1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán 8 năm 2019-2020 - Trường THCS Long Toàn

3 175 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 322,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề đạt kết quả cao trong kì thi học kì sắp tới, mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán 8 năm 2019-2020 - Trường THCS Long Toàn để hệ thống kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập môn học. Chúc các bạn thi tốt.

Trang 1

Đ  CỀ ƯƠNG KI M TRA KH O SÁT GI A H C K  IỂ Ả Ữ Ọ Ỳ

MÔN TOÁN 8. NĂM H C 2019 ­ 2020

Bài 1: Th c hi n phép tínhự ệ

2

2 2

        )  ) 2 2 4       

 2    3   1  –  2

 3 –1   – 2 – 2 4   

18   –12 : 6

       ) )5 3 7 2        )

x y z xyz xyz

b

x

+ +

+

+ +

4 ) : 2

)(2 ­3) 5 ­ 2 1        l) 3 3 9 3 9  

b ab ab

+

Bài 2: Phân tích đa th c thành nhân tứ ử

2

3

) 2 8       b)        

)         

 4

 

   3 3         e)   6 9          

a x x

x x

− + −

      f ) 2 –  12  18        

  5 –  10    5            –  4    4  –  

       – 2       n    –  5    6

)

x x

k

m

i

x x

+

+

+

(x2−2x+3) ( x2−2x+ −5 8)       j) (x2+ 10x) (+ x2+ 10    24 128 x+ ) +

Bài 3: Tìm x, bi t  ế

 

2

2

  –  10       –  10   0       

  

     

 

   

g x x x

x x x

x x x

− + − =

=

2

h

 

Bài 4: Cho ∆ ABC vuông t i A, M là trung đi m c a BC. T  M k  MEạ ể ủ ừ ẻ ⊥AB, MF⊥AC 

a) Ch ng minh: T  giác AEMF là hình ch  nh t.ứ ứ ữ ậ

b) Ch ng minh: T  giác EMCF là hình bình hành.ứ ứ

c) V  N đ i x ng v i A qua M. T  giác ABCN là hình gì? Vì sao?ẽ ố ứ ớ ứ

Bài 5: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), AB < CD. T  A và B k  AH và BK l nừ ẻ ầ  

lượt vuông góc v i CD t i H và K. Ch ng minh:ớ ạ ứ

Trang 2

a) DH = CK

b) T  giác ABKH là hình ch  nh t.ứ ữ ậ

Bài 6: Cho hình ch  nh t ABCD. T  A v  AH vuông góc v i BD (H ữ ậ ừ ẽ ớ  BD). G i I, K,ọ  

F theo th  t  là trung đi m c a AH, BH, CD.ứ ự ể ủ

a)  Ch ng minh KI //AB.ứ

b)  Ch ng minh t  giác DIKF là hình bình hành.ứ ứ

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông t i A có đ ng cao AH. T  H, k  ạ ườ ừ ẻ HMAB M AB( ), 

HNAC AC  G i D là đi m đ i x ng c a H qua M, E là đi m đ i x ng v i Họ ể ố ứ ủ ể ố ứ ớ   qua N. Ch ng minh:ứ

a) T  giác AMHN là hình ch  nh t.ứ ữ ậ

b) T  giác AMNE là hình bình hành.ứ

c) Ba đi m D, A, E th ng hàng.ể ẳ

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông t i A (ạ AB AC< ).  G i D là trung đi m c a BC. Vọ ể ủ ẽ 

DEABt i E, ạ DFAC  t i F. ạ

a) Ch ng minh t  giác AEDF là hình ch  nh t.ứ ứ ữ ậ

b) G i M là đi m đ i x ng c a D qua F. ọ ể ố ứ ủ Ch ng minh t  giác AMFC là hình bình ứ ứ   hành.

c) Ch ng minh t  giác ABDM là hình bình hànhứ ứ

M T S  BÀI T P NÂNG CAOỘ Ố Ậ

Bài 1:  a) Tìm giá tr  nh  nh t c a ị ỏ ấ ủ bi u th cể ứ  A = x2 – 8x + 1

       b) Tìm giá tr  l n nh t c a ị ớ ấ ủ bi u th cể ứ  B = ­4x2 – 4x + 5

      c) Tính  A 16= 16 −3 2( 2 +1 2)( 4 +1 2 1 2)( 8 + )( 16 +1 2)( 32 +1)

Bài 2: a) Tính t ng ổ x4 + y  bi t 4 ế x2 + y2 =18 và xy =5

 b) Ch ng minh r ng  ứ ằ n3+5n  chia h t cho 6 v i m i s  nguyên n.ế ớ ọ ố

Bài 3: a) Tìm x bi t ế x4 + 4x3 − 16x− 16 0 =

 b) Tính giá tr  c a bi u th c ị ủ ể ứ P x= 6 − 20x5 − 20x4 − 20x3 − 20x2 − 20x+ 3 t i x = 21ạ Bài 4: a) Ch ng minh bi u th c sau không ph  thu c vào bi n x :ứ ể ứ ụ ộ ế

( ) ( ) ( ) ( )2

= + − − + + +

 b) Tính giá tr   ị B x = +3 y3+ xy t i ạ 1

3

+ =

x y        c) Tìm các h  s  a, b, c bi t ệ ố ế (ax b x+ ) ( 2 − + = + −cx 2) x3 x2 2 ∀x

Ngày đăng: 09/01/2020, 02:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm