Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Sinh học 9 năm 2018-2019 - Trường THCS Lê Lợi. Đây là tài liệu hữu ích để các bạn ôn tập, hệ thống kiến thức môn Sinh học học kì 1, luyện tập làm bài để đạt kết quả cao trong bài thi sắp tới.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C K IẬ Ọ Ỳ
e/ Th d h pể ị ợ ch a c p gen g m 2 gen tứ ặ ồ ương ng khác nhau .ứ
Ví d : Ki u gen ch a 1 c p gen d h p : Aa ,AABb , aabbMmụ ể ứ ặ ị ợ
Ki u gen ch a 2 c p gen d h p :AaBb , AABbMm.ể ứ ặ ị ợ
g/ Gi ng thu n hay dòng thu nố ầ ầ là gi ng có đ c tính di truy n đ ng nh t ,các th h sauố ặ ề ồ ấ ế ệ
gi ng các th h trố ế ệ ước .Gi ng thu n ch ng có ki u gen th đ ng h p .ố ầ ủ ể ở ể ồ ợ
h/ Bi n d t h pế ị ổ ợ là s t h p l i các tính tr ng c a P làm xu t hi n các tính tr ng khác ự ổ ợ ạ ạ ủ ấ ệ ạ
Trang 2* N i dung quy lu t: Trong quá trình phát sinh giao t mooixnhaan t di truy n trong c p ộ ậ ử ố ề ặnhân t di truy n phân li v 1 giao t và gi nguyên b n ch t nh c th thu n ch ng ố ề ề ử ữ ả ấ ư ở ơ ể ầ ủP.
* K t qu :ế ả Lai 2 b m khác nhau v 2 hay nhi u c p tính tr ng thu n ch ng tố ẹ ề ề ặ ạ ầ ủ ương
ph n di truy n đ c l p v i nhau, thì F2 có t l m i ki u hình b ng tích t l c a các tínhả ề ộ ậ ớ ỷ ệ ỗ ể ằ ỷ ệ ủ
Trang 3h×nh
TØ lÖ F2
H¹t vµng, tr¬n
H¹t vµng, nh¨n
H¹t xanh, tr¬n
H¹t xanh, nh¨n
Trang 4+ Quy lu t phân ly đ c l p gi thích đậ ộ ậ ả ược m t trong nh ng nguyên nhân làm xu t hi n ộ ữ ấ ệ
bi n d t h p đó là s phân ly đ c l p và t h p t do c a các c p gen.ế ị ổ ợ ự ộ ậ ổ ợ ự ủ ặ
+ Bi n d t h p có ý nghĩa quan tr ng đ i vi c ch n gi ng và ti n hóa.ế ị ổ ợ ọ ố ệ ọ ố ế
c/ Lai phân tích là phép lai gi a cá th mang tính tr ng tr i c n xác đ nh ki u gen v i cá ữ ể ạ ộ ầ ị ể ớ
th mang tính tr ng l n .(gi i thích trong sgk)ể ạ ặ ả
M c đích là đ xác d nh ki u gen c a cá th mang tính tr ng tr iụ ể ị ể ủ ể ạ ộ
d/ Tr i không hoàn toàn :ộ Tr i không hoàn toàn là hi n tộ ệ ượng di truy n trong đó ki u ề ểhình c a c th lai F1 bi u hi n tính tr ng trung gian gi a b và m , còn F2 có t l ủ ơ ể ể ệ ạ ữ ố ẹ ở ỷ ệ
ki u hình là 1:2:1.(gi i thích trong sgk)ể ả
3. Cách gi i bài t p di truy n :ả ậ ề
a/ D ng toán thu n :ạ ậ Cho bi t ki u hình c a P xác đ nh ki u gen ,ki u hình c a F1,F2ế ể ủ ị ể ể ủ
* Bước 1 : Xác đ nh tr i l n .ị ộ ặ
* Bước 2 : Quy ước gen
* Bước 3 : Xác đ nh ki u gen ị ể
* Bước 4 : L p s đ laiậ ơ ồ
b/ D ng toán ngh ch :ạ ị Bi t t l ki u hình F1,F2,xác đ nh P ế ỷ ệ ể ở ị
N u F1 thu đế ượ ỷ ệc t l 3:1 thì c b và m đ u d h p 1 c p gen (Aa)ả ố ẹ ề ị ợ ặ
N u F1 thu đế ượ ỷ ệc t l 1:1 thì b ho c m m t bên d h p 1 c p gen (Aa) còn ngố ặ ẹ ộ ị ợ ặ ười kia có ki u gen đ ng h p l n (aa)ể ồ ợ ặ
