Để đạt kết quả cao trong kì thi học kì sắp tới, mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 9 năm 2019-2020 - Trường THCS Chánh Phú Hòa để hệ thống kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập môn học. Chúc các bạn thi tốt.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C K IẬ Ọ Ỳ
Kh ng đ nh v đ pẳ ị ẻ ẹ truy n th ng c a ngề ố ủ ườ i
ph n Vi t Nam. C mụ ữ ệ ả
thương trước s ph n biố ậ
k ch c a h dị ủ ọ ưới ch đế ộ Phong ki nế
Vi t b ng chế ằ ữ Hán
th ng chí)ố
Ngô Gia Văn Phái( Ngô Thì Nh m,ậ Ngô Thì Chí, Ngô Thì Du)(Th kế ỷ 18)
Hình nh ngả ười anh hùng dân t c Quangộ Trung
S th t b i th m h iự ấ ạ ả ạ
c a quân Thanh và bè lũủ bán nước
Ti u thuy t l chể ế ị
s chử ương h iồ
vi t b ng chế ằ ữ Hán, cách kể nhanh g n, kh cọ ắ
h a nhân v t quaọ ậ hành đ ngộ
3 Truy n Ki uệ ề Nguy nễ
Du(N a cu iử ố
l c bátụTóm t t n i dung,ắ ộ
c t truy nố ệ
4 Ch em Thúy Ki uị ề
( Truy n Ki u)ệ ề Nguy nễ
Du Ca ng i v đ p ch em
Thúy Ki uề+ Thúy Vân: v đ p đoanẻ ẹ trang, phúc h u, d báoậ ự
cu c đ i êm đ m, trôiộ ờ ề
ch yả+ Thúy Ki u: v đ p s cề ẻ ẹ ắ
s o, m n mà, d báoả ặ ự
cu c đ i lênh đênh, sóngộ ờ gió
Ướ ệc l , c đi nổ ể
L y thiên nhiênấ làm chu n m c đẩ ự ể
t v đ p c a conả ẻ ẹ ủ
người
5 C nh ngày xuânả Nguy nễ B c tranh v c nh thiênứ ề ả T ng , hình nhừ ữ ả
Trang 2(Truy n Ki u)ệ ề Du nhiên và l h iễ ộ giàu nh c đi uạ ệ
6 Ki u l u Ng ngề ở ầ ư
Bích(Truy n Ki u)ệ ề
Nguy nễ Du(1765
1820)
T m lòng chung th yấ ủ
v i Kim Tr ng, nhân h uớ ọ ậ đáng thương, hi u th oế ả
1888)
Cu c đ i, s nghi p,ộ ờ ự ệ vai trò c a Nguy n Đìnhủ ễ Chi u ể
Khát v ng giúp đ i,ọ ờ hành đ o c a L c Vânạ ủ ụ Tiên. B c l ph m ch tộ ộ ẩ ấ
đ p đ c a Ki u Nguy tẹ ẽ ủ ề ệ Nga và L c Vân Tiênụ
Gi i thi u tácớ ệ
gi tác ph m,ả ẩ truy n th Nômệ ơ
Ngh thu t kệ ậ ể chuy n, miêu tệ ả
Nhà th quân đ i, chuyên vi t v ngơ ộ ế ề ười lính và chi n tranh.ế
Được nhà nước trao t ng gi i thặ ả ưởng HCM v văn h c ngh thu t năm 2000ề ọ ệ ậ
*Tác ph m:ẩ
Sáng tác đ u năm 1948, tiêu bi u vi t v ngầ ể ế ề ười lính trong k/c ch ng Pháp.ố
Đ i ý ạ : Tình đ ng chí c a ngồ ủ ười lính d a trên c s cùng chung c nhự ơ ở ả
ng và lí tộ ưởng chi n đ u đã g n bó và t o nên s c m nh chi n th ngế ấ ắ ạ ứ ạ ế ắ
Nh ng bi u hi n c a tình đ ng chí trong chi n đ u gian kh : ữ ể ệ ủ ồ ế ấ ổ
+ Chung m t n i ni m nh v quê hộ ỗ ề ớ ề ương
+ Sát cánh bên nhau b t ch p nh ng gian kh thi u th nấ ấ ữ ổ ế ố
Bi u t ể ượ ng c a tình đ ng chí (3 câu cu i) ủ ồ ố
Trang 3+ Trong cái tê bu t giá rét lu n vào da th t, cái căng th ng c a tr n đánh s pố ồ ị ẳ ủ ậ ắ
t i, ngớ ười lính v n hi n lên v i m t v đ p đ c đáo, súng dẫ ệ ớ ộ ẻ ẹ ộ ướ ấi đ t ch a lên, trăngỉ trên tr i l l ng nh treo trên mũi súng.ờ ơ ử ư
+ Súng là bi u tể ượng c a chi n tranh, trăng là bi u tủ ế ể ượng c a cu c s ngủ ộ ố thanh bình, t đó s là ý nghĩa cao đ o c a s nghi p ngừ ẽ ẹ ủ ự ệ ười lính
Ý nghĩa văn b n: ả Bài th ng i ca tình c m đ ng chí cao đ p gi aơ ợ ả ồ ẹ ữ
nh ng ngữ ười chi n sĩ trong th i kì đ u kháng chi n ch ng th c dânế ờ ầ ế ố ự Pháp gian kh ổ
9. “Bài th v ti u đ i xe không kính”ơ ề ể ộ
Tác giả: Ph m Ti n Du t (1941 – 2007) là nhà th trạ ế ậ ơ ưởng thành trong
th i k kháng chi n ch ng M c u nờ ỳ ế ố ỹ ứ ước. Sáng tác th c a Ph m Ti nơ ủ ạ ế
Du t th i kì này t p trung vi t v th h tr trong cu c kháng chi nậ ờ ậ ế ề ế ệ ẻ ộ ế
