Cùng ôn tập với Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa học 9 năm 2018-2019 - Trường THCS Thanh Quan các câu hỏi được biên soạn theo trọng tâm kiến thức từng chương, bài giúp bạn dễ dàng ôn tập và củng cố kiến thức môn học. Chúc các bạn ôn tập tốt để làm bài kiểm tra đạt điểm cao.
Trang 1TRƯỜNG THCS THANH QUAN Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C K II Ậ Ọ Ỳ
NĂM H C 20182019 MÔN: HÓA H C 9Ọ Ọ
I LÝ THUY T: Ế T bài 34 đ n bài 47ừ ế
M t s câu h i tr c nghi m tham kh oộ ố ỏ ắ ệ ả
Câu 1: Dãy các h p ch t nào sau đây là h p ch t h u c : ợ ấ ợ ấ ữ ơ
A. CH4, C2H6, CO2 B. C6H6, CH4, C2H5OH
C. CH4, C2H2, CO D. C2H2, C2H6O, CaCO3
Câu 2: Dãy các ch t nào sau đây đ u là hidrocacbon:ấ ề
A. C2H6, C4H10, C2H4 B. CH4, C2H2, C3H7Cl
C. C2H4, CH4, C2H5Cl D. C2H6O, C3H8, C2H2
Câu 3:Dãy các ch t nào sau đây đ u là d n xu t c a hidrocacbon: ấ ề ẫ ấ ủ
A. C2H6O, CH4, C2H2 B. C2H4, C3H7Cl, CH4
C. C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl D. C2H6O, C3H8, C2H2
Câu 4: Trong các h p ch t h u c , hoá tr c a cacbon luôn là: ợ ấ ữ ơ ị ủ
Câu 5: Nguyên t cacbon có th liên k t tr c ti p v i nhau t o thành các d ng m ch cacbon nào sau đây: ử ể ế ự ế ớ ạ ạ ạ
A. M ch vòng.ạ B. M ch th ng.ạ ẳ C. M ch vòng, m ch th ng, m ch nhánh.ạ ạ ẳ ạ D. M ch nhánh.ạ Câu 6: Hãy cho bi t ch t nào sau đây trong phân t ch có liên k t đ n: ế ấ ử ỉ ế ơ
C âu 7: S liên k t đ n trong phân t Cố ế ơ ử 4H8 là:
Câu 8: Trong công th c nào sau đây có ch a liên k t ba: ứ ứ ế
Câu 9: Dãy các ch t nào sau đây trong phân t ch có liên k t đ n: ấ ử ỉ ế ơ
A. CH4, C2H2 B. C2H4, C3H6 C. CH4, C2H6 D. C2H2, CH4
Câu 10: Các tính ch t v t lí c b n c a metan là: ấ ậ ơ ả ủ
A. Ch t l ng, không màu, tan nhi u trong nấ ỏ ề ước
B. Ch t khí, không màu, tan nhi u trong nấ ề ước
C. Ch t khí, không màu, không mùi, n ng h n không khí, ít tan trong nấ ặ ơ ước
D. Ch t khí, không màu, không mùi, nh h n không khí, ít tan trong nấ ẹ ơ ước.
Câu 11: Trong phân t metan có: ử
A. 4 liên k t đ n C – Hế ơ
B. 1 liên k t đôi C = H và 3 liên k t đ n C – H.ế ế ơ
C. 2 liên k t đ n C – H và 2 liên k t đôi C = H. ế ơ ế
D. 1 liên k t đ n C – H và 3 liên k t đôi C = H.ế ơ ế
Câu
1 2 : H p ch t h u c không có kh năng tham gia ph n ng c ng:ợ ấ ữ ơ ả ả ứ ộ
Câu
1 3: Ph n ng đ c tr ng c a mêtan là: ả ứ ặ ư ủ
A. Ph n ng c ng.ả ứ ộ B. Ph n ng th ả ứ ế C. Ph n ng trùng h p.ả ứ ợ D. Ph n ng cháy.ả ứ
Câu
1 4 : Ph n ng bi u di n đúng gi a Mêtan và Clo là: ả ứ ể ễ ữ
A. CH4 + Cl2 ánh sáng CH2Cl2 + H2
B. CH4 + Cl2 ánh sáng CH3Cl + HCl
C. CH4 + Cl2 ánh sáng CH2 + 2HCl
D. 2CH4 + Cl2 ánh sáng 2CH3Cl + H2