Ví dụ: Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8, người bộ NST 2n = 46……
Bộ NST lưỡng bội : Chứa các cặp NST tương đồng ký hiệu là 2n NST
Trang 5ư Bộ NST đơn bội : Chứa 1 chiếc của mỗi cặp tương đồng ký hiệu là n NST
* Cấu trỳc của NST: ư Cấu trúc điển hình của NST đợc biểu hiện rõ nhất ở kì giữa
2/ Nguyờn phõn : * Nguyờn phõn là gỡ ?
* Những diễn biến của NST trong nguyờn phõn:
Trang 6Kì cuối Các NST đơn d∙n xoắn ra, ở dạng sợi mảnh dần thành nhiễm sắc chất
* K t qu c a quỏ trỡnh nguyờn phõn :t m t t bào m mang 2n NST sau 1 l n nguyờn ế ả ủ ừ ộ ế ẹ ầphõn t o thành 2 t bào con cú b NST gi ng nhau và gi ng v i t bào m .ạ ế ộ ố ố ớ ế ẹ
* í nghĩa c a nguyờn phõn : Nguyờn phõn là phủ ương th c sinh s n c a t bào và l n lờn ứ ả ủ ế ớ
c a c th , đ ng th i duy trỡ n đ nh b NST đ c tr ng c a loài qua cỏc th h t bào và ủ ơ ể ồ ờ ổ ị ộ ặ ư ủ ế ệ ế
là đơn bội
Trang 7* Kết quả của giảm phõn : Từ 1 tế bào mẹ (2n NST) qua 2 lần phân bào liên tiếp tạo ra
Phỏt sinh giao t đ c ử ự Phỏt sinh giao t cỏiử
1 tinh bào b c I qua gi m phõn 1 ậ ả
m t t bào tr ng cú kh năng thộ ế ứ ả ụ tinh
* Thụ tinh: ư Thụ tinh là sự kết hợp ngẫu nhiên giữa một giao tử đực và 1 giao tử cái
ư Bản chất là sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lỡng bội ở hợp tử
* í nghĩa của giảm phõn và thụ tinh :
+ Duy trì ổn định bộ NST đặc trng qua các thế hệ cơ thể
Trang 8III .CHƯƠNG 3: ADNVÀ ARN
1 /ADN
+ C u t o hoỏ h c : Phõn t ADN đấ ạ ọ ử ượ ấ ạ ừc c u t o t cỏc nguyờn t C,H ,O.N,P. ADN ố
thu c đ i phõn t độ ạ ử ượ ấ ạc c u t o theo nguyờn t c đa phõn mà đ n phõn là Nuclờụtớt thu c 4 ắ ơ ộ
Kết quả : 2 phân tử ADN con đợc hình thành giống nhau và giống ADN mẹ
* ADN nhõn đụi theo nh ng nguyờn t c nào ?ữ ắ
+ Nguyờn t c b sung : M ch m i c a ADN con đắ ổ ạ ớ ủ ượ ổc t ng h p d a trờn m ch khuụn ợ ự ạ
c a ADN m . Cỏc nuclờụtit m ch khuụn liờn k t v i cỏc nu t do trong mụi trủ ẹ ở ạ ế ớ ự ường
n i bào theo nguyờn t c : A liờn k t v i T hay ngộ ắ ế ớ ượ ạc l i , G liờn k t v i X hay ngế ớ ược
l i .ạ
+ Nguyờn t c gi l i 1 n a (bỏn b o toàn ):Trong m i ADN con cú m t m ch c a ắ ữ ạ ữ ả ỗ ộ ạ ủADN m (m ch cũ ) m ch cũn l i đẹ ạ ạ ạ ượ ổc t ng h p m i ợ ớ
+ Nguyờn t c khuụn m uắ ẫ
Trang 9* B n ch t c a gen: b n ch t húa h c c a gen là AND.ả ấ ủ ả ấ ọ ủ
* Chức năng: Gen có cấu trúc mang thông tin qui định cấu trúc phân tử Prôtêin
* Ch c năng c a ADN : L u gi và truy n đ t thụng tin di truy n .ứ ủ ư ữ ề ạ ề
2/ ARN
a/ C u t o hoỏ h c : Đấ ạ ọ ượ ấ ạ ừc c u t o t cỏc nguyờn t C,H,O,N,P .ố
