1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tin học 6 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

15 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 758,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tin học 6 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới đồng thời giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.

Trang 1

Tr ườ ng THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

T : Toán – Tin

Đ  C Ề ƯƠ NG ÔN T P ­ MA TR N  Đ  KI M TRA H C KÌ I­TIN 6 Ậ Ề Ể Ọ

NĂM H C: 2018­2019

       

C p đấ ộ

Ch  đủ ề

NH N  

BI T

THÔNG 

HI U

V N  

D NG

T NG

BÀI 1: THÔNG TIN VÀ TIN HỌC

S  đi mố ể

S  đi mố ể

BÀI 3: EM CÓ TH  LÀM ĐỂ ƯỢC GÌ NH  MÁY TÍNH?      

1LT

S  đi mố ể

BÀI 4: MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM MÁY TÍNH

2TL

S  đi mố ể

BÀI 5: LUY N T P CHU T Ệ Ậ Ộ

S  đi mố ể

BÀI 6: H C GÕ M Ọ ƯỜ I NGÓN

S  đi mố ể

BÀI 7: QUAN SÁT HỆ MẶT TRỜI

S  đi mố ể

BÀI 8: H C TOÁN V I GEORGEBRAỌ Ớ

1

Trang 2

S  câu 1TN

S  đi mố ể

S  đi mố ể

S  đi mố ể

S  đi mố ể

S  đi mố ể

3LT

S  đi mố ể

Bài 1: THÔNG TIN VÀ TIN HỌC

1. Thông tin là gì?

 ­Thông tin là t t c  nh ng gì con ngấ ả ữ ười thu nh n đậ ược v  th  gi i xung quanh (s  v t, sề ế ớ ự ậ ự 

ki n ) và v  chính mình. Thông tin đem l i s  hi u bi t cho con ngệ ề ạ ự ể ế ười

2. Ho t đ ng thông tin c a con ngạ ộ ủ ười

­ Vi c ti p nh n, x  lí, l u tr  và trao đ i thông tin đệ ế ậ ử ư ữ ổ ược g i chung là ho t đ ng thông tin.ọ ạ ộ

3. Ho t đ ng thông tin và tin h c:ạ ộ ọ

-Một trong những nhiệm vụ chính của tin học là nghiên cứu việc thực hiện các hoạt động thông tin một cách tự động nhờ sự trợ giúp của máy tính điện tử

BÀI  2. THÔNG TIN VÀ BI U DI N THÔNG TIN Ể Ễ

1. Các d ng thông tin c  b n  ạ ơ ả  :  

Có 3 d ng thông tin c  b n:ạ ơ ả

­ D ng văn b nạ ả

VD: Nh ng bài văn, quy n truy n, ti u thuy t… ữ ể ệ ể ế

­ D ng hình  nhạ ả

VD: Hình v , t m  nh c a b n,.ẽ ấ ả ủ ạ

­ D ng âm thanh

VD: Ti ng g i c a, ti ng nh c, ti ng chim hót… ế ọ ử ế ạ ế

Trang 3

2. Bi u di n thông tin  ể ễ  :  

    ­Bi u di n thông tin là cách th  hi n thông tin dể ể ể ệ ướ ại d ng c  th  nào đó.ụ ể

* Vai trò bi u di n thông tin:ể ễ

­ Bi u di n thông tin dể ễ ướ ại d ng phù h p cho phép ngợ ườ ếi ti p nh n hi u thông tin  n ch aậ ể ẩ ứ   trong cách bi u di n đó; l u tr  và chuy n giao thông tin.ể ễ ư ữ ể

­ Bi u di n thông tin có vai trò quy t đ nh đ i v i m i ho t đ ng thông tin nói chung và quáể ễ ế ị ố ớ ọ ạ ộ   trình x  lí thông tin nói riêng.ử

