Đề cương ôn tập học kì 2 môn Lịch sử 9 năm 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp là tài liệu ôn thi rất hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 9, giúp các em củng cố kiến thức, trau dồi thêm kỹ năng làm bài thi để hoàn thành tốt nhất bài thi Lịch sử trong kì thi hết học kì 2 sắp tới.
Trang 1Câu 1: Ý nghĩa l ch s và nguyên nhân thành công c a cách m ng tháng 8/1945? ị ử ủ ạ Nguyên nhân nào mang tính quy t đ nh? Vì sao? ế ị
Ý nghĩa l ch s : ị ử
a) Đ i v i dân t c: ố ớ ộ
Cách m ng tháng 8/1945 đã phá tan hai xi ng áp b c c a Pháp và Nh t, l tạ ề ứ ủ ậ ậ nhào ch đ quân ch chuyên ch t n t i ngót ngàn nămế ộ ủ ế ồ ạ
Đ a Vi t Nam t nư ệ ừ ước thu c đ a tr thành nộ ị ở ước đ c l p dộ ậ ưới ch đ dânế ộ
ch c ng hòa,đ a dân ta t thân ph n nô l thành ngủ ộ ư ừ ậ ệ ười dân đ c l p, t do,ộ ậ ự làm ch nủ ước nhà
Cách m ng tháng 8 thành công m ra k nguyên m i c a l ch s dân t c ta –ạ ở ỷ ớ ủ ị ử ộ
K nguyên đ c l p và t do ỉ ộ ậ ự
b) Đ i v i th gi i: ố ớ ế ớ
Th ng l i c a cách m ng tháng 8 là th ng l i đ u tiên trong th i đ i m iắ ợ ủ ạ ắ ợ ầ ờ ạ ớ
c a m t dân t c nhủ ộ ộ ược ti u đã t u gi i phóng kh i ách đ qu c th c dânể ự ả ỏ ế ố ự
C vũ m nh m tinh th n đ u tranh c a nhân dân các nổ ạ ẽ ầ ấ ủ ước thu c đ a vàộ ị
n a thu c đ a trên th gi i.ử ộ ị ế ớ
Nguyên nhân thành công:
a) Nguyên nhân ch quanủ :
Truy n th ng yêu nề ố ước sâu s c, tinh th n đ u tranh kiên cắ ầ ấ ường, b t khu tấ ấ
c a dân t củ ộ
Chu n b chu đáo toàn di n: có kh i liên minh công nông v ng ch c, t pẩ ị ệ ố ữ ắ ậ
h p đợ ược m i l c lọ ự ưỡng yêu nước, k t h p tài tình đ u tranh vũ trang v iế ợ ấ ớ
đ u tranh trính tr ,…ấ ị
S lãnh đ o c a Đ ng c ng s n Đông dự ạ ủ ả ộ ả ương đ ng đ u là Ch T ch H Chíứ ầ ủ ị ồ Minh v i đớ ường l i đúng đ n và sáng t o.ố ắ ạ
b) Nguyên nhân khách quan:
Hoàn c nh qu c t vô cùng có l i cho ta t o nên th i c ngàn năm có m t.ả ố ế ợ ạ ờ ơ ộ
đ dân ta vùng d y giành đ c l p: Chi n tranh th gi i th 2 đi đ n h i k tể ậ ộ ậ ế ế ớ ứ ế ồ ế thúc, H ng quân Liên Xô và quân Đ ng minh đã đánh b i phát xít Đ cồ ồ ạ ứ
Nh t ậ
Nguyên nhân ch quanủ là nguyên nhân mang tính quy t đ nh vì: Nhân dân s nế ị ẵ sàng, anh dũng đ ng d y đ u tranh. Đ ng ta sáng su t, tài tình nh n đ nh đúng th iứ ậ ấ ả ố ậ ị ờ
c ơ
Câu 2 T i sao ta m chi n d ch Đi n Biên Ph ? Chi n d ch Đi n Biên Ph ạ ở ế ị ệ ủ ế ị ệ ủ
di n ra nh th nào? ễ ư ế
* Ta m chi n d ch Đi n Biên Ph là vì:ở ế ị ệ ủ
K hoach NaVa đã b phá s n, Pháp quy t đ nh xây d ng t p đoàn c đi mế ị ả ế ị ự ậ ứ ể
m nh ạ ở Đi n Biên Phệ ủ, bi n ế Đi n Biên Phệ ủ thành m t pháo đài “ B t khộ ấ ả xâm ph m” v ng núi Tây B c. Và bi n ạ ở ừ ắ ế Đi n Biên Phệ ủ thành trung tâm
đi m c a k ho ch NaVa. Do đó mu n k t thúc chi n tranh ta ph i tiêu di tể ủ ế ạ ố ế ế ả ệ
t p đoàn c đi m ậ ứ ế Đi n Biên Phệ ủ
Ngày 6/12/1953 TW Đ ng h p mà nh n đ nh: ả ọ ậ ị Đi n Biên Phệ ủ Là t p đoànậ
c đi m m nh nh ng th y u c a đ ch ứ ể ạ ư ế ế ủ ị ở Đi n Biên Phệ ủ là d b cô l p, chễ ị ậ ỉ
ti p t b ng đế ế ằ ường không
Quân ta đã trưởng thành và có kinh nghi m có th đánh đ ch t p đoàn cệ ể ị ở ậ ứ
đi mể
Trang 2 H u phậ ương c a ta đã v ng m nh, có th kh c ph c nh ng khó khăn đ mủ ữ ạ ể ắ ụ ữ ả
b o chi vi n cho chi n trả ệ ế ường
Trên c s phân tích tình hình TW Đ ng quy t đ nh m chi n d ch ơ ở ả ế ị ở ế ị Đi n Biênệ Phủ, bi n ế Đi n Biên Phệ ủ thành đi m quy t đ nh chi n lể ế ị ế ược gi a ta và đ ch.ữ ị Di n bi n chi n d ch ễ ế ế ị Đi n Biên Phệ ủ:qua 3 đ t: ợ
Đ t 1: ( T ngày 13 đ n ngày 17/3/1954 ):Ta t n công vào căn c Him Lamợ ừ ế ấ ứ
và toàn b phân khu phía B c ộ ắ
Đ t 2 ( t 30/3 d n 26/4/1954): Ta ti n công tiêu di t các căn c phía đôngợ ừ ế ế ệ ứ phân khu trung tâm
Đ t 3 ( T ngày 1/5 đ n ngày 7/5/1954 ): Quân ta đ ng lo t t n công vàoợ ừ ế ồ ạ ấ phâ khu trung tâm và phân khu nam, chi u ngày 7/5 ta đánh vào s ch huyề ở ỉ