Câu 15: D n khí metan và khí clo vào ng nghi m đ t ngoài ánh sáng. Sau đó đ a m nh gi y quì tím mẫ ố ệ ặ ư ả ấ ẩ vào ng nghi m. Hi n tố ệ ệ ượng quan sát được là:
A. Quì tím chuy n thành màu xanh.ể B. Quì tím b m t màu.ị ấ
C. Quì tím chuy n thành màu đ ể ỏ D. Quì tím không đ i màu.ổ
Câu 16: Đ tinh ch khí metan có l n êtilen và axetilen, ta dùng dung d ch:ể ế ẫ ị
A. Dung d ch nị ước brôm B. Dung d ch NaOH d ị ư
C. Dung d ch AgNOị 3/ NH3 d ư D. Dung d ch nị ước vôi trong d ư
Câu 1
7 : Hoá ch t nào sau đây dùng đ phân bi t 2 ch t khí không màu: CHấ ể ệ ấ 4 và C2H4:
A. Dung d ch brômị B. Dung d ch phenolphtaleinị C. Quì tím D. Dung d ch Bariclorua.ị Câu 18: Khi đ t cháy hoàn toàn 4,48 lít khí metan (đktc) c n dùng th tích khí oxi (đktc) là: ố ầ ể
Trang 2A. 8,96 lít B. 4,48 lít C. 17,92 lít D. 11,2 lít
Câu 19: Th tích không khí ( ch a 20% th tích oxi) đo ĐKTC c n dùng đ đ t cháy h t 3,2 gam khíể ứ ể ở ầ ể ố ế metan là:
A. 8,96 lít B. 22,4 lít C. 44,8 lít D. 17,92 lít
Câu 20 : Ph n ng đ c tr ng c a benzen là : ả ứ ặ ư ủ
A Ph n ng cháyả ứ
B Ph n ng c ng v i hidro (có Niken xúc tác )ả ứ ộ ớ
C Ph n ng th v i brom ( có b t s t )ả ứ ế ớ ộ ắ
D Ph n ng th v i clo (có ánh sáng)ả ứ ế ớ
Câu 21: Kh ng đ nh nào sau đây không đúng:ẳ ị
A.Rượu etylic còn có tên là etanol C.Rượu etylic là ch t l ng, không màu.ấ ỏ
B.Rượu etylic không tan trong nước D.Rượu etylic có nhi t đ sôi th p h n so v i ệ ộ ấ ơ ớ
nước
Câu 22: S ml rố ượu eylic có trong 100 ml rượu 50o là:
Câu 23: Nguyên nhân nào khi n cho rế ượu có tính ch t đ c tr ng: ấ ặ ư
A.Trong phân t có nhóm COHử C.Trong phân t có nhóm COử
B.Trong phân t có nhóm CHử D.Trong phân t có nhóm OHử
Câu 24: Phương trình nào sau đây vi t đúng ph n ng gi a rế ả ứ ữ ượu etylic và natri
A.C2H5OH + Na C2H5ONa + H2 C. 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
B. C2H6O + Na C2H5ONa + 2H2 D. 2C2H5OH + 2Na C2H5ONa + H2
Câu 25: Th tích không khí (đktc) t i thi u đ đ t cháy hoàn toàn 4,6g rể ố ể ể ố ượu etylic là:
Câu 26: Đ phân bi t rể ệ ượu etylic và benzen, hóa ch t nào sau đây là thích h p:ấ ợ
Câu 27: Rượu tác d ng v i axit sinh ra s n ph m có tên là :ụ ớ ả ẩ
Ch t 28ấ : Nguyên nhân khi n phân t Cế ử 2H4O2 có tính axit là:
A.Trong phân t có nhóm –COử C.Trong phân t có nhóm –COOHử
B.Trong phân t có nhóm –CHử D.Trong phân t có nhóm HCOOHử
Câu 29: Trong công nghi p m t lệ ộ ượng l n axit axetic đớ ược đi u ch b ng cách ề ế ằ
A. oxi hóa metan có xúc tác và nhi t đ thích h p. B. oxi hóa etilen có xúc tác và nhi t đ thích h p.ệ ộ ợ ệ ộ ợ
C. oxi hóa etan có xúc tác và nhi t đ thích h p. D. oxi hóa butan có xúc tác và nhi t đ thích h p.ệ ộ ợ ệ ộ ợ Câu 30: Axit axetic tác d ng v i k m gi i phóng khí ụ ớ ẽ ả
