Nhằm giúp các em học sinh đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới, TaiLieu.VN chia sẻ đến các em Đề cương ôn tập học kì 2 môn Ngữ văn 8 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp tổng hợp toàn bộ kiến thức môn học trong học kỳ này. Mời các em cùng tham khảo.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P Ậ
Môn: Ng văn – l p 8 (HK 2) ữ ớ
1. M T S BI N PHÁP TU T VÀ TÁC D NG:Ộ Ố Ệ Ừ Ụ
* So sánh: đ i chi u s v t này v i s v t khác có nét t ng đ ng nh m tăng s c g i ố ế ự ậ ớ ự ấ ươ ồ ằ ứ ợ hình g i c m.ợ ả
* n d :Ẩ ụ G i tên s v t hi n tọ ự ậ ệ ượng khác có nét tương đ ng nh m tăng s c g i hình ồ ằ ứ ợ
g i c m.ợ ả
* Nhân hóa: cách g i t v t, đ v t v.v b ng nh ng t ng v n dùng cho con ng i ọ ả ậ ồ ậ ằ ữ ừ ữ ố ườ làm cho th gi i v t, đ v t tr nên g n gũi bi u th đế ớ ậ ồ ậ ở ầ ể ị ược nh ng suy nghĩ tình c m ữ ả
c a con ngủ ười
* Hoán d :ụ g i tên s v t hi n tọ ự ậ ệ ượng khái ni m khác có quan h g n gũi v i nó.ệ ệ ầ ớ
* Nói quá: Bi n pháp tu t phóng đ i m c đ qui mô tính ch t c a s v t hi n t ng ệ ừ ạ ứ ộ ấ ủ ự ậ ệ ượ
được miêu t đ nh n m nh gây n tả ể ấ ạ ấ ượng tăng tính bi u c m.ể ả
* Nói gi m nói tránh:ả dùng cách di n đ t t nh uy n chuy n tránh gây c m giác ễ ạ ế ị ể ể ả
ph n c m và tránh thô t c thi u l ch s ả ả ụ ế ị ự
* Đi p ng :ệ ữ l p l i t ng ho c c câu đ làm n i b t ý gây c m xúc m nh.ặ ạ ừ ữ ặ ả ể ố ậ ả ạ
* Ch i ch :ơ ữ Cách l i d ng đ c s c v âm và v nghĩa c a t ng đ t o s c thái dí ợ ụ ặ ắ ề ề ủ ừ ữ ể ạ ắ
d m hài hỏ ước
2. PHƯƠNG TH C BI U Đ TỨ Ể Ạ
a. T s (k chuy n, tự ự ể ệ ường thu t) ậ Là k chuy n, nghĩa là dùng ngôn ng đ k ể ệ ữ ể ể
m t chu i s vi c, s vi c này d n đ n s vi c kia, cu i cùng t o thành m t k t thúc.ộ ỗ ự ệ ự ệ ẫ ế ự ệ ố ạ ộ ế Ngoài ra, người ta không ch chú tr ng đ n k vi c mà còn quan tâm đ n vi c kh c ỉ ọ ế ể ệ ế ệ ắ
ho tính cách nhân v t và nêu lên nh ng nh n th c sâu s c, m i m v b n ch t c a ạ ậ ữ ậ ứ ắ ớ ẻ ề ả ấ ủ con người và cu c s ng.ộ ố
b. Miêu t ả Là dùng ngôn ng mô t s v t làm cho ngữ ả ự ậ ười nghe, ngườ ọi đ c có th hìnhể dung đượ ụ ể ự ậc c th s v t, s vi c nh đang hi n ra trự ệ ư ệ ước m t ho c nh n bi t đắ ặ ậ ế ược
