Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6 năm 2019-2020 - Trường THCS Chánh Phú Hòa cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập giúp bạn ôn tập và hệ thống kiến thức hiệu quả. Hi vọng với tư liệu này sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG TOÁN 6 H C KÌ 1 NĂM H C 2019 2020Ọ Ọ
Đ S 1:Ề Ố
Bài 1: (3đ) Th c hi n phép tính: ự ệ
a) 3.52 + 15.22 – 26:2
b) 53.2 – 100 : 4 + 23.5
c) 62 : 9 + 50.2 – 33.3
d) 32.5 + 23.10 – 81:3
Bài 2: (2đ) Tìm x bi t: ế
a) 5(x – 9) = 350
b) 2x – 49 = 5.32
c) 200 – (2x + 6) = 43
Bài 3: (2đ)
L p 6A có 18 b n nam và 24 b n n Trong m t bu i sinh ho t l p, b n l pớ ạ ạ ữ ộ ổ ạ ớ ạ ớ
trưởng d ki n chia các b n thành t ng nhóm sao cho s b n nam trong m iự ế ạ ừ ố ạ ỗ nhóm đ u b ng nhau và s b n n cũng v y. H i l p có th chia đề ằ ố ạ ữ ậ ỏ ớ ể ược nhi uề
nh t bao nhiêu nhóm? Khi đó m i nhóm có bao nhiêu b n nam, bao nhiêu b n n ?ấ ỗ ạ ạ ữ Bài 4:Cho tia Ox,trên tia Ox l y hai đi m M và N sao cho OM = 3.5cm và ON = 7ấ ể cm
a.Trong ba đi m O, M,N thì đi m nào n m gi a ba đi m còn l i?ể ể ằ ữ ể ạ
b.Tính đ dài đo n th ng MN?ộ ạ ẳ
c.Đi m M có ph i là trung đi m MN không ?vì sao?ể ả ể
Bài 5: So sánh 5 23 v i ớ 6.5 22
Đ S 2:Ề Ố
Bài 1: (3đ) Th c hi n phép tính: ự ệ
a) 10 – [(82 – 48).5 + (23.10 + 8)] : 28
b) 8697 – [37 : 35 + 2(13 – 3)]
c) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2]
d) 695 – [200 + (11 – 1)2]
Trang 2Bài 2: (2đ) Tìm x bi t: ế
a) 5(x – 9) = 350
b) 2x – 49 = 5.32
c) 200 – (2x + 6) = 43
Bài 3: S h c sinh kh i 6 c a trố ọ ố ủ ờng là m t s t nhiên có ba ch s ộ ố ự ữ ố M i khiỗ
x p hàng 18, hàng 21, hàng 24 đ u v a đ hàng. Tìm s h c sinh kh i 6 c a trế ề ừ ủ ố ọ ố ủ
ng đó
ờ
Bài 4: Cho đo n th ng AB dài 8cm,l y đi m M sao cho AM = 4cm.ạ ẳ ấ ể
a.Tính đ dài đo n th ng MB.ộ ạ ẳ
b.Đi m M có ph i là trung đi m c a đo n th ng AB không ?vì sao?ể ả ể ủ ạ ẳ
c.Trên tia đ i c a tia AB l y đi m K sao cho AK = 4cm.So sánh MK v i AB.ố ủ ấ ể ớ
Bài 5: Tìm s t nhiên n sao cho n + 3 chia h t cho n – 1.ố ự ế
Đ S 3:Ề Ố
Bài 1: (3đ) Th c hi n phép tính: ự ệ
a) 8697 – [37 : 35 + 2(13 – 3)]
b) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2]
c) 695 – [200 + (11 – 1)2]
d) 129 – 5[29 – (6 – 1)2]
Bài 2: (2đ) Tìm x bi t: ế
a) 450 : (x – 19) = 50
b) 4(x – 3) = 72 – 110
c) 135 – 5(x + 4) = 35
Bài 3: (2đ)
Cô Lan ph trách đ i c n chia s trái cây trong đó 80 qu cam; 36 qu quýt vàụ ộ ầ ố ả ả
