Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tin học 6 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp giúp bạn ôn tập, hệ thống lại các kiến thức đã học, đồng thời giúp bạn rèn luyện kỹ năng giải bài tập hiệu quả để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề cương!
Trang 1T : Toán – Tinổ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T PẬ MA TR N Đ KI M TRA H C KÌ IITIN 6Ậ Ề Ể Ọ
NĂM H C: 20182019Ọ
C p ấ
độ
Ch đủ ề
NH N BI TẬ Ế THÔNG
HI UỂ
BÀI 13: LÀM QUEN V I SO N TH O VĂN B NỚ Ạ Ả Ả
S đi mố ể
BÀI 14: SO N TH O VĂN B N Đ N GI NẠ Ả Ả Ơ Ả
S đi mố ể
BÀI 15: CH NH S A VĂN B NỈ Ử Ả
S đi mố ể
BÀI 16: Đ NH D NG VĂN B NỊ Ạ Ả
S đi mố ể
BÀI 17:Đ NH D NG ĐO N VĂN B NỊ Ạ Ạ Ả
S đi mố ể
BÀI 18: TRÌNH BÀY TRANG VĂN B N VÀ INẢ
S đi mố ể
BÀI 19: THÊM HÌNH NH Đ MINH HOẢ Ể Ạ
S đi mố ể
BÀI 20: TRÌNH BÀY CÔ Đ NG B NG B NGỌ Ằ Ả
Trang 2S câuố 3 2 1 5
S đi mố ể
2LT
S đi mố ể
BÀI 13. LÀM QUEN V I SO N TH O VĂN B NỚ Ạ Ả Ả
1.Văn b n và ph n m m so n th o văn b nả ầ ề ạ ả ả
Ho t đ ng t o ra văn b n thạ ộ ạ ả ường được g i là ọ So n th o văn b n ạ ả ả
Các ph n m m giúp t o ra văn b n trên máy tính đầ ề ạ ả ược g i chung là ọ ph n m m so n th o văn b n ầ ề ạ ả ả
Ph n m m Microsoft Word (phiên b n 2010) là ph n m m so n th o văn b n đầ ề ả ầ ề ạ ả ả ượ ử ục s d ng ph bi n nh t hi n nay.ổ ế ấ ệ
2. Kh i đ ng Wordở ộ
Nháy chu t t i bi u tộ ạ ể ượng c a Word trên màn hình kh i đ ng c a Windows ủ ở ộ ủ
Nháy đúp chu t t i bi u tộ ạ ể ượng c a Word trên màn hình n nủ ề
3. Có gì trên c a s c a Wordử ổ ủ
* M t vài thành ph n chính trên c a s c a Word:ộ ầ ử ổ ủ
D i l nhả ệ
L nh và nhóm l nhệ ệ
Vùng so n th oạ ả
Con tr so n th oỏ ạ ả
a) D i l nhả ệ : N m phía trên c a s word. M i d i l nh có tên đ phân bi t và g m các l nh đ th c hi n vi c x lí văn ằ ử ổ ỗ ả ệ ể ệ ồ ệ ể ự ệ ệ ử
b n.ả
b) L nh:ệ Được hi n th dể ị ướ ại d ng m t bi u tộ ể ượng tr c quan. Các l nh đự ệ ượ ắc s p x p trên d i l nh theo t ng nhóm ế ả ệ ừ
l nh.ệ
4. T o văn b n m i và m văn b n đã cóạ ả ớ ở ả
* T o văn b n m i:ạ ả ớ
Ch n File > New ọ
Ch n l nh Create ngăn bên ph i màn hìnhọ ệ ở ả
* M văn b n đã có trên máy tínhở ả
Ch n File > Open, xu t hi n h p tho i Open:ọ ấ ệ ộ ạ
Ch n th m c l u t pọ ư ụ ư ệ
Ch n tên t pọ ệ
Nháy Open đ mể ở
5. L u văn b nư ả
Ch n File > Save xu t hi n h p tho i Save As:ọ ấ ệ ộ ạ
Ch n th m c đ l uọ ư ụ ể ư
Gõ tên t p văn b nệ ả
Nháy nút Save
6. K t thúcế
Đóng văn b n nh ng không k t thúc phiên làm vi c v i Word:ả ư ế ệ ớ
Ch n File> Closeọ
K t thúc làm vi c v i word:ế ệ ớ
Nháy nút phía trên bên ph i màn hình wordở ả
BÀI 14. SO N TH O VĂN B N Đ N GI NẠ Ả Ả Ơ Ả
1. Các thành ph n c a văn b nầ ủ ả
Các thành ph n c b n c a văn b n là: t , câu và đo n văn.ầ ơ ả ủ ả ừ ạ
Trang 3 Khi so n th o văn b n trên máy tính c n phân bi t các thành ph n:ạ ả ả ầ ệ ầ
+ Kí t : Là con ch , s , kí hi u, là thành ph n c b n nh t c a văn b n.ự ữ ố ệ ầ ơ ả ấ ủ ả