C u trỳc theo nguyờn t c đa phõn mà đ n phõn là 4 lo i nuclờụtit là ấ ắ ơ ạA,U,X,G
*ARN đượ ổc t ng h p d a trờn m ch khuụn c a ADN theo nguyờn t c b sung A liờn k t ợ ự ạ ủ ắ ổ ế
v i U ,T liờn k t v i A ,G liờn k t v i X và ngớ ế ớ ế ớ ượ ạc l i
* ARN được t ng h p theo 2 nguyờn t c là nguyờn t cb sung và nguyờn t c khuụn m u .ổ ợ ắ ắ ổ ắ ẫd/ ư Mối quan hệ gen ư ARN :Trình tự các nuclêôtít trên mạch khuôn qui định trình tự các nuclêôtít trên ARN
4/
Prụtein
ư Prôtêin là hợp chất hữu cơ gồm các nguyên tố: C, H, O , N
ư Prôtêin là một đại phân tử đợc cấu trúc theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là a xít amin
ư Prôtêin có tính đa dạng và đặc thù do thành phần, số lợng và trình tự các axit amin
ư Các bậc cấu trúc:
+ Cấu trúc bậc 1: là chuỗi
Trang 10*Trỡnh t s p x p cỏc nu trờn ARN l i quy đ nh trỡnh t s p x p cỏc axit amin trờn prụtờin ự ắ ế ạ ị ự ắ ế
*Pr tr c ti p tham gia vào c u trỳc và ho t đ ng sinh lý c a t bào,t đú bi u hi n thành ự ế ấ ạ ộ ủ ế ừ ể ệtớnh tr ng c a c thạ ủ ơ ể
V y gen quy đ nh tớnh tr ng .ậ ị ạ
IV .CHƯƠNG 4 : BI N D Ế Ị
1/ Đ t bi n genộ ế : Là nh ng bi n đ i trong c u trỳc c a gen liờn quan t i m t ho c m t s ữ ế ổ ấ ủ ớ ộ ặ ộ ố
c p nucletitặ
2/Nguyờn nhõn phỏt sinh:
Tự nhiên: Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của AND dới ảnh hởng của môi trờng trong
và ngoài cơ thể Thực nghiệm: Con ngời gây ra các đột biến bằng tác nhân vật lí, hoá học
Trang 11ư Nguyên nhân: Do các tác nhân vật lí, hoá học phá võ cấu trúc NST gõy ra sự sắp xếp lại của chỳng
- Tớnh chất của đột biến cấu trỳc NST: - Đột biến cấu trúc NST thờng có hại cho bản thân sinh vật
ư Hậu quả: Gây biến đổi hình thái(hình dạng, kích thớc, màu sắc) ở thực vật hoặc gây bệnh NST
7/ Hiện tợng đa bội thể là trờng hợp bộ NST trong tế bào sinh dỡng tăng lên theo bội số của
n (lớn hơn 2n) hình thành các thể đa bội
ư Cỏc d ng: đa b i ch n, đa b i lạ ộ ẵ ộ ẻ
* Cơ chế hình thành thể đa bội: Do rối loạn nguyên phân hoặc giảm phân không bình thờng không phân li tất cả các cặp NST tạo thể đa bội
V . CHƯƠNG 5 :
1. Cỏc phương phỏp nghiờn c u di truy n ngứ ề ười
1.1 Phơng pháp nghiên cứu phả hệ là phơng pháp theo dõi sự di truyền của một tính trạng nhất định trên những ngời thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ để xác định đặc
Trang 12+ Đồng sinh cùng trứng có cùng kiểu gen cùng giới
+ Đồng sinh khác trứng khác nhau kiểu gen cùng giới hoặc khác giới
*Nghiên cứu trẻ đồng sinh giúp ta hiểu rõ vai trò kiểu gen và vai trò môi trờng đối với sự hình thành tính trạng
2. Bệnh Tơcnơ Cặp NST số 23 chỉ có 1 NST
