Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 9 năm 2019-2020 - Trường THCS Hòa Nam. Đây là tài liệu hữu ích giúp các bạn học sinh ôn tập, hệ thống kiến thức môn Ngữ văn lớp 9 học kì 1, luyện tập làm bài để đạt kết quả cao trong bài thi sắp tới.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P TI NG VI T L P 9 – H C KÌ I Ậ Ế Ệ Ớ Ọ
NĂM H C 20192020 Ọ
A.H TH NG HÓA KI N TH CỆ Ố Ế Ứ :
I. Các phương châm h i tho i:ộ ạ
a.Phương châm v lề ượng: yêu c u khi giao ti p, c n nói cho có n i dung; n i dung c a l i nói ph i đápầ ế ầ ộ ộ ủ ờ ả
ng đúng yêu c u c a cu c giao ti p, không thi u, không th a.
Ví d : ụ H i: B n h c bài ch a?ỏ ạ ọ ư
Tr l i: Mình h c r i.> tuân th phả ờ ọ ồ ủ ương châm v lề ượng
b. Phương châm v ch t: yêu c u khi giao ti p, đ ng nói nh ng đi u mà mình không tin là đúng hayề ấ ầ ế ừ ữ ề không có b ng ch ng xác th c.ằ ứ ự
Ví d : Nói có sách, mách có ch ng > tuân th phụ ứ ủ ương châm v ch t.ề ấ
c. Phương châm quan h : yêu c u khi giao ti p, c n nói đúng vào đ tài giao ti p, tránh nói l c đ ệ ầ ế ầ ề ế ạ ề
Ví d : Ông nói gà, bà nói v t .> vi ph m phụ ị ạ ương châm quan h ệ
d. Ph ng châm cách th c: yêu c u khi giao ti p, c n chú ý nói ng n g n, rành m ch, tránh nói m hươ ứ ầ ế ầ ắ ọ ạ ơ ồ
Ví d : Nói ra đ u ra đũa .> tuân th phụ ầ ủ ương châm cách th c.ứ
e. Phương châm l ch s :ị ự yêu c u khi giao ti p, c n t nh và tôn tr ng ng i khác.ầ ế ầ ế ị ọ ườ
Ví d : L i chào cao h n mâm c > tuân th phụ ờ ơ ỗ ủ ương châm l ch s ị ự
* L u ý: vi c v n d ng các phư ệ ậ ụ ương châm h i tho i c n phù h p v i đ c đi m c a tình hu ng giaoộ ạ ầ ợ ớ ặ ể ủ ố
ti p.ế
Vi c không tuân th PCHT có th b t ngu n t nh ng nguyên nhân sau:ệ ủ ể ắ ồ ừ ữ
+ Người nói vô ý, v ng v , thi u văn hóa giao ti p.ụ ề ế ế
+ Người nói ph i u tiên cho m t phả ư ộ ương châm h i tho i ho c m t yêu c u khác quan tr ng h n.ộ ạ ặ ộ ầ ọ ơ + Người nói mu n gây s chú ý đ ngố ự ể ười nghe hi u câu nói theo m t hàm ý nào đó.ể ộ
II.Các cách phát tri n t v ng ti ng Vi t: 3 cáchể ừ ự ế ệ
1.Bi n đ i và phát tri n nghĩa c a t ng trên c s nghĩa g c c a chúng. ế ổ ể ủ ừ ữ ơ ở ố ủ
+ Có hai phương th c ch y u: Phứ ủ ế ương th c n d và phứ ẩ ụ ương th c hoán dứ ụ
2.T o t ng m i đ làm cho v n t ng tăng lên.ạ ừ ữ ớ ể ố ừ ữ
3.Mượ ừn t ng c a ti ng nữ ủ ế ước ngoài. B ph n t mộ ậ ừ ượn quan tr ng nh t trong ti ng Vi t là tọ ấ ế ệ ừ
mượn ti ng Hán.ế
III. Cách d n tr c ti p và cách d n gián ti pẫ ự ế ẫ ế
1.D n tr c ti pẫ ự ế là nh c l i nguyên văn l i nói hay ý nghĩ c a ngắ ạ ờ ủ ười ho c nhân v t, l i d n tr c ti pặ ậ ờ ẫ ự ế
được đ t trong d u ngo c kép.ặ ấ ặ
2.D n gián ti pẫ ế là thu t l i l i nói hay ý nghĩ c a ngậ ạ ờ ủ ười ho c nhân v t, có đi u ch nh cho phù h p.ặ ậ ề ỉ ợ
L i d n gián ti p không đ t trong d u ngo c kép. ờ ẫ ế ặ ấ ặ
Ví d : Nhà th n Đ Tago đã nói: “Giáo d c m t ngụ ơ Ấ ộ ụ ộ ười đàn ông được m t ngộ ười đàn ông, giáo d cụ
m t ngộ ười đàn bà đượ ảc c gia đình, giáo d c m t ngụ ộ ười th y đầ ượ ảc c xã h i”ộ
Ví d : Khi bàn v giáo d c nhà th Tago cho r ng giáo d c … xã h i.ụ ề ụ ơ ằ ụ ộ
IV. X ng hô trong h i tho iư ộ ạ
T ng x ng hô trong ti ng Vi t có các t ch quan h gia đình, m t s t ch ngh nghi p.ừ ữ ư ế ệ ừ ỉ ệ ộ ố ừ ỉ ề ệ
H th ng t ng x ng hô trong ti ng Vi t r t phong phú, tinh t và giàu s c thái bi u c m.ệ ố ừ ữ ư ế ệ ấ ế ắ ể ả
Người nói c n căn c vào đ i tầ ứ ố ượng và các đ c đi m khác c a tình hu ng giao ti p đ x ng hô cho ặ ể ủ ố ế ể ư thích h p.ợ
V. Thu t ngậ ữ:
Thu t ng là nh ng t ng bi u th khái ni m khoa h c, công ngh , thậ ữ ữ ừ ữ ể ị ệ ọ ệ ường được dùng trong các văn
b n khoa h c, công ngh ả ọ ệ
Đ c đi m quan tr ng nh t c a thu t ng là tính chính xác v i các bi u hi n d nh n th y: ặ ể ọ ấ ủ ậ ữ ớ ể ệ ễ ậ ấ
+ V nguyên t c, trong m t lĩnh v c khoa h c, công ngh nh t đ nh, m i thu t ng ch tề ắ ộ ự ọ ệ ấ ị ỗ ậ ữ ỉ ương ng v i ứ ớ
m t khái ni m.ộ ệ
+ Thu t ng không có tính bi u c m.ậ ữ ể ả
Ví d : n d , axít, ba z ,….ụ Ẩ ụ ơ
VI. Trau d i v n t : Ba đ nh hồ ố ừ ị ướng chính đ trau d i v n t :ể ồ ố ừ
Trang 2 Hi u đ y đ và chính xác nghĩa c a t trong nh ng văn c nh c th ể ầ ủ ủ ừ ữ ả ụ ể
Bi t cách dùng t cho đúng nghĩa.ế ừ
Tích lũy thêm nh ng y u t c u t o t ch a bi t, làm phong phú v n t c a b n thân.ữ ế ố ấ ạ ừ ư ế ố ừ ủ ả
VII. T ng k t v t v ng ổ ế ề ừ ự
N m l i các n i dung đã t ng k t, tr ng tâm là ph n v n d ng đ làm bài t p. ắ ạ ộ ổ ế ọ ầ ậ ụ ể ậ
VIII. Chương trình đ a phị ương (Ph n ti ng Vi t)ầ ế ệ