ch ng M ố ỹ
Tác ph m ẩ : “Bài th v ti u đ i xe không kính” đơ ề ể ộ ược sáng tác năm
1969 và in trong t p th “V ng trăng qu ng l a”.ậ ơ ầ ầ ử
Nhan đ bài th : ề ơ Qua hình nh nh ng chi c xe không kính và ngả ữ ế ườ ichi n sĩ lái xe, tác gi ca ng i nh ng ngế ả ợ ữ ười chi n sĩ lái xe tr trung,ế ẻ hiên ngang, b t ch p khó khăn nguy hi m ngày đêm lái xe chi vi n choấ ấ ể ệ chi n trế ường, gi i phóng mi n Nam, th ng nh t đ t nả ề ố ấ ấ ước
N i dung: ộ
Hi n th c kh c li t th i k chi n tranh: bom đ n k thù, nh ng con đệ ự ố ệ ờ ỳ ế ạ ẻ ữ ường ra
tr n đ l i d u tích trên nh ng chi c xe không kính.ậ ể ạ ấ ữ ế
S c m nh tinh th n c a nh ng ngứ ạ ầ ủ ữ ười chi n sĩ c a m t dân t c kiên cế ủ ộ ộ ường,
ch ng gi c M xâm lố ặ ỹ ược
10. Bài th “Đoàn thuy n đánh cá” – Huy c nơ ề ậ
Tác giả: Huy C n (19192005) là nhà th đã n i ti ng trong phong trào Th m i.ậ ơ ổ ế ơ ớ
Trang 4 Hoàn c nh ra đ i c a bài th ả ờ ủ ơ: gi a năm 1958 trong chuy n đi th c tữ ế ự ế dài ngày Qu ng Ninh, nhà th đã sáng tác bài th này.ở ả ơ ơ
M ch c m xúc trong bài th ạ ả ơ: theo trình t th i gian đoàn thuy n c aự ờ ề ủ
ng dân ra kh i đánh cá và tr v ư ơ ở ề
N i dung: ộ
Hoàng hôn trên bi n và đoàn thuy n đánh cá ra kh i.ể ề ơ
Đoàn thuy n đánh cá trên bi n trong đêm trăng.ề ể
+ Miêu t s hài hoà gi a thiên nhiên và con ngả ự ữ ười
S d ng ngôn ng th giàu hình nh, nh c đi u, g i liên tử ụ ữ ơ ả ạ ệ ợ ưởng
Ý nghĩa văn b n: ả Bài th th hi n ngu n c m h ng lãng m n ng i ca bi n cơ ể ệ ồ ả ứ ạ ợ ể ả
l n lao, giàu đ p, ng i ca nhi t tình lao đ ng ví s giàu đ p c a đ t nớ ẹ ợ ệ ộ ự ẹ ủ ấ ước c aủ
nh ng ngữ ười lao đ ng m i.ộ ớ
11Bài th “B p l a” – B ng Vi t.ơ ế ử ằ ệ
Tác gi : ả B ng Vi t là nhà th trằ ệ ơ ưởng thành trong th i kì kháng chi n ch ng Mờ ế ố ỹ
c u nứ ướ Đ tài thc. ề ường vi t v nh ng k ni m ế ề ữ ỉ ệ ước m tu i tr ơ ổ ẻ Th ông trongơ
tr o, mẻ ượt mà, g n v i b n đ c tr ầ ớ ạ ọ ẻ
Hoàn c nh ra đ i c a bài th ả ờ ủ ơ: Bài th đơ ược sáng tác năm 1963, khi tác gi đangả
h c ngành Lu t nọ ậ ở ước ngoài
M ch c m xúc bài th ạ ả ơ đi t h i từ ồ ưởng đ n hi n t i, t k ni m đ n suy ng m.ế ệ ạ ừ ỉ ệ ế ẫ
Đ i ý ạ : Bài th g i l i nh ng k ni m sâu s c c a ngơ ợ ạ ữ ỉ ệ ắ ủ ười cháu v ngề ười bà và
tu i u th đổ ấ ơ ượ ởc cùng bà
N i dung: ộ
Hình nh b p l a kh i ngu n cho dòng h i tả ế ử ơ ồ ồ ưởng c m xúc v bà.ả ề
Hình nh ngả ười bà và nh ng k ni m tình bà cháu trong h i tữ ỉ ệ ồ ưởng c a tác gi ủ ả Hình nh ng n l a và tình c m th m thía c a tác gi đ i v i ngả ọ ử ả ấ ủ ả ố ớ ười bà
Trang 5 Ý nghĩa văn b n: ả T nh ng k ni m tu i th m áp tình bà cháu, nhà th cho taừ ữ ỉ ệ ổ ơ ấ ơ
hi u thêm v nh ng ngể ề ữ ười bà, người m , v nhân dân nghĩa tình.ẹ ề
12Bài th “Khúc hát ru nh ng em bé l n trên l ng m ” – Nguy n Khoa Đi m.ơ ữ ớ ư ẹ ễ ề
*Tác gi :ả
Nguy n Khoa Đi m sinh năm 1943, quê: Phong Đi n Th a Thiên Hu ễ ề ề ừ ế
Tham gia chi n đ u t i quê hế ấ ạ ương: chi n khu mi n Tây Th a Thiên.ế ề ừ
Thu c th h nhà th trộ ế ệ ơ ưởng thành trong k/c ch ng Mĩ.ố
* Tác ph m: sáng tác năm 1971, khi t/g công tác chi n khu mi n Tây Th a Thiên.ẩ ở ế ề ừ
Ngh thu t: ệ ậ
Sáng t o trong k t c u ngh thu t, t o nên s l p l i gi ng nh nh ng giaiạ ế ấ ệ ậ ạ ự ậ ạ ố ư ữ
đi u c a l i ru, âm hệ ủ ờ ưởng c a l i ru.ủ ờ
13. Bài th “Ánh trăng” – Nguy n Duy.ơ ễ
