Tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử 9 năm 2019-2020 - Trường THCS Lê Lợi để bổ sung kiến thức, nâng cao tư duy và rèn luyện kỹ năng giải đề chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì sắp tới các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C KÌ I – MÔN L CH S 9Ậ Ọ Ị Ử
Ch đ 1ủ ề : Các nước Á, Phi, Mĩ La Tinh
A. Phong trào gi i phóng dân t c các nả ộ ở ước Á, Phi, Mĩ La Tinh
I. Quá trình phát tri n c a phong trào gi i phóng dân t c và s tan rã c a h th ngể ủ ả ộ ự ủ ệ ố thu c đ a.ộ ị
1. Giai đo n t năm 1945 đ n gi a nh ng năm 60 c a th k XX.ạ ừ ế ữ ữ ủ ế ỉ
+ Phong trào đ u tranh đ c kh i đ u t Đông Nam Á v i nh ng th ng l i trong cácấ ượ ở ầ ừ ớ ữ ắ ợ
cu c đ u tranh giành chính quy n và tuyên b đ c l p các n c nh ộ ấ ề ố ộ ậ ở ướ ư Inđônêxia (17/8/1945), Vi t Nam (2/9/1945) và Lào (12/10/1945).ệ
+ Phong trào ti p t c lan sang các n c Nam Á, B c Phi, Mĩ Latinh nh n Đế ụ ướ ắ ư ở Ấ ộ (19461950), Ai C p (1952) và Angiêri (19541962),…ậ
1960 được g i là “ọ Năm châu Phi” v iớ 17 nước ở ụ l c đ a nàyị tuyên bố đ c l pộ ậ
Ngày 1/1/1959, cu c cách m ng nhân dân th ng l i ộ ạ ắ ợ ở Cu Ba
+ K t qu là t i gi a nh ng năm 60 c a th k XX, hế ả ớ ữ ữ ủ ế ỉ ệ ố th ng thu c đ a c a CNĐQộ ị ủ
v cề ơ b n ả đã b ịb s p đ ị ụ ổ
2. Giai đo n t gi a nh ng năm 1960 đ n gi a nh ng năm 70 c a th kạ ừ ữ ữ ế ữ ữ ủ ế ỷ XX
+ N i dung chính c a giai đo n này là th ng l i c a phong trào đ u tranh l t đ áchộ ủ ạ ắ ợ ủ ấ ậ ổ
th ng tr c a th c dân B Đào Nha, giành đ c l p ba n c: Ghinê Bítxaoố ị ủ ự ồ ộ ậ ở ướ (1974), Mô dămbích, Ănggôla (1975)
3. Giai đo n t gi a nh ng năm 70 đ n gi a nh ng năm 90 c a th kạ ừ ữ ữ ế ữ ữ ủ ế ỷ XX
+ N i dung chính c a giai đo n này là cu c đ u tranh xóa b ch đ phân bi tộ ủ ạ ộ ấ ỏ ế ộ ệ
ch ng t c (Apácthai), t p trung 3 n c mi n Nam châu Phi là: Rôđêdiaủ ộ ậ ở ướ ề (1980), Tây Nam phi (1990) và C ng hòa Nam phiộ (1993)
+ Sau nhi u năm đ u tranh ngoan cề ấ ường c a ngủ ười da đen, ch đ phân bi tế ộ ệ
ch ng t c đã b xóa b và ngủ ộ ị ỏ ười da đen được quy n b u c và các quy n t do khácề ầ ử ề ự
H th ng thu c đ a c a ch nghĩa ch nghĩa th c dân s p đ hoàn toàn.ệ ố ộ ị ủ ủ ủ ự ụ ổ + Nhân dân châu Á, Phi, Mĩ Latinh c ng c đ c l p, xây d ng và phát tri n đ t n củ ố ộ ậ ự ể ấ ướ
đ kh c ph c đói nghèo.ể ắ ụ
II. Các nước châu Á
1.Tình hình chung
+ Sau Chi n tranh th gi i th hai, m t cao trào gi i phóng dân t c đã di n ra châuế ế ớ ứ ộ ả ộ ễ ở
Á. T i cu i nh ng năm 50, ph n l n các n c châu Á đã giành đ c đ c l p. Sau đó, h uớ ố ữ ầ ớ ướ ượ ộ ậ ầ
nh trong su t n a sau th k XX, tình hình châu Á l i không n đ nh (chi n tranh khuư ố ử ế ỉ ạ ổ ị ế ở
v c Đông Nam Á và Trung Đông; xung đ t, li khai, kh ng b ,…).ự ộ ủ ố
Trang 2+ M t s nộ ố ước châu Á đã đ t đạ ượ ực s tăng trưởng nhanh chóng v kinh t nhề ế ư Trung Qu c, Hàn Qu c, Xingapo,… n Đố ố Ấ ộ th c hi n cách m ng xanh trong nôngự ệ ạ nghi p đ t nhi u thành t u to l nệ ạ ề ự ớ