104 qu m n vào các đĩa bánh k o trung thu sao cho s qu m i lo i trong các đĩaả ậ ẹ ố ả ỗ ạ
là b ng nhau. H i có th chia thành nhi u nh t bao nhiêu đĩa? Khi đó m i đĩa cóằ ỏ ể ề ấ ỗ bao nhiêu trái cây m i lo i?ỗ ạ
Bài 4: Bài 5: Cho tia Ox.Trên tia Ox l y hai đi m M,N sao cho OM=10 cm,ON= 5 ấ ể cm
Trang 3a) Trong ba đi m O, M ,N đi m nào n m gi a hai đi m còn l i? Vì sao?ể ể ằ ữ ể ạ b) So sánh ON và NM
c) Đi m N có là trung đi m c a đo n th ng OM không?Vì sao?ể ể ủ ạ ẳ
Bài 5: Cho S= + + + 1 2 2 2 2 + 2005
Hãy so sánh S v i ớ 5.2 2004
Đ S 4: Ề Ố
Bài 1: (3đ) Th c hi n phép tính: ự ệ
a) 214 18 5 3 2 4 : 11 6
b) 10 2 60 : 5 6 : 5 4 3 5
c) 120 3 15 3 : 3 13
d)295 – (31 – 22.5)2
Bài 2: (2đ) Tìm x bi t: ế
a) 123 3 x 5 3 4 2
b) 5x 2 2016 0 2 3 3
c)140 : (x – 8) = 7
Bài 3: (2đ)
Ba bác sĩ Xuân, H , Thu cùng công tác t i m t b nh vi n nh ng baạ ạ ộ ệ ệ ư ở khoa khác nhau. Bác sĩ Xuân c 15 ngày tr c nh t m t l n, bác sĩ H 20 ngàyứ ự ậ ộ ầ ạ
m t l n và bác sĩ Thu 18 ngày m t l n. L n đ u c ba bác sĩ cùng tr c nh tộ ầ ộ ầ ầ ầ ả ự ậ vào m t ngày. H i ít nh t bao lâu thì c ba bác sĩ l i cùng tr c nh t chung vàoộ ỏ ấ ả ạ ự ậ
m t ngày n a? Tính c l n tr c nh t th hai thì m i bác sĩ đã tr c nh t m yộ ữ ả ầ ự ậ ứ ỗ ự ậ ấ
l n? ầ
Bài 4: (2đ) Trên cùng tia Ox l y hai đi m A, B sao cho OA = 5cm và OB = 3cmấ ể
a) Tính đ dài đo n th ng ABộ ạ ẳ
b) V tia Oy là tia đ i c a tia Ox. Trên tia Oy l y đi m C sao cho AC =ẽ ố ủ ấ ể 8cm. Tính đ dài đo n th ng OC và ch ng t O là trung đi m c a đo nộ ạ ẳ ứ ỏ ể ủ ạ
th ng BCẳ
c) Trên đo n th ng BC l y đi m M n m gi a B và C th a mãn BC + CMạ ẳ ấ ể ằ ữ ỏ
= 3.BM. Tính đ dài đo n th ng MBộ ạ ẳ
Bài 5 (1đ): So sánh A = 333444 và B = 444333
Đ S 5: Ề Ố
Bài 1: (3đ) Th c hi n phép tính: ự ệ
a) 47 – [(45.24 – 52.12):14]
b) 50 – [(20 – 23) : 2 + 34]
c) 102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)]
d) 50 – [(50 – 23.5):2 + 3]
Bài 2: (2đ) Tìm x bi t: ế
Trang 4a) 4(x + 41) = 400
b) 11(x – 9) = 77
c) 23 + 3x = 56 : 53
Bài 3: (2đ)
M t l p h c có 20 nam và 24 n Có bao nhiêu cách chia s nam và s n vào ộ ớ ọ ữ ố ố ữ các t sao cho trong m i t s nam và s n đ u nh nhau ? V i cách chia nào ổ ỗ ổ ố ố ữ ề ư ớ thì m i t có s h c sinh ít nh t ?ỗ ổ ố ọ ấ
Bài 4: (2đ) Cho đo n th ng AB dài 8 cm. ạ ẳ Trên tia AB l y đi m M sao cho AM =ấ ể
4 cm
a) Đi m M n m gi a hai đi m A và B không? Vì sao?ể ằ ữ ể
b) So sánh AM và MB ?
