Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6 năm 2019-2020 - Trường THCS Long Toàn cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập giúp bạn ôn tập và hệ thống kiến thức hiệu quả. Hi vọng với tư liệu này sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Tr ườ ng THCS Long Toàn
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P TOÁN 6 H C K I Ậ Ọ Ỳ
NĂM H C 2019 – 2020 Ọ
Bài 1.
a) Vi t t p h p A các s t nhiên l n h n 4 và không vế ậ ợ ố ự ớ ơ ượt quá 7 b ng hai cách.ằ
b) Vi t t p h p M các s t nhiên l n h n ho c b ng 11 và không vế ậ ợ ố ự ớ ơ ặ ằ ượt quá 20 b ng hai cách.ằ c) Vi t t p h p M các s t nhiên l n h n 9, nh h n ho c b ng 15 b ng hai cách.ế ậ ợ ố ự ớ ơ ỏ ơ ặ ằ ằ
Bài 2: Vi t t p h p sau b ng cách li t kê các ph n t ế ậ ợ ằ ệ ầ ử
a) A = {x N 10 < x <16}
e) E = {x N 2982 < x <2987}
Bài 3. Th c hi n phép tính:ự ệ
b) 53.2 – 100 : 4 + 23.5
g) 1200 : 2 + 62.21 + 18 h) 20 : 22 + 59 : 58
i) 1200 : 2 + 62.21 + 18 j) 59 : 57 + 70 : 14 – 20 c) 47 – [(45.24 – 52.12):14]
d) 102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)]
e) 8697 – [37 : 35 + 2(13 – 3)]
f) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2]
k) 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2] l) 307 – [(180 – 160) : 22 + 9] : 2 m) 177 :[2.(42 – 9) + 32(15 – 10) o) 500–{5[409 – (23.3 – 21)2] + 103} : 15 Bài 4
. Tìm s t nhiên x, bi t:ố ự ế
a) 71 – (33 + x) = 26
b) (x + 73) – 26 = 76
c) 2(x 51) = 2.23 + 20
d) 450 : (x – 19) = 50
e) 135 – 5(x + 4) = 35
f) 140 : (x – 8) = 7 g) 4(x + 41) = 400 h) 2x – 49 = 5.32 i) 4(x – 3) = 72 – 110 j) 25 + 3(x – 8) = 106
k) x 36:18 = 12 l) (x 36):18 = 12 m) 3x = 9
n) 4x = 64 o) 9x 1 = 9 p) 5x + x = 39 – 311:39 Bài 5
. Tính b ng cách h p lý nh t:ằ ợ ấ
a) 58.75 + 58.50 – 58.25
c) 128.46 + 128.32 + 128.22
e) 12.35 + 35.182 – 35.94
f) 48.19 + 48.115 + 134.52 g) 27.121 – 87.27 + 73.34 h) 125.98 – 125.46 – 52.25 i) 136.23 + 136.17 – 40.36 j) 17.93 + 116.83 + 17.23 Bài 6. Tính t ng:ổ
a) S1 = 1 + 4 + 7 + …+79
Trang 2Bài 8. Tìm s t nhiên x, bi t:ố ự ế
c) x (20) và 0 < x < 10.Ư
Bài 9. L p 6A có 18 b n nam và 24 b n n Trong m t bu i sinh ho t l p, b n l p tr ng dớ ạ ạ ữ ộ ổ ạ ớ ạ ớ ưở ự
ki n chia các b n thành t ng nhóm sao cho s b n nam trong m i nhóm đ u b ng nhau và s b nế ạ ừ ố ạ ỗ ề ằ ố ạ
n cũng v y. H i l p có th chia đữ ậ ỏ ớ ể ược nhi u nh t bao nhiêu nhóm? Khi đó m i nhóm có bao nhiêuề ấ ỗ