B.LUY N T P Ệ Ậ
1. Làm l i t t c các bài t p ph n ti ng Vi t đã h c kì 1.ạ ấ ả ậ ầ ế ệ ọ ở
2.Phân tích l i các ví d và tìm thêm ví d khác.ạ ụ ụ
3.V n d ng vi t đo n văn có s d ng phậ ụ ế ạ ử ụ ương châm h i tho i, các cách d n tr c ti p và gián ti p.ộ ạ ẫ ự ế ế 4.Bài t p b tr :ậ ổ ợ
Bài 1:Hãy ch ra t ng nghĩa g c, nghĩa chuy n và phỉ ừ ữ ố ể ương th c chuy n nghĩa c a các t in đ m ứ ể ủ ừ ậ trong ví d sau:ụ
“ Áo anh rách vai
Qu n tôi có vài m nh váầ ả
Mi ngệ cười bu t giáố
Chân không giày
Thương nhau tay n m l y bàn ắ ấ tay
Đêm nay r ng hoang s ng mu iừ ươ ố
Đ ng c nh bên nhau ch gi c t iứ ạ ờ ặ ớ
Đ u ầ súng trăng treo.” (Chính H u, ữ Đ ng chí ồ )
Bài 2: V n d ng ki n th c đã h c v m t s phép tu t t v ng đ phân tích nét ngh thu t đ c đáo ậ ụ ế ứ ọ ề ộ ố ừ ừ ự ể ệ ậ ộ
c a đo n trích sau:ủ ạ
“Làn thu th y, nét xuân s nủ ơ Hoa ghen thua th m li u h n kém xanhắ ễ ờ
M t hai nghiêng nộ ước nghiêng thành
S c đành đòi m t tài đành h a hai”ắ ộ ọ (Nguy n Du, ễ Truy n Ki u ệ ề )
Bài 3: Trích d n ý ki n sau theo cách d n tr c ti p:ẫ ế ẫ ự ế
Gi n d trong đ i s ng, trong quan h v i m i ngả ị ờ ố ệ ớ ọ ười, trong tác phong, H Ch t ch cũng r t gi n d ồ ủ ị ấ ả ị trong l i nói và bài vi t, vì mu n cho qu n chúng nhân dân hi u đờ ế ố ầ ể ược, nh đớ ược, làm được.
(Ph m Văn Đ ngạ ồ , Ch t ch H Chí Minh tinh hoa và khí phách c a dân t c, l ủ ị ồ ủ ộ ươ ng tâm c a th i đ i) ủ ờ ạ
Bài 4.V n d ng ki n th c đã h c v m t s bi n pháp tu t t v ng đã đậ ụ ế ứ ọ ề ộ ố ệ ừ ừ ự ược h c vi t đo n văn đ ọ ế ạ ể phân tích nét ngh thu t đ c đáo trong đo n th sau:ệ ậ ộ ạ ơ
“G n xa nô n c y n anhầ ứ ế
Ch em s m s a b hành ch i xuânị ắ ử ộ ơ
D p dìu tài t giai nhânậ ử
Ng a xe nh nự ư ước áo qu n nh nêm” ầ ư
(Nguy n Duễ , Truy n Ki u) ệ ề
Bài 5: Trong ti ng Vi t, x ng hô thế ệ ư ường tuân theo phương châm “x ng khiêm, hô tôn”. Em hi uư ể
phương châm đó nh th nào? Cho ư ế ví d minh h a? ụ ọ
Bài 6: Vi t đo n vănế ạ (8 đ n ế 10 câu) k v ngôi trể ề ường c a em có s d ng cách d n tr c ti p phù h p? ủ ử ụ ẫ ự ế ợ
Ch ra cách d n đó?ỉ ẫ
Trang 3Đ C Ề ƯƠ NG ƠN T P T P LÀM VĂN – H C KÌ I Ậ Ậ Ọ
A.H th ng hĩa ki n th cệ ố ế ứ
1. Nh ng n i dung l n trong t p làm văn ữ ộ ớ ậ
a.Văn thuy t minhế
Tác d ng: giúp ngụ ườ ọi đ c hi u v các s v t, hi n tể ề ự ậ ệ ượng trong đ i s ng.ờ ố
Ph m vi s d ng: thơng d ng, ph bi n trong đ i s ng.ạ ử ụ ụ ổ ế ờ ố
Tính ch t: khách quan, chân th c, h u ích.ấ ự ữ
Ngơn ng : trong sáng, rõ ràng.ữ
Phương pháp: nêu đ nh nghĩa, so sánh, nêu s li u, li t kê, phân tích phân lo i ,…ị ố ệ ệ ạ
Dàn ý: ba ph nầ
+M bài: Gi i thi u đ i tở ớ ệ ố ượng thuy t minh.ế
+Thân bài: Trình bày chính xác, d hi u nh ng tri th c khách quan v đ i tễ ể ữ ứ ề ố ượng nh c u t o đ cư ấ ạ ặ
đi m, l i ích,…b ng các phể ợ ằ ương pháp thuy t minh phù h p.ế ợ
+K t bài: vai trị, ý nghĩa c a đ i tế ủ ố ượng được đ c p đ n trong bài đ i v i đ i s ng.ề ậ ế ố ớ ờ ố
b. Văn t sự ự
Đ c đi m: là phặ ể ương th c trình bày m t chu i các s vi c, s vi c này d n đ n s vi c kia, cu i cùngứ ộ ỗ ự ệ ự ệ ẫ ế ự ệ ố
d n đ n m t ý nghĩa.ẫ ế ộ
Ý nghĩa: T s giúp ngự ự ườ ể ải k gi i thích s vi c, tìm hi u con ngự ệ ể ười, nêu v n đ , bày t thái đ khen,ấ ề ỏ ộ chê
S vi c trong văn t s : Là nh ng vi c x y ra nh lũ l t, h n hán, m t mùa; nh ng vi c do con ngự ệ ự ự ữ ệ ả ư ụ ạ ấ ữ ệ ườ i làm ra nh kén r , c u hơn, c u ngư ể ầ ứ ườ ẹi đ p, tr ng tr k tham lam, ừ ị ẻ
+S vi c đự ệ ược trình bày m t cách c th : S vi c x y ra trong th i gian, đ a đi m c th , do nhân v tộ ụ ể ự ệ ả ờ ị ể ụ ể ậ
c th th c hi n, cĩ nguyên nhân, di n bi n, k t qu ụ ể ự ệ ễ ế ế ả
Các s vi c đự ệ ượ ắc s p x p theo tr t t , di n bi n cĩ ý nghĩa.ế ậ ự ễ ế
+Là y u t quan tr ng , c t lõi c a t s , khơng cĩ s vi c thì khơng cĩ t s ế ố ọ ố ủ ự ự ự ệ ự ự
Nhân v t trong văn t s :ậ ự ự
+Là người làm ra s vi c, hành đ ng, v a là ngự ệ ộ ừ ườ ượi đ c nĩi t i, đớ ược bi u dể ương hay b lên án; đị ượ c
th hi n qua các m t: tên g i, gi i thi u lai l ch, chân dung, tài năng, vi c làm.ể ệ ặ ọ ớ ệ ị ệ
+Cĩ nhi u lo i: nhân v t chính, nhân v t ph , nhân v t chính di n và nhân v t ph n di n.ề ạ ậ ậ ụ ậ ệ ậ ả ệ
Dàn ý: Thường g m cĩ ba ph n:ồ ầ
+ M bài gi i thi u chung v nhân v t và s vi c.ở ớ ệ ề ậ ự ệ
+Thân bài k di n bi n c a s vi c.ể ễ ế ủ ự ệ
+K t bài k k t c c c a s vi c.ế ể ế ụ ủ ự ệ
2.Vai trị, v trí, tác d ng c a bi n pháp ngh thu t và miêu t trong văn b n thuy t minh ị ụ ủ ệ ệ ậ ả ả ế