đ ch. Đ n 17 gi 30 phút ngày 7/5/1954 lá c “ Quy t chi n, quy t th ng”ị ế ờ ờ ế ế ế ắ bay trên nóc h m Đ Caxt ri, tầ ờ ơ ướng Đ Ca xt ri cùng toàn b Ban thamờ ơ ộ
m u c a đ ch ra đ u hàng. Chi n d ch ĐBP toàn th ng,.ư ủ ị ầ ế ị ắ
K t qu ế ả: Sau 56 ngày đêm liên t c chi n đ u quân ta tiêu di t và b t s ng toànụ ế ấ ệ ặ ố
b quân đ ch t p đoàn c đi m ộ ị ở ậ ứ ể Đi n Biên Phệ ủ 16.200 tên, h 62 máy bay, thuạ toàn b vũ khí, c s v t ch t k thu t. Đ p tan k ho ch NaVa và m i m u độ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ậ ế ạ ọ ư ồ
c a Đ qu c Pháp M ủ ế ố ỹ
Ý nghĩa c chi n d ch ử ế ị Đi n Biên Phệ ủ: Chi n th ng ế ắ Đi n Biên Phệ ủ đã đánh
b i hoàn toàn k ho ch NaVa c a Pháp và M , xoay chuy n c c di n chién tranh,ạ ế ạ ủ ỹ ể ụ ệ
t o thu n l i c b n cho cu c đ u tranh ngo i giao c a ta. Bu c Pháp, M ph i kýạ ậ ợ ơ ả ộ ấ ạ ủ ộ ỹ ả
hi p đ nh Gi Ne V ệ ị ơ ơ
Câu 3)N i dung c b n c a hi p đ nh Gi NeV ? Ý nghĩa l ch s c a hi p ộ ơ ả ủ ệ ị ơ ơ ị ử ủ ệ
đ nh? ị
N i dung c a hi p đ nh: ộ ủ ệ ị
Các nước tham d h i ngh camự ộ ị k t tôn tr ng các quy n dân t c c b nế ọ ề ộ ơ ả
c a 3 nủ ước đông dương là đ c l p, th ng nh t và toàn v n lãnh th ộ ậ ố ấ ẹ ổ
Hai bên tham chi n ( l c lế ự ượng kháng chi n đông dế ở ương và quân xâm
lược Pháp) cùng ng ng b n và l p l i hòa bình trên toàn đông dừ ắ ậ ạ ương
Th c hi n các cu c di chuy n, t p k t hai vùng: Quân đ i cách m ngự ệ ộ ể ậ ế ở ộ ạ
Vi t Nam và quân đ i Pháp t p k t hai mi n B c, Nam l y vĩ tuy n 17 ệ ộ ậ ế ở ề ắ ấ ế ở
Qu ng Tr làm gi i tuy n quân s t m th i. ả ị ớ ế ự ạ ờ
Vi t Nam ti n t i th ng nh t b ng cu c t ng tuy n c t do trong cệ ế ớ ố ậ ằ ộ ổ ể ử ự ả
nước, t ch c vào tháng 7/1956 dổ ứ ướ ự ểi s ki m soát c a y ban Qu c t ủ ủ ố ế Ý nghĩa c a hi p đ nh Gi Ne v :ủ ệ ị ơ ơ
Hi p đ nh Gi NeV cùng v i chi n th ng ệ ị ơ ơ ớ ế ắ Đi n Biên Phệ ủ đã ch m d tấ ứ
cu c chi n tranh xâm lộ ế ược VN và đông dương c a Th c dân Pháp và b nủ ự ọ can thi p M ệ ỹ
Pháp bu c ph i rút h t quân đ i v nộ ả ế ộ ề ước, âm m u c a M mu n kéo dài,ư ủ ỹ ố
m r ng chi n tranh xâm lở ộ ế ược đông dương b th t b i.ị ấ ạ
Mièn B c nắ ước ta hoàn toàn gi i phóng, chuy n sang giai đo n cách m ngả ể ạ ạ XHCN
Câu 4) Trình bày ý nghĩa l ch s và nguyên nhân th ng l i c a cu c kháng ị ử ắ ợ ủ ộ chi n ch ng Pháp? ế ố
Ý nghĩa l ch s c a cu c kháng chi n ch ng Phápị ử ủ ộ ế ố :
a/ Đ i v i dân t c ố ớ ộ :
Trang 3 Ch m d t chi n tranh xâm lấ ứ ế ược và ách th ng tr c a th c dân Pháp.ố ị ủ ự
MB hoàn toàn gi i phóng chuy n sang giai đo n cách m ng XHCN, t o cả ể ạ ạ ạ ơ
s đ gi i phóng MN th ng nh t đ t nở ể ả ố ấ ấ ước
b. Đ i v i th gi i ố ớ ế ớ :
Giáng m t đòn n ng n vào tham v ng xâm lộ ặ ề ọ ược, nô d ch c a ch nghĩa Đị ủ ủ ế
qu c sau CTTG th 2, góp ph n làm tan dã h th ng thu c đ a c a chúng.ố ứ ầ ệ ố ộ ị ủ
C vũ m nh m phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ổ ạ ẽ ả ộ ế ớ
Nguyên nhân th ng l i:ắ ợ
S lãnh đ o sáng su t c a Đ ng đ ng đ u là Ch T ch H Chí Minh v iự ạ ố ủ ả ứ ầ ủ ị ồ ớ
đường l i chính tr , quân s , kháng chi n đúng đ n, sáng t o.ố ị ự ế ắ ạ
Có h th ng chính quy n dân ch nhân dân trong c nệ ố ề ủ ả ước; m t tr n c ngặ ậ ủ
c , m r ng; l c lố ở ộ ự ượng vũ trang ba th quân đứ ược xây d ng, không ng ngự ừ
l n m nh; h u phớ ạ ậ ương r ng l n, v ng ch c v m i m t.ộ ớ ữ ắ ề ọ ặ
Tinh th n đoàn k t chi n đ u c a nhân dân ba nầ ế ế ấ ủ ước Đông dương. S ngự ủ
h và giúp đ c a các nộ ỡ ủ ước bè b n nh Trung qu c, Liên Xô và các nạ ư ố ướ c dân ch nhân dân khác, c a nhân dân Pháp và loài ngủ ủ ười ti n b trên thế ộ ế
gi i. ớ
Câu 5)T i sao l i kh ng đ nh chi n th ng Đi n Biên Ph đã quy t đ nh vi c ạ ạ ẳ ị ế ắ ệ ủ ế ị ệ
ch m d t chi n tranh xâm l ấ ứ ế ượ ủ c c a Pháp Đông d ở ươ ng?