Tác gi : ả
Nguy n Duy sinh năm 1948, tên khai sinh là Nguy n Duy Nhu , quê: thành phễ ễ ệ ố Thanh Hóa
Nhà th chi n sĩ, trơ ế ưởng thành trong k/c ch ng Mĩ.ố
Tác ph m: vi t năm 1978 t i TP H Chí Minh, trong t p th ẩ ế ạ ồ ậ ơ "Ánh trăng", gi i Aả
H i nhà văn VN (1984).ộ
Bài th có s k t h p gi a hình th c t s và chi u sâu c m xúc ơ ự ế ợ ữ ứ ự ự ề ả Trong dòng
di n bi n c a th i gian, s vi c các kh 1,2,3 b ng l ng trôi nh ng kh thễ ế ủ ờ ự ệ ở ổ ằ ặ ư ổ ơ
th 4 “đ t ng t” m t s ki n t o nên bứ ộ ộ ộ ự ệ ạ ước ngo t đ nhà th b c l c m xúc,ặ ể ơ ộ ộ ả
th hi n ch đ tác ph m. V ng trăng hi n ra soi sáng không ch không gianể ệ ủ ề ẩ ầ ệ ỉ
hi n t i mà còn g i nh nh ng k ni m trong quá kh ch ng th nào quên.ệ ạ ợ ớ ữ ỉ ệ ứ ẳ ể
Trang 6 Đ i ý: ạ “Ánh trăng” nh m t l i t nh c nh v nh ng năm tháng gian lao đãư ộ ờ ự ắ ở ề ữ qua c a cu c đ i ngủ ộ ờ ười lính g n bó v i thiên nhiên, đ t nắ ớ ấ ước. Bài th g i nh c,ơ ợ ắ
c ng c thái đ s ng thu chung, ân tình v i quá kh tủ ố ộ ố ỷ ớ ứ ươ ẹi đ p, chân ch t, h nấ ồ nhiên
Hình nh v ng trăng trong bài th mang nhi u t ng ý nghĩa ả ầ ơ ề ầ :
Trăng là v đ p c a thiên nhiên, t nhiên ẻ ẹ ủ ự
Là ngườ ại b n g n bó v i con ngắ ớ ười
Là bi u tể ượng cho quá kh nghĩa tình, cho v đ p c a đ i s ng t nhiên vĩnhứ ẻ ẹ ủ ờ ố ự
h ng. ằ
N i dung: ộ
Quá kh đứ ược tái hi n v i nh ng k ni m. Nghĩa tình v i v ng trăng m t th i ệ ớ ữ ỉ ệ ớ ầ ộ ờ
tu i nh cho đ n nh ng năm tháng tr n m c sâu n ng đ n m c “ ổ ỏ ế ữ ậ ạ ặ ế ứ ng ch ng bao ỡ ẳ
gi quên – cái v ng trăng tình nghĩa ờ ầ ”
Hi n t i:ệ ạ
+ Cu c s ng thành ph , trong cu c s ng có ánh đi n, c a gộ ố ở ố ộ ố ệ ử ương nh ngư
“v ng trăng đi qua ngõ nh ng ầ ư ườ ư i d ng qua đ ườ ” ng
+ Cu c g p g b t ng , c m đ ng v i v ng trăng k ni m, con ngộ ặ ỡ ấ ờ ả ộ ớ ầ ỉ ệ ười nh n ra ậ
Ý nghĩa văn b n: Ánh trăng ả kh c ho m t khía c nh trong v đ p c aắ ạ ộ ạ ẻ ẹ ủ
người lính sâu n ng nghĩa tình, thu chung sau trặ ỷ ước
14 Truy n ng n “Làng” – Kim Lân.ệ ắ
* Tác gi : ả
Kim Lân (1920 2007), tên khai sinh là Nguy n Văn Tài, quê: T S n B c Ninh.ễ ừ ơ ắ
Chuyên vi t truy n ng n, am hi u sâu s c cu c s ng nông thôn.ế ệ ắ ể ắ ộ ố
* Tác ph m: đăng l n đ u trên báo Văn ngh năm 1948, th i kì đ u c a cu c k/cẩ ầ ầ ệ ờ ầ ủ ộ
ch ng Pháp.ố
Tình hu ng truy n ố ệ : Ông Hai nghe tin làng theo gi c Tây làm Vi t gian ặ ệ
T o mâu thu n gi ng xé trong tâm trí ông Hai => Nút th t c a câu chuy n .ạ ẫ ằ ắ ủ ệ
Trang 7Nghe tin làng mình theo gi c Pháp, ông Hai vô cùng đau kh , t i nh c ch bi tặ ổ ủ ụ ỉ ế tâm s v i th ng con út. Đ n lúc đự ớ ằ ế ược tin nhà mình b gi c đ t, cũng t c là làngị ặ ố ứ không theo gi c ông h t s c vui sặ ế ứ ướng . Chính ni m vui kì l đó th hi n tinh th nề ạ ể ệ ầ yêu nước, lòng trung thành v i cách m ng th t c m đ ng c a ông Hai, m t ngớ ạ ậ ả ộ ủ ộ ườ inông dân Vi t Nam th i kháng chi n ch ng Pháp.ệ ờ ế ố
+ Ông hai tươi vui r ng r h n lên , chia quà cho các con.ạ ỡ ẳ
+ Ông Hai đi khoe nhà ông b gi c đ t cháy.ị ặ ố
Tình yêu làng c a ông Hai nh v y đ ng th i là bi u hi n c a tình yêu đ i v iủ ư ậ ồ ờ ể ệ ủ ố ớ
đ t nấ ước, v i kháng chi n, v i c H ớ ế ớ ụ ồ
Ý nghĩa văn b n: ả Đo n trích th hi n tình c m yêu làng, tinh th n yêu nạ ể ệ ả ầ ướ c
c a ngủ ười nông dân trong th i kì kháng chi n ch ng th c dân Pháp .ờ ế ố ự
15. Truy n ng n “L ng l Sa Pa” – Nguy n Thành Long.ệ ắ ặ ẽ ễ