+ T so n th o: M t t so n th o là các kí t gõ li n nhau.ừ ạ ả ộ ừ ạ ả ự ề
+ Dòng: T p h p các kí t n m trên m t đậ ợ ự ằ ộ ường ngang t l trái sang l ph i c a trang.ừ ề ề ả ủ
+ Đo n văn b n: Bao g m m t s câu và đạ ả ồ ộ ố ược k t thúc b ng d u xu ng dòng.ế ằ ấ ố
+ Trang văn b n: ph n văn b n trên m t trang in.ả ầ ả ộ
2. Con tr so n th oỏ ạ ả
Con tr so n th o là m t v ch đ ng nh p nháy trên màn hình, cho bi t v trí xu t hi n c a kí t s đỏ ạ ả ộ ạ ứ ấ ế ị ấ ệ ủ ự ẽ ược gõ vào
Di chuy n con tr so n th o b ng cách nháy chu t t i v trí c n di chuy n ho c dùng các phím mũi tên, Home, End trênể ỏ ạ ả ằ ộ ạ ị ầ ể ặ bàn phím
3. Quy t c gõ văn b n trong Wordắ ả
Các d u ng t câu ph i đấ ắ ả ược đ t sát t đ ng trặ ừ ứ ước nó, ti p theo là d u cách n u sau đó v n còn n i dung.ế ấ ế ẫ ộ
Các d u (, [, <, " và ' đấ ược đ t sát vào bên trái kí t đ u tiên c a t ti p theo.ặ ự ầ ủ ừ ế
Các d u ), ], >, " và ' đấ ược đ t sát vào bên ph i kí t cu i cùng c a t ngay trặ ả ự ố ủ ừ ước đó
Gi a các t ch dùng 1 kí t tr ng có d u phân cách.ữ ừ ỉ ự ố ấ Gõ phím Spacebar đ phân cáchể
. Nh n phím ấ Enter đ k t thúc m t đo n.ể ế ộ ạ
4. Gõ văn b n ch Vi tả ữ ệ
* Mu n so n th o đố ạ ả ược văn b n ch Vi t, ph i có thêm các công c đ có th :ả ữ ệ ả ụ ể ể
Gõ được ch Vi t vào máy tính b ng bàn phímữ ệ ằ
Xem được ch Vi t trên màn hình và in trên máy.ữ ệ
*Ph n m m gõ ch Vi t đang đầ ề ữ ệ ượ ử ục s d ng ph bi n là Unikeyổ ế
*B phông ch chu n độ ữ ẩ ượ ử ục s d ng ph bi n hi n nay là b phông ch d a trên b ng mã Unicode.ổ ế ệ ộ ữ ự ả
BÀI 15. CH NH S A VĂN B NỈ Ử Ả
1.Xóa và chèn thêm n i dungộ
+ Phím Backspace đ xóa kí t ngay trể ự ước con tr so n th o.ỏ ạ ả
+ Phím Delete đ xóa kí t ngay sau con tr so n th o.ể ự ỏ ạ ả
* Mu n chèn thêm n i dung vào m t v trí, em di chuy n con tr so n th o đ n v trí đó và gõ ti p.ố ộ ộ ị ể ỏ ạ ả ế ị ế
2.Ch n ph n văn b nọ ầ ả
Khi mu n th c hi n m t thao tác (VD nh xóa, di chuy n v trí, thay đ i cách trình bày…) tác đ ng đ n m t ph n văn ố ự ệ ộ ư ể ị ổ ộ ế ộ ầ
b n hay đ i tả ố ượng nào đó, trước h t c n ch n ph n văn b n hay đ i tế ầ ọ ầ ả ố ượng đó (còn g i là đánh d u)ọ ấ
Đ a con chu t đ n v trí b t đ uư ộ ế ị ắ ầ
Kéo th chu t đ n v trí cu i c a văn b n c n ch n.ả ộ ế ị ố ủ ả ầ ọ
3. Sao chép và di chuy n n i dung văn b nể ộ ả
* Sao chép văn b n:ả
Ch n ph n văn b n mu n sao chép, ch n l nh Coppy ọ ầ ả ố ọ ệ
Đ a con tr t i v trí c n sao chép, ch n l nh Pasteư ỏ ớ ị ầ ọ ệ
* Di chuy n văn b n:ể ả
Ch n ph n văn b n c n di chuy n, ch n l nh Cut ọ ầ ả ầ ể ọ ệ
Đ a con tr t i v trí m i, ch n l nh Pasteư ỏ ớ ị ớ ọ ệ
* Sao chép ph n văn b n là gi nguyên ph n văn b n đó v trí g c, đ ng th i sao n i dung đó vào v trí khácầ ả ữ ầ ả ở ị ố ồ ờ ộ ị
* Di chuy n ph n văn b n là sao chép n i dung đó vào v trí khác, đ ng th i xóa ph n văn b n đó v trí g c.ể ầ ả ộ ị ồ ờ ầ ả ở ị ố
4. Ch nh s a nhanh Tìm và thay thỉ ử ế