2. Trung Qu c.ố
a S ra đ i c a nự ờ ủ ước C ng hòa Nhân dân Trung Hoa:ộ
+ 19461949: di n ra cu c n i chi nễ ộ ộ ế
+ Ngày 01/10/1949, nước CHND Trung Hoa ra đ i.ờ
+ Ý nghĩa:
K t thúc ách th ng tr h n 100 năm c a ĐQ nế ố ị ơ ủ ước ngoài và h n 1.000 năm c aơ ủ
ch đ PK Trung Qu c.ế ộ ố
Đ a nư ước Trung Hoa bước vào k nguyên đ c l p t do.ỷ ộ ậ ự
H th ng các nệ ố ước XHCN đượ ố ề ừc n i li n t Âu sang Á
b. Công cu c c i cách m c a (t 1978 đ n nay).ộ ả ở ử ừ ế
+ Tháng 12/1978, Trung ương Đ ng C ng s n Trung Qu c đ ra đả ộ ả ố ề ường l i đ iố ổ
m i v i ớ ớ ch tr ủ ươ ng l y phát tri n kinh t làm trung tâm, th c hi n c i cách và m ấ ể ế ự ệ ả ở
c a nh m xây d ng Trung Qu c tr thành m t qu c gia giàu m nh, văn minh ử ằ ự ố ở ộ ố ạ
+ Sau h n 20 năm c i cách m c a, TQ đã thu đơ ả ở ử ược nh ng thành t u h t s cữ ự ế ứ
to l n. n n kinh t phát tri n nhanh chóng, đ t t c đ tăng trớ ề ế ể ạ ố ộ ưởng l n nh t th gi iớ ấ ế ớ (t ng s n ph m trong nổ ả ẩ ước (GDP) tăng TB h ng năm 9,6%, t ng giá tr xu t nh pằ ổ ị ấ ậ
kh u tăng g p 15 l n, đ i s ng nhân dân đẩ ấ ầ ờ ố ược nâng cao rõ r t).ệ
+ V đ i ngo i, TQ đã c i thi n quan h v i nhi u nề ố ạ ả ệ ệ ớ ề ước, thu h i ch quy nồ ủ ề
đ i v i H ng Công (1997) và Ma Cao (1999). Uy tín và v th ngày càng đố ớ ồ ị ế ược nâng cao trên trường qu c tố ế
Ý nghĩa:
Kh ng đ nh tính đúng đ n đẳ ị ắ ường l i đ i m i c a Trung Qu c.ố ổ ớ ủ ố
Góp ph n c ng c s c m nh và đ a v c a trung Qu c trên trầ ủ ố ứ ạ ị ị ủ ố ường qu c t ố ế T o đi u ki n cho Trung Qu c h i nh p v i th gi i trên t t c các lĩnh v c ạ ề ệ ố ộ ậ ớ ế ớ ấ ả ự
III. Các nước Đông Nam Á
1. Tình hình Đông Nam Á trước và sau năm 1945:
+ Trước năm 1945, các nước Đông Nam Á, tr Thái Lan, đ u là thu c đ a c aừ ề ộ ị ủ
th c dân phự ương Tây
+ Sau năm 1945 và kéo dài h u nh trong c n a sau th k XX, tình hình Đôngầ ư ả ử ế ỉ Nam Á di n ra ph c t p và căng th ng. V i các s ki n tiêu bi u:ễ ứ ạ ẳ ớ ự ệ ể
Nhân dân nhi u nề ước Đông Nam Á đã n i d y giành chính quy n nh Inđôổ ậ ề ư ở nêxia, Vi t Nam và Lào t tháng 8 đ n tháng 10/1945. Sau đó đ n gi a nh ng năm 50ệ ừ ế ế ữ ữ
c a th k XX, h u h t các nủ ế ỉ ầ ế ước trong khu v c đã giành đự ượ ộ ậc đ c l p
T năm 1950, trong b i c nh Chi n tranh l nh, tình hình Đông Nam Á l i trừ ố ả ế ạ ạ ở nên căng th ng, ch y u do s can thi p c a đ qu c Mĩ. Mĩ đã thành l p kh i quânẳ ủ ế ự ệ ủ ế ố ậ ố
Trang 3s SEATO (1954) nh m đ y lùi nh hự ằ ẩ ả ưởng c a CNXH và phong trào gi i phóng dânủ ả
t c đ i v i Đông Nam Á; ti n hành chi n tranh xâm lộ ố ớ ế ế ược Vi t Nam kéo dài t i 20 nămệ ớ (1954 1975)
2. S ra đ i c a t ch c ASEAN:ự ờ ủ ổ ứ
Hoàn c nh: ả
+ Sau khi giành được đ c l p, nhi u nộ ậ ề ước Đông Nam Á ngày càng nh n th c rõậ ứ
s c n thi t ph i cùng nhau h p tác đ phát tri n, h n ch s nh hự ầ ế ả ợ ể ể ạ ế ự ả ưởng c a cácủ
cường qu c bên ngoài ố