A. hiđro (H2) B. hiđro clorua ( HCl ) C. hiđro sunfua (H2S) D. amoniac (NH3). Câu 31: Ph n ng lên men gi m là ả ứ ấ
A. C2H6O + H2O CH3COOH + H2O
B. C2H5OH CH3COOH + H2O
C. C2H5OH + O2 CH3COOH
D. C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
Câu 32: Phương trình ph n ng s n xu t axit axetic trong công nghi p ả ứ ả ấ ệ
C4H10 + O2 CH3COOH + H2O
T ng h s trong phổ ệ ố ương trình ph n ng trên là ả ứ
Câu 33: Axit axetic tác d ng v i mu i cacbonat gi i phóng khí ụ ớ ố ả
A. cacbon đioxit B. l u hu nh đioxit. ư ỳ C. l u hu nh trioxit.ư ỳ D. cacbon monooxit.
Trang 3Câu 34: Đ phân bi t dung d ch CHể ệ ị 3COOH và C2H5OH ta dùng
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung d ch CHị 3COOH. Th tích khí Hể 2 thoát ra ( đktc) là
A. 0,56 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít
Câu 36: Cho s đ sau:ơ ồ CH2 = CH2 + H2O X X + O2 Y + H2O
X + Y CH3COOC2H5 + H2O X, Y là :
A. C2H6, C2H5OH. B. C2H5OH, CH3COONa C. C2H5OH, CH3COOH . D. C2H4, C2H5OH
Câu 37: Th y phân ch t béo trong môi trủ ấ ường axit thu được
A. glixerol và m t lo i axit béo. ộ ạ B. glixerol và m t s lo i axit béo. ộ ố ạ
C. glixerol và m t mu i c a axit béo. ộ ố ủ D. glixerol và xà phòng
Câu 38: Th y phân ch t béo trong môi trủ ấ ường ki m thu đề ược
A. glixerol và mu i c a m t axit béo.ố ủ ộ B. glixerol và axit béo
C. glixerol và xà phòng D. glixerol và mu i c a các axit béoố ủ
Câu 39: Hãy ch n câu đúng trong các câu sau. ọ
A. D u ăn là h n h p nhi u este v i dung d ch axit. ầ ỗ ợ ề ớ ị B. D u ăn là h n h p c a glixerol và mu i c aầ ỗ ợ ủ ố ủ axit béo
C. D u ăn là h n h p nhi u este c a glixerol và các axit béo. ầ ỗ ợ ề ủ D. D u ăn là h n h p dung d ch ki m vàầ ỗ ợ ị ề glixerol
Câu 40: Hãy ch n phọ ương trình hoá h c đúng khi đun m t ch t béo v i nọ ộ ấ ớ ước có axit làm xúc tác
A. (RCOO)3C3H5 + 3H2O C3H5(OH)3 + 3RCOOH
B. (RCOO)3C3H5 + 3H2O 3C3H5OH + R(COOH)3
C. 3RCOOC3H5 + 3H2O 3C3H5OH + 3RCOOH
D. RCOO(C3H5)3 + 3H2O 3C3H5OH + R(COOH)3
II BÀI T PẬ
D ng 1ạ : Vi t các phế ương trình hóa h c th c hi n các chuy n đ i hóa h c sau, ghi rõ đi u ki n ph n ngọ ự ệ ể ổ ọ ề ệ ả ứ (n u có)ế
a, CH4 C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH
CO2
b, C2H5OHCH3COOH CH3COOC2H5 CH3COOK
C2H5ONa (CH3COO)2Fe
D ng 2ạ : Nh n bi t các ch t b ng phậ ế ấ ằ ương pháp hóa h c ọ
a, 3 chât khí, không mau: ́ ̀ CH4; C2H4; CO2
b, 3 ch t l ng, không màu: Cấ ỏ 2H5OH; CH3COOH; C6H6
D ng 3ạ : Bài toán xác đ nh công th c phân t c a h p ch t h u cị ứ ử ủ ợ ấ ữ ơ
Bài 1: Đ t cháy hoàn toàn 0,92 gam h p ch t h u c A ,thu đố ợ ấ ữ ơ ượ 1,76 gam CO2 và 1,344 lít H2O (đktc). c
a, Tìm công th c phân t c a ứ ử ủ A. Bi t A có phân t kh i là 46 g/molế ử ố
b, Bi t phân t A có nhóm – OH. Vi t công th c c u t o c a A.ế ử ế ứ ấ ạ ủ
Trang 4c, Đun nh h n h p ẹ ỗ ợ g m ồ 23 gam A và 27 gam CH3COOH có H2SO4 đ cặ làm xúc tác, thu đượ 27,72 c gam este. Hãy tính hi u su t c a ph n ng ệ ấ ủ ả ứ trên
Bài 2: Đ t cháy hoàn toàn 3 gam h p ch t h u c B ,thu đố ợ ấ ữ ơ ượ 4,4 gam CO2 và 2,24 lít H2O (đktc). c
a, Tìm công th c phân t c a ứ ử ủ B. Bi t B có phân t kh i là 60 g/molế ử ố
b, Bi t phân t B có nhóm – ế ử COOH. Vi t công th c c u t o c a B.ế ứ ấ ạ ủ
c, Đun nh h n h p g m ẹ ỗ ợ ồ 27,6 gam C2H5OH và 24 gam B có H2SO4 đ cặ làm xúc tác, thu đượ 21,12 c gam este. Hãy tính hi u su t c a ph n ng ệ ấ ủ ả ứ trên