th gi i n i tâm c a con ngế ớ ộ ủ ười
c. Bi u c m ể ả Là dùng ngôn ng đ b c l tình c m, c m xúc c a mình v th gi i ữ ể ộ ộ ả ả ủ ề ế ớ xung quanh
d. Ngh lu n ị ậ Là phương th c ch y u đứ ủ ế ược dùng đ bàn b c ph i trái, đúng sai nh mể ạ ả ằ
b c l rõ ch ki n, thái đ c a ngộ ộ ủ ế ộ ủ ười nói, người vi t r i d n d t,ế ồ ẫ ắ thuy t ph c ngế ụ ười khác đ ng tình v i ý ki n c a mình.ồ ớ ế ủ
e. Thuy t minh ế Là cung c p, gi i thi u, gi ng gi i…m t cách chính xác và khách ấ ớ ệ ả ả ộ quan v m t s v t, hi n tề ộ ự ậ ệ ượng nào đó có th t trong cu c s ng. Ví d m t danh lam ậ ộ ố ụ ộ
th ng c nh, m t v n đ khoa h c, m t nhân v t l ch s ắ ả ộ ấ ề ọ ộ ậ ị ử
f. Hành chính công v ụ Là phương th c dùng đ giao ti p gi a Nhà nứ ể ế ữ ước v i nhân ớ
Trang 2dân, gi a nhân dân v i c quan Nhà nữ ớ ơ ước, gi a c quan v i c quan, gi a nữ ơ ớ ơ ữ ước này và
nước khác trên c s pháp lí. ơ ở
3. TI NG VI TẾ Ệ
Các ki u câu đã h c: ể ọ (L u ý câu nghi v n và câu c m thán)ư ấ ả
Ki u câuể Đ c đi m hình th cặ ể ứ Ch c năngứ Ví dụ
Câu nghi v nấ Có nh ng t nghi ữ ừ
v n (ấ ai, nào, sao, t i ạ sao, đâu, bao gi … ờ )
ho c có t ặ ừhay (n i ố các v có quan h ế ệ
l a ch n) ự ọ
Khi vi t, câu nghi ế
v n k t thúc b ng ấ ế ằ
d u ch m h i ấ ấ ỏ
Có ch c năng chínhứ
là dùng đ h iể ỏ
C u khi n, kh ng ầ ế ẳ
đ nh, ph đ nh, đe ị ủ ị
d a, b c l tình ọ ộ ộ
c m, c m xúc,… ả ả (không yêu c u ầ
ngườ ối đ i tho i tr ạ ả
l i). Khi đó câu nghi ờ
v n k t thúc b ng ấ ế ằ
d u ch m, d u ấ ấ ấ
ch m than ho c d u ấ ặ ấ
ch m l ngấ ử
“ Mai có đi h cọ không v y Tânậ
?”
“ Than ôi! Th iờ oanh li t nay ệ còn đâu ?”
Câu c u khi nầ ế Có nh ng t c u ữ ừ ầ
khi n nh : ế ư hãy,
đ ng, ch , đi, … ừ ớ
hay ng đi u c u ữ ệ ầ khi nế
Khi vi t, câu c u ế ầ khi n k t thúc b ng ế ế ằ
d u ch m than, ấ ấ
nh ng khi ý c u ư ầ khi n không đế ược
nh n m nh thì có ấ ạ
th k t thúc b ng ể ế ằ
d u ch m.ấ ấ
Dùng đ ra l nh, ể ệ yêu c u, đ ngh , ầ ề ị khuyên b o,…ả
“ C u ậ hãy v ề
trước đi, mai mình c m v điầ ở cho.”