T i vì:ạ
Pháp, M đ a ra k ho ch NaVa nh m xoay chuy n c c di n chi n tranhỹ ư ế ạ ằ ể ụ ệ ế trong vòng 18 tháng giành th ng l i quy t đ nh k t thúc chi n tranh. Đắ ợ ế ị ế ế ể
th c hi n k ho ch NaVa M đã tăng vi n tr cho Pháp, Pháp đi u quân tự ệ ế ạ ỹ ệ ợ ề ừ
Đ ng b ng B c b lên 12 ti u đoàn, thúc ng y quân b t thêm binh lính.ồ ằ ắ ộ ể ụ ắ
Cu c t n công chi n lộ ấ ế ược đông xuân 1953 – 1954 c a ta bu c đ ch ph iủ ộ ị ả phân tán l c lự ượng đ đ i phó. K hể ố ế ọạch NaVa bước đ u b phá s n. Bu cầ ị ả ộ Pháp, M t p trunh xây d ng ĐBP thành m t đoàn c đi m m nh nh tỹ ậ ự ộ ứ ể ạ ấ Đông dương. – “M t pháo đ i b t kh xâm ph m” ch p nh n cu c chi nộ ạ ấ ả ạ ấ ậ ộ ế
đ u v i ta đây.ấ ớ ở
Ta quy t đ nh m chi n d ch ĐBP nh m tiêu di t sinh l c đ ch, gi i phóngế ị ở ế ị ằ ệ ự ị ả Tây B c, t o đi u ki n cho Lào gi i phóng Lào. Sau 56 ngày đêm chi n đ uắ ạ ề ệ ả ế ấ quân ta đã tiêu di t hoàn toàn t p đoàn c đi m ệ ậ ứ ể Đi n Biên Phệ ủ
Chi n th ng ĐBP đã đ p tan k ho ch NaVa c a Pháp, M t o đi u ki nế ắ ậ ế ạ ủ ỹ ạ ệ ệ cho cu c đ u tranh ngo i giao giành th ng l i.ộ ấ ạ ắ ợ
Chi n th ng ĐBP đã góp ph n làm tan dã h th ng thu c đ a c a ch nghĩaế ắ ầ ệ ố ộ ị ủ ủ
đ qu c, tác đ ng m nh m đ n tình hình chính tr th gi i, c vũ các dânế ố ộ ạ ẽ ế ị ế ớ ổ
t c thu c đ a đ u tranh t gi i phóng. Chi n th ng ĐBP góp ph n quy tộ ộ ị ấ ự ả ế ắ ầ ế
đ nh vi c ký hi p đ nh Gi Nev năm 1954 v vi c l p l i hòa bình Đôngị ệ ệ ị ơ ơ ề ệ ậ ạ ở
dương.
Các nước tham d h i ngh công nh n đ c l p ch quy n c a ba nự ộ ị ậ ộ ậ ủ ề ủ ước Đông
dương, Pháp bu c ph i rút quân v nộ ả ề ước, M b th t b i trong âm m u kéo dài,ỹ ị ấ ạ ư
m r ng, qu c t hóa chi n tranh Đông dở ộ ố ế ế ở ương. Mi n B c nề ắ ước ta hoàn toàn gi iả phóng chuy n sang giai đo n cách m ng xã h i ch nghĩa./. ể ạ ạ ộ ủ
Câu 6: Trình bày ý nghĩa l ch s và nguyên nhân th ng l i c a cu c kháng ị ử ắ ợ ủ ộ chi n ch ng Pháp? ế ố
Ý nghĩa l ch s c a cu c kháng chi n ch ng Phápị ử ủ ộ ế ố :
a/ Đ i v i dân t c ố ớ ộ :
Trang 4 Ch m d t chi n tranh xâm lấ ứ ế ược và ách th ng tr c a th c dân Pháp.ố ị ủ ự
Mi n B c hoàn toàn gi i phóng chuy n sang giai đo n cách m ng XHCN,ề ắ ả ể ạ ạ
t o c s đ gi i phóng Mi n Nam th ng nh t đ t nạ ơ ở ể ả ề ố ấ ấ ước
b. Đ i v i th gi i ố ớ ế ớ :
Giáng m t đòn n ng n vàp tham v ng xam lộ ặ ề ọ ược, nô d ch c a ch nghĩa Đị ủ ủ ế
qu c. Góp ph n làm tan dã h th ng thu c d a c a chúng.ố ầ ệ ố ộ ị ủ
C vũ m nh m phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ổ ạ ẽ ả ộ ế ớ
Nguyên nhân th ng l i:ắ ợ
S lãnh đ o c a Đ ng đ ng đ u là Ch T ch H Chí Minh v i đự ạ ủ ả ứ ầ ủ ị ồ ớ ường l iố chính tr , quân s kháng chi n đúng đ n, sáng t o.ị ự ế ắ ạ
Có h th ng chính quy n, m t tr n, l c lệ ố ề ặ ậ ự ượng vũ trang ba th quân, khôngứ
ng ng l n m nh, h u phừ ớ ạ ậ ương v ng ch c.ữ ắ
Tinh th n đoàn k t chi n đ u c a nhân dân ba nầ ế ế ấ ủ ước Đông dương. S ngự ủ
h c a các nộ ủ ước bè b n nh Trung qu c, Liên Xô các nạ ư ố ước dân ch nhânủ dân, nhân dân Pháp và loài ngườ ếi ti n b trên th gi i. ộ ế ớ
Câu 7) Chi n lế ược “ chi n tranh c c b ” ( 1965 – 1968) và chi n lế ụ ộ ế ược “ Vi tệ Nam hóa chi n tranh” ( 1969 – 1973) có đi m gì gi ng và khác nhau?ế ể ố
Gi ng nhau: ố
Đ u là chi n tranh xâm lề ế ược th c dân ki u m i, bi n Mi n Nam thànhự ể ớ ế ề thu c đ a ki u m i c a chúng.ộ ị ể ớ ủ
Đ u ti n hành chi n tranh phá ho i mi n B c.ề ế ế ạ ề ắ
Khác nhau:
Chi n lế ược chi n tranh c c bế ụ ộ Chi n lế ược Vi t Nam hóa chi nệ ế
tranh
Ti n hành b ng quân đ iế ằ ộ
M ,quân đ ng minh và quân đ iỹ ồ ộ
