Kĩ năng: - Học sinh hiểu giá trị nghệ thuật và tính sáng tạo thông qua nội dung và hình thức thể hiện của tranh dân gian.. + Lao động sản xuất+ Lịch sử: + Vẽ theo tích truyện: + Trào lộn
Trang 1Ngày soạn: tháng năm 2008 Tiết 19
Ngày giảng: tháng năm 2009, Lớp 6A
Ngày giảng: tháng năm 2009, Lớp 6B
Bài 19: Thờng thức mĩ thuật Tranh dân gian việt nam
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu nguồn gốc, ý nghĩa và vai trò của tranh dân gian trong
đời sống xã hội việt nam
2 Kĩ năng: - Học sinh hiểu giá trị nghệ thuật và tính sáng tạo thông qua nội dung và
hình thức thể hiện của tranh dân gian
3 Thái độ: - Học sinh biết trân trọng và yêu quý nghệ thuật của dân tộc.
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
- SGK, SGV
- Tranh BĐDH - Tranh dân gian Việt Nam
- Tranh ảnh bài viết Tranh dân gian Việt Nam
2 Học sinh
- SGK
- Su tầm các Tranh dân gian Việt Nam
iii Phơng pháp dạy - học
- Vận dụng các phơng pháp thuyết trình, vấn đáp Tăng cờng minh họa bằng tranh và thảo luận, tạo không khí sinh động cho tiết dạy
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số: Lớp Ass 27 Có mặt: ; Vắng:
- Kiểm tra sĩ số: Lớp B ss 32 Có mặt: ; Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: Việt Nam có các dòng tranh dân gian nào?
3 Bài mới
Giới thiệu bài: GV nhắc lại các dòng tranbh dân gian VN để thu hút HS sau đó GV vào bài
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu
khái quát về tranh dân
gian
GV: cho học sinh
tìm hiểu SGK? đa phiếu
thảo luận:
+ Tranh dân gian là gì?
+ Có những loại tranh nào?
+ Đợc sản xuất ở đâu?
+ Bao gồm những đề tài
nào? ví dụ?
GV: đánh giá kết quả trả lời
của từng nhóm học sinh
GV: giới thiệu đặc đểm của
hai dòng tranh lớn
GV: cho học sinh tìm hiểu
về các tranh đối với mỗi đề
tài
HS: quan sát và đa ra nội
* HS: thảo luận
- Tranh dân gian là loại tranh
đợc lu hành rộng rãi trong dân gian, đợc nhân dân a thích
- Tranh tết; tranh thờ
- Tranh dân gian đợc sản xuất ở: Đông Hồ (Bắn Ninh), Hàng trống (Hà Nội), Kim Hoàng (Hà Tây)
- Đề tài trong tranh dân gian:
+ Chúc tụng + Sinh hoạt, vui chơi
1 Vài nét về tranh dân gian
- Tranh dân gian là loại tranh
đợc nhân dân a thích
- Còn đợc gọi là tranh tết; và tranh thờ
- Tranh dân gian đợc sản xuất ở làng nghề nh: Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Kim Hoàng (Hà Tây)
- Đề tài trong tranh dân gian: Nói lên ớc vọng khát khao của ngời dân lao động nói lên trào lộng, phê phán hay ca ngợi cảnh đẹp quê hơng đất nớc
Trang 2dung đề tài + Lao động sản xuất
+ Lịch sử:
+ Vẽ theo tích truyện:
+ Trào lộng, phê phán:
+ Ca ngợi cảnh đẹp quê hơng
đất nớc:
+ Phục vụ tôn giáo, thờ cúng:
b) Hoạt động 2: Tìm hiểu
Giá trị nghệ thuật của
tranh dân gian
* GV: Đặt vấn đề
cho học sinh đa ra giá trị
nghệ thuật của tranh dân
gian Việt Nam
* GV: tóm tắt lại nội
dung chính của bài
- Tranh Đông Hồ và tranh Hàng Trống là hai dòng tranh dân gian tiêu biểu của Việt Nam
- Tranh có vẽ đẹp hài hòa, hình tợng có tính khái quát cao; vừa h vừa thực khiến
ng-ời xem cảm thấy gần gũi, yêu thích, ngắm mãi không chán
2 Giá trị nghệ thuật của tranh dân gian
- Tranh Đông Hồ và tranh Hàng Trống là hai dòng tranh dân gian tiêu biểu của Việt Nam
- Tranh có vẽ đẹp hài hòa, hình tợng có tính khái quát cao
c) Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập
- Xuất xứ của tranh dân gian?