“ Nh đ y nhéớ ấ ! Quên là ch t ế
v i mình.”ớ
Câu c m thánả Có nh ng t ng ữ ừ ữ
c m thán nh : ả ư ôi, than ôi, tr i i, h i ờ ơ ỡ
i,…
ơ
Khi vi t, câu c m ế ả thán k t thúc b ng ế ằ
d u ch m than.ấ ấ
B c l tr c ti p ộ ộ ự ế
c m xúc c a ngả ủ ười nói (người vi t); ế
xu t hi n ch y u ấ ệ ủ ế trong ngôn ng văn ữ
chương hay ngôn
ng nói h ng ngàyữ ằ
“Chao ôi! Bình mình sao mà
đ p đ n th !”ẹ ế ế
Câu tr n thu tầ ậ Không có đ c đi m ặ ể
hình th c c a các ứ ủ
ki u câu nghi v n, ể ấ
Thường dùng đ ể
k , nh n đ nh, thông ể ậ ị báo, miêu t ,…ả
Tôi h i h n, ố ậ không dám nhìn
m t cô giáo.ặ
Trang 3c u khi n, c m thánầ ế ả
Khi vi t, câu tr n ế ầ thu t k t thúc b ng ậ ế ằ
d u ch m, nh ng đôiấ ấ ư khi nó có th k t ể ế thúc b ng d u ch m ằ ấ ấ than ho c d u ch m ặ ấ ấ
l ngử
Đây là ki u câu c ể ơ
b n và đả ược dùng
ph bi n nh t trong ổ ế ấ giao ti pế
Ngoài nh ng ch c ứ ứ năng trên, câu tr n ầ thu t còn dùng đ : ậ ể yêu c u, đ ngh hay ầ ề ị
b c l tình c m, ộ ộ ả
c m xúc… (v n là ả ố
ch c năng c a ứ ủ
nh ng ki u câu ữ ể khác)
Gi , tôi l i s ờ ạ ợ nhìn m t cô ặ quá!
Câu ph đ nhủ ị Là câu có nh ng t ữ ừ
ng ph đ nh nh : ữ ủ ị ư
không, ch ng ph i, ẳ ả
ch , ch a,… ả ư
Thông báo, xác
nh n không có s ậ ự
v t, s vi c, tính ậ ự ệ
ch t, quan h nào đó ấ ệ (câu ph đ nh miêu ủ ị
t )ả
Ph n bác m t ý ả ộ
ki n, nh n đ nh (câu ế ậ ị
ph đ nh bác b )ủ ị ỏ
Câu chuy n đóệ hoàn toàn không có th t.ậ
Không đúng.
Nó có th t mà.ậ
Các bài ti ng Vi t c n chú ý:ế ệ ầ
H iộ
tho iạ
Vai xã h i là v trí c a ộ ị ủ
người tham gia h i ộ
tho i v i ngạ ớ ười khác
trong cu c tho i. ộ ạ
Vai xã h i độ ược xác
đ nh b ng các quan ị ằ
h xã h i:ệ ộ
Quan h trên dệ ưới hay
ngang hàng (theo tu i tác,ổ
th b c trong gia đình và ứ ậ
xã h i)ộ
Quan h thân – s (theoệ ơ
m c đ quen bi t, thân ứ ộ ế
tình)
Vì quan h xã h i v n ệ ộ ố
r t đa d ng nên vai xãấ ạ
Trong h i tho i, ai cũng ộ ạ
được nói. M i l n có ỗ ầ
m t ngộ ười tham gia h i ộ tho i nói đạ ược g i lọ ượt
l i.ờ
Đ gi l ch s , c n tôn ể ữ ị ự ầ
tr ng lọ ượ ờ ủt l i c a ngườ i khác, tránh nói tranh
lượ ờt l i, c t l i ho c ắ ờ ặ chêm vào l i ngờ ười khác Nhi u khi, im l ng khi ề ặ
đ n lế ượ ờ ủt l i c a mình cũng là m t cách bi u ộ ể
th thái đ ị ộ
Trong bài Lão
H c, theo quan hạ ệ trên dưới, lão