+ Ngày 8/8/1967, Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN) đ c thành l pệ ộ ố ượ ậ
t i Băng C c (Thái Lan) v i s tham gia c a 5 nạ ố ớ ự ủ ước (Inđônêxia, Malaixia, Phi líppin, Thái Lan và Xingapo)
M c tiêu ụ : “Tuyên b Băng C c ố ố ” (8/1967) đã xác đ nh m c tiêu h p tác kinhị ụ ợ
t , văn hóa, duy trì hòa bình, n đ nh khu v c.ế ổ ị ự
Nguyên t c ắ : “ Hi p ệ ướ c thân thi n và h p tác Đông Nam Á ệ ợ ” Hi p ệ ướ c Ba
li (2/1976) xác đ nh nguyên t c c b n trong quan h gi a các n c thành viên.ị ắ ơ ả ệ ữ ướ
+ Tôn tr ng ch quy n, toàn v n lãnh th , không can thi p vào công vi c n iọ ủ ề ẹ ổ ệ ệ ộ
b c a nhau.ộ ủ
+ Gi i quy t m i tranh ch p b ng phả ế ọ ấ ằ ương pháp hoà bình
+ H p tác cùng phát tri n.ợ ể
+ T đ u nh ng năm 80 c a th k XX, do “ừ ầ ữ ủ ế ỉ v n đ Campuchia ấ ề ” quan h gi aệ ữ các nước ASEAN và Đông Dương l i tr nên căng th ng. Tuy nhiên, m t s n n kinhạ ở ẳ ộ ố ề
t có s chuy n bi n và tăng trế ự ể ế ưởng m nh m nh Xingapo, Malaixia, Thái Lan, ạ ẽ ư
3. T “ừ ASEAN 6” phát tri n thành “ể ASEAN 10”
+ Sau Chi n tranh l nh, nh t là khi “ế ạ ấ v n đ Campuchia ấ ề ” được gi i quy t, tìnhả ế hình Đông Nam Á đ c c i thi n, các n c l n l t gia nh p ASEAN: ượ ả ệ ướ ầ ượ ậ
Năm 1984, Brunây tr thành thành viên th sáu c a ASEAN.ở ứ ủ
Đ u nh ng năm 90 c a th k XX, th gi i bầ ữ ủ ế ỉ ế ớ ước vào th i kì sau "chi n tranhờ ế
l nh" và v n đ Campuchia đạ ấ ề ược gi i quy t, tình hình chính tr ả ế ị Đông Nam Á đượ c
c i thi n. Xu hả ệ ướng n i b t là m r ng thành viên ASEAN. ổ ậ ở ộ
Ngày 28/7/1995, Vi t Nam tr thành thành viên th 7 c a ASEAN.ệ ở ứ ủ
Tháng 9/1997, Lào và Mianma gia nh p ASEAN.ậ
Tháng 4/1999, Campuchia tr thành thành viên th 10 c a t ch c này.ở ứ ủ ổ ứ
+ V i 10 nớ ước thành viên, ASEAN tr thành 1 t ch c khu v c ngày càng có uyở ổ ứ ự tín v i nh ng h p tác kinh t (AFTA, 1992), h p tác an ninh (Di n đàn khu v c ARF,ớ ữ ợ ế ợ ễ ự
Trang 41994) v i s tham gia c a nhi u nớ ự ủ ề ước ngoài khu v c nh : Trung Qu c, Nh t B n, Hànự ư ố ậ ả
Qu c, Mĩ, n Đ , ố Ấ ộ
IV. Các nước châu Phi
1. Tình hình chung :
T sau Chi n tranh th gi i th hai, pừ ế ế ớ ứ hong trào gi i phóng dân t c đã di n raả ộ ễ sôi n iổ châu Phiở , s m nh t ớ ấ là B c Phiở ắ n i có trình đ phát tri n h nơ ộ ể ơ Sau cu cộ
đ o chính l t đ ch đ quân ch , ả ậ ổ ế ộ ủ 18/6/1953 c ng hòa Ai C p ra đ i.ộ ậ ờ Nhân dân An giêri cũng ti n hành kh i nghĩa vũ trangế ở giành đ c l p (1954 1962)ộ ậ Năm 1960 đượ c
g i là “ọ Năm châu Phi”, v i 17 nớ ước tuyên b đ c l p.ố ộ ậ
Sau khi giành được đ c l p, các nộ ậ ước châu Phi b t tay vào xây d ng đ tắ ự ấ
nước và đã thu được nhi u thành tíchề Tuy nhiên, châu Phi v n n m trong tình tr ngẫ ằ ạ đói nghèo, l c h u, ạ ậ th m chí di n ra các cu cậ ễ ộ xung đ tộ , n i chi n ộ ế đ m máuẫ
Đ ể h p tác, giúp đ nhau ợ ỡ kh c ph c xung đ t và nghèo đói, t ch c th ng nh tắ ụ ộ ổ ứ ố ấ châu Phi đ c thành l p, nay g i là ượ ậ ọ Liên minh châu Phi (AU).