* Công c tìm: Giúp tìm nhanh m t t (ho c dãy kí t ) trong văn b nụ ộ ừ ặ ự ả
* Công c thay th : V a tìm v a thay th dãy kí t tìm đụ ế ừ ừ ế ự ược b ng m t n i dung khác.ằ ộ ộ
* Cách tìm m t t (hay dãy kí t ):ộ ừ ự
Nháy l nh Replace đ hi n th h p tho i Find and Replaceệ ể ể ị ộ ạ
Nháy chu t m trang Findộ ở
Gõ n i dung c n tìmộ ầ
Nháy Find next đ tìm ể
* Thay th m t t (hay dãy kí t ):ế ộ ừ ự
M trang Replace trên h p tho i Find and Replaceở ộ ạ
Gõ n i dung c n tìm đ thay th (trong dòng Find What)ộ ầ ể ế
Gõ n i dung thay th (trong dòng Replace with)ộ ế
Nháy Replace đ thay thể ế
Trang 4BÀI 16. Đ NH D NG VĂN B NỊ Ạ Ả
1. Đ nh d ng văn b nị ạ ả
*Đ nh d ng văn b n là thay đ i ki u dáng, b trí c a cac thành ph n trông v n b nị ạ ả ổ ể ố ủ ầ ả ả
Đ nh d ng văn b n g m 2 lo i;ị ạ ả ồ ạ
+ Đ nh d ng kí t ị ạ ự
+ Đ nh d ng đo n văn b n.ị ạ ạ ả
2. Đ nh d ng kí tị ạ ự
Đ nh d ng kí t ị ạ ự là thay đ i dáng v c a các kí t trong văn b nổ ẻ ủ ự ả
Các dáng v c a các kí t :ẻ ủ ự
Phông ch :ữTh đô,ủ TH ĐÔỦ , Th đôủ
C ch :ỡ ữ Th đô, Th đô Th đôủ ủ ủ
Ki u ch :ể ữ Th đô ,ủ Th đôủ Th đô, ủ Th đô ủ Th đô ủ
Màu s c:ắ Th đôủ , Th đôủ
a. S d ng nút l nhử ụ ệ
Đ th c hi n đ nh d ng kí t , ta làm nh sau:ể ự ệ ị ạ ự ư
Ch n ph n văn b n c n đ nh d ng.ọ ầ ả ầ ị ạ
S d ng các nút l nh trên thanh công c đ nh d ng.ử ụ ệ ụ ị ạ
* Phông ch : Nháy chu t vào mũi tên bên ph i c a nút l nh Font ữ ộ ả ủ ệ đ ch n phông ch thích h p.ể ọ ữ ợ
* C ch : Nháy chu t vào mũi tên bên ph i c a nút l nh Font Size ỡ ữ ộ ả ủ ệ đ ch n c ch c n thi t.ể ọ ỡ ữ ầ ế
* Ki u ch : ể ữ
Nháy ch n nút l nh ọ ệ Bold đ t o ch đ m.ể ạ ữ ậ
Nháy ch n nút l nh ọ ệ Italic đ t o ch nghiêng.ể ạ ữ
Nháy ch n nút l nh Underlineọ ệ đ t o ch g ch chân.ể ạ ữ ạ
* Màu ch : Nháy chu t vào mũi tên bên ph i c a nút l nh Font Color ữ ộ ả ủ ệ đ ch n màu ch phù h p.ể ọ ữ ợ
b.S d ng h p tho i Font.ử ụ ộ ạ
Ch n ph n văn b n c n đ nh d ng.ọ ầ ả ầ ị ạ
Nháy nút mũi tên bên góc dưới ,bên ph i nhóm l nh ả ệ Font đ m h p tho i ể ở ộ ạ Font
Trên màn hình s xu t hi n h p tho i Font, trong đó:ẽ ấ ệ ộ ạ
Font: ch n phông ch ọ ữ
Font Style: ch n ki u ch ọ ể ữ
Size: ch n c ch ọ ỡ ữ
Font Color: Ch n màu ch ọ ữ
Underline Style: Ch n ki u g ch chân cho các kí t ọ ể ạ ự
Ch n OK đ th c hi n hay Cancel đ hu l nh.ọ ể ự ệ ể ỷ ệ
BÀI 17:Đ NH D NG ĐO N VĂN B NỊ Ạ Ạ Ả
1. Đ nh d ng đo n văn b n:ị ạ ạ ả
Đ nh d ng đo n văn là b trí đo n văn b n trên trang in. Đ nh d ng đo n văn bao g m: ị ạ ạ ố ạ ả ị ạ ạ ồ
+ Căn l : ề
Căn th ng l trái.ẳ ề
Căn th ng l ph i.ẳ ề ả
Căn gi a.ữ
Căn th ng hai l ẳ ề
Th t l dòng đ u tiên.ụ ề ầ
Th t l c đo nụ ề ả ạ
+ Đ t kho ng cách gi a các đo n văn.ặ ả ữ ạ
Kho ng cách đ n đo n trênả ế ạ
Trang 5 Kho ng cách đ n đo n dả ế ạ ưới
+ Kho ng cách gi a các dòng trong m t đo n văn ả ữ ộ ạ
2. S d ng các nút l nh đ đ nh d ng đo n vănử ụ ệ ể ị ạ ạ
Đ đ nh d ng đo n văn b n, ta th c hi n nh sau:ể ị ạ ạ ả ự ệ ư
Ch n đo n văn b n c n đ nh d ng.ọ ạ ả ầ ị ạ