c) Đi m M có là trung đi m c a AB không? Vì sao ?ể ể ủ
Bài 5 (1đ): So sánh 1030 và B = 2100
Đ S 6: Ề Ố
Bài 1: (3đ) Th c hi n phép tính: ự ệ
a) 311 : 39 – 147 : 72
b) [(25 – 22.3) + (32.4 + 16)]: 5
c) 12.35 + 35.182 – 35.94
d) 59.73 30 − 2 + 27.59]
Bài 2: (2đ) Tìm x bi t: ế
a) 2(x 51) = 2.23 + 20
b) 25 + 3(x – 8) = 106
c) 32(x + 4) – 52 = 5.22
Bài 3: (2đ)
M t trộ ường t ch c cho kho ng t 700 đ n 800 h c sinh đi tham quan b ng ô ổ ứ ả ừ ế ọ ằ
tô. Tính s h c sinh đi tham quan, bi t n u x p 40 ngố ọ ế ế ế ười hay 45 người vào m t ộ
xe thì đ u không d ề ư
Bài 4: (2đ : Trên tia Ax l y 2 đi m B, C sao cho AB = 3cm; AC = 7 cm.ấ ể
a) Trong 3 đi m A, B, C đi m nào n m gi a hai đi m còn l i ? Vì sao ?ể ể ằ ữ ể ạ b) Tính đ dài đo n th ng BC ?ộ ạ ẳ
c) G i M là trung đi m c a đo n th ng BC. Tính đ dài đo n th ng MC ?ọ ể ủ ạ ẳ ộ ạ ẳ Bài 5 (1đ): So sánh A = 3450 và B = 5300
Đ S 7: Ề Ố
Bài 1: (3đ) Th c hi n phép tính: ự ệ
a) 32.5 – 22.7 + 83
Trang 5b) 59 : 57 + 12.3 + 70
c) 27.39 + 27.63 – 2.27
d) 128.46 + 128.32 + 128.22
Bài 2: Tìm x, bi t:ế
a) (6x – 39 ) : 3 = 201
b) 5x + x = 39 – 311:39
c) 2x : 25 = 1
Bài 3: (2đ) : Cô giáo ch nhi m mu n chia 128 quy n v , 48 bút chì và 192 t p ủ ệ ố ể ở ậ
gi y thành m t s ph n thấ ộ ố ầ ưởng nh nhau đ thư ể ưởng cho h c sinh nhân d p t ng ọ ị ổ
k t h c kì I. H i có th chia đế ọ ỏ ể ược nhi u nh t bao nhiêu ph n thề ấ ầ ưởng ? M i ỗ
ph n thầ ưởng có bao nhiêu quy n v , bao nhiêu bút chì, bao nhiêu t p gi y ?ể ở ậ ấ Bài 4: (2đ : Cho đo n th ng AC = 5cm. Đi m B n m gi a hai đi m A và C sao ạ ẳ ể ằ ữ ể cho BC = 3cm
a. Tính AB
b. Trên tia đ i c a tia BA l y đi m D sao cho DB = 6 cm. ố ủ ấ ể So sánh BC và CD
c. Đi m C có là trung đi m c a đo n th ng DB không? Vì sao?ể ể ủ ạ ẳ
Bài 5 (1đ): Tính t ng: Sổ 3 = 21 + 23 + 25 + … + 1001
Đ S 8: Ề Ố
Bài 1: (3đ) Th c hi n phép tính: ự ệ
a) 58.75 + 58.50 – 58.25
b) 128 – [68 + 8(37 – 35)2] : 4
c) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66
d) 68 – {5[143 – (4 – 1)2] + 10} : 10
Bài 2: Tìm x, bi t:ế
a) ( x: 3 4) . 5 = 15
b)( 3x 24 ) . 73 = 2 . 74
c) ) | x 3| = |5| + | 7|
Bài 3: (2đ) H c sinh l p 6C khi x p hàng 2, hàng 3 thì v a đ hàng, nh ng x pọ ớ ế ừ ủ ư ế hàng 4 thì th a 2 ngừ ười, x p hàng 8 thì th a 6 ngế ừ ười. Bi t s h c sinh l p đóế ố ọ ớ trong kho ng t 35 đ n 60. Tính s h c sinh l p 6C.ả ừ ế ố ọ ớ