-Các bi n pháp ngh thu t trong văn b n thuy t minh:ệ ệ ậ ả ế k chuy n, t thu tể ệ ự ậ , đ i tho i theo l i n dố ạ ố ẩ ụ, nhân hĩa -> góp phần làm rõ đặc điểm của đối tượng một cách sinh động gây hứng thú cho người đọc
- Các y u t miêu t : làm hi n lên đ c đi m, tính ch t n i b t v hình dáng, kích thế ố ả ệ ặ ể ấ ổ ậ ề ước, vĩc dáng, cách
s p x p bài trí. >ắ ế làm cho đối tượng hiện lên cụ thể, gần gũi, dễ cảm nhận hoặc nổi bật, gây ấn tượng
3.Phân bi t văn thuy t minh cĩ y u t miêu t , t s v i văn miêu t , t s ệ ế ế ố ả ự ự ớ ả ự ự
a. Văn thuy t minh: Trung thành v i đ c đi m c a đ i tế ớ ặ ể ủ ố ượng m t cách khách quan, khoa h c. Cungộ ọ
c p đ y đ tri th c v đ i tấ ầ ủ ứ ề ố ượng cho ngườ ọi đ c, nghe
Trang 4b. Văn miêu t : Xây d ng hình tả ự ượng v m t đ i tề ộ ố ượng nào đĩ thơng qua quan sát, liên tưởng, so sánh
và c m xúc ch quan c a ngả ủ ủ ười vi t. Mang đ n cho ngế ế ười nghe, ngườ ọi đ c m t c m nh n m i v đ iộ ả ậ ớ ề ố
tượng
c.T s : Tái t o hi n th c b ng nhân v t và c t truy n.ự ự ạ ệ ự ằ ậ ố ệ
4.N i dung văn b n t s SGK Ng văn 9 t p 1ộ ả ự ự ở ữ ậ
Tĩm t t văn b n t sắ ả ự ự
Miêu t trong văn b n t s : tái hi n l i nh ng hình nh, tr ng thái …> l i k c th , sinh đ ng vàả ả ự ự ệ ạ ữ ả ạ ờ ể ụ ể ộ
h p d n h n.ấ ẫ ơ
Miêu t n i tâm trong văn b n t s : tái hi n nh ng ý nghĩa, c m xúc và di n bi n tâm tr ng c aả ộ ả ự ự ệ ữ ả ễ ế ạ ủ nhân v t.ậ
Ngh lu n trong văn b n t s : nh ng bi u hi n suy nghĩ, đánh giá, bàn lu n h tr cho vi c k , làmị ậ ả ự ự ữ ể ệ ậ ỗ ợ ệ ể cho t s thêm sâu s c.ự ự ắ
Đ i tho i, đ c tho i và đ c tho i n i tâm trong văn t số ạ ộ ạ ộ ạ ộ ự ự
Ngườ ểi k chuy n trong văn b n t s ệ ả ự ự
5. Đ i tho i, đ c tho i và đ c tho i n i tâm trong văn t số ạ ộ ạ ộ ạ ộ ự ự là nh ng hình th c ngơn ng quanữ ứ ữ
tr ng c a nhân v t đ th hi n nhân v t.ọ ủ ậ ể ể ệ ậ
+Đ i tho i là nh ng hình th c đ i đáp, trị truy n gi a hai ho c nhi u ngố ạ ữ ứ ố ệ ữ ặ ề ười.Trong văn b n, đ i tho iả ố ạ
được th hi n b ng các g ch đ u dịng l i trao và l i đáp.ể ệ ằ ạ ầ ở ờ ờ
+Đ c tho i là l i c a m t ngộ ạ ờ ủ ộ ười nào đĩ nĩi v i chính mình ho c m t ai đĩ trong tớ ặ ộ ưởng tượng. Trong văn b n, khi đ c tho i đả ộ ạ ược nĩi thành l i thì phía trờ ước c a l i đ c tho i cĩ g ch đ u dịng; khi đ củ ờ ộ ạ ạ ầ ộ tho i khơng thành l i thì đĩ là đ c tho i n i tâm. Trong văn b n t s , đ c tho i n i tâm khơng cĩạ ờ ộ ạ ộ ả ự ự ộ ạ ộ
g ch đ u dịng.ạ ầ
6. Ngườ ểi k chuy n và vai trị c a ngệ ủ ườ ểi k chuy n trong văn b n t sệ ả ự ự
T s ngơi th nh tự ự ở ứ ấ “Tôi không quản trời lạnh giá, về thăm làng cũ, xa
những hai ngàn dặm mà tôi đã từ biệt hơn hai mươi năm”
T s ngơi thự ự ở ứ ba: “ Buổi trưa hôm ấy ông Hai ở nhà một mình Con bé
lớn gánh hàng ra quán cho mẹ chưa thấy về Hai đứa bé thì ông cắt chúng nó ra vườn trông mấy luống rau mới cấy lại chẳng gà vặt hết”
* K chuy n ể ệ ở ngơi th nh tứ ấ đễ đi sâu vào tâm tư, tình cảm của nhân vật,
miêu tả được những diễn biến tâmlí, phức tạp đang diễn ra trong tâm hồn nhân vật “ tôi” Song, kể ở ngôi thứ nhất có hạn chế trong việc miêu tả bao quát các đối tượng khách quan, khó tạo ra cái nhìn nhiều chiều
* K chuy n ể ệ theo ngơi thứ ba làm cho câu chuyện mang đậm tính khách quan
Người kể ở đây dường
B. Luy n t p:ệ ậ
1 Đo n vănạ t sự ự cĩ s d ng ử ụ y u t miêu t n i tâmế ố ả ộ
Thực sự mẹ không lo lắng đến nỗi không ngủ được Mẹ tin đứa con của mẹ lớn rồi Mẹ tin vào sự chuẩn bị rất chu đáo cho con trước ngày khai trường Còn điều gì để lo lắng nữa đâu! Mẹ không lo, nhưng vẫn không ngủ được Cứ nhắm mắt lại là dường như vang bên tai tiếng học bài trầm bổng: “ Hằng năm cứ vào cuối thu….con đường làng dài và
hẹp.” ( Cổng trường mở ra – Lí Lan)
2. 1. Đo n vănạ t sự ự cĩ s d ng ử ụ y u t ngh lu nế ố ị ậ :
Vua Quang Trung cưỡi voi ra doanh yên ủi quân lính, truyền cho tất cả đến ngồi mà ra lệnh, rồi dụ họ rằng:
_ Quân Thanh sang xâm lấn nước ta, hiện ở Thăng Long, các ngươi đã biết chưa? Trong khoảng vũ trụ… Vì vậy ta kéo quân ra đánh đuổi chúng Các ngươi đều là… công lớn Chớ có quen thói cũ…chớ bảo là ta
không nói trước ( Hoàng Lê nhất thống chí – Ngô gia văn phái)
3. Đo n văn t s cĩ c miêu t n i tâm và ngh lu n:ạ ự ự ả ả ộ ị ậ
Trang 5Lão không hi u tôi, tôi nghĩ v y và tôi càng bu n l m. Nh ng ngể ậ ồ ắ ữ ười nghèo …nh th H d t iư ế ọ ễ ủ thân nên r t hay ch nh lòng…Cu c đ i này qu th t c m i ngày m t thêm đáng bu n.ấ ạ ộ ờ ả ậ ứ ỗ ộ ồ (Lão H c – ạ
Nam Cao).
