Tài liệu biên soạn chương trình tích hợp giáo dục về bảo vệ môi trường cho học sinh trung học cơ sở; đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên trong quá trình biên soạn chương trình giảng dạy bảo vệ môi trường cho các em học sinh.
Trang 1 Con người, dân s và MTố
S ô nhi m và suy thoái MT (hi n tr ng, nguyên nhân, h u qu )ự ễ ệ ạ ậ ả
Bi n pháp BVMT (MT đ a phệ ị ương, qu c gia, khu v c, toàn c u)ố ự ầ
2. Thái đ Tình c m: ộ ả
Có tình c m yêu quí, tôn tr ng thiên nhiênả ọ
Có tình yêu quê hương, đ t nấ ước, tôn tr ng di s n văn hoáọ ả
Có thái đ thân thi n v i MT và ý th c độ ệ ớ ứ ược hành đ ng trộ ước các v n đ MT n yấ ề ả sinh
M c tiêu, n i dung và phụ ộ ương pháp giáo d c BVMT ph i phù h p v i m c tiêu đàoụ ả ợ ớ ụ
t o c a c p h c, góp ph n th c hi n m c tiêu đào t o c a c p h c.ạ ủ ấ ọ ầ ự ệ ụ ạ ủ ấ ọ
GDMT ph i trang b cho HS m t h th ng ki n th c tả ị ộ ệ ố ế ứ ương đ i đ y đ v môiố ầ ủ ề
trường và k năng BVMT, phù h p tâm lý l a tu i, h th ng ki n th c và k năngỹ ợ ứ ổ ệ ố ế ứ ỹ
được tri n khai qua các môn h c, thông qua chể ọ ương trình d y h c chính khóa và cácạ ọ
ho t đ ng ngo i khóa, đ c bi t coi tr ng vi c đ a vào chạ ộ ạ ặ ệ ọ ệ ư ương trình HĐGDNGLL. N i dung giáo d c BVMT ph i chú ý khai thác tình hình th c t môi trộ ụ ả ự ế ường c aủ
t ng đ a phừ ị ương
Trang 2 N i dung và phộ ương pháp giáo d c BVMT ph i chú tr ng th c hành, hình thành cácụ ả ọ ự
k năng, phỹ ương pháp hành đ ng c th đ h c sinh có th tham gia có hi u qu vàoộ ụ ể ể ọ ể ệ ả các ho t đ ng BVMT c a đ a phạ ộ ủ ị ương, c a đ t nủ ấ ước phù h p v i đ tu i.ợ ớ ộ ổ
Cách ti p c n c b n c a giáo d c BVMT là: Giáo d c v môi trế ậ ơ ả ủ ụ ụ ề ường, trong môi
trường và vì môi trường, đ c bi t là vì môi trặ ệ ường, coi đó là thước đo c b n, hi uơ ả ệ
qu c a giáo d c BVMT.ả ủ ụ
Phương pháp giáo d c BVMT nh m t o cho ngụ ằ ạ ườ ọi h c ch đ ng tham gia vào quáủ ộ trình h c t p, t o c h i cho HS phát hi n các v n đ v môi trọ ậ ạ ơ ộ ệ ấ ề ề ường và tìm hướ ng
gi i quy t v n đ dả ế ấ ề ướ ự ổi s t ch c và hứ ướng d n c a giáo viên.ẫ ủ
T n d ng các c h i đ giáo d c BVMT nh ng ph i đ m b o ki n th c c b n c aậ ụ ơ ộ ể ụ ư ả ả ả ế ứ ơ ả ủ môn h c, tính logic c a n i dung, không làm quá t i lọ ủ ộ ả ượng ki n th c và tăng th i gianế ứ ờ
c a bài h c. ủ ọ
Trang 3II. N I DUNG, Đ A CH TÍCH H P GDBVMT C A CÁC MÔN H CỘ Ị Ỉ Ợ Ủ Ọ
L pớ Đ a ch tích h pị ỉ ợ N i dung GDBVMTộ Ghi
chúMÔN GIÁO D C CÔNG DÂNỤ
6
Bài 1. T chăm sóc, rèn ự
luy n thân th (m c a)ệ ể ụ MT trong s ch nh hạ ả ưởng t t đ n s c khoố ế ứ ẻ
con người. Bi t gi gìn v sinh cá nhân.ế ữ ệBài 3. Ti t ki mế ệ (m c a)ụ Ti t ki m là góp ph n gìn gi , b o v MT,ế ệ ầ ữ ả ệ
tài nguyên thiên nhiên. Các hình th c ti t ki mứ ế ệBài 7. Yêu thiên nhiên,
s ng hoà h p v i thiên ố ợ ớ
nhiên (toàn bài)
Vai trò c a thiên nhiên đ i v i cu c s ngủ ố ớ ộ ố
c a con ngủ ười. Tác h i c a vi c phá ho i thiênạ ủ ệ ạ nhiên mà con người ph i gánh ch u. Nh ng vi cả ị ữ ệ
c n làm đ b o v tài nguyên thiên nhiên.ầ ể ả ệBài 10. Tích c c, t giác ự ự
văn hoá (M c d)ụ Trách nhi m c a m i thành viên gia đìnhệ ủ ỗ
trong vi c xây d ng MT s ng trong s ch, lànhệ ự ố ạ
m nh.ạBài 14. B o v MT và tàiả ệ
nguyên thiên nhiên (Toàn
bài)
MT và TNTN. T m quan tr ng đ c bi t c aầ ọ ặ ệ ủ
MT và TNTN đ i v i đ i s ng con ngố ớ ờ ố ười
Trách nhi m c a HS trong vi c b o v MT,ệ ủ ệ ả ệ TNTN
Bài 15. B o v di s n ả ệ ả
văn hoá (m c b và c)ụ Vai trò, ý nghĩa c a vi c b o v các di s n
Trang 4và h u qu x u t i MT do chúng gây raậ ả ấ ớ
Trách nhi m c a công dân, HS trong vi cệ ủ ệ phòng ng a tai n n. Quy đ nh c a pháp lu t vừ ạ ị ủ ậ ề
qu n lý vũ khí s d ng các ch t cháy n vàả ử ụ ấ ổ
đ c h i.ộ ạBài 17. Nghĩa v tôn ụ
8
Bài 18: Quy n khi u n i ề ế ạ
t cáo c a công dânố ủ Công dân có quy n khi u n i t cáo v i cề ế ạ ố ớ ơ
quan có trách nhi m v nh ng hành vi làm ôệ ề ữ nhi m môi trễ ường, phá h i tài nguyên thiênạ nhiên
9
Bài 6. H p tác cùng phát ợ
tri nể ( m c 2)ụ Bi t h p tác toàn c u đ gi i quy t nh ng v nế ợ ầ ể ả ế ữ ấ
đ c p bách c a nhân lo i, trong đó có v n đề ấ ủ ạ ấ ề BVMT đ phát tri n b n v ngể ể ề ữ
s n ả (m c 1)ụ Khoáng s n là ngu n tài nguyên có giá tr c aả ồ ị ủ
m i qu c gia và là lo i tài nguyên không thỗ ố ạ ể
ph c h i.ụ ồ
C n ph i khai thác, s d ng các khoángầ ả ử ụ s nả