Bài 4: (2đ : V tia Ox. Trên tia Ox l y hai đi m A và B sao cho OA = 2cm, OB =ẽ ấ ể 3,5cm
a. Trong ba đi m A, O, B đi m nào n m gi a hai đi m còn l i?ể ể ằ ữ ể ạ
b. Tính đ dài đo n th ng AB.ộ ạ ẳ
Trang 6c. Trên tia Bx l y đi m C sao cho AC = 3cm. Đi m B có là trung đi m c aấ ể ể ể ủ
đo n AC không?ạ
Bài 5 (1đ): T ng c a ba s t nhiên liên ti p có chia h t cho 3 không?ổ ủ ố ự ế ế
Đ S 9: Ề Ố
Bài 1: (3đ) Th c hi n phép tính: ự ệ
c) 20 [ 30 (5 1)2 : 2] d) 80 ( 4 . 52 3 . 22)
Bài 2: Tìm x, bi t:ế
a) 128 3 . ( x+4) = 23
b) [ (6x 39) : 7 ] . 4 = 12
c) x [ 42 + (28)] = 8
Bài 3: (2đ) : M t t sách khi x p thành t ng bó 8 cu n, 12 cu n, 15 cu n đ uộ ủ ế ừ ố ố ố ề
v a đ bó. Cho bi t s sách kho ng t 400 đ n 500 cu n. Tím s quy n sách đóừ ủ ế ố ả ừ ế ố ố ể Bài 4: (2đ : Trên tia Ox l y hai đi m A và B sao cho OA = 3cm, OB = 5cm.ấ ể
a. Đi m A có n m gi a hai đi m O và B không? Vì sao?ể ằ ữ ể
b. Tính đ dài đo n th ng AB.ộ ạ ẳ
c. G i C là trung đi m c a đo n th ng AB. Tính đ dài đo n th ng OC.ọ ể ủ ạ ẳ ộ ạ ẳ Bài 5 (1đ): Tìm s t nhiên x, bi t ố ự ế 2x.(22)2 = (23)2
Đ S 10: Ề Ố
Bài 1: (3đ) Th c hi n phép tính: ự ệ
a/ 58.75 + 58.50 – 58.25 b/ 20 : 2² – 59 : 58 c/ (519 : 517 – 4) : 7 d/ –84 : 4 + 39 : 37 + 50
Bài 2: Tìm x, bi t: ế
a) x M 12; x M 25; x M 30 và 0 x 500 b) 70 M x; 84 M x; 120 M x và x > 8 c) ( 7 x) ( 25 + 7 ) = 25
Bài 3: (2đ) H c sinh c a m t tr ng h c khi x p hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 ọ ủ ộ ườ ọ ế
đ u v a đ hàng. Tìm s h c sinh c a trề ừ ủ ố ọ ủ ường, cho bi t s h c sinh c a trế ố ọ ủ ường trong kho ng t 1600 đ n 2000 h c sinh.ả ừ ế ọ
Bài 4: (2đ : : Cho đo n th ng AC = 7cm. Đi m B n m gi a A và C sao cho BC =ạ ẳ ể ằ ữ 3cm
a. Tính đ dài đo n th ng AB.ộ ạ ẳ
b. Trên tia đ i c a tia BA l y đi m D sao cho BD = 6cm. ố ủ ấ ể So sánh BC và CD
Trang 7c. Đi m C có ph i là trung đi m c a BD không?ể ả ể ủ
Bài 5 (1đ): So sánh 2 500 và 5 200
Đ S 11: Ề Ố
Bài 1: (3đ) Th c hi n phép tính: ự ệ
a/ 1125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60
b/ 29 – [16 + 3.(51 – 49)]
c/ 47 – (45.24 – 5².12) : 14
d/ 10² – 60 : (56 : 54 – 3.5)
Bài 2: Tìm x, bi t:ế
a) a) 2(x 51) = 2.23 + 20
b) 25 + 3(x – 8) = 106
c) 32(x + 4) – 52 = 5.22
