngôn ng máy làữ
a. m t ch d n giúp máy tính th c hi n m t thao tác c th ộ ỉ ẫ ự ệ ộ ụ ể
b. m t dãy các câu l nh mà máy tính có th hi u và th c hi n độ ệ ể ể ự ệ ược
c. các dãy bit g m các s 0 và 1 mà máy tính có th tr c ti p hi u và th c hi n đồ ố ể ự ế ể ự ệ ược
d. d ch chị ương trình thành ngôn ng máy đ máy tính có th hi u và th c hi n đữ ể ể ể ự ệ ược
Câu3: Vì sao ngôn ng l p trình b c cao ra đ i?ữ ậ ậ ờ
Trang 6a Đ làm phong phú thêm các ngôn ng l p trình hi n có.ể ữ ậ ệ
b Người ta mong mu n có th dùng các t có nghĩa, d hi u, d nh đ vi t chố ể ừ ễ ể ễ ớ ể ế ương trình thay cho các dãy bit khô khan
c Đ cho khoa h c và phù h p h n ể ọ ợ ơ
d Đ d ch chể ị ương trình t ngôn ng máy thành ngôn ng t nhiên mà máy tính có th hi u ừ ữ ữ ự ể ể
cà th c hi n tr c ti p đự ệ ự ế ược.
Câu4: Ch ng trình d ch làươ ị
a D ch chị ương trình vi t băng ngôn ng máy sang ngôn ng b c cao.ế ữ ữ ậ
b D ch chị ương trình vi t b ng ti ng nế ằ ế ước ngoài sang ti ng Vi t.ế ệ
c D ch chị ương trình vi t b ng ngôn ng l p trình b c cao sang ngôn ng máy.ế ằ ữ ậ ậ ữ
d. D ch chị ương trình vi t b ng ngôn ng pascal sang ngôn ng Cế ằ ữ ữ ++
Câu5: Ngôn ng l p trình g m nh ng ph n c b n nào?ữ ậ ồ ữ ầ ơ ả
a. B ng ch cái ti ng Anh và sả ữ ế ố c. Các s và các ký hi u đ c bi tố ệ ặ ệ
b. B ng ch cái và các quy t c đ vi t các câu l nh.ả ữ ắ ể ế ệ d. Các quy t c vi t các câu l nh. ắ ế ệ
Câu6: T khóa làừ
a Nh ng t dành riêng do ngữ ừ ườ ậi l p trình t đ t theo quy đ nh c a ngôn ng l p trình đó.ự ặ ị ủ ữ ậ
b Nh ng t dành ri ng do ngôn ng l p trình quy đinh và s d ng tùy ý.ữ ừ ề ữ ậ ử ụ
c Do ngườ ậi l p trình đ t cho các đ i tặ ố ượng đ i lạ ượng trong chương trình
d T dành riêng c a ngôn ng l p trình, s d ng đúng m c đích do ngôn ng l p trình quy ừ ủ ữ ậ ử ụ ụ ữ ậ
đ nh.ị
Câu7: Trong các t sau, t nào là t khóa trong pascal?ừ ừ ừ
Câu8: Trong các tên sau, tên nào đúng (trong ngôn ng l p trình pascal).ữ ậ
a Vi_du d. 01_baitap c. baitap/01 d. bài t p 01ậ
Câu9: Ph n tên c a ch ng trình pascal ph i tuân th nh ng quy đ nh nào trong các ph ng ầ ủ ươ ả ủ ữ ị ươ
án sau?