m t cách h p lí và ti t ki m.ộ ợ ế ệBài 17. L p v khí ( m c ớ ỏ ụ
( m c1,2)ụ
Bài 24. Bi n và đ i ể ạ
dương (m c 2)ụ
Vai trò c a sông, h , bi n và đ i dủ ồ ể ạ ương đ iố
v i đ i s ng và s n xu t c a con ngớ ờ ố ả ấ ủ ười trên Trái Đ t, s c n thi t ph i b o v chúng.ấ ự ầ ế ả ả ệ
Các nguyên nhân làm ô nhi m nễ ước sông, h ,ồ
Trang 5bi n, đ i dể ạ ương và bi n pháp phòng, ch ng.ệ ốBài 26. Đ t, các nhân t ấ ố
Đ c đi m môi trặ ể ường t nhiên các đ iự ở ớ
Hi n tr ng môi trệ ạ ường, nh ng thuân l i vàữ ợ khó khăn c a môi trủ ường t nhiên các vùngự ở
đ i v i đ i s ng và s n xu t c a con ngố ớ ờ ố ả ấ ủ ười
Nh ng bi n pháp BVMT trong quá trình s n xu tữ ệ ả ấ nông nghi pệ
và ô nhi m nễ ướ ởc các nước phát tri n.ể
Ngh đ nh th Kyoto v c t gi m lị ị ư ề ắ ả ượ ngkhí th i gây ô nhi m, b o v b u khí quy nả ễ ả ệ ầ ể
c a Trái Đ t.ủ ấBài 18. Th c hànhự L ng khí th i COượ ả 2 là nguyên nhân ch y uủ ế
làm cho Trái Đ t nóng lên.ấ
L ng COượ 2 trong không khí không ng ng tăngừ
và nguyên nhân c a s gia tăng đó.ủ ựBài 20. Ho t đ ng kinh ạ ộ
t c a con ngế ủ ườ ở ới đ i
hoang m cạ (m c 2)ụ
Con người là m t trong nh ng nguyên nhânộ ữ
ch y u có tác đ ng làm cho di n tích hoangủ ế ộ ệ
m c ngày càng m r ng.ạ ở ộBài 22. Ho t đ ng kinh ạ ộ Nh ng tác đ ng x u đ n MT do s phát tri nữ ộ ấ ế ự ể
Trang 6t c a con ngế ủ ườ ở ới đ i
Châu Phi có t l gia tăng dân s cao nh t thỉ ệ ố ấ ế
gi i, đi u đó gây nên nhi u h u qu nghiêmớ ề ề ậ ả
58. Khu v c Nam Âuự
Phát tri n du l ch ph i đi đôi v i BVMT (b oể ị ả ớ ả
v các bãi bi n, b o v r ng ).ệ ể ả ệ ừ
8 Bài 5. Đ c đi m dân c , ặ ể ư
xã h i châu áộ Châu á có s dân đông, t l tăng dân số ỷ ệ ố
nhanh đã gây nên nh ng h u qu x u đ i v iữ ậ ả ấ ố ớ MT
Bài 16. Đ c đi m kinh tặ ể ế
các nước Đông Nam Á
(m c 1)ụ
Quá trình phát tri n kinh t ch a đi đôi v iể ế ư ớ
vi c b o v MT đã làm ô nhi m nệ ả ệ ễ ước, không khí, r ng b khai thác ki t qu ừ ị ệ ệ
nguyên khoáng s n Vi t ả ệ
Nam (toàn bài)
Tài nguyên, khoáng s n Vi t Nam,ả ở ệ
Nguyên nhân c a s c n ki t m t s lo i ủ ự ạ ệ ộ ố ạkhoáng s n nả ở ước ta
Trang 7 Khai thác h p lí, s d ng ti t ki m, có hi u ợ ử ụ ế ệ ệ
qu ngu n tài nguyên khoáng s n.ả ồ ả
Bài 28. Đ c đi m đ a ặ ể ị
hình Vi t Nam (m c 3)ệ ụ Đ a hình chi ph i đ i s ng và s n xu t c aị ố ờ ố ả ấ ủ
con người và s phân b c a đ ng, th c v tự ố ủ ộ ự ậ
Tác đ ng tiêu c c t i MT do ho t đ ng sộ ự ớ ạ ộ ử
d ng và c i t o t nhiên đ i v i đ a hình ụ ả ạ ự ố ớ ị ở
đ ng b ng và ven bi n nồ ằ ể ước ta
M t s nh hộ ố ả ưởng c a các mùa khí h u đ iủ ậ ố
v i đ i s ng và s n xu t c a ngớ ờ ố ả ấ ủ ười dân Vi tệ Nam
Nh ng bi n đ ng ph c t p c a th i ti t, khíữ ế ộ ứ ạ ủ ờ ế
h u gây ra nhi u thiên tai và nguyên nhân c aậ ề ủ nó
Bài 33 .Đ c đi m sông ặ ể
ngòi Vi t Nam (m c 2)ệ ụ Nh ng giá tr k. t c a sông ngòi và vi c khaiữ ị ế ủ ệ
thác các ngu n l i c a sông ngòi nồ ợ ủ ở ước ta
S suy thoái đ t nự ấ ở ước ta và bi n phápệ
b o v , c i t o đ t.ả ệ ả ạ ấ
Đ c đi m sinh v t Vi t Namặ ể ậ ệ
Hi n tr ng tài nguyên sinh v t: gi m sút cệ ạ ậ ả ả
v s lề ố ượng và ch t lấ ượng; nguyên nhân c aủ tình tr ng đó.ạ
Bi n pháp b o v tài nguyên sinh v t: thànhệ ả ệ ậ
l p các khu b o t n thiên nhiên, các vậ ả ồ ườ n
Qu c gia đ b o v , ph c h i, phát tri n r ngố ể ả ệ ụ ồ ể ừ nguyên sinh
S phong phú v tài nguyên c a t ng mi nự ề ủ ừ ề
Hi n tr ng v MT và tài nguyên c a t ngệ ạ ề ủ ừ
Trang 8tăng dân s (m c 2)ố ụ phân b không đ ng đ u làm gia tăng t c đố ồ ề ố ộ
khai thác và s d ng tài nguyên.ử ụ
C n có s đi u ch nh đ t o s cân b ngầ ự ề ỉ ể ạ ự ằ
gi a dân s và MT, tài nguyên nh m phát tri nữ ố ằ ể
b n v ngề ữBài 4. Lao đ ng và vi c ộ ệ
Bài 7. Các nhân t nh ố ả
hưởng đ n s phát tri n ế ự ể
và phân b nông ố
nghi pệ (m c 1)ụ
- Các tài nguyên đ t, nấ ước, khí h u, sinh v t làậ ậ
nh ng đi u ki n, c s đ con ngữ ề ệ ơ ở ể ười phát tri nể
S c n thi t ph i v a khai thác v a BV vàự ầ ế ả ừ ừ
tr ng r ng, khia thác b o v các ngu n l iồ ừ ả ệ ồ ợ
Trang 99 Bài 20, 21, .22: Đ ng ồ
b ng sông H ng (m c ằ ồ ụ
2,3)
Vi c s d ng đ t đai ti t ki m, h p lý và b oệ ử ụ ấ ế ệ ợ ả
v đ t kh i b ô nhi m là m t trong nh ng v nệ ấ ỏ ị ễ ộ ữ ấ
Nam Trung B (m c 2)ộ ụ Vùng có nhi u thiên taiề
M t s bi n pháp gi m thi u thiên tai bão lũ,ộ ố ệ ả ể cát bi n l n vào đ ng ru ngể ấ ồ ộ
Bài 28: Vùng Tây Nguyên
(m c 2)ụ