ư Lùn, cổ ngắn, là nữ
ư Tuyến vú không phát triển, thờng mất trí và không có con
Trang 13+ Những ngời có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không đợc kết hôn
b) Di truyền học và kế hoạch hoá gia đình: ư Phụ nữ sinh con trong độ tuổi 25 đến 34 là hợp lí
ư Từ độ tuổi > 35 tỉ lệ trẻ sơ sinh bị bệnh đao tăng rõ
PH N B: M T S BÀI T PẦ Ộ Ố Ậ
Bài 1 : Phõn t ADN cú 5000 Nuclờụtit .Bi t r ng s Nuclờụtit lo i A nhi u h n s Nu ử ế ằ ố ạ ề ơ ố
lo i X là 500 Nu . Hóy tớnh sú Nu m i lo i c a phõn t ADN đú ?ạ ỗ ạ ủ ử
Bài 2 : M t gen cú chi u dài là 0,51 micromet, trong đú A= 900 Nu .ộ ề
a. Xỏc đ nh s nuclờotit c a gen?ị ố ủ
b. S Nu t ng lo i c a gen ?ố ừ ạ ủ
BÀI 3 : Cho 2 nũi chu t thu n ch ng lụng dài và lụng ng n giao ph i v i nhau . Fộ ầ ủ ắ ố ớ 1 thu
được toàn chu t lụng dài .Bi t r ng tớnh tr ng màu lụng tuõn theo đ nh lu t c a Men den .ộ ế ằ ạ ị ậ ủ
a. Bi n lu n và tỡm ki u gen c a b m ệ ậ ể ủ ố ẹ
b. Cho F1 lai v i chu t lụng ng n . F ớ ộ ắ 2 thu được ki u gen ,ki u hỡnh nh th nào ? ể ể ư ế
Bài 4: m t loài cụn trựng khi th c hi n phộp lai gi a hai cỏ th thu đc F1 đ ng lo t Ở ộ ự ệ ữ ể ồ ạ
gi ng nhau, ti p t c cho F1 t p giao v i nhau F1 cú k t qu nh sau :64 cỏ th m t đ ố ế ụ ạ ớ ế ả ư ể ắ ỏ
130 cỏ th m t vàng 65 cỏ th m t tr ng ể ắ ể ắ ắ
a)Hóy gi i thớch k t qu và l p s đ laiả ế ả ậ ơ ồ
b)Đ thu đc con lai cú t l 50% m t đ 50% m t vàng thỡ ki u gen và ki u hỡnh c a b ể ỉ ệ ắ ỏ ắ ể ể ủ ốvào m ph i ntn? L p s đ lai, cho bi t tớnh tr ng m t đ tr i so v i tớnh tr ng m t ẹ ả ậ ơ ồ ế ạ ắ ỏ ộ ớ ạ ắ
tr ng.ắ
Bài 5: ngỞ ười 2n = 46. M t t bào c a ngộ ế ủ ười đang kỡ sau c a quỏ trỡnh nguyờn phõn. ở ủXỏc đ nh : s NST, s cromatit, s tõm đ ng cú trong t bào đú? ị ố ố ố ộ ế
Bài 6: ru i d m 2n = 8. Cú 2 t bào c a ru i d m th c hi n nguyờn phõn 3 l n liờn Ở ồ ấ ế ủ ồ ấ ự ệ ầ
ti p. Xỏc đ nh s t bào con đế ị ố ế ượ ạc t o thành, s NST cú trong cỏc t bào con và s NST ố ế ốmụi trường cung c p.ấ
PHẦN B : TRẮC NGHIỆM:
CÂU H I TR C NGHI M SINH 9 Ỏ Ắ Ệ
Trang 141. Men đen đã ti n hành trên đ i tế ố ượng nào đ th c hi n các thí nghi m c a mình?ể ự ệ ệ ủ
A. Cây cà chua. B. Ru i gi m.ồ ấ
C. Cây Đ u Hà Lan. D. Trên nhi u loài côn trùng.ậ ề
2. Hai tr ng thái khác nhau c a cùng m t lo i tính tr ng có bi u hi n trái ng c nhau ạ ủ ộ ạ ạ ể ệ ượ
được g i làọ
A. c p gen tặ ương ph n. B. c p tính tr ng tả ặ ạ ương ph nả
C .c p b m thu n ch ng tặ ố ẹ ầ ủ ương ph n. D. hai c p gen tả ặ ương ph n.ả
3. Đ c đi m nào c a cây Đ u Hà Lan t o đi u ki n thu n l i cho vi c nghiên c u các ặ ể ủ ậ ạ ề ệ ậ ợ ệ ứquy lu t di truy n c a Men đen?ậ ề ủ
