Để đạt kết quả cao trong kì thi học kì sắp tới, mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lí 7 năm 2018-2019 - Trường THCS Trần Văn Ơn để hệ thống kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập môn học. Chúc các bạn thi tốt.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P V T LÝ 7 H C K I 20182019 Ậ Ậ Ọ Ỳ
I. CHƯƠNG I: QUANG HOC̣
II LÍ THUYÊT ́
A. Câu h i: ỏ
Câu 1: Khi nào ta nh n bi t đ c ánh sáng? Khi nào ta nhìn th y m t v t?ậ ế ượ ấ ộ ậ
* Áp d ng:ụ Gi i thích t i sao khi đ t m t cái h p g trong phòng có ánh sáng thì ta nhìn th y cái h p đó,ả ạ ặ ộ ộ ỗ ấ ộ
nh ng khi đ t nó trong bóng đêm ta không th th y đư ặ ể ấ ược nó?
Câu 2: Ngu n sáng là gì? V t sáng là gì? L y VD?M t Trăng có ph i là ngu n sáng không?ồ ậ ấ ặ ả ồ
Câu 3: Phát bi u đ nh lu t truy n th ng ánh sáng?ể ị ậ ề ẳ
* Áp d ng:ụ Trong các phòng m b nh vi n, ngổ ở ệ ệ ười ta thường dùng m t h th ng g m nhi u đèn. Theoộ ệ ố ồ ề
em m c đích chính c a vi c này là gì?ụ ủ ệ
Câu 4: Tia sáng là gì?
Câu 5: Chùm sáng là gì? Có m y lo i chùm sáng?ấ ạ
Câu 6: Phát bi u đ nh lu t ph n x ánh sáng?ể ị ậ ả ạ
Câu 7: Nêu tính ch t nh c a m t v t t o b i g ng c u l i?ấ ả ủ ộ ậ ạ ở ươ ầ ồ
* Áp d ngụ : Trên xe ô tô, xe máy người ta l p m t gắ ộ ương c u l i phía trầ ồ ước người lái xe đ quan sát phíaể sau mà không l p m t gắ ộ ương ph ng. Làm nh th có l i gì?ẳ ư ế ợ
Câu 8: Nêu tính ch t nh c a v t t o b i g ng ph ng?ấ ả ủ ậ ạ ở ươ ẳ
* Áp d ng:ụ
a) V nh c a v t AB qua g ng ph ng?ẽ ả ủ ậ ươ ẳ
b) AB cao 5 cm, cách gương 10cm. nh c a v t cao bao nhiêu cm Ả ủ ậ
và cách gương bao nhiêu cm?
Câu 9: Nêu tính ch t nh c a m t v t t o b i g ng c u lõm?ấ ả ủ ộ ậ ạ ở ươ ầ
B. Tr l i ả ờ
Câu 1: Ta nh n bi t đ c ánh sáng khi có ánh sáng truy n vào m t ta.ậ ế ượ ề ắ
Ta nhìn th y m t v t khi có ánh sáng t v t đó truy n vào m t ta.ấ ộ ậ ừ ậ ề ắ
Vì trong phòng t i thì không có ánh sáng t cái h p truy n vào m t ta nên ta không th y cái h p.ố ừ ộ ề ắ ấ ộ
* L u ý ư : V t đen là v t không t phát ra ánh sáng và cũng không h t l i ánh sáng chi u vào nó. S dĩ ta ậ ậ ự ắ ạ ế ở
nh n ra v t đen vì nó đ ậ ậ ượ c đ t bên c nh nh ng v t sáng khác ặ ạ ữ ậ
Câu 2: Ngu n sáng là v t t nó phát ra ánh sáng.ồ ậ ự
V t sáng g m ngu n sáng và nh ng v t h t l i ánh sáng chi u vào nó.ậ ồ ồ ữ ậ ắ ạ ế
M t trăng không ph i ngu n sáng, ch là v t h t l i ánh sáng t M t Tr iặ ả ồ ỉ ậ ắ ạ ừ ặ ờ
Câu 3: Đ nh lu t truy n th ng ánh sáng:ị ậ ề ẳ Trong môi tr ườ ng trong su t và đ ng tính ánh sáng ố ồ truy n đi theo đ ề ườ ng th ng ẳ
M c đích chính c a vi c này là dùng nhi u đèn đ tránh hi n tụ ủ ệ ề ể ệ ượng che khu t ánh sáng do ngấ ườ i
và các d ng c khác trong phòng t o nên vì ánh sáng truy n đi theo đụ ụ ạ ề ường th ng s giúp cho vi c mẳ ẽ ệ ổ chính xác
Câu 4: Đ ng truy n c a ánh sáng đ c bi u di n b ng m t đ ng th ng cóườ ề ủ ượ ể ễ ằ ộ ườ ẳ
hướng g i tia sángọ
Câu 5: Chùm sáng g m nhi u tia sáng h p thành. ồ ề ợ Có 3 lo i chùm sáng:ạ
