Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức cơ bản, nâng cao khả năng ghi nhớ và chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Hãy tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 6 năm 2019-2020 - Trường THCS Phước Nguyên dưới đây. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ I MÔN NG VĂN KH I 6 Ậ Ọ Ữ Ố
NĂM H C 2019 2020 Ọ
A/ TR NG TÂM KI N TH C ÔN T P:Ọ Ế Ứ Ậ
1/ Đ c – hi u: 3.0 đọ ể 2/ V n d ng: 2.0ậ ụ
đ 3/ V n d ng cao: 5.0 đậ ụ
Ph n văn b n: 2.0 đ ầ ả
+ Ph ươ ng th c bi u đ t; ứ ể ạ
+ N i dung, ý nghĩa văn b n; ộ ả
+ Ý nghĩa chi ti t trong văn b n; ế ả
+ Tìm văn b n cùng đ tài, ch đ , th ả ề ủ ề ể
lo i ạ
Ti ng Vi t: 1.0 đ ế ệ
+ T (xét v c u t o); ừ ề ấ ạ
+ T (xét v ngu n g c); ừ ề ồ ố
+ Nghĩa c a t ; ủ ừ
+ T lo i; ừ ạ
+ C m t ụ ừ
Gi i nghĩa t ; ả ừ
Ch a l i dùng ữ ỗ
t ; ừ
Đ t câu ặ
K chuy n đ i th ể ệ ờ ườ ng;
K chuy n sáng t o ể ệ ạ
B/ Đ NH HỊ ƯỚNG C TH :Ụ Ể
I/ CH Đ 1Ủ Ề : PH N VĂN H CẦ Ọ
1/ PH N VĂN B NẦ Ả
1.1. Các th lo i truy n đã h c:ể ạ ệ ọ
Truyệ
n dân
gian
Truy n ề
thuy t ế
Là lo i truy n dân gian k v các nhân v t và s ki n có liên quan đ n l ch sạ ệ ể ề ậ ự ệ ế ị ử
th i quá kh , thờ ứ ường có y u t tế ố ưởng tượng kì o. Truy n thuy t th hi n tháiả ề ế ể ệ
đ và cách đánh giá c a nhân dân đ i v i các s ki n và nhân v t l ch s độ ủ ố ớ ự ệ ậ ị ử ượ c
k ể
C tích ổ
Là lo i truy n dân gian k v cu c đ i m t s ki u nhân v t quen thu c (nhânạ ệ ể ề ộ ờ ộ ố ể ậ ộ
v t b t h nh, nhân v t dũng sĩ…). Truy n thậ ấ ạ ậ ệ ường có y u t hoang đế ố ường, thể
hi n ệ ước m , ni m tin c a nhân dân v chi n th ng cu i cùng c a cái thi n đ iơ ề ủ ề ế ắ ố ủ ệ ố
v i cái ác, cái t t đ i v i cái x u, s công b ng đ i v i s b t công. ớ ố ố ớ ấ ự ằ ố ớ ự ấ
Ngụ
ngôn
Là lo i truy n k , b ng văn xuôi ho c văn v n, mạ ệ ể ằ ặ ầ ượn chuy n v loài v t, đệ ề ậ ồ
v t ho c v chính con ngậ ặ ề ườ ểi đ nói bóng gió, kín đáo chuy n con ngệ ười, nh mằ khuyên nh , răn d y ngủ ạ ười ta bài h c nào đó trong cu c s ng.ọ ộ ố
Truy n ệ
c ườ i
Là lo i truy n k v nh ng hi n tạ ệ ể ề ữ ệ ượng đáng cười trong cu c s ng nh m t o raộ ố ằ ạ
ti ng cế ười mua vui ho c phê phán nh ng thói h , t t x u trong xã h i.ặ ữ ư ậ ấ ộ
Truyệ
n
trung
đ i ạ