2. C ng hoà Nam Phi:ộ
a. Khái quát:
N m c c Nam châu Phi.ằ ở ự Di n tích 1,2 tri u kmệ ệ 2. Dân s 43,6 tri u ngố ệ ườ i, trong đó 75,2% da đen. Năm 1961, C ng hoà Nam Phi ra đ i.ộ ờ
b. Cu c đ u tranh ch ng ch đ phân bi t ch ng t c C ng hoà Nam ộ ấ ố ế ộ ệ ủ ộ ở ộ Phi:
Trong h n 3 th kơ ế ỷ, chính quy n th c dân da tr ng th c hi n ch đ phânề ự ắ ự ệ ế ộ
bi t ch ng t c tàn b oệ ủ ộ ạ v i ngớ ười Nam Phi
Dướ ựi s lãnh đ o c a ạ ủ “Đ i h i dân t c Phi ạ ộ ộ ” (ANC), người da đen đ u tranhấ kiên trì ch ng ch nghĩa Apacthaiố ủ Năm 1993, ch đế ộ phân bi t ch ng t cệ ủ ộ đượ c tuyên b xố óa b ỏ
Tháng 4/1994, Nenx n Manđêla đ c b u và tr thành v t ng th ng ng i daơ ượ ầ ở ị ổ ố ườ đen đ u tiên Nam Phi.ầ ở
Nhân dân Nam Phi đang t p trung s c phát tri n kinh t và xã h i nh m xóa b “ậ ứ ể ế ộ ằ ỏ chế
đ Apacthai ộ ” v kinh t ề ế
V. Các nước Mĩ Latinh
1. Nh ng nét chung:ữ
+ Khác v i châu Á và châu Phi, nớ hi u nề ướ Mĩ Latinhc ở đã giành được đ c l pộ ậ
t nh ng th p k đ u th k XIX: Braxin, Vênêxuêla ừ ữ ậ ỉ ầ ế ỷ Nh ng sau đó l i r i vào vòngư ạ ơ
l thu c và tr thành sân sau c a ĐQ Mĩ.ệ ộ ở ủ
+ T sau Chi n tranh th gi i th hai đ n, nh t là t đ u nh ng năm 60 ừ ế ế ớ ứ ế ấ ừ ầ ữ đ nế
nh ng năm 80ữ c a TK XX, m t cao trào đ u tranh đã di n ra v i m c tiêu dân t c, dânủ ộ ấ ễ ớ ụ ộ
ch và ti n b xã h i. ủ ế ộ ộ Mĩ La Tinh được ví nh “ư L c đ a bùng cháy” ụ ị
Trang 5+ Các nước Mĩ Latinh đã thu được nhi u thành t u trong c ng c đ c l p dânề ự ủ ố ộ ậ
t c, c i cách dân ch ,… Tuy nhiên , m t s nộ ả ủ ở ộ ố ước có lúc đã g p ph i nh ng khó khănặ ả ữ
nh : tăng trư ưởng kinh t ch m l i, tình hình b t n do c nh tranh quy n l c gi a cácế ậ ạ ấ ổ ạ ề ự ữ phe phái…
Hi n nay các n c Mĩ Latinh đang tìm cách kh c ph c và đi lên. Braxin vàệ ướ ắ ụ Mêhicô là 2 nước công nghi p m i.ệ ớ
2. Cuba hòn đ o anh hùng:ả
+ Khái quát
Cuba n m vùng bi n Caribê, hình d ng gi ng nh con cá s u. Di n tích:ằ ở ể ạ ố ư ấ ệ 111.000 km2, dân s : 11,3 tri u ng i (2002).ố ệ ườ
+ Phong trào cách m ng Cuba (1945 đ n nay)ạ ế
Phong trào cách m ng:ạ
+ Tháng 3/1952, Mĩ thi t l p ch đ đ c tài Batixta.ế ậ ế ọ ộ
+ Ngày 26/7/1953 Phiđen Cátxt rô ch huy 135 thanh niên t n công pháo đàiơ ỉ ấ Mônađa. Th i bùng ng n l a đ u tranh trên toàn đ o.ổ ọ ử ấ ả
+ Tháng 11/1956 Phiđen Cátxt rô cùng 81 đ ng chí v nơ ồ ề ước ti p t c chi nế ụ ế
đ u.ấ
+ Ngày 1/1/1959 ch đ đ c tài b l t đ Cách m ng giành th ng l i.ế ộ ộ ị ậ ổ ạ ắ ợ
Công cu c xây d ng và b o v đ t nộ ự ả ệ ấ ước:
+ Thu được nhi u th ng l i: Xây d ng đề ắ ợ ự ược m t n n công nghi p đ t trình độ ề ệ ạ ộ cao c a th gi i.ủ ế ớ
+ Tháng 4/1961, đánh b i cu c xâm lạ ộ ượ ủc c a Mĩ t i bi n Hirôn. Cuba ti n lênạ ể ế CNXH