Bài 3: (2đ) M t t m bìa hình ch nh t có kích th c 75cm và 105cm. Ta mu n ộ ấ ữ ậ ướ ố
c t t m bìa thành nh ng m nh hình vuông nh b ng nhau sao cho t m bìa đắ ấ ữ ả ỏ ằ ấ ược
c t h t không th a m nh v n. Tính đ dài l n nh t c a hình vuông.ắ ế ừ ả ụ ộ ớ ấ ủ
Bài 4: (2đ : Cho đo n th ng CD = 5 cm. Trên đo n th ng này l y hai đi m I và ạ ẳ ạ ẳ ấ ể
K sao cho CI = 1cm, DK = 3 cm
a. Đi m K có là trung đi m c a đo n th ng CD không? Vì sao?ể ể ủ ạ ẳ
b. Ch ng t r ng đi m I là trung đi m c a đo n th ng CK.ứ ỏ ằ ể ể ủ ạ ẳ
Bài 5 (1đ): So sánh 3 2n và 2 3n (n N* )
Đ S 12: Ề Ố
Bài 1: (3đ) Th c hi n phép tính: ự ệ
a) a)2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2]
b) 107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15
c) 5.23 + 35.41 + 64.65
d) 29.87 – 29.23 + 64.71
Bài 2: Tìm x, bi t:ế
a) 24Mx ; 36Mx ; 160Mx và x l n nh t.ớ ấ
c) 6x + x = 511 : 59 + 31
Bài 3: (2đ) Giáo viên ch nhi m mu n chia 240 bút bi, 210 bút chì và 180 quy n ủ ệ ố ể
Trang 8v thành m t s ph n thở ộ ố ầ ưởng nh nhau đ phát thư ể ưởng cho h c sinh. H i có ọ ỏ
th chia để ược nhi u nh t là bao nhiêu ph n thề ấ ầ ưởng. M i ph n thỗ ầ ưởng có bao nhiêu bút bi, bút chì và t p v ?ậ ở
Bài 4: (2đ : Trên tia Ox l y hai đi m A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.ấ ể
a. Đi m A có n m gi a O và B không? Vì sao?ể ằ ữ
b. Đi m A có là trung đi m c a đo n OB không? Vì sao?ể ể ủ ạ
Bài 5 (1đ): So sánh 202 303 và 303 202
Đ S 13: Ề Ố
Bài 1: (3đ) Th c hi n phép tính: ự ệ
a) 27.121 – 87.27 + 73.34
b) 125.98 – 125.46 – 52.25
c) 117:{[79 – 3(33 – 17 )]:7 + 2}
d) 27:23 + 23.20 110
Bài 2: Tìm x, bi t:ế
a)(x 36):18 = 12
b)(x47) 115 = 0
c) 72 – (13 + 4x) = 5.23
Bài 3: (2đ) M t đ i y t có 24 bác sĩ và 108 y tá. Có th chia đ i y t đó nhi u ộ ộ ế ể ộ ế ề
nh t thành m y t sao cho s bác s và y tá đấ ấ ổ ố ỹ ược chia đ u cho các t ?ề ổ
Bài 4: (2đ : Trên tia Ox, v các đo n th ng OA, OB sao cho OA = 3cm, OB = ẽ ạ ẳ 5cm
a. Đi m A có là trung đi m c a OB không? Vì sao?ể ể ủ
b. Trên tia Ox, l y đi m C sao cho OC = 1cm. Đi m A có là trung đi m ấ ể ể ể
c a BC không? Vì sao? ủ
Bài 5 (1đ): So sánh 3 500 và 7 300
Đ 14:Ề
Câu 1. Th c hi n các phép tính sau m t cách h p lý ự ệ ộ ợ
a) 463 + 318 + 137 118 b) 45− −15 :3
c) 737737. 255 255255. 737
Câu 2. Tìm s t nhiên ố ự x, bi t:ế
a) 7x 8 = 713
b) 2448 : [119 (x 6)] = 24