S d ng các nút l nh trên thanh công c đ nh d ng, trong đó:ử ụ ệ ụ ị ạ
* Căn l :ề
Nháy ch n nút l nh Align Left ọ ệ đ th c hi n căn th ng l trái.ể ự ệ ẳ ề
Nháy ch n nút l nh Align Right ọ ệ đ th c hi n căn th ng l ph i.ể ự ệ ẳ ề ả
Nháy ch n nút l nh Center ọ ệ đ th c hi n căn gi a.ể ự ệ ữ
Nháy ch n nút l nh Justify ọ ệ đ th c hi n căn th ng 2 l ể ự ệ ẳ ề
* Thay đ i l c đo n:ổ ề ả ạ
Nháy ch n nút l nh ọ ệ đ th c hi n tăng m c th t l trái.ể ự ệ ứ ụ ề
Nháy ch n nút l nh ọ ệ đ th c hi n gi m m c th t l trái.ể ự ệ ả ứ ụ ề
* Kho ng cách dòng trong đo n văn: Nháy chu t vào mũi tên bên ph i c a nút l nh Line Spacing ả ạ ộ ả ủ ệ đ ch n các t l ể ọ ỉ ệ thích h p.ợ
3. Đ nh d ng đo n văn b ng h p tho i Paragraph.ị ạ ạ ằ ộ ạ
Ngoài cách đ nh d ng nh s d ng các nút l nh trên ị ạ ờ ử ụ ệ d i l nh ả ệ chúng ta còn có th đ nh d ng đo n văn b n b ng h p ể ị ạ ạ ả ằ ộ tho i ạ Paragraph
H p tho i ộ ạ Paragraph dùng đ tăng hay gi m kho ng cách gi a các đo n và thi t đ t kho ng cách th t l dòng đ u tiên ể ả ả ữ ạ ế ặ ả ụ ề ầ
c a đo n.ủ ạ
Th c hi n: ự ệ Đ t tr vào đo n văn c n đ nh d ng, nháy nút góc dặ ỏ ạ ầ ị ạ ở ưới, bên ph i nhóm l nh Pararaph, sau đó thi t đ tả ệ ế ặ các tùy ch n r i nháy OK.ọ ồ
BÀI 18: TRÌNH BÀY TRANG VĂN B N VÀ INẢ
1. Trình bày trang văn b n.ả
Trình bày trang văn b n là b trí toàn b n i dung văn b n đ in trên gi y sao cho trang in đ p, cân đ i v i kích thả ố ộ ộ ả ể ấ ẹ ố ớ ước trang gi y và h p d n s chú ý c a ngấ ấ ẫ ự ủ ườ ọi đ c
Trình bày trang văn b n bao g m:ả ồ
Ch n họ ướng trang: Trang đ ng, trang n m ngang.ứ ằ
Đ t l trang: l trái, l ph i, l trên, l d iặ ề ề ề ả ề ề ướ
2. Ch n họ ướng trang và đ t l trang.ặ ề
Đ trình bày trang văn b n, em th c hi n các l nh trong nhóm ể ả ự ệ ệ Page Setup
Ch n họ ướng trang: Nháy chu t lên mũi tên bên dộ ướ ệi l nh Orientation
+ Portrait: hướng trang đ ng.ứ
+ Landscape: h ng trang n m ngang.ướ ằ
Ch n l trang: ọ ề Nháy chu t lên mũi tên bên dộ ướ ệi l nh Margins
* N u các l trang không phù h p em hãy nháy ch n ế ề ợ ọ Custom Margins và đ t theo nhu c u.ặ ầ
3. Xem trang văn b n trả ước khi in
Đ xem trang văn b n trể ả ước khi in, ta th c hi n cách sau:ự ệ
Nháy chu t vào b ng ch n ộ ả ọ File Print .Cho phép xem tr c khi in.ướ
BÀI 19: THÊM HÌNH NH Đ MINH HOẢ Ể Ạ
1.Chèn hình nh vào văn b nả ả
Nh m m c đích: làm cho n i dung văn văn tr c quan, sinh đ ng, d hi u và thu hút ngằ ụ ộ ự ộ ễ ể ười xem h n…ơ
Đ chèn hình nh vào văn b n ta di chuy n con tr t i v trí c n chèn sau đó th c hi n 4 bể ả ả ể ỏ ớ ị ầ ự ệ ước sau:
+B1: Trên d i l nh vào Insert/Picture > H p tho i insert picture s xu t hi n.ả ệ ộ ạ ẽ ấ ệ
+B2: Ch n th m c l u hình nhọ ư ụ ư ả
Trang 6+B3: Ch n t p hình nh c n chèn.ọ ệ ả ầ
+B4: Nháy Insert
3.Thay đ i kích thổ ước hình nhả
Sau khi hình nh đã đả ược chèn vào văn b n, có th thay đ i kích thả ể ổ ước hình nh hay là cách b trí hình nh sao cho h pả ố ả ợ