4. Đo n văn t s có sạ ự ự ử ụ d ng các y u t đ i tho i, đ c tho i và đ c tho i n i tâmế ố ố ạ ộ ạ ộ ạ ộ :
Có ngườ ỏi h i:
-Sao b o làng Ch D u…nh c nhã th này. ( ả ợ ầ ụ ế Làng – Kim Lân)
5. Các đ bài tham kh oề ả
Đo n văn: Vi t đo n văn t s ch đ t ch n có s d ng miêu t n i tâm và y u t ngh lu n, đ iạ ế ạ ự ự ủ ề ự ọ ử ụ ả ộ ế ố ị ậ ố tho i, đ c tho i, đ c tho i n i tâm.ạ ộ ạ ộ ạ ộ
Đ 1. Thuy t minh v con v t nuôi có ích trong đ i s ng con ngề ế ề ậ ờ ố ười
Đ 2. Thuy t minh v loài cây em yêu.ề ế ề
Đ 3: K l i m t l n em m c l i.ề ể ạ ộ ầ ắ ỗ
Đ 4: K l i m t k ni m gi a em và th y cô giáo cũ.ề ể ạ ộ ỉ ệ ữ ầ
Đ 5.Qua văn b n ề ả Chi c l ế ươ c ngà c a Nguy n Quang Sáng, em hãy đóng vai nhân v t Thu k l i ni mủ ễ ậ ể ạ ề khao khát tình cha c a mình.ủ
Đ 6. C m nh n v nhân v t bé Thu và tình cha con trong chi n tranh.ề ả ậ ề ậ ế
Đ 7. Tình yêu làng, yêu nề ước th ng nh t g n bó hòa quy n qua nhân v t ông Hai.ố ấ ắ ệ ậ
Đ 8. Hình nh ngề ả ười lính trong th văn hi n đ i.ơ ệ ạ
Đ 9. Nhân v t anh thanh niên trong truy n ng n “L ng l Sa Pa”ề ậ ệ ắ ặ ẽ
Đ 10. Qua văn b n ề ả Làng c a nhà văn Kim Lân, em hãy đóng vai nhân v t ông Hai k l i di n bi n tâmủ ậ ể ạ ễ ế
tr ng c a mình t khi nghe tin làng Ch D u theo gi c cho đ n khi ngu n tin n ày đạ ủ ừ ợ ầ ặ ế ồ ượ ảc c i chính (HS l p dàn ý, vi t thành bài văn hoàn ch nh) ậ ế ỉ
VĂN B N NH T D NG Ả Ậ Ụ
I.L p b ng h th ng hoá ki n th cậ ả ệ ố ế ứ
Tên tác
ph mẩ
Thể
lo iạ
Tác
giả
N i dung và ngh thu tộ ệ ậ
Ý nghĩa
Trang 6Phong cách
Hồ Chí
Minh
Văn
b n ả
nh t ậ
d ngụ
Lê Anh Trà
Sự hi u bi t sâu, r ng v các dân t cể ế ộ ề ộ
và văn hĩa th gi i nhào n n nên c tế ớ ặ ố cách văn hĩa dân t c H Chí Minh.ộ ồ Phong cách H Chí Minh là s gi n dồ ự ả ị trong l i s ng, sinh ho t h ng ngày, làố ố ạ ằ cách di dưỡng tinh th n, th hi n m tầ ể ệ ộ quan ni m th m mĩ cao đ p. ệ ẩ ẹ
S d ng ngơn ng trang tr ng. V n ử ụ ữ ọ ậ
d ng k t h p các ph ụ ế ợ ươ ng th c bi u ứ ể
đ t t s , bi u c m, l p lu n ạ ự ự ể ả ậ ậ
V n d ng các hình th c so sánh, ngh ậ ụ ứ ệ thu t đ i l p ậ ố ậ
B ng l p lu n ch t ch ,ằ ậ ậ ặ ẽ
ch ng c xác th c, tácứ ứ ự
gi Lê Anh Trà đã choả
th y c t cách văn hĩaấ ố
H Chí Minh trong nh nồ ậ
th c và trong hành đ ng.ứ ộ
T đĩ đ t ra m t v n đừ ặ ộ ấ ề
c a th i kì h i nh p:ủ ờ ộ ậ
ti p thu tinh hoa văn hĩaế nhân lo i, đơng th i ph iạ ờ ả
gi gìn, phát huy b n s cữ ả ắ văn hĩa dân t c.ộ
Đ u tranhấ
cho m tộ
th gi iế ớ
hịa bình
G.G.
Mác
két
Nguy cơ chiến tranh hạt nhân đe dọa loài người và sự phi lí của cuộc chạy đua vũ trang Lời kêu gọi đấu tranh vì thế giới hóa bình
Cĩ l p lu n ch t ch ; ch ng c c ậ ậ ặ ẽ ứ ứ ụ
th , xác th c. ể ự
S d ng ngh thu t so sánh s c ử ụ ệ ậ ắ
s o, giàu s c thuy t ph c ả ứ ế ụ
Văn b n th hi n nh ngả ể ệ ữ suy nghĩ nghiêm túc, đ yầ trách nhi m c a G.G.ệ ủ Mác – két đ i v i hịaố ớ bình nhân lo i.ạ
Tuyên bố
th gi i vế ớ ề
sự s ngố
cịn, quy nề
được b oả
v và phátệ
tri n c aể ủ
tr em.ẻ
Tuyên
b H iố ộ nghị
c pấ cao thế
gi iớ
v trề ẻ em…
Quyền sống, quyền được bảo vệ và phát triển của trẻ em trên toàn thế giới là vấn đề mang tính nhân bản
- Những thảm họa bất hạnh đối với trẻ em là thách thức đối với chính phủ, các tổ chức và mội cá nhân
- Những đề xuất nhằm đảm bảo quyền cho trẻ em.
Gồm có 17 mục, được chia thành 4 phần, cách trình bày rõ ràng hợp lí.
Mối liên kết logic giữa các phần làm cho văn bản có kết cấu chặt chẽ.
Sử dụng phương pháp nêu số liệu, phân tích khoa học.