- KT làm tranh Kgỗ dân gian?
- Đề tài trong tranh dân gian?
4 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Qua bài này chúng ta hiểu biết đợc các giá trị nghẹ thuật của tranh dân gian
- Su tầm tranh dân gian VN
- Chuẩn bị bài sau, đọc trớc bài mới ở nhà
v Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: tháng năm 2009 Tiết 20
Ngày giảng: tháng năm 2009, Lớp 6A
Ngày giảng: tháng năm 2009, Lớp 6B
Bài 20: Vẽ theo mẫu Mẫu có hai đồ vật (Tiết 1 - Vẽ Hình)
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: - Học sinh biết đợc cấu tạo của cái bình đựng nớc, cái hộp và bố cục
của bài vẽ
2 Kĩ năng: - Học sinh vẽ đợc hình có tỉ lệ gần đúng với mẫu.
3 Thái độ: - HS biết giữ gìn các đồ vật.
II Chuẩu bị
1 Giáo viên:
- Bài soạn giảng
- SGK, SGV
- Mẫu vẽ theo yêu cầu của bài
- Bài vẽ của học sinh cũ
Trang 3- Hình gợi ý cách vẽ (4 bớc)
2 Học sinh:
- SGK
- Vở A4
- Màu vẽ chì, tẩy
iii Phơng pháp dạy - học
- Phơng pháp trực quan, gợi mở, vần đáp và luyện tập
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số: Lớp A ss 27 Có mặt: ; Vắng:
- Kiểm tra sĩ số: Lớp Bss 32 Có mặt: ; Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu khái quát về tranh dân gian?
Có những dòng tranh dân gian nào? nêu giá trị nghệ thuật của tranh dân gian?
3 Bài mới
Giới thiệu bài: Giáo viên có thể miêu tả đặc điểm của vật mẫu để lôi cuốn học sinh vào bài học
- GV ghi đầu bài
a) Hoạt động 1: HD quan
sát và nhận xét
* GV: đặt mẫu ở một vài vị trí
để học sinh quan sát tìm ra bố
cục hợp lí
- Tỉ lệ của khung hình ( chiều
cao so với chiều ngang)?
- Vị trí ?
- Tỷ lệ của cái bình đựng nớc
với hình hộp?
- HS quan sát, so sánh:
+ Vị trí của mẫu
+ Tỷ lệ của cái bình đựng
n-ớc với hình hộp
1 Quan sát - nhận xét
- Tỉ lệ của khung hình ( chiều cao so với chiều ngang)
- Vị trí
- Tỷ lệ của cái bình đựng nớc với hình hộp
b) Hoạt động 2: HD cách
vẽ
GV: đặt câu hỏi để học sinh
so sánh,
- Nêu các bớc của bài vẽ theo
mẫu?
GV: cho học sinh tập ớc lợng
tỷ lệ
- Treo tranh minh họa các bớc
vẽ
GV: vừa hớng dẫn vừa vẽ lên
bảng
HS: quan sát
GV: nhắc lại cách vẽ đã học ở
bài 4 kết hợp sữ dụng đồ
dùng trực quan để hớng dẫn
- Vẽ khung hình chung, hình riêng
- Ước lợng tỷ lệ các bộ phận, tìm vị trí của tay cầm, nắp,
đáy, vòi
- Vẽ phác bằng các nét thẳng mờ
- Vẽ chi tiết
2 Cách vẽ
a Vẽ khung hình
* Vẽ khung hình chung:
Xác định chiều cao và chiều ngang tổng thể để vẽ khung hình chung
* Vẽ khung hình riêng
So sánh tỷ giữa các vật để vẽ khung hình riêng
b Ước lợng tỷ lệ các bộ phận
- Xác định các mặt của hình hộp
- Vị trí của tay cầm, nắp, đáy, vòi
c Vẽ phác bằng các nét thẳng mờ
d Vẽ chi tiết
Trang 4cho học sinh nhớ lại cách vẽ
phác
c) Hoạt động 3: HD thực
hành
GV: chọn một vài bài đạt yêu
cầu và cha đạt để củng cố,
cho điểm một số bài tốt để
động viên
- HS thực hành vẽ theo mẫu trên bảng
3 Bài tập thực hành
- Vẽ cái bài đựng nớc và cái hộp
d) Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập
- GV gợi ý học sinh nhận xét một số bài theo nội dung bên cạch
+ Nhận xét bố cục (hình vẽ cân đối với tờ giấy)
+ Hình vẽ (rõ đặc điểm)
- GV nhận xét chung và bổ sung những thiếu sót ở một số bài cha đạt
4 Củng cố - Dặn dò
a) Củng cố
- Qua bài học các em phải nắm đợc cách chọn bố cục và khung hình
- Các bớc vẽ theo mẫu
b) Dặn dò
- Về nhà chỉnh sửa bài vẽ nét chuẩn bị cho vẽ màu giờ sau
- Chuẩn bị bài sau: Vẽ màu
v Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: tháng năm 2009 Tiết 21
Ngày giảng: tháng năm 2009, Lớp 6A
Ngày giảng: tháng năm 2009, Lớp 6B
Bài 21: Vẽ theo mẫu Mẫu có hai đồ vật (Tiết 2 - Vẽ đậm nhạt)
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: - Học sinh biết phân biệt các độ đậm nhạt ở cái bình đựng nớc và cái hộp:
đậm, nhạt, trung gian.