tay sai
Ti n hành mi n Nam, mế ở ề ở
r ng ra mi n B c b ng chi nộ ề ắ ằ ế
tranh phá ho i.ạ
Quân đ i M v a tr c ti pộ ỹ ừ ự ế
chi n tranh, v a làm c v n.ế ừ ố ấ
Ti n hành b ng quân đ i tayế ằ ộ sai là ch y u, quân M củ ế ỹ ố
v n, ph i h p b ng h a l cấ ố ợ ằ ỏ ự
và không quân
Ti n hành mi n Nam, mế ở ề ở
r ng ra mi n B c b ng chi nộ ề ắ ằ ế tranh phá ho i, đ ng th i cònạ ồ ờ
ti n hành xâm lế ược Căm Pu Chia và Lào, m r ng chi nở ộ ế tranh sang c Đông dả ương
M v a làm c v n ch huy,ỹ ừ ố ấ ỉ
v a ph i h p chi n tranh.ừ ố ợ ế
Câu 8: So sánh chi n l ế ượ c “chi n tranh c c b ” và chi n l ế ụ ộ ế ượ c “chi n tranh ế
đ c ặ
bi t” c a M ? ệ ủ ỹ
Gi ng nhau: ố Đ u là chi n tranh xâm lề ế ược th c dân m i c a m , bi n mi n ự ớ ủ ỹ ế ề Nam Vi t Nam thành thu c đ a ki u m i c a mệ ộ ị ể ớ ủ ỹ
Trang 5Chi n tranh đ c bi t 19611965ế ặ ệ Chi n tranh c c b 19651968ế ụ ộ
Ti n hành b ng quân đ i tay ế ằ ộ
sai, do c v nố ấ M ỹ ch huyỉ ; vũ
khí ;trang b k thu t , phị ỹ ậ ương
ti n c a ệ ủ Mỹ
. Âm m u c b n “Dùng ngư ơ ả ười
Vi t đánh ngệ ười Vi t” ệ
. Ti n hành ch mi n Namế ỉ ở ề VN
.
Quy mô nh h nỏ ơ .
Ti n hành b ng quân ế ằ Mỹ,Đ ng ồ Minh,Sài gòn . Quân Mỹ gi vai tròữ quan tr ng ọ
. Đ rõ b m tể ộ ặ xâm lược tr ng ắ
tr nợ
Ti n hành mi n Namế ở ề b ng các ằ
cu c hành quân tìm di t và bình ộ ệ
đ nh ,m r ngị ở ộ Chi nế tranh phá ho iạ
mi n B c
Qui mô :l n vàớ ác li t h n nhi uệ ơ ề
Câu 9) Cu c t ng t n công và n i d y M u Thân năm 1968 :Di n bi n, ý ộ ổ ấ ổ ậ ậ ễ ế nghĩa l ch s và nh g h n ch ị ử ữ ạ ế
Di n bi n: ễ ế
Vào đêm 30 r ng ngày 31 tháng 1/ 1968 ( Đêm giao th a t t M u Thân)ạ ừ ế ậ quân và dân Mi n Nam đ ng lo t t n công và n i d y h u kh p các đô thề ồ ạ ấ ổ ậ ầ ắ ị
và nhi u vùng nông thôn quan tr ng trên kh p mi n nam ( 37/44 T nh, 4/6ề ọ ắ ề ỉ
Đô Th l n). ị ớ
T i Sài Gòn quân gi i phóng t n công các v trí đ u não c a đ ch nh Tòaạ ả ấ ở ị ầ ủ ị ư
Đ i s , Dinh đ c l p, B t ng tham m u c a quân đ i Sài gòn.ạ ứ ộ ậ ộ ổ ư ủ ộ
Sau 2 đ t t n công ta g p nhi u khó khăn, t n th t khá nhi u do ch quan,ợ ấ ặ ề ổ ấ ề ủ nóng v i.ộ
Ý nghĩa l ch s :ị ử Làm lung lay ý chí xâm lượ ủc c a quân M , bu c M ph i “ Phiỹ ộ ỹ ả
M hóa” chi n tranh xâm lỹ ế ược ch m d t không đi u ki n chi n tranh phá ho iấ ứ ề ệ ế ạ
mi n B c, bu c ph i quay l i bàn đàm phán t i Pa Ri đ bàn v ch m d t chi nề ắ ộ ả ạ ạ ể ề ấ ứ ế tranh xâm lược Vi t Nam.ệ
H n chạ ế:
Do ta ch quan, đánh giá cao l c lủ ự ượng c a mình. ủ
Do t tư ưởng nóng v i mu n giành th ng l i l n, k t thúc chi n tranhộ ố ắ ợ ớ ế ế nhanh
Ch đ o thi u ch đ ng, không k p th i đi u ch nh k ho ch rút kh i thànhỉ ạ ế ủ ộ ị ờ ề ỉ ế ạ ỏ
ph v gi v ng vùng nông thôn đ b o toàn và c ng c l c lố ề ữ ữ ể ả ủ ố ự ượng
Câu 10) Cu c t ng t n công chi n lộ ổ ấ ế ược năm 1972: Hoàn c nh l ch s , di nả ị ử ễ
bi n, k t qu và ý nghĩa?ế ế ả
Hoàn c nh l ch s :ả ị ử
Bước vào năm 1972, ta giành được nhi u th ng l i trong nh ng nămề ắ ợ ữ 1969,1970,1971 v quân s , chính tr , cách m ng mi n Nam có nhi u đi uề ự ị ạ ề ề ề
ki n và th i c thu n l i cho cu c t n công chi n lệ ờ ơ ậ ợ ộ ấ ế ược m i trong nămớ 1971
Ngày 30/3/1972 l i d ng lúc đ ch s h phán đoán sai th i gian, qui mô vàợ ụ ị ơ ở ờ
hướng ti n công c a ra. Vì v y quân ta b t đ u t n công chi n lế ủ ậ ắ ầ ấ ế ược theo đúng k ho ch c a quân y Trung ế ạ ủ ủ ương đ ra.ề
Di n bi nễ ế :
Trang 6 Ngày 30/3/1972 quân ta b t đ u t n công đánh vào Qu ng Tr , l y Qu ngắ ầ ấ ả ị ấ ả
Tr làm hị ướng t n công ch y u r i phát tri n r ng kh p chi n trấ ủ ế ồ ể ộ ắ ế ườ ng
Mi n Nam trong năm 1972.ề