C t truy n đ n gi n, t o tình hu ng t nhiên (k v cu c g p g gi a 3 nhânố ệ ơ ả ạ ố ự ể ề ộ ặ ỡ ữ
v t: ngậ ười thanh niên, ông ho sĩ già và cô k s tr ).ạ ỹ ư ẻ
Trang 8 Nhân v t:ậ
+ Anh thanh niên nhân v t chính.ậ
+ Ông ho sĩ, cô k s , bác lái xe và 1 s nhân v t khác ạ ỹ ư ố ậ nhân v t ph ậ ụ
Tóm t t truy n: ắ ệ
Chi c xe khách Hà N i – Lào Cai qua Sa Pa đ a ông ho sĩ và cô kĩ s tr đ nế ộ ư ạ ư ẻ ế
đ nh Yên S n, n i c a chàng trai làm ngh khí tỉ ơ ơ ở ủ ề ượng kiêm v t lí đ a c u. ậ ị ầ
Cu c g p g b t ng và thú v đó di n ra trong ch c lát, trong căn nhà nh cóộ ặ ỡ ấ ờ ị ễ ố ỏ hoa tươ ắi s c màu r c r , có chè th m đ m ng t tr tình. ự ỡ ơ ậ ọ ữ
Anh thanh niên k v cu c s ng và công vi c c a mình trên đ nh núi khi n ôngể ề ộ ố ệ ủ ỉ ế
ho sĩ và cô gái tr khâm ph c, quý m n anh.ạ ẻ ụ ế
Ông ho sĩ quy t đ nh v chân dung anh thanh niên nh ng anh t ch i và gi iạ ế ị ẽ ư ừ ố ớ thi u ông kĩ s vệ ư ườn rau Sa Pa và anh cán b nghiên c u sét.ộ ứ
Phút chia tay di n ra th t b n r n, xúc đ ng, ông ho sĩ và cô kĩ s l i ra xe điễ ậ ị ị ộ ạ ư ạ
ti p.ế
N i dung: ộ
B c tranh nên th v c nh đ p Sa Pa.ứ ơ ề ả ẹ
Chân dung người lao đ ng bình thộ ường nh ng ph m ch t r t cao đ p.ư ẩ ấ ấ ẹ
Lòng yêu m n, c m ph c v i nh ng ngế ả ụ ớ ữ ười đang c ng hi n quên mình cho nhân ố ếdân, cho T qu c.ổ ố
Ngh thu t: ệ ậ
T o tình hu ng truy n t nhiên, tình c , h p d n.ạ ố ệ ự ờ ấ ẫ
Xây d ng đ i tho i, đ c tho i và đ c tho i n i tâm.ự ố ạ ộ ạ ộ ạ ộ
Ngh thu t t c nh thiên nhiên đ c s c; miêu t nhân v t v i nhi u đi m nhìn.ệ ậ ả ả ắ ắ ả ậ ớ ề ể
K t h p gi a k v i t và ngh lu n.ế ợ ữ ể ớ ả ị ậ
T o tính ch t tr tình trong tác ph m truy n.ạ ấ ữ ẩ ệ
Ýnghĩa văn b n: “L ng l Sa Pa” ả ặ ẽ là câu chuy n v cu c g p g v i nh ngệ ề ộ ặ ỡ ớ ữ con người trong m t chuy n đi th c t c a nhân v t ông ho sĩ, qua đó tácộ ế ự ế ủ ậ ạ
gi th hi n ni m yêu m n đ i v i nh ng con ngả ể ệ ề ế ố ớ ữ ười có l s ng cao đ pẽ ố ẹ đang l ng l quên mình c ng hi n cho T qu c. ặ ẽ ố ế ổ ố
16. Truy n ng n “Chi c lệ ắ ế ược ngà” – Nguy n Quang Sáng.ễ
*Tác gi :ả
Nguy n Quang Sáng sinh năm (1932 2014) quê: huy n Ch M i t nh An Giang.ễ ệ ợ ớ ỉ
Trong kháng chi n ch ng Pháp, ông ho t đ ng chi n trế ố ạ ộ ở ế ường Nam B , sau 1954ộ
t p k t ra B c và b t đ u vi t văn.ậ ế ắ ắ ầ ế
Ông tr v Nam B tham gia k/c ch ng Mĩ v a sáng tác văn h c.ở ề ộ ố ừ ọ
Ông h u nh ch vi t v cu c s ng và con ngầ ư ỉ ế ề ộ ố ườ ởi vùng đ t Nam B ấ ộ
Tác ph m chính: ẩ Đ t l a, Cánh đ ng hoang, Mùa gió ch ấ ử ồ ướ ng, (các ti u thuy tể ế
đã d ng thành phim), Tuy n t p truy n ng n NQS.ự ể ậ ệ ắ
Trang 9* Tác ph m: Truy n ng n ẩ ệ ắ "Chi c l ế ượ c ngà" được vi t năm 1966, n m trong tuy nế ằ ể
Tóm t t truy n ắ ệ : Ông Sáu xa nhà đi kháng chi n. Mãi đ n khi con gái lênế ế
8 tu i ông m i có d p v thăm nhà, thăm con. Nh ng bé Thu con ông,ổ ớ ị ề ư không nh n ra cha vì v t th o trên m t làm ông khác so v i ngậ ế ẹ ặ ớ ười cha trong nh. Em đ i x v i ba nh ngả ố ử ớ ư ười xa l Đ n khi nh n ra thì cũng làạ ế ậ lúc ông Sáu ph i ra đi. khu căn c , ông Sáu d n h t tình c m nhả Ở ứ ồ ế ả ớ
thương con vào vi c làm m t chi c lệ ộ ế ược b ng ngà voi. Chi c lằ ế ược hoàn thành nh ng ông Sáu đã hy sinh trong m t tr n càn c a gi c.Trư ộ ậ ủ ặ ước lúc
nh m m t, ông còn k p trao l i cây lắ ắ ị ạ ược cho ngườ ại b n thân. Ngườ ạ i b n