Là lo i truy n văn xuôi vi t b ng ch Hán, ra đ i trong th i kì Trung đ i (th k XXIX).ạ ệ ế ằ ữ ờ ờ ạ ế ỉ Truy n có n i dung phong phú, thệ ộ ường mang tính ch t giáo hu n. C t truy n khá đ n gi n.ấ ấ ố ệ ơ ả Nhân v t thậ ường được miêu t ch y u qua ngôn ng tr c ti p c a ngả ủ ế ữ ự ế ủ ườ ểi k chuy n, quaệ hành đ ng và ngôn ng đ i tho i c a nhân v t.ộ ữ ố ạ ủ ậ
Trang 21.2. Đi m gi ng và khác nhau gi a truy n thuy t – c tích; ng ngôn – truy n cể ố ữ ề ế ổ ụ ệ ười. a) Truy n thuy t – c tích ề ế ổ
Gi ngố
Đ u là lo i truy n dân gian, do dân sáng tác và l u truy n ch y u b ng truy n mi ng.ề ạ ệ ư ề ủ ế ằ ề ệ
Đ u có y u t tề ế ố ưởng tượng hoang đường
Nhân v t chính thậ ường có s ra đ i kì l , tài năng phi thự ờ ạ ường…
Khác
Truy n k v nhân v t và s ki n có liênệ ể ề ậ ự ệ
quan đ n l ch s th i quá kh ế ị ử ờ ứ
Truy n th hi n thái đ và cách đánh giá c aệ ể ệ ộ ủ
nhân dân đ i v i nhân v t và s ki n đố ớ ậ ự ệ ược k ể
Được c ngả ười k l n ngể ẫ ười nghe tin là
nh ng câu chuy n có th t.ữ ệ ậ
Truy n k v m t s ki u nhân v tệ ể ề ộ ố ể ậ quen thu c do nhân dân tộ ưởng tượng ra.
Th hi n ni m tin, ể ệ ề ước m c a nhânơ ủ dân v công lí, l công b ng.ề ẽ ằ
Đ c c ng i nghe l n ng i k coi làượ ả ườ ẫ ườ ể
nh ng câu chuy n không có th t.ữ ệ ậ
b) Ng ngôn – truy n cụ ệ ười
Gi ngố Đ u có y u t gây cề ế ố ười và ng m ý phê phán.ầ
Khác
Mượn chuy n loài v t, đ v t ho c chính con ệ ậ ồ ậ ặ
ngườ ểi đ nói bóng gió, kín đáo chuy n con ệ
người nh m răn d y ngằ ạ ười ta bài h c nào đó ọ
trong cu c s ng.ộ ố
K v nh ng hi n tể ề ữ ệ ượng đáng cười trong
cu c s ng nh m t o ra ti ng cộ ố ằ ạ ế ười mua vui
ho c phê phán nh ng thói h t t x u trongặ ữ ư ậ ấ
xã h i.ộ
1.3. Các truy n dân gian đã h c ệ ọ (không tính các văn b n đ c thêm ả ọ )
Th lo iể ạ Tên truy nệ N i dung, ý nghĩaộ
Truy nề
thuy tế
Thánh Gióng
Hình tượng Thánh Gióng v i nhi u màu s c th n kì là bi u tớ ề ắ ầ ể ượ ng
r c r c a ý th c và s c m nh b o v đ t nự ỡ ủ ứ ứ ạ ả ệ ấ ước. Truy n th hi nệ ể ệ quan ni m và ệ ước m c a nhân nhân ta ngay t bu i đ u l ch s vơ ủ ừ ổ ầ ị ử ề
người anh hùng c u nứ ước ch ng gi c ngo i xâm.ố ặ ạ
S n Tinh,Thu ơ ỷ
Tinh
Truy n gi i thích hi n tệ ả ệ ượng lũ l t và th hi n s c m nh, ụ ể ệ ứ ạ ướ c mong c a ngủ ười Vi t c mu n ch ng thiên tai. Đ ng th i suy tôn,ệ ổ ố ế ự ồ ờ
ca ng i công lao d ng nợ ự ướ ủc c a các vua Hùng
Truy nệ
c tíchổ
Th ch Sanhạ Truy n th hi n ệ ể ệ ước m , ni m tin v đ o đ c, công lí xã h i và líơ ề ề ạ ứ ộ