H c là vai dạ ở ướ i, ông giáo là vai ở trên
Trong cu c ộ tho i v i bà cô ạ ớ
c a bé H ng, bé ủ ồ
H ng đã có 5 ồ
lượ ờt l i. H ng đã ồ nói 2 l n, im l ng ầ ặ
3 l n. ầ
Trang 4h i c a m i ngộ ủ ỗ ười
cũng đa d ng, nhi u ạ ề
chi u. Khi tham gia ề
h i tho i, m i ngộ ạ ỗ ười
c n xác đ nh đúng vai ầ ị
xã h i c a mình đ ộ ủ ể
ch n cách nói cho phùọ
h pợ
Tr t t tậ ự ừ
trong câu
L a ch n tr t t tự ọ ậ ự ừ trong câu
Tác d ng c a s s p x pụ ủ ự ắ ế
tr t t tậ ự ừ Ví dụ Trong m t câu có ộ
th có nhi u cách ể ề
p x p tr t t t ,
m i cách đem l i ỗ ạ
hi u qu di n đ t ệ ả ễ ạ riêng. Người nói (người vi t) c n ế ầ
bi t l a ch n tr t ế ự ọ ậ
t t thích h p v i ự ừ ợ ớ yêu c u giao ti pầ ế
Tr t t t trong câu có ậ ự ừ
th :ể
Th hi n th t nh t ể ệ ứ ự ấ
đ nh c a s v t, hi n ị ủ ự ậ ệ
tượng, ho t đ ng, đ cạ ộ ặ
đi m (nh th b c ể ư ứ ậ quan tr ng c a s v t,ọ ủ ự ậ
th t trứ ự ước sau c a ủ
ho t đ ng, trình t ạ ộ ự quan sát c a ngủ ười nói,…)
Nh n m nh hình nh, ấ ạ ả
đ c đi m c a s v t, ặ ể ủ ự ậ
hi n tệ ượng Liên k t câu v i ế ớ
nh ng câu khác trong ữ văn b nả
Đ m b o s hài hòa ả ả ự
v ng âm c a l i nóiề ữ ủ ờ
Cho câu: Gõ đ u roi ầ
xu ng đ t, cai l thét ố ấ ệ
b ng gi ng khàn ằ ọ
khàn c a ng ủ ườ i hút nhi u xái cũ ề
> Cai l gõ đ u roi ệ ầ
xu ng đ t, thét b ng ố ấ ằ
gi ng khàn khàn c a ọ ủ
người hút nhi u xái cũề
> Thét b ng gi ng ằ ọ khàn khàn c a ngủ ười hút nhi u xái cũ, cai lề ệ
gõ đ u roi xu ng đ t.ầ ố ấ
4. PH N TÁC PH MẦ Ẩ
(l u ý các tác ph m: T c c nh Pác Pó, Chi u d i đô, Nư ẩ ứ ả ế ờ ước Đ i Vi t ta, Bàn v phép ạ ệ ề
h c, Thu máu)ọ ế
STT Tên vb Tác giả Thể
lo iạ Giá tr n i dungị ộ Giá tr ngh thu tị ệ ậ
1 Nhớ Th L ế ữ Th ơ Mượ ờn l i con h trong vổ ườ Bút pháp lãng m nn ạ
Trang 5r ngừ 19071989 m i 8 ch ớữ
bách thú đ di n t sâu s cể ễ ả ắ
n i chán ghét th c t i t mỗ ự ạ ầ
thường, tù túng và khao khát
t do mãnh li t c a nhà th ,ự ệ ủ ơ
kh i g i lòng yêu nơ ợ ước th mầ kín c a ngủ ười dân m t nấ ướ c
th i đó.ờ
r t tuy n c m, sấ ề ả ự
đ i m i câu th ,ổ ớ ơ
v n, nh p đi u,ầ ị ệ phép tương ph n,ả
đ i l p, ngh thu tố ậ ệ ậ
t o hình đ c s c.ạ ặ ắ
2 Ông đồ Vũ Đ.Liên.19131996 Th m i, 5 ớơ
chữ
Tình c nh đáng thả ương c aủ ông đ , qua đó, toát lên ni mồ ề
c m thả ương chân thành