lí và đ p nh t.ẹ ấ
Gôm 4 bước đ thay đ i kích thể ổ ước hình nh:ả
+B1: Nh p chu t vào hình nh.ấ ộ ả
+B2: Xu t hi n 8 nút nh xung quanh hình nh.ấ ệ ỏ ả
+B3: Đ t con tr chu t vào m t trong 8 nút đ n khi xu t hi n con tr d ng mũi tên.ặ ỏ ộ ộ ế ấ ệ ỏ ạ
+B4: Nh n và kéo th chu t theo hấ ả ộ ướng c n thay đ i.ầ ổ
4.Thay đ i b trí hình nh trên trang văn b nổ ố ả ả
Các bước thay đ i cách b trí hình nh trên văn b n.ổ ố ả ả
B1: Nháy chu t trên hình đ ch n hình nh đó. D i l nh ng c nh Picture Tools độ ể ọ ả ả ệ ữ ả ược hi n th ể ị
B2: Nháy ch n Format trên d i l nh Picture Tools và nháy nút l nh Wap Textọ ả ệ ệ
B3: Ch n In Line with Text n u chèn hình nh n m trên dòng văn b n ho c các tu ch n khác.ọ ế ả ằ ả ặ ỳ ọ
BÀI 20: TRÌNH BÀY CÔ Đ NG B NG B NGỌ Ằ Ả
1.T o b ngạ ả
* M d i l nh Insert ch n l nh Table (chèn b ng).ở ả ệ ọ ệ ả
* Nh n gi nút trái chu t và kéo th đ ch n s hàng, s c t cho b ng r i th nút chu t.ấ ử ộ ả ể ọ ố ố ộ ả ồ ả ộ
B ng g m 2 hàng,3 c tả ồ ộ
M t b ng tr ng v a t o v i s hàng và s c t nh đã ch n.ộ ả ố ừ ạ ớ ố ố ộ ư ọ
2.Thay đ i đ r ng c a c t hay hàngổ ộ ộ ủ ộ
Đ đi u ch nh đ r ng c a c t (ho c hàng), ta đ a con tr vào để ề ỉ ộ ộ ủ ộ ặ ư ỏ ường biên c a c t (ho c hàng) cho đ n khi xu t hi n ủ ộ ặ ế ấ ệ con tr hình mũi tên: ỏ | | ho c thì kéo th chu t sang trái, ph i ho c lên xu ng.ặ ả ộ ả ặ ố
Nháy chu t t i m t ô trong b ng, d i l nh Table Tools hi n th ộ ạ ộ ả ả ệ ể ị
Đ a con tr so n th o vào m t ô trong b ng.ư ỏ ạ ả ộ ả
Trên d i l nh con Layout c a d i l nh ng c nh Table Tools:ả ệ ủ ả ệ ữ ả
Nháy Insert Above (ho c Insert Below) đ chèn m t hàng vào trên (ho c dặ ể ộ ặ ưới) hàng ch a ô có con tr so n th o.ứ ỏ ạ ả
Nháy Insert Left (ho c Insert Right) đ chèn m t c t vào bên trái ( ho c bên ph i) c t ch a ô có con tr so n th o văn ặ ể ộ ộ ặ ả ộ ứ ỏ ạ ả bàn
Chèn thêm hàng ho c c tặ ộ
Đ xoá các hàng (ho c c t), em ch n l nh Delete trên d i l nh con Layout và trên b ng ch n hi n ra:ể ặ ộ ọ ệ ả ệ ả ọ ệ
Nháy Delete Rows đ xoá hàngể
Nháy Delete Columns đ xoá c t.ể ộ
Nháy Delete Table đ xoá b ngể ả
3.Chèn thêm hàng ho c c tặ ộ
Các b ướ c th c hi n ự ệ :
Bước 1: Đ a tr chu t vào m t ô trong b ng.ư ỏ ộ ộ ả
Bước 2: Trên d i l nh Layout c a d i l nh ng c nh Table Toolả ệ ủ ả ệ ữ ả
+ Nháy Insert Above (ho c Insert Below) đ chèn hàng vào trên (ho c dặ ể ặ ưới) hàng ch a con tr so n th o.ứ ỏ ạ ả
+ Nháy Insert Left (ho c Insert Right) đ chèn m t c t vào bên trái (ho c bên ph i) c t ch a con tr so n th o.ặ ể ộ ộ ặ ả ộ ứ ỏ ạ ả
4.Xóa hàng, c t ho c b ngộ ặ ả
Đ xóa các hàng (ho c các c t) em ch n l nh Delete trên d i l nh con Layout trên b ng ch n hi n ra.ể ặ ộ ọ ệ ả ệ ả ọ ệ
Nháy ch n Delete Rows đ xóa hàng.ọ ể
Nháy ch n Delete Columns đ xóa c t.ọ ể ộ
Nháy ch n Delete Table đ xóa b ngọ ể ả
CÂU H I TR C NGHI MỎ Ắ Ệ
CH N CÂU ĐÚNG NH T Ọ Ấ
Câu 1:Đ xóa m t ph n n i dung c a văn b n, em th c hi n thao tác nào dể ộ ầ ộ ủ ả ự ệ ưới đây?