Ch t phá r ng quá m c, khai thác đ ng v tặ ừ ứ ộ ậ hoang dã làm nh hả ưởng x u đ n MTấ ế
Phát tri n thu đi n, xây h ch a nể ỷ ệ ồ ứ ước, thành
l p các khu b o t n, tr ng và b o v r ng làậ ả ồ ồ ả ệ ừ
nh ng bi n pháp khai thác và b o v MT c aữ ệ ả ệ ủ vùng Tây nguyên
Bài 36: Đ ng b ng sông ồ ằ
C u Long (m c 4)ử ụ
S c n thi t ph i c i t o đ t phèn, m n; b oự ầ ế ả ả ạ ấ ặ ả
v s đa d ng sinh h c và r ng ng p m n ệ ự ạ ọ ừ ậ ặ ở ĐBSCL
Bài 38. Phát tri n t ng ể ổ
h p kinh t và b o v tài ợ ế ả ệ
nguyên, MT bi n đ o ể ả
(m c 1,3)ụ
VN có vùng b bi n dài r ng có nhi u đi uờ ể ộ ề ề
ki n phát tri n kinh t Phát tri n các ngànhệ ể ế ể kinh t bi n ph i đi đôi v i vi c b o v tàiế ể ả ớ ệ ả ệ nguyên thiên nhiên và MT phát tri n b n v ng.ể ề ữ
Th c tr ng c a s gi m sút tài nguyên và ôự ạ ủ ự ả nhi m MT bi n đ oễ ể ả
M t s b.pháp đ b o v tnguyên và MTộ ố ể ả ệ
bi nể
Trang 10Bài 41: Đ a lí đ a phị ị ương
xu t đ i v i MT và TNTN c a đ a phấ ố ớ ủ ị ương
Hi n tr ng suy gi m tài nguyên, ô nhi m MTệ ạ ả ễ
c a đ a phủ ị ương, nguyên nhân
M t s bi n pháp độ ố ệ ược áp d ng đ b o vụ ể ả ệ
Liên h , b o v các loài chim, các loài đ ngệ ả ệ ộ
v t gi cân b ng sinh tháiậ ữ ằLuy n t p k chuy n ệ ậ ể ệ
tưởng tượng
Ra đ bài v ch đ môi trề ề ủ ề ường
Chương trình đ a phị ương Tìm hi u v hi n tr ng môi trể ề ệ ạ ường đ aở ị
phương
Các bi n pháp thi t th c b o v và ch ng l iệ ế ự ả ệ ố ạ
nh ng hành đ ng phá ho i môi trữ ộ ạ ường đ aở ị
phươ ngCho vi t bài chính t v môi trế ả ề ường. (HKI)
Khai thác tr c ti p đ tài môi trự ế ề ường (HKII)Tìm hi u chung v văn ể ề
miêu tả
Liên h , ra đ miêu t liên quan đ n môiệ ề ả ế
trường
Vi t bài TLVs 5: Văn tế ố ả
c nh. (làm nhà)ả ở Liên h ra đ t c nh quan môi trệ ề ả ả ường
T p làm th b n chậ ơ ố ữ Khuy n khích làm th v môi trế ơ ề ường
Ho t đ ng ng văn: thi ạ ộ ữ
làm th 5 chơ ữ Khuy n khích làm th v môi trế ơ ề ường
Trang 11Bài: Nh ngữ câu hát v ề
tình c m gia đình, tình yêuả
quê hương, đ t nấ ước;
Bu i chi u ph Thiên ổ ề ở ủ
Trường trông ra; Chinh
L , b n Phong Ki u, núi r ng Vi t B c.ư ế ề ừ ệ ắ
Vai trò c a c nh v t thiên nhiên đ i v i vi củ ả ậ ố ớ ệ
g i g m, nuôi dử ắ ưỡng tình c m con ngả ười Ca ng i giá tr c a MT thiên nhiên.ợ ị ủ
S ng hài hoà, thân thi n v i thiên nhiên.ố ệ ớ
Bài : Bài ca nhà tranh b ị
gió thu phá
Bài: S ng ch t m c bayố ế ặ
C m nh n đả ậ ược nh ng kh đau c a conữ ổ ủ
người trước thiên tai; Tác h i to l n c a lũ l tạ ớ ủ ụ
đ i v i cu c s ng con ngố ớ ộ ố ười
S u t m t c ng liên quan đ n môi trư ầ ụ ữ ế ường
T Hán Vi từ ệ Tìm các t Hán Vi t có liên quan đ n môiừ ệ ế
trườngLàm Th l c bátơ ụ Khuy n khích làm th v đ tài môi trế ơ ề ề ường
Chương trình đ a phị ươngLiên h v i đ tài môi trệ ớ ề ường c a đ a phủ ị ương
Trang 12VB: Bài toán dân s ố Liên h s gia tăng dân s nh hệ ự ố ả ưởng đ nế
môi trường s ngốVB: nh r ngớ ừ Liên h môi trệ ường s ng c a chúa s n lâm,ố ủ ơ
chăm sóc và b o v các loài thú hoang dã.ả ệVB: Quê hương
Sự g n bó khăng khítắ c a phong c nh quêủ ả
hương v i con ngớ ười
Gi gìn v đ p thiên nhiên và làm đ p choữ ẻ ẹ ẹ quê hương qua nh ng hành đ ng c thữ ộ ụ ể
VB: Đi b ngao duộ Đi b ngao du là m t l i s ng lành m nh, t oộ ộ ố ố ạ ạ
đi u ki n cho con ngề ệ ười hài hoà v i thiênớ nhiên
Chương trình đ a phị ươngĐ c p đ n các v n đ liên quan đ n môiề ậ ế ấ ề ế
trường đ a phị ương
VB: Ki u l u Ng ng ề ở ầ ư
Bích; VB: Đoàn thuy n ề
đánh cá; VB: Ánh trăng;
VB: L ng l Sa paặ ẽ
C m nh n đả ậ ược m t v đ p đ c đáo, thộ ẻ ẹ ộ ơ
m ng, trong sáng c a c nh quan thiên nhiên,ộ ủ ả danh lam th ng c nhắ ả
S p. tri n c a t v ngự ể ủ ừ ự Đ c p đ n các t liên quan đ n môi trề ậ ế ừ ế ường
9 VB: bài th v ti u đ i ơ ề ể ộ
xe không kính Liên h s kh c li t c a chi n tranh và môi
trườngVB: C hố ương Môi trường xã h i và s thay đ i c a conộ ự ổ ủ
ngườiVB:Mây và sóng Liên h m và thiên nhiênệ ẹ
S phát tri n nghĩa c a các t ng liên quanự ể ủ ừ ữ
đ n môi trế ường, mượ ừn t ng nữ ước ngoài về môi trường
Thu t ngậ ữ Liên h : Các thu t ng liên quan v môiệ ậ ữ ề
Ra đ có liên quan v môi trề ề ường
Vi t bài TLV s 5: ế ố Ra đ có liên quan đ n đè tài môi trề ế ường
Trang 13Liên h v i các di tích đ a phệ ớ ở ị ương.
Bài 3:Xã h i nguyên th yộ ủ
M c 1,2,3ụ Nh c i ti n công c lao đ ng con ngờ ả ế ụ ộ ườ ả i s n
xu t t t h n, đ i s ng đấ ố ơ ờ ố ược nâng cao.