Quân ta t n công v i cấ ớ ường đ nhanh, qui mô l n tren kh p các đ a bànộ ớ ắ ị chi n lế ược quan tr ng. Trong m t th i gian ng n quân ta đã ch c th ng baọ ộ ờ ắ ọ ủ phòng tuýen quan tr ng c a đ ch là Qu ng Tr , Tây Nguyên và Đông Namọ ủ ị ả ị
B Tiêu di t 20 v n tên, gi i phóng vùng đ t đai r ng l n và đông dân.ộ ệ ạ ả ấ ộ ớ K t nqu và Ý nghĩa l ch s :ế ả ị ử
Sau 3 tháng, đ n tháng 6/1072, Lo i kh i vòng chi n đ u 20 v n tên, gi iế ạ ỏ ế ấ ạ ả phóng vùng đ t đai r ng l n Qu ng Tr ấ ộ ớ ở ả ị
Cu c t n công chi n lộ ấ ế ược năm 1972 đã m ra bở ước ngo t l n cho cu cặ ớ ộ kháng chi n ch ng M c u nế ố ỹ ứ ước, giáng m t đòn m nh vào quân đ i Sàiộ ạ ộ gònvà qu c sách “ Bình đ nh” c a chi n lố ị ủ ế ược “VN hóa chi n tranh”, bu cế ộ
M ph i tuyên b “ M hóa” tr l i chi n tranh xâm lỹ ả ố ỹ ở ạ ế ược, th a nh n sừ ậ ự
th t b i c a chi n lấ ạ ủ ế ược “ VN hóa chi n tranh”.ế
Câu 11) H i nh Pa Ri: Di n bi n, n i dung và ý nghĩa l ch s ? ộ ị ễ ế ộ ị ử
Di n bi n h i ngh Pa Ri:ễ ế ộ ị
H i ngh h p chính th c ngày 13/5/1968 gi a hai bên: Đ i di n chính phộ ị ọ ứ ữ ạ ệ ủ
nước VN dân ch c ng hòa và đ i di n chính p Hoa K Ta đ ngh cu củ ộ ạ ệ ủ ỳ ề ị ộ
h p ph i có đ b n bên, hai phía đó là: Chính ph nọ ả ủ ố ủ ước VN dân ch c ngủ ộ hòa, M t tr n dân t c gi i phóng MN Vi t Nam, Chính ph Hoa K vàặ ậ ộ ả ệ ủ ỹ Chính quy n Sài gòn.ề
Ngày 25/1/1969 cu c h p ti p di n g m có đ b n bên, hai phía. Nh ngộ ọ ế ễ ồ ủ ố ư quan đi m c a b n bên trái ngể ủ ố ược nhau, mâu thu n gay g t làm cho cu cẫ ắ ộ
h p căng th ng, kéo dài.ọ ẳ
+ L p trậ ường quan đi m c a phía Vi t Nam là: M ph i rút h t quân vàể ủ ệ ỹ ả ế
đ ng minh ra kh i mi n Nam vi t Nam. Ph i tôn tr ng các quy n dân t cồ ỏ ề ệ ả ọ ề ộ
c b n và quy n t quy t c a nhân dân mi n Nam.ơ ả ề ự ế ủ ề
+ V phía M : Đòi quân đ i mi n B c cũng ph i rút h t quân ra kh i mi nề ỹ ộ ề ắ ả ế ỏ ề Nam. T ch i vi c ký vào b n d th o hi p đ nh do phía Ni t Nam đ a ra.ừ ố ệ ả ự ả ệ ị ệ ư
Bí m t m cu c t p kích chi n lậ ở ộ ậ ế ược b ng B52 ra mi n B c ( thángằ ề ắ 10/1972). B n phá ác li t Hà N i và H i Phòng 12 ngày đêm ( t 18 đ nắ ệ ở ộ ả ừ ế 29/12/1972) v i ý đ bu c Vi t Nam ph i ký vào b n d th a hi p đ nh doớ ồ ộ ệ ả ả ự ỏ ệ ị
M đ a ra.ỹ ư
K t qu : M b th t b i, phái đ i đ u m i m t “ Đi n Biên Ph Trênế ả ỹ ị ấ ạ ố ầ ớ ộ ệ ủ không” nên bu c ph i tr l i bàn đàm phán và ký vào b n d th o hi p đ nhộ ả ở ạ ả ự ả ệ ị
Pa ri do ta đ a ra trư ước đó
Hi p đ nh Pa riệ ị ký ngày 2711973
N i dung hi p đ nh :ộ ệ ị
+ Hoa K và các nỳ ước cam k t tôn tr ng đ c l p , ch quy n th ng nh t và toàn ế ọ ộ ậ ủ ề ố ấ
v n lãnh th c a Vi t Nam .ẹ ổ ủ ệ
+ Hai bên ng ng b n t i ch , trao tr tù binh và dân thừ ắ ạ ỗ ả ường b b tị ắ
+ Hoa Kỳ và Đ ng Minh rút h t quân,pháồ ế h tế các căn c quân s ứ ự Mỹ
+ Cam k t không can thi p vào công vi c n i b c a mi n Nam Vi t Namế ệ ệ ộ ộ ủ ề ệ
+ Nhân dân mi n Namề t quy t đ nh tự ế ị ương lai chính trị c a h th ng qua t ng ủ ọ ộ ổ tuy n c t do ể ử ự
Trang 7+ Hoa Kì cam k t góp ph n vào vi c hàn g n v t thế ầ ệ ắ ế ương chi n tranh Vi t Nam ế ở ệ
và Đông Dương
ý nghĩa l ch s : ị ử
+ Là k t quế ả cu c đ u tranhộ ấ kiên cường , b t khu t c a quânấ ấ ủ và dân ta
+ M ra m t bở ộ ước ngo t m i c a kháng chi n ch ng ặ ớ ủ ế ố Mỹ c u nứ ước
+ Đó là th ng l i l ch s quan tr ng , t o th i c thu n l i đ nhânắ ợ ị ử ọ ạ ờ ơ ậ ợ ể dân ta ti n lênế
gi i phóng mi n Nam .ả ề
Câu 12) Cu c t ng ti n công và n i d y mùa xuân 1975 di n ra nh th nào? ộ ổ ế ổ ậ ễ ư ế
Cu c t ng ti n công và n i d y mùa xuân năm 1975 phát tri n qua ba chi nộ ổ ế ổ ậ ể ế