A. Có hoa lưỡng tính, t th ph n nghiêm ng t. B. Sinh s n và phát tri n ự ụ ấ ặ ả ể
m nh.ạ
C. T c đ sinh trố ộ ưởng nhanh. D. Có hoa đ n tính.ơ
4. Theo Menđen, tính tr ng đạ ược bi u hi n c th lai Fể ệ ở ơ ể 1 được g i làọ
A. tính tr ng l n B. tính tr ng tạ ặ ạ ương ng.ứ
C. tính tr ng trung gian. D. tính tr ng tr i.ạ ạ ộ
5. Phương pháp c b n trong nghiên c u Di truy n h c c a Menđen là gì?ơ ả ứ ề ọ ủ
A. Phương pháp phân tích các th h lai.ế ệ
B. Thí nghi m trên cây đ u Hà Lan có hoa lệ ậ ưỡng tính
C. Dùng toán th ng kê đ tính toán k t qu thu đố ể ế ả ược
D. Theo dõi s di truy n c a các c p tính tr ng.ự ề ủ ặ ạ
6. Quy lu t phân li đậ ược Menđen phát hi n trên c s thí nghi m:ệ ơ ở ệ
A. Phép lai m t c p tính tr ng. B. Phép lai nhi u c p tính tr ng.ộ ặ ạ ề ặ ạ
C. Phép lai hai c p tính tr ng. D. T o dòng thu n ch ng trặ ạ ạ ầ ủ ước khi đem lai
7. Phương pháp c b n trong nghiên c u Di truy n h c c a Menđen là gì?ơ ả ứ ề ọ ủ
A. Dùng toán th ng kê đ tính toán k t qu thu đố ể ế ả ược
B. Thí nghi m trên cây đ u Hà Lan có hoa lệ ậ ưỡng tính.
C. Phương pháp phân tích các th h lai.ế ệ
D.Theo dõi s di truy n c a các c p tính tr ng.ự ề ủ ặ ạ
8. M c đích c a phép lai phân tích nh m xác đ nh:ụ ủ ằ ị
A. ki u gen, ki u hình c a cá th mang tính tr ng tr i.ể ể ủ ể ạ ộ
B. ki u hình c a cá th mang tính tr ng tr i.ể ủ ể ạ ộ
C. ki u gen c a t t c các tính tr ng.ể ủ ấ ả ạ
D. ki u gen c a cá th mang tính tr ng tr i.ể ủ ể ạ ộ
9. Công trình nghiên c u c a Menden công phu và hoàn ch nh nh t trên đ i tứ ủ ỉ ấ ố ượng là
A. ru i gi m ; B. đ u Hà Lan ; C .con ng i ; D. vi khu n E. Coli.ồ ấ ậ ườ ẩ
Trang 1510. Th c ch t c a di truy n đ c l p các tính tr ng là nh t thi t Fự ấ ủ ề ộ ậ ạ ấ ế 2 ph i cóả
A. t l m i ki u hình b ng tích t l các tính tr ng h p thành nó.ỉ ệ ỗ ể ằ ỉ ệ ạ ợ
B. các bi n d t h p.ế ị ổ ợ
C. 4 ki u hình khác nhau.ể
D. t l phân li c a m i c p tính tr ng là 3 tr i: 1 l n.ỉ ệ ủ ỗ ặ ạ ộ ặ