b n nam, bao nhiêu b n n ?ạ ạ ữ
Bài 10. H c sinh kh i 6 có 195 nam và 117 n tham gia lao đ ng. Th y ph trách mu n chia raọ ố ữ ộ ầ ụ ố thành các t sao cho s nam và n m i t đ u b ng nhau. H i có th chia nhi u nh t m y t ? M iổ ố ữ ỗ ổ ề ằ ỏ ể ề ấ ấ ổ ỗ
t có bao nhiêu nam, bao nhiêu n ?ổ ữ
Bài 11. M t đ i y t có 24 ng i bác sĩ và có 208 ng i y tá. Có th chia đ i y t thành nhi uộ ộ ế ườ ườ ể ộ ế ề
nh t bao nhiêu t ? M i t có m y bác sĩ, m y y tá?ấ ổ ổ ổ ấ ấ
Bài 12. Cô Lan ph trách đ i c n chia s trái cây trong đó 80 qu cam; 36 qu quýt và 104 quụ ộ ầ ố ả ả ả
m n vào các đĩa bánh k o trung thu sao cho s qu m i lo i trong các đĩa là b ng nhau. H i có thậ ẹ ố ả ỗ ạ ằ ỏ ể chia thành nhi u nh t bao nhiêu đĩa? Khi đó m i đĩa có bao nhiêu trái cây m i lo i?ề ấ ỗ ỗ ạ
a) 24 và 10
b) 9 và 24
c) 14; 21và 56 d) 8; 12 và 15
e) 12 và 52 f) 18;24 và 30
g) 6; 8 và 10 h) 9; 24 và 35 Bài 14. Tìm s t nhiên x, bi t :ố ự ế
a) x4; x7; x8 và x nh nh tỏ ấ
b) x2; x3; x5; x7 và x nh nh tỏ ấ
c) x BC(6,4) và 16 ≤ x ≤50
d) x10; x15 và x < 100 e) x20; x35 và x < 500 f) x:12; x18 và x < 250 Bài 15. S h c sinh kh i 6 c a tr ng là m t s t nhiên có ba ch s ố ọ ố ủ ườ ộ ố ự ữ ố M i khi x p hàng 18,ỗ ế hàng 21, hàng 24 đ u v a đ hàng. Tìm s h c sinh kh i 6 c a trề ừ ủ ố ọ ố ủ ường đó
Bài 16. H c sinh c a m t tr ng h c khi x p hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đ u v a đ hàng.ọ ủ ộ ườ ọ ế ề ừ ủ Tìm s h c sinh c a trố ọ ủ ường, cho bi t s h c sinh c a trế ố ọ ủ ường trong kho ng t 1600 đ n 2000ả ừ ế
h c sinh.ọ
Bài 17. M t t sách khi x p thành t ng bó 8 cu n, 12 cu n, 15 cu n đ u v a đ bó. Cho bi t sộ ủ ế ừ ố ố ố ề ừ ủ ế ố sách trong kho ng t 400 đ n 500 cu n. ả ừ ế ố Tím s qu n sách đó.ố ể
Bài 18. Có ba ch ng sách: Toán, Âm nh c, Văn. M i ch ng ch g m m t lo i sách. M i cu nồ ạ ỗ ồ ỉ ồ ộ ạ ỗ ố
ch ng sách b ng nhau. Tính chi u cao nh nh t c a 3 ch ng sách đó.ồ ằ ề ỏ ấ ủ ồ
Trang 3Bài 19. B n Huy, Hùng, Uyên đ n ch i câu l c b th d c đ u đ n. Huy c 12 ngày đ n m tạ ế ơ ạ ộ ể ụ ề ặ ứ ế ộ
l n; Hùng c 6 ngày đ n m t l n và Uyên 8 ngày đ n m t l n. ầ ứ ế ộ ầ ế ộ ầ H i sau t nha t bao nhieõuỏ ớ ỏ nga y n a thì 3 b n l i g p nhau câu l c b .ứ ữ ạ ạ ặ ở ạ ộ
Bài 20. Tính giá tr c a bi u th c sau:ị ủ ể ứ
a) 2763 + 152
b) (7) + (14)
c) 23 + (13)
d) 31 – (23)