tưởng nhân đ o, yêu hòa bình c a nhân dân ta.ạ ủ
Em bé thông minh Truy n đ cao s thông minh và trí khôn dân gian. T đó t o nênti ng cế ệười vui v , h n nhiên trong đ i s ng hàng ngày.ề ẻ ồự ờ ố ừ ạ Truy n ệ
ng ụ
ngôn
ch ng i đáy gi ng
Ế ồ ế Phê phán nh ng k hi u bi t c n h p mà l i huênh hoang, khuyênữ ẻ ể ế ạ ẹ ạ
nh ngủ ười ta ph i c g ng m r ng t m hi u bi t c a mình, khôngả ố ắ ở ộ ầ ể ế ủ
ch quan, kiêu ng o.ủ ạ
Th y bói xem voiầ Khuyên người ta: mu n hi u bi t s v t, s vi c nào ph i xem xétố ể ế ự ậ ự ệ ả
chúng m t cách toàn di n.ộ ệ Truy nệ
cười
Treo bi nể Phê phán nh nhàng nh ng ngẹ ữ ười thi u l p trế ậ ường khi làm vi c,ệ
không suy xét kĩ khi nghe nh ng ý ki n khác.ữ ế
1. 4. Truy n Trung đ i đã h c ệ ạ ọ (không tính văn b n đ c thêm ả ọ )
Tên
bài Tác giả Chủ đề Nhân v t
ậ chính Ph m ch t c a
ẩ ấ ủ nhân v t chínhậ N i dung, ý nghĩaộ
Trang 3Th y ầ
thu c ố
gi i ỏ
c t ố
nh t ấ ở
t m ấ
lòng
Hồ
Nguyên
Tr ngừ
Nêu cao
gươ ng sáng
c aủ
b cậ
lươ ng
y chân chính
Ph m ạ Bân (Thái y
l nh h ệ ọ
Ph m)ạ
Là m t b c lộ ậ ương y chân chính, đã gi i ỏ
v ngh nghi p l i ề ề ệ ạ
có lòng nhân đ c; ứ
h t lòng thế ương yêu, c u giúp ngứ ườ i
b nh. Ông còn là ệ
người có b n lĩnh, ả không s uy quy n.ợ ề
Truy n ca ng i ph m ch t cao quýệ ợ ẩ ấ
c a v Thái y l nh h Ph m: Khôngủ ị ệ ọ ạ
ch có tài ch a b nh mà còn có lòngỉ ữ ệ
thương yêu và quy t tâm c u s ngế ứ ố
ngườ ệi b nh t i m c không s quy nớ ứ ợ ề
uy, không s mang v vào thân.ợ ạ
* Thành ng : ữ
Lương y nh t m u.ư ừ ẫ
Th y thu c nh m hi n.ầ ố ư ẹ ề
II/ CH Đ 2Ủ Ề : PH N TI NG VI TẦ Ế Ệ
Ki nế
Từ
(xét v ề
c u t o ấ ạ )
T là đ n v ngôn ngừ ơ ị ữ
nh nh t dùng đ đ t ỏ ấ ể ặ
câu
T đ nừ ơ : Do m t ti ng có nghĩa t o thành. ộ ế ạ VD: nhà, xe, người,
T ph cừ ứ : G m hai ho c nhi u ti ng t o thành.ồ ặ ề ế ạ
+ T ghép ừ : g m hai ti ng tr lên có nghĩa, ghép l i v i nhau. ồ ế ở ạ ớ VD: nhà c a, sách v ,…ử ở
+ T láy ừ : g m hai ti ng tr lên gi a các ti ng có quan h láy âmồ ế ở ữ ế ệ
ho c v n. ặ ầ VD: đo đ , tim tím, xanh xao, …ỏ
Nghĩa
c a tủ ừ
Nghĩa c a t là n i ủ ừ ộ
dung (s v t, tính ự ậ
ch t, ho t đ ng, quan ấ ạ ộ
hệ…) mà t bi u th ừ ể ị
Có hai cách gi i nghĩa c a t : ả ủ ừ
Trình bày khái ni m mà t bi u th ệ ừ ể ị
Đ a ra t đ ng nghĩa ho c trái nghĩa v i t c n gi i thích.ư ừ ồ ặ ớ ừ ầ ả
* T có th có m t nghĩa ho c nhi u nghĩa.ừ ể ộ ặ ề