3. Bi u di n thông tin trong máy tính:ể ễ

­ Đ i v i máy tính thông d ng hi n nay, thông tin đố ớ ụ ệ ược bi u di n dể ễ ướ ại d ng dãy bít ( còn 

g i là dãy nh  phân) ch  bao g m hai kí hi u 0 và 1 tọ ị ỉ ồ ệ ương  ng cho hai tr ng thái đóng m  c aứ ạ ở ủ  

m ch đi n.ạ ệ

­ Trong tin h c, thông tin l u gi   trong máy tính còn đọ ư ữ ược g i là d  li u.ọ ữ ệ

­ Trong ho t đ ng thông tin, máy tính có các ph n đ m nh n hai quá trình  sau:ạ ộ ậ ả ậ

+ Bi n đ i thông tin đ a vào trong máy tính thành dãy bitế ổ ư

+ Bi n đ i thông tin l u tr  dế ổ ư ữ ướ ại d ng dãy bit thành m t trong các d ng quen thu c v iộ ạ ộ ớ   con người

BÀI 3. EM CÓ TH  LÀM Đ Ể ƯỢ C NH NG GÌ NH  MÁY TÍNH  Ữ Ờ

1. M t s  kh  năng c a máy tính:ộ ố ả ủ

­Kh  năng tính toán nhanh.ả

­Tính toán v i đ  chính xác caoớ ộ

­ Kh  năng l u tr  l nả ư ữ ớ

­ Kh  năng “làm vi c” không m t m i.ả ệ ệ ỏ

2. Có th  dùng máy tính đi n t  vào nh ng vi c gì ?ể ệ ử ữ ệ

* Th c hi n các tính toán:ự ệ

* T  đ ng hóa các công vi c văn phòng:ự ộ ệ

* H  tr  công tác qu n lý:ỗ ợ ả

* Công c  h c t p và gi i trí :ụ ọ ậ ả

* Đi u khi n t  đ ng Robot.ề ể ự ộ

* Liên l c, tra c u và mua bán trc tuy n:ạ ứ ế

3.   Máy tính và đi u ch a th  ề ư ể 

­ T t c  s c m nh c a máy tính đ u ph  thu c vào con ngấ ả ứ ạ ủ ề ụ ộ ười v do nh ng hi u bi t c a conữ ể ế ủ  

người quy t đ nh.ế ị

­ H n ch  l n nh t c a máy tính hi n nay là không có năng l c t  duy nh  con ngạ ế ớ ấ ủ ệ ự ư ư ười

BÀI 4 MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM MÁY TÍNH

1. C u trúc chung c a máy tính đi n tấ ủ ệ ử

* Theo John Von Neumann c u trúc chung c a máy tính đi n t  g m:ấ ủ ệ ử ồ

­B  x  lí trung tâmộ ử

­Thi t b  vào, thi t b  ra.ế ị ế ị

­B  nhộ ớ

­ Các kh i ch c năng này ho t đ ng dố ứ ạ ộ ướ ự ưới s  h ng d n c a  các chẫ ủ ương trình

3

Trang 4

* ­ Chương trình là t p h p các câu l nh, m i câu l nh hậ ợ ệ ỗ ệ ướng d n m tẫ ộ  thao tác c  th  c nụ ể ầ  

th c hi n.ự ệ

a.  B  x  lí trung tâm (CPU)ộ ử

­ CPU có th  để ược coi là b  não c a máy tính ộ ủ

­ CPU th c hi n các ch c năng tính toán, đi u khi n và ph i h p m i ho t đ ng c a máyự ệ ứ ề ể ố ợ ọ ạ ộ ủ   tính theo s  ch  d n c a chự ỉ ẫ ủ ương trình

b. B  nhộ ớ

­ B  nh  là n i l u tr  d  li u và chộ ớ ơ ư ữ ữ ệ ương trình

­ Có hai lo i b  nh : b  nh  trong và b  nh  ngoàiạ ộ ớ ộ ớ ộ ớ

* Bô nh  trong  ̣ ớ  :   dùng đ  l u ch ng trình và d  li u trong quá trình máy đang làm vi c.ể ư ươ ữ ệ ệ