trước m t l p ngộ ớ ười đang tàn t và n i nh ti c c nhạ ỗ ớ ế ả
cũ người x a.ư
Bình d , cô đ ng,ị ọ hàm xúc, đ i l p,ố ậ
tương ph n, hìnhả
nh th giàu s c
g i, câu h i tu t ,ợ ỏ ừ
t c nh ng tình.ả ả ụ
3 Quê hương T Hanh 1921ế
Th ơ
m i 8 ớ
ch ữ
Tình quê hương trong sáng, thân thi t đế ược th hi n quaể ệ
b c tranh tứ ươi sáng, sinh
đ ng v m t làng quê mi nộ ề ộ ề
bi n, trong đó n i b t lênể ổ ậ hình nh kho kho n, đ yả ẻ ắ ầ
s c s ng c a ngứ ố ủ ười dân chài
và sinh ho t làng chài.ạ
L i th bình d , hìnhờ ơ ị
nh th m c m c
mà tinh t l i giàu ýế ạ nghĩa bi u tr ngể ư
4 Khi con tu
hú
T H u ố ữ 1920 2002 L c bátụ
Tình yêu cu c s ng và khátộ ố
v ng t do c a ngọ ự ủ ười chi nế
sĩ cách m ng trong tù.ạ
Gi ng th tha thi t,ọ ơ ế sôi n i, t tinổ ự phong phú
5 T cứ
c nhả
Pác Bó
H Chí ồ Minh1890
1969
ĐL th tấ ngôn tứ tuy tệ
Tinh th n l c quan, phongầ ạ thái ung dung c a Bác Hủ ồ trong cu c s ng cách m ngộ ố ạ
đ y gian kh P c Bó.ầ ổ ở ắ
gi ng th hóm h nh,ọ ơ ỉ
n cụ ười vui, t láy.ừ
6 Ng mắ
trăng
H Chí ồ Minh.
18901969
ĐL th tấ ngôn tứ tuy t.ệ
Tình yêu thiên nhiên, yêu trăng đ n say mê và phongế thái ung dung r t ngh sấ ệ ỹ
c a Bác ngay trong c nh tùủ ả
ng c.ụ
Nhân hoá, đi p t ,ệ ừ câu h i tu t , đ iỏ ừ ố
l p.ậ
7 Đi đường H Chí Minh. ồ
18901969
ĐL th tấ ngôn tứ tuy t.ệ
ý nghĩa tượng tr ng và tri tư ế
lý sâu s c: T vi c đi đắ ừ ệ ườ ng
g i ra chân lý đợ ường đ i:ờ
Vượt qua gian lao th tháchử
s t i th ng l i v vang.ẽ ớ ắ ợ ẻ
Đi p t , tính đaệ ừ nghĩa c a hình nhủ ả câu th ơ
ST
T
Tên
VB
Tác giả T. lo iạ Giá tr n i dungị ộ Giá tr ngh thu tị ệ ậ
Trang 61 Chi uế
d iờ
đô( Th
iên đô
chi u )ế
Lí Công
U n( Lí ẩ Thái T )ổ (9741028)
Chi uế nghị
lu n TĐậ
Chữ Hán
Ph n ánh khát v ng c aả ọ ủ
ND v m t đ t nề ộ ấ ướ c
đ c l p, th ng nh t, ýộ ậ ố ấ chí t cự ường c a DTủ
Đ i Vi t trên đà l nạ ệ ớ
m nh.ạ
K t c u ch t ch , LLế ấ ặ ẽ giàu thuy t ph c, hàiế ụ hoà tình, lí
2 H chị
tướ ng
sĩ( Dự
chu tỳ
tướ ng
h chị
văn)
Tr n ầ Q.Tu nấ ( 1231
1300)
H chị
ch Hánữ NLTĐ
Tinh th n yêu nầ ướ c
n ng nàn c a DT taồ ủ trong cu c KC ch ngộ ố Mông Nguyên, thể
hi n qua lòg căm thùệ
gi c, ý chí quy t chi nặ ế ế quy t th ng k thù, trênế ắ ẻ
c s PP khuy t đi mơ ở ế ể
c a tì tủ ướng, khuyên
b o h h c t p binhả ọ ọ ậ
th , rèn quân đ đánhư ể