c) 2016 – 100.(x + 11) = 27 : 2 3
Câu 3 M t đ n v b đ i khi x p hàng m i hàng có 20 ng i, 25 ng i ho c 30 ộ ơ ị ộ ộ ế ỗ ườ ườ ặ
Trang 9ng ườ ề i đ u th a 15 ng ừ ườ i. N u x p m i hàng 41 ng ế ế ỗ ườ i thì v a đ (không có hàng nào ừ ủ thi u, không có ai ngoài hàng). H i đ n v có bao nhiêu ng ế ở ỏ ơ ị ườ i, bi t r ng s ng ế ằ ố ườ i
c a đ n v ch a đ n 1000? ủ ơ ị ư ế
Câu 4. Trên tia Ax l y hai đi m B, C sao cho AB = 5cm, AC = 10cm. G i M và N l nấ ể ọ ầ
l ượ t là trung đi m c a AB và BC ể ủ
a) Ch ng t r ng đi m B là trung đi m c a đo n th ng AC; ứ ỏ ằ ể ể ủ ạ ẳ
b) Tính đ dài đo n th ng MN ộ ạ ẳ
Đ 15Ề
Câu 1: Th c hi n phép tính: ự ệ
c) − −55 13 d) 4 2 – 9(34 – 5 5 : 5 3 )
Câu 2: Tìm x bi t: ế
a) x – 36 : 18 = 12 – 15 b) 16 . 4 x = 4 8 c) x− 2 + 1= 5
Câu 3: Có m t s sách n u x p thành t ng bó 12 quy n, 16 quy n, 18 quy n đ u v a ộ ố ế ế ừ ể ể ể ề ừ
đ Tính s sách đó bi t r ng s sách trong kho ng 250 đ n 300 quy n ủ ố ế ằ ố ả ế ể
Câu 4: Trên tia Ox v ba đi m A, B, C sao cho OA = 3 cm; ẽ ể OB = 5 cm; OC = 7 cm a) Tính đ dài các đo n th ng AB, BC ộ ạ ẳ
b) Đi m B có là trung đi m c a đo n th ng AC không ? Vì sao? ể ể ủ ạ ẳ
Đ 16Ề
Bài 1. Th c hi n phép tínhự ệ
a) 2.5 2 – 176 : 2 3
b) 17.5 + 7.17 – 16.12
c) 2015 + [38 – (7 – 1) 2 ] – 2017 0
Bài 2. Tìm x, bi tế
a) 8.x + 20 = 76
b) 10 + 2.(x – 9) = 4 5 : 4 3
c) 54 x; 270 x và 20 ≤ x ≤ 30
Bài 3.
S h c sinh kh i 6 c a tr ố ọ ố ủ ườ ng là m t s t nhiên có ba ch s M i khi x p hàng 18, ộ ố ự ữ ố ỗ ế
Trang 10hàng 21, hàng 24 đ u v a đ hàng. ề ừ ủ
Tính s h c sinh kh i 6 c a tr ố ọ ố ủ ườ ng đó.
Bài 4
Trên tia Ox, v hai đi m A và B sao cho OA = 4cm, OB = 7cm ẽ ể
a) Trong ba đi m O, A, B thì đi m nào n m gi a hai đi m còn l i? Vì sao? ể ể ằ ữ ể ạ
b) So sánh OA và AB.
c) Trên tia BO v đi m C sao cho BC = 5cm. Tính AC, t đó hãy ch ng t C là trung ẽ ể ừ ứ ỏ
đi m c a đo n th ng OA. ể ủ ạ ẳ
Đ 17Ề
Bài 1 Th c hi n phép tính b ng cách h p lý( ự ệ ằ ợ n u có th ế ể):
a) 465+ 58+ −( 465) (+ −38) b) 13. 75 + 25. 13 120
160− 6.5 −3.2 +2015
Bài 2 Tìm x bi t: ế
a) (123 4− x) −67 8= b) (2 2 x −5 32) 8 =39
Bài 3
H c sinh kh i 6 c a m t tr ọ ố ủ ộ ờ ng khi x p hàng 6, hàng 8 và hàng 12 thì v a đ ế ừ ủ Tính s h c sinh kh i 6 c a tr ố ọ ố ủ ờ ng đó, bi t r ng s h c sinh đó trong kho ng t 50 đ n ế ằ ố ọ ả ừ ế
80 em.