Ph n chính c a b  nh  trong là RAM. ầ ủ ộ ớ

* Bô nh  ngoai  ̣ ớ ̀ :   đ c dung đ  l u tr  lâu dai ch ng trinh va d  liêuượ ̀ ể ư ữ ̀ ươ ̀ ̀ ữ ̣

VD:   đĩa c ng, USB, CD,…Ổ ứ

* Đ n v  chính dùng đ  đo dung lơ ị ể ượng nh  là byteớ

c.Thiêt bi vao/ra:́ ̣ ̀  

Giup may tinh trao đôi thông tin v i bên ngoai, đam bao viêc giao tiêp v i nǵ ́ ́ ̉ ớ ̀ ̉ ̉ ̣ ́ ớ ươ ửi s  dung̀ ̣

2. Máy tính là m t công c  x  lí thông tinộ ụ ử

Quá trình x  lí thông tin trong máy tính đử ược ti n hành m t cách t  đ ng theo s  ch  d n c aế ộ ự ộ ự ỉ ẫ ủ   các chương trình

3. Ph n m m và phân lo i ph n m mầ ề ạ ầ ề

* Ph n m m là gì ?ầ ề

Đ  phân bi t v i ph n c ng là chính máy tính cùng t t c  các thi t b  v t lí kèm theo, ngể ệ ớ ầ ứ ấ ả ế ị ậ ườ  i

ta g i các chọ ương trình máy là ph n m m máy tính hay ng n g n là ph n  m m.ầ ề ắ ọ ầ ề

* Phân lo i ph n m mạ ầ ề

­ Ph n m m đầ ề ược chia làm hai lo i: ph n m m h  th ng và ph n m m  ng d ngạ ầ ề ệ ố ầ ề ứ ụ

­ Ph n m m h  th ng: WINDOWS 98, xp, Win 7, Win 10ầ ề ệ ố

­ Ph n m m  ng d ng: Chầ ề ứ ụ ương trình đ  ho , tính toán, tra t  đi n Anh Vi tồ ạ ừ ể ệ

BÀI 5 LUYỆN TẬP CHUỘT MÁY TÍNH

1.Làm quen v i chu t máy tínhớ ộ

Chu t là công c  quan tr ng thộ ụ ọ ường đi li n v i máy tính. Thông qua chúng ta có th  th cề ớ ể ự  

hi n các l nh đi u khi n ho c nh p d  li u vào máy tính m t cách thu n ti nệ ệ ề ể ặ ậ ữ ệ ộ ậ ệ

2. Cách c m, gi  chu t máy tínhầ ữ ộ

Dùng tay ph i đ  gi  chu t, ngón tr  đ t lên nút trái, ngón gi a đ t lên nút ph i chu t.ả ể ữ ộ ỏ ặ ữ ặ ả ộ

3. Các thao tác v i chu t máy tínhớ ộ

­ Di chuy n chu tể ộ

­ Nháy nút trái chu tộ

­ Nháy nút ph i chu tả ộ

­ Nháy đúp chu tộ

­ Kéo th  chu tả ộ

­ Xoay nút cu nộ

4. Luy n t p s  d ng chu t v i ph n m m Mouse Skillsệ ậ ử ụ ộ ớ ầ ề

BÀI 6 HỌC GÕ MƯỜI NGÓN

1. Bàn phím máy tính

Trang 5

­ Khu v c chính c a bàn phím g m 5 hàng phím: ự ủ ồ

+ Hàng phím số

+ Hàng phím trên

+ Hàng phím c  s  (có 2 phím gai)ơ ở

+ Hàng phím dưới

+ Hàng phím ch a các phím cách (Spacebar)ứ

2. T  th  ng i, cách đ t tay gõ phím và l i ích c a vi c gõ mư ế ồ ặ ợ ủ ệ ười ngón

a) T  th  ng iư ế ồ

­ Ng i th ng l ng, đ u th ng không ng a ra sau, không cúi v  phía trồ ẳ ư ầ ẳ ử ề ước. 