y trong m t l n đi công tác, d ng l i tr m giao liên – n i có m t cô
giao liên dũng c m và thông minh, Bác Ba – b n anh Sáu – h i chuy n vàả ạ ỏ ệ
nh n ra cô giao liên y chính là Thu. Bác chuy n cho Thu chi c lậ ấ ể ế ược ngà,
k v t thiêng liêng c a cha cô. H chia tay trong s l u luy n và t lúcỉ ậ ủ ọ ự ư ế ự nào, trong lòng Bác Ba đã n y n m t tình c m m i l , đó là tình cha conả ở ộ ả ớ ạ quy n luy n v i cô giao liên.ế ế ớ
N i dung: ộ
N i ni m c a ng ỗ ề ủ ườ i cha:
+ L n đ u tiên g p con: Thuy n còn ch a c p b n, ông Sáu đã nh y thót lên b ,ầ ầ ặ ề ư ậ ế ả ờ
v a g i v a chìa tay đón con.ừ ọ ừ
+ Nh ng ngày đoàn t : Ông Sáu quan tâm, ch đ i con gái g i mình là cha.ữ ụ ờ ợ ọ
+ Nh ng ngày xa con: Ông Sáu th c hi n l i h a v i con, làm cây lữ ự ệ ờ ứ ớ ược ngà. Giờ phút cu i cùng trố ước lúc hy sinh, người chi n sĩ y ch yên lòng khi bi t cây lế ấ ỉ ế ược
s đẽ ược chuy n đ n t n tay con gái.ể ế ậ
Ni m khát khao tình cha c a ng ề ủ ườ i con:
+ T ch i s quan tâm, chăm sóc c a ông Sáu vì nghĩ r ng ông không ph i là ừ ố ự ủ ằ ảcha mình
+ Khi hi u ra, tình c m t nhiên c a bé Thu để ả ự ủ ược th hi n qua ti ng g i cha ể ệ ế ọ
đ u tiên và qua hành đ ng.ầ ộ
Ngh thu t ệ ậ
T o tình hu ng truy n éo le.ạ ố ệ
Có c t truy n mang y u t b t ng ố ệ ế ố ấ ờ
Trang 10 L a ch n ngự ọ ườ ểi k chuy n là b n c a ông Sáu, ch ng ki n toàn b câu chuy n,ệ ạ ủ ứ ế ộ ệ
th u hi u c nh ng và tâm tr ng c a nhân v t trong truy n.ấ ể ả ộ ạ ủ ậ ệ
Ý nghĩa văn b n: ả Là câu chuy n c m đ ng v tình cha con sâu n ng, ệ ả ộ ề ặ Chi c ế
l ượ c ngà cho ta hi u thêm v nh ng m t mát to l n c a chi n tranh mà nhânể ề ữ ấ ớ ủ ế dân ta đã tr i qua trong hai cu c kháng chi n ch ng M c u nả ộ ế ố ỹ ứ ước
PH N II:Ầ TI NG VI TẾ Ệ
1. Các phương châm h i tho i:ộ ạ
Ph ươ ng châm v l ề ượ yêu c u khi giao ti p, c n nói có n i dung; n i dung ng ầ ế ầ ộ ộ
c a l i nói ph i đáp ng đúng yêu c u c a cu c giao ti p, không thi u, khôngủ ờ ả ứ ầ ủ ộ ế ế
Ph ươ ng châm l ch s ị ự yêu c u khi giao ti p c n t nh và tôn tr ng ngầ ế ầ ế ị ọ ười khác
Quan h gi a ph ệ ữ ươ ng châm h i tho i v i tình hu ng giao ti p: ộ ạ ớ ố ế Vi c v nệ ậ
d ng các phụ ương châm h i tho i c n phù h p v i tình hu ng giao ti p.ộ ạ ầ ợ ớ ố ế
Vi c không tuân th ph ệ ủ ươ ng châm h i tho i có th b t ngu n t nh ng ộ ạ ể ắ ồ ừ ữ nguyên nhân sau:
Người nói vô ý, v ng v , thi u văn hóa giao ti p.ụ ề ế ế
Người nói ph i u tiên cho m t phả ư ộ ương châm h i tho i ho c m t yêu c uộ ạ ặ ộ ầ khác quan tr ng h n.ọ ơ
Người nói mu n gây m t s chú ý đ ngố ộ ự ể ười nghe hi u câu nói theo m t hàmể ộ
D n tr c ti p ẫ ự ế là nh c l i nguyên văn l i nói hay ý nghĩ c a ngắ ạ ờ ủ ười ho c nhânặ
v t. L i d n tr c ti p đậ ờ ẫ ự ế ược đ t trong d u ngo c képặ ấ ặ
D n gián ti p ẫ ế là thu t l i l i nói hay ý nghĩ c a ngậ ạ ờ ủ ười ho c nhân v t có đi uặ ậ ề
ch nh cho phù h p. L i d n gián ti p không đỉ ợ ờ ẫ ế ược đ t trong d u ngo c kép.ặ ấ ặ
C n l u ý khi chuy n l i d n tr c ti p thành l i d n gián ti p: ầ ư ể ờ ẫ ự ế ờ ẫ ế
Trang 11 B d u hai ch m và d u ngo c kép.ỏ ấ ấ ấ ặ
Thay đ i đ i t x ng hô cho phù h p.ổ ạ ừ ư ợ
Lược b các t ch tình thái.ỏ ừ ỉ
Thêm t ừ r ng ằ ho c ặ là trướ ờ ẫc l i d n
Không nh t thi t ph i chính xác t ng t nh ng ph i d n đúng v ý.ấ ế ả ừ ừ ư ả ẫ ề