d ch l n:ị ớ
Chi n d ch Tây Nguyên: b t đ u t ngày (4/3 đ n 24/3/1975 ).ế ị ắ ầ ừ ế
Chi n d ch Hu Đà n ng: b t đ u t ngày ( 21/3 đ n 29/3/1975).ế ị ế ẵ ắ ầ ừ ế
Chi n d ch H Chí Minh: b t đ u t ngày ( 26/4 đ n 30/4/1975)ế ị ồ ắ ầ ừ ế
Chi n d ch H Chí Minh l ch s ế ị ồ ị ử di n ra tễ ừ 94 đ n 251975 : ế
Ta ch c th ng phòng tuy n Phan Rang 164, Xuân L c 214.ọ ủ ế ộ
Ngày 184 T ngTh ng M ra l nhổ ố ỹ ệ di t n h t ngả ế ười M ra kh i ra kh i Sai Gòn .ỹ ỏ ỏ
Ngày 214 ta phá v “ lá ch n”Xuân L c , T ng th ng Nguy n văn Thi u t ỡ ắ ộ ổ ố ễ ệ ừ
ch c.ứ
17 gi ngày 2641975ờ chi n d ch H Chí Minh b t đ u , 5 cánh quân đ ng lo t ế ị ồ ắ ầ ồ ạ
ti n vàoế Sai gon đánh chi m các c quan đ uế ơ ầ não c a đ ch .ủ ị
Lúc 11 gi 30 ngày 304ờ ta chi m Dinh Đ c L p , Sai Gòn ế ộ ậ được gi i phóngả
251975 gi i phóng hoàn toàn mi n Namả ề
Ý Nghĩa :
Chi n d ch H Chí Minh l chế ị ồ ị s toàn th ng , đã t o đi u ki n thu n l i cho ta ử ắ ạ ề ệ ậ ợ
gi i phóng các t nh còn l i Namả ỉ ạ ở b .ộ
Câu 13)Ý nghĩa l ch s , nguyên nhân th ng l i ị ử ắ ợ c a cu c kháng chi n ch ng ủ ộ ế ố
M c u ỹ ứ n ướ c (19541975)
Ý nghĩa :
Là th ng l i vĩ đ i nh t trong l ch sắ ợ ạ ấ ị ử gi nữ ước và d ng nự ướ ủc c a dân t c .ộ
K t thúc 21 năm chi n đ u ch ng M .ế ế ấ ố ỹ
Ch m d t vĩnh vi n ách th ng tr c a ch nghĩa đ qu c .ấ ứ ễ ố ị ủ ủ ế ố
M ra k nguyênở ỷ m iớ đ c l p th ng nh t , đi lên ch nghĩa xã h i ộ ậ ố ấ ủ ộ
Là th t b i n ng nấ ạ ặ ề nh t, đã tác đ ng m nh đ nn i tình nấ ộ ạ ế ộ ước M .ỹ
C vũ m nh m phong trào cách m ng th gi i .ổ ạ ẽ ạ ế ớ
Nguyên nhân th ng l i : ắ ợ
S lãnh đ oự ạ sáng su tố c a Đ ng và H Ch T ch .ủ ả ồ ủ ị
Đường l i chính tr ,quân s , phố ị ự ương pháp cách m ng đúng đ n , sáng t o, đ c ạ ắ ạ ộ
l p và t ch c a Đ ng ta .ậ ự ủ ủ ả
Truy n th ng yêu nề ố ướ ,s c m nhc ứ ạ đoàn k tế chi nế đ u c aấ ủ dân t c .ộ
Có h u phậ ương mi n B c Xã H i Ch Nghĩa .ề ắ ộ ủ
Tình đòan k t chi n đ u gi a ba nế ế ấ ữ ước Đông Dương
S ng h giúp đự ủ ộ ỡ c a Liên Xô , các nủ ước Xã H i Ch Nghĩaộ ủ anh em
Câu 14: Hoàn thành th ng nh t đ t nố ấ ấ ước v m t nhà nề ặ ước di n ra trongễ hoàn c nh nào? Đả ược ti n hành nh th nào?ế ư ế
Hoàn c nh l ch s : ả ị ử Sau khi cu c kháng chi n ch ng M cộ ế ố ỹ ứư ướ n c th ng l i,ắ ợ
nước ta đã th ngố nh t v m t lãnh th , song m i mi nấ ề ặ ổ ở ỗ ề t n t i hình th c tồ ạ ứ ổ
Trang 8ch c nhà nứ ước khác nhau. Nhân dân hai mi nc ó nguy n v ng đ t nề ệ ọ ấ ước ph iả
được th ng nh t v m t nhà nố ấ ề ặ ước
Ti n hành : ế
Tháng 9/1975: H i nghi BCH TW Đ ng l n th 24 h p đ ra nhi m vộ ả ầ ứ ọ ề ệ ụ hoàn thành th ng nh t đ t nố ấ ấ ước v m t nhà nề ặ ước
T ngày 15 đ n ngày 21/11/1975: H i nghi hi p thừ ế ộ ệ ương chính tr th ng nh tị ố ấ
đ t nấ ước v m t nhà nề ặ ược h p t i Sài gòn, h i ngh hòan toàn nh t trí v iọ ạ ộ ị ấ ớ
ch trủ ương th ng nh t đ t nố ấ ấ ước v m t nhà nề ặ ướ ủc c a Đ ng.ả
Ngày 25/4/1976 T ng tuy n c b u qu c h i khóa VI đổ ể ử ầ ố ộ ược ti n hành trongế
c nả ước
T ngày 24/6 đ n 3/7/1976 Qu c h i h p phiên th nh t b u các c quan vàừ ế ố ộ ọ ứ ấ ầ ơ thông qua chính sách đ i n i, đ i ngo i c a nố ộ ố ạ ủ ước Vi t Nam th ng nh t.ệ ố ấ
T i k h p th nh t c a qu c h i khóa VI đã quy t đ nh:ạ ỳ ọ ứ ấ ủ ố ộ ế ị
Qu c h i thông qua chính sách đ i n i, đ i ngo i c a nố ộ ố ộ ố ạ ủ ước Vi t Namệ
th ng nh t, quy t đ nh chuy n hố ấ ế ị ể ướng cách m ng Vi t Nam sang giai đo nạ ệ ạ cách m ng XHCN.ạ
Quy t đ nh đ i tên nế ị ổ ước là Nước c ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam Kộ ộ ủ ệ ể