Bài 4: Các qu c gia c ố ổ
đ i phạ ương Đông(M c 1)ụ
ĐK t nhiên tác đ ng vào cu c s ng c a conự ộ ộ ố ủ
người và tác đ ng cu con ngộ ẩ ười vào t nhiênựBài 5: Các qu c gia c ố ổ
đ i phạ ương Tây (M c ụ
b o v tìm hi u các di tích l ch s văn hóaả ệ ể ị ử
nước ta
Bài 8: Th i nguyên th y ờ ủ
nước ta
M c 1,2,3.ụ
Th y đấ ược đi u ki n t nhiên c a nề ệ ự ủ ước ta th iờ
x a thu n l i cho con ngư ậ ợ ười xu t hi n. Tr iấ ệ ả qua lao đ ng con ngộ ườ ầi d n hoàn thi n h n.ệ ơBài 9: Đ i s ng c a ờ ố ủ
người nguyên th y trên ủ
đ t nấ ước ta
M c 1,2ụ
Các công c lao đ ng, nh ng di v t di tích c aụ ộ ữ ậ ủ
ngườ nguyên th y là nh ng di tích có giá tr ủ ữ ị
C n ph i có ý th c b o v di tich, di v t vănầ ả ứ ả ệ ậ hóa l ch s .ị ử
Trang 14Bài 14,15: Nước Âu L c.ạ
M c 1,2,4 ụ Tinh th n b t khu t đ u tranh c a dân t c.ầ ấ ấ ấ ủ ộ
Con người tác đ ng vào thiên nhiên đ cu cộ ể ộ sóng c a con ngủ ườ ố ơi t t h n
Giáo d c HS gi gìn c v t văn hóa dân t c,ụ ữ ổ ậ ộ
b o v di tích l ch s văn hóa.ả ệ ị ửBài 17: Cu c kh i nghĩa ộ ở
Hai Bà Tr ng. M c 2ư ụ S d ng lử ụ ược đ đ xác đ nh đ a đi m bùng nồ ể ị ị ể ổ
cu c kh i nghĩa.ộ ởBài 18: Tr ng ư
B i dồ ưỡng ý th c b o v di s n văn hóaứ ả ệ ả
Bài 24 Nước Chăm
Pa…
M c 1ụ
V trí đ a lý, tình hình kinh t , các di tích l ch sị ị ế ị ử văn hóa
B i dồ ưỡng ý th c b o v di s n văn hóaứ ả ệ ảBài 27: Cu c đ u tranh ộ ấ
giành quy n t ch c a ề ự ủ ủ
h khúc, h Dọ ọ ương
S u t m các lo i tranh nh, t li u.ư ầ ạ ả ư ệ
B i dồ ưỡng ý th c b o v phát huy tác d ngứ ả ệ ụ giáo d c c a di tích, di s n l ch s văn hóa.ụ ủ ả ị ử
Hình thành được các khái ni m “lãnh chúa”,ệ
“lãnh đ a”, “nông nô”.Miêu t m t lãnh đ aị ả ộ ị phong kiên châu Âu, m t h i ch th i trung đ iộ ộ ợ ờ ạ
Bài 2: S suy vong c a ự ủ
ch đ PK và s hình ế ộ ự
thành CNTB Châu Âuở
M c 1ụ
Xác đ nh n/n c a nh ng cu c phát ki n l n vị ủ ữ ộ ế ớ ề
đ a lý, m r ng môi trị ở ộ ường ti p xúc c a conế ủ
ngườ ởi các châu l c, tác d ng c a nh ng cu cụ ụ ủ ữ ộ phát ki n đ a lý.ế ị
Trang 15ki n (M c 3)ế ụ th i phong ki n.ờ ế
Bài 6: Các qu c gia ố
phong ki m Đông Nam Áế
M c 1;M c 2; M c 3ụ ụ ụ
Nh ng đi u ki n t nhiên c a khu v c.ữ ề ệ ự ủ ự
Nh ng m i quan h v kinh t , văn hóa c aữ ố ệ ề ế ủ các dân t c trong khu v c đã có t lâu. Giáoộ ự ừ
d c tinh th n đoàn k t gi a các dân t c trongụ ầ ế ữ ộ khu v c, tinh th n tôn tr ng các thành t u vănự ầ ọ ự hóa c a các dân t c anh em.ủ ộ
Bài 8: Nước ta bu i đ u ổ ầ
đ c l pộ ậ
M c 3ụ
Hi u đ t nể ấ ước ta m i giành đớ ược đ c l pộ ậ
nh ng l i b chia c t, Vì v y ph i đ u tranh đư ạ ị ắ ậ ả ấ ể
th ng nh t đ t nố ấ ấ ước đ đ t nể ấ ước phát tri n. ểBài 9; Nước Đ i Vi t ạ ệ
s c a Hoa Lử ủ ưBài 11: cu c kháng chi n ộ ế
Giáo d c ý th c gi gìn các di tích hi n v tụ ứ ữ ệ ậ
l ch s văn hóa đ a phị ử ở ị ương
Bài 13: nước Đ i vi t ạ ệ ở
th k XIIIế ỷ
M c II.2ụ
M c đích và k t qu c a vi c đ y m nh côngụ ế ả ủ ệ ẩ ạ
cu c kh n hoang m r ng di n tích SX, đáp đêộ ẩ ở ộ ệ phòng l t, đào sông, n o vét kênh mụ ạ ương
S n ph m văn hóaả ẩBài 14: Ba l n kháng ầ
chi n ch ng quân xâm ế ố
lược Nguyên Mông
(toàn bài)
Cu c KC di n ra kh p n i trên đtá nộ ễ ở ắ ơ ước ta
đã bi t d a vào dân, l i d ng đ a hình hi m trế ự ợ ụ ị ể ở
đ đánh th ng gi c, đó là s thông minh sángể ắ ặ ự
t o c a NDạ ủTiêu bi u là tr n B ch Đ ng.ể ậ ạ ằBài 15:S phát tri n kinh ự ể
t văn hóa th i Tr nế ờ ầ
toàn bài)
Công cu c khôi ph c kinh t sau chi n tranhộ ụ ế ế
Nh ng thành t u v văn hóa, đ c bi t v nghữ ự ề ặ ệ ề ệ thu t ki n trúc và điêu kh c.ậ ế ắ
Bài 16: s suy s p c a ự ụ ủ
Trang 16Bài 19: Cu c kh i nghĩa ộ ở
Lam S nơ Đ a bàn ho t đ ng c a nghĩa quân, các chi nị ạ ộ ủ ế
th ng và nguyên nhân chi n th ng.ắ ế ắGiáo d c lòng yêu nụ ước, t hào dân t c, trânự ộ
Vi c ph c h i kinh t , xây d ng văn hóa dânệ ụ ồ ế ự
t c dộ ưới th i Quang Trung đ c bi t là chi uờ ặ ệ ế khuy n nông đ gi i quy t tình tr ng b hoangế ể ả ế ạ ỏ
đ t.ấCác thành t u v văn hóa.ự ềBài 27: Ch đ phong ế ộ
ki n nhà Nguy nế ễ
M c I.1, I.2, II.1, II.2ụ
Nguy n Ánh lên ngôi vua thi t l p ch đễ ế ậ ế ộ hành chính m ivà r t chú ý vi c khai hoang, diớ ấ ệ dân, l p đ n đi n.ậ ồ ề
Nh ng thiên tai liên ti p x y ra, vi c phòngữ ế ả ệ
ch ng không hi u q u gây thi t h i cho ND.ố ệ ả ệ ạNhân dân kh p n i n i d y đ u tranh ch ng sắ ơ ổ ậ ấ ố ự
th ng tr c a nhà Nguy nố ị ủ ễ
Bài 28: S phát tri n c a ự ể ủ
văn hóa dân t c cu i TK ộ ố
XVIII n a đ u TK XIXử ầ
Dưới th i Nguy n. Các ngành c a văn hóa dânờ ễ ủ