11. Trong phép lai phân tích m t c p tính tr ng c a Menden, n u k t qu thu đ c là 1:1 ộ ặ ạ ủ ế ế ả ượthì cá th ban đ u có ki u gen nh th nào?ể ầ ể ư ế
A . Ki u gen đ ng h p ; B. Ki u gen d h p; C .Ki u gen đ ng h p tr i ; D. Ki u gen ể ồ ợ ể ị ợ ể ồ ợ ộ ể
d h p hai c p gen.ị ợ ặ
12. Trong phép lai hai c p tính tr ng c a Menden, khi phân tích riêng t ng c p tính ặ ạ ủ ừ ặ
tr ng thì t l h t vàng : h t xanh thu đạ ỉ ệ ạ ạ ược có k t qu nh th nào?ế ả ư ế
A. 1:3. B. 1:1. C. 3:1. D .1:2
13. Di truy n là hi n tề ệ ượng
A. truy n đ t các tính tr ng c a b m , t tiên cho các th h con cháu.ề ạ ạ ủ ố ẹ ổ ế ệ
B. con cái gi ng b ho c m v t t c các tính tr ng.ố ố ặ ẹ ề ấ ả ạ
C. con cái gi ng b và m v m t s tính tr ng.ố ố ẹ ề ộ ố ạ
D. truy n đ t các tính tr ng c a b m cho con cháu.ề ạ ạ ủ ố ẹ
14. Th nào là th đ ng h p?ế ể ồ ợ
A. . Các c p gen trong t bào c th đ u gi ng nhauặ ế ơ ể ề ố
B. Ki u gen ch a c p gen g m 2 gen tể ứ ặ ồ ương ng gi ng ho c khác nhau.ứ ố ặ
C. Ki u gen ch a các c p gen g m 2 gen không tể ứ ặ ồ ương ng gi ng nhau.ứ ố
D. . Ki u gen ch a c p gen g m 2 gen tể ứ ặ ồ ương ng gi ng nhau.ứ ố
15. S phân li c a c p nhân t di truy n Aa Fự ủ ặ ố ề ở 1 t o ra hai lo i giao t v i t lạ ạ ử ớ ỉ ệ
A .2A : 1a B. 3A : 1a. C. 1A : 1a. D 1A : 2a
16. : Phương pháp c b n trong nghiên c u Di truy n h c c a Menđen là gì?ơ ả ứ ề ọ ủ
A .Phương pháp phân tích các th h lai.ế ệ
B.Phương pháp thí nghi m trên cây đ u Hà Lan có hoa lệ ậ ưỡng tính
C.Phương pháp dùng toán th ng kê đ tính toán k t qu thu đố ể ế ả ược
D.Phương pháp theo dõi s di truy n c a các c p tính tr ng.ự ề ủ ặ ạ
17. Theo Menđen, tính tr ng đạ ược bi u hi n c th lai Fể ệ ở ơ ể 1 g i là gì?ọ
Trang 16A. ki u di truy n B. ki u gen . C tính tr ng ể ề ể ạ D. ki u gen và ki u hình.ể ể
CHƯƠNG II
1. Trong phân bào l n II c a gi m phân, NST kép x p thành m t hàng m t ph ng ầ ủ ả ế ộ ở ặ ẳ
xích đ o c a thoi phân bào kì nàoạ ủ ở ?