Văn b n nêu lên nh ngả ữ
nh n th c đúng đ n vàậ ứ ắ hành đ ng ph i làm vìộ ả quy n s ng, quy n đề ố ề ượ c
b o v và phát tri n c aả ệ ể ủ
tr em.ẻ
II.Ly n t pệ ậ
1.Đi u gì đã làm nên v đ p trong phong cách s ng và làm vi c c a Ch t ch H Chí Minh?ề ẻ ẹ ố ệ ủ ủ ị ồ
G i ý: đĩ chính là s k t h p hài hịa gi a truy n th ng và hi n đ i, dân t c và nhân lo i, gi a v đ p ợ ự ế ợ ữ ề ố ệ ạ ộ ạ ữ ẻ ẹ cao c và s gi n d (d n ch ng) > t m vĩc l n lao trong c t cách văn hĩa H Chí Minh ả ự ả ị ẫ ứ ầ ớ ố ồ
2.Trong tình hình đ t nấ ước ta đang m c a, h i nh p v i th gi i nh hi n nay, vi c h c t p phong ở ử ộ ậ ớ ế ớ ư ệ ệ ọ ậ cách H Chí Minh cĩ ý nghĩa nh th nào?ồ ư ế
Trong tình hình đ t n ấ ướ c ta đang m c a, h i nh p v i th gi i, m t v n đ đ ở ử ộ ậ ớ ế ớ ộ ấ ề ượ c đ t ra và ặ
c n gi i quy t t t, đĩ là ti p thu tinh hoa văn hĩa nhân lo i, th gi i, đ ng th i gi gìn và phát huy ầ ả ế ố ế ạ ế ớ ồ ờ ữ
b n s c văn hĩa dân t c. Đĩ là m t nhi m v to l n và khơng d dàng. Phong cách HCM là m t t m ả ắ ộ ộ ệ ụ ớ ễ ộ ấ
g ươ ng v ph ề ươ ng di n này. Vì th , vi c h c t p phong cách y s giúp m i ng ệ ế ệ ọ ậ ấ ẽ ọ ườ ặ i đ c bi t là th hê ệ ế
tr cĩ đ ẻ ượ c m t bài h c sinh đ ng v vi c k t h p tinh hoa văn hố th gi i v i b n s c văn hĩa dân ộ ọ ộ ề ệ ế ợ ế ớ ớ ả ắ
t c. ộ
3.D a vào văn b n ự ả Phong cách H Chí Minh Lồ ê Anh Trà, em hãy vi t đo n văn (kho ng 10 câu) ế ạ ả nêu nh ng nét đ p trong phong cách ữ ẹ H Chí Minh.ồ
G i ý: V đ p trong phong cách H Chí Minh là s gi n d trong l i s ng, trong sinh ho t h ng ngày.ợ ẻ ẹ ồ ự ả ị ố ố ạ ằ + N i và n i làm vi c r t đ n s : chi c nhà sàn nh b ng g bên c nh chi c ao, ch v n v n cĩ vài ơ ở ơ ệ ấ ơ ơ ế ỏ ằ ỗ ạ ế ỉ ẻ ẹ phịng đ v a “ti p khách, h p B chính tr , làm vi c và ng …” ể ừ ế ọ ộ ị ệ ủ
Trang ph c h t s c gi n d : “B qu n áo bà ba nâu, chi c áo tr n th , đơi dép l p thơ s , t trang: m t ụ ế ứ ả ị ộ ầ ế ấ ủ ố ơ ư ộ chi c va li con v i vài b áo qu n ”ế ớ ộ ầ
Trang 7Ăn u ng r t đ m b c: “cá kho, rau lu c, d a ghém, cà mu i, cháo hoa”. ố ấ ạ ạ ộ ư ố
Cách s ng gi n d đ m b c c a H Chí Minh là c ách di dố ả ị ạ ạ ủ ồ ưỡng tinh th n, th hi n m t quan ni m ầ ể ệ ộ ệ
th m ẩ
mĩ cao đ p…ẹ
4.Nêu nh n xét c a em v hi m h a h t nhân sau khi h c bài “Đ u tranh cho m t th gi i hòa bình” ậ ủ ề ể ọ ậ ọ ấ ộ ế ớ
c a G.G.Máckét ? (HS d a vào n i dung c a bài đ làm)ủ ự ộ ủ ể
5. H c văn b n ọ ả Tuyên b th gi i v s s ng còn, quy n đ ố ế ớ ề ự ố ề ượ c b o v và phát tri c a tr ( ả ệ ể ủ ẻ Trích Tuyên b c a h i ngh c p cao th gi i v tr em, ố ủ ộ ị ấ ế ớ ề ẻ sách Ng văn 9 t p I.), em đã hi u đữ ậ ể ượ ầc t m quan
tr ng c a v n đ b o v , chăm sóc tr em.ọ ủ ấ ề ả ệ ẻ
Em hãy vi t m t đo n văn ng n (t 7 đ n 10 câu) nêu nh ng đ xu t nh m đ m b o cho tr em đế ộ ạ ắ ừ ế ữ ề ấ ằ ả ả ẻ ược chăm sóc, được b o v và phát tri n trong cu c s ng hi n nay.ả ệ ể ộ ố ệ
G i ý: Tăng cợ ường s c kh e và ch đ dinh dứ ỏ ế ộ ưỡng; phát tri n giáo d c cho tr em.ể ụ ẻ
Quan tâm hàng đ u đ n các đ i tầ ế ố ượng: tr em b tàn t t, tr em có hoàn c nh s ng đ c bi t khó khăn, ẻ ị ậ ẻ ả ố ặ ệ các bà m ; Đ m b o quy n bình đ ng nam n trong tr em; C ng c gia đình; xây d ng môi trẹ ả ả ề ẳ ữ ẻ ủ ố ự ường xã
h i t t đ p cho tr em; Khuy n khích tr em tham gia vào sinh ho t văn hóa, xã h i…ộ ố ẹ ẻ ế ẻ ạ ộ
Ngoài ra, h c sinh cũng có th nêu thêm các đ xu t khác theo suy nghĩ riêng c a các em nh : T m ọ ể ề ấ ủ ư ầ quan tr ng c a v n đ chăm sóc, b o v tr em; đây là v n đ liên quan tr c ti p đ n tọ ủ ấ ề ả ệ ẻ ấ ề ự ế ế ương lai c a ủ
m t đ t nộ ấ ước, c a toàn nhân lo i.ủ ạ
6.H c thu c lòng n i dung, ngh thu t và ý nghĩa các văn b n.ọ ộ ộ ệ ậ ả
7.Liên h th c t các v n đ trên: Bài h c c a b n thân.ệ ự ế ấ ề ọ ủ ả
VĂN H C TRUNG Đ I Ọ Ạ
Đ c kĩ l i các tác ph m th , truy n trung đ i trong sách ng văn 9 đ làm đ cọ ạ ẩ ơ ệ ạ ữ ể ề ương theo ví d dụ ưới đây
I. H th ng hóa ki n th cệ ố ế ứ
1.L p b ng th ng k các tác ph m truy n trung đ iậ ả ố ế ẩ ệ ạ
Tên tác
ph mẩ
(đo n trích)ạ
Tên tác giả
và người
d chị
N i dung ch y uộ ủ ế Đ c s c ngh thu tặ ắ ệ ậ Ý nghĩa
Chuy n ệ
người con
gái Nam
Xương.
(Truy n kì ề
M n l c) ạ ụ
Nguy n D ễ ữ
(Th k XVI) ế ỉ Trúc Khê – Ngô Văn Tri n d ch ệ ị
V đ p c a nhân v t Vũ ẻ ẹ ủ ậ
N ươ ng: h t lòng vì gia đình, ế
hi u th o v i m ch ng, ế ả ớ ẹ ồ
th y chung v i ch ng, chu ủ ớ ồ đáo, t n tình và r t m c yêu ậ ấ ự
th ươ ng con; Bao dung, v tha, ị
n ng lòng v i gia đình ặ ớ Thái đ c a tác gi : Phê ộ ủ ả phán s ghen tuông mù ự quáng, ng i ca ng ợ ườ i ph n ụ ữ
ti t h nh ế ạ
Khai thác v n văn h c ố ọ dân gian.