t c phát tri n.ộ ể
V ngh thu t hàng lo t tranh dân gian xu tề ệ ậ ạ ấ
hi n, nhi u công trình ki n trúc đ t đệ ề ế ạ ược trình
đ ngh thu t cao.ộ ệ ậGiáo d c tinh th n t hào v n n văn hóa mangụ ầ ự ề ề
b n s c dân t c; c ng c tinh th n trách nhi mả ắ ộ ủ ố ầ ệ
v gi gìn các di tích, di s n l ch s văn hóaề ữ ả ị ử dân t c.ộ
Trang 17kh i ru ng đ t.ỏ ộ ấVùng đ t B c M b Anh chi m làm thu cấ ở ắ ỹ ị ế ộ
đ a ịBài 2: Cách m ng t s n ạ ư ả
S bi n đ i môi trự ế ổ ường lao đ ngânhr hộ ưở ng
đ n s c kh e c a ngế ứ ỏ ủ ười lao đ ng và môiộ
Bài 6: Các nước Anh
Pháp Đ c, M cu i th ứ ỹ ố ế
k XIX đ u TK XXỷ ầ
Làm sáng t v n đ đ a lý, kinh t : Vì sao cácỏ ấ ề ị ế
nước đ qu c tranh nhau xâm chi m thu c đ a.ế ố ế ộ ị
B n đ th gi i có gì bi n đ i sau khi cácả ồ ế ớ ế ổ
nước đ qu c đi xâm chi m thu c đ aế ố ế ộ ịBài 8: S phát tri n c a ự ể ủ
k thu t, khoa h c, văn ỹ ậ ọ
Khoa h c t nhiên phát tri n giúp con ngọ ự ể ườ i
hi u bi t sâu s c h n v th gi i t nhiên.ể ế ắ ơ ề ế ớ ự
S ra đ i c a CHXHKH d a trên m t c s làự ờ ủ ự ộ ơ ở
s hi u bi t khoa h c v t nhiênự ể ế ọ ề ụCác chương: Châu Á TK
Đ a bàn phong trào đ u tranh gi i phóng dânị ấ ả
t c c a ND các nộ ủ ước thu c đ a và ph thu c.ộ ị ụ ộ
Đ a bàn n ra chi n tranh th gi i th nh t vàị ổ ế ế ớ ứ ấ
nh ng h u qu c a chi n tranh tàn phá cácữ ậ ả ủ ế
nước gây nhi u t n th t cho ND th gi iề ổ ấ ế ớ
Công cu c xây d ng CNXH đã làm thay đ iộ ự ổ
Trang 18th gi iế ớ th ng này.ố
Cu c kh ng ho ng kinh t th gi i nh hộ ủ ả ế ế ớ ả ưở ng
đ n các nễ ước thu c đ a và ph thu cộ ị ụ ộ
Chương III: Châu Á gi a ữ
hai cu c chi n tranh th ộ ế ế
gi iớ
Nh t b n do thi u nguyên li u, lậ ả ế ệ ương th c nênụ
ch u nh hị ả ưởng tr m tr ng c a cu c kh ngầ ọ ủ ộ ủ
ho ng. M t trong nh ng bi n pháp gi i quy tả ộ ữ ệ ả ế
c a quân phi t Nh t là đ y m nh chi n tranhủ ệ ậ ẩ ạ ế xâm lược, bành trướng thu c đ a.ộ ị
Nhân dân các nước châu Á còn b áp b c n ngị ứ ặ
n và s bóc l t c a b n t b n, đ qu c vàề ự ộ ủ ọ ư ả ế ố snhr hưởng c a cu c kh ng ho ng kinh t thủ ộ ủ ả ế ế
gi i, vì v y h càng đói kh h đã vùng d yớ ậ ộ ổ ọ ậ
đ u tranh m nh m kh p các nấ ạ ẽ ở ắ ước n i b tổ ậ
là VN, n Đ , Trung Qu c.Ấ ộ ố
Chương IV: Chi n tranh ế
th gi i th hai.ế ớ ứ Nguyên nhân d n t i chi n tranh th gi i thẫ ớ ế ế ớ ứ
Miêu t đ a th các vùng, rút ra k t lu n vả ị ế ế ậ ề
nh ng đ c đi m c a các cu c kh i nghĩa này.ữ ặ ể ủ ộ ở
Chương II: xã h i VN t ộ ừ
Chính sách KT c a TDP: Chi m đo t ru ngủ ế ạ ộ
đ t, cấ ướp đ t, khai phá l p đ n đi n, xây d ngấ ậ ồ ề ự nhà máy đô th , nh hị ả ưởng đ n đ i s ng c aế ờ ố ủ ND
PT Đông Du, Đông kinh nghĩa th c, cu c v nụ ộ ậ
đ ng Duy tân và PT ch ng thu , PT yêu nộ ố ế ướ c
ch ng PhápốĐôi nét v quê hề ương Bác H , cu c hành trìnhồ ộ
đi tìm đường c u nứ ướ ủc c a Bác Hồ
9 L ch s th gi i hi n đ i
Chương I: Liên xô và các
nước Đông Âu sau chi n ế
tranh th gi i th hai; ế ớ ứ
Liên Xô là nước đ u tiên phóng thành công v ầ ệtinh nhân t o, m đ u k nguyên chinh ph c vũ ạ ở ầ ỷ ụ
tr c a loài ngụ ủ ười
Liên xô phóng con tàu “ Phương Đông” l n đ u ầ ầ
Trang 19tiên đ a con ngư ười bay vòng quanh qu đ tả ấ
Nh ng đi u ki n t nhiên c a các nữ ề ệ ự ủ ước Đông Âu
Chương II: các nước Á,
Phi, M La Tinh t năm ỹ ừ
Vi t Nam gia nh p liên h p qu c khi nào và ệ ậ ợ ố
được b u vào t ch c qtrong nào c a Liên h p ầ ố ứ ủ ợ
ch y u c a CM KHKT ủ ế ủ
Trình bày v các thành t u ch y u c u cách ề ự ủ ế ả
m ng KHKT trong các lĩnh v c.ạ ựPhân tích ý nghĩa, tác đ ng c a cách m ng ộ ủ ạKHKT đ i v i môi trố ớ ường s ng c a con ố ủ
nh t v nh ng lu n cấ ề ữ ậ ương v dân t c và thu cề ộ ộ
đ a; tham d Đ i h i Đ ng xã h i Pháp; D ị ự ạ ộ ả ộ ự
Đ i h i Qu c t c ng s n l n th năm; thành ạ ộ ố ế ộ ả ầ ứ
l p H i VN cách m ng thanh niênậ ộ ạ
Cu c kh i nghĩa Yên Bái;ộ ở Cu c KN di n ra Yên Bái, Phú Th , H i ộ ễ ở ọ ả
Trang 20P c Bó , n i Bác H s ng và ho t đ ng; Cao ắ ơ ồ ố ạ ộ
b ng, căn c đ a cách m ng; n i thành l p Đ i ằ ứ ị ạ ơ ậ ộ
VN tuyên truy n Gi i phóng quân.ề ả
V trí Ba T , khu gi i phóng Vi t B c; Nh ng ị ơ ả ệ ắ ữ
đ a phị ương ti n hành t ng KN tháng Tám năm ế ổ1945; Qu ng trả ường Ba Đình n i t ch c l ơ ổ ứ ễtuyên b thành l p nố ậ ước VNDCCH
Chương IV: VN t sau ừ
Quân Trung Hoa qu c dân đ ng đóng phíaố ả ở
B c vĩ tuy n 16, quân Anh Nam vĩ tuy n 16.ắ ế ở ế
Âm m u c a thù trong gi c ngoài là đánh pháư ủ ặ cách m ng nạ ước ta
Chương V: VN t cu i ừ ố
T p trung tìm hi u đ a th c a các đ a phậ ể ị ế ủ ị ươ ng