Chùm sáng song song: G m các tia sáng không giao nhau trên đồ ường truy n c a chúng.ề ủ
Chùm sáng h i t : G m các tia sáng giao nhau trên độ ụ ồ ường truy n c a chúng.ề ủ
Chùm sáng phân k : G m các tia sáng loe r ng ra trên đỳ ồ ộ ường truy n c a chúng.ề ủ
Câu 6: Tia ph n x n m trong cùng m t ph ng ch a tia t i và đ ng pháp tuy n c a g ng đi m t i.ả ạ ằ ặ ẳ ứ ớ ườ ế ủ ươ ở ể ớ Góc ph n x b ng góc t i.ả ạ ằ ớ
Câu 7: nh o t o b i g ng c u l i nh h n v t.Ả ả ạ ở ươ ầ ồ ỏ ơ ậ
Trang 2 Vùng nhìn th y c a gấ ủ ương c u l i r ng h n vùng nhìn th y c a gầ ồ ộ ơ ấ ủ ương ph ng có cùng kíchẳ
thước
Vì vùng nhìn th y c a gấ ủ ương c u l i r ng h n vùng nhìn th y trong gầ ồ ộ ơ ấ ương ph ng có cùng kíchẳ
thướ giúp ngc ười lái xe nhìn được kho ng r ng h n đ ng sauả ộ ơ ở ằ Lái xe an toàn
Câu 8: nh t o b i g ng ph ng là nh o Ả ạ ở ươ ẳ ả ả
nh t o b i gẢ ạ ở ương ph ng l n b ng v t.ẳ ớ ằ ậ
Kho ng cách t nh đ n gả ừ ả ế ương b ng kho ng cách t v t t i gằ ả ừ ậ ớ ương
* Áp d ng: a)ụ V nh c a v t AB qua gẽ ả ủ ậ ương ph ng?ẳ
b) AB cao 5 cm, cách gương 10cm. nh c a v t cao bao nhiêu cm Ả ủ ậ
và cách gương bao nhiêu cm?
TL: nh cao 5 cm và cách gẢ ương 10 cm
Câu 9: G ng c u lõmươ ầ
N u 1 v t đ t g n gế ậ ặ ầ ương c u lõm thì: + Nó s cho nh o + nh này l n h n v tầ ẽ ả ả Ả ớ ơ ậ
+ N u chi u 1 chùm tia t i // đ n gế ế ớ ế ương c u lõm nó s cho chùm tia ph n x h i t t i m t đi m trầ ẽ ả ạ ộ ụ ạ ộ ể ướ c
gương
+ N u có 1 chùm tia t i phân k (g n gế ớ ỳ ầ ương c u lõm) đầ ược chi u t i gế ớ ương thì nó s cho chùm tia ph n x //ẽ ả ạ nhau
* L u y:: ư ́ 1. nh c a m t v t t o b i gẢ ủ ộ ậ ạ ở ương ph ng: ẳ
a Tính ch t c a nh t o b i g ấ ủ ả ạ ở ươ ng ph ng ẳ :
+ nh c a m t v t là t p h p nh c a t t c các đi m trên v tẢ ủ ộ ậ ậ ợ ả ủ ấ ả ể ậ
+ Là nh o không h ng đả ả ứ ược trên màn ch n + Có kích thắ ước b ng kích thằ ước c aủ
v tậ
+ Kho ng cách t m t đi m c a v t t i gả ừ ộ ể ủ ậ ớ ương ph ng b ng kho ng cách t nh c a đi m đó t iẳ ằ ả ừ ả ủ ể ớ
gương
b Các tia sáng đi t đi m sáng S t i g ừ ể ớ ươ ng ph ng cho tia ph n x có đ ẳ ả ạ ườ ng kéo dài đi qua nh o ả ả S'
2. Gương c u l i: ầ ồ Gương có m t ph n x là m t ngoài c a m t ph n m t c u g i là gặ ả ạ ặ ủ ộ ầ ặ ầ ọ ương c uầ
l i ồ
a nh c a m t v t t o b i g ả ủ ộ ậ ạ ở ươ ng c u l i ầ ồ: Là nh o không h ng đ c trên màn ch n và luôn nh h nả ả ứ ượ ắ ỏ ơ
v tậ
bVùng nhìn th y c a g ấ ủ ươ ng c u l i ầ ồ: Vùng nhìn th y c a g ng c u l i r ng h n vùng nhìn th y c aấ ủ ươ ầ ồ ộ ơ ấ ủ
gương ph ng có cùng kích thẳ ước
A. Câu h i: ỏ
Câu 1: Ngu n âm là gì? Các ngu n âm có chung đ c đi m gì?ồ ồ ặ ể
Câu 2: T n s dao đ ng là gì? Đ n v t n s là gì? Khi nào v t phát ra âm phát ra cao (âm b ng)? khi nàoầ ố ộ ơ ị ầ ố ậ ổ
v t phát ra âm th p (âm tr m)?ậ ấ ầ
Câu 3
: Khi nào âm phát ra to? Khi nào âm phát ra nh ? Đ to c a âm đ c đo b ng đ n v gì?ỏ ộ ủ ượ ằ ơ ị
Câu 4: Âm thanh có th truy n đ c trong nh ng môi tr ng nào? Âm thanh không truy n đ c trong môiể ề ượ ữ ườ ề ượ
trường nào?