Trang 7A. Đ t con tr so n th o trặ ỏ ạ ả ước ph n văn b n c n xóa và nh n phím Backspace ầ ả ầ ấ
B. Đ t con tr so n th o sau ph n văn b n c n xóa và nh n phím Deleteặ ỏ ạ ả ầ ả ầ ấ
C. Ch n ph n văn b n c n xóa và nh n phím Ctrl ọ ầ ả ầ ấ
D. Ch n ph n văn b n c n xóa và nh n phím Delete ho c Backspace ọ ầ ả ầ ấ ặ
Câu 2:Thao tác sao chép m t đo n văn b n là:ộ ạ ả
A. Ch n ph n văn b n c n sao chép, nháy nút l nh (Copy), nháy chu t t i v trí đích và nháy nút l nh (Paste) ọ ầ ả ầ ệ ộ ạ ị ệ
B. Ch n ph n văn b n c n sao chép, nháy nút l nh (Paste), nháy chu t t i v trí đích và nháy nút l nh (Copy)ọ ầ ả ầ ệ ộ ạ ị ệ
C. Ch c n ch n ph n văn b n c n sao chép r i ch n nút l nh (Copy) ỉ ầ ọ ầ ả ầ ồ ọ ệ
D. T t c đ u saiấ ả ề
Câu 3:Mu n ch n ph n văn b n, em có th th c hi nố ọ ầ ả ể ự ệ
A. Đ t con tr so n th o vào v trí đ u ph n văn b n c n ch n, nh n gi phím Shift và nháy chu t t i v trí cu i ph n ặ ỏ ạ ả ị ầ ầ ả ầ ọ ấ ữ ộ ạ ị ố ầ văn b n c n ch n ả ầ ọ
B. Kéo th chu t t v trí cu i đ n v trí b t đ u ph n văn b n c n ch nả ộ ừ ị ố ế ị ắ ầ ầ ả ầ ọ
C. Đ t con tr so n th o vào v trí đ u ph n văn b n c n ch n, nh n gi phím Shift và s d ng các phím mũi tên đ n v ặ ỏ ạ ả ị ầ ầ ả ầ ọ ấ ữ ử ụ ế ị trí cu i ph n văn b n c n ch nố ầ ả ầ ọ
D. T t c đ u đúng ấ ả ề
Câu 4:Di chuy n ph n văn b n có tác d ng:ể ầ ả ụ
A. T o thêm ph n văn b n gi ng ph n văn b n đó B N i các ph n văn b n l i v i nhauạ ầ ả ố ầ ả ố ầ ả ạ ớ
C. Sao chép ph n văn b n đó v trí khác trong văn b n và xoá ph n văn b n đó v trí g c ầ ả ở ị ả ầ ả ở ị ố D. T t c đ u sai.ấ ả ề Câu5:Đ th c hi n di chuy n em s d ng phím t t nào?ể ự ệ ể ử ụ ắ
A. Shift+X B. Ctrl+X C. Alt + X D. Ctrl+A
Câu 6
: Đ xóa các ký t bên trái con tr so n th o thì nh n phím?ể ự ỏ ạ ả ấ
A. Backspace B. End C. Home D. Delete
Câu 7:Khi nháy đúp chu t lên 1 t thì:ộ ừ
A. Nguyên đo n có ch a t đó s b ch n B. Nguyên dòng có ch a t đó s b ch n ạ ứ ừ ẽ ị ọ ứ ừ ẽ ị ọ
C. T đó s b ch n ừ ẽ ị ọ D. T t c đ u đúngấ ả ề
Câu 8:Nút l nh nào dùng đ đ nh d ng ki u ch g ch chân?ệ ể ị ạ ể ữ ạ
A. B. C. D.
Câu 9:Ch đ m, ch nghiêng, ch g ch chân,… đữ ậ ữ ữ ạ ược g i là:ọ
A. Phông ch B. C ch C. ữ ỡ ữ Ki u ch ể ữ D. T t c ý trênấ ả
Câu 10:Đ thay đ i c ch c a kí t ta th c hi n:ể ổ ỡ ữ ủ ự ự ệ
A. Ch n kí t c n thay đ i B. Nháy vào nút l nh Font size C. Ch n size thích h p D. ọ ự ầ ổ ệ ọ ợ T t c các thao tác trên ấ ả
Câu 11:N u em ch n ph n văn b n ch nghiêng và nháy nút ế ọ ầ ả ữ , ph n văn b n đó s tr thành:ầ ả ẽ ở
A. V n là ch nghiêng B. ẫ ữ Ch không nghiêng ữ C. Ch v a g ch chân, v a nghiêng D. Ch v a đ m, v a nghiêngữ ừ ạ ừ ữ ừ ậ ừ
Câu 12:Công d ng c a 2 nút l nh: ụ ủ ệ và là:
A. Ch n phông ch , in đ m B. Ch n phông ch , g ch chân ọ ữ ậ ọ ữ ạ
C. Ch n phông ch , g ch l dọ ữ ạ ề ưới D. Ch n phông ch , màu ch ọ ữ ữ
Câu 13:Bi u tể ượng cho phép em làm gì?