Hi n nay: Dù b Mĩ c m v n, Cuba v n kiên trì XDCNXH và đ t đệ ị ấ ậ ẫ ạ ược nhi uề thành t u v công nghi p, y t , giáo d c, th thao ự ề ệ ế ụ ể
Quan h Vi t Nam Cuba: Luôn t t đ p.ệ ệ ố ẹ
+ Ý nghĩa:
M ra k nguyên m i v i nhân dân CuBa: đ c l p dân t c g n li n v i chở ỉ ớ ớ ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ nghĩa xã h i. ộ
CuBa tr thành lá c đ u c a phong trào gi i phóng dân t c Mĩ LaTinhở ờ ầ ủ ả ộ ở CuBa c m m c đ u tiên c a CNXH Tây bán c u.ắ ố ầ ủ ở ầ
+ M i quan h h a ngh gi a nhân dân CuBa v i nhân dân Vi t Nam:ố ệ ữ ị ữ ớ ệ
Trong cu c kháng chi n ch ng Mĩ c a nhân dân ta, Phiden Caxt rô làộ ế ố ủ ơ nguyên th nủ ước ngoài duy nh t đã vào tuy n l a Qu ng Tr đ đ ng viên nhân dânấ ế ử ả ị ể ộ ta
Trang 6 B ng trái tim và tình c m chân thành, Phiđen và nhân dân CuBa luôn ng hằ ả ủ ộ
cu c kháng chi n c a nhân dân Vi t Nam: ộ ế ủ ệ “Vì Vi t Nam, CuBa s n sàng hi n c ệ ẵ ế ả máu”.
CuBa đã c các chuyên gia, bác sĩ nghiên c u b nh s t rét, m cho cácử ứ ệ ố ổ
thương binh chi n trở ế ường
Sau 1975, CuBa đã giúp nhân dân Vi t Nam xây d ng thành ph Vinh, b nhệ ự ố ệ
vi n CuBa Đ ng H i (Qu ng Bình).ệ ở ồ ớ ả
B. So sánh đ c đi m phong trào gi i phóng dân t c A, Phi, Mĩ La Tinhặ ể ả ộ ở
* Đi m gi ng: ể ố
Đ u là các phong trào đ u tranh di n ra sôi n i sau chi n tranh th gi i th 2.ề ấ ễ ổ ế ế ớ ứ
L c lự ượng tham gia phong trào đông đ oả
Hình th c đ u tranh: Phong phúứ ấ
* Khác nhau:
M c tiêu đ u tranh:ụ ấ
+ Các nước Á, Phi trước chi n tranh th gi i th 2 đ u là thu c đ a c a ch nghĩa ế ế ớ ứ ề ộ ị ủ ủ
th c dân nên sau chi n tranh các nự ế ước Á, Phi đ u tranh ấ vì m c tiêu giành đ c l p ụ ộ ậ
dân t c.ộ
+ Cac nước Mĩ La Tinh: cúng t ng b các nừ ị ước th c dân xâm lự ược nh ng cu i th kư ố ế ỷ XIX đã giành được đ c l p dân t c nên sau sau chi n tranh th gi i th hai các nộ ậ ộ ế ế ớ ứ ước này đ u tranh ấ đ thoát kh i s l thu c c a Mĩ, thành l p các chính ph dân ể ỏ ự ệ ộ ủ ậ ủ
t c – dân ch ộ ủ
B. Ý nghĩa c a phong trào gi i phóng dân t c:ủ ả ộ
Th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c Á, Phi và Mĩ Latinh đã giángắ ợ ủ ả ộ ở
m tộ đòn chính tr – t tị ư ưởng m nh m vào h th ng t b n ch nghĩa và đ a đ n sạ ẽ ệ ố ư ả ủ ư ế ự
ra đ i c aờ ủ h n 100 qu c gia đ c l p. H th ng thu c đ a th gi i đơ ố ộ ậ ệ ố ộ ị ế ớ ược hình thành trong th k XIX vàế ỷ t n t i đ n gi a th k XX đã b s p đ B n đ chính tr thồ ạ ế ữ ế ỷ ị ụ ổ ả ồ ị ế
gi i đã có nh ng thay đ i toớ ữ ổ l n và sâu s c.ớ ắ
Song b n đ chính tr c a các nả ồ ị ủ ước Á, Phi và Mĩ Latinh v n còn không ít m ngẫ ả m
ả đ m v i các cu c xung đ t, chia r kéo dài và c nh ng cu c c i cách kinh t –ạ ớ ộ ộ ẽ ả ữ ộ ả ế
xã h i ch aộ ư m y thành công.ấ
Trang 7Ch đ 2: Các n ủ ề ướ ư ả c t b n Mĩ, Nh t B n, Tây Âu ậ ả
MĨ:
1.