* Hi n tệ ượng chuy n nghĩa c a t : là hi n tể ủ ừ ệ ượng thay đ i nghĩa ổ
c a t , t o ra t nhi u nghĩa.ủ ừ ạ ừ ề
Nghĩa g cố : nghĩa xu t hi n t đ u, làm c s đ hình thành cácấ ệ ừ ầ ơ ở ể nghĩa khác
Ví d : Tôi ụ ăn c m. (nghĩa g c)ơ ố
Nghĩa chuy nể : nghĩa được hình thành trên c s nghĩa g c.ơ ở ố
Ví d : Tàu vào ụ ăn hàng. (nghĩa chuy n)ể Phân
lo i t ạ ừ
theo
ngu n ồ
g cố
T thu n Vi t và T ừ ầ ệ ừ
mượn
T thu n Vi t ừ ầ ệ là t do nhân dân ta sáng t o ra.ừ ạ
Ví d : cha m , tr con,… ụ ẹ ẻ
T m ừ ượ : là t ta vay m n ừ ượn c a ti ng nủ ế ước ngoài đ bi u thể ể ị
nh ng s v t hi n tữ ự ậ ệ ượng mà ti ng ta không có t đ bi u th ế ừ ể ể ị
G m: + T mồ ừ ượn ti ng Hán: ph thân, s n thu , qu c kì…ế ụ ơ ỷ ố + T mừ ượn ngôn ng khác : rađiô, đi n, int nét, gan…ữ ệ ơ
L i ỗ
dùng từ
Có 3 lo i l i dùng t ạ ỗ ừ
thường g pặ
L p tặ ừ: l p đi l p l i m t t , m t ng , m t câu ặ ặ ạ ộ ừ ộ ữ ộ => Gây nhàm chán cho ng ườ ọ i đ c
L n l n các t g n âmẫ ộ ừ ầ : => Gây khó hi u cho ngể ườ ọi đ c, nghe
Dùng t không đúng nghĩa ừ
=> Ng i nghe, đ c s hi u sai nghĩa c a ng i vi t, nói.ườ ọ ẽ ể ủ ườ ế
Trang 4T lo i ừ ạ
và c m ụ
từ
Danh từ : là nh ng t ữ ừ
ch ngỉ ười, v t, hi n ậ ệ
tượng, khái ni m,…ệ
Kh năng k t h p ả ế ợ : Danh t có th k t h p v i t ch s lừ ể ế ợ ớ ừ ỉ ố ượ ng phía tr c và các t y, này, đó… phía sau và m t s t ng
khác đ t o thành c m danh t ể ạ ụ ừ
Ch c năng ứ : Làm ch ng Khi làm v ng , danh t c n có t làủ ữ ị ữ ừ ầ ừ
đ ng trứ ước.
Ví d Lan ụ là h c sinh.ọ
Có các lo i danh t ạ ừ:
Danh từ Danh t ch s v t Danh t ch đ n vừ ỉ ự ậ ừ ỉ ơ ị
Danh t chung danh t riêng Danh t ch Danh t chừ ừ ừ ỉ ừ ỉ
đ n v t nhiên đ n v quy ơ ị ự ơ ị ước
Chính xác Ước ch ngừ
C m DT: ụ là lo i t ạ ổ
h p t do DT v i m t ợ ừ ớ ộ
s t ng ph thu c nó ố ừ ữ ụ ộ
t o thành.ạ
Khái ni m: ệ CDT C u t o: ấ ạ G m danh t làm trung tâm. Cácồ ừ
ph ng ph n trụ ữ ở ầ ước b sung ý nghĩa v s và lổ ề ố ượng. Các phụ
ng ph n sau nêu đ c đi m c a s v t mà DT bi u th ho cữ ở ầ ặ ể ủ ự ậ ể ị ặ xác đ nh v trí c a s v t y trong không gian hay th i gian.ị ị ủ ự ậ ấ ờ
Đ ng t : ộ ừ Nh ng t ữ ừ
ch hành đ ng, tr ng ỉ ộ ạ
thái c a s v t. (ủ ự ậ ch y, ạ
đi, nh y, hát…) ả
* Đ ng tộ ừ: Kh năng k t h p ả ế ợ : Thường k t h p v i các t ế ợ ớ ừ đã,
s , đang, cũng ẽ …đ t o thành c m đ ng t ể ạ ụ ộ ừ
Ch c năng ứ : Thường làm v ng Khi làm ch ng m t kh năngị ữ ủ ữ ấ ả