A. Thay đ i kích th ổ ướ c phông ch ữ B. Thay đ i phông ch ổ ữ
C. Phóng to, thu nh tài li u D. Thay đ i ki u dáng ch (style)ỏ ệ ổ ể ữ
Câu 14 Nút l nh này ệ dùng đ làm gì?ể
A. In văn b n trên máy tínhả B. L u văn b n trên máy tínhư ả
C. M văn b n v i văn b n tr ng trên máy tínhở ả ớ ả ố D.M văn b n trên máy tính ở ả
Câu 15:Tác d ng l n lụ ầ ượ ủt c a các nút l nh:ệ , , là:
A. In nghiêng, g ch chân, in đ m B. In nghiêng, in đ m, g ch chân ạ ậ ậ ạ
C. In đ m, in nghiêng, g ch chân ậ ạ D. In đ m, g ch chân, in nghiêngậ ạ
Trang 8Câu 16:M c đích c a đ nh d ng văn b n:ụ ủ ị ạ ả
A. Văn b n d đ c h n B. Trang văn b n có b c c đ p ả ễ ọ ơ ả ố ụ ẹ
C. Ngườ ọi đ c d ghi nh các n i dung c n thi t D. ễ ớ ộ ầ ế T t c ý trên ấ ả
Câu 17:Đ nh d ng văn b n g m m y lo i?ị ạ ả ồ ấ ạ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 18:Đ đ t kho ng cách dòng trong đo n văn và màu ch em ch n l nh:ể ặ ả ạ ữ ọ ệ
A. , B. , C. , D. ,
Câu 19 :Công vi c nào dệ ưới đây không liên quan đ n đ nh d ng văn b n?ế ị ạ ả
A. Thay đ i phông ch B. Thay đ i kho ng cách gi a các dòng ổ ữ ổ ả ữ
C. Đ i kích thổ ước trang gi y D. ấ S a l i chính t ử ỗ ả
Câu 20:Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không ph i là thao tác đ nh d ng đo n văn b n?ả ị ạ ạ ả
A. Ch n màu đ ọ ỏ B. Tăng kho ng cách gi a các dòng trong đo n văn ả ữ ạ
C. Tăng kho ng cách gi a các đo n văn D. Căn gi a đo n văn b nả ữ ạ ữ ạ ả
Câu 21:Hãy nêu ch c năng c a nút l nh ứ ủ ệ :
A. Căn th ng l trái B. Căn th ng l ph i C. ẳ ề ẳ ề ả Căn gi a ữ D. Đáp án khác
Câu 22 Đ tăng l trái đo n văn em ch n l nh:ể ề ạ ọ ệ
A B. C. D.
Câu 23: Nút lệnh nào sau đây có chức năng giảm mức thụt lùi trái?
A B. C. D.
Câu 24: Nút l nh này ệ dùng đ làm gì?ể
A. Xóa văn b n đã ch nả ọ B. Khôi ph c tr ng thái c a văn b n tr c đóụ ạ ủ ả ướ
C. Di chuy n văn b nể ả D. Sao chép văn b n ả
Câu 25: Nút l nh nào dệ ưới đây dùng đ đi u ch nh các kho ng cách gi a các dòng trong đo n văn b n?ể ề ỉ ả ữ ạ ả
Câu 26: Nút l nh ệ dùng đ :ể
A. Căn th ng l trái ẳ ề B. Căn th ng l ph iẳ ề ả C. Căn gi aữ D. Căn th ng hai lẳ ề
Câu 27: Mu n khôi ph c tr ng thái văn b n trố ụ ạ ả ước khi th c hi n thao tác em s d ng nút l nh nào?ự ệ ử ụ ệ
A. Save ho c nút l nh ặ ệ B. Open ho c nút l nh ặ ệ
C. Nút l nh ệ D. T t c sai.ấ ả
Câu 28
: Ta nháy phím DELETE 1 l n ta s xoá đầ ẽ ược kí t nào sau đây?ự
A. kí t L ự B. Kí t ựơ p C. Kí t ựơ D. Kí t ựp
Câu
29 : Nút l nh này ệ dùng đ làm gì?ể
A. Xóa văn b n đã ch nả ọ B. Khôi ph c tr ng thái c a văn b n tr c đóụ ạ ủ ả ướ C. Di chuy n văn b nể ả D. Sao chép văn b n ả Câu 30:. Mu n đóng m t văn b n dùng nút l nh ?ố ộ ả ệ
A. Close B. Home C. Tab D. Restore
Câu 31:So n th o văn b n trên máy tính thì vi c đ a hình nh minh h a vào là:ạ ả ả ệ ư ả ọ
A. D dàng ễ B. Khó khan C. Vô cùng khó khan D. Không th để ược
Câu 32: So n th o văn b n trên máy tính có nh ng u đi m:ạ ả ả ữ ư ể
A. Đ p và có nhi u ki u chu n xác h n r t nhi u so v i vi t tay B. Có th ch nh s a, sao chép văn b n d dàng ẹ ề ể ẩ ơ ấ ề ớ ế ể ỉ ử ả ễ
C. Đ p và có nhi u cách trình bày d h n so v i vi t tay D. ẹ ề ễ ơ ớ ế T t c ý trên ấ ả
Trang 9Câu 33: Đê m môt văn ban m i (văn ban trông), em co thê th c hiên thao tac nao?̉ ở ̣ ̉ ớ ̉ ́ ́ ̉ ự ̣ ́ ̀
A. Nhay nut lênh Save ́ ́ ̣ B. Nhay nut lênh Neẃ ́ ̣ , C. Nhay nut lênh Copy , D. T t c đ u đung.́ ́ ̣ ấ ả ề ́
Câu 34: Sau khi kh i đ ng, Word m m t văn b n m i có tên t m th i là:ở ộ ở ộ ả ớ ạ ờ
Câu 35: Văn b n sau đả ược đ nh d ng gì?ị ạ Bác H chi n khu ồ ở ế
A.Ki u ch nghiêng;ể ữ B.V a ki u ch đ m v a ki u ch nghiêng;ừ ể ữ ậ ừ ể ữ