Sáng t o v nhân v t, ạ ề ậ cách k chuy n, s ể ệ ử
d ng y u t truy n kì, ụ ế ố ề Sáng t o m t k t thúc ạ ộ ế tác ph m không mòn ẩ sáo.
Với quan ni m cho ệ
r ng, h nh phúc khi đã ằ ạ tan v không th hàn ỡ ể
g n đ ắ ượ c, truy n phê ệ phán thói ghen tuông
mù quáng và ng i ca ợ
v đ p truy n th ng ẻ ẹ ề ố
c a ng ủ ườ i ph n ụ ữ
Vi t Nam ệ
Hoàng Lê
nh t th ng ấ ố
chí (H i ồ
th 14)ứ
Ngô gia văn phái (Ngô Thì Chí, Ngô Thì
Du – th k ế ỉ XVIII)
Nguy n Đ c ễ ứ Vân – Ki u ề Thu ho ch ạ
d ch ị
Hình nh ng ả ườ i anh hùng Nguy n Hu và s c m nh ễ ệ ứ ạ dân t c trong cu c chi n đ u ộ ộ ế ấ
ch ng xâm l ố ượ c Thanh.
B n xâm l ọ ượ c kiêu căng t ự mãn, ch quan khinh đ ch và ủ ị
s th m b i c a quân t ự ả ạ ủ ướ ng Tôn Sĩ Ngh ch y v n ị ạ ề ướ c;
vua quan Lê Chiêu Th ng ố
đ n hèn, nh c nhã, s ph n ớ ụ ố ậ
g n ch t v i b n gi c xâm ắ ặ ớ ọ ặ
l ượ c.
L a ch n trình t k ự ọ ự ể theo di n bi n ễ ế các s ự
ki n lích s ệ ử .
Kh c h a nhân v t ắ ọ ậ
l ch s v i ngôn ng k , ị ử ớ ữ ể
t chân th t, sinh đ ng ả ậ ộ
Gi ng đi u tr n thu t ọ ệ ầ ậ
th hi n thái đ c a các ể ệ ộ ủ tác gi v i v ả ớ ươ ng tri u ề nhà Lê, chi n th ng dân ế ắ
t c và b n gi c c ộ ọ ặ ướ p
n ướ c .
Văn b n ghi l i hi n ả ạ ệ
th c l ch s ự ị ử hào hùng
c a dân t c ta và ủ ộ hình
nh ng i anh hùng
Nguy n Hu ễ ệ trong chi n th ng mùa xuân ế ắ năm Kỉ D u (1789) ậ
Truy n ệ
Ki uề
Nguy n Du ễ
(17851820)
Tác gi Nguy n Du ả ễ
Truy n Ki u ệ ề có d a vào c t ự ố truy n t cu n ệ ừ ố Kim Vân
Ki u truy n ề ệ c a Thanh Tâm ủ
Có nhi u sáng t o trong ề ạ ngh thu t k chuy n, ệ ậ ể ệ
s d ng ngôn ng , miêu ử ụ ữ
t thiên nhiên, kh c h a ả ắ ọ
Trang 8Tài Nhân nh ng sáng t o c a ư ạ ủ Nguy n Du là r t l n ễ ấ ớ
Tác ph m g m có ba ph n; ẩ ồ ầ
có giá tr hi n th c và giá tr ị ệ ự ị nhân đ o ạ
hình t ượ ng nhân v t ậ
Ch em ị
Thúy Ki uề
Nguy n Du ễ
(17851820)
Thái đ trân tr ng, ng i ca ộ ọ ợ
v đ p, tài năng c a Thúy ẻ ẹ ủ vân, Thúy Ki u ề
D c m v cu c đ i c a ch ự ả ề ộ ờ ủ ị
em Thúy Ki u ề
S d ng hình nh ử ụ ả
t ượ ng tr ưng, ướ ệ; c l Ngh thu t đòn b y ệ ậ ẩ ;
L a ch n và s d ng ự ọ ử ụ ngôn ng miêu t tài ữ ả tình.
Th hi n tài năng ể ệ ngh thu t và c m ệ ậ ả
h ng nhân văn ng i ca ứ ợ
v đ p và tài năng c a ẻ ẹ ủ con ng ườ ủ i c a tác gi ả Nguy n Du ễ
C nh ngày ả
xuân
Nguy n Du ễ
(17851820)
V đ p thiên nhiên mùa xuân ẻ ẹ
đ ượ c kh c h a qua cái nhìn ắ ọ
c a nhân v t tr ủ ậ ướ c ng ưỡ ng
c a tình yêu hi n ra m i ử ệ ớ
m , tinh khôi, s ng đ ng; ẻ ố ộ quang c nh h i mùa xuân ả ộ
r n ràng, náo n c, vui t ộ ứ ươ i
v i nh ng nghi th c trang ớ ữ ư nghiêm mang tính ch t ấ truy n th ng c a ng ề ố ủ ườ i Vi t ệ
t ưở ng nh nh ng ng ớ ữ ườ i đã khu t; ch em Ki u t l h i ấ ị ề ừ ễ ộ
đ y l u luy n tr v ầ ư ế ở ề
S d ng ngôn ng miêu ử ụ ữ
t giàu hình nh, nh p ả ả ị
đi u di n t tinh t tâm ệ ễ ả ế
tr ng nhân v t ạ ậ Miêu t theo trình t ả ự
th i gian cu c du xuân ờ ộ
c a ch em Thúy Ki u ủ ị ề
Miêu t b c tranh mùa ả ứ xuân t ươ i đ p qua ẹ ngôn ng và bút pháp ữ ngh thu t giàu ch t ệ ậ ấ
t o hình c a Nguy n ạ ủ ễ Du
Ki u l u ề ở ầ
Ng ng Bíchư
Nguy n Du ễ
(17851820)
Tâm tr ng nhân v t Thúy ạ ậ
Ki u khi l u Ng ng Bích ề ở ầ ư Đau đ n, xót xa nh v Kim ớ ớ ề
Tr ng; Day d t nh th ọ ứ ớ ươ ng gia đình; Hai b c tranh thiên ứ nhiên tr ướ ầ c l u Ng ng Bích ư trong c m nh n c a Thúy ả ậ ủ
Ki u: B c tranh th nh t, ề ứ ứ ấ
th hai… ứ
Ngh thu t miêu t ệ ậ ả
n i tâm nhân v t: di n ộ ậ ễ
bi n tâm tr ng th hi n ế ạ ể ệ qua ngôn ng đ c tho i ữ ộ ạ
và t c nh ng tình đ c ả ả ụ ặ
s c ắ
L a ch n t ng và s ự ọ ừ ữ ử
d ng các bi n pháp tu ụ ệ
từ .
Th hi n tâm tr ng cô ể ệ ạ
đ n, bu n t i và t m ơ ồ ủ ấ lòng th y chung , hi u ủ ế
th o c a Thúy Ki u ả ủ ề
L c Vân ụ
Tiên c u ứ
Ki u ề
Nguy t Ngaệ
Nguy n ễ
Đình Chi u ể
(18221888)
Đ o lí nhân nghĩa: hình ạ ở
t ượ ng L c vân Tiên đ ụ ượ c
th hi n qua hành đ ng dũng ể ệ ộ
c m đánh c ả ướ p c u ng ứ ườ i,
t m lòng chính tr c, hào ấ ự
hi p, tr ng nghĩa khinh tài, ệ ọ
t tâm nhân h u khi c x ừ ậ ư ử
v i Ki u Nguy t Nga sau khi ớ ề ệ đánh l i b n c ạ ọ ướ p.