Câu 5: Trong 3 môi tr ng r n, l ng, khí. V n t c truy n âm trong môi tr ng nào l n nh t, môi tr ngườ ắ ỏ ậ ố ề ườ ớ ấ ườ nào nh nh t?ỏ ấ
Câu 6: Các v t nh th nào thì ph n x âm t t? Các v t nh th nào thì ph n x âm kém?ậ ư ế ả ạ ố ậ ư ế ả ạ
B. Tr l i: ả ờ
Câu 1: Nh ng v t phát ra âm thanh g i là ngu n âm. Các v t phát ra âm (ngu n âm) đ u dao đ ng ữ ậ ọ ồ ậ ồ ề ộ Câu 2: S dao đ ng trong m t giây g i là t n s Đ n v t n s là héc, ký hi u Hz ố ộ ộ ọ ầ ố ơ ị ầ ố ệ
Trang 3 Khi t n s dao đ ng càng l n thì âm phát ra càng cao ầ ố ộ ớ
Khi t n s dao đ ng càng nh thì âm phát ra càng th p ầ ố ộ ỏ ấ
L u ý ư :
Thơng th ườ ng tai ng ườ i cĩ th nghe đ ể ượ c âm cĩ t n s trong kho ng t 20Hz đ n 20000Hz ầ ố ả ừ ế
Nh ng âm cĩ t n s d ữ ầ ố ướ i 20Hz g i là h âm. Nh ng âm cĩ t n s l n h n 20000Hz g i là siêu âm ọ ạ ữ ầ ố ớ ơ ọ Con chĩ và m t s đ ng v t khác cĩ th nghe đ ộ ố ộ ậ ể ượ c âm cĩ t n s th p h n 20Hz, cao h n 20000Hz ầ ố ấ ơ ơ
* Cách tính t n s : ầ ố
Ví dụ : M t v t trong 2 phút th c hi n đ c 1200 dao dao đ ng. Tính t n s dao đ ng đĩ và cho bi t ộ ậ ự ệ ượ ộ ầ ố ộ ế
v t đĩ cĩ phát ra âm khơng và tai ng ậ ườ i nghe đ ượ c khơng?
Gi i : ả 2 phút = 120s 1200 dao đ ngộ
V y t n s c a dao đ ng trên là 10Hz.ậ ầ ố ủ ộ
V t cĩ dao đ ng nên phát ra âm. Âm này cĩ t n s 10Hz < 20 Hz nên tai ngậ ộ ầ ố ười khơng th nghe để ược Câu 3: Biên đ dao đ ng càng l n thì âm phát ra càng to.ộ ộ ớ
Biên đ dao đ ng càng nh thì âm phát ra càng nh ộ ộ ỏ ỏ
Đ to c a âm độ ủ ược đo b ng đ n v dêxiben (dB)ằ ơ ị
Con người nhìn chung nghe được nh ng âm thanh cĩ đ to nh h n 130dB ( 130 dB đữ ộ ỏ ơ ược coi là
ngưỡng đau c a tai)ủ
Câu 4: Âm thanh cĩ th truy n đ c trong mơi tr ng r n, l ng và khí ể ề ượ ườ ắ ỏ
Âm thanh khơng th truy n đ ể ề ượ c trong chân khơng.
Câu 5: V n t c truy n âm trong ch t r n l n nh t, trong ch t khí nh nh t.( ậ ố ề ấ ắ ớ ấ ấ ỏ ấ Vận tốc truyền âm: trong chất rắn (Thép : 6100 m/s)> trong chất lỏng (nước: 1500m/s) > trong chất khí (không khí: 340 m/s).)