gi cặ
LL ch t ch , lí l hùngặ ẽ ẽ
h n đanh thép, tình c mồ ả
th ng thi t ố ế
3 Nướ c
Đ iạ
Vi t taệ
(Trích
BNĐC
)
Nguy nễ Trãi ( 1380
Cáo chữ Hán NLTĐ
ý nghĩa nh b n tuyênư ả ngôn đ c l p : Nộ ậ ước ta
là đ t nấ ước có n n vănề
hi n lâu đ i, có lãnh thế ờ ổ riêng, có ch quy n, cóủ ề truy n th ng l ch s ; kề ố ị ử ẻ thù xâm lược là ph nả nhân nghĩa nh t đ nhấ ị
th t b i.ấ ạ
LL ch t ch , ch ng cặ ẽ ứ ứ hùng h n, xác th c.ồ ự
4 Bàn
lu nậ
về
phép
h c( Lọ
u nậ
h cọ
pháp )
La S n Phu ơ
T Nguy n ử ễ Thi p ế ( 1723
1804 )
T uấ
ch Hánữ NLTĐ
Quan ni m ti n b c aệ ế ộ ủ tác gi v m c đích vàả ề ụ tác d ng c a vi c h cụ ủ ệ ọ
là đ làm ngể ười có đ oạ
đ c, có tri th c gópứ ứ
ph n h ng th nh đ tầ ư ị ấ
nước Mu n h c t tố ọ ố
ph i có PP, theo đi uả ề
h c mà làm.( hành)ọ
LL ch t ch , lu n c rõặ ẽ ậ ứ ràng
5 Thuế
máu
(Trích
BACĐ
TDP)
N.A. Qu cố (1890 1969 )
Phóng
s CLự NLHĐ
chữ Pháp
B m t gi nhân giộ ặ ả ả nghĩa, th đo n tàn b oủ ạ ạ
c a CQTDP trong vi củ ệ
s d ng ngử ụ ười dân thu c đ a làm bia độ ị ỡ
đ n trong các cu cạ ộ
T li u pp xác th c,ư ệ ự tính chi n đ u cao, NTế ấ trào phúng s c s o,ắ ả
hi n đ i: mâu thu nệ ạ ẫ trào phúng, ngôn ng ,ữ
gi ng gi u nh iọ ễ ạ
Trang 7chi n tranh phi nghĩa.ế
5. PH N LÀM VĂNẦ
(Chú ý văn ngh lu n)ị ậ
Đo n văn trong văn b nạ ả
thuy t minhế
Khi làm bài văn thuy t minh, c n xác đ nh các ý l n, ế ầ ị ớ
m i ý vi t thành m t đo n vănỗ ế ộ ạ Khi vi t đo n văn, c n trình bày rõ ý ch đ c a ế ạ ầ ủ ề ủ
đo n, tránh l n ý c a đo n văn khácạ ẫ ủ ạ Các ý trong đo n văn nên s p x p theo th t c u ạ ắ ế ứ ự ấ
t o c u s v t, th t nh n th c (t t ng th đ n ạ ả ự ậ ứ ự ậ ứ ừ ổ ể ế
b ph n, t ngoài vào trong, t xa đ n g n), th t ộ ậ ừ ừ ế ầ ứ ự
di n bi n s vi c trong th i gian trễ ế ự ệ ờ ước sau hay theo
th t chính ph (cái chính nói trứ ự ụ ước, cái ph nói ụ sau)
Thuy t minh v m tế ề ộ
phương pháp (cách làm)
Khi gi i thi u m t phớ ệ ộ ương pháp (cách làm) nào,
người vi t ph i tìm hi u, n m ch c phế ả ể ắ ắ ương pháp (cách làm) đó
Khi thuy t minh, c n trình bày rõ đi u ki n, cách ế ầ ề ệ
th c, trình t ,… làm ra s n ph m và yêu c u ch t ứ ự ả ẩ ầ ấ
lượng đ i v i s n ph m đóố ớ ả ẩ
L i văn ph i ng n g n, rõ ràngờ ả ắ ọ
Thuy t minh v m tế ề ộ
danh lam th ng c nhắ ả