2 Kĩ năng: - Học sinh phân biệt đợc các mảng đậm nhạt theo cấu trúc của cái bình đựng
n-ớc và cái hộp.
3 Thái độ: - Học sinh vẽ đợc đậm nhạt gần giống với mẫu.
II Chuẩu bị
1 Giáo viên:
- Bài soạn giảng, SGK, SGV
Trang 5- Mẫu vẽ theo yêu cầu của bài, Bài vẽ của học sinh cũ.
- Hình gợi ý cách vẽ (4 bớc)
2 Học sinh:
- SGK, Vở A4, Màu vẽ chì, tẩy
iii Phơng pháp dạy - học
- Phơng pháp trực quan, gợi mở, vần đáp và luyện tập
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số: Lớp A ss 27 Có mặt: ; Vắng:
- Kiểm tra sĩ số: Lớp Bss 32 Có mặt: ; Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các bớc của bài vẽ theo mẫu?
3 Bài mới
Giới thiệu bài: Giáo viên có thể miêu tả đặc điểm của vật mẫu khi đợc diễn tả đậm nhạt để lôi cuốn học sinh vào bài học
- GV ghi đầu bài
a) Hoạt động 1: HD quan
sát và nhận xét
* GV: đặt mẫu ở một vài vị trí
để học sinh quan sát tìm ra độ
đậm nhạt, hớng sáng
- So sánh độ đậm nhạt của 2
vật mẫu?
- Vị trí hớng sáng?
- HS quan sát, so sánh:
+ Độ đậm nhạt của mẫu
+ Vị trí của hớng sáng
1 Quan sát - nhận xét
- Độ đậm nhạt của 2 mẫu
- Hớng sáng
b) Hoạt động 2: HD cách
vẽ
- Treo tranh minh họa các bớc
vẽ
GV: vừa hớng dẫn vừa vẽ lên
bảng cách vẽ đậm nhạt
HS: làm bài
+ Xác định hớng ánh sáng
+ Phân mảng sáng tối
+ Vẽ chi tiết
2 Cách vẽ đậm nhạt
- Xác định hớng ánh sáng
- Phân mảng sáng tối
- Vẽ chi tiết
c) Hoạt động 3: HD thực
hành
GV: hớng dẫn đến từng học
sinh
GV: chọn một vài bài đạt yêu
cầu và cha đạt để củng cố,
cho điểm một số bài tốt để
động viên
- HS thực hành vẽ đậm nhạt 3 Bài tập thực hành
- Vẽ đậm nhtạ bằng chì lên bài tiết trớc: cái bài đựng nớc
và cái hộp
d) Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập
- GV gợi ý học sinh nhận xét một số bài theo nội dung bên cạch
Trang 6+ Nhận xét bố cục (hình vẽ cân đối với tờ giấy)
+ Hình vẽ (rõ đặc điểm)
- GV nhận xét chung và bổ sung những thiếu sót ở một số bài cha đạt
4 Củng cố - Dặn dò
a) Củng cố
- Qua bài học các em phải nắm đợc cách chọn bố cục vẽ đậm nhạt
- Các bớc vẽ đậm nhạt theo mẫu
b) Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
v Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: tháng năm 2009 Tiết 22
Ngày giảng: tháng năm 2009, Lớp 6A
Ngày giảng: tháng năm 2009, Lớp 6B
Bài 22: Vẽ tranh
Đề tài ngày tết và mùa xuân
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: - HS yêu quê hơng, đất nớc thông qua việc tìm hiểu về các hoạt động