C n l u ý khi chuy n l i d n gián ti p thành l i d n tr c ti p: ầ ư ể ờ ẫ ế ờ ẫ ự ế
Khôi ph c l i nguyên văn l i d n (thay đ i đ i t x ng hô, thêm b t các tụ ạ ờ ẫ ổ ạ ừ ư ớ ừ
ng c n thi t ,…).ữ ầ ế
S d ng d u hai ch m và d u ngo c kép.ử ụ ấ ấ ầ ặ
4. S phát tri n c a t v ng: ự ể ủ ừ ự
T v ng không ng ng đừ ự ừ ược b sung, phát tri n.ổ ể
M t trong nh ng cách phát tri n t v ng ti ng Vi t là bi n đ i và phátộ ữ ể ừ ự ế ệ ế ổ tri n nghĩa c a t ng trên c s nghĩa g c c a chúng.ể ủ ừ ữ ơ ở ố ủ
Có hai phương th c ch y u bi n đ i và phát tri n nghĩa c a t ng :ứ ủ ế ế ổ ể ủ ừ ữ
phương th c n d và phứ ẩ ụ ương th c hoán d ứ ụ
Ngoài cách bi n đ i và phát tri n nghĩa c a t , t v ng còn đế ổ ể ủ ừ ừ ự ược phát tri nể
b ng hai cách khác:ằ
+ T o t m i đ làm cho v n t ng tăng lên.ạ ừ ớ ể ố ừ ữ
+ Mượ ừn t ng c a ti ng nữ ủ ế ước ngoài. B ph n t mộ ậ ừ ượn quan tr ng nh tọ ấ trong ti ng Vi t là t mế ệ ừ ượn ti ng Hán.ế
Ba đ nh hị ướng chính đ trau d i v n t :ể ồ ố ừ
Hi u đ y đ và chính xác nghĩa c a t trong nh ng văn c nh c th ể ầ ủ ủ ừ ữ ả ụ ể
Bi t cách dùng t cho đúng nghĩa và phù h p v i văn c nh.ế ừ ợ ớ ả
Tích lũy thêm nh ng y u t c u t o t ch a bi t, làm phong phú v n t ữ ế ố ấ ạ ừ ư ế ố ừ
c a b n thân.ủ ả
7. Khái ni m t đ n, t ph c, phân bi t các lo i t ph c. Thành ng , Nghĩa c aệ ừ ơ ừ ứ ệ ạ ừ ứ ữ ủ
t , T nhi u nghĩa và hi n từ ừ ề ệ ượng chuy n nghĩa c a t , T đ ng âm; T đ ngể ủ ừ ừ ồ ừ ồ nghĩa; T trái nghĩa; ừ C p đ khái quát c a nghĩa t ngấ ộ ủ ừ ữ; Trư ng t v ngờ ừ ự
* T đ n: t do 1 ti ng t o nên: gà, v t…ừ ơ ừ ế ạ ị
T ph c: Do 2 ho c nhi u ti ng t o nên: 2 lo iừ ứ ặ ề ế ạ ạ
Trang 12+ T ghép: đừ ược c u t o b i nh ng ti ng có quan h v i nhau v nghĩa: VD:ấ ạ ở ữ ế ệ ớ ề nhà c a, qu n áo, hoa h ng… giam gi , tử ầ ồ ữ ươ ối t t, c cây, đ a đón, r i r ng, mongỏ ư ơ ụ
VD: "Đánh tr ng b dùi”, "Chó treo mèo đ y” "Đố ỏ ậ ược voi đòi tiên", "Nước m t cáắ
s u ấ * Nghĩa c a t là ủ ừ Nghĩa c a t là toàn b n i dung mà t bi u thủ ừ ộ ộ ừ ể ị. Mu nố
hi u đúng nghĩa c a t ta ph i đ t t trong câu c thể ủ ừ ả ặ ừ ụ ể
* T nhi u nghĩa và hi n từ ề ệ ượng chuy n nghĩa c a t :ể ủ ừ T có th có m t ho cừ ể ộ ặ nhi u nghĩaề
Hi n tệ ượng chuy n nghĩa c a t : trong t nhi u nghĩa , nghĩa g c là nghĩa xu tể ủ ừ ừ ề ố ấ
hi n t đ u là c s đ hính thành các nghĩa khác. Nghĩa chuy n đệ ừ ầ ơ ở ể ể ược hình thành trên c s nghĩa g c, có quan h v i nghĩa g cơ ở ố ệ ớ ố
Bài t p ậ T ừ đ uầ trong các trường h p sau, t nào đợ ừ ược dùng theo nghĩa g c, t nàoố ừ
được dùng theo nghĩa chuy n, t nào để ừ ược dùng theo nghĩa t v ng, t nào đừ ự ừ ượ cdùng theo nghĩa tu t ? vì sao?ừ
"Đ uầ súng trăng treo" (1) ( Đ u (2) đ ầ ượ c dùng theo nghĩa g c ố
"Ng n ẩ đ uầ c u nầ ước trong nh ng c" (2)ư ọ Đ u (4) dùng theo nghĩa tu t ầ ừ
* T đ ng nghĩaừ ồ :Là nh ng t có nghĩa gi ng nhau ho c g n gi ng nhau.ữ ừ ố ặ ầ ố
VD: Ăn , x i , chén; Ch t , t tr n, qua đ i…ơ ế ừ ầ ờ
*T trái nghĩaừ : T trái nghĩa là t có nghĩa trái ngừ ừ ư c nhau.ợ
VD: s ng – ch t ố ế , Ch n – l , chi n tranh – hòa bình ; ẵ ẻ ế già trẻ : yêu – ghét, cao –
Trang 138. Các bi n pháp tu t t v ng đã h c: nhân hóa, n d , so sánh, hoán d , đi p ệ ừ ừ ự ọ ẩ ụ ụ ệ
ng , ch i ch , nói gi m nói tránh, nói quá. ữ ơ ữ ả
a.Nhân hoá: Ông Tr i n i l a đ ng đông. Bà Sân v n chi c khăn h ng đ p ờ ổ ử ằ ấ ế ồ ẹ thay !