Mu n vi t bài gi i thi u v m t danh lam th ng ố ế ớ ệ ề ộ ắ
c nh thì t t nh t ph i đ n n i thăm thú, quan sát ả ố ấ ả ế ơ
ho c tra c u sách v , h i han nh ng ngặ ứ ở ỏ ữ ười hi u bi tể ế
v n i yề ơ ấ Bài gi i thi u nên có b c c đ 3 ph n. L i gi i ớ ệ ố ụ ủ ầ ờ ớ thi u ít nhi u nên có kèm theo miêu t , bình lu n thì ệ ề ả ậ
s h p d n h n; tuy nhiên, bài gi i thi u ph i d a ẽ ấ ẫ ơ ớ ệ ả ự trên c s ki n th c đáng tin c y và có phơ ở ế ứ ậ ương pháp thích h pợ
L i văn c n chính xác và bi u c mờ ầ ể ả
Ôn t p v lu n đi mậ ề ậ ể Lu n đi m trong bài văn ngh lu n là nh ng t ậ ể ị ậ ữ ư
tưởng, quan đi m, ch trể ủ ương mà người vi t (nói) ế nêu ra trong bàiở
Lu n đi m c n ph i chính xác, rõ ràng, phù h p v i ậ ể ầ ả ợ ớ yêu c u gi i quy t v n đ và đ đ làm sáng t v nầ ả ế ấ ề ủ ề ỏ ấ
đ đề ược đ t raặ Trong bài văn ngh lu n, lu n đi m là m t h th ng:ị ậ ậ ể ộ ệ ố
có lu n đi m chính (dùng làm k t lu n c a bài, là cáiậ ể ế ậ ủ
Trang 8đích c a bài vi t) và lu n đi m ph (dùng làm lu n ủ ế ậ ể ụ ậ
đi m xu t phát hay lu n đi m m r ng)ể ấ ậ ể ở ộ Các lu n đi m trong m t bài văn v a c n liên k t ậ ể ộ ừ ầ ế
ch t ch , l i v a c n có s u phân bi t v i nhau. Cácặ ẽ ạ ừ ầ ự ệ ớ
lu n di m c n ph i đậ ể ầ ả ượ ắc s p x p theo m t trình t ế ộ ự
h p lí: Lu n đi m nêu trợ ậ ể ước chu n b c s cho ẩ ị ơ ở
lu n đi m nêu sau, còn lu n đi m nêu sau d n đ n ậ ể ậ ể ẫ ế
lu n đi m k t lu nậ ể ế ậ
Vi t đo n văn trình bàyế ạ
lu n đi mậ ể
Khi trình bày lu n đi m trong đo n văn ngh lu n c n ậ ể ạ ị ậ ầ chú ý:
Th hi n rõ ràng, chính xác n i dung c a lu n ể ệ ộ ủ ậ
đi m trong câu ch đ Trong đo n văn trình bày ể ủ ề ạ
lu n đi m, câu ch đ thậ ể ủ ề ường đ t v trí đ u tiên ặ ở ị ầ (đ i v i đo n văn di n d ch) ho c cu i cùng (đ i ố ớ ạ ễ ị ặ ố ố
v i đo n văn quy n p)ớ ạ ạ
Tìm đ các lu n c c n thi t, t ch c l p lu n ủ ậ ứ ầ ế ổ ứ ậ ậ theo m t tr t t h p lí đ làm n i b t lu n đi m.ộ ậ ự ợ ể ổ ậ ậ ể
Di n đ t trong sáng, h p d n đ s trình bày lu n ễ ạ ấ ẫ ể ự ậ
đi m có s c thuy t ph c.ể ứ ế ụ
Y u t bi u c m trongế ố ể ả
bài văn ngh lu nị ậ
Văn ngh lu n r t c n y u t bi u c m. Y u t bi uị ậ ấ ầ ế ố ể ả ế ố ể
c m giúp cho văn ngh lu n có hi u qu thuy t ph cả ị ậ ệ ả ế ụ
l n h n, vì nó tác đ ng m nh m t i tình c m c a ớ ơ ộ ạ ẽ ớ ả ủ