A . Kì sau B Kì gi aữ C. Kì đ u D. Kì cu i.ầ ố
2. Trong phân bào l n I c a gi m phân, di n ra ti p h p c p đôi c a các NST kép ầ ủ ả ễ ế ợ ặ ủ
tương đ ng theo chi u d c và b t chéo v i nhau kì nàồ ề ọ ắ ớ ở o?
A. . Kì sau B. Kì gi a.ữ C Kì đ u D. ầ Kì cu iố
3. ngỞ ườ ự ụi s th tinh gi a tinh trùng mang NST gi i tính nào v i tr ng đ t o h pữ ớ ớ ứ ể ạ ợ
t phát tri n thành con trai?ử ể
A.S th tinh gi a tinh trùng 22A + Y v i tr ng 22A + X đ t o h p t 44A + XYự ụ ữ ớ ứ ể ạ ợ ử
B.S th tinh gi a tinh trùng 22A + X v i tr ng 22A + X đ t o h p t 44A + XXự ụ ữ ớ ứ ể ạ ợ ử
C. S th tinh gi a tinh trùng 22A + Y v i tr ng 22A + Y đ t o h p t 44A + YYự ụ ữ ớ ứ ể ạ ợ ử
D. S th tinh gi a tinh trùng 22A + X v i tr ng 22A + Y đ t o h p t 44A + XYự ụ ữ ớ ứ ể ạ ợ ử
4. K t qu kì gi a c a nguyên phân các NST v i s lế ả ữ ủ ớ ố ượng là
A n (kép) B. 2n(đ n) . ơ C. 2n (kép). D.n (đ n) .ơ
5. B NST đ c tr ng c a nh ng loài sinh s n h u tính độ ặ ư ủ ữ ả ữ ược duy trì n đ nh qua các ổ ị
th h nh s k t h p gi aế ệ ờ ự ế ợ ữ
A . nguyên phân, gi m phân và th tinh. B .nguyên phân và gi m phân.ả ụ ả
C . gi m phân và th tinh. D. nguyên phân và th tinh.ả ụ ụ
6. S sinh trự ưởng các mô, c quan và t bào là nh quá trình nào?ở ơ ế ờ
A. Nguyên phân. B. Gi m phân. C. Th tinh. D Phát ả ụsinh giao t ử
7. ru i gi m, khi quan sát b nhi m s c th ngỞ ồ ấ ộ ễ ắ ể ười ta th y có 4 c p nhi m s c ấ ặ ễ ắ
th đang b t chéo v i nhau, t bào quan sát đang kì nào?ể ắ ớ ế ở
A .Kì gi a c a nguyên phân B . Kì đ u c a nguyên phân.ữ ủ ầ ủ
C . Kì gi a c a gi m phân 1. D. . Kì đ u c a gi m phân 1.ữ ủ ả ầ ủ ả
8. Đ c tr ng nào dặ ư ưới đây c a nhi m s c th là phù h p v i kì cu i c a gi m phânủ ễ ắ ể ợ ớ ố ủ ả
I ?
A. Các nhi m s c th kép n m g n trong 2 nhân m i đễ ắ ể ằ ọ ớ ượ ạc t o thành v i s lớ ố ượng là b ộnhi m s c th đ n b i kép.ễ ắ ể ơ ộ