e) 18 + (12) f) (– 20) + 88 g) 3 + 5 h) 37 + 15
i) 99 – [109 + (9)]
j) ( 32 ) + 5 k) (23) + 13 + ( 17) + 57 l) (123) + 13 + (7) Bài 21. S p x p các s nguyên sau theo th t :ắ ế ố ứ ự
a) T ng d n: 12; 25; 0; 7; 18; 3; 9ắ ầ
b) Gi m d n: 14; 5; 6; 0; 4; 2; 20ả ầ
Bài 22. Tìm s nguyên x, bi t:ố ế
a) x 7 = 5
b) 128 3.( x+4) = 23
c) [ (6x 39) : 7 ].4 = 12
d) | x + 2| = 0 e) | x 5| = |7|
f) | x 3 | = 7 ( 2)
g) 2x – 20 = 6 h) | x 3| = |5| + | 7|
j) ( 7 x) ( 25 + 7 ) = 25
a) Trong ba đi m O, M, N thì đi m nào n m gi a ba đi m còn l i?ể ể ằ ữ ể ạ
a) Tính đ dài đo n th ng AB, BC.ộ ạ ẳ
b) Đi m B có là trung đi m c a AC không ? vì sao? ể ể ủ
c) Trên tia đ i c a tia AB l y đi m D sao cho AB = 2cm. So sánh DB v i AC?ố ủ ấ ể ớ
a) Tính đ dài đo n th ng MB.ộ ạ ẳ
b) Đi m M có ph i là trung đi m c a đo n th ng AB không ? vì sao?ể ả ể ủ ạ ẳ
c) Trên tia đ i c a tia AB l y đi m K sao cho AK = 4cm. So sánh MK v i AB.ố ủ ấ ể ớ
a) Tính AB
a) Tính đ dài đo n th ng AB, BC.ộ ạ ẳ
b) G i M là trung đi m c a đo n th ng BC. Tính CM; OM.ọ ể ủ ạ ẳ
Trang 4a) Tính đ dài đo n th ng MN.ộ ạ ẳ
b) Trên tia đ i c a tia NM, l y m t đi m P sao cho NP = 6cm. Ch ng t đi m N là trung đi mố ủ ấ ộ ể ứ ỏ ể ể
c a đo n th ng MP.ủ ạ ẳ
Bài
7. Cho đo n th ng AB dài 6cm. G i O là m t đi m n m gi a hai đi m A và B sao cho OA = ạ ẳ ọ ộ ể ằ ữ ể 4cm
a) Tính đ dài đo n th ng OB?ộ ạ ẳ
b) G i M, N l n lọ ầ ượt là trung đi m c a OA và OB. Tính đ dài đo n th ng MN?ể ủ ộ ạ ẳ
Bài
a) Tính đ dài đo n th ng AB, AC, BC. ộ ạ ẳ
c) Đi m B là trung đi m c a đo n th ng nào? Vì sao ? ể ể ủ ạ ẳ
Đ THAM KH OỀ Ả
Đ 1Ề
Bài 1 (1,0 đi m):ể
a) Vi t t p h p A = {x ế ậ ợ N*/ x ≤ 6} b ng cách li t kê các ph n t ằ ệ ầ ử
b) S p x p các s nguyên sau theo th t tăng d n:ắ ế ố ứ ự ầ
15; 7; 0; 18; 10; 6; 4
Bài 2 (3,0 đi m): ể Th c hi n t ng bự ệ ừ ước các phép tính sau (tính h p lý n u có th ):ợ ế ể
a) 38.63 + 38.37 – 300 b) 400 : {2[53 + (15 – 12)3] + 40}
c) 273 + 150 + (273) + (350) d) – [12 + (20 – 32)]
Bài 3 (1,5 đi m): ể Tìm x, bi t:ế
a) 3x – 35 = 17
b) 150 : (x + 5) = 2.5
2
c) = (7) – (12)
Bài 4 (1,5 đi m): ể L p 6A có 42 h c sinh, l p 6B có 36 h c sinh, l p 6C có 30 h c sinh.ớ ọ ớ ọ ớ ọ Ngày khai gi ng ba l p cùng x p thành m t s hàng d c nh nhau đ di u hành màả ớ ế ộ ố ọ ư ể ễ không l p nào có ngớ ườ ẻi l hàng. Tính s hàng d c nhi u nh t có th x p đố ọ ề ấ ể ế ược.