của ngày tết và vẻ đẹp của mùa xuân
2 Kĩ năng: - Hiểu biết hơn về bản sắc văn hóa dân tộc qua các phong tục tập quán ở
mỗi miền quê trong ngày Tết và mùa xuân
3 Thái độ: - HS có thể vẽ, cắt, xé dán 1 bứcc tranh về đề tài Ngày Tết và mùa xuân.
II Chuẩu bị
1 Giáo viên:
- Tranh đân gian, tranh ảnh về đề tài quê hơng ngày Tết và mùa xuân
- Tranh của các họa sĩ và của học sinh vẽ về đề tài ngày Tết và mùa xuân
- Hình minh họa các bớc tiến hành bài vẽ tranh đề tài
- Bài soạn giảng
Trang 7- SGK, SGV
- Su tầm sách báo, tạp chí nói về ngày Tết và mùa xuân
2 Học sinh:
- SGK, vở A4
- Học bài, làm bài tập
- SGK,vở ghi chép, một số tranh ảnh su tầm liên quan đến bài học, giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu
- Màu vẽ
iii Phơng pháp dạy học
- Phơng pháp quan sát, vấn đáp, trực quan, gợi mở, thuyết trình, luyện tập
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số: Lớp Ass 27 Có mặt: ; Vắng:
- Kiểm tra sĩ số: Lớp Bss 32 Có mặt: ; Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: Trình bày các bớc của bài vẽ theo mẫu?
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Giáo viên có thể miêu tả đôi nét về vẻ đẹp của ngày Tết và mùa xuân để gợi nhớ, lôi cuốn học sinh vào bài học
- GV ghi đầu bài
a) Hoạt động 1: Hớng dẫn
học sinh tìm và chọn nội
dung đề tài.
- Gv cho HS xem một
số tranh ảnh về ngày tết và
mùa xuân, hỏi:
- Tranh vẽ về đề tài gì?
- Bức tranh nào em cho là
đẹp, đẹp ở chỗ nào?
- Ngày tết ở quê em có gì
đẹp?
- Em định chọn nội dung nào
để thể hiện?
* HS quan sát
- Về ngày tết, mùa xuân
- Học sinh trả lời
- Lễ hội, cảnh đẹp
- Vài học sinh trả lời
1 Tìm và chọn nội dung đề tài
- Ngày tết, mùa xuân: có nhiều cảnh đẹp, nhiều hoạt đồng, lễ hội tuỳ từng địa phơng
b) Hoạt động 2:
- Tiến hành vẽ tranh nh thế
nào?
- Em định vẽ gì là chính?
* Học sinh trả lời
- Tìm bố cục
- Tìm hình
- Vẽ màu
- HS qsát 1 tranh về đề tài ngày tết và Mxuân
2 Cách vẽ
- Tìm bố cục
- Tìm hình
- Vẽ màu
c) Hoạt động 3: Hớng dẫn
học sinh làm bài
* GV nêu yêu cầu - Theo dõi
Hs làm bài
- Hớng dẫn, gợi ý đối với học
- HS quan sát suy nghĩ và
vẽ 1 tranh về đề tài ngày tết và Mùa xuân
- Học sinh làm bài
3 Bài tập thực hành
- HS vẽ tranh về đề tài ngày tết
và Mùa xuân
Trang 8sinh yếu
d) Hoạt động 4 : Đánh giá kết quả học tập
- Gv gợi ý để HS nhận xét đánh giá bài vẽ qua:
+ Nội dung
+ Bố cục
+ Màu sắc
- GV nhận xét chung tiết học
- HS nhận xét, đánh giá sau đó giáo viên tóm tắt, chốt lại những ý chính
- GV cho điểm khích lệ học sinh
4 Củng cố - Dặn dò
a) Củng cố
- Nắm đợc nh thế nào là tranh đề tài Ngày Tết và mùa xuân.
- Qua bài học các em phải nắm đợc cách chọn nội dung đề tài
- Các bớc vẽ tranh đề tài Ngày Tết và mùa xuân.
b) Dặn dò
- Về nhà tự chọn một nội dung tranh khác ở lớp và vẽ ra vở A4
- Chuẩn bị bài sau: đọc bài mới trớc ở nhà
v Rút kinh nghiệm
Hiệu trởng kí duyệt, ngày tháng năm 2008
Trần Thị Huệ