Tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 9 năm 2018-2019 - Trường THCS Võ Trứ để tổng hợp kiến thức môn học, nắm vững các phần bài học trọng tâm giúp ôn tập nhanh và dễ dàng hơn. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P Ậ MÔN NG VĂN 9 Ữ
H C KÌ I NĂM H C 201 Ọ Ọ 8 2019
I. VĂN H CỌ
1/ Truy n trung đ iệ ạ:
Chuy n ng ệ ườ i con gái Nam X ươ ng;
* Tóm t t, nêu đắ ược tình hu ng truy n, n m v ng n i dung, ngh thu tố ệ ắ ữ ộ ệ ậ
và ý nghĩa “Chuy n ng ệ ườ i con gái Nam X ươ ng”.
Tóm t t: HS tóm t t đ m b o đắ ắ ả ả ược các ý sau:
“Chuy n ng ệ ườ i con gái Nam X ươ ng” k v cu c đ i và s ph n c a Vũ Th ể ề ộ ờ ố ậ ủ ị Thi t hay còn đ ế ượ c g i là Vũ N ọ ươ ng. Nàng là m t ng ộ ườ ẹ i đ p ng ườ i, đ p ẹ
n t cho nên Tr ế ươ ng Sinh m i xin h i c ớ ỏ ướ i nàng làm v Ch ng nàng là m t ợ ồ ộ
k vô h c, gia tr ẻ ọ ưở ng vì th Vũ N ế ươ ng luôn gi gìn không đ cho v ch ng ữ ể ợ ồ
ph i đ n b t hòa. Không lâu sau, Tr ả ế ấ ươ ng Sinh đi lính, nàng nhà chăm sóc ở
m ch ng và con nh M ch ng qua đ i, nàng lo ma chay chu đáo nh ẹ ồ ỏ ẹ ồ ờ ư chính cha m đ c a mình. Tr ẹ ẻ ủ ươ ng Sinh tr v , nghe l i con nh đã vu oan ở ề ờ ỏ cho v “m t n t h thân” mà không cho Vũ N ợ ấ ế ư ươ ng c h i đ gi i bày. Nàng ơ ộ ể ả đành tìm đ n cái ch t b n Hoàng Giang ế ế ở ế
Tình hu ng truy n:ố ệ Tác gi đ t Vũ N ả ặ ươ vào nh ng tình hu ng sau đ ng ữ ố ể làm b c l ộ ộ v đ p và s ph n c a nàng: ẻ ẹ ố ậ ủ
+ Khi s ng v i ch ng ố ớ ồ :Thu m n t na, t dung t t đ p => Đ p ngỳ ị ế ư ố ẹ ẹ ười, đ pẹ
n tế
+Khi ti n ch ng đi lính: ễ ồ Nàng không mong vinh hi n ch c u cho ch ng bìnhể ỉ ầ ồ
an tr vở ề
+Khi xa ch ng: ồ Đ m đang, tháo vát,ả là nàng dâu hi u th o.ế ả
+Khi bị ch ng nghi ồ oan:Tìm đ n cái ch t ế ế
* N i dung:ộ Ni m c m thề ả ương đ i v i s ph n oan nghi t c a ngố ớ ố ậ ệ ủ ười phụ
n Vi t Nam dữ ệ ưới ch đ PK, đ ng th i kh ng đ nh v đ p truy n th ngế ộ ồ ờ ẳ ị ẻ ẹ ề ố
c a h ủ ọ
*Ngh thu t:ệ ậ Nt d ng truy n, miêu t nhân v t, k t h p t s và tr tình…ự ệ ả ậ ế ợ ự ự ữ
Trang 2*Tác ph m không ch thành công v m t ngh thu t nh : ngh thu t xâyẩ ỉ ề ặ ệ ậ ư ệ ậ
d ng tình hu ng truy n, nhân v t đ c đáo; c t truy n sáng t o; s d ng t tự ố ệ ậ ộ ố ệ ạ ử ụ ố các y u t tr tình; đ i tho i c a nhân v t mà còn mang giá tr , ý nghĩa sâuế ố ữ ố ạ ủ ậ ị
s c:ắ
Ph n ánh hi n th c xã h i phong ki n đả ệ ự ộ ế ương th i v i nhi u s b t côngờ ớ ề ự ấ (tr ng nam khinh n , phân hóa giàu nghèo, chi n tranh phi nghĩa, ).ọ ữ ế
Kh c h a rõ nét b c tranh v cu c đ i s ph n c aắ ọ ứ ề ộ ờ ố ậ ủ người ph nụ ữ th i kìờ
đó, đ c bi t là ngặ ệ ười ph n trong xã h i phong ki n.ụ ữ ộ ế
Th hi n s trân tr ng c a nhà văn đ i v i nh ng ể ệ ự ọ ủ ố ớ ữ ước m chính đáng, khátơ
v ng cao đ p nh : khát v ng đọ ẹ ư ọ ược h nh phúc, ạ ước m v s công b ngơ ề ự ằ trong xã h i, ộ
Th hi n ni m xót thể ệ ề ương, c m thông sâu s c c a tác gi đ i v i s ph nả ắ ủ ả ố ớ ố ậ
c a ngủ ười ph n thông qua nhân v t Vũ Nụ ữ ậ ương
Lên án, phê phán, t cáo xã h i phong ki n đã chà đ p lên quy n s ng c aố ộ ế ạ ề ố ủ con người
Kh ng đ nh nh ng ph m ch t t t đ p c a ngẳ ị ữ ẩ ấ ố ẹ ủ ười ph n thông qua nhânụ ữ
v t Vũ Nậ ương
* Hi u để ược n i dung, ngh thu t, ý nghĩa c a Hoàng Lê nh t th ngộ ệ ậ ủ ấ ố chí (h i th 14)ồ ứ
Hoàng Lê nh t th ng chí (h i th 14) ấ ố ồ ứ : Vi t theo th lo i Chí là m t thế ể ạ ộ ể văn xuôi c v a có tính văn h c, v a có tính l ch s ; b ng ch Hán theo thổ ừ ọ ừ ị ử ằ ữ ể
chương h i, g m 17 h i, đồ ồ ồ ược xem là quy n ti u thuy t l ch s Nó thể ể ế ị ử ể
hi n nh ng bi n đ ng c a nệ ữ ế ộ ủ ước ta kho ng ba mả ươi năm cu i th k XVIIIố ế ỷ
và m y năm đ u th k XIX.ấ ầ ế ỷ
N i dung:ộ
+ Hình tượng đ p, mang tính s thi v ngẹ ử ề ười anh hùng áo v i Nguy n Hu ả ễ ệ +S ph n bi đát c a nh ng k bán nố ậ ủ ữ ẻ ước và cướp nước
+ B c tranh hi n th c v m t giai đo n l ch s đau thứ ệ ự ề ộ ạ ị ử ương mà anh dũng c aủ dân t c.ộ
+Quan đi m l ch s đúng đ n và ni m t hào dân t c sâu s c c a các tácể ị ử ắ ề ự ộ ắ ủ
gi ả
Trang 3 Ngh thu t:ệ ậ
+ K t h p nhu n nhuy n gi a t s và miêu t ế ợ ầ ễ ữ ự ự ả
+ K chuy n theo trình t th i gian.ể ệ ự ờ
+ Miêu t c th , chân th c.ả ụ ể ự
+ Xây d ng hai tuy n nhân v t đ i l p.ự ế ậ ố ậ
Ý nghĩa: Ca ng i ng i anh hùng dân t c Quang Tung – Nguy n Hu đ ngợ ườ ộ ễ ệ ồ
th i th hi n quan đi m l ch s và tình c m c a các tác gi ờ ể ệ ể ị ử ả ủ ả
H i th m ồ ứ ườ ố i b n đã tái hi n l i m t trong nh ng tr n chi n ch ng ệ ạ ộ ữ ậ ế ố quân xâm l ượ c hào hùng nh t trong l ch s dân t c. Đó là chi n công l y ấ ị ử ộ ế ẫ
l ng trong công cu c ch ng quân Thanh xâm l ừ ộ ố ượ ủ c c a đ o quân Tây S n mà ạ ơ
n i b t nh t là hình nh ng ổ ậ ấ ả ườ i anh hùng áo v i Nguy n Hu v i tài năng ả ễ ệ ớ cao, chí khí l n, tình c m cao c Đ i l p v i hình nh y là s th t b i ớ ả ả ố ậ ớ ả ấ ự ấ ạ
th m h i c a b n c ả ạ ủ ọ ướ p n ướ c. Chúng đã t đào m chôn mình b ng m u đ ự ồ ằ ư ồ xâm l ượ c, tham v ng bá quy n. Ngoài ra còn là hình nh nhu nh ọ ề ả ượ c, b t tài, ấ tham quy n c v , s dân h n s gi c, hèn nhát bán n ề ố ị ợ ơ ợ ặ ướ c c a Lê Chiêu ủ
Th ng và tay sai. D u sao, đó cũng là m t n i đau bên c nh n i vui m ng ố ẫ ộ ỗ ạ ỗ ừ
th ng gi c. Vì v y, có th nói h i th 14 đã thâu tóm đ ắ ặ ậ ể ồ ứ ượ c c m t th i k ả ộ ờ ỳ
l ch s đau th ị ử ươ ng nh ng vô cùng anh dũng c a dân t c ta. Đi u đáng quý là ư ủ ộ ề các tác gi c a Ngô Gia văn phái tuy là nh ng trung th n c a nhà Lê nh ng ả ủ ữ ầ ủ ư
l i có thái đ r t khách quan, trung th c trong vi c ph n ánh hi n th c l ch ạ ộ ấ ự ệ ả ệ ự ị
s và r t tôn tr ng, ca ng i Nguy n Hu Có đ ử ấ ọ ợ ễ ệ ượ c đi u y, ch c ch n các ế ấ ắ ắ tác gi ph i có m t quan đi m l ch s đúng đ n và ni m t hào dân t c r t ả ả ộ ể ị ử ắ ề ự ộ ấ sâu s c ắ
* N m đắ ược nh ng nét chính v tác gi Nguy n Du và s nghi p vănữ ề ả ễ ự ệ
chương. Hi u n i dung, ngh thu t, ý nghĩa và h c thu c lòng các đo nể ộ ệ ậ ọ ộ ạ trích trên c aủ Truy n Ki u ệ ề
Tác gi Nguy n Du:ả ễ
1.Thân thế
Nguy n Du (1765 – 1820) t là T Nh , hi u là Thanh Hiên, quê làngễ ự ố ư ệ ở Tiên Đi n, huy n Nghi Xuân, t nh Hà Tĩnh.ề ệ ỉ
Ông xu t thân trong m t gia đình đ i quý t c, có truy n th ng văn h c.ấ ộ ạ ộ ề ố ọ
2. Cu c đ i ộ ờ
Trang 4 Nguy n Du g n bó s u s c v i nh ng bi n c l ch s c a giai đo n cu iễ ắ ấ ắ ớ ữ ế ố ị ử ủ ạ ố
TK XVIII đ u TK XIX. Đây là giai đo n l ch s có nhi u bi n đ ng.ầ ạ ị ử ề ế ộ
Nguy n Du s ng l u l c chìm n i,cu c đ i nhi u c c kh thăng tr m.ễ ố ư ạ ổ ộ ờ ề ự ổ ầ
3. Con ng ườ i
Nguy n Du là ngễ ười có ki n th c sâu r ng , am hi u văn hoá dân t c vàế ứ ộ ể ộ văn chương Trung Qu c. Cu c đ i t ng tr i t o cho ông v n s ng phongố ộ ờ ừ ả ạ ố ố phú và ni m c m thông sâu s c v i nh ng n i kh c a nhân dân.ề ả ắ ớ ữ ỗ ổ ủ
4. S nghi p ự ệ
Ông đ l i m t di s n văn hoá l n v c ch Hán và ch Nôm. Sáng tácể ạ ộ ả ớ ề ả ữ ữ Nôm xu t s c nh t là Truy n Ki u.ấ ắ ấ ệ ề
Ông là m t thiên tài văn h c, là nhà nhân đ o ch nghĩa l n, là Danh nhânộ ọ ạ ủ ớ văn hoá th gi i.ế ớ
* Truy n Ki u ệ ề c a Nguy n Duủ ễ và các đo n tríchạ C nh ngày xuân, Ch ả ị
em Thúy Ki u, Ki u l u Ng ng Bích ề ề ở ầ ư (Trích Truy n Ki u – ệ ề Nguy n Du).ễ
Truy n Ki u:ệ ề
Ngu n g cồ ố
+ L y c t truy n t tác ph m “Kim Vân Ki u truy n” c a Thanh Tâm Tàiấ ố ệ ừ ẩ ề ệ ủ Nhân (Trung Qu c).ố
+ Vi t b ng ch Nôm, g m 3254 câu th l c bát.ế ằ ữ ồ ơ ụ
Tóm t t n i dungắ ộ
+ G p g và đính ặ ỡ ước
+ Gia bi n và l u l c.ế ư ạ
+ Đoàn t ụ
Giá tr tác ph mị ẩ
Giá tr hi n th c ị ệ ự :
+Truy n Ki u là b c tranh hi n th c, là ti ng nói t cáo v xã h i phongệ ề ứ ệ ự ế ố ề ộ
ki n b t công, tàn b o, chà đ p lên quy n s ng c a con ngế ấ ạ ạ ề ố ủ ườ ươi l ng thi n.ệ
Trang 5+S ph n b t h nh c a ngố ậ ấ ạ ủ ười ph n đ c h nh, tài hoa trong xã h i phongụ ữ ứ ạ ộ
ki n.ế
Giá tr nhân đ o ị ạ
+ C m thả ương trướ ốc s ph n bi k ch c a con ngậ ị ủ ười
+ Kh ng đ nh, đ cao tài năng nhân ph m và ẳ ị ề ẩ ước m , khát v ng chân chínhơ ọ
c a con ngủ ười
Giá tr ngh thu t ị ệ ậ
+ Truy n Ki u là k t tinh thành t u ệ ề ế ự ngh thu t văn h c v ngôn ng và thệ ậ ọ ề ữ ể
lo i.ạ
V ngôn ng : Ti ng Vi t văn h c tr nên giàu đ p v i kh năng miêu t ,ề ữ ế ệ ọ ở ẹ ớ ả ả
bi u c m vô cùng phong phú.ể ả
V th lo i: Th th l c bát đ t t i đ nh cao điêu luy n, nhu n nhuy n.ề ể ạ ể ơ ụ ạ ớ ỉ ệ ầ ễ
Ngh thu t k chuy n, miêu t thiên nhiên đa d ng, t c nh ng tình, xâyệ ậ ể ệ ả ạ ả ả ụ
d ng nhân v t r t đ c đáo.ự ậ ấ ộ
Các đo n trích:ạ
TT TÊN VB TÁC GIẢ NĂM HC
SÁNG TÁC
XU T Ấ XỨ
TH LO I Ể Ạ PTBĐ N I DUNG
Ộ NGH THU TỆ Ậ
1 Ch em ị
Thúy
Ki u ề
Nguy n ễ
Du Trích “Truy n ệ
Ki u” ề
Truy n th ệ ơ Nôm
( th l c bát)ơ ụ
T sự ự
Ca ng i v đ p, tài năng ợ ẻ ẹ
c a con ngủ ười và d c mự ả
v s ph n tài hoa b c ề ố ậ ạ
m nhệ
Bút pháp ướ ệ c l
tượng tr ng c ư ổ
đi n, miêu t ể ả chân dung
2 C nh ả
ngày
xuân
Nguy n ễ
Du Trích “Truy n ệ
Ki u”ề
Truy n th ệ ơ Nôm
( th l c bát)ơ ụ
T sự ự
B c tranh thiên nhiên, l ứ ễ
h i mùa xuân ộ tươ ẹi đ p, trong sáng
Miêu t c nh ả ả
v t giàu ch t ậ ấ
t o hìnhạ
3 Ki u ề ở
l u ầ
Ng ng ư
Bích
Nguy n ễ
Du Trích “Truy n ệ
Ki u” ề
Truy n th ệ ơ Nôm ( th l c ơ ụ bát)
T sự ự
C nh ng cô đ n bu n ả ộ ơ ồ
t i và t m lòng th y ủ ấ ủ chung, hi u th o cu ế ả ả Thúy Ki uề
Bút pháp t ả
c nh ng tìnhả ụ
Trang 62/ Truy n hi n đ i:ệ ệ ạ
Làng Kim Lân L ng l Sa Pa ặ ẽ Nguy n Thành Long;ễ
Chi c l ế ượ c ngà Nguy n Quang Sáng.ễ
* Nh n bi t tác gi và tác ph m, n m đ c đi m nhân v t, s vi c, c tậ ế ả ẩ ắ ặ ể ậ ự ệ ố truy n, di n bi n tâm tr ng nhân v t, n i dung, ngh thu t và ý nghĩa c aệ ễ ế ạ ậ ộ ệ ậ ủ các tác ph m.ẩ
Tác giả Tác
ph mẩ
Xu t x , ấ ứ
HCRĐ, năm ST
Giai đo nạ sáng tác
Th lo iể ạ PTBĐ Ngôi
kể
Nhân
v tậ
NDNT
Kim
Lân
Làng 1948
Văn h c ọ
Th i kì ờ
ch ng ố Pháp
Truy n ệ
ng nắ
T sự ự Th ứ
ba
Ông Hai
1. Ngh thu tệ ậ
Xây d ng tình hu ngự ố truy n đ c s c.ệ ặ ắ
Miêu t di n bi n tâm líả ễ ế nhân v t tinh t ậ ế
2. N i dung:ộ
Tình yêu làng quê và lòng yêu nước, tinh th n khángầ chi n c a ngế ủ ười nông dân
ph i r i làng đi t n cả ờ ả ư
được th hi n chân th c,ể ệ ự sâu s c và c m đ ng nhânắ ả ộ ở
v t Ông Hai trong th i kậ ờ ỳ
đ u kháng chi n.ầ ế Nguyễ
n Thành
Long
L ng ặ
l Sa ẽ
Pa
Mùa hè 1970
chuy n đi ế Lào Cai công tác
c a ủ t.giả
Văn h c ọ
Th i kì ờ
MB xây
d ng ự XHCN
Truy n ệ
ng nắ T sự ự Th baứ Anh thanh
niên
1. Ngh thu t:ệ ậ
Truy n giàu ch t tr tình.ệ ấ ữ
Xây d ng c t truy n đ nự ố ệ ơ
gi n, t o tình hu ng h p lý.ả ạ ố ợ
Dùng nhân v t ph làmậ ụ
n i b t nhân v t chínhổ ậ ậ
2. N i dung:ộ
Trang 7Truy n đã kh c h a thànhệ ắ ọ công hình tượng người lao
đ ng m i v i lí tộ ớ ớ ưởng s ngố cao đ p, đáng trân tr ng.ẹ ọ Tiêu bi u là nhân v t anhể ậ thanh niên v i công vi cớ ệ
c a mình.ủ
Truy n nêu lên ý nghĩa vàệ
ni m vui c a lao đ ng chânề ủ ộ chính
Nguyễ
n
Quang
Sáng
Chi c ế
lược
ngà
1966 Văn h c ọ
Th i kì ờ
ch ng Mố ỹ
Truy n ệ
ng nắ T sự ự Th nh tấứ Ông Sáu –
bé Thu
1. Ngh thu tệ ậ :
C t truy n ch t ch cóố ệ ặ ẽ
nh ng tình hu ng b t ngữ ố ấ ờ
nh ng h p lí.ư ợ
L a ch n ngự ọ ười kể chuy n thích h p.ệ ợ
Miêu t tâm lí nhân v tả ậ thành công
2 N i dung:ộ
Truy n đã di n t c m ệ ễ ả ả
đ ng tình cha con th m ộ ắ thi t, sâu n ng c a cha con ế ặ ủ ông Sáu trong hoàn c nh éo ả
le c a chi n tranh. Qua đó, ủ ế tác gi kh ng đ nh và ca ả ẳ ị
ng i tình c m cha con ợ ả thiêng liêng nh m t giá tr ư ộ ị nhân b n sâu s c, nó càng ả ắ cao đ p trong hoàn c nh ẹ ả khó khăn
*Tình hu ng truy n – c t truy n:ố ệ ố ệ
Làng: Ông Hai tình c nghe tin làng ch D u c a mình tr thành làng Vi tờ ợ ầ ủ ở ệ gian theo Pháp, ph n l i kháng chi n, ph n l i C H =>Đó là m t tìnhả ạ ế ả ạ ụ ồ ộ
hu ng truy n gay c n đ làm b c l sâu s c n i tâm c a nhân v t.ố ệ ấ ể ộ ộ ắ ộ ủ ậ
Chi c lế ược ngà:
Trang 8+Hai cha con g p nhau sau tám năm xa cách, nh ng ngặ ư ười con không nh nậ cha. Đ n khi nh n ra cũng là lúc ph i chia xa => Tình hu ng c b n th hi nế ậ ả ố ơ ả ể ệ tình c m c a ngả ủ ười con v i cha.ớ
+ Người cha d n h t tình yêu thồ ế ương vào cây lược làm cho con, nh ng ch aư ư
k p trao thì ông đã hi sinh => b c l tình càm c a ngị ộ ộ ủ ười cha v i conớ
L ng l SaPa:ặ ẽ
+ C t truy n đ n gi nố ệ ơ ả
+Tình hu ng g p g tình c gi a ông h a sĩ, cô kĩ s và anh thanh niên trênố ặ ỡ ờ ữ ọ ư
đ nh Yên S nỉ ơ
*Đ c đi m nhân v t, s vi c:ặ ể ậ ự ệ
Làng: Tình yêu làng quê và tinh th n yêu n c c a ông Haiầ ướ ủ
Tin d đ n quá đ t ng t ông Hai s ng s , đau đ n t i h và hoàn toàn th tữ ế ộ ộ ữ ờ ớ ủ ổ ấ
v ng.ọ
Nh ng ngày ti p theo tin d tr thành n i ám nh n ng n trong tâm trí c aữ ế ữ ở ỗ ả ặ ề ủ ông và c c gia đình.ả
Ông r i vào m i mâu thu n gi a tình yêu làng và ph i thù làng => Tình yêuơ ố ẫ ữ ả
nướ ộc r ng l n bao trùm lên tình c m làng quê.ớ ả
Qua nh ng l i tâm s v i đ a con ta th u hi u tình c m sâu n ng v i làngữ ờ ự ớ ứ ấ ể ả ặ ớ quê và t m lòng thu chung v i cách m ng, kháng chi n => Tình c m làngấ ỷ ớ ạ ế ả quê hoà quy n th ng nh t v i lòng yêu nệ ố ấ ớ ước
Khi tin d đữ ược c i chính ông vô cùng sung sả ướng t hào v làng c aự ề ủ mình
L ng l SaPa:ặ ẽ
Nhân v t anh thanh niênậ :
a. Công vi c và hoàn c nh s ng ệ ả ố :
Anh s ng và làm vi c m t mình trên đ nh Yên S n cao 2600m, làm côngố ệ ộ ỉ ơ
vi c quan tr c khí tệ ắ ượng kiêm v t lý đ a c u.ậ ị ầ
Công vi c đòi h i th i gian nghiêm ng t, s chính xác, t m và có tinh th nệ ỏ ờ ặ ự ỉ ỉ ầ trách nhi m cao.ệ
Trang 9 Gian kh nh t là anh ph i vổ ấ ả ượi qua được n i cô đ n, chi n th ng chínhỗ ơ ế ắ mình
b. Nh ng nét đ p c a anh thanh niên ữ ẹ ủ :
+ Yêu ngh nh n th c rõ ý nghĩa cao đ p c a công vi cề ậ ứ ẹ ủ ệ
+ Anh t ch c cu c s ng m t cách ch đ ng tho i mái.ổ ứ ộ ố ộ ủ ộ ả
+ Quan h v i m i ngệ ớ ọ ườ : chu đáo, c i m , chân thành, khiêm t ni ở ở ố
=> Anh s ng có m c đích và lí tố ụ ưởng cao đ pẹ
Chi c lế ược ngà:
Ông Sáu:
Ông tìm m i cách đ bày t tình yêu thọ ể ỏ ươngc a mình dành cho con.ủ
Ông ân h n vì đã trót đánh con trong lúc nóng gi n.ậ ậ
L i h a v i con tr thành l i h a thiêng liêng. Chi c lờ ứ ớ ở ờ ứ ế ược ngà ch a đ ngứ ự bao nhiêu tình c m yêu thả ương c a ngủ ười cha v i đ a con xa cách.ớ ứ
Trong giây phút cu i tình ph t càng r c cháy, ông d n h t s c tàn g l iố ụ ử ự ồ ế ứ ưỉ ạ
k v t cho con yêu.ỉ ậ
Bé Thu:
a. Tr ướ c khi nh n cha: ậ
Bé Thu luôn t ra ng v c l ng tránhỏ ờ ự ả
=> Bé Thu có cá tính m nh m , tình c m c a em sâu s c, chân th t, ch dànhạ ẽ ả ủ ắ ậ ỉ cho người cha trong t m hình ch p v i má.ấ ụ ớ
b.Khi nhân ra cha:
Tình c m b d n nén lâu nay bùng ra th t m nh m , cu ng quýt, xen c sả ị ồ ậ ạ ẽ ố ả ự
h i h n, nu i ti cố ậ ố ế
=> Bé Thu có m t cá tính c ng c i m nh m nh ng cũng v n r t h n nhiên,ộ ứ ỏ ạ ẽ ư ẫ ấ ồ ngây th ơ
3/ Th hi n đ iơ ệ ạ :
Trang 10 Đ ng chí ồ Chính H uữ
Bài th v ti u đ i xe không kính ơ ề ể ộ Ph m Ti n Du t;ạ ế ậ
Đoàn thuy n đánh cá ề Huy C n;ậ
B p l a ế ử B ng Vi t;ằ ệ
Ánh trăng Nguy n Duy.ễ
Nh n bi t tác gi và tác ph m, hoàn c nh ra đ i, h c thu c lòng th ,ậ ế ả ẩ ả ờ ọ ộ ơ
hi u n i dung, ngh thu t và ý nghĩa văn b n. ể ộ ệ ậ ả
Tác giả Tác
ph mẩ
Xu t x ,ấ ứ HCRĐ, năm ST
Giai đo nạ sáng tác Th lo i
ể ạ PTBĐ N i dungộ Ngh thu tệ ậ
Chính H uữ Đ ng ồ
chí 1948 sau chi n d ch ế ị
Vi t B cệ ắ
Văn h c ọ
Th i kì ờ
ch ng Phápố
Th t doơ ự T sự ự Hình nh đ p,ả ẹ
bình d mà cao cị ả
c a ngủ ười lính cách m ng v iạ ớ tình đ ng đ i;ồ ộ
đ ng chí sâu s c,ồ ắ
g n bó b n ch t.ắ ề ặ
Th th tể ơ ự
do, k t h pế ợ
gi a t s vàữ ự ự
tr tình.ữ
Gi ng thọ ơ tâm tình tha thi t.ế
Hình nh liênả
tưởng b tấ
ng ờ
Ph m Ti n ạ ế
Du tậ
Bài th ơ
v ti u ề ể
đ i xe ộ không kính
1969
Nh ng năm ữ kháng chi nế
ch ng M ố ỹ trên tuy n ế
đường
Trường S nơ
Văn h c ọ
Th i kì ờ
ch ng Mố ỹ
Th t doơ ự T sự ự Qua hình nh ả
nh ng chi c xe ữ ế không kính, bài
th kh c h a n iơ ắ ọ ổ
b t hình nh ậ ả
người lính lái xe
Tr ng S n
ở ườ ơ trong th i ch ng ờ ố
M , v i t th ỹ ớ ư ế hiên ngang, tinh
th n l c quan, ầ ạ dũng c m, b t ả ấ
ch p khó khăn ấ nguy hi m và ý ể chí chi n đ u ế ấ
gi i phóng mi n ả ề
Ngôn ng và ữ
gi ng đi u ọ ệ giàu tính kh u ẩ
ng , t nhiên, ữ ự
kh e kho n.ỏ ắ