k t h p v i ế ợ ớ đã, s , c , đang, cũng ẽ ứ …
* Có các lo i đ ng t sau ạ ộ ừ :
Đ ng t ộ ừ
Đ ng t tình thái Đ ng t ch ho t đ ng, tr ng ộ ừ ộ ừ ỉ ạ ộ ạ thái
Đ ng t ch ho t đ ng Đ ng t ch tr ng ộ ừ ỉ ạ ộ ộ ừ ỉ ạ thái
C m ĐT: ụ là lo i t ạ ổ
h p t do ĐT v i m t ợ ừ ớ ộ
s t ng ph thu c nó ố ừ ữ ụ ộ
t o thành.ạ
C u t o: ấ ạ G m đ ng t làm trung tâm. Các ph ng ph nồ ộ ừ ụ ữ ở ầ
trước b sung cho ĐT các ý nghĩa: quan h , th i gian; s ti p di nổ ệ ờ ự ế ễ
tương t ; s khuy n khích ho c ngăn c n hành đ ng; s kh ngự ự ế ặ ả ộ ự ẳ
đ nh ho c ph đ nh hành đ ng,… Các ph ng ph n sau bị ặ ủ ị ộ ụ ữ ở ầ ổ sung cho ĐT các chi ti t v đ i tế ề ố ượng, hướng, đ a đi mm th iị ể ờ gian, m c đích, nguyên nhân, phụ ương ti n và cách th c hànhệ ứ
đ ng,… ộ
Tính t : ừ Là nh ng t ữ ừ
ch đ c đi m, tính ch t ỉ ặ ể ấ
c a s v t, hành đ ng, ủ ự ậ ộ
tr ng thái.ạ
Kh năng k t h p ả ế ợ : K t h p v i ế ợ ớ r t, h i, quá ấ ơ , đã, s , ẽ …đ t oể ạ thành c m tính t Kh năng k t h p v i ụ ừ ả ế ợ ớ hãy,ch ,đ ng ớ ừ r t h nấ ạ
ch ế
Ch c năng ứ : Làm v ng , ch ng trong câu. Kh năng làm vị ữ ủ ữ ả ị
ng c a tính t h n ch h n so v i đ ng t ữ ủ ừ ạ ế ơ ớ ộ ừ
* Các lo i tính t ạ ừ:
Tính từ
Tính t ch đ c đi m từ ỉ ặ ể ương đ i Tính t ch đ c đi m tuy tố ừ ỉ ặ ể ệ
đ i ố
Trang 5C m TT: ụ Là t h p ổ ợ
t do TT k t h p v i ừ ế ợ ớ
các t đã, s , đang, ừ ẽ
cũng, v n,… t o ẫ ạ
thành
C u t o: ấ ạ G m tính t làm trung tâm. Các ph ng ph n trồ ừ ụ ữ ở ầ ướ c
có th bi u th quan h th i gian; s ti p di n tể ể ị ệ ờ ự ế ễ ương t , m c đự ứ ộ
c a đ c đi m, tính ch t; s kh ng đ nh hay ph đ nh, Các phủ ặ ể ấ ự ẳ ị ủ ị ụ
ng ph n sau có th bi u th v trí; s so sánh; m c đ , ph m viữ ở ầ ể ể ị ị ự ứ ộ ạ hay nguyên nhân c a đ c đi m, tính ch t,… ủ ặ ể ấ
S tố ừ: Là nh ng t ch ữ ừ ỉ
s lố ượng và th t c a ứ ự ủ
s v t.ự ậ
* S t : ố ừ Khi bi u th s lể ị ố ượng s v t, s t đ ng trự ậ ố ừ ứ ước danh t ừ Khi bi u th th t , s t đ ng sau danh t ể ị ứ ự ố ừ ứ ừ
Lượng t : ừ là nh ng t ữ ừ
ch lỉ ượng ít hay nhi u ề
c a s v t.ủ ự ậ
* Lượng t chia thành hai nhóm:ừ
+ Nhóm ch ý nghĩa toàn th ;ỉ ể + Nhóm ch ý nghĩa t p h p hay phân ph i.ỉ ậ ợ ố
Ch tỉ ừ: : là nh ng t ữ ừ
dùng đ tr vào s v t, ể ỏ ự ậ
nh m xác đ nh v trí c aằ ị ị ủ
s v t trong không gian ự ậ
ho c th i gian.ặ ờ
* Ho t đ ng c a ch t trong câu:ạ ộ ủ ỉ ừ