di n ra chi n d ch đ th y đễ ế ị ể ấ ược dướ ự ạ i s lđ o
c a Đ ng, quân dân ta am hi u tủ ả ể ường t n đ aậ ị hình, b trí l c lố ự ượng, chi n đ u anh dũngế ấ đánh th ng quân xâm lắ ược
Miêu t chi n d ch Đi n Biên Ph v v trí,ả ế ị ệ ủ ề ị chu n b cho chi n d ch t đó th y đẩ ị ế ị ừ ấ ược tinh
th n chi n đ u vầ ế ấ ượt qua muôn vàn khó khăn
th ng chi n tranh phá ho i b ng không quânắ ế ạ ằ
và h i quân c a đ qu c M ả ủ ế ố ỹ
Trang 21Công cu c xây d ng ộ ự
CNXH trong c nả ước
Cu c chi n đ u b o v ộ ế ấ ả ệ
T qu c biên gi i Tây ổ ố ở ớ
Nh ng công trình xây d ng làm thay đ i bữ ự ổ ộ
m t c a đ t nặ ủ ấ ước, làm c s cho s CNH,ơ ở ự HĐH đ t nấ ước
S phát tri n b n v ng đ m b o s cân đ iự ể ề ữ ả ả ự ố toàn di n l i ích lâu dài. Kh c ph c vi c ôệ ợ ắ ụ ệ nhi m môi trễ ường phòng ch ng thiên tai đố ể
gi m b t thi t h i cho NDả ớ ệ ạGhi nh nh ng n i mà quân dân ta đã anh dũngớ ữ ơ chi n đ u ch ng chi n tranh biên gi i phía Tâyế ấ ố ế ớ Nam và biên gi i phía B c.ớ ắ
Nh ng bi n đ i khí h u gây thi t h i cho NDữ ế ổ ậ ệ ạ
ta và công cu c b o v môi trộ ả ệ ường, nhi m vệ ụ
c th c a h c sinh v lĩnh v c nàyụ ể ủ ọ ề ựGiáo d c ý th c b o v moi trụ ứ ả ệ ường sinh thái, tham gia tích c c vào nh ng công vi c làmự ữ ệ
s ch môi trạ ường, tr ng cây, gây r ng.ồ ừMÔN CÔNG NGHỆ
ph c(M c I)ụ ụ B o v c th tránh tác h i c a môi trả ệ ơ ể ạ ủ ường
Làm đ pẹBài 3: Th c hànhự
L a ch n trang ph cự ọ ụ Quan sát, nh n xét đậ ược trang ph c đ p đ iụ ẹ ố
v i m i ngớ ỗ ườiBài 4: S d ng và b o ử ụ ả
qu n trang ph c. M c I,IIả ụ ụ
Bi t cách s d ng và b o qu n, ti t ki mế ử ụ ả ả ế ệ nguyên li u, làm giàu môi trệ ường
Bài 6,7: Th c hành c t ự ắ
khâu bao tay tr s sinh, ẻ ơ
khâu g iố
T n d ng v i m nh nh hay v i đã qua sậ ụ ả ả ỏ ả ử
d ng đ th c hành may bao tay và g i đ ti tụ ể ự ố ể ế
ki m v i.ệ ả
T p sáng ch nh ng s n ph m may t v iậ ế ữ ả ẩ ừ ả
m nh nh ả ỏBài 8: S p x p đ đ t ắ ế ồ ạ
h p lý trong nhà m c IIợ ở ụ S p x p đ đ t h p lý t o cho MT s ng trongắ ế ồ ạ ợ ạ ố
nhà tho i mái thu n ti n.ở ả ậ ệ
Bài 9: TH s p x p đ đ tắ ế ồ ạ
h p lý trong nhà ợ ở
Dùng bìa v cũ, v h p hat các v t li u tre, gở ỏ ộ ậ ệ ỗ
t n d ng đ t p làm các mô hình đ v t trongậ ụ ể ậ ồ ậ nhà dùng, đ s p x p.ể ắ ế
Trang 22S d ng cây c nh và hoa đ trang trí nhà ử ụ ả ể ở
t o nên MQH g n gũi gi a con ngạ ầ ữ ười và thiên nhiên
Th c hi n trang trí nhà b ng cây c nh, câyự ệ ở ằ ả hoa góp ph n làm đ p MT n i ầ ẹ ơ ở
Bài 14: TH c m hoaắ
Chu n b và c m hoaẩ ị ắ
Tìm ki m nh ng đ v t đã qua s d ng nhế ữ ồ ậ ử ụ ư
v chai, l , lon bia … ho c ng tre, v trai c,ỏ ọ ặ ố ỏ ố
… đ t o bình c m hoa.ể ạ ắ
Ch s d ng hoa, cành lá n i đỉ ử ụ ở ơ ược phép l yấ
ho c mua, không hái hoa, b cành làm nhặ ẻ ả
hưởng s phát tri n c a cây ho c c nh quanự ể ủ ặ ả MT
C n s p x p g n gàng nguyên v t li u c mầ ắ ế ọ ậ ệ ắ hoa, ig v sinh s ch s n i th c hành.ữ ệ ạ ẽ ơ ự
trong ch bi n món ăn. ế ế
M c I; M c IIụ ụ
BQ ch t dd trấ ước và trong khi ch bi n mónế ế
ăn, tránh được s hao phí các ch t dd trongự ấ
th c ph m.ự ẩ
Th c hi n và nh c nh gia đình BQ ch t ddự ệ ắ ở ấ trong ch bi n món ăn.ế ế
L a ch n và gi TP an toàn.ự ọ ữ
S d ng nguyên li u h p lý và BQ ch t dd khiử ụ ệ ợ ấ
Gi v sinh n i ch bi n.ữ ệ ơ ế ế
Nguyên li u th i b c n phân lo i đ riêngệ ả ỏ ầ ạ ể rác h u c , vô c và đ rác đúng v trí qui đ nh.ữ ơ ơ ổ ị ị
6 Bài 22: Quy trình t ch c ổ ứ L a ch n s lự ọ ố ượng TP cho th c đ n phù h pự ơ ợ
Trang 23v i s ngớ ố ười ăn đ tránh lãng phí NLể
S p x p quá trình TH h p lý đ ti t ki mắ ế ợ ể ế ệ năng lượng
Gi v sinh s ch s s n ph m t a đ s d ngữ ệ ạ ẽ ả ẩ ỉ ể ử ụ
ch bi n ho c trang trí món ăn.ế ế ặ
Th c hi n và nh c nh các b n thu d n vự ệ ắ ở ạ ọ ệ sinh n i làm vi c, đ rác th i đúng n i.ơ ệ ổ ả ơ
Đ i v i bi n pháp khai hoang l n bi n, GVố ớ ệ ấ ể
l u ý c n ph i co m t t m nhìn chi n lư ầ ả ộ ầ ế ược để
v a phát tri n tr ng tr t, tăng s n lừ ể ồ ọ ả ượng nông
s n, v a BV tránh làm m t cân b ng sinh tháiả ừ ấ ằ
N u MT đ t b ô nhi m s nh hế ấ ị ễ ẽ ả ưởng không
t t t i s ST và PT c a cây tr ng, làm gi mố ớ ự ủ ồ ả năng su t, ch t lấ ấ ượng nông s n, t đó nhả ừ ả
hưởng gián ti p t i v t nuôi và con ngế ớ ậ ười
Bài 3: M t s tính ch t ộ ố ấ
chính c a đ t tr ngủ ấ ồ
II/Đ chua đ ki m c a ộ ộ ề ủ
đ tấ
IV/Đ phì nhiêu c a đ tộ ủ ấ
Đ pH đ t có th thay đ i, MT đ t t t lênộ ấ ể ổ ấ ố hay x u đi tu thu c vào vi c s d ng đ tấ ỳ ộ ệ ử ụ ấ
nh : bón vôi, bón phân hoá h c, …ư ọ