Tình hình kinh t Mĩ sau Chi n tranh th gi i th hai: ế ế ế ớ ứ
1.1.Giai đo n 1945 1973ạ :
* Tình hình:
Sau Chi n tranh th gi i th hai, n n kinh t Mĩ phát tri n nhanh chóngế ế ớ ứ ề ế ể và vươ n lên chi m u th tuy t đ i v m i m t trong th gi i t b n.ế ư ế ệ ố ề ọ ặ ế ớ ư ả
+ Trong kho ng n a sau nh ng năm 40, t ng s n ph m qu c dân tăng trung bìnhả ử ữ ổ ả ẩ ố
h ng năm là 6%.ằ
+ Công nghi pệ : s n lả ượng công nghi p Mĩ chi m h n n a s n lệ ế ơ ử ả ượng công nghi pệ toàn th gi i (56,5% năm 1948).ế ớ
+ Nông nghi p:ệ S nả lượng nông nghi pệ g p 2 l nấ ầ s n lả ượng c aủ Anh + Pháp + Tây
Đ c + Italia + Nh tứ ậ B n.ả
+ Tài chính: N m ¾ tr l ng vàng trên toàn th gi i. Là n c ch n th gi i.ắ ữ ượ ế ớ ướ ủ ợ ế ớ
+ H n 50% tàu bè đi l i trên bi n.ơ ạ ể
Trong kho ng hai th p niên đ u sau Chi n tranh th gi i th hai, Mĩ là trungả ậ ầ ế ế ớ ứ tâm kinh t – tài chính duy nh t c a th gi i. ế ấ ủ ế ớ
* Nguyên nhân:
Lãnh th r ng l n, tài nguyên phong phú, khí h u thu n l i.ổ ộ ớ ậ ậ ợ
Mĩ có ngu n nhân l c d i dào, trình đ k thu t cao, năng đ ng, sáng t o.ồ ự ồ ộ ỹ ậ ộ ạ
Mĩ tham gia Chi n tranh th gi i th hai mu n h n, t n th t ít h n so v iế ế ớ ứ ộ ơ ổ ấ ơ ớ nhi uề nước khác. H n n a, Mĩ còn l i d ng chi n tranh đ làm giàu t bán vũ khí.ơ ữ ợ ụ ế ể ừ
Mĩ là nước kh i đ u cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t hi n đ i c a th gi i.ở ầ ộ ạ ọ ậ ệ ạ ủ ế ớ
Vi cệ áp d ng thành công nh ng thành t u c a cu c cách m ng này đã cho phép Mĩụ ữ ự ủ ộ ạ nâng cao năng su t, h giá thành s n ph m, đi u ch nh h p lý c c u s n xu t.ấ ạ ả ẩ ề ỉ ợ ơ ấ ả ấ
Trình đ t p trung t b n và s n xu t cao, c nh tranh có hi u qu trong vàộ ậ ư ả ả ấ ạ ệ ả ở ngoài nước
Các chính sách và ho t đ ng đi u ti t c a nhà nạ ộ ề ế ủ ước có hi u qu ệ ả
1.2. Giai đo n 1973 – 1991:ạ
* Tình hình:
T nh ng năm 70 tr đi, tuy v n còn đ ng đ u th gi i v nhi u m t nh ng Mĩừ ữ ở ẫ ứ ầ ế ớ ề ề ặ ư không còn gi u th tuy t đ i.ữ ư ế ệ ố
+ Công nghi p ch còn chi m 39,8% th gi i.ệ ỉ ế ế ớ
+ D tr vàng c n d n.ự ữ ạ ầ
Trang 8 Sau khi khôi ph c kinh t , các nụ ế ước Tây Âu và Nh t B n đã vậ ả ươn lên m nh m vàạ ẽ
tr thành nh ng trung tâm kinh t ngày càng c nh tranh gay g t v i Mĩ. ở ữ ế ạ ắ ớ
Kinh t Mĩ không n đ nh do v p ph i nh ng cu c suy thoái kh ng ho ng.ế ổ ị ấ ả ữ ộ ủ ả
Chi phí quân s l n do theo đu i tham v ng bá ch th gi i. ự ớ ổ ọ ủ ế ớ
Chênh l ch giàu nghèo gi a các t ng l p trong xã h i là ngu n g c gây nên sệ ữ ầ ớ ộ ồ ố ự không n đ nh v kinh t và xã h i Mĩ.ổ ị ề ế ộ ở
2. S phát tri n c a khoa h c kĩ thu t Mĩ sau chi n tranh:ự ể ủ ọ ậ ế
Nước Mĩ là n i kh i đ u cu c cách m ng khoa h ckĩ thu t l n th hai, di n raơ ở ầ ộ ạ ọ ậ ầ ứ ễ
t gi a nh ng năm 40 c a th k XX. Đ ng th i, Mĩ cũng là nừ ữ ữ ủ ế ỉ ồ ờ ước đi đ u v khoaầ ề
h c kĩ thu t và công ngh trên th gi i, đ t nhi u thành t u có ý nghĩa to l n đ iọ ậ ệ ế ớ ạ ề ự ớ ố
v i đ i s ng con ngớ ờ ố ười:
+ Sáng ch ra các công c s n xu t m i: máy tính, máy t đ ng, h th ng máy tế ụ ả ấ ớ ự ộ ệ ố ự
đ ng.ộ