Ch t thỉ ừ ường làm ph ng trong c m danh t Ngoài ra, ch t ụ ữ ụ ừ ỉ ừ còn có th làm ch ng ho c tr ng ng trong câu.ể ủ ữ ặ ạ ữ
III/ CH Đ 3Ủ Ề : PH N T P LÀM VĂN : Ki u văn b n t s Ầ Ậ ể ả ự ự
1/ Văn b n là gì ả ? Các ki u văn b n và ph ng ể ả ươ th c bi u đ t.ứ ể ạ
Văn b n l chu i l i nói mi ng hay bài vi t có ch đ th ng nh t, có tính liên k t m ch ả ỗ ờ ệ ế ủ ề ố ấ ế ạ
l c, v n d ng phạ ậ ụ ương th c bi u đ t phù h p đ th c hi n m c đích giao ti p.ứ ể ạ ợ ể ự ệ ụ ế
Các ki u văn b n thể ả ường g p v i các phặ ớ ương th c bi u đ t tứ ể ạ ương ng: t s , miêu t , ứ ự ự ả
bi u c m, ngh lu n, thuy t minh, hành chínhcông v ể ả ị ậ ế ụ
M i ki u văn b n có m c đích giao ti p riêng.ỗ ể ả ụ ế
2/ Th nào là văn t s ế ự ự?
T s (k chuy n) là phự ự ể ệ ương th c trình bày m t chu i các s ki n, s vi c này d n đ n ứ ộ ỗ ự ệ ự ệ ẫ ế
s vi c kia, cu i cùng d n đ n m t k t thúc, th hi n m t ý nghĩa.ự ệ ố ẫ ế ộ ế ể ệ ộ
3/ Cách làm bài văn t s ự ự
+ Tìm hi u đ , tìm ýể ề
+ L p dàn ýậ
+ Vi t bài văn hoàn ch nh ế ỉ
+ Ki m tra l i và s a ch a l i sai.ể ạ ử ữ ỗ
4/ M t s đ bài h c sinh tham kh o: ộ ố ề ọ ả
Đ 1: K v m t vi c t t em đã làm.ề ể ề ộ ệ ố
Đ 2: K v m t k ni m th i th u làm em nh mãi.ề ể ề ộ ỉ ệ ờ ơ ấ ớ
Đ 3: K v m t ngề ể ề ộ ườ thân mà em yêu quý (ông, bà, cha, m ).i ẹ
Đ 4: K v m t th y, cô giáo c a em (ề ể ề ộ ầ ủ ng ườ i luôn quan tâm, lo l ng và đ ng viên em trong h c ắ ộ ọ
t p ậ )
Đ 5: K v m t ngề ể ề ộ ườ ại b n m i quen trong năm h c m i này.ớ ọ ớ
Đ 6: K v bu i t u trề ể ề ổ ự ường năm h c m i.ọ ớ
Đ 7: K v m t l n em m c l iề ể ề ộ ầ ắ ỗ (b h c, nói d i, không làm bài ỏ ọ ố , )
Đ 8: K v m t t m gề ể ề ộ ấ ương t t trong h c t p hay trong vi c giúp đ b n bè mà em bi t.ố ọ ậ ệ ỡ ạ ế
Đ 9: K chuy n mề ể ệ ười năm sau em v thăm l i mái trề ạ ường mà em đang h c ọ Hãy tưở ng
tượng nh ng đ i thay có th x y ra.ữ ổ ể ả
Đ ề 10: Mượ ờn l i m t con v t hay đ v t g n gũi v i em đ k chuy n tình c m gi a em vàộ ậ ồ ậ ầ ớ ể ể ệ ả ữ
đ v t hay con v t đó.ồ ậ ậ
Trang 6Đ ề 11: Ch n m t truy n dân gian mà em thích ( SGK Ng văn 6, t p I). Trong vai m t nhânọ ộ ệ ở ữ ậ ộ
v t c a truy n k l i truy n y./.ậ ủ ệ ể ạ ệ ấ
Ví d : ụ Trong vai nhân v t S n Tinh k truy n “S nTinh, Th y Tinh”./.ậ ơ ể ệ ơ ủ
* M T S DÀN Ý THAM KH OỘ Ố Ả :
Đ 1ề : K v m t vi c t t mà em đã làm ể ề ộ ệ ố