C.V a ki u ch ngiêng v a ki u ch g ch chân;ừ ể ữ ừ ể ữ ạ D.Ki u ch đ mể ữ ậ
Câu 36:Ch n câu gõ đúng quy t c gõ văn b n trong Word.ọ ắ ả
A. Bu i sáng, chim hót véo von ổ B. Bu i sáng , chim hót véo von. ổ
C. Bu i sáng,chim hót véo von. D. Bu i sáng, chim hót véo von .ổ ổ
Câu 37:Trong so n th o văn b n trên Word, phím Home dùng đ :ạ ả ả ể
A. Di chuy n con tr lên đ u trang văn b n B. Di chuy n con tr v cu i trang văn b nể ỏ ầ ả ể ỏ ề ố ả
C. Di chuy n con tr ra đ u dòng ể ỏ ầ D. Di chuy n con tr v cu i dòngể ỏ ề ố
Câu 38 :Gi a các t dùng m y phím cách đ phân cách?ữ ừ ấ ể
A. 1 B. 2 C. 2 D. 4
Câu 39:Đ di chuy n con tr t i v trí c n thi t, ta th c hi n:ể ể ỏ ớ ị ầ ế ự ệ
A. B ng cách nháy chu t vào v trí đó ằ ộ ị B. B ng cách nháy chu t vào v trí cu i dòng ằ ộ ị ố
C. B ng cách nháy chu t vào v trí đ u dòng D. B ng cách nháy đúp chu t vào v trí đóằ ộ ị ầ ằ ộ ị
Câu 40: Đ ch n ph n văn b n em th c hi n:ể ọ ầ ả ự ệ
A. Nh n gi phím Enter r i nh n phímấ ữ ồ ấ ,,,. B. Nh n gi phím Alt r i nh n phímấ ữ ồ ấ ,,,
C. Nh n gi phím Shift r i nh n phím ấ ữ ồ ấ ,,,. D. Nh n gi phím Ctrl r i nh n phím ấ ữ ồ ấ ,,,
Câu 41:Muốn đặt lề phải của trang văn bản thì trong hộp thoại Page Setup, lớp Margins chọn ô nào?
A Top B Left C Right D Bottom
Câu 42:Việc trình bày trang văn bản có tác dụng đến:
A Một trang văn bản B Mọi trang văn bản C Chỉ trang đầu của văn bản D Chỉ trang cuối của văn bản
Câu 43: Nút lệnh có tác dụng gì?
A Khởi động máy in B Tắt máy in C In văn bản D xem trước
Câu 44:Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Để kiểm tra cách trình bày trang in đã hợp lí chưa Em cần thiết phải ……… để tránh lãng phí thời gian và giấy in.
A chọn hướng in B chọn phông chữ C xem trước khi in D đặt lề trang in
Câu 43:Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác:
A Định dạng văn bản B Lưu tệp văn bản C Trình bày trang D Không có đáp án
Câu 45:Phím tắt dùng để thay thế trong hộp thoại Find and Replace là?
A Ctrl + A B Ctrl + H C Ctrl + F D Ctrl + Alt + A
Câu 46:N u đế ược b trí trên m t dòng c a văn b n, hình nh có th v trí nào:ố ộ ủ ả ả ể ở ị
A. Đ u dòng B. Cu i dòng C. Gi a dòng D. ầ ố ữ T i b t kì v trí nào trên dòng văn b n, gi ng nh m t kí tạ ấ ị ả ố ư ộ ự Câu 47: Em có th chèn để ược bao nhiêu hình nh vào văn b n?ả ả
A. 1 B. 2 C. 3 D. Không h n chạ ế
Câu 48:Em có th s d ng nút l nh nào đ t o b ng:ể ử ụ ệ ể ạ ả
A. B. C D.
Câu 49:Đ thay đ i đ r ng c a c t, hay chi u cao c a hàng em kéo th chu t khi con tr chu t có hình nào ể ổ ộ ộ ủ ộ ề ủ ả ộ ỏ ộ
dưới đây:
A. . D ngạ ho cặ B. D ngạ ho cặ C. D ngạ ho cặ D. . D ngạ ho cặ
Trang 10Câu 50: Mu n tăng kho ng cách th t l cho đo n văn b n, dung nút l nh:ố ả ụ ề ạ ả ệ
Câu 1: Đ m h p tho i Paragraph ta làm nh th nào?ể ở ộ ạ ư ế
Câu 2: Nêu các bước chèn hình nh vào văn b nả ả
Câu 3: Nêu s gi ng nhau và khác nhau v ch c năng c a phím Backspace và phím Delete trong so n th o văn b n.ự ố ề ứ ủ ạ ả ả Câu 4.: Mu n tìm nhanh m t t (ho c dãy kí t ) em th c hi n:ố ộ ừ ặ ự ự ệ
Câu 5: Hình nh đả ược chèn vào văn b n v i m c đích gì?ả ớ ụ
Câu 6: Đ nh d ng văn b n là gì? Có m y lo i đ nh d ng văn b n, hãy k tên các lo i đ nh d ng đó?ị ạ ả ấ ạ ị ạ ả ể ạ ị ạ
Câu 7. Trình bày trang văn b n là gì? Các yêu c u c b n khi trình bày trang văn b n là gì?ả ầ ơ ả ả
Câu 8. Nêu cách chèn hình nh vào văn b n? Nêu cách thay đ i b trí hình nh trên trang vănả ả ổ ố ả
b n?ả
Câu 9: Nêu các thành ph n chính trên c a s c a Word:ầ ử ổ ủ
Câu 10:Nêu các cách t o văn b n m i và m văn b n đã cóạ ả ớ ở ả
Câu 11:Nêu cách l u văn b nư ả
Câu 12: Nêu các b ướ c chèn thêm hàng