Bài 4 Cho đo n th ng AB = 10 cm. G i M là trung đi m c a AB. L y đi m O n m ạ ẳ ọ ể ủ ấ ể ằ
gi a A và M sao cho AO = 3 cm ữ
a. Ch ng t r ng đi m M n m gi a hai đi m O và B; ứ ỏ ằ ể ằ ữ ể
b. Tính đ dài đo n th ng OM và OB ộ ạ ẳ
Đ 18Ề
Câu2: Th c hi n phép tính ( ự ệ Tính nhanh nêu co thê) ́ ́ ̉
a. 13 . 75 + 13 . 25 – 1200
c. 1449 – {[ (216 + 184) : 8] . 9}
Câu 3:
Tìm s nguyên x, bi t: ố ế
a. 2x – 9 = 3 2 : 3
b. 150 – 2(x – 5) = 30
Câu 4:
S hoc sinh kh i 6 c a m t tr ố ố ủ ộ ườ ng khi x p hàng 2,hàng 3,hàng 4, hàng 5 đ u ế ề
Trang 11v a đ Tìm s h c sinh kh i 6 đó ,bi t s h c sinh trong kho ng 100 đ n 150 em ừ ủ ố ọ ố ế ố ọ ả ế Câu 5:
Trên tia Ax, v hai đi m B và C sao cho AB = 2 cm, AC = 8 cm ẽ ể
a. Tính đ dài đo n th ng BC ộ ạ ẳ
b. G i M là trung đi m c a đo n th ng BC. Tính đ dài đo n th ng BM ọ ể ủ ạ ẳ ộ ạ ẳ
c. V tia Ay là tia đ i c a tia Ax. Trên tia Ay xác đ nh đi m D sao cho AD = 2 ẽ ố ủ ị ể
cm . Ch ng t A là trung đi m c a đo n th ng BD ứ ỏ ể ủ ạ ẳ
Đ 19Ề
Bài 1 : Th c hi n các phép tính sau: ự ệ
a/ (9989)(20089989) +(192) b/ 187+[921(921+887)]
c/ 44 .179 +20 2 79 . 44 d/ 3.4 2
: [500 ( 7.35 +125 )]
Bài 2 : Tìm s t nhiên x bi t : ố ự ế
a/ (2x 2 5 ) . 8 21 = 8 23 b/ (6x – 72) : 2 + 84 = 201
Bài 3 : Tìm các s t nhiên có d ng ố ự ạ 14xy chia h t cho c 3 và 5 ế ả
Bài 4 : Ba đ i công nhân nh n tr ng m t s cây nh nhau .M i công nhân đ i I ph i ộ ậ ồ ộ ố ư ỗ ộ ả
tr ng 8 cây, m i công nhân đ i II ph i tr ng 9 cây, m i công nhân đ i III ph i tr ng 12 ồ ỗ ộ ả ồ ỗ ộ ả ồ cây .Tính s cây m i đ i ph i tr ng. Bi t s cây trong kho ng t 200 đ n 250 cây ố ỗ ộ ả ồ ế ố ở ả ừ ế Bài 5: Trên tia Ox cho hai đi m A và B. Bi t OB = 12 cm và OA = 6cm ể ế
a/ Đi m A có ph i là trung đi m c a đo n th ng OB không ? Vì sao ? ể ả ể ủ ạ ẳ
b/ G i I là trung đi m c a đo n th ng AB. Tính đ dài đo n th ng OI ọ ể ủ ạ ẳ ộ ạ ẳ
c/ M là đi m thu c tia đ i c a tia OB. Bi t kho ng cách gi a hai đi m M và I là ể ộ ố ủ ế ả ữ ể 12cm. Tính kho ng cách gi a hai đi m O và M ả ữ ể
Đ 20Ề
Bài 1:
Tính giá tr c a các bi u th c: ị ủ ể ứ
A = (28 + 46) + (53 – 28 – 31 – 46)
B = 31 . 32 + 32 . 69 – 700
C = 225 : 3 2 + 4 3 . 125 – 125 : 5 2
Bài 2
Tìm s t nhiên x bi t: ố ự ế
a. 91 – 3x = 61
b. 72 : (4x – 3 ) = 2 3