Câu 6: Nh ng v t cĩ b m t c ng, nh n là nh ng v t ph n x âm t t.( h p th âm kém) ữ ậ ề ặ ứ ẵ ữ ậ ả ạ ố ấ ụ
Nh ng v t cĩ b m t x p m m, g gh là nh ng v t ph n x âm kém. ữ ậ ề ặ ố ề ồ ề ữ ậ ả ạ ( h p th âm t t) ấ ụ ố
BÀI T P T LU N: Ậ Ự Ậ
CÂU 1: T i sao bác tài x ng i đ ng tr c mà cĩ th nhìn th y đ c nh ng ng i phía sau mà khơng c nạ ế ồ ở ằ ướ ể ấ ượ ữ ồ ầ
ph i ngối đ u l i? ả ầ ạ
* Tr l i: ả ờ Ở phía trước khoang lái cĩ g n m t cái gắ ộ ương v i m t kính hớ ặ ướng v phía sau l ng tài x , do v yề ư ế ậ bác tài x ch c n quay kính m t gĩc thích h p r i nhìn vào kính thì cĩ th th y đế ỉ ầ ộ ợ ồ ể ấ ược nh ng ngữ ười ng i phíaồ sau
CÂU 2: So sánh nh c a m t v t t o b i g ng ph ng và g ng c u l i.(t ng t so sánh v i g ng c uả ủ ộ ậ ạ ở ươ ẳ ươ ầ ồ ươ ự ớ ươ ầ lõm)
* Tr l i: ả ờ C 2 gả ương đ u cho nh o khơng h ng đề ả ả ứ ược trên màn ch nắ
Gương ph ng cho nh o và l n b ng v t, gẳ ả ả ớ ằ ậ ương c u l i cho nh o và nh h n v t ầ ồ ả ả ỏ ơ ậ
CÂU 3: T i sao khi bay cơn trùng th ng t o ra ti ng vo ve?ạ ườ ạ ế
* Tr l i: ả ờ Cơn trùng khi bay phát ra nh ng âm thanh vo ve là do khi bay cơn trùng v y nh ng chi c cánhữ ẫ ữ ế
nh r t nhanh ( kho ng m y trăm l n trong m t giây). Nh ng chi c cánh nh này là nh ng v tỏ ấ ả ấ ầ ộ ữ ế ỏ ữ ậ dao đ ngộ
mà nh chúng ta đã bi t b t k m t v t dao đ ng nào đ nhanh ( trên 16 l n trong m t giây ) cũng s sinhư ế ấ ỳ ộ ậ ộ ủ ầ ộ ẽ
ra nh ng âm thanh cĩ đ cao nh t đ nh.ữ ộ ấ ị
Câu 4: B ph n nào dao đ ng trong các ngu n âm sau: sáo, tr ng, ?ộ ậ ộ ồ ố
* Tr l i: ả ờ C t khơng khí trong ng sáo dao đ ngộ ố ộ
M t tr ng dao đ ngặ ố ộ CÂU 5: T i sao khi áp tai vào t ng, ta cĩ th nghe đ c ti ng c i nĩi phịng bên c nh, cịn khi khơng ạ ườ ể ượ ế ườ ở ạ
áp tai vào tường l i khơng nghe đạ ược?
* Tr l i: ả ờ Tường là v t r n truy n âm t t h n khơng khí, vì v y âm thanh bên phịng bên c nh phát raậ ắ ề ố ơ ậ ở ạ
s đ p vào tẽ ậ ường và được truy n trong tề ường, đ ng th i tồ ờ ường l i đĩng vai trị v t ph n x âm nên ngănạ ậ ả ạ
Trang 4cách không cho âm truy n sang phòng bên c nh. Vì v y ề ạ ậ khi áp tai vào tường, ta có th nghe để ược ti ngế
cười nói phòng bên c nh, còn khi không áp tai vào tở ạ ường l i không nghe đạ ược
Câu 6: M t v t dao đ ng phát ra âm có t n s 30 Hz và v t khác dao đ ng phát ra âm v i t n s 50Hz.ộ ậ ộ ầ ố ậ ộ ớ ầ ố
V t nào dao đ ng nhanh h n? V t nào phát ra âm th p h n? ậ ộ ơ ậ ấ ơ
* Tr l i ả ờ V t có t n s 50Hz dao đ ng nhanh h n.ậ ầ ố ộ ơ
V t có t n s 30Hz phát ra ân th p h n.ậ ầ ố ấ ơ Câu 7: Chi u m t tia t i SI t i m t g ng ph ng h p v i g ng m t góc 60ế ộ ớ ớ ộ ươ ẳ ợ ớ ươ ộ 0. V hình xác đ nh tia ph nẽ ị ả
x và tính góc ph n x b ng bao nhiêu? ạ ả ạ ằ
*Tr l i:ả ờ
+ Cách v : V gẽ ẽ ương và tia t i.ớ
V pháp tuy n IN. Xác đ nh góc t i iẽ ế ị ớ
V tia ph n x IR sao cho i’ = iẽ ả ạ
Tính i’: GIN = GIS + SIN = 900
=> SIN = i = GIN – GIS = 900 300 = 600
Hay i’ = i = 600