Hi n nay nệ ở ước ta vi c chăm bón không h pệ ợ
lý, ch t phá r ng b a bãi gây ra s r a trôi, xóiặ ừ ừ ự ử mòn làm cho đ t b gi m đ phì nhiêu m t cáchấ ị ả ộ ộ nghiêm tr ng.ọ
Trang 24b o qu n các lo i phân ả ả ạ
bón thông thường: II/III ra cách s d ng và b o qu n h p lý, b o v ,ử ụ ả ả ợ ả ệ
ch ng ô nhi m MTố ễBài 12: Sâu b nh h i cây ệ ạ
Trên c s phân tích u, nhơ ở ư ược đi m c a t ngể ủ ừ
BP, ch ra đỉ ược BP c n u tiên trong phòng, trầ ư ừ sâu, b nh. Đ i v i BPHH, c n bi t cách kh cệ ố ớ ầ ế ắ
ph c nh ng h u qu có h i cho MT Hìnhụ ữ ậ ả ạ thành ý th c b o v cây tr ng, BVMT s ngứ ả ệ ồ ốBài 19: Các bi n pháp ệ
th c s d ng h p lý tài nguyên r ng hi n nay,ứ ử ụ ợ ừ ệ
ý th c BV r ng.ứ ừ
Bài 29: BV và khoanh
nuôi r ngừ
GD hs bi t cách BV, nuôi dế ưỡng r ng, có ýừ
th c BV và phát tri n r ng, tuyên truy n, ngănứ ể ừ ề
ch n nh ng hi n tặ ữ ệ ượng vi ph m lu t BV r ngạ ậ ừ ĐP
ởBài 37: Th c ăn v t nuôiứ ậ
đ i v i v t nuôiố ớ ậ
II/Vai trò c a các ch t dd ủ ấ
trong TĂ đ i v i v t nuôiố ớ ậ
Các ch t kích tích sinh trấ ưởng có trong TĂ v tậ nuôi s gián ti p nh hẽ ế ả ưởng t i SK con ngớ ườ i
n u con ngế ườ ử ụi s d ng các SP chăn nuôi ch aư
Trang 25đ ngồ
8
Bài 131: V KTC khí ẽ ơ
T t c các bài THấ ả Ý th c thói quen làm vi c theo quy trình, ti tứ ệ ế
ki m nguyên li u, gi v sinh n i TH, gópệ ệ ữ ệ ơ
ph n BVMT xung quanhầBài 32: Vai trò c a đi n ủ ệ
năng trong KT và ĐS
Vai trò c a đi n năngủ ệ
Đi n năng đệ ược SX t các ngu n năng lừ ồ ượ ngkhác, ti t ki m đi n năng là ti t ki m cácế ệ ệ ế ệ nguyên li u đ t o ra đi n năng, BVMTệ ể ạ ệ
Bài 3359:Các bài TH GD cho hs ý th c v sinh BVMT n i làm vi cứ ệ ơ ệ
Ph r m r , các v t li u khác quanh g c cây.ủ ơ ạ ậ ệ ố
Phòng tr sâu b nh k p th i b ng các bi nừ ệ ị ờ ằ ệ pháp t ng h pổ ợ
S d ng ch t đi u hoà sinh trử ụ ấ ề ưởng trong danh
v phát tri n và c i t o chúngệ ể ả ạ
L ngồ ghép
gi a c th v i MT, nhóm lên ý th c chăm sócữ ơ ể ớ ứ
và BVTV
Liên hệ
Liên hệ
Bài 14: Thân cây dài ra do GD hs ý th c BV tính toàn v n c a cây, h nứ ẹ ủ ạ Liên
Trang 26đâu. Bài 16, 17 ch vi c làm vô ý th c: b cành, bóc v cây,ế ệ ứ ẻ ỏ
nh y c m.ạ ả
Liên hệ
Bài 29: Các lo i hoaạ Hoa có ý nghĩa quan tr ng đ i v i t nhiên, conọ ố ớ ự
người và MT > GD hs ý th c BV c ng quanứ ả
MT, đ c bi t nh ng c nh đ p n i côngặ ệ ữ ả ẹ ở ơ
c ng, không hái hoa, phá ho i MT trộ ạ ở ườ ng
h c và nh ng n i công c ng > HS có ý th cọ ữ ơ ộ ứ làm cho trường, l p, n i thêm tớ ơ ở ươ ẹi đ p b ngằ cách tr ng cây xanh, hoa …ồ
Liên hệ
BV đa d ng sinh h c. ạ ọ
Liên hệ
là CQSS
Liên hệ
Nước, KK, nhi t đ thích h p có vai trò quanệ ộ ợ
tr ng đ i v i s n y m m c a h t > GD choọ ố ớ ự ả ầ ủ ạ
hs ý th c BVMT n đ nh c n cho s n y m mứ ổ ị ầ ự ả ầ
c a h t.ủ ạ
Liên hệ
Chương VIII: Các nhóm
TV. (Bài 3743)
HS tìm hi u các nhóm TV, trên c s đó nh nể ơ ở ậ
th c s đa d ng, phong phú đó trong t nhiênứ ự ạ ự
và đ i s ng con ngờ ố ười >GD hs có ý th c BVứ
đa d ng TV.ạ
Liên hệ
Bài 44: S phát tri n c aự ể ủ
gi i TV.ớ
HS hi u để ược MT c n đã t o ra s đa d ngở ạ ạ ự ạ
và ti n hóa c a TV.Chú ý TV hi n nay đang bế ủ ệ ị
Liên hệ
Trang 27khai thác quá m c và có nguy c b tuy t ch ngứ ơ ị ệ ủ
> GD hs ý th c BVĐDTV.ứBài 46: TV góp ph nầ
L ngồ ghép 1phầnBài 47: TV b o v đ t vàả ệ ấ
ngu n nồ ước TV giúp gi đ t, ch ng xói mòn, h n ch ng pữ ấ ố ạ ế ậ
l t,… > GD hs có ý th c BVTV tr ng cây gâyụ ứ ồ
r ng…ừ
L ngồ ghép
Bài 48: Vai trò c a TV ủ
đ i v i ĐV và đ i s ng ố ớ ờ ố
con người
T nh n th c đừ ậ ứ ược vai trò quan tr ng c a TVọ ủ
đ i v i ĐV và đ i v i con ngố ớ ố ớ ười > GD cho hs
ý th c BV cây tr ng, tham gia vào SXNN đứ ồ ể tăng s lố ượng cây tr ng, s n ph m trong NN.ồ ả ẩ
L ngồ ghép, liên
th c BVTV nói chung và TV quý hi m nóiứ ế riêng
L ngồ ghép toàn
mê nghiên c u tìm hi u th gi i TV đa d ng vàứ ể ế ớ ạ phong phú
L ngồ ghép
7 Bài 2: Phân bi t ĐV v i ệ ớ
TV. ĐĐ chung c a ĐV ủ
Vai trò c a ĐVủ
ĐV có vai trò quan tr ng đ i v i TN và conọ ố ớ
người, tuy nhiên m t s loài có h i > Hs hi uộ ố ạ ể
được MLQ gi a MT và ch t lữ ấ ượng cu c s ngộ ố
c a con ngủ ười. Có ý th c BV s ĐDSHứ ự
Liên hệ
b nh b ng cách gi VSMT, VS cá nhân, di tệ ằ ữ ệ
mu i …ỗ
L ngồ ghép
Bài 11: Sán lá gan Vòng
đ i sán lá ganờ GD ý th c gi gìn VSMT, phòng ch ng giunứ ữ ố
sán ký sinh cho v t nuôiậ Liên
hệ
Bài 12: M t s giun d p ộ ố ẹ
khác và ĐĐ c a ngành ủ Trên c s vòng đ i c a giun sán ký sinh, GDơ ở ờ ủ
cho hs nên ăn chín, u ng sôi, không ăn rau s ngố ố Liên hệ