Qua l i nói c a cô gái thùy ờ ủ
m , n t na, Ki u Nguy t Nga ị ế ề ệ
m t lòng tri ân ng ộ ườ i đã c u ứ mình.
Miêu t nhân v t ch ả ậ ủ
y u thông qua c ch , ế ử ỉ hành đ ng, l i nói ộ ờ
S d ng ngôn ng m c ử ụ ữ ộ
m c, bình d , g n v i ạ ị ầ ớ
l i nói thông th ờ ườ ng, mang màu s c Nam B ắ ộ
rõ nét, phù h p v i di n ợ ớ ễ
bi n tình ti t truy n ế ế ệ
Đo n trích ca ng i ạ ợ
ph m ch t cao đ p ẩ ấ ẹ
c a hai nhân v t L c ủ ậ ụ Vân Tiên, Ki u ề Nguy t Nga và khát ệ
v ng hành đ o c u ọ ạ ứ
đ i c a tác gi ờ ủ ả
2.Phân tích v đ p và s ph n đ y bi k ch c a ngẻ ẹ ố ậ ầ ị ủ ười ph n qua tác ph m ụ ữ ẩ Chuy n ng ệ ườ i con gái Nam X ươ ng và qua các đo n trích ạ Truy n Ki u ệ ề
S ph n bi k ch: đau kh , oan khu t (s ph n c a Vũ Nố ậ ị ổ ấ ố ậ ủ ương), bi k ch đi n hình c a ngị ể ủ ười ph n ụ ữ (nhân v t Thúy Ki u h i đ nh ng đau kh c a ngậ ề ộ ủ ữ ổ ủ ười ph n trong xã h i x a mà l n nh t là bi k ch ụ ữ ộ ư ớ ấ ị tình yêu tan v và bi k ch nhân ph m b chà đ p)ỡ ị ẩ ị ạ
V đ p c a ngẻ ẹ ủ ười ph n : V đ p v nhan s c, tài năng (Thúy Vân, Thúy Ki u)ụ ữ ẻ ẹ ề ắ ề
V đ p tâm h n ph m ch t: hi u th o, th y chung son s t (Vũ Nẻ ẹ ồ ẩ ấ ế ả ủ ắ ương, Thúy Ki u)ề
3.B m t x u xa, th i nát c a giai c p th ng tr , c a xã h i phong ki n:ộ ặ ấ ố ủ ấ ố ị ủ ộ ế
Hèn nhát, th n ph c ngo i bang m t cách nh c nhã ầ ụ ạ ộ ụ (Hoàng Lê nh t th ng chí) ấ ố
Trang 94.Phân tích hình tượng các nhân v t:ậ
Người anh hùng dân t c qua hình tộ ượng Nguy n Hu ễ ệ (Hồng Lê nh t th ng chí): ấ ố Lịng y u nế ước
n ng nàn; qu c m, tài trí; nhân cách cao đ p.ồ ả ả ẹ
Người anh hùng v i lí tớ ưởng đ o đ c cao đ p qua hình tạ ứ ẹ ượng L c Vân Tiên ụ (L c Vân Tiên c u Ki u ụ ứ ề Nguy t Nga). ệ Lí tưởng theo quan ni m tích c c c a nho gia: “Nh câu ki n nghĩa b t vi – làm ngệ ự ủ ớ ế ấ ười
th y cũng phi anh hùng” ế ấ
5.Nh ng nét chính v th i đ i, gia đình, cu c đ i Nguy n Du cĩ nh hữ ề ờ ạ ộ ờ ễ ả ưởng l n t i s nghi pớ ớ ự ệ văn h c c a ơng.ọ ủ Tĩm t t Truy n Ki u: Theo ba ph nắ ệ ề ầ
6.Phân tích giá tr nhân đ o c a truy n Ki u qua các đo n trích:ị ạ ủ ệ ề ạ
Khẳng định, đề cao con người (Chị em Thúy Kiều).
- Thương cảm trước những nỗi đau khổ, bi kịch của con người (Kiều ở lầu
Ngưng Bích).
7.Phân tích thành cơng ngh thu t c a truy n Ki u qua các đo n trích:ệ ậ ủ ệ ề ạ
- Ngh thu t miêu t thiên nhiênệ ậ ả : Trực tiếp miêu tả thiên nhiên (Cảnh ngày xuân).
+ T c nh ng tìnhả ả ụ (Kiều ở lầu Ngưng Bích).
- Ngh thu t miêu t nhân v tệ ậ ả ậ : Kh c h a nhân v t b ng bút pháp ngh thu tắ ọ ậ ằ ệ ậ ướ ệ (Chị em Thúy c l
Kiều).
+ Miêu t ả đời sống nội tâm nhân vật qua ngôn ngữ độc thoại và nghệ thuật tả cảnh
ngụ tình (Kiều ở lầu Ngưng Bích).
II.Luy n t pệ ậ
1.Tĩm t t các văn b n truy n đã h c.ắ ả ệ ọ
2.H c thu c lịng các văn b n th ọ ộ ả ơ
3.Trình bày ý nghĩa các y u t truy n kì trong “Chuy n ngế ố ề ệ ười con gái Nam Xương”
4. Nguyên nhân nào d n đ n n i oan khu t mà Vũ Nẫ ế ỗ ấ ương ph i ch u?ả ị
5. C m nh n c em v b c tranh xuân trong hai câu th sau:ả ậ ả ề ứ ơ
C non xanh t n chân tr iỏ ậ ờ
Cành lê tr ng đi m m t vài bơng hoa (Nguy n Duắ ể ộ ễ Truy n Ki u ệ ề )
6.Phân tích tám câu th sauơ
Bu n trơng c a b chi u hơmồ ử ể ề Thuy n ai th p thống cánh bu m xa xa?ề ấ ồ
Bu n trơng ng n nồ ọ ước m i saớ Hoa trơi man mác bi t là v đâu?ế ề
Bu n trơng n i c r u r uồ ộ ỏ ầ ầ Chân mây m t đ t m t màu xanh xanh.ặ ấ ộ
Bu n trơng giĩ cu n m t du nhồ ố ặ ề
m m ti ng sĩng kêu quanh gh ng i (Nguy n DuẦ ầ ế ế ồ ễ Truy n Ki u ệ ề )
7.Phân tích và c m nh n t t c các văn b n truy n trung đ i.ả ậ ấ ả ả ệ ạ
VĂN H C HI N Đ I Ọ Ệ Ạ
Đ c kĩ l i các tác ph m th , truy n hi n đ i trong sách ng văn 9, t bài 10 d n bài 15ọ ạ ẩ ơ ệ ệ ạ ữ ừ ế
I. H th ng hĩa ki n th cệ ố ế ứ
1.L p b ng th ng k các tác ph m th và truy n hi n đ iậ ả ố ế ẩ ơ ệ ệ ạ
Tên tác
ph mẩ
Thể
lo iạ Tác giả
Năm sáng tác N i dung và ngh thu t chính
Đ ngồ
chí
Th t ơ ự
do
Chính
H u ữ 1926
2007
1948 S hình thành ự c a tình đ ng chí ủ ồ
và các bi u hi n tình c m c a tình ể ệ ả ủ
đ ng chí. ồ
Chi ti t, hình nh, ngơn ng ế ả ữ gi n ả
d , chân th ị ự c.