t ngày 2/7/1976. Quýêt đ nh Qu c K , Qu c ca, Qu c huy. Quy t đ nh thừ ị ố ỳ ố ố ế ị ủ
đô nước CHXHCN Vi t Nam là Hà N i. Thành ph Gài gòn Gia đ nh đ iệ ộ ố ị ổ tên là Thành ph H Chí Minh.ố ồ
B u các c quan và các ch c lãnh đ o cao c p c a nhà nầ ơ ứ ạ ấ ủ ước: Ch t ch, Phóủ ị
ch t ch, Ch t ch Qu c h i… ủ ị ủ ị ố ộ
Ở Đi phạ ương t ch c thành ba c p chính quy n: C p T nh Thành phổ ứ ấ ề ấ ỉ ố
tr c thu c TW; C p Huy n Th xã; C p xã Th tr n.ự ộ ấ ệ ị ấ ị ấ
Qu c h i b u y ban d th o hi n pháp và quy t đ nh khi ch a có hi nố ộ ầ Ủ ự ả ế ế ị ư ế pháp m i thì nớ ước CHXHCN Vi t Nam t ch c các ho t đ ng d a trên cệ ổ ứ ạ ộ ự ơ
s hi n pháp 1959 c a nở ế ủ ước Vi t Nam dân ch c ng hòa. Hi n pháp nệ ủ ộ ế ướ c CHXHCN Vi t Nam chính th c đệ ứ ược qu c h i thông qua vào ngàyố ộ 18/12/1980. Đay là hi n pháp đ u tiên c a th i k quá đ lên CNXH.ế ầ ủ ờ ỳ ộ
Câu 15)Vi t Nam trên đ ệ ườ ng đ i m i đi lên ch nghĩa xã h i t (19862000) ổ ớ ủ ộ ư
Đ ườ ng l i đ i m i: ố ổ ớ T i Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th VI ( 12/1986 ) Đạ ạ ộ ả ố ầ ứ ườ ng
l i đ i m i c a Đ ng đố ổ ớ ủ ả ược đ ra, đề ược đi u ch nh, b sung và phát tri n qua cácề ỉ ổ ể
k đ i h i l n th VII ( 6/1991), L n VIII ( 6/1996), l n IX ( 4/2001). ỳ ạ ộ ầ ứ ầ ầ
Đ i m i đ t nổ ớ ấ ước đi lên CNXH không ph i là thay đ i m c tiêu CNXH màả ổ ụ làm cho m c tiêu y đụ ấ ược th c hi n có hi u qu b ng các bi n pháp bự ệ ệ ả ắ ệ ướ c
đi thích h p.ợ
Đ i m i ph i toàn di n và đ ng b t kinh t , chính tr đ n t ch c tổ ớ ả ệ ồ ộ ừ ế ị ế ổ ứ ư
tưởng văn hóa. Đ i m i kinh t g n li n v i đ i m i chính tr , tr ng tâmổ ớ ế ắ ề ớ ổ ớ ị ọ
đ i m i v kinh t ổ ớ ề ế
Vi t Nam trong 15 năm th c hi n đệ ự ệ ườ ng l i đ i m i 19862000 ố ổ ớ
N n kinh t v n gi đề ế ẫ ữ ược nh p đ tăng trị ộ ưởng khá, c c u kinh t có s chuy n ơ ấ ế ự ể
d ch tích c c:ị ự
T ng s n ph m trong nổ ả ẩ ước tăng bình quân 7%. Công nghi p tăng bình quân ệ
13,5%, nông nghi p tăng 5,7% ệ
C c u các ngành kinh t t ng bơ ấ ế ừ ước chuy n d ch theo hể ị ướng công nghi p hóa, ệ
hi n đ i hóa.ệ ạ
Kinh t đ i ngo i ti p t c phát tri n: xu t kh u đ t 51,6 t USD, nh p kh u đ t ế ố ạ ế ụ ể ấ ẩ ạ ỉ ậ ẩ ạ
Trang 961 t USD, v n đ u t nỉ ố ầ ư ước ngoài vào Vi t ệ Nam đ t kho ng 10 t USD (tăng 1,5 ạ ả ỉ
l n so v i 5 năm trầ ớ ước). Đ c bi t, đ n năm 2000, Vi t ặ ệ ế ệ Nam đã có 40 d án đ u t ự ầ ư
ra nước ngoài
Khoa h c và công ngh có bọ ệ ước chuy n bi n tích c c. Giáo d c và đào t o có ể ế ự ụ ạ
bước phát tri n m i c v quy mô, ch t lể ớ ả ề ấ ượng, hình th c đào t o và c s v t ứ ạ ơ ở ậ
ch t.ấ
Các lĩnh v c văn hóa – xã h i phát tri n đáng k ự ộ ể ể
Tình hình chính tr xã h i c b n n đ nh, qu c phòng an ninh đị ộ ơ ả ổ ị ố ược tăng cường, quan h đ i ngo i không ng ng đệ ố ạ ừ ược m r ng.ở ộ
Nh ng thành t u và u đi m trong 5 năm (1996 2000) nói riêng và 15 năm đ i ữ ự ư ể ổ
m i nói chung đã làm thay đ i b m t c a đ t nớ ổ ộ ặ ủ ấ ước và cu c s ng c a nhân dân, ộ ố ủ
c ng c v ng ch c đ c l p dân t c và ch đ xã h i ch nghĩa, nâng cao v th và ủ ố ữ ắ ộ ậ ộ ế ộ ộ ủ ị ế
uy tín c a Vi t ủ ệ Nam trên trường qu c t ố ế
Câu 16: Xây d ng đ t n ự ấ ướ c đ u tranh b o v t qu c 19751985 ấ ả ệ ổ ố
Vi t Nam trong 10 năm đi lên CNXH 19761985 ệ
Ti p t c xây d ng ế ụ ự CNXH theo đường l i Đ i h i IV. Có đi u ch nh, b sung, c ố ạ ộ ề ỉ ổ ụ
th hóa cho t ng ch ng để ừ ặ ường
+ Xác đ nh quá đ ti n lên ị ộ ế CNXH tr i qua nhi u ch ng đả ề ặ ường
+ Quy t đ nh phế ị ương hướng, nhi m v , m c tiêu c a k ho ch.ệ ụ ụ ủ ế ạ
Th c hi n k ho ch 5 ự ệ ế ạ năm (1976 1980).