Trang 28giun d pẹ ch a r a s ch, đ h n ch giun sán lây lan quaư ử ạ ể ạ ế
gia súc và th c ăn c a con ngứ ủ ười > GD hs ý
th c v sinh c th và MTứ ệ ơ ểBài 13: Giun đũa
Bài 14: M t s giun tròn ộ ố
khác, ĐĐ chung c a ủ
ngành giun tròn
Đa s giun tròn kí sinh và gây nhi u tác h i ố ề ạ ở
người > C n gi gìn VSMT, VS cá nhân vàầ ữ
VS ăn u ngố
L ngồ ghép
Bài 15: Giun đ t ấ
Em có bi tế GD ý th c BV ĐV có ích đ c bi t là giun đ tứ ặ ệ ấ
> Phòng ch ng ô nhi m MT đ t, tăng cố ễ ấ ườ ng
đ che ph c a đ t b ng TV đ gi m và t oộ ủ ủ ấ ằ ể ữ ẩ ạ mùn cho giun đ t phát tri nấ ể
L ngồ ghép
Bài 17: M t s giun đ t ộ ố ố
khác, ĐĐ chung c a ủ
ngành giun đ t; ố Vai trò
c a giun đ tủ ố
Giun đ t có vai trò làm th c ăn cho ngố ứ ười và
ĐV, làm cho đ t t i x p, thoáng khí, màu mấ ơ ố ỡ
> GD ý th c BV ĐV có íchứ
Liên hệ
BV chúng
Liên hệ
7 Bài 24: ĐD và vai trò c a ủ
l p giáp xácớ
Vai trò th c ti nự ễ
Giáp xác có s lố ượng loài l n, có vai trò quanớ
tr ng đ i v i đ i s ng con ngọ ố ớ ờ ố ười: làm th cự
ph m, c i t o n n đáy, làm s ch MT nẩ ả ạ ề ạ ướ c,giúp cân b ng sinh h c > GD ý th c BV chúngằ ọ ứ
Liên hệ
b có l iọ ợ
Liên hệ
Bài 30: Ôn t p ph n ậ ầ ĐVKXS cung c p th c ph m, m i ngành làấ ự ẩ ỗ Liên
Trang 29TQT th c ti n c a ự ễ ủ
ĐVKXS
thành t c u thành nên h sinh thái c a s s ngố ấ ệ ủ ử ố
> HS hi u để ược MLQ gi a MT và ch t lữ ấ ượ c
cu c s ng c a con ngộ ố ủ ười, có ý th c BV ĐDSHứ
hệ
Bài 34: ĐD và ĐĐ chung
c a cá Vai trò c a cáủ ủ GD cho hs ý th c BV các loài cá trong t nhiênứ ự
và gây nuôi phát tri n các loài cá có giá tr kinhể ị tế
Liên hệ
Bài 55: Ti n hoá v SSế ề GD ý th c BV ĐV đ c bi t trong mùa sinh s nứ ặ ệ ả Liên
hệBài 56: Cây phát sinh gi iớ
ĐV HS đ c làm quen v i s ph c t p hoá v c u
đi u c n chú ý là nhi u loài ĐV hi n nay đangề ầ ề ệ
có nguy c b tuy t ch ng > GD cho hs ý th cơ ị ệ ủ ứ
b o v ĐDSHả ệ
Liên hệ
L ng ồghép
Trang 30thiên nhiên GD lòng yêu thiên nhiên, có ý th c BV th gi i
1
ph nầBài 2931: H p th ch t ấ ụ ấ
có th c ăn s ch > HS hi u đứ ạ ể ược nh ng đi uữ ề
ki n đ đ m b o ch t lệ ể ả ả ấ ượng cu c s ngộ ố
Liên hệ
1
ph nầBài 36: Tiêu chu n ăn ẩ
ăn s chạ
Liên hệ
B nh v m tệ ề ắ GD ý th c v sinh MT, đ c bi t là gi v sinhứ ệ ặ ệ ữ ệ
ngu n nồ ước, không khí Liên
hệBài 51: C quan phân tíchơ
thính giác GD ý th c phòng tránh ô nhi m ti ng n, gi
Bài 63: C s KH c a ơ ở ủ
các bi n pháp tránh thaiệ Ảnh hưởng c a s gia tăng dân s và trình đủ ự ố ộ
dân trí c a nhân dân đ i v i vi c khai thác vàủ ố ớ ệ
s d ng tài nguyên đ ng th c v t và kh năngử ụ ộ ự ậ ả đáp ng c a chúng đ i v i con ngứ ủ ố ớ ười
Liên hệ
9 Bài 25, 27: Thường bi n, ế
TH quan sát thường bi nế Ki u hình là k t qu tể ế ả ương tác gi a ki u genữ ể
và môi trường. Mu n có năng su t cao trongố ấ
s n xu t NN c n chú ý bón phân h p lý choả ấ ầ ợ cây > GD hs ý th c BVMTứ
Liên hệ
Bài 2124: Đ t bi n Tác ộ ế CSKH và nguyên nhân c a m t s b nh ungủ ộ ố ệ Liên
Trang 31nhân gây đ t bi nộ ế th ngư ở ười > GD thái đ đúng trong vi c sộ ệ ử
d ng thu c BVTV, BVMT đ t, nụ ố ấ ước hệBài 29: B nh và t t di ệ ậ
truy n ngề ở ười
Các BP h n ch phát sinhạ ế
b nh, t t di truy nệ ậ ề
Các b nh và t t di truy n ngệ ậ ề ở ười do nhả
hưởng c a các tác nhân v t lý và hoá h c trongủ ậ ọ
t nhiên, do ô nhi m MT ho c do r i lo nự ễ ặ ố ạ trong trao đ i ch t n i bào > Bi n pháp: đ uổ ấ ộ ệ ấ tranh ch ng SX, th , s d ng vũ khí h t nhân,ố ử ử ụ ạ
vũ khí hoá h c và các hành vi gây ô nhi m MT.ọ ễ
S d ng đúng quy cách các thu c tr sâu,ử ụ ố ừ thu c di t c , thu c ch a b nhố ệ ỏ ố ữ ệ
L ng ồghép
ô nhi m MT, tăng t l ngễ ỉ ệ ười m c b nh, t t diắ ệ ậ truy n > GD hs c n ph i đ u tranh ch ng vũề ầ ả ấ ố khí h t nhân, vũ khí hoá h c và phòng ch ng ôạ ọ ố nhi m MTễ
L ng ồghép
hi m và lai t o các gi ng sinh v t có năngế ạ ố ậ
su t, ch t lấ ấ ượng cao và có kh năng ch ngả ố
ch u t t làm vi c làm h t s c c n thi t và cóị ố ệ ế ứ ầ ế
hi u qu đ b o v thiên nhiênệ ả ể ả ệ
Liên hệ
Bài 33: Gây ĐB nhân t o ạ
trong ch n gi ngọ ố Các tia phóng x và các hoá ch t gây đ t bi nạ ấ ộ ế
đ u có th gây ra đ t bi n gen và đ t bi nề ể ộ ế ộ ế nhi m s c thễ ắ ể
L ng ồghép
1
ph nầSinh vât và môi trường
ph n,ầ liên hệBài 4146: MT và các nhân t sinh tháiố
nh hẢ ưởng c a các nhân t sinh thái lên SV vàủ ố
s thích nghi c a SV v i MT. MT tác đ ng đự ủ ớ ộ ế
SV, đ ng th i SV cũng tác đ ng tr l i làmờ ờ ộ ỡ ạ thay đ i MTổ
L ng ồghép, liên hệ
Bài 47: Qu n th sinh v tầ ể ậ Vai trò c a qu n th SV trong thiên nhiên vàủ ầ ể