ngườ ọi đ c (người nghe)
Đ bài văn ngh lu n có s c bi u c m cao, ngể ị ậ ứ ể ả ười làm văn ph i th t s có c m xúc trả ậ ự ả ước nh ng đi u ư ề mình vi t (nói) và ph i bi t di n t c m xúc đó ế ả ế ễ ả ả
b ng nh ng t ng , nh ng câu văn có s c truy n ằ ữ ừ ữ ữ ứ ề
c m. S di n t c m xúc c n ph i chân th c và ả ự ễ ả ả ầ ả ự không được phá v m ch l c ngh lu n c a bài văn. ỡ ạ ạ ị ậ ủ
Y u t t s và miêuế ố ự ự
t trong bài văn nghả ị
lu nậ
Bài văn ngh lu n thị ậ ường v n c n ph i có các y u ẫ ầ ả ế
t t s và miêu t Hai y u t này giúp cho vi c ố ự ự ả ế ố ệ trình bày lu n c trong bài văn đậ ứ ược rõ ràng, c th , ụ ể sinh đ ng h n, và do đó, có s c thuy t ph c m nh ộ ơ ứ ế ụ ạ
m h n.ẽ ơ Các y u t t s và miêu t đế ố ự ự ả ược dùng làm lu n c ậ ứ
ph i ph c v cho vi c làm rõ lu n đi m và không ả ụ ụ ệ ậ ể phá v m ch l c ngh lu n c a bài văn.ỡ ạ ạ ị ậ ủ
Văn b n tả ường trình Tường trình là lo i văn b n trình bày thi t h i hay ạ ả ệ ạ
m c đ trách nhi m c a ngứ ộ ệ ủ ườ ười t ng trình trong các
s vi c x y ra gây h u qu c n ph i xem xétự ệ ả ậ ả ầ ả
Người vi t tế ường trình là người có liên quan đ n s ế ự
Trang 9vi c, ngệ ười nh n tậ ường trình là cá nhân ho c c ặ ơ quan có th m quy n xem xét và gi i quy tẩ ề ả ế
Văn b n tả ường trình ph i tuân th th th c và ph i ả ủ ể ứ ả trình bày đ y đ , chính xác th i gian, đ a đi m, s ầ ủ ờ ị ể ự
vi c, h tên nh ng ngệ ọ ữ ười liên quan cùng đ ngh c aề ị ủ
người vi t; có đ y đ ngế ầ ủ ườ ửi g i, người nh n, ngày ậ tháng, đ a đi m thì m i có giá tr ị ể ớ ị
Văn b n thông báoả
Thông báo là lo i văn b n truy n đ t nh ng thông ạ ả ề ạ ữ tin c th t phía c quan, đoàn th , ngụ ể ừ ơ ể ườ ổi t ch c ứ cho nh ng ngữ ườ ưới d i quy n, thành viên đoàn th ề ể
ho c nh ng ai quan tâm n i dung thông báo đặ ữ ộ ược
bi t đ th c hi n hay tham gia.ế ể ự ệ Văn b n thông báo ph i cho bi t rõ ai thông báo, ả ả ế thông báo cho ai, n i dung công vi c, quy đ nh, th i ộ ệ ị ờ gian, đ a đi m,… c th , chính xácị ể ụ ể
Văn b n thông báo ph i tuân th th th c hành ả ả ủ ể ứ chính, có ghi tên c quan, s công văn, qu c hi u và ơ ố ố ệ tiêu ng , tên văn b n, ngày tháng, ngữ ả ười nh n, ngậ ườ i thông báo, ch c v ngứ ụ ười thông báo thì m i có hi u ớ ệ
l cự
H tế