G i ýợ : a. MB: Gi i thi u vi c t t mà em đã làm và n t ng sâu s c c a em v vi c làm t tớ ệ ệ ố ấ ượ ắ ủ ề ệ ố y
ấ
b. TB: K chi ti t v các s vi c đã di n ra theo trình t h p lí:ể ế ề ự ệ ễ ự ợ
Vi c t t y di n ra trong kho ng th i gian nào? đâu?ệ ố ấ ễ ả ờ Ở
Hoàn c nh nào đã t o c h i cho em làm vi c t t? ả ạ ơ ộ ệ ố
Có nh ng ai tham gia cùng em?ữ
Em đã làm nh ng vi c gì? ữ ệ
Có đi u gì b t ng x y ra khi em đang làm vi c t t?ề ấ ờ ả ệ ố
Em đã ng x nh th nào trong tình hu ng b t ng y?ứ ử ư ế ố ấ ờ ấ
K t qu cu i cùng c a vi c t t em đã làm ra sao?ế ả ố ủ ệ ố
c. KB: C m nghĩ c a em sau khi làm đ c m t vi c có ích./.ả ủ ượ ộ ệ
Đ 2ề : K chuy n l n đ u em đi ch i xa ể ệ ầ ầ ơ
G i ýợ : a. MB: Gi i thi u chuy n đi ch i xa c a em và c m xúc sâu đ m c a em v chuy n ớ ệ ế ơ ủ ả ậ ủ ề ế
đi y.ấ
b. TB: K chi ti t v chuy n đi:ể ế ề ế
L n đ u em đi ch i xa trong trầ ầ ơ ường h p nào? ợ
Ai đ a em đi? ư
N i y là đâu? V quê hay ra thành ph , ho c đi tham quan n i nào? ơ ấ ề ố ặ ơ
Hành trình chuy n đi ra sao?ế
Em đã trông th y nh ng gì trong chuy n đi y? ấ ữ ế ấ
Đi u gì làm em thích thú và nh mãi?ề ớ
Em ao ước nh ng chuy n đi nh th nào?ữ ế ư ế
c. KB: C m nghĩ c a em v chuy n đi y./.ả ủ ề ế ấ
Đ 3:ề K v m t k ni m th i th u làm em nh nh t ể ề ộ ỉ ệ ờ ơ ấ ớ ấ
G i ýợ : a. MB: Gi i thi u v k ni m th i th u mà em nh nh t và hoàn c nh nh l i k ớ ệ ề ỉ ệ ờ ơ ấ ớ ấ ả ớ ạ ỉ
ni m.ệ
b. TB: K chi ti t v k ni m:ể ế ề ỉ ệ
K ni m b t đ u nh th nào? ỉ ệ ắ ầ ư ế
Có nh ng ai tham gia? ữ
Di n bi n c a k ni m ? ễ ế ủ ỉ ệ
K t qu ra sao?ế ả
c. KB: Tr v hi n t i và nêu c m xúc c a b n thân./.ở ề ệ ạ ả ủ ả
Đ 4ề : K v m t ng ể ề ộ ườ ạ i b n m i quen trong năm h c m i này. ớ ọ ớ
G i ýợ : a. MB: Gi i thi u v ng i b n m i quen và tình c m hi n t i em dành cho b n y .ớ ệ ề ườ ạ ớ ả ệ ạ ạ ấ
b. TB: Em quen b n trong tình hu ng nào? đâu? ạ ố Ở
B n có đi m đ c bi t nào v hình dáng, tính cách, s thích? ạ ể ặ ệ ề ở
Trang 7 Khi m i quen, tình c m và cách đ i x c a b n dành cho em ra sao ? ớ ả ố ử ủ ạ
Khi đã thân thi t h n, b n thay đ i nh th nào?ế ơ ạ ổ ư ế
Em thích nh t đi u gì b n? ấ ề ở ạ
c. KB: C m xúc c a b n thân thi quen đ c ng i b n y./.ả ủ ả ượ ườ ạ ấ
Đ 5ề : Ng ườ ể ạ i đ l i trong em n t ấ ượ ng sâu đ m nh t ậ ấ
* G i ý: ợ HS d a vào dàn ý k ngự ể ười
a. MB: Gi i thi u ng i đ nh k và m i quan h gi a em v i ng i đó.ớ ệ ườ ị ể ố ệ ữ ớ ườ
b. TB:
Gi i thi u đôi nét v tên, tu i tác, ngo i hình, ngh nghi p, hoàn c nh gia đình c a ngớ ệ ề ổ ạ ề ệ ả ủ ườ i đó
K v vi c làm c a ngể ề ệ ủ ười đó đ i v i m i ngố ớ ọ ười xung quanh đ b c l tính cách c a ngể ộ ộ ủ ườ i đó
K v tài năng, s thích c a ngể ề ở ủ ười đó
K m t k ni m th hi n s g n bó gi a em và ngể ộ ỉ ệ ể ệ ự ắ ữ ười đó. Qua k ni m y, tình c m ngỉ ệ ấ ả ườ i
đó dành cho em nh th nào?ư ế
c. KB: Tình c m c a em dành cho ng i đ c k và mong c c a em dành cho ng i đó.ả ủ ườ ượ ể ướ ủ ườ /
Đ 6ề : Có m t cây bàng non h ng ngày b các b n h c sinh hái lá, b cành. Em hãy đóng ộ ằ ị ạ ọ ẻ vai cây bàng non y đ nói chuy n v i các b n ấ ể ệ ớ ạ
* G i ýợ : Yêu c u v n i dung:ầ ề ộ
Ph i k đả ể ược câu chuy n c a m t cây bàng non v i các b n h c sinh trong m t tìnhệ ủ ộ ớ ạ ọ ộ
hu ng: b hái lá, b cành. N i dung câu chuy n ph i th hi n đố ị ẻ ộ ệ ả ể ệ ược s xót xa, đau đ n v aự ớ ừ toát lên thái đ oán trách c a cây bàng non và thái đ h i l i c a các b n h c sinh. Qua câuộ ủ ộ ố ỗ ủ ạ ọ chuy n, giúp ngệ ườ ọi đ c rút ra bài h c v ý th c b o v môi trọ ề ứ ả ệ ường
Yêu c u v hình th c: bài văn t s đ y đ b c c, k theo ngôi th nh t, có h i tho i.ầ ề ứ ự ự ầ ủ ố ụ ể ứ ấ ộ ạ
HS k theo ngôi th nh t.ể ứ ấ
a. MB: Cây bàng non t gi i thi u v mình. (ự ớ ệ ề Sau khi v a tròn hai m ừ ươ i ngày tu i, chúng tôi – ổ anh ch em nhà bàng đ ị ượ c b ng đi tr ng kh p m i n i. N u nh các ch tôi đ ứ ồ ở ắ ọ ơ ế ư ị ượ c tr ng ồ ở bênh vi n, công viên thì tôi r t vinh h nh đ ệ ấ ạ ượ c tr ng trong ngôi tr ồ ườ ng mang tên A)
b. TB: H ng ngày cây bàng non làm gì tr ng? (ằ ở ườ Cung c p oxi, làm cho tr ấ ườ ng xanh đ p ẹ
h n, vui khi th y các b n HS h ng ngày vui đùa d ơ ấ ạ ằ ướ i dóng cây…)
M t hôm, các b n HS đ n hái lá, b cành. L n th nh t, cây bàng non nghĩ gì, r i l n thộ ạ ế ẻ ầ ứ ấ ồ ầ ứ hai, th ba…thái đ c a cây bàng non nh th nào?ứ ộ ủ ư ế
Cây bàng non đã quy t đ nh nh th nào? (ế ị ư ế Nói chuy n v i các b n HS ệ ớ ạ )
K n i dung câu chuy n. (N i dung câu chuy n ph i th hi n để ộ ệ ộ ệ ả ể ệ ượ ực s xót xa, đau đ n v aớ ừ toát lên thái đ oán trách c a cây bàng non và thái đ h i l i c a các b n h c sinh.)ộ ủ ộ ố ỗ ủ ạ ọ
c. KB: C m nghĩ c a cây bàng non lúc này nh th nào và giúp ng i đ c rút ra bài h c v ýả ủ ư ế ườ ọ ọ ề
th c b o v môi trứ ả ệ ường./
Chúc các em ôn t p và làm bài thi t t ậ ố