­ M t nhìn th ng vào màn hình, có th  nhìn ch ch xu ng m t góc nh  ắ ẳ ể ế ố ộ ỏ

­ Chân   t  th  ng i tho i máiở ư ế ồ ả

­ Bàn phím   v  trí trung tâm, hai tay đ  th  l ng trên bàn phím, bàn tay th ng v i c  tayở ị ể ả ỏ ẳ ớ ổ

b) Cách đ t tay gõ phím:ặ

Hai bàn tay đ t lên bàn phím sao cho hai ngón cái đ t lên phímặ ặ cách, các ngón còn lại đặt lên các phím xuất phát của hàng phím cơ sở

c) Ích l i c a vi c gõ mợ ủ ệ ười ngón

­ T c đ  gõ nhanh h nố ộ ơ

­ Gõ chính xác h nơ

3. Luy n T p gõ mệ ậ ười ngón v i ph n m m Rapid Typingớ ầ ề

BÀI 7 QUAN SÁT HỆ MẶT TRỜI

1. Giao di n chính c a ph n m m   ệ ủ ầ ề  

2. Quan sát trái đất

a)Quan sát trái đất

b) Ngày và đêm

c)Các mùa trên trái đất

3. Quan sát m t trăng

a)Trăng tròn, trăng khuyết

b)Nhật thực, nguyệt thực

4. Quan sát m t tr iặ ờ

a) Quan sát m t tr iặ ờ

b) Quan sát qu  đ o chuy n đ ng c a các hành tinh trong h  m t tr iỹ ạ ể ộ ủ ệ ặ ờ

5. Quan sát các hành tinh c a h  m t tr iủ ệ ặ ờ

BÀI 8 HỌC TOÁN VỚI GEOGEBRA

1. Giao di n c a Geogebraệ ủ

­ Màn hình c a ph n m m có 3 c a s  làm vi c là: Danh sách đ i tủ ầ ề ử ổ ệ ố ượng, CAS và Vùng làm 

vi c chính.ệ

2. Thi t l p đ i tế ậ ố ượng toán h c

5

Trang 6

Bước 1. Nháy chu t lên c a s  CAS, nháy nút l nh      đ  thi t l p ch  đ  tính toánộ ử ổ ệ ể ế ậ ế ộ   chính xác và nh p đ i tậ ố ượng toán h c ọ

Bước 2: Gõ l nh a:=1 và nh n Enterệ ấ

Bước 3: Nháy chu t lên nút tròn tr ng bên c nh đ i tộ ắ ạ ố ượng a đ  hi n th  đ i tể ể ị ố ượng này trên  vùng làm vi c.ệ

Bước 4: Nh p a^3 (l y lũy th a 3 c a a)ậ ấ ừ ủ

3. Tính toán v i s  t  nhiênớ ố ự

Cách 1: S  d ng nút l nhử ụ ệ

Cách 2: S  d ng các Hàm (l nh) có s n trong ph n m mử ụ ệ ẵ ầ ề

* M t s  hàm tính toán tr c ti p v i các s  t  nhiên SGK/55ộ ố ự ế ớ ố ự

4. Tính toán v i phân sớ ố

Nh p các phép toán trên c a s   CAS:ậ ử ổ

 + Các bi u th cv i các d u phép toán:  +, ­, *, /, d u( ) = > tính toán phân sể ứ ớ ấ ấ ố

+ Rút g n phân s :ọ ố

Rutgon[125/600]

+ m u s  chungẫ ố

Mausochung[các phân s ]ố

H n s :ỗ ố

Honso[phân s ]ố

5. Đi m, đo n th ng, tia, để ạ ẳ ường th ng

Các bướ ạc t o đ i tố ượng hình h c:

Bước 1: Nháy chu t vào bi u tộ ể ượng đi m=> t o đi mể ạ ể

Bước 2: Di chuy n ch t đ n vùng làm vi c, nháy chu t lên m t v  trí b t kì ể ộ ế ệ ộ ộ ị ấ

Bước 3: Nháy nút tr  chu t =>ch  đ  ch nỏ ộ ế ộ ọ

Kéo th  chu t đ  quan sát s  chuy n đ ng c a đ i tả ộ ể ự ể ộ ủ ố ượng

T o đ i tạ ố ượng đường th ng, tia tẳ ương t

6. M t s  l nh khácộ ố ệ

a) L nh t p d  li uệ ệ ữ ệ

L uư

T o m iạ ớ

Mở

Các l nh này trong b ng ch n H  sệ ả ọ ồ ơ

b)  Thay đ i thu c tính cho đ i tổ ộ ố ượng

Thay đ i màu:ổ

Ch  đ i tọ ố ượng

Ch n màuọ

c)  n, hi n tên đ i tẨ ệ ố ượng

Chuy n v  ch  đ  ch n/Ch n đ i tể ề ế ộ ọ ọ ố ượng/Nháy chu t ph i/Hi n th  tênộ ả ể ị

d) Thay đ i tên:ổ

Chuy n v  ch  đ  ch n/Ch n đ i tể ề ế ộ ọ ọ ố ượng/Nháy chu t ph i/đ i tên/ nh p tên m i/okộ ả ổ ậ ớ

e) Xóa đ i tố ượng

* KN đ i tố ượng toán h c đ ng c a Geogebra: Là đ i tọ ộ ủ ố ượng s  nh p t  c a s  CAS đố ậ ừ ử ổ ượ  c

th  hi n nh  m t thanh trể ệ ư ộ ượt trên vùng làm vi c. M i đ i tệ ỗ ố ượng toán h c s  có m t tênọ ẽ ộ   riêng. Giá tr  c a đ i tị ủ ố ượng s  có th  thay đ i tr c ti p trên thanh trố ể ổ ự ế ượt

Trang 7

Chuy n v  ch  đ  ch n/Ch n đ i tể ề ế ộ ọ ọ ố ượng/delete

Bài 9: VÌ SAO CẦN CÓ HỆ ĐIỀU HÀNH

1. Vai trò c a h  th ng đi u khi nủ ệ ố ề ể

a)Vai trò c a h  th ng đèn tín hi u giao thôngủ ệ ố ệ

­ Đèn tín hi u giao thông đóng vai trò đi u khi n ho t đ ng giao thông.ệ ề ể ạ ộ

­ Đèn tín hi u giao thông là phệ ương ti n đi u khi n.ệ ề ể

b) Vai trò c a th i khóa bi uủ ờ ể

­ Th i khoá bi u đóng vai trò quan tr ng trong vi c đi u khi n ho t đ ng h c t p c a ờ ể ọ ệ ề ể ạ ộ ọ ậ ủ

trường. 

­ Th i khóa bi u là phờ ể ương ti n đi u khi n.ệ ề ể

* Nhận xét: Phương tiện điều khiển đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động

2. CÁI GÌ ĐI U KHI N MÁY TÍNH:Ề Ể

­ H  đi u hành đi u khi n máy tínhệ ề ề ể

­ H  đi u hành là ph n m m h  th ngệ ề ầ ề ệ ố

*H  đi u hành có vai trò r t quan tr ng. Nó đi u khi n m i ho t đ ng c a ph n c ng và ệ ề ấ ọ ề ể ọ ạ ộ ủ ầ ứ

ph n m m tham gia vào quá trình x  lí thông tin.ầ ề ử

Bài 10: HỆ ĐIỀU HÀNH LÀM NHỮNG VIỆC GÌ?

1. H  ĐI U HÀNH LÀ GÌ   Ệ Ề  ?  

- Hệ điều hành là một chương trình (phần mềm) máy tính

­ H  đi u hành là ph n m m đ u tiên đệ ề ầ ề ầ ược cài đ t trong máy tínhặ  và ch y trạ ước các chươ  ng trình  ng d ng.ứ ụ

­ Máy tính ch  có th  s  d ng đỉ ể ử ụ ược khi đã cài đ t t i thi u m t HĐH.ặ ố ể ộ

* Tóm l i

HĐH là chương trình đ c bi t, không có HĐH, máy tính không th  s  d ng đặ ệ ể ử ụ ược

2. NHI M V  CHÍNH C A H  ĐI U HÀNH   Ệ Ụ Ủ Ệ Ề  :  

­ Đi u khi n ph n c ng và t  ch c vi c th c hi n ph n m m.ề ể ầ ứ ổ ứ ệ ự ệ ầ ề

­ Cung c p môi trấ ường giao ti p gi a ngế ữ ười và máy tính

­ Đi u khi n t t c  các tài nguyên và chề ể ấ ả ương trình có trong máy tính

- Tổ chức và quản lí thông tin trong máy tính

Bài 11: TỔ CHỨC THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH 1.Chức năng lưu trữ thông tin máy tính

* HĐH t  ch c thông tin theo m t c u trúc hình cây g m các th  m c và t p tin.ổ ứ ộ ấ ồ ư ụ ệ

2.T P TIN :

­T p tin là đ n v  c  b n đ  l u tr  thông tin trên thi t b  l u tr  (Đĩa c ng, đĩa m m, Flash,ệ ơ ị ơ ả ể ư ữ ế ị ư ữ ứ ề   CD)

­ Các t p tin trên đĩa có th  là:ệ ể

 + Các t p hình  nhệ ả

 + Các t p văn b nệ ả

 + Các t p âm thanhệ

 + Các chương trình

Các t p tin đệ ược phân bi t v i nhau b ng tên t p.ệ ớ ằ ệ

7

Trang 8

­  Tên t p g m hai ph n:ệ ồ ầ

  Ph n  Tên và ph n m  r ng đầ ầ ở ộ ược đ t cách nhau b i d u ch m (ặ ở ấ ấ )

3. TH  M C   Ư Ụ  :  

­ T  ch c theo d ng hình cây.ổ ứ ạ

­ M i th  m c đỗ ư ụ ược đ t tên đ  phân bi t.ặ ể ệ

­Th  m c ngoài g i là th  m c m  th  m c bên trong nó g i là th  m c con.ư ụ ọ ư ụ ẹ ư ụ ọ ư ụ

­ Có th  có nhi u m c th  m c m  ­ con l ng nhau.ể ề ứ ư ụ ẹ ồ

­ Th  m c ngoài cùng không có th  m c m  g i là ư ụ ư ụ ẹ ọ th  m c g c.ư ụ ố

­ Tên các t p tin, th  m c trong m t th  m c m  ph i khácệ ư ụ ộ ư ụ ẹ ả nhau

4. ĐƯỜNG D N:

­ Đường d n là dãy tên các th  m c l ng nhau đ t cách nhau b i d u ẫ ư ụ ồ ặ ở ấ \, b t đ u t  th  m cắ ầ ừ ư ụ  

g c và k t thúc b ng m t th  m c ho c t p đ  ch  ra đố ế ằ ộ ư ụ ặ ệ ể ỉ ường t i th  m c ho c t p tớ ư ụ ặ ệ ươ  ng ng

* Th  m c không ch a t p tin g i là th  m c r ng.ư ụ ứ ệ ọ ư ụ ỗ

5. CÁC THAO TÁC CHÍNH V I T P VÀ TH  M C:Ớ Ệ Ư Ụ

* HĐH cho phép người dùng th c hi n các thao tác:ự ệ

­ Xem thông tin v  t p tin, th  m c.ề ệ ư ụ

­ T o m iạ ớ

­ Xóa

­ Đ i tênổ

­ Sao chép

­ Di chuy nể

a) T o m i:ạ ớ

     * Th  m c:ư ụ

B1) Nháy ph i chu t t i màn hình tr ng.ả ộ ạ ố

B2) Di chuy n đ n ể ế New   ch n Folderọ

B3) Gõ tên   gõ phím Enter

     * T p tin:

B1) M  ph n m m c nở ầ ề ầ

VD: Word, Excel, …

B2) File   Save as   ch n đọ ường d n đ  l u t p tinẫ ể ư ệ

B3) Gõ tên vào khung File name   ch n Saveọ

  b) Xoá:

B1) Nháy ch n th  m c ho c t p tin c n xoáọ ư ụ ặ ệ ầ

B2) Gõ phím Delete   Yes

  c) Đ i tên:

B1) Nháy ph i chu t t i th  m c, t p tin c n đ i tênả ộ ạ ư ụ ệ ầ ổ

B2) Ch n Renameọ

B3) Gõ tên m i ớ  gõ phím Enter

  d) Sao chép:

B1) Nháy ch n th  muc, t p tin c n sao chépọ ư ệ ầ

B2) Edit   Copy

B3) Ch n đọ ường d n đ  sao chép đ nẫ ể ế

B4) ) Edit   Paste

Trang 9

  e) Di chuy n:

B1) Nháy ch n th  muc, t p tin c n di chuy nọ ư ệ ầ ể

B2) Edit   Cut

B3) Ch n đọ ường d n đ  di chuy n đ nẫ ể ể ế

B4) ) Edit   Paste

Bài 12: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS

1. MÀN HÌNH N N  

a) Nút Start:

­ N i b t đ u khám phá máy tínhơ ắ ầ

b) Thanh công vi c: Ch a thông tin v  ch  đ  làm vi c hi n th i c a máy tính.ệ ứ ề ế ộ ệ ệ ờ ủ

c) Bi u tể ượng chương trình trên màn hình n n:ề

­ Bi u tể ượng chương trình: Hình  nh nh  có thông tin kèm theo là các chả ỏ ương trình được cài 

đ t trong máy tínhặ

­ Bi u tể ượng trên màn hình : là ti n ích h  th ng:ệ ệ ố

+ Computer: Hi n th  thông tin bên trong máy tínhể ị

+ Network: Hi n th  thông tin các máy tính và các thi t b  khác trong cùng m t h  th ngể ị ế ị ộ ệ ố  

m ngạ

v i máy tính đang s  d ng.ớ ử ụ

+ Recyle Bin: Ch a t m th i các thông in đã b  xóaứ ạ ờ ị

2. B t đ u làm vi c v i Windowsắ ầ ệ ớ

­ Nháy nút start => B ng ch n start và màn hình startả ọ

a) B ng ch n start:ả ọ

­ Quan sát, tìm ki m các chế ương trình trên hi n có  máy tính: chệ ương trình ti n ích h  th ngệ ệ ố  

và chương trình  ng d ngứ ụ

­ M t s  chộ ố ương trình ti n ích:ệ

*Control Panel: Đi u khi n toàn b  h  th ng thi t b  ph n c ng, ph n m m đi theo HĐHề ể ộ ệ ố ế ị ầ ứ ầ ề

* File Explorer: Xem, tìm ki m thông tin trên máy tính thông qua t p và th  m c.ế ệ ư ụ

* Power: Đi u khi n vào/ ra Windows ho c b t / t t máy tínhề ể ặ ậ ắ

* Search: Tìm ki m thông tin trên máy tính,ế

b) Màn hình start: 

­ Có t  Windows 8ừ

­ Các chương trình  ng d ng s p x p theo nhóm, m i nhóm có tên tứ ụ ắ ế ỗ ương  ng.ứ

Ph n I (Tr c nghi m). Ch n câu tr  l i đúng nh t ầ ắ ệ ọ ả ờ ấ  . 

Câu 1: Có m y d ng thông tin c  b n?ấ ạ ơ ả

A 1.

B 2

C 3  

D 4 Câu 2: Đ  máy tính có th  x  lí, thông tin c n để ể ử ầ ược bi u di n dể ễ ướ ại d ng:

A. Dãy s  th p phân ố ậ

B. Dãy các bit g m các kí hi u 1 ồ ệ

C. Dãy các bit (dãy nh  phân) g m hai kí hi u 0 và 1 ị ồ ệ

D. Văn b n, hình  nh, âm thanh ả ả

Câu 3: Thi t b  nào cho em s  di chuy n c a con tr  trên màn hình máy tính:ế ị ự ể ủ ỏ

9

Trang 10

    A. Màn hình B. Chu t   ộ

Câu 4: H n ch  l n nh t c a máy tính hi n nay là:ạ ế ớ ấ ủ ệ

A. Kh  năng l u tr  còn h n ch ả ư ữ ạ ế

B. K t n i Internet còn ch m ế ố ậ

C. Không có kh  năng t  duy nh  con ng ả ư ư ườ i

D. Không th  l u tr  nh ng trang nh t kí c a em ể ư ữ ữ ậ ủ

Câu 5: Ho t đ ng thông tin bao g m vi c:ạ ộ ồ ệ

A. Ti p nh n và x  lí các thông tin v  th  gi i xung quanh ế ậ ử ề ế ớ

B. Ti p nh n, x  lí, l u tr  và truy n (trao đ i) thông tin ế ậ ử ư ữ ề ổ

C. L u tr  các ch ư ữ ươ ng trình và d  li u ữ ệ

D. Trao đ i thông tin v i máy tính ổ ớ

Câu 6: 1 byte b ng  ?

Câu 7: Trên bàn phím có hai phím có gai là:

Câu 8: Các kh i ch c năng chính trong c u trúc chung c a máy tính đi n t  theo Von Neuman g mố ứ ấ ủ ệ ử ồ   có:

A. B  nh  ; Bàn phím ; Màn hình ; ộ ớ

B. B  x  lí trung tâm ; Thi t b  vào/ ra ; B  nh  ; ộ ử ế ị ộ ớ

C. B  x  lí trung tâm ; Bàn phím và chu t ; ộ ử ộ

D. B  x  lí trung tâm ; Loa ; Máy in ; ộ ử

Câu 9: Trình t  c a quá trình ba bự ủ ước là:

A. Nh p  ậ  Xu t  ấ  X  lí ử

B. X  lí  ử  Xu t  ấ  Nh p ậ

C. Xu t  ấ  Nh p  ậ  X  lí ử

D. Nh p  ậ  X  lí  ử  Xu t ấ Câu 10: Người ta chia ph n m m thành hai lo i chính:ầ ề ạ

A. Ph n m m gi i trí và ph n m m làm vi c ầ ề ả ầ ề ệ

B. Ph n m m h  th ng và ph n m m  ng d ng ầ ề ệ ố ầ ề ứ ụ

C. Ph n m m c a hãng Microsoft và ph n m m c a hãng IBM ầ ề ủ ầ ề ủ

D. Ph n m m so n th o văn b n và ph n m m qu n lí c  s  d  li u ầ ề ạ ả ả ầ ề ả ơ ở ữ ệ

Câu 11: Ph n m m Mario dùng đ  làm gì?ầ ề ể

A. Luy n gõ phím b ng m ệ ằ ườ i ngón. 

B. Quan sát Trái Đ t và các vì sao ấ C. Luy n t p chu t ệ ậ ộ

D. T t c  các ý trên đ u đúng ấ ả ề Câu 12: B  ph n nào dộ ậ ưới đây được g i là “b  não” c a máy tính?ọ ộ ủ

A. B  l u đi n (UPS) ộ ư ệ

D. B  x  lí trung tâm (CPU) ộ ử Câu 13: Chương trình máy tính là:

A. T p h p các cú pháp khác nhau ậ ợ

B. T p h p các phím ch c năng ậ ợ ứ

C. T p h p các câu l nh, m i câu l nh h ậ ợ ệ ỗ ệ ướ ng d n m t thao tác c  th  c n th c hi n ẫ ộ ụ ể ầ ự ệ

D. T p h p các thao tác s  d ng khác nhau ậ ợ ử ụ

Câu 14: Thi t b  nh p thông tin thông d ng  là:ế ị ậ ụ

a Bàn phím, chu t ộ

b Bàn phím, màn hình.

c Màn hình, máy in.

d Chu t, máy in ộ

Ngày đăng: 09/01/2020, 00:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w