Trang 7a Tên không ch a kho n tr ng, không b t đ u b ng s , có th dùng t khóa làm tên.ứ ả ố ắ ầ ằ ố ể ừ
b Tên được đ t t do không tuân theo quy t c nào k t.ặ ự ắ ế
c Không ch a kho n tr ng, các ký hi u đ c bi t (tr d u _), không trùng v i t khóa.ứ ả ố ệ ặ ệ ừ ấ ớ ừ
d Dùng các ký t trong ch cái không đự ữ ượ ử ục s d ng s và các ký hi u đ c bi t.ố ệ ặ ệ
Câu10: C u trúc c a ch ng trình g m nh ng ph n nào?ấ ủ ươ ồ ữ ầ
a Khai báo và các câu l nhệ c. Các câu l nhệ
b Khai báo và thân chương trình d. Thân chương trình ch a các câu l nh.ứ ệ
Câu11: Ph n thân ch ng trình trong pascal n m trong c p t khóa nào?ầ ươ ằ ặ ừ
a Begin và End b. write và read c. uses và crt d. var và const
Câu12: Cho bi t ý nghĩa c a hai câu l nh sau? ế ủ ệ
Write (‘moi ban nhap vao nam sinh’); read(ns);
a In ra câu thông báo: moi ban nhap vao nam sinh
b Cho phép nh p năm sinh vào t bàn phímậ ừ
c Xu t giá tr năm sinh ra màn hình và câu thông báo yêu c u nh p.ấ ị ầ ậ
d Xu t thông báo “moi ban nhap nam sinh” và cho phép nh p năm sinh vào t bàn phím.ấ ậ ừ Câu13: T h p phím đ ch y ch ng trình:ổ ợ ể ạ ươ
Câu14: Câu l nh Readln có ý nghĩa gì trong ch ng trình pascal?ệ ươ
a D ng màn hình đ xem k t qu ch y chừ ể ế ả ạ ương trình
b Nh p giá tr vào cho bi nậ ị ế
c Xu t d li u ra màn hìnhấ ữ ệ
d Nh p d li u vào và con tr xu ng m t dòng.ậ ữ ệ ỏ ố ộ
Câu15: Byte và integer là ki u d li u nào trong các d li u sau?ể ữ ệ ữ ệ
a S th cố ự b. S nguy nố ề c. Ký tự d. Xâu ký tự
Câu16: Real ki u d li u nào trong các ki u sau?ể ữ ệ ể
Trang 8a Là chi u dài c a m t đám ru ngề ủ ộ ộ c. Là ki u s th cể ố ự
b Là cân n ng c a m t ngặ ủ ộ ười d. Là ki u s nguyên.ể ố
Câu17: S 2018 có th thu c vào các ki u d li u nào?ố ể ộ ể ữ ệ
a Ký t và ki u xâuự ể c. S th c và s nguyênố ự ố
b S nguyên, s th c và xâuố ố ự d. S nguyên, s th c, ký t và xâu.ố ố ự ự
Câu18: 11 div 2 =? Ch n ph ng án đúng trong các ph ng án sau?ọ ươ ươ
Câu19: 15 mod 4 =? Ch n đáp án đúng trong các đáp án sau?ọ
Câu20: Bi u th c toán h c ể ứ ọ chuy n sang bi u th c pascal. Ch n đáp án đúng ể ể ứ ọ
nh t.ấ
a 1*2a*5(b+2)b. 1/xa/5*(b+2) c. 1+xa+5/(b+2) d. (1a)*(x5)*(b+2)
Câu21: Hãy xác đ nh k t qu c a phép toán so sánh sau: (2011)ị ế ả ủ 2=9
Câu22: Câu l nh Write(‘5+20=’, 20+5); Ch n đáp án đúng.ệ ọ
Câu23: Bi n đ c dùngế ượ
a Đ l u tr d li u, d li u này không thay đ i khi th c hi n chể ư ữ ữ ệ ữ ệ ổ ự ệ ương trình
b Đ l u tr d li u, d li u để ư ữ ữ ệ ữ ệ ược bi n l u tr có th thay đ i khi th c hi n chế ư ữ ể ổ ự ệ ương trình
c Dùng đ gán giá tr , thu n ti n cho vi c vi t chể ị ậ ệ ệ ế ương trình
d Đ th c hi n các phép tính trong chể ự ệ ương trình
Câu24: Trong các khai báo bi n sau, khai báo nào đúng?ế
a Var a=real; b. const a:integer c. var a: byte;d. var a:=10;
Câu25: a:=1; b:=5; c:=a+b; Giá tr c a c là bao nhiêu?ị ủ
Trang 9a 0 b. 2 c. 6 d. 6
Câu26: Var m,n: integer;
Hãy xác đ nh tên bi n trong câu l nh trên?ị ế ệ
Câu27: Trong các khai báo h ng sau, khai báo nào là đúng?ằ
a Const = 3.14 b. Const pi=3.14 c. const pi:3.14 d. Var pi=3.14
Câu28: Ch ng trình tính di n tích đám ru ng hình ch nhât. Ta c n khai báo nh ng bi n nào ươ ệ ộ ữ ầ ữ ế
và có ki u giá tr là gì? Ch n phể ị ọ ương án đúng
a Var D,R,S:real; b. Var DT: integer; c. Var D,R: integer; d. D,R=real; Câu29: Cho bi t ý nghĩa c a câu l nh sau: Thanh_tien:=soluong*dongia;ế ủ ệ
a. Gán k t qu c a bi u th c ế ả ủ ể ứ soluong*dongia cho bi n ế Thanh_tien
b. Giá tr c a ị ủ Thanh_tien đ c nh p vào t bàn phím.ượ ậ ừ
c. Giá tr c a bi n ị ủ ế Thanh_tien b ng 0.ằ
d. Giá tr c a bi n ị ủ ế Thanh_tien không xác đ nh đ c.ị ượ
Câu30: Câu l nh sau cho k t qu là m y: (25/2)mod2=?ệ ế ả ấ