+ Tìm ra các ngu n năng lồ ượng m i: nguyên t và m t tr i ớ ử ặ ờ
+ S n xu t ra nh ng v t li u t ng h p m i: ch t d o pôlime.ả ấ ữ ậ ệ ổ ợ ớ ấ ẻ
+ Cu c “Cách m ng xanh” trong nông nghi p.ộ ạ ệ
+ Cách m ng trong giao thông và thông tin liên l c, trong công cu c chinh ph c vũ trạ ạ ộ ụ ụ (đ a ngư ười lên m t trăng )ặ
+ S n xu t ra các lo i vũ khí hi n đ i.ả ấ ạ ệ ạ
Nh ng thành t u trong khoa h ckĩ thu t, công ngh đữ ự ọ ậ ệ ược Mĩ áp d ng vào trongụ
s n xu t. K t qu là kinh t Mĩ tăng trả ấ ế ả ế ưởng nhanh chóng, nâng cao thu nh p, làm đ iậ ờ
s ng tinh th n, v t ch t c a ngố ầ ậ ấ ủ ười dân được nâng cao
3. Chính sách đ i n i và đ i ngo i c a Mĩ sau chi n tranh:ố ộ ố ạ ủ ế
3.1. Đ i n i:ố ộ
Duy trì và b o v ch đ t b nả ệ ế ộ ư ả , hai đ ng Dân ch và C ng hòa thay nhau lên c mả ủ ộ ầ quy nề
Chính tr – xã h i không hoàn toàn n đ nh: mâu thu n giai c p, xã h i và s cị ộ ổ ị ẫ ấ ộ ắ t c…ộ
Đ u tranh giai c p, xã h i Mĩ di n ra m nh m :ấ ấ ộ ở ễ ạ ẽ Đ ng C ng s n Mĩ đã cóả ộ ả nhi uề ho t đ ng đ u tranh vì quy n l i c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng.ạ ộ ấ ề ợ ủ ấ ộ 3.2. Đ i ngo i:ố ạ
D a vào s c m nh quân s , kinh t đ tri n khai “chi n lự ứ ạ ự ế ể ể ế ược toàn c u” v iầ ớ tham v ng làm bá ch th gi i. Tháng 3 – 1947, trong di n văn đ c trọ ủ ế ớ ễ ọ ước Qu c h iố ộ
Mĩ, T ngổ th ng ố Truman công khai tuyên b :ố “S m nh lãnh đ o th gi i t do ứ ệ ạ ế ớ ự
ch ng l i s bành ố ạ ự tr ướ ng c a ch nghĩa c ng s n” ủ ủ ộ ả
Trang 9 M c tiêu:ụ
+ Ngăn ch n, đ y lùi và ti n t i tiêu di t hoàn toàn ch nghĩa xã h i.ặ ẩ ế ớ ệ ủ ộ
+ Đàn áp phong trào gi i phóng dân t c, phong trào c ng s n và công nhân qu cả ộ ộ ả ố
t ,ế phong trào ch ng chi n tranh, vì hòa bình, dân ch trên th gi i.ố ế ủ ế ớ
+ Kh ng ch , chi ph i các nố ế ố ước đ ng minh.ồ
Kh i xở ướng cu c “chi n tranh l nh”, d n đ n tình tr ng đ i đ u căng th ngộ ế ạ ẫ ế ạ ố ầ ẳ
và nguy hi m v i Liên Xô, gây ra hàng lo t cu c chi n tranh xâm lể ớ ạ ộ ế ược, b o lo n, l tạ ạ ậ
đ … trênổ th gi i (Vi t Nam, Cuba, Trung Đông…).ế ớ ệ
Đ th c hi n “chi n lể ự ệ ế ược toàn c u” Mĩ ti n hành “vi n tr ” đ lôi kéo, kh ng chầ ế ệ ợ ể ố ế các nước nh n vi n tr , l p các kh i quân s , ch y đua vũ trang, gây chi n tranhậ ệ ợ ậ ố ự ạ ế xâm lược
Trong vi c th c hi n “Chi n lệ ự ệ ế ược toàn c u” Mĩ đã g p nhi u th t b i n ng n ,ầ ặ ề ấ ạ ặ ề tiêu bi u là cu c chi n tranh xâm lể ộ ế ược Vi t Nam. M t khác, Mĩ cũng th c hi n thànhệ ặ ự ệ công ph n nào m u đó c a mình, nh góp ph n làm tan rã ch đ CNXH Liên Xôầ ư ủ ư ầ ế ộ ở
và các nước Đông Âu
Sau khi Liên Xô tan rã, Mĩ ráo ri t thi t l p tr t t th gi i m i “đ n c c”ế ế ậ ậ ự ế ớ ớ ơ ự
nh ng th t b i.ư ấ ạ
NH T B NẬ Ả
1. Tình hình Nh t B n sau chi n tranh:ậ ả ế
so v i th i k trớ ờ ỳ ước chi n tranhế
t thi t h i n ng n ế ệ ạ ặ ề
ki t qu đ vệ ệ ể ươn lên tr thành n n kinh t l n th 2 th gi i trong su t ph n còn l iở ề ế ớ ứ ế ớ ố ầ ạ
c a th k 20 và kéo dài sang đ u th k 21 thì t t v v trí th 3.ủ ế ỷ ầ ế ỷ ụ ề ị ứ
2.