Hai câu th s d ng bi n pháp nhân hóa ơ ử ụ ệ
Bi n pháp nhân hóa trong hai câu th đã t o nên hình nh sinh đ ng c a s v tệ ơ ạ ả ộ ủ ự ậ khi tr i chuy n m a. Nh ng s v t tờ ể ư ữ ự ậ ưởng nh vô tri vô giác nh ng tr nên c th ,ư ư ở ụ ể
s ng đ ng, mang đ y hình nh và màu s c trong c m nh n c a ngố ộ ầ ả ắ ả ậ ủ ườ ọi đ c.VD: Hàng bưởi đu đ a, b lũ con. Đ u tròn tr c l cư ế ầ ọ ố
b n d : G i s v t hi n tẨ ụ ọ ự ậ ệ ượng này b ng s v t hi n tằ ự ậ ệ ượng khác có nét tương
G i s v t A = tên s v t B (ngày ngày m t tr i). G i hi n tọ ự ậ ự ậ ặ ờ ọ ệ ượng A = tên hi n ệ
tượng B (g n m c…) > Tác d ng: Câu văn giàu hình nh hàm xúc, g i c m, g i ầ ự ụ ả ợ ả ợ
t ả
b.So sánh: đ i chi u s v t hi n tố ế ự ậ ệ ượng này v i s v t hi n tớ ự ậ ệ ượng khác có nét
tương đ ng.ồ
“Trong nh ti ng h c bay qua. Đ c nh ti ng su i m i sa n a v i. Ti ng khoanư ế ạ ụ ư ế ố ớ ử ờ ế
nh gió tho ng ngoài. Ti ng mau s m s p nh tr i đ m a” ( Nguy n Du so sánhư ả ế ầ ậ ư ờ ổ ư ễ
c a v t VD: “Thủ ậ ương nhau tre không riêng”, “Sóng đã ở cài then, đêm s p c a”, ậ ử
“Ông tr i m c áoờ ặ giáp đen ra tr n”, “Hàng bậ ưởi đu đ a, ư b lũ conế Đ u tròn tr c ầ ọ
G i s v t hi n tọ ự ậ ệ ượng b ng tên m t s v t hi n tằ ộ ự ậ ệ ượng luôn đi đôi v i nó nh là ớ ư
d u hi u đ c tr ng c a nó: “Áo xanh cùng v i áo nâu .Nông thôn cùng v i thành thấ ệ ặ ư ủ ớ ớ ị
Trang 14đ ng lên > Áo xanh nói đ n l c lứ ế ự ượng công nhân, áo nâu nói đ n ngế ười nông dân )
e. Nói gi m, nói tránh: ả Là bi n pháp tu t dùng cách di n đ t t nh , uy n chuy n ệ ừ ễ ạ ế ị ể ểtránh gây c m xúc quá đau bu n, ghê s , n ng n , tránh thô t c, thi u l ch s ả ồ ợ ặ ề ụ ế ị ự VD:
“Bác Dương thôi đã thôi r i. ồ Nước mây man mác ng m ngùi lòng ta” ( Khóc ậ
Dương Khuê Nguy n Khuy n)> Ch s ra đi c a Bác Dễ ế ỉ ự ủ ương
g. Nói quá: Là bi n pháp tu t phóng đ i m c đ , quy mô tính ch t c a s v t ệ ừ ạ ứ ộ ấ ủ ự ậ
hi n tệ ượng được miêu t đ nh n m nh gây n tả ể ấ ạ ấ ượng, tăng s c bi u c m.ứ ể ả VD:
( Qu bí kh ng l ….; Cày đ ng đang bu i ban tr a. M hôi thánh thoát nh m a ả ổ ồ ồ ổ ư ồ ư ư
ru ng cày) ộ
Hoa ghen thua th m, li u h n kém xanh. M t hai nghiêng nắ ễ ờ ộ ươc nghiêng thành > Săc đ p c a Kiêu khi n hoa ph i ghen, li u ph i h n, s c đ p có m t không hai ẹ ủ ế ả ễ ả ờ ắ ẹ ộlàm cho thiên nhiên ph i đ k , ghen tuông, d báo cu c đ i đau kh , sóng gióả ố ỵ ự ộ ờ ổ
h. Đi p ng : ệ ữ Dùng đi dùng l i (l p đi l p l i) t ng trong cùng m t văn b n nh mạ ặ ặ ạ ừ ữ ộ ả ằ
nh n m nh m t y u t nào đóVD: Anh đi tìm em ấ ạ ộ ế ố r t lâu, r t lâu ấ ấ …Khăn xanh, khăn xanh ph i đ y n ng s m”ơ ầ ắ ớ
Cùng trông l i… ch ng th y,Th y xanh…. ngàn dâu ạ ẳ ấ ấ Ngàn dâu…….m t màu ộ
i. Ch i ch : ơ ữ L i d ng nh ng đ c đi m v âm, v nghĩa c a t đ t o s thái dí ợ ụ ữ ặ ể ề ề ủ ừ ể ạ ắ
d m, hài hỏ ước, câu văn h p d n thú v ấ ẫ ị
VD: Con cá đ i n m trong c i đá (cá đ i= c i đá)ố ằ ố ố ố
9. Em hi u th nào là t ng đ a ph ể ế ừ ữ ị ươ ng, bi t ng xã h i? Nêu cách s d ng t ệ ữ ộ ử ụ ừ
ng đ a ph ữ ị ươ ng và bi t ng xã h i? ệ ữ ộ
a) T ng đ a phừ ữ ị ương và bi t ng xã hệ ữ ội:
T ng đ a phừ ữ ị ương là nh ng t ng ch s d ng m t (ho c m t s ) đ aữ ừ ữ ỉ ử ụ ở ộ ặ ố ố ị
phương nh t đ nh.ấ ị
Bi t ng xã h i là nh ng t ng ch đệ ữ ộ ữ ừ ữ ỉ ược dùng trong m t t ng l p xã h iộ ầ ớ ộ
nh t đ nh.ấ ị
b) S d ng t ng đ a phử ụ ừ ữ ị ương và bi t ng xã h i:ệ ữ ộ
Vi c s d ng t ng đ a phệ ử ụ ừ ữ ị ương và bi t ng xã h i ph i phù h p v i tìnhệ ữ ộ ả ợ ớ
hu ng giao ti p. Trong văn th , tác gi có th s d ng m t s t ng thu c haiố ế ơ ả ể ử ụ ộ ố ừ ữ ộ
l p t này đ tô đ m màu s c đ a phớ ừ ể ậ ắ ị ương, màu s c t ng l p xã h i c a ngônắ ầ ớ ộ ủ
ng , tính cách nhân v t.ữ ậ
Mu n tránh l m d ng t ng đ a phố ạ ụ ừ ữ ị ương và bi t ng xã h i, c n tìm hi u cácệ ữ ộ ầ ể