M c tiêu: ụ xây d ng c s v t ch t cho CNXH và c i thi n 1 bự ơ ở ậ ấ ả ệ ước đ i s ng nhânờ ố dân
Thành t u: ự
+ Nông công nghi p và giao thông v n t i căn b n đệ ậ ả ả ược khôi ph c.ụ
+ Di n tích gieo tr ng tăng 2 tri u ha.ệ ồ ệ
+ Nhi u nhà máy đề ược xây d ng.ự
+ Đường s t B c ắ ắ Nam được khôi ph c, xây d ng m i 1 700 km đụ ự ớ ường s t, ắ
3.800km đường b ộ
Miền Nam:
+ C i t o XHCN đả ạ ược đ y m nh.ẩ ạ
+ Xóa b t s n m i b n.ỏ ư ả ạ ả
+ Ph n l n nông dân đi sâu vào con đầ ớ ường làm ăn t p th ậ ể
+ Th công nghi p, thủ ệ ương nghi p đệ ượ ắc s p x p l i.ế ạ
+ Văn hóa – giáo d c ụ có bước phát tri n m i, xóa b văn hóa đ i tr y.ể ớ ỏ ồ ụ
H n ch : ạ ế
+ N n kinh t còn m t cân đ i l n, s n xu t phát tri n ch m.ề ế ấ ố ớ ả ấ ể ậ
+ Thu nh p qu c dân và năng su t lao đ ng th p.ậ ố ấ ộ ấ
+ Đ i s ng nhân dân g p nhi u khó khăn.ờ ố ặ ề
Th c hi n k ho ch Nhà nự ệ ế ạ ước 5 năm (19811985):
Thành t u.ự
+ Đ t nấ ước có nh ng chuy n bi n đáng k : Nông nghi p; Công nghi p ữ ể ế ể ệ ệ
+ Hoàn thành hàng trăm công trình l n, hàng ngàn công trình nh ớ ỏ
+ D u m b t đ u đầ ỏ ắ ầ ược khai thác
+ Ho t đ ng khoa h c k thu t đạ ộ ọ ỹ ậ ược tri n khai.ể
H n ch ạ ế
+ Khó khăn y u kém c a k trế ủ ỳ ước ch a kh c ph c đư ắ ụ ược.
+ M c tiêu n đ nh tình hình kinh t xã h i ch a đụ ổ ị ế ộ ư ược th c hi n.ự ệ
Trang 10Câu 17: Đ u tranh b o v t qu c 19751979 ấ ả ệ ổ ố
1. Đ u tranh b o v biên gi i Tây Nam ấ ả ệ ớ
Sau khi k/c ch ng Mĩ c u nố ứ ước th ng l i, b n Pônp t quay súng b n l i nhân dânắ ợ ọ ố ắ ạ ta
Chúng li n ti p xâm l n biên gi i Tây ế ế ấ ớ Nam
22/12/1978, chúng dùng 19 s đoàn b binh, xe tăng đánh chi m Tây Ninh, m ư ộ ế ở
đ u chi n tranh xâm lầ ế ược biên gi i Tây ớ Nam
Th c hi n quy n t v chính đáng, chúng ta đã ph n công đánh đu i b n Pônp t ự ệ ề ự ệ ả ổ ọ ố
kh i lãnh th nỏ ổ ước ta
2. Đ u tranh b o v biên gi i phía B c: ấ ả ệ ớ ắ
Trung Qu c ố là nước láng gi ng thân thi n v i ta.ề ệ ớ
Nh ng t 1978, Trung Qu c ư ừ ố liên ti p khiêu khích ta biên gi i phía B c.ế ở ớ ắ
17/2/1979, TQ dùng 32 s đoàn t n công ta d c biên gi i t Móng Cái đ n Phong ư ấ ọ ớ ừ ế
Th ( Lai Châu).ổ
Th c hi n quy n t v chính đáng, nhân dân ta đã kiên quy t đánh tr , bu c TQ ự ệ ề ự ệ ế ả ộ
ph i rút h t quân kh i nả ế ỏ ước ta 18/3/1979
18) Th i gian và s ki n l ch s :ờ ự ệ ị ử
321930 Ngày thành l p Đ ng c ng s n Vi t Namậ ả ộ ả ệ
8/1945 Cu c t ng t n công và n i d y cách m ng tháng 8ộ ổ ấ ổ ậ ạ
751954 Chi n th ng Đi n Biên Phế ắ ệ ủ
30 r ng ngày 31ạ
tháng 1/ 1968 Cu c t ng t n công và n i d y M u Thân 1968
18/1229/12/1972 Tr n “Đi n Biên Ph ” trên khôngậ ệ ủ
2711973 Kí hi p đ nh Pa riệ ị
3041975 Chi n th ng chi n d ch H Chí Minh, gi i phóng mi nế ắ ế ị ồ ả ề
Nam th ng nh t đ t nố ấ ấ ước 25/4/1976 T ng tuy n c b u qu c h i khóa VIổ ể ử ầ ố ộ
22/12/1978 Chi n th ngế ắ biên gi i Tây Namớ
18/3/1979 Chi n th ng ế ắ biên gi i phía B cớ ắ
18/12/1980 Hi n pháp nế ước CHXHCN Vi t Namệ
Đường l i đ i m i: T i 4 Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th VI ( 12/1986 ) Đố ổ ớ ạ ạ ộ ả ố ầ ứ ườ ng
l i đ i m i c a Đ ng đố ổ ớ ủ ả ược đ ra, đề ược đi u ch nh, b sung và phát tri n qua cácề ỉ ổ ể
k đ i h i l n th VII ( 6/1991),ỳ ạ ộ ầ ứ
L n VIII ( 6/1996), l n IX ( 4/2001). ầ ầ