Bài 5 (2,5 đi m): ể Trên tia Ox, v hai đo n th ng OA và OB sao cho OA = 4cm, OB =ẽ ạ ẳ 8cm
a) Tính đ dài đo n th ng AB.ộ ạ ẳ
b) Đi m A có là trung đi m c a đo n th ng OB không? Vì sao?ể ể ủ ạ ẳ
c) Trên tia đ i c a tia Bx l y đi m C sao cho BC = 1,5cm. G i I là trung đi m c aố ủ ấ ể ọ ể ủ
đo n th ng OA. Tính đ dài đo n th ng IC.ạ ẳ ộ ạ ẳ
Bài 6 (0,5 đi m): ể
Cho A = 3 + 32 + 33 + … + 32018. Tìm s t nhiên n đ 2A + 3 = 3ố ự ể n
Trang 5Đ 2Ề
Bài 1 (1,5 đ) :
1) Vi t các t p h p sau theo cách li t kê các ph n t ( không c n gi i thích )ế ậ ợ ệ ầ ử ầ ả :
a) A = {x ∈ Z / 5 ≤ x < 4 }
b) B = { x N / x 24 ; x36 và x < 300 }
2) S p x p các s nguyên theo th t gi m d n : 17; 5; 0; 2; 28; 6; 13 .ắ ế ố ứ ự ả ầ
Bài 2 (3đ) : Th c hi n t ng b c các phép tính sau (tính h p lý n u có th ): ự ệ ừ ướ ợ ế ể
a) (8978) + (2007) + 8978 +(193) b) 187+[923(923+887)]
c) 39 .178 +302 78 . 39 d) 3.42 : [500 ( 7.35 +125 )]
Bài 3 (1 đ) : Tìm s t nhiên x bi t : ố ự ế
a) (2x + 25) . 823 = 825
b) (3x – 75) : 2 – 84 = 201
Bài 4 (1,5 đ ) : Ba đ i công nhân nh n tr ng m t s cây nh nhau. M i công nhân đ i Iộ ậ ồ ộ ố ư ỗ ộ
ph i tr ng 12 cây, m i công nhân đ i II ph i tr ng 9 cây, m i công nhân đ i III ph iả ồ ỗ ộ ả ồ ỗ ộ ả
tr ng 8 cây. Tính s cây m i đ i ph i tr ng. Bi t s cây đó trong kho ng t 250 đ nồ ố ỗ ộ ả ồ ế ố ở ả ừ ế
300 cây
Bài 5 (2,5đ) : Trên tia Ox l y hai đi m C và D, bi t OD = 8 cm và OC = 4cm. ấ ể ế
a) Đi m C có ph i là trung đi m c a đo n th ng OD không ? Vì sao ?ể ả ể ủ ạ ẳ
b) G i I là trung đi m c a đo n th ng CD. Tính đ dài đo n th ng OI .ọ ể ủ ạ ẳ ộ ạ ẳ
c) M là đi m thu c tia đ i c a tia OD. Bi t r ng kho ng cách gi a hai đi m M và Iể ộ ố ủ ế ằ ả ữ ể
là 9cm. Tính kho ng cách gi a hai đi m O và M.ả ữ ể
Bài 6 (0,5 đ) : 2009 + 1010 là s nguyên t hay h p s ? ( gi i thích )ố ố ợ ố ả
Đ 3Ề
Bài 1 (1,0 đi m):ể
a) Vi t t p h p M các s t nhiên l n h n ho c b ng 11 và không v ế ậ ợ ố ự ớ ơ ặ ằ ượ t quá
20 b ng hai cách ằ
b) S p x p các s nguyên sau theo th t tăng d n:ắ ế ố ứ ự ầ
2020; 17; 1; 21; 2019; 36; 5; 32
Bài 2 (3,0 đi m): ể Th c hi n t ng bự ệ ừ ước các phép tính sau (tính h p lý n u có th ):ợ ế ể
a) (15) + 14 + ( 85) b) − 160 −(6.52 − 3.23) + 20150
Trang 6c) 136.23 + 136.17 – 40.36 d) 500 – {5[409 – (23.3 – 21)2] + 103} : 15
Bài 3 (1,5 đi m): ể Tìm x, bi t:ế
a) 12x – 34 = 57 b) |x – 5| = 7 – (–3)
c) 54x : 55 = 52022: 52019
Bài 4 (1,5 đi m): ể M t trộ ường t ch c cho kho ng t 700 đ n 800 h c sinh đi tham quan ổ ứ ả ừ ế ọ
b ng ô tô. Tính s h c sinh đi tham quan, bi t r ng n u x p 40 ngằ ố ọ ế ằ ế ế ười hay 45 người vào
m t xe thì đ u không d ộ ề ư
Bài 5 (2,5 đi m): ể
Cho đo n th ng AC = 5cm. Đi m B n m gi a hai đi m A và C sao cho BC = 3cm ạ ẳ ể ằ ữ ể
a) Tính AB.
b) Trên tia đ i c a tia BA l y đi m D sao cho DB = 6 cm. ố ủ ấ ể So sánh BC và CD.
c. Đi m C có là trung đi m c a đo n th ng DB không? Vì sao ? ể ể ủ ạ ẳ
Bài 6 (0,5 đi m): ể Ch ng minh r ng t ng: (3ứ ằ ổ 2021 + 35) 9