t ng toàn dân có nghĩa từ ữ ương ng đ s d ng khi c n thi t.ứ ể ử ụ ầ ế
10. Nêu đ c di m, công d ng t t ặ ể ụ ừ ượ ng hình, t t ừ ượ ng thanh?
a) Đ c đi m:ặ ể
T từ ượng hình là t g i t hình nh, dáng v , tr ng thái c a s v t. Ph n l nừ ợ ả ả ẻ ạ ủ ự ậ ầ ớ
t từ ượng hình là t láy.ừ
T từ ượng thanh là t mô ph ng âm thanh c a t nhiên, c a con ngừ ỏ ủ ự ủ ười. Ph nầ
l n t tớ ừ ượng thanh là t láy.ừ
Trang 15b) Công d ng:ụ
T từ ượng hình, t từ ượng thanh g i đợ ược hình nh, âm thanh c th , sinhả ụ ể
đ ng, có giá tr bi u c m cao; thộ ị ể ả ường được dùng trong văn miêu t và t s ả ự ự
PH N III:Ầ T P LÀM VĂNẬ
THAM KH O Đ THI :Ả Ề
Đ KI M TRA H C KÌ I NĂM H C 2019 2020Ề Ể Ọ Ọ
a. Đo n th trên trích t tác ph m nào? Tác gi là ai?ạ ơ ừ ẩ ả
b. Ch ra các bi n pháp tu t trong kh th trên.ỉ ệ ừ ổ ơ
c. Nêu tác d ng c a các bi n pháp tu t ụ ủ ệ ừ
d. Nêu n i dung c a kh th trên.ộ ủ ổ ơ
Trang 161d Nêu n i dung c a kh th :ộ ủ ổ ơ
+ Người cháu đi chi n đ u vì T qu c, vì xóm làng, vì ế ấ ổ ố
bà, vì ti ng gà và tr ng tu i th ế ổ ứ ổ ơ
1,0 đi mể
II. LÀM VĂN ( 7,0 đi m)ể
Ph nIầ
I Câu 2
Vi t m t đo n văn ng n ế ộ ạ ắ trình bày suy nghĩ c a em ủ
v lý tề ưởng s ng c a thanh niên, h c sinh ngày nayố ủ ọ ( kho ng 15 dòng )ả
2,0 đi mể
a. Đúng hình th c đo n văn (m đo n, phát tri n đo n,ứ ạ ở ạ ể ạ
b. Xác đ nh đúng n i dung trình bày trong đo n vănị ộ ạ 0,25 đi mể
c. Tri n khai n i dung theo các ý sau:ể ộ
Gi i thi u lý tớ ệ ưởng s ng c a thanh niên, h c sinhố ủ ọ
hi n nay.ệ
Gi i thích lý tả ưởng s ng là gì?ố
1,0 đi mể
Trang 17 Vì sao con ngườ ầi c n có lý tưởng s ng.ố
Suy nghĩ v nh ng t m gề ữ ấ ương có lý tưởng s ng caoố
a. Đ m b o c u trúc c a m t bài văn t s : có đ y đả ả ấ ủ ộ ự ự ầ ủ
M bài, Thân bài, K t bài. M bài : gi i thi u hoànở ế ở ớ ệ
c nh ngả ười cháu h c Liên Xô, t khói b p g i v kọ ở ừ ế ợ ề ỉ
ni m; Thân bài: nêu nh ng hình nh k ni m; K t bài:ệ ữ ả ỉ ệ ế hình nh ngả ười bà không phai m ờ
0,5 đi mể
b.Xác đ nh đúng n i dung bài: chuy n bài th “ B pị ộ ể ơ ế
l a” thành m t câu chuy n.ử ộ ệ 0,5 đi mể
c.Tri n khai n i dung h p lý. Có th theo các ý sau:ể ộ ợ ể
H c sinh có th trình bày các chi ti t theo nhi u cáchọ ể ế ề
nh ng v c b n, c n đ m b o nh ng ý c b n sau:ư ề ơ ả ầ ả ả ữ ơ ả
Gi i thi u hoàn c nh ngớ ệ ả ười cháu du h c Liên Xô, tọ ở ừ mùi khói b p mà g i k ni m v bà và T qu c thânế ợ ỉ ệ ề ổ ố yêu
B c l s nh nhà, nh bà, nh T qu c vì lâu ch aộ ộ ự ớ ớ ớ ổ ố ư
được v ề
Nhìn khói b p mà nh hình nh bà nhóm l a.ế ớ ả ử
Năm b n tu i đã nh n bi t mùi khói và v bà.ố ổ ậ ế ề
Lên tám thì nh n bi t đậ ế ược hoàn c nh gia đình vàả hoàn c nh chung đ t nả ấ ước
Nh ng năm tháng cha m ra chi n tr n, bà d y b o,ữ ẹ ế ậ ạ ả
0,5 đi mể
0,5 đi mể
0,5 đi mể
0,5 đi mể