Cu c c i cách dân ch Nh t B n sau chi n tranh th gi i th hai: ộ ả ủ ở ậ ả ế ế ớ ứ
2.1. N i dung:ộ
Ban hành Hi n pháp 1946 v i nhi u n i dung ti n b ế ớ ề ộ ế ộ
C i cách ru ng đ t (1946 – 1949).ả ộ ấ
Trang 10 Xóa b ch nghĩa quân phi t và tr ng tr các t i ph m chi n tranh.ỏ ủ ệ ừ ị ộ ạ ế
Gi i giáp l c lả ự ượng vũ trang
Gi i th các công ty đ c quy n l n.ả ể ộ ề ớ
Thanh l c các ph n t phát xít ra kh i c quan nhà nọ ầ ử ỏ ơ ước
Ban hành các quy n t do dân ch ề ự ủ
2.2. Ý nghĩa:
Chuy n t ch đ chuyên ch sang ch đ dân ch , t o nên s phát tri n th n kìể ừ ế ộ ế ế ộ ủ ạ ự ể ầ
v kinh t ề ế
M ng l i ni m hi v ng m i đ i v i các t ng l p nhân dân, là nhân t quan tr ngạ ạ ề ọ ớ ố ớ ầ ớ ố ọ
đ a nư ước Nh t phát tri n m nh m sau này.ậ ể ạ ẽ
3. Tình hình kinh t c a Nh t B n sau chi n tranh th gi i th hai:ế ủ ậ ả ế ế ớ ứ
3.1. Thu n l i:ậ ợ
Chính ph Nh t B n ti n hành m t lo t các c i cách dân ch ủ ậ ả ế ộ ạ ả ủ
Nh nh ng đ n đ t hàng ờ ữ ơ ặ “béo b ” ở c a Mĩ trong hai cu c chi n tranh Tri u Tiên vàủ ộ ế ề
Vi t Nam. Đây đệ ược coi là “ng n gió th n” ọ ầ đ i v i kinh t Nh t.ố ớ ế ậ
3.2. Thành t u: ự
T nh ng năm 50, 60 c a th k XX tr đi, n n kinh t Nh t tăng trừ ữ ủ ế ỉ ở ề ế ậ ưởng m t cáchộ
“th n kì” ầ , vượt qua các nước Tây Âu, Nh t B n tr thành n n kinh t l n th haiậ ả ở ề ế ớ ứ trong th gi i t b n ch nghĩa:ế ớ ư ả ủ
+ V t ng s n ph m qu c dân: năm 1950 ch đ t đề ổ ả ẩ ố ỉ ạ ược 20 t USD, nh ng đ n nămỉ ư ế
1968 đó đ t t i 183 t USD, vạ ớ ỉ ươn lên đ ng th hai th gi i sau Mĩ. ứ ứ ế ớ
+ Năm 1990, thu nh p bình quân đ u ngậ ầ ườ ại đ t 23.796 USD, vượt Mĩ đ ng th haiứ ứ
th gi i sau Thu Sĩ (29.850 USD).ế ớ ỵ
+ V công nghi p, trong nh ng năm 1950 1960, t c đ tăng trề ệ ữ ố ộ ưởng bình quân hàng năm là 15%, nh ng năm 1961 1970 là 13,5%.ữ
+ V nông nghi p, nh ng năm 1967 1969, Nh t t cung c p đề ệ ữ ậ ự ấ ược h n 80% nhu c uơ ầ
lương th c trong nự ước
T i nh ng năm 70 c a th k XX, Nh t B n tr thành m t trong ba trung tâm kinhớ ữ ủ ế ỉ ậ ả ở ộ
t tài chính c a th gi i.ế ủ ế ớ
3.3 Nguyên nhân c a s phát tri n: ủ ự ể
Nguyên nhân khách quan:
+ Đi u ki n qu c t thu n l i: s phát tri n chung c a n n kinh t th gi i, nh ngề ệ ố ế ậ ợ ự ể ủ ề ế ế ớ ữ
thành t u ti n b c a cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t hi n đ i.ự ế ộ ủ ộ ạ ọ ậ ệ ạ
+ Hai “ng n gió th n” t nh ng đ n đ t hàng s n xu t vũ khí ph c v cho các cu cọ ầ ừ ữ ơ ặ ả ấ ụ ụ ộ chi n tranh c a M Tri u Tiên và Vi t Nam.ế ủ ỹ ở ề ệ