Bài th ng i ca tình c m đ ng ơ ợ ả ồ chí cao đ p gi a nh ng ng ẹ ữ ữ ườ i chi n sĩ trong th i kì đ u kháng ế ờ ầ chi n ch ng th c dân Pháp gian ế ố ự
kh ổ
Trang 10thuy nề
đánh cá
Th b y ơ ả
chữ Huy C n
ậ 1919
2005
1958 B c tranh v thiên n ứ ề hiên và lao
đ ng c a ng ộ ủ ườ i lao đ ng trên bi n ộ ể
Hình nh đ p, r ng l n, giàu trí ả ẹ ộ ớ
t ưở ng t ượ ng, âm h ưở ng kh ỏ e, l c ạ quan.
Bài th th hi n ngu n c m ơ ể ệ ồ ả
h ng lãng ứ m n ạ ng i ca bi n c ợ ể ả
l n lao, giàu đ ớ ẹ p, ng i ca nhi t ợ ệ tình lao đ ng vì s giàu đ p c ộ ự ẹ ả
đ t n ấ ướ ủ c c a nh ng ng ữ ườ i lao
đ ng m i ộ ớ
B p l aế ử Th tám ơ
chữ B ngVi tằ ệ
1941
1963 K ni m xúc đ ng v ng ỉ ệ ộ ề ườ i bà và
tình bà cháu.
K t h p bi u c m, miêu t , bình ế ợ ể ả ả
lu n, hình nh sáng t o. ậ ả ạ
T nh ng k ni m tu i th m ừ ữ ỉ ệ ổ ơ ấ
áp tình bà cháu, nhà th cho ta ơ
hi u bi t thêm v nh ng ng ể ế ề ữ ườ i
bà, nh ng ng ữ ườ i m , v nhân ẹ ề dân nghĩa tình
Bài thơ
v ti uề ể
đ i xeộ
không
kính
Th tơ ự
do
Ph m ạ
Ti n ế
Du t ậ 1941
2007
1969 Tinh th n l c quan và lòng dũng ầ ạ
c m c a các chi n sĩ lái xe Tr ả ủ ế ườ ng
S n th i ch ng Mĩ. ơ ờ ố
Ch t li u hi n th c sinh đ ng, ấ ệ ệ ự ộ hình nh đ c đáo, gi ng đi u kh e ả ộ ọ ệ ỏ kho n ắ
Bài th ơ ca ng i ng ợ ườ i chi n sĩ ế lái xe Tr ườ ng s n dũng c m, ơ ả hiên ngang, tràn đ y ni m tin ầ ề chi n th ng trong th i kì ch ng ế ắ ờ ố
gi c Mĩ xâm l ặ ượ c.
Ánh
trăng
Th năm ơ
chữ Nguy nDuyễ
1948
1978 L i t nh c nh v các năm ờ ự ắ ở ề
tháng gian lao c a ng ủ ườ i lính g n ắ
bó v i thiên nhiên, đ t n ớ ấ ướ c
Hình nh bình d mà giàu ý nghĩa, ả ị
gi ng đi u suy t ọ ệ ư
Ánh trăng kh c h a m t khía ắ ọ ộ
c nh trong v đ p c a ng ạ ẻ ẹ ủ ườ i lính sâu n ng nghĩa tình, th y ặ ủ chung sau tr ướ c.
Làng
(Trích)
(Văn
xuôi)
Truy n ệ
ng n ắ
Kim Lân 1920
2007
1948 Tình yêu làng quê và lòng yêu n ướ c
c a ng ủ ườ i dân ph i đi t n c qua ả ả ư nhân v t ông Hai ậ
Thành công trong vi c xây d ng ệ ự tình hu ng truy n, trong ngh ố ệ ệ thu t miêu t tâm lí và ngôn ng ậ ả ữ nhân v t ậ
Đo n trích th hiên tình c mạ ể ả yêu làng, tinh th n yêu nầ ướ c
c a ngủ ười nông dân trong
th i kì kháng chi n ch ngờ ế ố
th c dân Pháp.ự
Chi cế
lược ngà
(Trích)
(Văn
xuôi)
Truy n ệ
ng n ắ
Nguy n ễ Quang Sáng 1932
1966 Tình cha con sâu n ng và cao đ p ặ ẹ
trong c nh ng éo le c a chi n ả ộ ủ ế tranh.
Truy n đã thành công trong vi c ệ ệ miêu t tâm lí và xây d ng tính ả ự cách nhân v t đ c bi t là nhân v t ậ ặ ệ ậ
bé Thu.
Là câu chuy n c m đ ng v ệ ả ộ ề tình cha con sâu n ng, ặ Chi c ế
l ượ c ngà cho ta hi u thêm v ể ề
nh ng m t mát to l n c a chi n ữ ấ ớ ủ ế tranh mà nhân dân ta tr i qua ả trong cu c kháng chi n ch ng ộ ế ố
Mĩ c u n ứ ướ c.
L ng lặ ẽ
Sa Pa
(Trích)
(Văn
xuôi)
Truy n ệ
ng n ắ
Nguy n ễ Thành Long 1925
1991
1970 Hình nh nh ng ng ả ữ ườ i lao đ ng ộ
bình th ườ ng, mà tiêu bi u là anh ể thanh niên làm công tác khí t ượ ng ở
m t mình trên đ nh núi cao. Qua đó, ộ ỉ truy n kh ng đ nh v đ p c a con ệ ẳ ị ẻ ẹ ủ
ng ườ i lao đ ng và ý nghĩa c a ộ ủ
nh ng công vi c th m l ng ữ ệ ầ ặ
Xây d ng đ ự ượ c tình hu ng h p lí, ố ợ cách k chuy n t nhiên, có s k t ể ệ ự ự ế
h p gi a t s , tr tình v i bình ợ ữ ự ự ữ ớ
lu n ậ
L ng l Sa Pa ặ ẽ là câu chuy nệ
v cu c găp g v i nh ngề ộ ỡ ớ ữ con người trong m t chuy nộ ế
đi th c t c a nhân v t ôngự ế ủ ậ
h a sĩ, qua đó, tác gi thọ ả ể
hi n ni m yêu m n đ i v iệ ề ế ố ớ
nh ng con ngữ ười có l s ngẽ ố cao đ p đang l ng l quênẹ ặ ẽ mình c ng hi n cho T qu c.ố ế ổ ố
Cố
hương
(Văn
xuôi)
Truy n ệ
ng n ắ
L t n ỗ ấ (1881
1936
K t h p nhu n nhuy n các ế ợ ầ ễ
ph ươ ng th c bi u đ t t s , miêu ứ ể ạ ự ự
t , bi u c m, ngh lu n ả ể ả ị ậ
Xây d ng hìn nh mang ý nghĩa ự ả
bi u t ể ượ ng.
K t h p gi a k v i t , bi u ế ợ ữ ể ớ ả ể
c m và l p lu n làm cho câu ả ậ ậ chuy n đ ệ ượ c k sinh đ ng, giàu ể ộ
c m xúc và sâu s c ả ắ
C h ố ươ là nh n th c v ng ậ ứ ề
th c t i và là mong ự ạ ước đ y ầ trách nhi m c a L T n v ệ ủ ỗ ấ ề
m t đ t nộ ấ ước Trung Qu c ố
đ p đ trong tẹ ẽ ương lai